Font size
WorksheetsÔNTẬP KTCK2 CHƯƠNG VI.
Total questions: 20
Worksheet time: 12mins
kW.h là đơn vị của:
A. công. B. công suất. C. hiệu suất. D. lực.
(a)
Đơn vị nào sau đây không được dùng để đo công suất?
A. W B. J.s C. HP D. kgm2/s3
(a)
Thế năng trọng trường của một vật có giá trị
A. luôn dương. B. luôn âm.
C. khác 0. D. có thể dương, có thể âm hoặc bằng 0.
(a)
Cơ năng của một vật được bảo toàn khi
A. vật chịu tác dụng của các lực nhưng không phải là các lực thế.
B. vật chỉ chịu tác dụng của lực thế.
C. vật chịu tác dụng của mọi lực bất kì.
D. vật chỉ chịu tác dụng của một lực duy nhất.
(a)
Xét một vật chỉ chịu tác dụng của trường trọng lực, tại vị trí vật có động năng cực đại thì
A. thế năng cực tiểu. B. thế năng cực đại. C. cơ năng cực đại D. cơ năng bằng 0.
(a)
Động năng của vật sẽ thay đổi như thế nào nếu khối lượng của vật tăng gấp đôi và tốc độ của vật giảm còn một nửa?
A. Không đổi. B. Giảm 2 lần. C. Tăng 2 lần. D. Giảm 4 lần.
(a)
Công là đại lượng được tính bằng
A. tích của lực tác dụng và thời gian thực hiện công.
B. tích của lực tác dụng và độ dịch chuyển theo phương của lực
C. thương số của lực tác dụng và vận tốc.
D. thương số của lực và thời gian tác dụng lực.
(a)
*Đơn vị đo của công trong hệ SI là
A. N.m/s. B. W. C. J. D. N.s.
**Đơn vị của công suất
A. J.s. B. kg.m/s. C. J.m. D. W.
(a)
*Lực thực hiện công âm khi vật chuyển động trên mặt phẳng nằm ngang là
A. lực ma sát. B. lực phát động. C. lực kéo. D. trọng lực.
**Đơn vị của thế năng trọng trường là
A. kg.m B. W/s C. J. D. N.m/s
(a)
Thế năng trọng trường là đại lượng
A. vô hướng, có thể dương hoặc bằng không. B. vô hướng, có thể âm, dương hoặc bằng không.
C. véc tơ cùng hướng với véc tơ trọng lực. D. véc tơ có độ lớn luôn dương hoặc bằng không
(a)
Một vật được thả rơi tự do, trong quá trình vật rơi
A. động năng của vật không thay đổi.
B. thế năng của vật không thay đổi.
C. tổng động năng và thế năng của vật không đổi.
D. tổng động năng và thế năng của vật luôn thay đổi.
(a)
Đại lượng nào không đổi khi một vật được ném theo phương nằm ngang nếu bỏ qua lực cản
A. Thế năng. B. Động năng. C. Cơ năng. D. Động lượng.
(a)
Một vật nhỏ được ném lên từ điểm M phía trên mặt đất; vật lên tới điểm N thì dừng và rơi xuống. Bỏ qua sức cản của không khí. Trong quá trình MN, nhận xét nào dưới dây là đúng:
A. thế năng giảm. B. cơ năng cực đại tại N.
C. cơ năng không đổi. D. động năng tăng
(a)
Phát biểu nào sau đây sai. Công suất là:
A. Đại lượng có giá trị bằng công thực hiện trong một đơn vị thời gian.
B. Đại lượng có giá trị bằng thương số giữa công A và thời gian t cần thiết để thực hiện công ấy.
C. Đại lượng đặc trưng cho khả năng thực hiện công của người, máy, công cụ…
D. Cho biết công thực hiện được nhiều hay ít của người, máy, công cụ…
(a)
Trong mỗi giây, một tấm pin mặt trời có thể hấp thụ 600J năng lượng ánh sáng, nhưng nó chỉ có thể chuyển hoá thành 120 J năng lượng điện. Hiệu suất của tấm pin này là bao nhiêu?
A. 40%. B. 20%. C. 25%. D. 72%.
(a)
*Chọn phát biểu đúng? Khi một vật có khối lượng m, chuyển động trong trọng trường chỉ chịu tác dụng của trọng lực thì cơ năng của vật
A. được bảo toàn. B. được tăng lên. C. được giảm xuống. D. được tăng đều.
(a)
“Khi cho một vật rơi từ độ cao M xuống N”, câu nói nào sau đây là đúng
A. thế năng tại N là lớn nhất.
B. động năng tại M là lớn nhất.
C. cơ năng tại M bằng cơ năng tại N.
D. cơ năng luôn thay đổi từ M xuống N.
(a)
Vật nặng 2 kg ném từ độ cao 20 m với vận tốc 20 m/s. Bỏ qua mọi lực cản, lấy g = 10m/s2. Cơ năng khi chạm đất là:
A. 600 J. B. 700 J. C. 800 J. D. 900 J.
(a)
Một máy bay đang bay với tốc độ 250 m/s và động cơ sinh ra lực kéo 2.106 N để duy trì tốc độ này của máy bay. Công suất của động cơ máy bay là
A. 8000 W. B. 1,25.10-4 W. C. 5.108 W. D. 50.108 W.
(a)
Đốt vật bằng kính lúp là quá trình “chuyển hóa năng lượng” từ quang năng sang
A. nhiệt năng. B. hóa năng. C. cơ năng. D. điện năng.
(a)
