WorksheetsTÀI TRỢ DỰ ÁN
Total questions: 196
Worksheet time: 2hrs 38mins
Name
Class
Date
1.
Thông tin nào sau đây liên quan đến cấu trúc sở hữu của dự án?
a)
Tỷ lệ nắm giữ cổ phần của các cổ đông
b)
Tỷ lệ tài trợ nợ từ ngân hàng
c)
Hình thức pháp lý của công ty
d)
Cả A và C đều đúng.
2.
Công cụ nào sau đây nhằm giảm thiểu rủi giá cả và nhu cầu thị trường?
a)
Hợp đồng "put or pay"
b)
Qũy dự trữ thanh toán nợ
c)
Hợp đồng "take or pay"
d)
Tất cả đều đúng.
3.
Yêu cầu các bên mua sản phẩm hoặc dịch vụ của dự án buộc phải gia tăng phần vốn góp của mình trong trường hợp một trong các bên mua mất khả năng thanh toán được đưa vào:
a)
Các điều khoản đồng đảm bảo
b)
Hợp đồng Chi phí dịch vụ
c)
Hợp đồng Mua hoặc thanh toán
d)
Hợp đồng Không thể hủy bỏ
4.
Việc tài trợ bằng việc phát hành trái phiếu thường được áp dụng trong giai đoạn nào của dự án?
a)
Giai đoạn tiền xây dựng
b)
Giai đoạn xây dựng
c)
Giai đoạn hoạt động
d)
Cả giai đoạn xây dựng và giai đoạn hoạt động.
5.
Sự đa dạng của danh mục nguồn tài trợ dự án phụ thuộc vào:
a)
Khả năng sử dụng các công cụ phái sinh.
b)
Uy tín chủ đầu tư của dự án.
c)
Đòn bẩy tài chính của dự án.
d)
Tất cả đúng.
6.
Chọn phát biểu ĐÚNG:
a)
Trong tài trợ dự án, ngân hàng cho vay xem xét chủ yếu tài sản của người khởi xướng.
b)
Trong tài trợ không truy đòi, ngân hàng cho vay xem xét chủ yếu thu nhập và tài sản hình thành từ dự án. Trong tài trợ có truy đòi trách nhiệm trả nợ vay thuộc về người khởi xướng.
c)
Trong tài trợ có truy đòi trách nhiệm trả nợ vay thuộc về người khởi xướng.
d)
Trong tài trợ dự án, người vay là công ty dự án và trách nhiệm nợ thuộc về người khởi xướng.
7.
Phát biểu nào sau đây KHÔNG phải là đặc điểm của khoản cho vay tài trợ dự án từ các ngân hàng thương mại:
a)
Lãi suất được tính thường là lãi suất thả nổi
b)
Thời hạn khoản vay thường dài
c)
Giới hạn cấp tín dụng phụ thuộc vào vốn điều lệ của ngân hàng
d)
Không yêu cầu về tài sản bảo đảm từ người khởi xướng
8.
Các khoản ứng trước cho việc thanh toán các dịch vụ hoặc sản phẩm tương lai từ dự án được xếp vào:
a)
Thỏa thuận bù đắp tiền mặt.
b)
Hợp đồng chi phí dịch vụ.
c)
Hợp đồng mua hoặc thanh toán.
d)
Các điều khoản đồng đảm bảo.
9.
Ý nghĩa của chỉ tiêu hệ số thanh toán chi phí cố định?
a)
Hệ số thanh toán chi phí cố định phản ánh hệ số thanh toán nợ gốc của dự án
b)
Hệ số thanh toán chi phí cố định phản ánh hệ số thanh toán lãi vay của dự án
c)
Hệ số thanh toán chi phí cố định phản ánh hệ số thanh toán lãi vay của dự án, trong đó có điều chỉnh cho các khoản đang được hạch toán là chi phí thuê hoạt động
d)
Hệ số thanh toán chi phí cố định phản ánh hệ số thanh toán lãi vay của dự án, trong đó có điều chỉnh cho các khoản đang được hách toán là chi phí thuê hoạt động.
10.
Trong điều kiện các yếu tố khác KHÔNG đổi, so với chi phí tài trợ trong giai đoạn xây dựng thì chi phí tài trợ trong giai đoạn hoạt động:
a)
Cao hơn
b)
Thấp hơn
c)
Bằng nhau
d)
Chưa đủ thông tín để xác định.
11.
Tại sao các dự án sử dụng phương thức tài trợ dự án có thể có tỷ số nợ cao?
a)
Các hợp đồng bảo lãnh từ người khởi xướng trong giai đoạn xây dựng làm tăng tính khả thi của dự án
b)
Các hợp đồng của dự án làm gia tăng tính chắc chắn trong dòng tiền của dự án
c)
Các tài sản đảm bảo trong phương thức tài trợ dự án có tính thanh khoản cao
d)
Đầu ra của các dự án luôn được đảm báo một cách đáng tin cậy
12.
Loại hợp đồng nào sau đây thường được sử dụng trong các dự án khí đốt, dẫn dầu?
a)
Hợp đồng Không thể hủy bỏ.
b)
Hợp đồng Mua hoặc thanh toán.
c)
Hợp đồng Mua nếu được cung cấp.
d)
Hợp đồng thỏa thuận lưu lượng vận chuyển.
13.
Hợp đồng bảo hành được sử dụng để hạn chế rủi ro:
a)
Chi phí vượt dự toán
b)
Chậm trể hoàn thành
c)
Vận hành thử
d)
Khiếm khuyết công trình.
14.
Hợp đồng đấu thầu lựa chọn nhà thầu sẽ giúp dự án giảm thiểu rủi ro chính yếu nào sau đây?
a)
Rủi ro đầu vào của dự án
b)
Rủi ro đầu ra của dự án
c)
Rủi ro công trình hoàn thành không đúng chất lượng
d)
Tất cả các đáp án trên đều đúng.
15.
Hợp đồng nào sau đây KHÔNG làm giảm thiểu rủi ro bất khả kháng?
a)
Hợp đồng "take or pay"
b)
Hợp đồng "pass-through"
c)
Hợp đồng bảo hiểm
d)
Hợp đồng quỹ dự trữ thanh toán nợ.
16.
Ưu điểm của khoản vay ngân hàng so với khoản vay từ thị trường trái phiếu đó là:
a)
Các khoản vay ngân hàng có thời gian thu xếp vốn ngắn hơn
b)
Các khoản vay ngân hàng thường có lãi suất cố định
c)
Kỳ hạn của các khoản vay ngân hàng thường dài hơn
d)
Tất cả các đáp án trên đều đúng.
17.
Cấu trúc thanh toán sản phẩm thường được sử dụng để tài trợ cho các dự án:
a)
Khai thác dầu khí;
b)
Kinh doanh bất động sản;
c)
Sản xuất điện;
d)
Bất kỳ dự án đầu tư nào.
18.
Mục tiêu nào sau đây là thuộc giai đoạn lập kế hoạch tài trợ dự án?
a)
Tối đa hoá các lợi ích về thuế của dự án.
b)
Giảm thiểu rủi ro tín dụng của dự án.
c)
Tối đa hoá lợi nhuận trên vốn cổ phần.
d)
Tất cả các mục tiêu trên.
19.
Yếu tố nào sau đây tỷ lệ thuận với mức cho vay tối đa cho dự án?
a)
Hệ số alpha
b)
Doanh thu
c)
Thời gian giải ngân trung bình
d)
Thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp.
20.
Xác định doanh thu tối thiểu hàng năm phải đạt được 1 rằng: Dmax = 800; E = 50; C = 0; gR = 0%; gE = 0%; i = 10%; α = 1,5 ; T = 40% ; N=10; M = 0
a)
350
b)
250
c)
300
d)
Tất cả đều sai
21.
Chi phí nào sao đây KHÔNG nằm trong Hợp đồng chi phí dịch vụ?
a)
Chi phí hoạt động.
b)
Quản trị và bảo trì.
c)
Khấu hao tài sản cố định và hữu hình.
d)
Lắp ráp máy móc thiết bị.
22.
Điều kiện các chủ sở hữu được yêu cầu đóng góp tiền mặt cho dự án trong trường hợp họ đã nhận được lợi ích thuế từ dự án liên quan đến phần vốn đầu tư của họ được xếp vào:
a)
Thỏa thuận thu hồi.
b)
Thỏa thuận hỗ trợ tài chính.
c)
Thỏa thuận đăng ký vốn.
d)
Thỏa thuận bù đắp thiếu hụt tiền mặt.
23.
Chỉ tiêu nào sau đây người ta dùng để đánh giá khả năng trả nợ của dự án?
a)
Chỉ tiêu DSCR
b)
Hệ số khả năng trả lãi
c)
Chỉ tiêu ROA
d)
Cả A và B đều đúng.
24.
Cho thông tin sau:
a)
5.33
b)
13.70
c)
25.60
d)
8.33
25.
Phương thức tài trợ dự án ít được áp dụng cho lĩnh vực nào sau đây?
a)
Giao thông vận tải
b)
Phát triển cơ sở hạ tầng
c)
Nông lâm nghiệp
d)
Hóa dầu.
26.
Nguồn vốn nào sau đây cho dự án thường có thời hạn tài trợ dài nhất?
a)
Vốn vay ngân hàng
b)
Các đợt phát hành trái phiếu riêng lẻ
c)
Các đợt phát hành trái phiếu ra công chúng
d)
Vốn vay ngân hàng thường sẽ có thời hạn tài trợ dài đối với các dự án có mức độ phức tạp về công nghệ.
27.
Thỏa thuận đăng ký vốn yêu cầu:
a)
Các đối tác với dự án mua chứng khoán do dự án phát hành để bù đắp sự thiếu hụt tiền mặt.
b)
Người cung cấp nguyên vật liệu phải bù đắp một số tiền do không cung ứng đúng khối lượng nguyên vật liệu như cam kết.
c)
Các khoản tiền mặt từ chủ sở hữu khi nhận được cổ tức từ công ty dự án.
d)
Các khoản tiền mặt từ chủ sở hữu khi nhận được lợi ích thuế từ dự án.
28.
Ai là người thụ hưởng hợp đồng bảo lãnh hoàn tiền ứng trước giữa nhà thầu và công ty dự án?
a)
Công ty dự án
b)
Nhà thầu
c)
Ngân hàng cho công ty dự án vay
d)
Chính phủ ký kết hợp đồng BOT với dự án.
29.
Bên cho vay thường yêu cầu về phương diện kỹ thuật của dự án?
a)
Đầu ra đúng công suất thiết kế.
b)
Áp dụng các công nghệ tiên tiến nhất.
c)
Sử dụng các máy móc được nhập khẩu từ quốc gia của người cho vay.
d)
Tất cả các câu còn lại đều ĐÚNG.
30.
Các cam kết mua dài hạn với số lượng lớn của đối tác tiêu thụ tác động đến tỷ lệ Nợ/Vốn chủ sở hữu vì:
a)
Làm tăng tính khả thi của dự án.
b)
Dự án có đầu ra ổn định.
c)
Các đối tác tiêu thụ có thể hỗ trợ tín dụng cho dự án.
d)
Tất cả các câu còn lại đều ĐÚNG.
31.
Chi phí sử dụng vốn của công ty dự án thường thấp hơn chi phí sử dụng vốn của công ty khởi xướng là do:
a)
Hoạt động kinh doanh của công ty dự án thường ít rủi ro hơn hoạt động kinh doanh của công ty khởi xướng.
b)
Các dự án sử dụng phương thức tài trợ dự án luôn được chính phủ bảo lãnh.
c)
Tài sản của công ty dự án được xếp hạng tín nhiệm cao so với tài sản chung của công ty dự án.
d)
Tỷ suất sinh lời của các dự án sử dụng phương thức tài dự án thường rất cao.
32.
Đâu là những đặc điểm thể hiện sự khác nhau giữa dự án và doanh nghiệp?
a)
Mục tiêu và thời gian của dự án
b)
Mục tiêu và chi phí đầu tư của dự án
c)
Thời gian và chi phí đầu tư của dự án
d)
Tất cả các đáp án trên đều đúng
33.
Trong loại hình tài trợ có truy đòi toàn bộ thì chủ nợ trong chờ vào:
a)
Ngân lưu của dự án.
b)
Tài sản của dự án.
c)
Ngân lưu và tài sản của dự án.
d)
Ngoài ngân lưu và tài sản của dự án còn nguồn trả nợ từ dòng tiền hoạt động người khởi xướng.
34.
Trách nhiệm chuẩn bị một bảng ghi nhớ cho dự án thuộc về:
a)
Người khởi xướng.
b)
Ngân hàng đại diện.
c)
Nhà tư vấn tài chính.
d)
Luật sư.
35.
Việc tham gia của WB hay IFC vào các khoản đồng tài trợ sẽ giúp:
a)
Người khởi xướng giảm bớt lo lắng về những rủi ro chính trị có liên quan đến quá trình kinh doanh ở nước sở tại.
b)
Dự án có nguồn vốn vay với lãi suất thấp hơn.
c)
Dự án hạn chế rủi ro ngoại hối.
d)
Dự án đa dạng hóa được nguồn vốn huy động.
36.
Các tổ chức nào sau đây thường cho vay với lãi suất cố định cho các dự án đầu tư?
a)
Công ty bảo hiểm.
b)
Quỹ hưu trí.
c)
Quỹ đầu tư.
d)
Tất cả các câu còn lại đều ĐÚNG.
37.
Lợi ích lớn nhất của việc lựa chọn cấu trúc cho thuê trong tài trợ dự án?
a)
Lợi ích từ chính sách ưu đãi thuế cho thu nhập từ hoạt động cho thuê tài chính
b)
Có được tài sản đảm bảo là động sản
c)
Tài sản đảm bảo có giá trị thanh khoản cao
d)
Tất cả các đáp án trên đều đúng
38.
Việc sử dụng tài khoản giữ lại tiền thanh toán cho nhà thầu được sử dụng để hạn chế rủi ro:
a)
Chi phí vượt dự toán
b)
Chậm trể hoàn thành
c)
Vận hành thử
d)
Nhà thầu không thanh toán.
39.
Biết lợi nhuận sau thuế năm 1: 100 USD; lãi phải trả năm 1: 200 USD; thuế suất: 22%; trả tiền thuê hoạt động năm 1: 100 USD; khấu hao: 100 USD; trả nợ gốc: 200 USD. Hệ số đảm bảo khả năng nợ bằng:
a)
0,95
b)
0,25
c)
2,95
d)
3,96
40.
Loại hợp đồng nào sau đây sẽ có mức độ ổn định của dòng tiền cao nhất?
a)
Hợp đồng BOT
b)
Hợp đồng BT
c)
Hợp đồng BLT
d)
Hợp đồng BOO
41.
Thời gian thu phí trong hợp đồng BOT và dòng tiền thu được trong tương lai sẽ có mối quan hệ:
a)
Đồng biến
b)
Nghịch biến
c)
Không mối quan hệ
d)
Không xác định
42.
Loại dự án nào sau đây sẽ có mức độ rủi ro kinh tế thấp nhất theo cách cấu trúc hợp đồng trong tài trợ dự án?
a)
Dự án nhiệt điện
b)
Dự án thủy điện
c)
Dự án phong điện
d)
Dự án điện hạt nhân
43.
Yếu tố nào sau đây không được tính vào trong tổng mức đầu tư của dự án?
a)
Vốn lưu động đầu tư ban đầu
b)
Chi phí khấu hao
c)
Chi phí thuê đất
d)
Tất cả đều sai.
44.
Lựa chọn nào là đúng với hợp đồng Mua nếu được cung cấp?
a)
Không yêu cầu bên mua thanh toán nếu dự án không thể cung cấp sản như đã cam kết.
b)
Yêu cầu bên mua thanh toán kể cả khi dự án không cung cấp sản phẩm.
c)
Mang lại cho bên mua quyền chọn thanh toán hoặc nhận hang.
d)
Không câu nào là ĐÚNG.
45.
Rủi ro chi phí vượt dự toán được giảm thiểu bằng cách:
a)
Dự phòng cho sự cố phát sinh ngoài dự kiến
b)
Bảo lãnh hoàn thành công trình cho nhà thầu
c)
Tài khoản giữ lại tiền thanh toán cho nhà thầu
d)
Tất cả các công cụ trên.
46.
Cho các thông tin sau:
a)
1.60
b)
2.95
c)
2.40
d)
1.96
47.
Mức độ thông tin bất cân xứng cao nhất diễn ra trong các khoản nợ từ:
a)
Ngân hàng
b)
Các đợt phát hành trái phiếu riêng lẻ
c)
Các đợt phát hành trái phiếu ra công chúng
d)
Tất cả các đáp án trên đều đúng.
48.
Công cụ nào sau đây KHÔNG nhằm giảm thiểu rủi ro biến động giá cả và nhu cầu thị trường?
a)
Hợp đồng "take or pay"
b)
Qũy dự trữ bảo trì
c)
Hợp đồng cam kết tiêu thụ 70% công suất của dự án từ chính phủ
d)
Tất cả đều đúng.
49.
Phát biểu nào dưới đây cho biết tài trợ theo phương thức truy đòi toàn bộ?
a)
Tất cả rủi ro do người khởi xướng gánh chịu.
b)
Tất cả rủi ro do người cho vay gánh chịu.
c)
Tất cả rủi ro do công ty dự án gánh chịu.
d)
Tất cả đều SAI.
50.
Sắp xếp các món nợ sau trong tài trợ dự án theo mức độ thanh khoản giảm dần: (1) Nợ vay ngân hàng; (2) Trái phiếu phát hành riêng lẻ; (3) Trái phiếu phát hành ra công chúng
a)
1-2-3
b)
3-2-1
c)
3-1-2
d)
2-3-1
51.
Trong loại hình tài trợ miễn truy đòi thì chủ nợ trông chờ vào:
a)
Ngân lưu của dự án.
b)
Tài sản của dự án.
c)
Ngân lưu và tài sản của dự án.
d)
Ngoài ngân lưu và tài sản của dự án còn nguồn trả nợ được đảm bảo từ bên thứ
52.
Chọn phát biểu ĐÚNG:
a)
Trong tài trợ truyền thống hạn chế rủi ro qua các hợp đồng bảo hiểm, tài trợ dự án chủ yếu hạn chế rủi ro qua các hợp đồng phân phối lại rủi ro cho các chủ thể.
b)
Trong tài trợ truyền thống hạn chế rủi ro qua các cam kết phân phối lại rủi ro cho các chủ thể, tài trợ dự án hạn chế rủi ro qua các hợp đồng bảo hiểm.
c)
Trong tài trợ truyền thống và tài trợ dự án hạn chế rủi ro qua cam kết phân phối lại rủi ro cho các chủ thể.
d)
Trong tài trợ truyền thống và tài trợ dự án hạn chế rủi ro qua các hợp đồng bảo hiểm.
53.
Ngân hàng thường bắt buộc công ty dự án phải mua lại sản phẩm từ dự án đã thanh toán cho ngân hàng hoặc bán khối lượng sản phẩm đó với tư cách là đại lý của ngân hàng trong cấu trúc tài trợ nào?
a)
Cho vay
b)
Thanh toán sản phẩm;
c)
Cho thuê tài chính;
d)
Mua trả tiền trướ
54.
Khả năng vay nợ của dự án được cân nhắc dựa trên:
a)
Đặc điểm rủi ro của dự án.
b)
Chính sách cho vay của ngân hàng.
c)
Trạng thái thị trường vốn.
d)
Tất cả các câu còn lại đều ĐÚNG.
55.
Giá trị tối đa của dự án được xác định bằng cách:
a)
Chiết khấu dòng tiền của dự án bằng WACC không có tính lợi ích của lá chắn thuế
b)
Chiết khấu dòng tiền của dự án bằng chi phí vốn chủ sở hữu
c)
Chiết khấu dòng tiền của dự án bằng lãi suất vay
d)
Chiết khấu dòng tiền của dự án bằng WACC có tính lợi ích của lá chắn thuế từ lãi vay.
56.
Cho các thông tin sau:
a)
2.65
b)
2.81
c)
3
d)
3.13
57.
Trong các nguồn nợ tài trợ cho dự án, lãi suất thả nổi thường được áp dụng cho:
a)
Các khoản vay từ ngân hàng
b)
Các khoản vay từ phát hành trái phiếu riêng lẻ
c)
Các khoản vay từ phát hành trái phiếu ra công chúng
d)
Tất cả các đáp án trên đều đúng.
58.
Sử dụng phương thức tài trợ dự án sẽ có lợi hơn cho khả năng thực hiện dự án trong trường hợp nào sau đây:
a)
Các hoạt động khác của công ty có hiệu quả hoạt động rất tốt
b)
Các hoạt động khác của công ty có hiệu quả hoạt động KHÔNG tốt
c)
Công ty đang có hệ số sử dụng nợ thấp
d)
Tất cả các đáp án trên đều sai
59.
Sử dụng dịch vụ tư vấn tài chính của ngân hàng đầu tư sẽ có ưu điểm:
a)
Được sự hỗ trợ từ phòng tín dụng.
b)
Độc lập, khách quan khi đánh giá các nguồn tài trợ.
c)
Có kiến thức chuyên môn về trong các mảng đặc thù của thị trường.
d)
Tất cả đều đúng.
60.
Số tiền cho vay trong tài trợ dự án được xác định: Đề 4 câu 19
a)
Không vượt quá giá trị dự án.
b)
Không vượt quá hiện giá tổng vốn.
c)
Không vượt quá tổng vốn đầu tư tích luỹ.
d)
Không vượt quá tổng vốn đầu tư năm đầu tiên.
61.
Lợi ích của việc lựa chọn hình thức pháp lý là công hợp danh của dự án?
a)
Tránh việc bị đánh thuế hai lần
b)
Người vốn góp chỉ chịu trách nhiệm hữu đối với phần vốn góp
c)
Huy động vốn dễ dàng
d)
Số lượng cổ đông không bị hạn chế
62.
Đơn vị nào sau đây được hình vào cuối giai đoạn khởi xướng?
a)
Liên doanh nhà đầu tư
b)
Công ty dự án
c)
Đơn vị vận hành dự án
d)
Nhà thầu xây dựng.
63.
Chủ thể nào sau đây có thể đảm nhiệm tư vấn tài chính cho dự án?
a)
Ngân hàng đầu tư.
b)
Công ty kiểm toán.
c)
Nhà môi giới tài chính.
d)
Tất cả đều đúng.
64.
Để đảm bảo khả năng trả chi phí cố định, hệ số đảm bảo khả năng trả chi phí cố định phải:
a)
>1
b)
>0
c)
>trung bình ngành
d)
>mức tối thiểu theo yêu cầu của ngân hàng
65.
Cho các thông tin sau:
a)
5.80
b)
5.33
c)
12.69
d)
8,44
66.
Yếu tố nào sau đây ảnh hưởng đến việc tài trợ dự án bằng các nguồn vốn trên thị trường vốn quốc tế?
a)
Sự biến động tỷ gi
b)
Lạm phát tại nước sở tại.
c)
Biến động về kinh tế và chính trị tại nước sở tại.
d)
Tất cả đúng.
67.
Chỉ số tài chính nào sau đây thể hiện khả năng trả nợ của dự án?
a)
Hệ số khả năng trả lãi
b)
Hệ số ROE
c)
Hệ số ROA
d)
Hệ vòng quay tài sản cố định.
68.
Yếu tố nào sau đây là căn cứ lựa chọn cấu trúc tài trợ dự án?
a)
Ngành nghề kinh doanh của dự án.
b)
Tỷ suất sinh lời của vốn chủ sở hữu.
c)
Chính sách lãi suất của ngân hàng.
d)
Tất cả các câu còn lại đều ĐÚNG.
69.
Chỉ tiêu tài chính nào giúp đánh giá khả năng thu xếp vốn của người khởi xướng cho dự án?
a)
Vốn lưu động ròng của người khởi xướng
b)
Dòng tiền tạo ra hàng năm của người khởi xướng
c)
Dư nợ của người khởi xướng
d)
Cả A và B đều đúng.
70.
Các hợp đồng bảo đảm được thiết kế nhằm:
a)
Dự án sau khi được hoàn tất sẽ tạo ra đủ tiền mặt để thực hiện nghĩa vụ trả nợ.
b)
Giảm thiểu rủi ro cho nhà cung cấp.
c)
Tối đa hóa tỷ suất lợi nhuận của vốn chủ.
d)
Tất cả các câu trên.
71.
Hợp đồng bảo hiểm sẽ đảm bảo cho rủi ro nào sau đây?
a)
Rủi ro giá cả và lượng bán sản phẩm đầu ra
b)
Rủi ro giá cả và sản lượng đầu vào
c)
Rủi ro gia tăng chi phí hoạt động và bảo trì thường xuyên
d)
Rủi ro bất khả kháng.
72.
Yếu tố nào sau đây KHÔNG ảnh hưởng đến tỷ số D/E tối ưu:
a)
Mối quan hệ giữa rủi ro và lợi nhuận dự kiến của dự án
b)
Sự đầy đủ của các hợp đồng đảm bảo
c)
Mức độ tín nhiệm của các bên trong hợp đồng đảm bảo
d)
Khẩu vị rủi ro của người khởi xướng.
73.
Dòng tiền tạo ra từ dự án phải bảo đảm:
a)
Đủ để trả nợ bao gồm gốc và lãi.
b)
Tạo ra tỷ suất lợi nhuận chấp nhận được cho các chủ sở hữu.
c)
Hệ số đảm bảo khả năng chi trả các chi phí cố định lớn hơn 1,5.
d)
A và B đúng.
74.
Thông tin nào sau đây KHÔNG liên quan đến kế hoạch tài trợ của dự án?
a)
Tổng mức đầu tư của dự án
b)
Khả năng thu xếp vốn của người khởi xướng
c)
Cấu trúc sở hữu của dự án
d)
Thời gian giải ngân vốn vay
75.
Xác định hệ số thanh toán gốc lãi 1 rằng: EBITDA = 2,000; I = 200; R = 500; P = 600;T = 25%
a)
1.5
b)
1.67
c)
1.92
d)
Các câu còn lại đều sai
76.
Cấu trúc tài trợ thương mại được sử dụng cho giai đoạn nào của dự án?
a)
Giai đoạn xây dựng.
b)
Giai đoạn hoạt động.
c)
Giai đoạn xây dựng và hoạt động.
d)
Giai đoạn thiết kế dự án.
77.
Hợp đồng "take or pay" nhằm giảm thiểu rủi ro nào trong giai đoạn hoạt động của dự án?
a)
Rủi ro giá cả và lượng bán sản phẩm đầu ra
b)
Rủi ro giá cả và sản lượng đầu vào
c)
Rủi ro vận hành gặp trục trặc
d)
Rủi ro hiệu quả hoạt động của dự án kém.
78.
Yếu tố nào sau đây là đặc điểm của hợp đồng BOT?
a)
Chủ đầu tư được cam kết một suất sinh lời chắc chắn
b)
Chủ đầu tư chuyển nhượng lại dự án cho chính phủ sau khi xây dựng xong
c)
Thời gian thu phí từ hợp đồng BOT được tính dựa trên thời gian chủ đầu tư thu hồi được vốn gốc kèm theo mức sinh lời thỏa thuận trong hợp đồng BOT
d)
Thời gian thu phí từ hợp đồng BOT được tính dựa trên thời gian chủ đầu tư thu hồi được vốn
79.
Trong hợp đồng thỏa thuận lưu lượng vận chuyển:
a)
Một khoản tiền bù đắp được yêu cầu nếu lưu lượng vận chuyển không đủ như thỏa thuận ban đầu.
b)
Không có yêu cầu đối với nhà cung cấp trong trường hợp lưu lượng vận chuyển không đủ như thỏa thuận.
c)
Nhà cung cấp bảo lãnh các nghĩa vụ nợ cho dự án.
d)
Không câu nào ĐÚNG.
80.
Chủ thể nào sẽ không xuất hiện trong giai đoạn khởi xướng?
a)
Chính phủ
b)
Công ty dự án
c)
Người khởi xướng
d)
Đơn vị vận hành dự án.
81.
Lựa chọn nào là đúng với hợp đồng Mua hoặc thanh toán?
a)
Không yêu cầu bên mua thanh toán nếu dự án không thể cung cấp sản như đã cam kết.
b)
Yêu cầu bên mua thanh toán kể cả khi dự án không cung cấp sản phẩm.
c)
Mang lại cho bên mua quyền chọn thanh toán hoặc nhận hàng.
d)
Không câu nào là ĐÚNG
82.
Dòng tiền ròng của dự án được sử dụng cho các mục đích nào sau đây
a)
Tái đầu tư và trả nợ ngân hàng
b)
Trả nợ ngân hàng
c)
Trả nợ ngân hàng và trả cổ tức
d)
Tái đầu tư và trả cổ tức
83.
Thông tin nào sau đây liên quan đến cấu trúc tài trợ của dự án?
a)
Phương thức tài trợ dự án
b)
Tỷ lệ tài trợ của dự án
c)
Phương thức giải ngân và thu nợ
d)
Tất cả các đáp án trên đều đúng.
84.
Chủ thể chịu trách nhiệm chính về việc quản lý chi phí trong thời gian trong hợp đồng tổng thầu EPC là:
a)
Nhà thầu.
b)
Công ty dự án.
c)
Người khởi xướng.
d)
Tất cả đều đúng.
85.
Số tiền có thể vay tối đa được tính toán bằng cách:
a)
Giá trị dự án chia hệ số bảo đảm mục tiêu.
b)
Tính tổng các chi phí phát sinh.
c)
Tính tổng dòng tiền theo phương pháp tích luỹ.
d)
Không câu nào ĐÚNG.
86.
Rủi ro tổ chức trong lập kế hoạch tài trợ ở giai đoạn xây dựng được hiểu là:
a)
Các ngân hàng đầu mối không tìm đủ số lượng các ngân hàng khác để cung cấp đầy đủ vốn vay cho dự án
b)
Nhà tài trợ không thiết lập được cấu trúc quản lý hiệu quả
c)
Các nhà thầu không có sự thống nhất với nhau trong cấu trúc hoạt động
d)
Sự kết nối thông tin giữa nhà thầu, nhà tài trợ và tư vấn kỹ thuật không hiệu quả
87.
Khi nào thì ngân hàng có thể lựa chọn phương thức thu nợ dựa trên doanh thu của dự án?
a)
Khi chi phí hoạt động có thể được xác định một cách đáng tin cậy
b)
Khi doanh thu có thể được xác định một cách đáng tin cậy
c)
Khi chi phí hoạt động không thể được xác định một cách đáng tin cậy
d)
Khi doanh thu không thể được xác định một cách đáng tin cậy.
88.
Theo phương thức BOO thì tài sản của dự án ban đầu sẽ thuộc sở hữu của ai?
a)
Nhà nước
b)
Công ty dự án
c)
Giai đoạn trước hoạt động thuộc về công ty dự án, giai đoạn sau hoạt động thuộc về nhà nước
d)
Giai đoạn trước hoạt động thuộc về nhà nước, giai đoạn sau hoạt động thuộc về công ty dự án.
89.
Yếu tố khác biệt để áp dụng cấu trúc tài trợ thương mại so với cấu trúc cho vay truyền thống là:
a)
Người khởi xướng phải thành lập Công ty dự án.
b)
Dòng tiền của dự án phải đảm bảo khả năng trả nợ gốc và lãi.
c)
Dòng tiền của dự án phải đảm bảo khả năng sinh lời của vốn chủ sở hữu.
d)
Tài sản của người khởi xướng phải đủ giá trị để đảm bảo cho khoản vay.
90.
Đối với dự án đường bộ thì rủi ro nào sau đây thường không thể quản lý được?
a)
Rủi ro kinh tế
b)
Rủi ro hoàn thành công trình
c)
Rủi ro vận hành của dự án
d)
Tất cả các đáp án trên đều đúng.
91.
Kế hoạch trả nợ của dự án sẽ:
a)
Thiết lập sao cho phù hợp với dòng tiền tạo được của dự án.
b)
Thiết lập sao cho phù hợp với lợi nhuận tạo được từ dự án.
c)
Thiết lập sao cho phù hợp với khả năng huy động các nguồn ngoài dự án để trả
d)
nợ.
e)
Được ấn định theo chủ quan của ngân hàng.
92.
Sử dụng phương thức tài trợ dự án sẽ có lợi hơn so với tài trợ truyền thống trong trường hợp nào sau đây?
a)
Các hoạt động khác của công ty có hiệu quả hoạt động rất tốt
b)
Các hoạt động khác của công ty có hiệu quả hoạt động KHÔNG tốt
c)
Công ty đang có hệ số sử dụng nợ thấp
d)
Tất cả các đáp án trên đều sai
93.
Hợp đồng BOT chính thức và hợp đồng tín dụng với ngân hàng thì hợp đồng nào ký trước?
a)
Hợp đồng BOT
b)
Hợp đồng tín dụng
c)
Cả hai hợp đồng phải được ký đồng thời
d)
Tùy trường hợp.
94.
Trong cấu trúc tài trợ của dự án người ta đề cập đến những nội dung nào sau đây:
a)
Hình thức pháp lý của dự án
b)
Phương thức tài trợ và tỷ lệ tài trợ
c)
Phương thức tài trợ và cơ cấu sở hữu
d)
Tất cả các đáp án trên đều đúng.
95.
Các điều khoản của hợp đồng đảm bảo thường được quy định giới hạn về:
a)
Cổ tức chia cho các nhà đầu tư vốn chủ.
b)
Quyền lưu giữ tài sản thế chấp bổ sung hoặc các tài sản cầm cố kháC.
c)
Việc mở rộng dự án.
d)
Tất cả các câu còn lại đều ĐÚNG.
96.
Phát biểu nào sau đây về phương thức tài trợ dự án là SAI?
a)
Trong tài trợ dự án thì tất cả tài sản của dự án sẽ được thế chấp cho ngân hàng
b)
Tài trợ dự án vẫn cần sự tham gia đáng kể của vốn chủ sở hữu
c)
Các dự án thường có tỷ số nợ cao
d)
Tài trợ dự án không phải là đầu tư mạo hiểm
97.
Xác định mức hệ số alpha hàng năm biết rằng: R = 350 ; E = 50 ; C = 0; gR = 10% ; gE = 10% ; i = 10%; D max = 600 ; T = 40% ; N=12; M = 1
a)
1.5
b)
2.0
c)
2.5
d)
3.0
98.
Các rủi ro nào sau KHÔNG phải là rủi ro quốc gia?
a)
Rủi ro pháp lý thay đổi tại quốc gia sở tại
b)
Rủi ro chiến tranh tại quốc gia sở tại
c)
Rủi ro quốc hữu hóa tại quốc gia sở tại
d)
Rủi ro hạn chế chuyển đổi ngoại tệ từ chính quyền quốc gia sở tại.
99.
Trong công thức xác định số tiền vay tối đa thì hệ số alpha có quan hệ như thế nào với số tiền cho vay tối đa được ước tính:
a)
Đồng biến
b)
Nghịch biến
c)
Không mối quan hệ
d)
Không xác định.
100.
Các hợp đồng bảo đảm được thiết kế nhằm:
a)
Dự án sẽ được hoàn tất ngay cả khi chi phí thực tế vượt quá chi phí dự kiến ban đầu.
b)
Giảm thiểu rủi ro cho nhà cung cấp.
c)
Tối đa hóa tỷ suất lợi nhuận của vốn chủ.
d)
Tất cả các câu còn lại đều ĐÚNG.
101.
Giá trị tối đa của khoản vay sẽ quan hệ như thế nào với thời gian giải ngân?
a)
Tỷ lệ nghịch
b)
Tỷ lệ thuận
c)
Không có quan hệ
d)
Không thể xác định.
102.
Xác định nhu cầu vay tối đa (Dmax) của dự án biết rằng: R = 150 ; E = 50 ; C = 50; gR= 0% ; gE = 0% ; i = 10%; α = 1,5 ; T = 40% ; N=10; M = 0
a)
492
b)
328
c)
205
d)
Tất cả đều sai
103.
Hợp đồng bảo lãnh dự thầu giải quyết rủi ro nào cho dự án?
a)
Rủi ro chi phí vượt dự kiến
b)
Rủi ro trong việc lựa chọn nhà thầu thiếu năng lực
c)
Rủi ro công trình không được chất lượng
d)
Rủi ro nhà thầu không thanh toán.
104.
Rủi ro nhà thầu không thực hiện nghĩa vụ sau khi nhận tạm ứng từ dự án có thể được giảm thiểu bằng cách:
a)
Bảo lãnh thanh toán tiền ứng trước
b)
Tài khoản giữ lại tiền thanh toán cho nhà thầu
c)
Dự phòng cho sự cố phát sinh ngoài dự kiến
d)
Tất cả đều đúng.
105.
Ngân hàng chịu trách nhiệm điều phối giải ngân nhưng không chịu trách nhiệm ra quyết định tín dụng là ngân hàng:
a)
Đầu mối.
b)
Kỹ thuật.
c)
Đại diện.
d)
Ủy thác bảo đảm.
106.
Mức độ chắc chắn của các cam kết mua dài hạn với số lượng lớn của đối tác tiêu thụ sản phẩm làm:
a)
Giảm tỷ lệ Nợ /Vốn chủ sở hữu.
b)
Tăng tỷ lệ Nợ /Vốn chủ sở hữu.
c)
Chỉ ảnh hưởng đến tỷ lệ Nợ /Vốn chủ sở hữu khi dự án đi vào hoạt động.
d)
Không ảnh hưởng đến tỷ lệ Nợ/Vốn chủ sở hữu.
107.
Trong các dự án lớn và công nghệ chưa rõ ràng thì các nhà đầu tư:
a)
Yêu cầu tất cả các cam kết tài trợ được bảo đảm chắc chắn
b)
Chờ đến khi công nghệ được chứng minh rõ ràng.
c)
Chờ đến khi giai đoạn xây dựng hoàn tất
d)
Không câu nào đúng.
108.
Người khởi xướng hạn chế rủi ro tổ chức bằng cách:
a)
Yêu cầu các ngân hàng dẫn đầu ký kết các bảo lãnh tài trợ đầy đủ.
b)
Tìm nhiều ngân hàng ở các quốc gia khác nhau.
c)
Thành lập nhóm chuyên tìm kiếm các ngân hàng cung cấp vốn.
d)
Không câu nào ĐÚNG.
109.
Chi phí xây dựng cơ sở hạ tầng bổ sung cho dự án:
a)
Có thể được đưa vào tổng vốn đầu tư của dự án tùy thuộc thỏa thuận với chính phủ.
b)
Không được đưa vào tổng vốn đầu tư của dự án.
c)
Bắt buộc phải đưa vào tổng vốn đầu tư của dự án.
d)
Chỉ đưa vào tổng vốn đầu tư của dự án khi cơ sở hạ tầng phục vụ riêng cho dự án.
110.
Rủi ro tỷ giá có thể được giảm thiểu bằng cách nào?
a)
Tham gia hợp đồng hoán đổi lãi suất
b)
Tham gia hợp đồng tỷ giá kỳ hạn
c)
Tham gia hợp đồng lãi suất kỳ hạn
d)
Tham gia hợp đồng hoán đổi tỷ gi
111.
Sự kiện bất khả kháng được giảm thiểu bằng cách:
a)
Bảo hiểm
b)
Dự phòng cho sự cố phát sinh ngoài dự kiến
c)
Cả A và B đều đúng
d)
Cả A và B đều sai.
112.
Người cho vay trong một khoản cho vay hợp vốn, thường là:
a)
Người dàn xếp.
b)
Người quản lý.
c)
Người đại diện.
d)
Tất cả các câu còn lại đều ĐÚNG.
113.
Hợp đồng "pass through" sẽ KHÔNG đảm bảo cho rủi ro nào sau đây?
a)
Rủi ro giá cả và lượng bán sản phẩm đầu ra
b)
Rủi ro giá cả và sản lượng đầu vào
c)
Rủi ro gia tăng chi phí hoạt động và bảo trì thường xuyên
d)
Rủi ro bất khả kháng.
114.
Số tiền cho vay của dự án sẽ được xác định dựa trên cơ sở nào?
a)
Dựa trên quy mô tài sản của người khởi xướng
b)
Dựa trên lịch sử hoạt động của dự án
c)
Dựa trên giá trị của dự án xác định từ dòng tiền tạo ra trong tương lai
d)
Dựa trên giá trị tài sản đảm bảo của dự án cùng với một hệ số quy đổi rủi ro.
115.
Ai là người thụ hưởng trong hợp đồng bảo hiểm trong giai đoạn xây dựng?
a)
Công ty dự án
b)
Nhà thầu
c)
Ngân hàng cho công ty dự án vay
d)
Chính phủ ký kết hợp đồng BOT với dự án.
116.
Để đảm bảo khả năng trả lãi, hệ số đảm bảo khả năng trả lãi phải:
a)
>1
b)
>0
c)
>trung bình ngành
d)
>mức tối thiểu theo yêu cầu của ngân hàng
117.
Đơn vị nào xuất hiện trong giai đoạn hoạt động của dự án đối với hợp đồng BOT đường cao tốc?
a)
Nhà thầu xây dựng
b)
Đơn vị tư vấn thiết kế
c)
Chính phủ
d)
Đơn vị vận hành dự án
118.
Người khởi xướng có thể là:
a)
Chủ sở hữu của công ty dự án.
b)
Bảo lãnh cho công ty dự án trước các nghĩa vụ nợ.
c)
Nhận được lợi nhuận thông qua đồng quản lý.
d)
Tất cả các câu còn lại đều ĐÚNG.
119.
Yếu tố nào sau đây được xem là tài sản đảm bảo trong dự án đường cao tốc đối với ngân hàng?
a)
Hạ tầng của tuyến đường cao tốc
b)
Quyền thu phí trên tuyến đường cao tốc
c)
Quyền thụ hưởng các hợp đồng bảo lãnh liên quan đến dự án
d)
Cả B và C đều đúng
120.
Cho các thông tin sau:
a)
2.10
b)
5.31
c)
1.59
d)
3.00
121.
Người mua sản phẩm dự án bị phá sản được xếp vào loại rủi ro:
a)
Rủi ro thị trường sản phẩm.
b)
Rủi ro tín dụng.
c)
Rủi ro nguồn cung cấp.
d)
Tất cả đều đúng.
122.
Điều kiện các chủ sở hữu được yêu cầu đóng góp tiền mặt cho dự án trong trường hợp họ đã nhận được khoản thanh toán cổ tức bằng tiền mặt từ công ty dự án được xếp vào:
a)
Thỏa thuận thu hồi.
b)
Thỏa thuận hỗ trợ tài chính.
c)
Thỏa thuận đăng ký vốn.
d)
Thỏa thuận bù đắp thiếu hụt tiền mặt.
123.
Các yếu tố nào sau đây KHÔNG cần thiết để xác định nhu cầu tài trợ của dự án?
a)
Vốn lưu động đầu tư ban đầu
b)
Vốn lưu động trong giai đoạn hoạt động
c)
Lãi vay trong giai đoạn xây dựng
d)
Chi phí nhân công liên quan đến trước khi công trình xây dựng hoàn thành.
124.
Lợi ích của ngân hàng đầu mối trong việc tham gia vào hợp đồng cho vay hợp vốn?
a)
Lãi từ số tiền giải ngân cho dự án
b)
Lãi từ tổng số tiền tài trợ cho dự án
c)
Phí từ việc dàn xếp tài trợ cho dự án
d)
Cả A và C đều đúng.
125.
Tiến độ giải ngân trong tài trợ dự án phải phù hợp với:
a)
Tiến độ chi trả các chi phí xây dựng.
b)
Tiến độ thực hiện dự án.
c)
Trước tiến độ chi trả chi phí xây dựng tối thiểu 1 tháng.
d)
Sau tiến độ chi trả chi phí xây dựng tối thiểu 1 tháng.
126.
Mục đích của Quỹ bảo chứng là:
a)
Bảo đảm khả năng thanh toán của dự án.
b)
Bảo đảm khả năng trả nợ của dự án khi hoạt động của dự án không đủ để trả nợ.
c)
Đảm bảo dự án không thiếu hụt tiền mặt.
d)
Không câu nào ĐÚNG.
127.
Khi người khởi xướng đầu tư vào công ty dự án, việc lựa chọn phương pháp hợp nhất báo cáo tài chính toàn bộ so với phương pháp hợp nhất báo cáo tài chính từng phần sẽ làm cho doanh thu hợp nhất ghi nhận:
a)
Bằng nhau
b)
Nhỏ hơn
c)
Lớn hơn
d)
Chưa đủ thông tin để xác định.
128.
Thỏa thuận bù đắp tiền mặt yêu cầu:
a)
Các khoản ứng trước cho việc thanh toán các dịch vụ hoặc sản phẩm tương lai.
b)
Các khoản tiền mặt từ chủ sở hữu khi nhận được cổ tức từ công ty dự án.
c)
Các khoản tiền mặt từ chủ sở hữu khi nhận được lợi ích thuế từ dự án.
d)
Không câu nào ĐÚNG.
129.
Sự khác biệt chính giữa tài trợ dự án và tài trợ truyền thống đó là:
a)
Tài trợ truyền thống giới hạn trong quy mô tài sản của người khởi xướng
b)
Tài trợ truyền thống có mức độ tín nhiệm cao hơn
c)
Tài trợ truyền thống có khả năng quản lý dòng tiền tốt hơn
d)
Tài trợ truyền thống giúp tăng khả năng trả nợ của dự án
130.
Các đối tác tiêu thụ sản phẩm có thể ảnh hưởng tới tỷ lệ Nợ/Vốn chủ sở hữu của dự án bằng cách:
a)
Gia tăng hỗ trợ tín dụng cho dự án.
b)
Cam kết mua sản phẩm dự án với giá cao hơn giá thị trường.
c)
Cam kết cung cấp nguyên liệu đầu vào cho dự án.
d)
Không câu nào ĐÚNG.
131.
Biết lợi nhuận trước thuế, khấu hao và lãi vay (EBITDA) năm 1: 450 USD; lãi phải trả năm 1:100 USD; thuế suất: 22%; trả tiền thuê hoạt động năm 1: 100 USD; trả nợ gốc: 200 USD. Hệ số đảm bảo khả năng nợ bằng:
a)
1,2
b)
2,25
c)
0,375
d)
4,25
132.
Vai trò của hợp đồng pass-through giúp:
a)
Giảm thiểu rủi ro giá cả và sản lượng đầu vào
b)
Giảm thiểu rủi ro giá cả và sản lượng đầu ra
c)
Giảm thiểu rủi ro thông qua việc liên kết các hợp đồng mua nguyên liệu và hợp đồng bán sản phẩm để giảm thiểu rủi ro thị trường cho dự án
d)
Rủi ro hiệu quả hoạt động kém.
133.
Bên cho vay sẽ xem xét yếu tố nào sau đây để quyết định cho vay dự án?
a)
Khả năng sinh lời của dự án.
b)
Mức đòn bẩy của dự án.
c)
Đánh giá của bên cho vay về rủi ro dự án.
d)
Tất cả các câu còn lại đều ĐÚNG.
134.
Hợp đồng bảo lãnh chất lượng công trình giải quyết rủi ro nào cho dự án?
a)
Rủi ro chi phí vượt dự kiến
b)
Rủi ro thời gian xây dựng kéo dài
c)
Rủi ro công trình không được chất lượng
d)
Rủi ro nhà thầu không thanh toán.
135.
Đối với hợp đồng BT thì rủi ro hoạt động sẽ thuộc về phía:
a)
Nhà nước
b)
Tư nhân
c)
Cả nhà nước lẫn tư nhân
d)
Tư nhân dưới sự bảo lãnh của nhà nướ
136.
Lợi ích mang lại khi dự án được tài trợ bởi ngân hàng thương mại là
a)
Không yêu cầu về hạng mức tín nhiệm cao đối với nợ của dự án
b)
Việc dàn xếp tài trợ diễn ra nhanh chóng
c)
Ngân hàng chịu rủi ro hoàn thành
d)
Tất cả đúng
137.
Công cụ quản lý rủi ro nào sau đây KHÔNG nhằm giảm thiểu rủi giá cả và nhu cầu thị trường đầu ra?
a)
Hợp đồng "put or pay"
b)
Qũy dự trữ bảo trì
c)
Hợp đồng bảo hiểm
d)
Tất cả đều đúng.
138.
Việc của WB hay IFC vào các khoản đồng tài trợ sẽ giúp người khởi xướng giảm bớt các lo ngại liên quan đến chính quyền sở tại:
a)
Trưng dụng vì mục đích chung.
b)
Sử dụng quyền ưu tiên mua trước các sản phẩm của dự án.
c)
Áp dụng biện pháp hạn chế khả năng cung cấp nguyên vật liệu hoặc năng lượng.
d)
Tất cả các câu còn lại đều ĐÚNG.
139.
Chọn phát biểu ĐÚNG:
a)
So với thẩm định trong tài trợ truyền thống, thẩm định trong tài trợ dự án đòi hỏi nhiều thông tin, phức tạp và tốn chi phí nhiều hơn.
b)
So với thẩm định trong tài trợ truyền thống, thẩm định trong tài trợ dự án đòi hỏi ít thông tin, dễ dàng và tốn ít chi phí hơn.
c)
So với thẩm định trong tài trợ truyền thống, thẩm định trong tài trợ dự án dễ dàng hơn và chính xác hơn.
d)
So với thẩm định trong tài trợ truyền thống, thẩm định trong tài trợ dự án phức tạp và không chính xá
140.
Người khởi xướng có thể là ai trong các chủ thể sau đây?
a)
Chính phủ
b)
Đơn vị cung cấp
c)
Đơn vị tiêu thụ
d)
Tất cả đều đúng
141.
Yếu tố nào sau đây là những giới hạn của ngân hàng đối với năng lực tài chính của dự án trong hợp đồng tín dụng?
a)
Hạn chế việc huy động thêm vốn cổ phần
b)
Hạn chế việc huy động thêm vốn vay
c)
Hạn chế việc chia cổ tức
d)
Cả B và C đều đúng
142.
Rủi ro chậm hoàn thành công trình từ nhà thầu có thể được giảm thiểu bằng cách:
a)
Dự phòng cho sự cố phát sinh ngoài dự kiến
b)
Mua bảo hiểm cho trách nhiệm của nhà thầu
c)
Cam kết bồi thường của nhà thầu
d)
Tất cả các công cụ trên.
143.
Hợp đồng bảo lãnh hoàn tiền ứng trước sẽ xuất hiện trong giai đoạn nào sau đây?
a)
Giai đoạn khởi xướng
b)
Giai đoạn tìm nguồn tài trợ
c)
Giai đoạn tiền xây dựng
d)
Giai đoạn xây dựng
144.
Cho các thông tin sau:
a)
2,156
b)
1,678
c)
1,688
d)
1,325
145.
Quy mô của các dự án áp dụng công nghệ mới chưa được chứng minh sẽ:
a)
Có thể lớn hơn quy mô của cơ sở thực nghiệm.
b)
Bằng quy mô của cơ sở thực nghiệm.
c)
Nhỏ hơn quy mô của cơ sở thực nghiệm.
d)
Tất cả các câu trên đều SAI.
146.
Tổ chức được thành lập nhằm thúc đẩy thương mại và vì quyền lợi của nước thành lập là:
a)
Các tổ chức quốc tế.
b)
Các tổ chức song phương.
c)
Các tổ chức xếp hạng tín nhiệm.
d)
Cả A và B đều đúng
147.
Chi phí nào sau đây KHÔNG nằm trong Hợp đồng Chi phí dịch vụ?
a)
Chi phí hoạt động.
b)
Quản trị và bảo trì.
c)
Khấu hao tài sản cố định và hữu hình.
d)
Chi phí xây dựng.
148.
Người cho vay dựa trên yếu tố nào để xác định số vốn cho vay đối với dự án?
a)
Sức mạnh tín dụng của người vay.
b)
Tình hình thị trường tiền tệ hiện đại.
c)
Khả năng sinh loại kỳ vọng của các mối quan hệ mà người cho vay có với dự án.
d)
Tất cả các câu còn lại đều ĐÚNG.
149.
Yêu cầu các nhà cung ứng nguyên vật liệu không cung ứng đủ khối lượng nguyên vật liệu theo hợp đồng thì phải thanh toán một khoản bù đắp cho nghĩa vụ trả nợ của dự án thuộc về:
a)
Hợp đồng Chi phí dịch vụ.
b)
Hợp đồng Cung ứng hoặc thanh toán.
c)
Hợp đồng Không thể hủy bỏ.
d)
Hợp đồng chi phí dịch vụ.
150.
Thỏa thuận thu hồi yêu cầu:
a)
Chủ sở hữu được yêu cầu đóng góp tiền mặt cho dự án trong trường hợp họ đã nhận được khoản thanh toán cổ tức bằng tiền mặt từ công ty dự án.
b)
Các đối tác với dự án mua chứng khoán do dự án phát hành để bù đắp sự thiếu hụt tiền mặt.
c)
Yêu cầu các khoản ứng trước cho việc thanh toán các dịch vụ hoặc sản phẩm tương lai.
d)
Không câu nào ĐÚNG.
151.
Trong cấu trúc sở hữu của dự án người ta đề cập đến những nội dung nào sau đây?
a)
Phương thức tài trợ
b)
Tỷ lệ sở hữu của công ty dự án
c)
Hình thức pháp lý của dự án
d)
Phương thức thu nợ
152.
Cấu trúc tài trợ cho thuê thường được sử dụng trong các dự án thuộc lĩnh vực:
a)
Tài trợ cho tàu thuyền, máy bay.
b)
Đường bộ cao tố
c)
Đường ống dẫn dầu.
d)
Xây dựng cơ sở hạ tầng.
153.
Ý nghĩa của chỉ số alpha trong công thức xác định số tiền vay tối đa của dự án là gì?
a)
Hệ số alpha thể hiện khả năng vay nợ từ dòng tiền của dự án
b)
Hệ số alpha thể hiện mức độ chắc chắn trong dòng tiền của dự án
c)
Hệ số alpha cho thấy số tiền tối thiểu dự án có thể cho vay
d)
Hệ số alpha thể hiện chỉ số D/E tối thiểu mà dự án có thể chấp nhận.
154.
Ưu điểm của các công ty dự án trong tài trợ dự án là:
a)
Có pháp nhân riêng biệt do đó có khả năng ký kết hợp đồng cũng như khởi kiện tố tụng pháp nhân riêng của họ.
b)
Có thời gian hoạt động gắn liền với thời gian hoạt động của dự án.
c)
Trách nhiệm của các cổ đông sẽ bị giới hạn.
d)
Tất cả các câu còn lại đều ĐÚNG.
155.
Yếu tố nào sau đây tỷ lệ nghịch với mức cho vay tối đa cho dự án:
a)
Hệ số alpha
b)
Lãi suất chiết khấu
c)
Thời hạn giải ngân trung bình
d)
Tất cả đều đúng.
156.
Để đo lường khả năng trả lãi của dự án người ta dựa vào chỉ tiêu tài chính nào sau đây?
a)
Chỉ số thời gian hoàn vốn của dự án
b)
Chỉ số DSCR
c)
Chỉ số PLCR
d)
Chỉ số IC.
157.
Trong giai đoạn hoạt động, tỷ lệ đòn bẩy của dự án hàng năm sẽ:
a)
Thay đổi theo hướng nhỏ dần.
b)
Thay đổi theo hướng tăng dần.
c)
Không thay đổi qua các năm.
d)
Có thể thay đổi theo bất kỳ chiều hướng nào.
158.
Trong các dự án sử dụng nguyên vật liệu thô từ khai thác khoáng sản, thời hạn của dự án dựa vào:
a)
Thời hạn được chấp thuận bởi chính phủ nước chủ nh
b)
Thời hạn của công nghệ áp dụng.
c)
Thời hạn của hợp đồng vay vốn.
d)
Tất cả các câu còn lại đều ĐÚNG.
159.
Chọn phát biểu ĐÚNG, trong tài trợ dự án:
a)
Người cho vay chỉ xem xét dự án là nguồn thu nợ duy nhất.
b)
Những người cho vay không yêu cầu người khởi xướng góp nhiều vốn cổ phần vào công ty dự án.
c)
Rủi ro được chia sẻ bằng nhau giữa người cho vay và người khởi xướng.
d)
Tất cả đều sai.
160.
Loại dự án nào sau đây sẽ có mức rủi ro kinh tế là cao nhất?
a)
Dự án xây dựng cơ sở hạ tầng
b)
Dự án khai thác dầu khí
c)
Dự án viễn thông
d)
Dự án nhiệt điện
161.
Xây hạ tầng đổi đất là hình thức hợp tác theo loại hợp đồng nào sau đây?
a)
BOT
b)
BT
c)
BLT
d)
BOO.
162.
Trong các dự án khai thác khoáng sản, thời hạn cho vay thường:
a)
Ít hơn phân nửa vòng đời dự kiến của tài nguyên.
b)
Bằng vòng đời dự kiến của tài nguyên.
c)
Lớn hơn vòng đời dự kiến của tài nguyên.
d)
Thời hạn cho vay không căn cứ trên vòng đời của tài nguyên.
163.
Rủi ro vận hành thử được giảm thiểu bằng cách:
a)
Dự phòng cho sự cố phát sinh ngoài dự kiến
b)
Cam kết bồi thường của nhà thầu
c)
Cả A và B đều đúng
d)
Cả A và B đều sai.
164.
Bên cho vay sẽ xem xét yếu tố nào sau đây để quyết định cho vay dự án?
a)
Tình trạng tín dụng của công ty dự án.
b)
Đánh giá của bên cho vay về rủi ro dự án.
c)
Tính thanh khoản của các trái phiếu dự án.
d)
Tất cả các câu còn lại đều ĐÚNG.
165.
Để hạn chế rủi ro lãi suất, các người khởi xướng có thể:
a)
Sử dụng các giao dịch hoán đổi lãi suất.
b)
Thay đổi kế hoạch trả nợ.
c)
Điều chỉnh tỷ lệ Nợ/Vốn chủ sở hữu.
d)
Điều chỉnh kế hoạch đầu tư.
166.
Chọn phát biểu SAI:
a)
Trong một khoản tài trợ có thể có nhiều người vay.
b)
Trong tài trợ dự án, người vay thông thường là công ty dự án hoặc các công ty liên quan đến dự án.
c)
Ngân hàng đại diện phải chịu trách nhiệm của mình đối với những người cho vay khi tham gia vào giao dịch.
d)
Ngân hàng đầu mối có thể đóng vai trò là nhà tư vấn tài chính.
167.
Sử dụng dịch vụ tư vấn tài chính của ngân hàng đầu tư sẽ có ưu điểm:
a)
Có thể cung cấp thêm các sản phẩm cho vay và phái sinh.
b)
Không cung cấp thêm sản phẩm cho vay.
c)
Có thể cung cấp thêm dịch vụ tư vấn thuế.
d)
Tất cả đều đúng.
168.
Cấu trúc tài trợ thương mại khác với cấu trúc cho vay truyền thống ở điểm:
a)
Miễn truy đòi.
b)
Truy đòi giới hạn.
c)
Truy đòi toàn bộ.
d)
Miễn truy đòi và truy đòi giới hạn.
169.
Phát biểu nào sau đây KHÔNG phải là yêu cầu đối với các dự án lựa chọn phương thức tài trợ dự án?
a)
Mức độ khả thi về thị trường, công nghệ và quản lý của dự án là cao và ổn định
b)
Tất cả các rủi ro phải được loại trừ
c)
Nguồn tài trợ được đảm bảo
d)
Tất cả các đáp án trên đều đúng
170.
Yếu tố nào sau đây được tính đến trong tổng mức đầu tư của dự án?
a)
Thuế VAT
b)
Doanh thu trong giai đoạn chạy thử
c)
Lãi vay trong thời gian xây dựng
d)
Tất cả đều đúng
171.
Xác định hệ số thanh toán chi phí cố định 1 rằng: EBIT = 2,100; I = 100; R là chi phí thuê hoạt động = 900
a)
21
b)
3
c)
6
d)
Các câu còn lại đều sai
172.
Cho các thông tin sau:
a)
354
b)
379
c)
410
d)
467
173.
Qũy dự trữ thanh toán nợ KHÔNG nhằm giảm thiểu rủi ro nào trong giai đoạn hoạt động của dự án?
a)
Rủi ro hiệu quả hoạt động kém
b)
Rủi ro giá cả và sản lượng đầu vào
c)
Rủi ro gia tăng chi phí hoạt động và bảo trì lớn
d)
Rủi ro gia tăng chi phí hoạt động và bảo trì thường xuyên.
174.
Trong hợp đồng Cung ứng hoặc thanh toán nếu nhà cung cấp không cung ứng đủ khối lượng nguyên vật liệu theo hợp đồng cung cấp thì:
a)
Bù đắp bằng một khoản tiền mặt cho nghĩa vụ trả nợ của dự án.
b)
Bù đắp bằng một khối lượng nguyên vật liệu lớn hơn vào lần sau.
c)
Bù đắp bằng một khoản nợ của nhà cung cấp đối với dự án.
d)
Không câu nào ĐÚNG.
175.
Rủi ro tiền tệ của dự án xảy ra khi nào?
a)
Khi doanh thu và chi phí hoạt động của dự án khác loại tiền tệ
b)
Khi doanh thu và nợ vay của dự án khác loại tiền tệ
c)
Khi doanh thu và nợ vay của dự án cùng loại tiền tệ
d)
Cả A và B đều đúng.
176.
Để hạn chế rủi ro lãi suất, các nhà tài trợ có thể:
a)
Sử dụng các giao dịch hoán đổi lãi suất.
b)
Thay đổi kế hoạch trả nợ.
c)
Điều chỉnh tỷ lệ Nợ/Vốn chủ sở hữu.
d)
Điều chỉnh kế hoạch đầu tư.
177.
Yêu cầu các đối tác với dự án mua chứng khoán do dự án phát hành để bù đắp sự thiếu hụt tiền mặt thuộc về:
a)
Thỏa thuận đăng ký vốn.
b)
Thỏa thuận hỗ trợ tài chính.
c)
Thỏa thuận bù đắp thiếu hụt tiền mặt.
d)
Không câu nào đúng.
178.
Cho các thông tin sau:
a)
1.5
b)
1.7
c)
1.2
d)
1.3
179.
Quỹ dự phòng sự cố phát sinh ngoài dự kiến KHÔNG được sử dụng để hạn chế rủi ro:
a)
Bất khả kháng
b)
Chậm trể hoàn thành
c)
Tất cả đều sai
d)
Tất cả đều đúng.
180.
Chọn phát biểu ĐÚNG:
a)
Trong tài trợ truyền thống rủi ro được phân bổ qua danh mục đầu tư, tài trợ dự án rủi ro được phân bổ cho các chủ thể có khả năng quản lý rủi ro tốt nhất.
b)
Trong tài trợ truyền thống và tài trợ dự án đều phân bổ rủi ro qua danh mục đầu tư.
c)
Trong tài trợ truyền thống và tài trợ dự án đều phân bổ rủi ro cho các chủ thể tham gi
d)
Trong tài trợ truyền thống phân bổ rủi ro cho các chủ thể tham gia, tài trợ dự án phân bổ rủi ro qua danh mục đầu tư.
181.
Trong giai đoạn lập kế hoạch tài trợ, cam kết của nhà cho vay và người góp vốn chủ sở hữu phải thống nhất với:
a)
Cam kết của công ty dự án với nhà thầu xây dựng.
b)
Cam kết của người khởi xướng với chính phủ.
c)
Cam kết của công ty dự án với đối tác cung cấp nguyên liệu trong giai đoạn hoạt động.
d)
Cam kết của người khởi xướng với công ty dự án.
182.
Dự án mua bảo lãnh của ngân hàng hoặc công ty bảo hiểm để hỗ trợ tài chính cho việc thực hiện nghĩa vụ của công ty dự án được xếp vào:
a)
Thỏa thuận hỗ trợ tài chính.
b)
Thỏa thuận đăng ký vốn.
c)
Thỏa thuận thu hồi.
d)
Không câu nào ĐÚNG.
183.
Xác định mức chi phí hoạt động tối đa hàng năm phải đạt được 1 rằng:D max = 800; R = 450; C = 0; gR = 0%; gE = 0%; i = 10%; α = 1,5; T = 40%; N=12; M = 0
a)
100
b)
150
c)
200
d)
250
184.
Rủi ro liên quan đến trách nhiệm người cho vay có thể phát sinh khi:
a)
Ngân hàng không thể giám sát được hoạt động của dự án
b)
Ngân hàng tham gia quá mức trong hoạt động của dự án
c)
Hoạt động kinh doanh của ngân hàng phát sinh các khoản lỗ lớn
d)
Ngân hàng tiến hành cho vay đối với các dự án tạo ra các ảnh hưởng đáng kể đến môi trường
185.
Trong cấu trúc tài trợ BOT, chính phủ quan tâm vấn đề:
a)
Công ty dự án sẽ cung cấp dịch vụ theo đúng cam kết.
b)
Công ty dự án tuân thủ đầy đủ các tiêu chuẩn về an toàn và bảo vệ môi trường.
c)
Phí đối với người tiêu dùng là hợp lý.
d)
Tất cả các câu còn lại đều ĐÚNG.
186.
Rủi ro lãi suất đối với dự án xảy ra khi nào?
a)
Khi dự án đi vay từ ngân hàng trong nước với mức lãi suất thả nổi
b)
Khi dự án đi vay từ ngân hàng trong nước với mức lãi suất cố định
c)
Khi dự án đi vay từ ngân hàng nước ngoài với mức lãi suất cố định
d)
Khi dự án đi vay từ ngân hàng với bằng đồng USD với mức lãi suất cố định
187.
Yếu tố là khoản mục giảm trừ tổng chi phí đầu tư cần thiết để thực hiện dự án là:
a)
Doanh thu được tạo ra trước khi giai đoạn cuối cùng của thời gian xây dựng được hoàn thành.
b)
Doanh thu được tạo ra sau khi giai đoạn cuối cùng của thời gian xây dựng được hoàn thành.
c)
Doanh thu được tạo ra trong giai đoạn hoạt động của dự án.
d)
Doanh thu ngoài dự kiến của dự án.
188.
Trong điều kiện các nguồn lực tự nhiên để khai thác trong dự án có khả năng cạn kiệt trước thời hạn trả nợ, ngân hàng nên thoả thuận với người vay:
a)
Được quyền rút ngắn thời gian trả nợ.
b)
Không thay đổi thời gian trả nợ trong bất kỳ tình huống nào.
c)
Kéo dài thời gian trả nợ.
d)
Không câu nào ĐÚNG.
189.
Kế hoạch vay và trả nợ của dự án có thể:
a)
Được thiết lập trên nhiều loại tiền tệ khác nhau.
b)
Chỉ được thiết lập theo 1 loại tiền tệ duy nhất.
c)
Chỉ được thiết lập theo loại tiền tệ của quốc gia sở tại.
d)
Chỉ được thiết lập theo 1 loại tiền tệ do chủ sở hữu ấn định.
190.
Các NHTM ở các quốc gia phát triển thường được lựa chọn làm người cho vay trong tài trợ dự án vì:
a)
Có kinh nghiệm giải quyết lịch trình giải ngân trong giai đoạn xây dựng.
b)
Có kinh nghiệm ứng phó với rủi ro ngoại hối.
c)
Có kinh nghiệm làm việc với người khởi xướng.
d)
Tất cả các câu còn lại đều ĐÚNG.
191.
Xác định mức cho vay tối đa trong trường hợp M ≠ 1:R = 150; E = 50; C = 0; gR = 0%; gE = 0%; i = 10%; D max = 1500; T = 40%; N=10; M = 2
a)
101.5
b)
271
c)
328
d)
Các câu còn lại đều sai
192.
Xác định mức hệ số alpha hàng năm 1 rằng:R = 350; E = 50; C = 0;gR = 10%; gE = 10%; i = 10%; D max = 600; T = 40%; N=12; M = 1
a)
1.5
b)
2.0
c)
2.5
d)
3.0
193.
Tỷ lệ nợ/vốn chủ sở hữu của dự án KHÔNG phụ thuộc vào:
a)
Lợi nhuận kỳ vọng và rủi ro hoạt động của dự án.
b)
Sự đầy đủ của các đảm bảo tài trợ vốn.
c)
Mức độ tín nhiệm của các bên có nghĩa vụ trả nợ.
d)
Khả năng cho vay của các ngân hàng.
194.
Sử dụng dịch vụ tư vấn tài chính của công ty kiểm toán có ưu điểm nào sau đây?
a)
Được sự hỗ trợ từ phòng tín dụng.
b)
Có thể cung cấp thêm dịch vụ tư vấn thuế.
c)
Có thể cung cấp thêm các sản phẩm cho vay và phái sinh.
d)
Tất cả đều đúng.
195.
Ngân hàng đầu mối trong dự án:
a)
Chịu trách nhiệm đối với các nghĩa vụ về tài chính.
b)
Chịu trách nhiệm đối với bảng ghi nhớ.
c)
Đóng vai trò đầu mối trong việc việc thương lượng những điều kiện về thủ tục, khoản vay và chứng từ bảo đảm.
d)
A và B đúng.
196.
Ý nghĩa của chỉ tiêu PLCR là gì?
a)
Chỉ tiêu PLCR thể hiện khả năng trả nợ của dự án từ dòng tiền hàng năm
b)
Chỉ tiêu PLCR thể hiện khả năng trả lãi của dự án từ dòng tiền hàng năm
c)
Chỉ tiêu PLCR thể hiện mức độ an toàn của khoản vay thông qua chỉ tiêu giá trị của dự án trong khoản thời gian vay so với giá trị khoản nợ hiện hành
d)
Chỉ tiêu PLCR thể hiện mức độ an toàn của khoản vay thông qua chỉ tiêu giá trị của dự án trong toàn bộ vòng đời của dự án so với giá trị khoản nợ hiện hành.
100 %
