wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

NM2 - Review 1

Total questions: 60

Worksheet time: 49mins

Name
Class
Date
1.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc câu bên dưới và chọn đáp án đúng)

I like ____ .

a)

rice

b)

oranges

c)

salad

d)

bananas

2.

LOOK, READ AND WRITE (Nhìn ảnh, đọc câu bên dưới và viết 1 từ còn thiếu)

It's an (a)   .

3.

READ AND CHOOSE A TICK OR A CROSS. (Đọc câu bên dưới và chọn dấu tick nếu câu đó đúng, hoặc chọn dấu cross nếu câu đó sai)

I like rice.

a)
b)
4.

LISTEN AND CHOOSE A TICK OR A CROSS. (Nghe và chọn dấu tick nếu đúng, hoặc chọn dấu cross nếu sai)

I like fish.

a)
b)
5.

ODD ONE OUT (Chọn ra đáp án không thuộc nhóm sau đây)

a)

rice

b)

salad

c)

orange

d)

big

6.

LOOK AND CHOOSE THE MISSING LETTERS (Nhìn ảnh và chọn 2 chữ cái còn thiếu để hoàn thành từ vựng bên dưới)

O ___ ___ N-G-E-S

a)

AN

b)

RA

c)

IS

d)

IC

7.

READ AND CHOOSE (Đọc, tìm ra quy luật và chọn đáp án phù hợp)

old, lion, fish, small, monkey, _____

a)

elephant

b)

bananas

c)

young

d)

sweater

8.

LOOK AND WRITE (Nhìn ảnh và viết 1 từ còn thiếu)

I don't like (a)   .

9.

LOOK AND WRITE (Nhìn ảnh và viết 1 từ còn thiếu)

I don't like (a)   .

10.

LOOK AND WRITE (Nhìn ảnh và viết 1 từ còn thiếu)

I don't like (a)   .

11.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc câu bên dưới và chọn đáp án đúng)

I like ____ .

a)

rice

b)

oranges

c)

salad

d)

bananas

12.

LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)

a)

b)

c)

d)

13.

LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)

a)
b)
c)
d)
14.

LISTEN AND COMPLETE (Nghe và viết 1 từ còn thiếu)

I don't like (a)   .

15.

LISTEN AND CHOOSE A TICK OR A CROSS. (Nghe và chọn dấu tick nếu đúng, hoặc chọn dấu cross nếu sai)

I don't like salad.

a)
b)
16.

READ AND CHOOSE THE CORRECT ANSWER (Đọc và chọn đáp án đúng)

I don't like fish.

a)

b)

c)

d)

17.

READ AND CHOOSE THE CORRECT ANSWER (Đọc và chọn đáp án đúng)

I like bananas.

a)
b)
c)
d)
18.

READ AND CHOOSE THE CORRECT ANSWER (Đọc và chọn đáp án đúng)

I like monkeys.

a)

b)

c)

d)

19.

READ AND CHOOSE THE CORRECT ANSWER (Đọc và chọn đáp án đúng)

I like zebras.

a)
b)
c)
d)
20.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc câu bên dưới và chọn đáp án đúng)

I like ____ .

a)

kites

b)

teddy bears

c)

scooters

d)

balls

21.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc câu bên dưới và chọn đáp án đúng)

I don't like ____ .

a)

kites

b)

teddy bears

c)

scooters

d)

balls

22.

READ AND CHOOSE A TICK OR A CROSS. (Đọc câu bên dưới và chọn dấu tick nếu câu đó đúng, hoặc chọn dấu cross nếu câu đó sai)

I like fish.

a)
b)
23.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc câu bên dưới và chọn đáp án đúng)

I don't like ____ .

a)

kites

b)

teddy bears

c)

scooters

d)

balls

24.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc câu bên dưới và chọn đáp án đúng)

I like ____ .

a)

puppets

b)

yo-yos

c)

dolls

d)

guitars

25.

ODD ONE OUT (Chọn ra đáp án không thuộc nhóm sau đây)

a)

glue stick

b)

chair

c)

banana

d)

crayon

26.

LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)

a)
b)
c)
d)
27.

LISTEN AND WRITE (Nghe và viết đáp án đúng)

(a)  

28.

READ AND CHOOSE A TICK OR A CROSS. (Đọc từ bên dưới và chọn dấu tick nếu từ đó đúng với ảnh, hoặc chọn dấu cross nếu từ đó sai)


- mum

a)
b)
29.

READ AND CHOOSE A TICK OR A CROSS. (Đọc từ bên dưới và chọn dấu tick nếu từ đó đúng với ảnh, hoặc chọn dấu cross nếu từ đó sai)


- grandpa

a)
b)
30.

LOOK AND WRITE THE MISSING LETTERS (Nhìn ảnh và viết 2 chữ cái còn thiếu để hoàn thành từ vựng bên dưới)


G-R-A-.......-.......-P-A

(a)  

31.

LOOK, UNSCRAMBLE AND WRITE (Nhìn ảnh, sắp xếp lại các chữ cái và viết từ được thể hiện trong bức ảnh)


U-M-M

(a)  

32.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc các từ bên dưới và chọn đáp án đúng)

a)

grandma

b)

mum

c)

grandpa

d)

sister

33.

LOOK AND CHOOSE THE PERSON NOT APPEARING IN THE PICTURE (Nhìn ảnh và chọn đáp án không xuất hiện trong ảnh)

a)

grandma

b)

grandpa

c)

sister

d)

brother

34.

LOOK AND CHOOSE THE CORRECT ANSWER (Nhìn tranh và chọn đáp án đúng)

a)

elephant

b)

giraffe

c)

monkey

d)

lion

35.

LOOK AND WRITE (Nhìn ảnh và viết 1 từ được thể hiện trong ảnh)

(a)  

36.

WATCH AND CHOOSE THE ANIMAL YOU CAN'T SEE IN THE VIDEO (Xem video và chọn ra con vật không xuất hiện)

a)

monkey

b)

zebra

c)

elephant

d)

giraffe

37.

LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)

a)
b)
c)
d)
38.

REARRANGE THE LETTERS AND CHOOSE (Sắp xếp lại các chữ cái và chọn đáp án đúng)


o-k-m-y-n-e

a)

nomkey

b)

keymon

c)

moneky

d)

monkey

39.

CHOOSE THE ODD ONE OUT (Chọn từ không cùng nhóm với các từ còn lại)

a)

book

b)

lion

c)

giraffe

d)

elephant

40.

READ AND CHOOSE THE CORRECT ANSWER (Đọc và chọn đáp án đúng)


My brother is big.

a)
b)
c)
d)
41.

READ, FIND THE RULE AND CHOOSE (Đọc, tìm quy luật và chọn đáp án đúng)


old-sister-young-grandpa - ............ .............

a)

big, small

b)

big, dad

c)

small, mum

d)

small, brother

42.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc câu bên dưới và chọn đáp án đúng)


My .......... is small.

a)

pencil

b)

pencil case

c)

backpack

d)

eraser

43.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc câu bên dưới và chọn đáp án đúng)


My .......... is big.

a)

kite

b)

ball

c)

scooter

d)

yo-yo

44.

LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)

a)
b)
c)
d)
45.

LISTEN, READ AND CHOOSE TRUE OR FALSE (Nghe, đọc câu bên dưới và chọn True nếu đúng hoặc False nếu sai)

- My teddy bear is small.

a)

True

b)

False

46.

ODD ONE OUT (Chọn ra đáp án không thuộc nhóm sau đây)

a)

head

b)

kangaroo

c)

mouth

d)

nose

47.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc từ bên dưới và chọn đáp án đúng)


one

a)
b)
c)
d)
48.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc các từ bên dưới và chọn đáp án đúng)

a)

six

b)

seven

c)

ten

d)

two

49.

LOOK AND WRITE THE MISSING LETTERS (Nhìn ảnh và viết 2 chữ cái còn thiếu để hoàn thành từ vựng bên dưới)


FI-.......-.......

(a)  

50.

LISTEN, COUNT AND CHOOSE (Nghe, đếm và chọn đáp án đúng)

a)
b)
c)
d)
51.

LISTEN AND WRITE ONE MISSING WORD (Nghe và viết 1 từ còn thiếu)

- "How old are you?"

"I'm (a)   "

52.

LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)

a)
b)
c)
d)
53.

WATCH AND CHOOSE TWO SCHOOL THINGS MENTIONED IN THE VIDEO (Xem video và chọn ra 2 đồ dùng học tập được đề cập trong video đó)

a)

pencil, ruler

b)

eraser, pencil case

c)

pencil, eraser

d)

eraser, pen

54.

READ AND CHOOSE A CORRECT SENTENCE. (Đọc và chọn ra câu viết đúng ngữ pháp)

a)

I'm nine.

b)

It's an pencil case.

c)

It's a eraser.

d)

I is Roberto.

55.

READ AND CHOOSE A WRONG SENTENCE. (Đọc và chọn ra câu viết sai ngữ pháp)

a)

I'm Minh Chien.

b)

I'm ten.

c)

It's an people chain.

d)

It's an eraser.

56.

LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)

a)
b)
c)
d)
57.

LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)

a)
b)
c)
d)
58.

Read, find the rule and choose the right answer (Đọc, tìm quy luật và chọn ra đáp án đúng)


puppet, guitar, scooter, pink, ball, teddy bear, kite, ..............

a)

green

b)

Mexico

c)

book

d)

hello

59.

ODD ONE OUT. (Chọn ra từ không thuộc nhóm sau đây)

a)

kite

b)

bike

c)

scooter

d)

crayon

60.

LOOK AND CHOOSE (Nhìn ảnh và chọn đáp án đúng)

a)

It's a yo-yo.

b)

It's a puppet.

c)

It's a video game.

d)

It's a doll.