wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm tra cuối kỳ 6

Total questions: 61

Worksheet time: 51mins

Name
Class
Date
1.

Điền tên đúng cho các hình bên

2.
a)

6 đoạn thẳng

b)

7 đoạn thẳng

c)

5 đoạn thẳng

d)

8 đoạn thẳng

3.
Question Image

Gọi tên các cặp tương ứng

a)

Tia

1.

Ox

b)

Đường thẳng

2.

AB

c)

Đoạn thẳng

3.

CD

d)

Điểm

4.

O, A, B, C, D

4.

Rút gọn phân số  2045\frac{20}{45}  ta được phân số:

a)

4090\frac{40}{90}  

b)

45\frac{4}{5}  

c)

59\frac{5}{9}  

d)

49\frac{4}{9}  

5.

Tìm số tự nhiên x thỏa mãn 279=9x\frac{27}{9}=\frac{9}{x}  .

a)

x = 3

b)

x = 9

c)

x  = 29

d)

x = 1

6.

2.               35 phút = ? giờ

a)

A. 2545A.\ \frac{25}{45}

b)

B . 530B\ .\ \frac{5}{30}

c)

 C. 712\ C.\ \frac{7}{12}

d)

D. 510D.\ \frac{5}{10}

7.

Trong các phân số sau, phân số nào là phân số dương

a)

14\frac{1}{4}

b)

23\frac{-2}{3}

c)

57\frac{5}{-7}

d)

49\frac{-4}{-9}

e)

(3)7\frac{-\left(-3\right)}{7}

8.

Những đường thẳng không đi qua hai điểm N, P

a)

a, MQ

b)

c, NM

c)

b, MP

d)

d, NQ

9.

Những điểm nằm trênđường thẳng d

a)

M, N, P

b)

M, P, Q

c)

N, P, Q

d)

M, N, Q

10.

3 điểm không thẳng hàng là

a)

A, B, C

b)

A, D, E

c)

F, E, C

d)

F, D, B

e)

A, D, C

11.

Tìm số đối của các số sau

a)

35\frac{3}{5}

1.

35\frac{-3}{5}

b)

53-\frac{5}{3}

2.

53\frac{5}{3}

c)

67-\frac{6}{7}

3.

67-\frac{6}{-7}

d)
  • 8-8

4.

8

e)

18\frac{1}{8}

5.

18\frac{-1}{8}

12.

Sắp xếp lại những phân số sau theo thứ tự tăng dần: 153;32;23;78;1-\frac{15}{3};\frac{3}{2};\frac{2}{3};\frac{-7}{-8};1

a)

153-\frac{15}{3}

b)

23\frac{2}{3}

c)

78\frac{-7}{-8}

d)

1

e)

32\frac{3}{2}

1)
2)
3)
4)
5)
13.

Nếu Linh tung đồng xu 22 lần liên tiếp có 13 lần xuất hiện mặt N thì có bao
nhiêu lần xuất hiện mặt S ?

a)

9

b)

9/22

c)

13/22

d)

13

14.

Một hộp có 1 quả bóng xanh, 1 quả bóng đỏ, 1 quả bóng vàng; các quả bóng có kích thước và khối lượng như nhau. Mỗi lần Sơn lấy 1 quả bóng ra và ghi lại màu của quả bóng sau đó lại bỏ bóng vào hộp. Sau 20 lần liên tiếp lấy bóng, có 5 lần xuất hiện màu đỏ, 7 lần xuất hiện màu vàng. Tính xác suất thực nghiệm xuất hiện màu xanh.

a)

1/5

b)

3/4

c)

2/5

d)

7/20

15.

Số nghịch đảo của 23\frac{2}{-3}

a)

32\frac{3}{-2}

b)

23\frac{2}{3}

c)

32\frac{3}{2}

d)

23\frac{-2}{-3}

16.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

17.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

18.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

19.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

20.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

38\frac{3}{8}

1.

1. 381.\ \frac{3}{8}

b)

9

2.

15.45\frac{1}{5}.45

c)

-12

3.

16. 34-16.\ \frac{3}{4}

d)

10

4.

35. 2735.\ \frac{2}{7}

21.

Ghép các cặp sau đây vào vị trí tương ứng:

a)

45 ca 45\frac{4}{5}\ của\ 45

1.

36

b)

27 ca 112\frac{2}{7}\ của\ 112

2.

32

c)

14 ca 120\frac{1}{4}\ của\ 120

3.

30

d)

38 ca 240\frac{3}{8}\ của\ 240

4.

90

22.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

38\frac{3}{8}

1.

1. 381.\ \frac{3}{8}

b)

9

2.

15.45\frac{1}{5}.45

c)

-12

3.

16. 34-16.\ \frac{3}{4}

d)

10

4.

35. 2735.\ \frac{2}{7}

23.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

24.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

25.

Tìm số nguyên x, biết: 5.(x-2) = 0

a)

5

b)

2

c)

-2

d)

2 hoặc 5

26.

Tìm x, biết: (5 - x).(x + 7) = 0

a)

x = 5 hoặc x = -7

b)

x = -5 hoặc x = -7

c)

x = 5 hoặc x = 7

d)

không tìm được x

27.

Tìm x biết: x2 = 49x^2\ =\ 49

a)

7 hoặc -7

b)

7

c)

49

d)
  • - 7

28.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

2.(-25).(-4).60

1.

12.000

b)

(-125).5.(-16).(-8)

2.

-80.000

c)

(-7).(-2).5.(-8)

3.

-560

d)

(9).4.(-6).(-25)

4.

5.400

e)

(5)2.(3)3.(2)3\left(-5\right)^2.\left(-3\right)^3.\left(2\right)^3

5.

-5.400

29.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

x5=45\frac{x}{5}=\frac{4}{5}

1.

x = 4

b)

38=6x\frac{3}{8}=\frac{6}{x}

2.

x = 16

c)

4x=86\frac{4}{x}=\frac{8}{6}

3.

x = 3

d)

3x5=4x+2\frac{3}{x-5}=\frac{-4}{x+2}

4.

x = 2

30.

Đổi các thời gian sau đây ra giờ

a)

15 phút

1.

14\frac{1}{4}

b)

30 phút

2.

12\frac{1}{2}

c)

45 phút

3.

34\frac{3}{4}

d)

20 phút

4.

13\frac{1}{3}

e)

10 phút

5.

16\frac{1}{6}

31.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

25 gi\frac{2}{5}\ giờ

1.

24 phút

b)

34 gi\frac{3}{4}\ giờ

2.

45 phút

c)

312 gi3\frac{1}{2}\ giờ

3.

3 giờ 30 phút

d)

23 gi\frac{2}{3}\ giờ

4.

40 phút

e)

15 gi\frac{1}{5}\ giờ

5.

12 phút

32.

Chọn câu sai. Với a, b, m là số nguyên, m0m\ne0 thì

a)

ab=a.mb.m\frac{a}{b}=\frac{a.m}{b.m}

b)

ab=ab\frac{a}{b}=\frac{-a}{-b}

c)

ab=a+mb+m\frac{a}{b}=\frac{a+m}{b+m}

d)

ab=a:nb:n \frac{a}{b}=\frac{a:n}{b:n}\

với n là ước của a và b

33.

Chọn câu đúng

34.

chọn câu đúng

35.
36.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

37.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

38.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

39.

CHỌN CÂU ĐÚNG

40.

Kết quả của phép tính 1252\frac{-1}{2}-\frac{5}{2}

a)

3

b)

2

c)

-3

d)

-

41.

Ở hình 2 quan hệ của hai đường thẳng AC và AB là

a)

cắt nhau

b)

trùng nhau

c)

song song

42.

Điểm I là trung điểm của đoạn thẳng AB khi:

a)

Điểm I nằm giữa A và B.

b)

Điểm I nằm giữa A và B và IA = IB

c)

Điểm I nằm giữa A và B và IA = AB.

d)

IA = IB

43.

Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau:
A. Nếu M là trung điểm của đoạn thẳng AB thì điểm M nằm giữa hai điểm A và B .
B. Nếu M là trung điểm của đoạn thẳng AB thì thì ta có MA=MB=1/2 AB .
C. Nếu AM=MB thì điểm M là trung điểm của đoạn thẳng AB .
D. Nếu AM=MB và M nằm giữa hai điểm A và B thì M là trung điểm của đoạn thẳng AB .

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

44.

Trung điểm của đoạn thẳng là điểm nằm giữa hai đầu mút
của đoạn thẳng và ​
​ (a)  

Choose from the below words
chia đoạn thẳng thành hai phần bằng nhau
chia đoạn thẳng thành ba phần bằng nhau
chia đoạn thẳng thành hai phần không bằng nhau.
chia đoạn thẳng thành ba phần không bằng nhau.
45.

Cho I là trung điểm của đoạn thẳng AB . Biết AB =10cm , số đo của đoạn thẳng IB là

a)

4cm

b)

5cm

c)

6cm

d)

20cm

46.

Cho đoạn thẳng IA =10cm và I là trung điểm của đoạn thẳng AB . Đoạn thẳng IB dài là

a)

5cm

b)

10cm

c)

15cm

d)

20cm

47.

Cho I là trung điểm của đoạn thẳng AB . Biết IB = 7 cm , Đoạn thẳng AB dài là

a)

3,5 cm

b)

7 cm

c)

14 cm

d)

21 cm

48.

Chọn đáp án sai. Nếu I là trung điểm của đoạn thẳng AB thì

a)

IA = IB

b)

Điểm I nằm giữa A và B

c)

IA = IB = 12 ABIA\ =\ IB\ =\ \frac{1}{2\ }AB

d)

IA + IB = 2 AB

49.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

50.

Cho CD= 4cm DE =4cm. Để C là trung điểm của đoạn thẳng ED thì độ dài của EC là.
A.16cm B.12cm C.8cm D. 4cm .

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

51.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

52.

Cho MN = 8cm , M là trung điểm của đoạn thẳng KN . Độ dài của đoạn thẳng KM là

A. 4cm B.8cm C.16cm D. 32cm

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

53.

Cho ED=EF. Hãy chọn đáp án sai .
A. E là trung điểm của DF C. E cách đều D và F

B. Không thể khẳng định E là trung điểm của DF

D. E không là trung điểm của đoạn thẳng DF.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

54.

Với 3 điểm thẳng hàng A , B ,C ta luôn có

A. Điểm B là trung điểm của đoạn thẳng AC B. Điểm B nằm giữa điểm A và điểm C

C. Điểm B thuộc đoạn thẳng AC D. Một điểm nằm giữa hai điểm còn lại.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

55.

Cho điểm M cách đều hai điểm D và E . Chọn đáp án đúng.

a)

M là trung điểm của đoạn thẳng DE

b)

M nằm giữa D và E .

c)

MD = ME

d)

MD = ME = 1/2 DE

56.

Cho AB= 2cm và D là trung điểm. Vẽ điểm E sao cho B là trung điểm của đoạn thẳng ED .

Khi đó độ dài của đoạn thẳng EB là

A.1cm B. 2cm C. 3cm D. 4cm .

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

57.

Cho AB= 2cm và D là trung điểm. Vẽ điểm E sao cho B là trung điểm của đoạn thẳng ED.

Khi đó độ dài của đoạn thẳng ED là
A. 1cm C. 3cm D. 4cm B. 2cm

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

58.

Cho MN= 10cm và điểm I nằm giữa M và N . Vẽ 2 điểm E và F lần lượt là trung điểm của IM và IN . Khi đó độ dài của đoạn thẳng EF là

A. 2,5cm B. 4cm C. 5cm D. 10cm

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

59.

Cho MN= 3cm và I là trung điểm. Vẽ điểm K sao cho M là trung điểm của đoạn thẳng IK . Khi đó độ dài của đoạn thẳng KN là

A.1,5cm B.3cm C. 4,5cm D. 6cm

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

60.

Cho điểm A nằm giữa hai điểm B và C . Điểm I là trung điểm của đoạn thẳng AB và đoạn thẳng
AB= 4cm. Độ dài đoạn thẳng AC gấp 3 lần độ dài đoạn thẳng AI . Tính độ dài đoạn thẳng BC

A. 2cm B. 4cm C. 5cm D.10cm

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

61.

Cho điểm A nằm giữa hai điểm B và C . Điểm I là trung điểm của đoạn thẳng AB và

3AB = 4AC . Biết BI= 4cm. Tính độ dài đoạn thẳng BC.

A.8cm B.10cm C.12cm D.14cm

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D