WorksheetsBài 9: Chính trị
Total questions: 45
Worksheet time: 23mins
Name
Class
Date
1.
Điền từ thích hợp vào chỗ trống [……]: “Người công dân tốt, theo nghĩa chung nhất, là người thực hiện tốt [……] mình trong mọi hoàn cảnh và điều đó được đánh giá từ cộng đồng, xã hội.”
a)
a. Trách nhiệm và nghĩa vụ
b)
b. Quyền và nghĩa vụ
c)
c. Lợi ích
d)
d. Trách nhiệm
2.
Điền từ thích hợp vào chỗ trống[……]: “ Công dân nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam là người có[……]Việt Nam (điều 19, khoản 1, hiến pháp 2013). Người công dân tốt là người thực hiện quyền và nghĩa vụ của công dân theo Hiến pháp và pháp luật quy định.”
a)
a. Tên tuổi
b)
b. Quê quán
c)
c. Quốc tịch
d)
d. Nhà ở
3.
Điền từ thích hợp vào chỗ trống [……]: “Công dân nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam là người có quốc tịch Việt Nam (điều 19, khoản 1, hiến pháp […….]. Người công dân tốt là người thực hiện quyền và nghĩa vụ của công dân theo Hiến pháp và pháp luật quy định.”
a)
a. 2013
b)
b. 2014
c)
c. 2015
d)
d. 2016
4.
Điền từ thích hợp vào chỗ trống [……]: Công dân nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam là người có quốc tịch Việt Nam (điều 19, khoản 1, hiến pháp 2013). Người công dân tốt là người thực hiện quyền và nghĩa vụ của công dân theo [……] quy định.
a)
a. Hiến pháp và pháp luật
b)
b. Hiến pháp
c)
c. Pháp luật
d)
d. Quy tắc xã hội
5.
Điền từ thích hợp vào chỗ trống [……]: “Công dân có quyền [……] nhà nước và xã hội, tham gia thảo luận, kiến nghị với cơ quan nhà nước các vấn đề chung của cơ sở, địa phương và cả nước”
a)
a. Tham gia điều hành
b)
b. Tham gia đóng góp ý kiến
c)
c. Tham gia quản lý
d)
d. Tham gia điều khiển
6.
Điền từ thích hợp vào chỗ trống [……]: “ công dân đủ [……] trở lên có quyền bầu cử, đủ hai mươi mốt tuổi trở lên có quyền ứng cử vào Quốc hội, Hội đồng nhân dân theo quy định của pháp luật”.
a)
a. Mười tám tuổi
b)
b. Mười bày tuổi
c)
c. Mười sáu tuổi
d)
d. Mười lăm tuổi
7.
Điền từ thích hợp vào chỗ trống [……]: “[…….] hiêng liêng của công dân là trung thành và bảo vệ tổ quốc Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam”.
a)
a. Quyền
b)
b. Quyền và nghĩa vụ
c)
c. Nghĩa vụ
d)
d. Trách nhiệm
8.
Điền từ thích hợp vào chỗ trống [……]: “[……] là quyền và nghĩa vụ của công dân. Công dân có quyền làm việc, lựa chọn nghề nghiệp, việc làm, nơi làm việc, quyền tự do kinh doanh theo quy định của pháp luật”.
a)
a. Lao động
b)
b. Làm việc
c)
c. Lao động sản xuất
d)
d. Tìm việc
9.
Điền từ thích hợp vào chỗ trống [……]: “Công dân có quyền […….]về thu nhập hợp pháp, thừa kế, của cải để dành, nhà ở, tư liệu sinh hoạt, tư liệu sản xuất”
a)
a. Sở hữu
b)
b. Tàng trữ
c)
c. Cất giữ
d)
d. Sử dụng
10.
Điền từ thích hợp vào chỗ trống [………]: “ Công dân thực hiện [……] nộp thuế theo quy định của pháp luật.”
a)
a. Quyền
b)
b. Nghĩa vụ
c)
c. Quyền và nghĩa vụ
d)
d. Trách nhiệm
11.
Điền từ thích hợp vào chỗ trống [………]: “Công dân có [………] học tập; được hưởng lợi ích từ các hoạt động đó và chế độ chăm sóc sức khoẻ y tế”
a)
a. Quyền và nghĩa vụ
b)
b. Nghĩa vụ
c)
c. Quyền
d)
d. Trách nhiệm
12.
Điền từ thích hợp vào chỗ trống [………]: “ Công dân có [………] nghiên cứu khoa học, phát minh, sáng chế, sáng tạo văn học, nghệ thuật”
a)
a. Quyền và nghĩa vụ
b)
b. Nghĩa vụ
c)
c. Quyền
d)
d. Trách nhiệm
13.
Điền từ thích hợp vào chỗ trống [………]: “Công dân thực hiện [………]bảo vệ môi trường, nghĩa vụ quân sự và tham gia xây dựng nền quốc phòng toàn dân.”
a)
a. Quyền và nghĩa vụ
b)
b. Nghĩa vụ
c)
c. Quyền
d)
d. Trách nhiệm
14.
Điền từ thích hợp vào chỗ trống [………]: “Công dân nam, nữ [………] về mọi mặt chính trị, kinh tế, văn hoá, xã hội và gia đình.”
a)
a. Bình đẳng
b)
b. Hòa bình
c)
c. Chia nhau
d)
d. Công bằng
15.
Điền từ thích hợp vào chỗ trống [………]: “ Hôn nhân theo nguyên tắc [………], tiến bộ, một vợ một chồng, vợ chồng bình đẳng. Cha mẹ có trách nhiệm nuôi, dạy con thành người công dân tốt. Con cháu có bổn phận kính trọng và chăm sóc ông bà, cha mẹ. Trẻ em được gia đình, xã hội và Nhà nước bảo vệ, chăm sóc và giáo dục”.
a)
a. Tự nguyện
b)
b. Hợp đồng hôn nhân
c)
c. Cha mẹ đặt đâu con ngồi đấy
d)
d. Miễn cưỡng
16.
Điền từ thích hợp vào chỗ trống [………]: “Công dân có quyền tự do đi lại và cư trú ở trong nước, có quyền ra nước ngoài và từ nước ngoài về nước theo [………]”.
a)
a. Quy định của pháp luật
b)
b. Ý riêng của mình
c)
c. Yêu cầu cơ quan nhà nước
d)
d. Yêu cầu của cơ quan mình công tác
17.
Điền từ thích hợp vào chỗ trống [………]: “Công dân có [………] tự do ngôn luận, tự do báo chí, có quyền được thông tin; có quyền hội họp, lập hội, biểu tình theo quy định của pháp luật”.
a)
a. Quyền và nghĩa vụ
b)
b. Nghĩa vụ
c)
c. Quyền
d)
d. Trách nhiệm
18.
Điền từ thích hợp vào chỗ trống [………]: “Công dân có [………] tự do tín ngưỡng, tôn giáo, theo hoặc không theo một tôn giáo nào.”
a)
a. Quyền và nghĩa vụ
b)
b. Nghĩa vụ
c)
c. Quyền
d)
d. Trách nhiệm
19.
Điền từ thích hợp vào chỗ trống [………]: “Thư tín, điện thoại, điện tín của công dân được bảo đảm [………]”.
a)
a. An toàn và bí mật.
b)
b. Bí mật
c)
c. Cẩn thận
d)
d. Không ai được xâm phạm
20.
Điền từ thích hợp vào chỗ trống [………]: “ Công dân [………] trở lên có quyền biểu quyết khi Nhà nước tổ chức trưng cầu dân ý; có quyền bầu cử”.
a)
a. Đủ mười chín tuổi
b)
b. Đủ hai mươi tuổi
c)
c. Đủ mười tám tuổi
d)
d. Đủ hai mốt tuổi
21.
Điền từ thích hợp vào chỗ trống [………]: “Công dân [………] tuổi trở lên có quyền ứng cử vào Quốc hội, Hội đồng nhân dân theo quy định của pháp luật”.
a)
a. Đủ mười tám tuổi
b)
b. Đủ mười chín tuổi
c)
c. Đủ hai mươi tuổi
d)
d. Đủ hai mốt tuổi
22.
Điền từ thích hợp vào chỗ trống [………]: “Công dân có quyền [………] về thân thể, được pháp luật bảo hộ về tính mạng, sức khoẻ, danh dự và nhân phẩm; chấp hành những quy tắc sinh hoạt công cộng”
a)
a. Bất khả xâm phạm
b)
b. Được bảo vệ
c)
c. Được chăm sóc
d)
d. Được quan tâm
23.
Điền từ thích hợp vào chỗ trống [………]: “ Công dân có [………] khiếu nại, tố cáo với cơ quan Nhà nước có thẩm quyền về những việc làm trái pháp luật của cơ quan, tổ chức, cá nhân, góp phần thực hiện tiến bộ và công bằng xã hội.”
a)
a. Quyền và nghĩa vụ
b)
b. Nghĩa vụ
c)
c. Quyền
d)
d. Trách nhiệm
24.
Điền từ thích hợp vào chỗ trống [………]: “[………] là người công dân tốt đang ở độ tuổi lao động. Về độ tuổi lao động, thời gian lao động thì người lao động và chủ thể sử dụng lao động phải tuân thủ theo Bộ luật Lao động hiện hành.”
a)
a. Người lao động tốt
b)
b. Người lao động
c)
c. Người dân
d)
d. Con người
25.
Điền từ thích hợp vào chỗ trống [………]: “[………] là hoạt động sản xuất của con người, tạo ra của cải vật chất và các giá trị tinh thần của xã hội. Thế nên, cần thực hiện các giải pháp nhằm phát triển lực lượng lao động.”
a)
a. Công việc
b)
b. Làm việc
c)
c. Lao động
d)
d. Học tập
26.
Điền từ thích hợp vào chỗ trống[………]: “ Tiêu chí chung nhất của người lao động tốt được thể hiện trong sự rèn luyện, phấn đấu: đối với chính mình, đối với mọi người, đối với [………]”.
a)
a. Công việc
b)
b. Việc làm
c)
c. Nhiệm vụ
d)
d. Yêu cầu công việc
27.
Điền từ thích hợp vào chỗ trống [………]: “ Người lao động tốt phải giữ gìn [………], say mê, nhiệt tình nghiên cứu, tìm tòi sáng tạo, nhiệt tình cống hiến”.
a)
a. Đạo đức nghề nghiệp
b)
b. Đạo đức
c)
c. Lòng yêu nghề
d)
d. Lòng yêu lao động
28.
Điền từ thích hợp vào chỗ trống [………]: “[………] phải chấp hành nghiêm những quy định về thời gian, quy trình công nghệ quy định”
a)
a. Người lao động tốt
b)
b. Người lao động
c)
c. Người công dân tốt
d)
d. Người công dân
29.
Điền từ thích hợp vào chỗ trống [………]: “[………] biết tiết kiệm thời gian, sức lực, tiết kiệm nguyên vật liệu, giữ gìn vệ sinh, bảo vệ môi trường, tự giác chấp hành kỷ luật lao động, nội quy an toàn lao động.”
a)
a. Người lao động
b)
b. Người lao động tốt
c)
c. Người công dân tốt
d)
d. Người công dân
30.
Điền từ thích hợp vào chỗ trống [………]: “ Người lao động tốt [………] nghiêm những quy định về thời gian, quy trình công nghệ quy định”
a)
a. Chấp hành
b)
b. Tuân thủ
c)
c. Thực hiện
d)
d. Yêu cầu
31.
Điền từ thích hợp vào chỗ trống [………]: “ người lao động cần biết rèn luyện thể lực để có đủ [………] làm việc tốt theo ngành nghề của mình.”
a)
a. Điều kiện sức khỏe
b)
b. Sức lao động
c)
c. Năng lực
d)
d. Chuyên môn
32.
Điền từ thích hợp vào chỗ trống [………]: “ Người lao động tốt là người được [………] thông qua trường lớp hoặc truyền nghề, về mặt quản lý nhà nước, thể hiện qua văn bằng, chứng chỉ cấp cho họ theo luật giáo dục nghề nghiệp.”
a)
a. Đào tạo
b)
b. Học nghề
c)
c. Đào tạo nghề
d)
d. Đào tạo chuyên môn
33.
Điền từ thích hợp vào chỗ trống [………]: “ người lao động tốt là người sống có tinh thần tập thể; có khả năng làm việc [………] nhưng biết quan tâm vì lợi ích chung “mình vì mọi người”.
a)
a. Theo nhóm hoặc độc lập
b)
b. Theo nhóm
c)
c. Độc lập
d)
d. Theo đám đông
34.
Người lao động tốt cần:
a)
a. Được đào tạo và sử dụng ngoại ngữ ở mức độ nhất định để phục vụ tốt ngành nghề được đào tạo
b)
b. Có khả năng vận dụng ngoại ngữ tốt
c)
c. Hoàn thiện các văn bản phù hợp với nghề nghiệp bản thân
d)
d. Có ý thức tổ chức kỷ luật tốt
35.
Điền từ thích hợp vào chỗ trống [………]: “Thanh niên được [………] học tập, lao động và giải trí, phát triển thể lực, trí tuệ, bồi dưỡng về đạo đức, truyền thống dân tộc, ý thức công dân và lý tưởng xã hội chủ nghĩa, đi đầu trong công cuộc lao động sáng tạo và bảo vệ Tổ quốc.”
a)
a. Cho phép
b)
b. Quyền và nghĩa vụ
c)
c. Tạo điều kiện
d)
d. Quyền
36.
Người lao động phải được đào tạo nghề, thuần thục các thao tác và sử dụng thành thạo các phương tiện, máy móc theo đúng kỹ thuật, nhằm tiết kiệm công sức, thời gian, kinh phí, tăng năng suất lao động, tạo ra sản phẩm, dịch vụ chất lượng có khả năng cạnh tranh trên thị trường; kết quả tốt nghiệp trình độ đào tạo cao đẳng nghề thể hiện qua văn bằng, chứng chỉ được cấp theo luật giáo dục nghề nghiệp. Đây cũng là một trong những cơ sở xác định điều gì của người lao động?
a)
a. Mức lương
b)
b. Địa vị
c)
c. Vị trí việc làm, mức lương.
d)
d. Vị trí việc làm
37.
Chọn câu trả lời sai, để người học trở thành người công dân tốt, người lao động tốt phải?
a)
a. Tu dưỡng ý chí, tiếp nối truyền thống yêu nước, điều chỉnh hành vi phù hợp với chuẩn mực đạo đức xã hội, xác định quyền hạn, trách nhiệm, nghĩa vụ của bản thân.
b)
b. Có lòng nhân ái, yêu thương, nhân nghĩa, đoàn kết, trân trọng các giá trị đạo đức nền tảng.
c)
c. Có trách nhiệm xây dựng lối sống lành mạnh và nơi làm việc văn minh để phát huy bản sắc văn hóa dân tộc.
d)
d. Biết giữ riêng những kiến thức mình có không chia sẻ cho mọi người cùng biết
38.
Chọn câu trả lời sai, để người học trở thành người công dân tốt, người lao động tốt phải?
a)
a. Biết phê phán những hủ tục, lạc hậu cũng như phê bình chủ nghĩa cá nhân, trục lợi bản thân.
b)
b. Có động cơ học tập đúng, chọn ngành nghề phù hợp với năng lực và lòng đam mê để có thể làm việc tốt nhất, có đạo đức nghề nghiệp và thích ứng với sự phát triển của khoa học công nghệ.
c)
c. Khả năng ứng dụng những tiến bộ khoa học công nghệ vào thực tiễn
d)
d. Hạn chế học ngoại ngữ vì chỉ nên làm việc trong nước
39.
Đâu là yêu cầu cơ bản, bản chất của người lao động trong thời đại mới?
a)
a. Việc chấp hành tốt kỷ luật lao động
b)
b. Chăm chỉ lao động
c)
c. Làm việc hiệu quả
d)
d. Luôn sáng tạo đổi mới
40.
Một trong những cơ sở xác định vị trí việc làm, mức lương của người lao động là?
a)
a. Đào tạo nghề thông qua trường lớp
b)
b. Văn bằng, chứng chỉ cấp cho họ theo luật giáo dục nghề nghiệp.
c)
c. Đào tạo nghề thông qua truyền nghề
d)
d. Tất cả đều đúng
41.
Điền từ thích hợp vào chỗ trống [………]: “ người lao động tay nghề thuần thục, có trách nhiệm, có sáng tạo, có kỹ thuật, có trình độ tay nghề ngày càng cao, có khả năng sử dụng thành thạo các công cụ lao động, phương tiện ngày càng hiện đại, tạo ra năng suất lao động ngày càng cao [………]"
a)
a. Làm lợi cho doanh nghiệp, cho bản thân mình và cho xã hội.
b)
b. Càng làm giàu cho người lao động
c)
c. Làm giàu cho người tuyển dụng
d)
d. Làm lợi cho nhà nước
42.
Người lao động tốt cần:
a)
a. Tay nghề thuần thục
b)
b. Có trách nhiệm; chủ động trong công việc, khách quan trong giải quyết công việc
c)
c. Có sáng tạo, có kỹ thuật
d)
d. Tay nghề thuần thục ; có trách nhiệm; có sáng tạo, có kỹ thuật
43.
Điền từ thích hợp vào chỗ trống [………]: “ Người lao động tốt là người có [………]”
a)
a. Yêu lao động
b)
b. Yêu công việc
c)
c. Tình yêu nghề
d)
d. Tất cả các ý trên đều đúng
44.
Điền từ thích hợp vào chỗ trống [………]: “ Tiêu chí chung nhất của người lao động tốt được thể hiện trong sự rèn luyện, phấn đấu: đối với [………], đối với [………], đối với [………]”
a)
a. Chính mình, mọi người, công việc
b)
b. Công việc, mọi người, chính mình
c)
c. Mọi việc, chính mình, mọi người
d)
d. Chính mình, công việc, mọi người
45.
Điền từ thích hợp vào chỗ trống [………]: “ Người lao động tốt là có [………] vững vàng, trung với nước, hiếu với dân, có tinh thần tự cường dân tộc; có tình thương yêu con người, có đạo đức nghề nghiệp trong sáng, có lối sống lành mạnh: cần, kiệm, liêm chính, chí công vô tư.”
a)
a. Phẩm chất chính trị
b)
b. Bản lĩnh
c)
c. Phẩm chất năng lực
d)
d. Chính trị
100 %
