wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Các đặc trưng cơ bản Quần thể P2

Total questions: 10

Worksheet time: 5mins

Name
Class
Date
1.

Thời gian sống có thể đạt tới của một cá thể được gọi là

                            

a)

Tuổi sinh thái

b)

Tuổi quần thể

c)

Tuổi sinh sản

d)

Tuổi sinh lí

2.

Kích thước tối thiểu của quần thể là số lượng cá thể ít nhất mà quần thể phải có, đủ đảm bảo cho

a)

Quần thể có khả năng duy trì nòi giống

b)

Các cá thể trong quần thể có thể chống đỡ trước kẻ thù

c)

Các cá thể trong quần thể có thể đối phó với thiên tai

d)

Các cá thể trong quần thể có thể giúp nhau tìm kiếm thức ăn

3.

Mức sinh sản của quần thể là

a)

Hiệu số giữa số cá thể được sinh ra với số cá thể bị chết đi

b)

Số cá thể được sinh ra trong thời gian tồn tại của quần thể

c)

Số cá thể mới được sinh ra trong một đơn vị thời gian xác định

d)

Số cá thể sống sót đến tuổi trưởng thành của quần thể

4.

. Nếu kích thước quần thể giảm xuống tới dưới mức tối thiểu thì quẩn thể sẽ suy thoái và dễ bị diệt vong do nguyên nhân chính là

           

                    

a)

Sự hỗ trợ giữa các cá thể bị giảm

b)

Sức sinh sản giảm

c)

Không kiếm đủ thức ăn        

d)

Chỉ còn lại những cá thể già yếu

5.

Yếu tố nào trực tiếp chi phối số lượng cá thể của quần thể làm kích thước quần thể trong tự nhiên thường bị biến động

                        

                    

a)

Mức xuất cư và nhập cư   

b)

Mức sinh và mức tử vong

c)

Tỉ lệ đực, cái trong quần thể

d)

Số lượng cá thể trong quần thể

6.

Gọi Nt và N0 là số lượng cá thể ở thời điểm t và t0, B là mức sinh sản, D là mức tử vong, I là mức nhập cư và E là mức xuất cư. Thì kích thước quần thể ở thời điểm t được mô tả bằng công thức tổng quát nào dưới đây?

a)

Nt = N0 + B - D + I - E

b)

Nt = N0 + B - I + D - E

c)

Nt = N0 - B - D + I - E

d)

Nt = N0 + B + D - I - E

7.

Một quần thể có nhóm tuổi trước sinh sản bằng 45%, nhóm tuổi sau sinh sản bằng 10%. Quần thể này được đánh giá là

                            

                                           

a)

Quần thể trẻ và ổn định

b)

Quần thể ổn định

c)

Quần thể trẻ   

d)

Quần thể già

8.

Ở các quần thể ổn định, cấu trúc tuổi có đặc điểm

a)

Tỉ lệ nhóm tuổi trước sinh sản nhỏ hơn nhóm tuổi đang sinh sản.

b)

Tỉ lệ nhóm tuổi trước sinh sản chiếm ưu thế

c)

Tỉ lệ nhóm tuổi trước sinh sản và đang sinh sản xấp xỉ bằng nhau.

d)

Tỉ lệ nhóm tuổi đang sinh sản và nhóm tuổi sau sinh sản xấp xỉ bằng nhau.

9.

Để xác định kích thước tối đa của một quần thể người ta cần biết số lượng cá thể trong quần thể và

a)

Kiểu phân bố của các cá thể trong quần thể

b)

Khả năng cung cấp nguồn sống của môi trường

c)

Tỉ lệ sinh sản và tỉ lệ tử vong của quần thể

d)

Các yếu tố giới hạn sự tăng trưởng của quần thể

10.

Nghiên cứu một quần thể chim cho thấy ở thời điểm ban đẩu có 110.000 cá thể. Quần thể này có tỉ lệ sinh là 24%/năm, tỉ lệ tử vong là 8%/năm, xuất cư 5%/năm. Sau hai năm, số lượng cá thể trong quần thể có được dự đoán là bao nhiêu?

                                                     

a)

122100   

b)

1477  

c)

135531

d)

  576