NEW
Font size
S
M
L
XL
Worksheets检查旧课 9
Total questions: 15
Worksheet time: 5mins
Name
Class
Date
1.
1. 今天我要换…………。
a)
人民市
b)
人民币
c)
人氏币
d)
入市币
2.
2. 这是谁?
a)
美女
b)
小姐
c)
先生
d)
小妹妹
3.
3. Sô 340012 đọc thế nào?
a)
Sānsì wàn líng yīshí'èr
b)
Sānsì wàn líng shí'èr
c)
Sānshísì wàn líng yīshí'èr
d)
Sānshísì wàn líng shí'èr
4.
4. 明天下午我去…………。
a)
图书管
b)
冬书管
c)
冬书馆
d)
图书馆
5.
5. 老师,请您等我…………。
a)
一会儿
b)
一合儿
c)
一今儿
d)
一尝儿
6.
6. "Shíjiǔ wàn yīqiān líng yī" là số nào dưới đây?
a)
1910001
b)
19101
c)
191001
d)
191100
7.
7. "Tôi muốn đổi đô la Mỹ sang Nhân dân tệ" dịch sang tiếng Trung là?
a)
我要换人民币成美元。
b)
我要换美元成人民币。
c)
我要换日元成美元。
d)
我要换美元成日元。
8.
8. “对不起,我不回家,我要去图书馆”dịch sang tiếng Việt là?
a)
Xin lỗi tôi không về nhà, tôi đi thư viện.
b)
Xin lỗi tôi không về nhà, tôi đi ngân hàng.
c)
Xin lỗi tôi không về nhà, tôi đi trường học.
d)
Xin lỗi tôi không về nhà, tôi đi bưu điện.
9.
9. 这是您的钱,请…………。
a)
楼楼
b)
喽喽
c)
数数
d)
搂搂
10.
10. "Chiều nay tôi đi rút tiền" dịch sang tiếng Trung là?
a)
下午今天我去取钱。
b)
今天下午我去取钱。
c)
今天下午我取钱去。
d)
下午今天我取钱去。
11.
11. 一元人民币是多少越盾?
a)
35000
b)
3800
c)
3400
d)
34000
12.
12. ”我姐姐是银行的营业员”
a)
Em gái tôi là nhân viên giao dịch ngân hàng.
b)
Em gái tôi là nhân viên giao dịch bưu điện.
c)
Chị gái tôi là nhân viên giao dịch bưu điện.
d)
Chị gái tôi là nhân viên giao dịch ngân hàng.
13.
13. “星期二晚上我回学校”
a)
Tối thứ 2 tôi về trường học.
b)
Tối thứ 3 tôi về trường học.
c)
Tối thứ 2 tôi không về trường học.
d)
Tối thứ 3 tôi không về trường học.
14.
14. 这是什么钱?
a)
越南盾
b)
人民币
c)
日元
d)
欧元
15.
15. 她做什么?
a)
取钱
b)
换钱
c)
数钱
d)
给钱
Reset
