NEW
Font size
Worksheetschương 3 KTCT
Total questions: 37
Worksheet time: 28mins
thuật ngữ kinh tế chính trị xuất hiện lần đầu tiên vào năm nào
1615
1818
1883
1895
mục đích nc của kinh tế chính trị là gì
tìm ra các ql kinh tế cơ bản
tìm ra các chính sách kinh tế
tìm ra mối qh giữa sx và tiêu dùng
tìm ra mối qh giữa hh vad tiền tệ
trong pp sx giá trị thặng dư truyệt đối, giới hạn tối thiểu của ngày lđ là gì
lớn hơn tgian lđ tất yếu
đủ bù đắp giá trị SLĐ của công nhân
do nhà TB quy định
tất cả đáp án trên
PPSX gtri thặng dư tuyệt đối thực hiện bằng cách nào
rút ngắn tgian lđ tất yếu trong đk ngày ld không đổi
hạ thấp gtri SLĐ
tgian lđ tất yếu và gtri SLĐ thay đổi
all
đâu là đặc điểm của gtri thặng dư siêu ngạch trong trong sx công nghiệp
all
không cố định ở doanh nghiệp nào
chỉ có ở DN áp dụng công nghệ mới
chỉ có ở DN có năng suất lđ cá biệt cao
điểm giống nhau giữa gtri thặng dư tương đối đối và gtri thặng dư siêu ngạch là
tăng năng suất lđ
tăng năng suất lđ cá biệt
tăng năng suất lđ xã hội
tăng nslđ ngành công nghiệp
sự khác nhau giữa GTTD siêu ngạch và GTTD tuơng đối là
dựa trên cơ sở nsld cá biệt
dựa vào tăng số lượng lđ
dựa trên cơ sở tăng cường độ lđ
all
giá trị thặng dư là gì
lợi nhuận thu được của người sx,kinh doanh
giá trị tư bản tăng lên
phần gtri dôi ra ngoài gtri lđ do công nhân làm ra
7.ý nghĩa phân chia tư bản thành TB bất biến và tư bản khả biến là gì
cho biết nguồn gốc của GT trặng dư
cho biết vai trò của lđ quá khứ và lđ sống trong việc tạo ra GTTD
all
8.Căn cứ nào để phân chia TB bất biến và TB khả biến
tốc độ chu chuyển của tư bản
vai trò của các bộ phận TB trong quá trình sx GTTD
hao mòn hữu hình hoặc vô hình
căn cứ nào phân chia TB cố định và TB lưu động
phương thức chuyển gtri các bộ phận TB sang sản phẩm
tốc độ chu chuyển của TB
vai trò của các bộ phận TB trong quá trình sx GTTD
10.Tu bản ứng trước bao gồm những đại lượng nào
TB bất biến và TB khả biến
a. Tư bản bất biến, Tư bản khả biến và bộ phận tư bản tăng thêm trong quá tình sản xuất
Bộ phận c1 và c2
all
tư bản là gì
gtri mang lại gtri thặng dư bằng cách bóc lột lđ làm thuê
tiền và máy móc thiết bị
tiền có khả năng sinh lời
Câu 12: Điều kiện tất yếu để SLĐ trở thành hàng hóa là gì?
a. Người lao động tự nguyện đi làm thuê
b. Người lao động hoàn toàn không có TLSX và của cải gì
c.Người lao động được tự do thân thể
b và c
Câu 13: Hàng hóa SLĐ là gì?
Tồn tại trong mọi nền sản xuất của xã hội
Là loại hàng hóa đặc biệt có giá trị sử dụng có khả năng tạo ra giá trị mới trong quá trình sử dụng
Chỉ có giá trị nhất định
all
Câu 14: TBBB và TBKB thuộc phạm trù tư bản nào?
sản xuất
hàng hóa
lưu thông
tiền tệ
Câu 15: Tỷ suất giá trị thặng dư phản ánh điều gì?
Hiệu quả của tư bản
Quy mô bóc lột của tư bản
Trình độ bóc lột của tư bản đối với công nhân làm thuê
all
Câu 16: Để tăng khối lượng giá trị thặng dư có thể sử dụng cách thức nào?
a. Tăng cường độ lao động khi ngày lao động không đổi
a. Kéo dài thời gian lao động trong ngày
a. Tăng năng suất lao động
all
Câu 17: Khối lượng giá trị thặng dư phản ánh điều gì?
a. Chỉ cho nhà tư bản biết nơi đầu tư có lợi
a. Trình độ bóc lột giá trị thặng dự của nhà tư bản
a. Quy mô bóc lột giá trị thặng dư của nhà tư bản
Câu 18: Phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối thực hiện bằng cách nào?
a. Kéo dài thời gian của ngày lao động, còn thời gian lao động tất yếu không đổi
a. Sử dụng kỹ thuật tiên tiến, cải tiến tổ chức quản lý
a. Tiết kiệm chi phí sản xuất
all
Câu 19: Giá trị hàng hóa SLĐ gồm những giá trị nào?
a. Chi phí đào tạo người lao động
a. Giá trị các hàng hóa do người lao động tạo ra
a. Chi phí sản xuất tư bản chủ nghĩa
Câu 20: Thực chất của quá trình tích lũy tư bản là gì?
a. Tăng cấu tạo hữu cơ của tư bản
a. Tăng quy mô của tư bản cá biệt bằng cách biến giá trị thặng dư thành tư bản
a. Tăng năng suất lao động cá biệt
a. Tăng năng suất lao động xh
Câu 21: Phạm trù tỷ suất lợi nhuận cho biết điều gì?
a. Trình độ kinh doanh của doanh nghiệp
a. Mức độ hiệu quả của việc sử dụng lao động
a. Khả năng bóc lột giá trị thặng dư của doanh nghiệp
a. Khả năng sinh lời (mức doanh lợi) của việc đầu tư
Câu 22: Lợi nhuận bình quân hình thành trong điều kiện nào?
a. Sản xuất hàng hóa
a. Cạnh tranh tự do
a. Kinh tế thị trường
a. Phân công lao động
Câu 23: Bản chất của lợi nhuận thương nghiệp là gì?
a. Lợi nhuận do kinh doanh hàng hóa mang lại
a. Một phần của lợi nhuận bình quân do tư bản công nghiệp nhường cho tư bản thương nghiêp
a. Lợi nhuận của tư bản hàng hóa
a. Giá bán lẻ cao hơn giá bán buôn
Câu 24: Tỷ suất lợi nhuận bình quân hình thành do nguyên nhân nào?
a. Tư bản có thể tự do di chuyển giữa các ngành
a. Phân công lao động xã hội
a. Hình thành độc quyền trong kinh tế
Câu 25: Chi phí tư bản chủ nghĩa là gì?
a. Chi phí lao động thực tế của xã hội để sản xuất ra hàng hóa
a. Chi phí cho hoạt động kinh doanh hàng hóa
a. Chi phí thuần túy về tư bản
Câu 26: Quan hệ về lượng giữa lợi nhuận và giá trị thặng dư thể hiện ở nội dung nào?
a. Lợi nhuận và giá trị thặng dư không đồng nhất về lượng nhưng tổng của lợi nhuận thì bằng tổng của giá trị thặng dư
a. Lợi nhuận lớn hơn giá trị thặng dư
a. Lợi nhuận nhỏ hơn giá trị thặng dư
a. Lợi nhuận bằng giá trị thặng dư
Câu 27: Tỷ suất lợi nhuận không phụ thuộc vào nhân tố nào?
a. Tỷ suất giá trị thặng dư
a. Tốc độ chu chuyển của tư bản
b. Đại lượng tư bản ứng trước
a. Hoạt động kinh doanh hàng hóa
Câu 29: Muốn tăng tỷ suất lợi nhuận thì chủ tư bản cần làm gì?
a. Tăng tốc độ chu chuyển của tư bản
a. Học tập để kinh doanh giỏi hơn
a. Tăng quy mô tích lũy
a. Tăng chi phí cho quảng cáo
Câu 31: Hệ quả của tích lũy tư bản là gì?
a. Chủ tư bản ít giá trị thặng dư hơn vì đã biến chúng thành tư bản
a. Tăng quy mô của tư bản
a. Tăng tốc độ chu chuyển của tư bản
a. Tăng thời gian lưu thông
Câu 32: Lợi nhuận bình quân là gì?
a. Chênh lệch giữa chi phí sản xuất tư bản chủ nghĩa và giá trị hàng hóa
a. Chênh lệch giữa tư bản sử dụng và tư bản đã tiêu dùng
a. Lượng lợi nhuận bằng nhau của những tư bản như nhau đầu tư vào các ngành sản xuất khác nhau
Câu 34: Thực chất của giá cả sản xuất là gì?
a. Giá bán của hàng hóa trên thị trường
a. Giá bán buôn
a. Giá cả của những tư liệu sản xuất và sức lao động
Câu 35: Tư bản cố định và tư bản lưu động là bộ phận của tư bản nào?
a. Tư bản sản xuất
a. Tư bản hàng hóa
a. Tư bản tiền tệ
Câu 37: Tư bản lưu động bao gồm những giá trị nào?
a. Máy móc, thiết bị, nhà xưởng
a. Nguyên, nhiên vật liệu và sức lao động
a. Chi phí cố định cho sản xuất
Câu 38: Quy luật chung của tích lũy tư bản bao gồm nội dung nào?
a. Tăng số lượng các nhà tư bản
Tăng cường độ lao động
a. Tăng chênh lệch thu nhập giữa nhà tư bản và công nhân làm thuê
a. Tăng tỷ suất lợi nhuận
Câu 40: Nhân tố nào không góp phần làm tăng quy mô tích lũy?
a. Tăng tỷ suất lợi nhuận
a. Tăng lượng tư bản ứng trước
a. Sử dụng hiệu quả máy móc
a. Nâng cao tỷ suất giá trị thặng dư
