Font size
WorksheetsĐịa 11- bài 26- Địa lý Trung Quốc
Total questions: 15
Worksheet time: 8mins
Ý nào dưới đây không phải đặc điểm địa hình và đất của miền Đông Trung Quốc?
A. Nhiều bồn địa và hoang mạc.
B. Nhiều đồng bằng rộng lớn.
C. Đồi núi thấp ở phía đông nam.
D. Đất phù sa và đất feralit là chủ yếu.
Ý nào sau đây thể hiện đặc điểm nổi bật về xã hội của Trung Quốc?
A. Là nơi ra đời của nhiều tôn giáo lớn.
B. Chất lượng cuộc sống của người dân ở mức rất cao.
C. Ít chú trọng đến công tác giáo dục, y tế.
D. Là cái nôi của nền văn minh nhân loại.
Ý nào dưới đây không phải đặc điểm địa hình và đất của miền Tây Trung Quốc?
A. Núi cao, sơn nguyên, cao nguyên là chủ yếu.
B. Đồng bằng và đồi núi thấp là chủ yếu.
C. Địa hình hiểm trở và chia cắt mạnh.
D. Loại đất phổ biến là đất xám hoang mạc.
Dân cư Trung Quốc tập trung chủ yếu ở miền Đông vi:
A. Là nơi sinh sống lâu đời của nhiều dân tộc.
B. Có điều kiện tự nhiên thuận lợi, dễ dàng cho giao lưu.
C. Ít thiên tai.
D. Không có lũ lụt đe dọa hàng năm.
Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên của Trung Quốc?
A. Thiên nhiên Trung Quốc có sự khác biệt giữa miền Đông và miền Tây.
B. Địa hình Trung Quốc rất đa dạng; trong đó núi, sơn nguyên, cao nguyên chiếm hơn 70% diện tích lãnh thổ.
C. Phần lớn lãnh thổ Trung Quốc có khí hậu nhiệt đới, có sự phân hóa theo chiều đông - tây, bắc - nam và theo độ cao.
D. Hệ thực vật của Trung Quốc rất đa dạng, phong phú và có sự phân hóa theo chiều bắc - nam và đông - tây.
Đặc điểm khí hậu miền Tây Trung Quốc là:
A. khí hậu ôn hòa.
B. mùa hạ nóng ẩm, mưa nhiều.
C. chênh lệch nhiệt độ giữa các mùa ít.
D. khí hậu ôn đới lục địa khắc nghiệt.
Đặc điểm khí hậu miền Đông Trung Quốc là:
A. có lượng mưa trung bình năm thấp.
B. chênh lệch nhiệt độ giữa ngày và đêm lớn.
C. khí hậu gió mùa, lượng mưa trung bình năm lớn.
D. khí hậu ôn đới lục địa khắc nghiệt.
Ý nào sau đây không phản ánh đặc điểm phạm vi lãnh thổ và vị trí địa lí của Trung Quốc?
A. Tiếp giáp với nhiều quốc gia ở phía bắc, phía tây và phía nam.
B. Có diện tích rộng lớn thứ ba thế giới.
C. Có vùng biển rộng lớn thuộc các biển Hoàng Hải, Hoa Đông… thuộc Thái Bình Dương.
D. Biên giới của Trung Quốc với các nước chủ yếu là đồng bằng nên đi lại dễ dàng.
Núi, sơn nguyên và cao nguyên chiếm bao nhiêu % diện tích lãnh thổ Trung Quốc?
A. 50.
B. 60.
C. 70.
D. 80.
Ý nào sau đây không phản ánh đặc điểm dân cư Trung Quốc?
A. Số dân đông, tỉ lệ tăng tự nhiên cao.
B. Cơ cấu giới tính chênh lệch khá lớn, cơ cấu tuổi đang biến đổi theo hướng già hóa.
C. Có 56 dân tộc cùng chung sống, người Hán chiếm hơn 90% dân số.
D. Mật độ dân số cao, dân cư tập trung đông đúc ở khu vực phía đông.
Dân tộc nào chiếm đa số ở Trung Quốc?
A. Dân tộc Hán.
B. Dân tộc Choang.
C. Dân tộc Tạng.
D. Dân tộc Hồi.
Dân cư Trung Quốc tập trung chủ yếu ở:
A. miền Bắc.
B. miền Tây.
C. miền Nam.
D. miền Đông.
Diện tích của Trung Quốc đứng sau các quốc gia nào sau đây?
A. Liên bang Nga, Ca - na - đa, Ấn Độ.
B. Liên bang Nga, Ca - na - đa, Hoa Kỳ.
C. Liên bang Nga, Ca - na - đa, Bra - xin.
D. Liên bang Nga, Ca - na - đa, Ô - xtrây - li - a
Các dân tộc ít người phân bố chủ yếu ở khu vực nào của Trung Quốc?
A. Các thành phố lớn.
B. Các đồng bằng châu thổ.
C. Khu tự trị ở vùng núi và biên giới.
D. Dọc biên giới phía nam.
Biểu đồ thể hiện bảng 26.1 là
dạng tròn
dạng kết hợp
dạng miền
dạng cột
