wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập Cuối HK2 - KHTN 6

Total questions: 27

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

1.1. Thế nào là đa dạng sinh học?

a)

Là sự đa dạng về số lượng loài, số cá thể trong loài.

b)

Là sự đa dạng về số lượng loài, môi trường sống của các loài.

c)

Là sự đa dạng về số cá thể loài, môi trường sống của các loài.

d)

Là sự đa dạng về số lượng loài, số cá thể trong loài và môi trường sống.

2.

1.2. Xương rồng, lạc đà là những sinh vật thuộc sinh cảnh nào?

a)

Hoang mạc.

b)

Đài nguyên.

c)

Rừng mưa nhiệt đới.

d)

Ôn đới.

3.

1.3. Gấu bắc cực là sinh vật thuộc sinh cảnh nào?

a)

Hoang mạc.

b)

Đài nguyên.

c)

Rừng mưa nhiệt đới.

d)

Ôn đới.

4.

1.4. Loài sinh vật nào có tác dụng làm dược liệu?

a)

Cây sâm núi.

b)

Cây ổi.

c)

Cây hoa hồng.

d)

Cây xoài.

5.

1.5. Các khu bảo tồn có những vai trò gì trong việc bảo vệ đa dạng sinh học?

a)

Bảo vệ sự phong phú của các loài, các hệ sinh thái tự nhiên quan trọng.

b)

Bảo vệ môi trường sống tự nhiên cho các loài hoang dã, quý hiếm.

c)

Phát triển cây, con giống cho việc phát triển rừng tự nhiên, tăng đa dạng sinh học.

d)

Tạo môi trường sống nhân tạo cho các loài quý, hiếm.

6.

1.6. Những giá trị nào dưới đây là giá trị kinh tế trực tiếp của đa dạng sinh học đối với con người?

a)

Cung cấp lương thực, thực phẩm, nguyên liệu chế biến, dược liệu.

b)

Điều hòa khí hậu và phát triển du lịch sinh thái.

c)

Tạo nên chuỗi thức ăn trong tự nhiên.

d)

Chắn sóng, chắn gió, bảo vệ nguồn nước.

7.

1.7. Biện pháp nào sau đây KHÔNG phải là bảo vệ đa dạng sinh học?

a)

Nghiêm cấm phá rừng để bảo vệ môi trường sống của các loài sinh vật.

b)

Cấm săn bắt, buôn bán, sử dụng trái phép các loài động vật hoang dã.

c)

Tuyên truyền, giáo dục rộng rãi trong nhân dân để mọi người tham gia bảo vệ rừng.

d)

Dừng hết mọi hoạt động khai thác động vật, thực vật của con người.

8.

1.8. Đâu KHÔNG phải là vai trò của đa dạng sinh học trong tự nhiên?

a)

Bảo đảm lưới thức ăn trong tự nhiên.

b)

Bảo vệ nguồn nước ngầm.

c)

Chắn sóng, chắn gió.

d)

Cung cấp dược liệu cho con người.

9.

2.1. Khi một vận động viên bắt đầu đẩy tạ, vận động viên đã tác dụng vào quả tạ lực nào?

a)

Lực đẩy

b)

Lực kéo

c)

Lực uốn

d)

Lực nén

10.

2.1. Khi một vận động viên bắt đầu đẩy tạ, vận động viên đã tác dụng vào quả tạ lực nào?

a)

Lực đẩy

b)

Lực kéo

c)

Lực uốn

d)

Lực nén

11.

2.2. Hoạt động nào sau đây không cần dùng đến lực?

a)

Đọc một trang sách.

b)

Kéo một gàu nước.

c)

Nâng một tấm gỗ.

d)

Đẩy một chiếc xe.

12.

2.3. Đơn vị của lực là gì?

a)

Newton (N)

b)

Kelvin (K)

c)

Force (F)

d)

Pressure (P)

13.

2.4. Kí hiệu của lực là gì?

a)

Newton (N)

b)

Kelvin (K)

c)

Force (F)

d)

Pressure (P)

14.

2.5. Muốn biểu diễn một mũi tên lực chúng ta cần phải biết các yếu tố

a)

phương, chiều

b)

điểm đặt, phương, chiều

c)

điểm đặt, phương, độ lớn

d)

điểm đặt, phương, chiều, độ lớn

15.

2.6. Phát biểu nào sau đây KHÔNG đúng?

a)

Lực là nguyên nhân làm cho vật duy trì tốc độ vốn có.

b)

Lực là nguyên nhân làm cho vật thay đổi hướng chuyển động.

c)

Lực là nguyên nhân làm cho vật thay đổi tốc độ chuyển động.

d)

Lực là nguyên nhân làm cho vật bị biến dạng.

16.

2.7. Khi có một lực tác dụng lên vật thì vận tốc của vật đó sẽ như thế nào?

a)

Vận tốc không thay đổi.

b)

Vận tốc tăng dần.

c)

Vận tốc giảm dần.

d)

Có thể tăng dần và cũng có thể giảm dần.

17.

2.8. Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Trọng lượng của vật là lực hút của Trái Đất tác dụng lên vật.

b)

Trọng lượng của một vật có đơn vị là kilogram (kg).

c)

Trọng lượng của vật là độ lớn lực hút của Trái Đất tác dụng lên vật.

d)

Trọng lượng của vật tỉ lệ với thể tích của vật.

18.

2.9. Lực nào sau đây là lực tiếp xúc?

a)

Lực của Trái Đất tác dụng lên bóng đèn.

b)

Lực của quả cân tác dụng lên lò xo.

c)

Lực của nam châm hút thanh sắt.

d)

Lực hút giữa Trái Đất và Mặt Trăng.

19.

2.10. Lực nào sau đây là lực không tiếp xúc?

a)

Lực tác dụng lên cửa để mở cửa.

b)

Lực của chân cầu thủ tác dụng lên quả bóng.

c)

Lực Trái Đất tác dụng lên quyển sách.

d)

Lực của gió tác dụng lên cánh buồm.

20.

2.11. Trường hợp nào sau đây liên quan đến lực tiếp xúc?

a)

Một hành tinh chuyển động xung quanh một ngôi sao.

b)

Một vận động viên nhảy dù rơi trên không trung.

c)

Thủ môn bắt được bóng trước khung thành.

d)

Quả táo rơi từ trên cây xuống mặt đất.

21.

2.12. Trường hợp nào sau đây liên quan đến lực không tiếp xúc?

a)

Vận động viên nâng tạ.

b)

Đóng đinh vào tường.

c)

Giọt mưa đang rơi.

d)

Đẩy thùng hàng.

22.

2.13. Trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào đúng?

a)

Lực kế là dụng cụ đo khối lượng.

b)

Lực kế là dụng cụ đo trọng lượng.

c)

Lực kế là dụng cụ đo nhiệt độ.

d)

Lực kế là dụng cụ đo lực.

23.

2.14. Lực xuất hiện trong trường hợp nào sau đây KHÔNG phải là lực ma sát?

a)

Lực xuất hiện khi bánh xe trượt trên mặt đường.

b)

Lực giữa má phanh và vành xe khi phanh xe.

c)

Lực của dây cung tác dụng lên mũi tên khi bắn.

d)

Lực xuất hiện khi chi tiết máy cọ xát với nhau.

24.

2.15. Trường hợp nào sau đây xuất hiện lực ma sát trượt?

a)

Quả bóng nằm yên trên sân cỏ.

b)

Khi viết phấn trên bảng.

c)

Quyển sách nằm yên trên mặt phẳng.

d)

Viên phấn nằm yên trong hộp.

25.

2.16. Phát biểu nào sau đây nói về lực ma sát là đúng?

a)

Lực ma sát cùng hướng với hướng chuyển động của vật.

b)

Khi vật chuyển động nhanh dần, lực ma sát lớn hơn lực đẩy.

c)

Khi vật chuyển động chậm dần, lực ma sát nhỏ hơn lực đẩy.

d)

Lực ma sát trượt cản trở chuyển động trượt của vật này trên bề mặt vật khác.

26.

2.17. Lực ma sát nghỉ xuất hiện khi

a)

quyển sách để yên trên mặt bàn nằm ngang.

b)

ô tô đang chuyển động, đột ngột hãm phanh.

c)

quả bóng bàn đặt trên mặt bàn nhẵn bóng.

d)

xe đạp đang xuống dốc.

27.

2.18. Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Lực ma sát chỉ sinh ra khi một vật trượt trên bề mặt một vật khác.

b)

Lực ma sát chỉ sinh ra khi một vật lăn trên bề mặt một vật khác.

c)

Lực ma sát chỉ xuất hiện khi một vật đứng yên trên bề mặt một vật khác.

d)

Lực ma sát có thể có lợi hoặc có hại.