wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Infinitive & Gerund

Total questions: 54

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Dừng lại một việc đang làm: Stop +............

a)

to V

b)

V-ing

2.

Gợi ý làm gì (chung chung, ko nêu rõ ai)

Suggest....

a)

do sth

b)

to do sth

c)

doing sth

d)

did sth

3.

Sau giới từ (in, on , at...) => Động từ có dạng:

a)

To V

b)

Ving

c)

V

d)

Vs/es

4.

Is he interested in ____________ badminton?

a)

plays

b)

play

c)

playing

d)

to play

5.

Look forward to ..............: mong đợi điều gì

a)

to V

b)

V-ing

c)

V-nguyên

6.

Be/Get used to +.............. quen làm gì (hiện tại)

a)

to V

b)

V-ing

c)

V-nguyên

7.

Tìm động từ theo sau là v-ing

a)

Deny

b)

Delay

c)

Fancy

d)

Mind

e)

Refuse

8.

2.Many people prefer (go) (a)   travelling on holidays.

9.

3. I don’t mind (explain) (a)   the problem again.

10.

5. My friend adores (spend) (a)   time with her cats.

11.

7. Jim and Jane don’t fancy (go) (a)   out tomorrow.

12.

She doesn't like ....................TV.

a)

waching

b)

watch

c)

to watch

d)

watched

13.

Muốn làm gì.

Want...

a)

do sth

b)

to do sth

c)

doing sth

d)

did sth

14.

Quyết định làm gì.

Decide ...

a)

do sth

b)

to do sth

c)

doing sth

d)

did sth

15.

Would you like _______ a cup of coffee?

a)

to have

b)

having

16.

Sau động từ tình thái (Modal verbs: can, may, must, have to...), động từ có dạng:

a)

V

b)

to V

c)

Ving

d)

Vs/es

17.

Remember +.........: nhớ phải làm (tương lai)

a)

to V

b)

V-ing

c)

V-nguyên

18.

Remember +.........: nhớ đã làm gì (quá khứ)

a)

to V

b)

V-ing

c)

V-nguyên

19.

Be busy + ..............: bận làm gì

a)

to V

b)

V-ing

c)

V-nguyên

20.

Promise +...............: hứa làm gì

a)

to V

b)

V-ing

c)

V-nguyên

21.

Tôi muốn đi ra ngoài chơi.

a)

want to go out

b)

want going out

c)

Cả hai đáp án đều đúng.

22.

Họ đã dừng lái xe vì lũ trẻ quá ồn ào.

a)

stopped driving

b)

stopped to drive

c)

Cả hai đáp án đều đúng.

23.

Bây giờ thí sinh có thể bắt đầu viết bài.

a)

begin writing

b)

begin to write

c)

Cả hai đáp án đều đúng.

24.

Chú bé hứa sẽ đối xử tốt với các bạn.

a)

promised to treat

b)

promised treating

c)

Cả hai đáp án đều đúng.

25.

thích chơi trò này hơn là đi tắm.

a)

prefer playing this to having a bath

b)

prefer to play this to have a bath

c)

Cả hai đáp án đều đúng.

26.

afford

a)

to Vo

b)

V-ing

27.

attempt

a)

to Vo

b)

V-ing

28.

arrange

a)

+ to Vo

b)

+ V-ing

29.

Tom prefers_______ computer games when he's at home.


( Prefer+ V-ing= prefer+ to V-infinitive: yêu thích làm gì)

a)

A. Playing

b)

B. To play

c)

C. Played

d)

D. A&B arre correct

30.

My father is fond of_______ a lot of trees and vegetables.


( Be fond of+ V-ing: yêu thích làm gì)

a)

A. Growing

b)

B. Grow

c)

C. Grew

d)

D. Grows

31.

Consider

(Cân nhắc)

a)

to V

b)

V-ing

c)

+ Object + to V

32.

Persuade

(thuyết phục)

a)

to V

b)

V-ing

c)

+ Object + to V

33.

Try + to V

a)

Cố gắng làm gì

b)

Thử làm gì

c)

Muốn làm gì

d)

Nên làm gì

34.

Refuse

(từ chối)

a)

to V

b)

V-ing

c)

+ Object + to V

35.

Postpone

(Hủy/ Trì hoãn)

a)

to V

b)

V-ing

c)

+ Object + to V

36.

Avoid

(Tránh)

a)

to V

b)

V-ing

c)

+ Object + to V

37.

Remember + V-ing

a)

Nhớ nhung

b)

Nhớ phải làm gì

c)

Nhớ sẽ làm gì

d)

Nhớ đã làm gì

38.

Allow

(Cho phép)

a)

to V

b)

V-ing

c)

+ Object + to V

39.

Practice

(Thực hành, luyện tập)

a)

to V

b)

V-ing

c)

+ Object + to V

40.

Expect

(Mong đợi)

a)

to V

b)

V-ing

c)

+ Object + to V

41.

Delay

(Trì hoãn)

a)

to V

b)

V-ing

c)

+ Object + to V

42.

Pretend

(Giả vờ)

a)

to V

b)

V-ing

c)

+ Object + to V

43.

Remind

(Nhắc nhở/ gợi nhớ)

a)

to V

b)

V-ing

c)

+ Object + to V

44.

Manage

(Quản lý/ Cố gắng làm được)

a)

to V

b)

V-ing

c)

+ Object + to V

45.

Continue

(Tiếp tục)

a)

to V

b)

V-ing

c)

+ Object + to V

46.

Give up

(Từ bỏ, bỏ cuộc, dừng)

a)

to V

b)

V-ing

c)

+ Object + to V

47.

encourage

(động viên, khuyến khích)

a)

to V

b)

V-ing

c)

+ Object + to V

48.

Advise +................

a)

to V

b)

O + to V

c)

Ving

49.

insist +

a)

to V

b)

in Ving

c)

on Ving

d)

for Ving

50.

Imagine +..............

a)

to V

b)

V-ing

51.

Please contact me if you have trouble _____ the policy.

a)

to understand

b)

understanding

c)

understand

d)

understood

52.

In an effort  _______ efficiency, Loffia Home has adopted new production methods.

a)

to improve

b)

to improving

c)

improve

d)

be improved

53.

Winslet Food Service has promised  _____ the cafeteria's menu offerings.

a)

expanding

b)

is expanding

c)

to expand

d)

will expand

54.

Belvin Theaters will allow customers _______ tickets on its Web site.

a)

are purchasing     

b)

to purchase     

c)

purchasing