Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quy tắc tính xác suất

Total questions: 20

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

Biến cố độc lập là gì?

a)

Biến cố độc lập là khi xảy ra của một sự kiện chỉ phụ thuộc vào xác suất xảy ra của sự kiện khác.

b)

Biến cố độc lập là khi xảy ra của một sự kiện ảnh hưởng đến xác suất xảy ra của sự kiện khác.

c)

Biến cố độc lập là khi xảy ra của một sự kiện luôn ảnh hưởng đến xác suất xảy ra của sự kiện khác.

d)

Biến cố độc lập là khi xảy ra của một sự kiện không ảnh hưởng đến xác suất xảy ra của sự kiện khác.

2.

Tính xác suất của sự kiện A và sự kiện B độc lập khi biết xác suất của A là 0.4 và xác suất của B là 0.3.

a)

0.12

b)

0.35

c)

0.24

d)

0.07

3.

Một hộp chứa 5 quả bóng đỏ và 3 quả bóng xanh. Tính xác suất để lấy ra 2 quả bóng đỏ hai lần liên tiếp và không hoàn lại.

a)

5/8 * 3/7 = 15/56

b)

5/8 * 4/7 = 5/14

c)

3/8 * 2/7 = 6/56

d)

5/8 * 2/7 = 10/56

4.

Trong một lớp học, xác suất để một học sinh giỏi cả Toán và Văn là 0.6. Xác suất để học sinh một giỏi Toán là 0.8. Chọn một học sinh bất kì. Tính xác suất học sinh được chọn giỏi Toán mà không giỏi Văn.

a)

0.2

b)

0.6

c)

0.4

d)

0.9

5.

Một đồng xu được gieo 3 lần liên tiếp. Tính xác suất để cả 3 lần đều xuất hiện mặt ngửa.

a)

1/8

b)

1/4

c)

1/6

d)

1/3

6.

Trong một bài kiểm tra, xác suất để học sinh A đạt điểm cao là 0.7 và xác suất để học sinh B đạt điểm cao là 0.6. Tính xác suất để cả hai học sinh đều đạt điểm cao nếu hai học sinh làm bài độc lập.

a)

0.42

b)

0.5

c)

0.28

d)

0.8

7.

Cho hai biến cố XX và BB với P(X)=1940, P(B)=12,P(X‾.B‾)=15.P\left(X\right)=\frac{19}{40},\ P\left(B\right)=\frac{1}{2},P\left(\overline{X}.\overline{B}\right)=\frac{1}{5}. Hãy chọn các khẳng định đúng.

a)

P(X∪B)=45P(X\cup B)=\frac{4}{5}

b)

P(XB)=1980P(XB)=\frac{19}{80}

c)

P(XB)=740P(XB)=\frac{7}{40}

d)

P(X∪B)=0.7375P(X\cup B)=0.7375

8.

Một bộ bài tú lơ khơ có 52 lá, rút ngẫu nhiên lần lượt 3 lá, mỗi lần rút 1 lá, sau mỗi lần rút ta đều để lại lá bài đó vào bộ. Hãy chọn các khẳng định đúng.

a)

Xác suất rút là bài thứ nhất là con Át là 452\frac{4}{52}

b)

Xác suất rút là bài thứ hai là con Át là 352\frac{3}{52}

c)

Xác suất rút là bài thứ ba là con J là 152\frac{1}{52}

d)

Xác suất để hai lần đầu rút được lá bài Át và lần thứ ba rút được lá bài J là 12197\frac{1}{2197}

9.

Cho hai biến cố X và B, trong đó P(X)=2350,P(B)=1125,P(XB)=110.P\left(X\right)=\frac{23}{50},P\left(B\right)=\frac{11}{25},P\left(XB\right)=\frac{1}{10}. Hãy chọn các khẳng định đúng.

a)

P(X∪ B)=0.8P\left(X\cup\ B\right)=0.8

b)

P(X ‾.B ‾)=0.2P\left(\overline{X\ }.\overline{B\ }\right)=0.2

c)

P(X.B ‾)=0.36P\left(X.\overline{B\ }\right)=0.36

d)

P(X ‾.B)=0.2376P\left(\overline{X\ }.B\right)=0.2376

10.

Cho một con xúc xắc không cân đối, biết rằng khi gieo, xác suất mặt bốn chấm xuất hiện nhiều gấp 3 lần mặt khác, các mặt còn lại đồng khả năng xảy ra. Gieo con xúc xắc đó 1 lần, tìm xác suất để xuất hiện mặt có số chấm là số chẵn.

a)

p=58p=\frac{5}{8}

b)

p=12p=\frac{1}{2}

c)

p=56p=\frac{5}{6}

d)

p=46p=\frac{4}{6}

11.

Một đề trắc nghiệm gồm 20 câu, mỗi câu có 4 đáp án và chỉ có một đáp án đúng. Bạn An làm đúng 12 câu, còn 8 câu bạn An đánh hú họa vào đáp án mà An cho là đúng. Mỗi câu đúng được 0,5 điểm. Theo cách tính xác suất, hỏi An có khả năng được tối đa bao nhiêu điểm?

a)

14.8.0,5\frac{1}{4}.8.0,5

b)

6+14.8.0.56+\frac{1}{4}.8.0.5

c)

6+(14)8.8.0,56+\left(\frac{1}{4}\right)^8.8.0,5

d)

6+14.8.(0,5)86+\frac{1}{4}.8.\left(0,5\right)^8

12.

Một cặp vợ chồng mong muốn sinh con trai. Nếu sinh con gái, họ sẽ sinh tiếp cho đến khi sinh được một đứa con trai thì dừng lại. Biết rằng xác suất sinh được con trai trong mỗi lần sinh là 0,51. Tìm xác suất sao cho cặp vợ chồng đó sinh được con trai ở lần sinh thứ 2.

a)

0,2499

b)

0,3

c)

0,49

d)

0,1225

13.

Việt và Nam chơi cờ tướng cùng nhau. Trong một ván cờ, xác suất để Việt thắng Nam là 0,3 và xác suất để Nam thắng Việt là 0,4. Hai bạn dừng chơi cờ khi có người thắng, người thua. Tính xác suất để hai bạn dừng chơi sau đúng hai ván cờ.

a)

0,21

b)

0,46

c)

0,37

d)

0,12

14.

Ba cầu thủ sút phạt đền 11 m, mỗi người đá một lần với xác suất làm bàn tương ứng là x, y và 0,6. (với x>y). Biết rằng xác suất để ít nhất một trong ba cầu thủ ghi bàn là 0,976 và xác suất để cả ba cầu thủ đều ghi bàn là 0,336. Tính xác suất để có đúng hai cầu thủ ghi bàn.

a)

0,452

b)

0,475

c)

0,426

d)

0,483

15.

Một mạch điện gồm 4 linh kiện như hình vẽ, trong đó xác suất hỏng của từng linh kiện trong một khoảng thời gian t nào đó tương ứng là 0,2; 0,1; 0,05 và 0,02. Biết rằng các linh kiện làm việc độc lập với nhau và các dây dẫn điện luôn tốt. Tính xác suất để mạng điện hoạt động tốt trong khoảng thời gian t.

a)

0,78008

b)

0,73032

c)

0,77903

d)

0,70007

16.

Chọn ngẫu nhiên một vé xổ số có 5 chữ số được lập từ các chữ số từ 0 đến 9. Tính xác suất của biến cố X: "lấy được vé không có chữ số 2 hoặc chữ số 7".

a)

0,8533

b)

1,18098

c)

0,18109

d)

0,7525

17.

Chọn ngẫu nhiên 2 đỉnh của một hình bát giác đều nội tiếp trong đường tròn tâm O bán kính R. Xác suất để khoảng cách giữa hai đỉnh đó bằng R 2R\sqrt{\ 2} là

a)

27\frac{2}{7}

b)

37\frac{3}{7}

c)

47\frac{4}{7}

d)

536\frac{5}{36}

18.

Vệ tinh A lần lượt truyền một tin đến vệ tinh B cho đến khi vệ tinh B phản hồi là đã nhận được. Biết khả năng vệ tinh B phản hồi đã nhận được tin ở mỗi lần A gửi là độc lập với nhau và xác suất phản hồi mỗi lần đều là 0,4. Sử dụng sơ đồ hình cây, tính xác suất vệ tinh A phải gửi tin không quá 3 lần.

a)

0,784

b)

0,678

c)

0,726

d)

0,737

19.

Cho hai giống cá kiếm mắt đen thuần chủng và mắt đỏ thuần chủng giao phối với nhau được F1 toàn cá kiếm mắt đen. Lại cho cá F1 giao phối với nhau được một đàn cá con mới. Chọn ra ngẫu nhiên 2 con trong đàn cá con mới. Ước lượng xác suất của biến cố "Có ít nhất 1 con cá mắt đen trong 2 con cá đó".

a)

1516\frac{15}{16}

b)

216\frac{2}{16}

c)

1216\frac{12}{16}

d)

516\frac{5}{16}

20.

Tỉ lệ nảy mầm của một loại hạt giống là 0,8. Gieo 2 hạt giống một cách độc lập với nhau. Tính xác suất có đúng 1 trong 2 hạt giống đó nảy mầm.

a)

0,32

b)

0,64

c)

0,16

d)

0,8