wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

chương 3 KTCT

Total questions: 37

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

thuật ngữ kinh tế chính trị xuất hiện lần đầu tiên vào năm nào

a)

1615

b)

1818

c)

1883

d)

1895

2.

mục đích nc của kinh tế chính trị là gì

a)

tìm ra các ql kinh tế cơ bản

b)

tìm ra các chính sách kinh tế

c)

tìm ra mối qh giữa sx và tiêu dùng

d)

tìm ra mối qh giữa hh vad tiền tệ

3.

trong pp sx giá trị thặng dư truyệt đối, giới hạn tối thiểu của ngày lđ là gì

a)

lớn hơn tgian lđ tất yếu

b)

đủ bù đắp giá trị SLĐ của công nhân

c)

do nhà TB quy định

d)

tất cả đáp án trên

4.

PPSX gtri thặng dư tuyệt đối thực hiện bằng cách nào

a)

rút ngắn tgian lđ tất yếu trong đk ngày ld không đổi

b)

hạ thấp gtri SLĐ

c)

tgian lđ tất yếu và gtri SLĐ thay đổi

d)

all

5.

đâu là đặc điểm của gtri thặng dư siêu ngạch trong trong sx công nghiệp

a)

all

b)

không cố định ở doanh nghiệp nào

c)

chỉ có ở DN áp dụng công nghệ mới

d)

chỉ có ở DN có năng suất lđ cá biệt cao

6.

điểm giống nhau giữa gtri thặng dư tương đối đối và gtri thặng dư siêu ngạch là

a)

tăng năng suất lđ

b)

tăng năng suất lđ cá biệt

c)

tăng năng suất lđ xã hội

d)

tăng nslđ ngành công nghiệp

7.

sự khác nhau giữa GTTD siêu ngạch và GTTD tuơng đối là

a)

dựa trên cơ sở nsld cá biệt

b)

dựa vào tăng số lượng lđ

c)

dựa trên cơ sở tăng cường độ lđ

d)

all

8.

giá trị thặng dư là gì

a)

lợi nhuận thu được của người sx,kinh doanh

b)

giá trị tư bản tăng lên

c)

phần gtri dôi ra ngoài gtri lđ do công nhân làm ra

9.
  1. 7.ý nghĩa phân chia tư bản thành TB bất biến và tư bản khả biến là gì

a)

cho biết nguồn gốc của GT trặng dư

b)

cho biết vai trò của lđ quá khứ và lđ sống trong việc tạo ra GTTD

c)

all

10.
  1. 8.Căn cứ nào để phân chia TB bất biến và TB khả biến

a)

tốc độ chu chuyển của tư bản

b)

vai trò của các bộ phận TB trong quá trình sx GTTD

c)

hao mòn hữu hình hoặc vô hình

11.

căn cứ nào phân chia TB cố định và TB lưu động

a)

phương thức chuyển gtri các bộ phận TB sang sản phẩm

b)

tốc độ chu chuyển của TB

c)

vai trò của các bộ phận TB trong quá trình sx GTTD

12.

10.Tu bản ứng trước bao gồm những đại lượng nào

a)

TB bất biến và TB khả biến

b)

a.     Tư bản bất biến, Tư bản khả biến và bộ phận tư bản tăng thêm trong quá tình sản xuất

c)

    Bộ phận c1 và c2

d)

all

13.

tư bản là gì

a)

gtri mang lại gtri thặng dư bằng cách bóc lột lđ làm thuê

b)

tiền và máy móc thiết bị

c)

tiền có khả năng sinh lời

14.

Câu 12: Điều kiện tất yếu để SLĐ trở thành hàng hóa là gì?

a)

a.     Người lao động tự nguyện đi làm thuê

b)

b.   Người lao động hoàn toàn không có TLSX và của cải gì

c)

c.Người lao động được tự do thân thể

d)

b và c

15.

Câu 13: Hàng hóa SLĐ là gì?

a)

    Tồn tại trong mọi nền sản xuất của xã hội

b)

     Là loại hàng hóa đặc biệt có giá trị sử dụng có khả năng tạo ra giá trị mới trong quá trình sử dụng

c)

    Chỉ có giá trị nhất định

d)

all

16.

Câu 14: TBBB và TBKB thuộc phạm trù tư bản nào?

a)

sản xuất

b)

hàng hóa

c)

lưu thông

d)

tiền tệ

17.

Câu 15: Tỷ suất giá trị thặng dư phản ánh điều gì?

a)

    Hiệu quả của tư bản

b)

     Quy mô bóc lột của tư bản

c)

    Trình độ bóc lột của tư bản đối với công nhân làm thuê

d)

all

18.

Câu 16: Để tăng khối lượng giá trị thặng dư có thể sử dụng cách thức nào?

a)

a.     Tăng cường độ lao động khi ngày lao động không đổi

b)

a.     Kéo dài thời gian lao động trong ngày

c)

a.     Tăng năng suất lao động

d)

all

19.

Câu 17: Khối lượng giá trị thặng dư phản ánh điều gì?

a)

a.     Chỉ cho nhà tư bản biết nơi đầu tư có lợi

b)

a.     Trình độ bóc lột giá trị thặng dự của nhà tư bản

c)

a.     Quy mô bóc lột giá trị thặng dư của nhà tư bản

20.

Câu 18: Phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối thực hiện bằng cách nào?

a)

a.     Kéo dài thời gian của ngày lao động, còn thời gian lao động tất yếu không đổi

b)

a.     Sử dụng kỹ thuật tiên tiến, cải tiến tổ chức quản lý

c)

a.     Tiết kiệm chi phí sản xuất

d)

all

21.

Câu 19: Giá trị hàng hóa SLĐ gồm những giá trị nào?

a)

a.     Chi phí đào tạo người lao động

b)

a.     Giá trị các hàng hóa do người lao động tạo ra

c)

a.     Chi phí sản xuất tư bản chủ nghĩa

22.

Câu 20: Thực chất của quá trình tích lũy tư bản là gì?

a)

a.     Tăng cấu tạo hữu cơ của tư bản

b)

a.     Tăng quy mô của tư bản cá biệt bằng cách biến giá trị thặng dư thành tư bản

c)

a.     Tăng năng suất lao động cá biệt

d)

a.     Tăng năng suất lao động xh

23.

Câu 21: Phạm trù tỷ suất lợi nhuận cho biết điều gì?

a)

a.     Trình độ kinh doanh của doanh nghiệp

b)

a.     Mức độ hiệu quả của việc sử dụng lao động

c)

a.     Khả năng bóc lột giá trị thặng dư của doanh nghiệp

d)

a.     Khả năng sinh lời (mức doanh lợi) của việc đầu tư

24.

Câu 22: Lợi nhuận bình quân hình thành trong điều kiện nào?

a)

a.     Sản xuất hàng hóa

b)

a.     Cạnh tranh tự do

c)

a.     Kinh tế thị trường

d)

a.     Phân công lao động

25.

Câu 23: Bản chất của lợi nhuận thương nghiệp là gì?

a)

a.     Lợi nhuận do kinh doanh hàng hóa mang lại

b)

a.     Một phần của lợi nhuận bình quân do tư bản công nghiệp nhường cho tư bản thương nghiêp

c)

a.     Lợi nhuận của tư bản hàng hóa

d)

a.     Giá bán lẻ cao hơn giá bán buôn

26.

Câu 24: Tỷ suất lợi nhuận bình quân hình thành do nguyên nhân nào?

a)

a.     Tư bản có thể tự do di chuyển giữa các ngành

b)

a.     Phân công lao động xã hội

c)

a.     Hình thành độc quyền trong kinh tế

27.

Câu 25: Chi phí tư bản chủ nghĩa là gì?

a)

a.     Chi phí lao động thực tế của xã hội để sản xuất ra hàng hóa

b)

a.     Chi phí cho hoạt động kinh doanh hàng hóa

c)

a.     Chi phí thuần túy về tư bản

28.

Câu 26: Quan hệ về lượng giữa lợi nhuận và giá trị thặng dư thể hiện ở nội dung nào?

a)

a.     Lợi nhuận và giá trị thặng dư không đồng nhất về lượng nhưng tổng của lợi nhuận thì bằng tổng của giá trị thặng dư

b)

a.     Lợi nhuận lớn hơn giá trị thặng dư

c)

a.     Lợi nhuận nhỏ hơn giá trị thặng dư

d)

a.     Lợi nhuận bằng giá trị thặng dư

29.

Câu 27: Tỷ suất lợi nhuận không phụ thuộc vào nhân tố nào?

a)

a.     Tỷ suất giá trị thặng dư

b)

a.     Tốc độ chu chuyển của tư bản

c)

b.    Đại lượng tư bản ứng trước

d)

a.     Hoạt động kinh doanh hàng hóa

30.

Câu 29: Muốn tăng tỷ suất lợi nhuận thì chủ tư bản cần làm gì?

a)

a.     Tăng tốc độ chu chuyển của tư bản

b)

a.     Học tập để kinh doanh giỏi hơn

c)

a.     Tăng quy mô tích lũy

d)

a.     Tăng chi phí cho quảng cáo

31.

Câu 31: Hệ quả của tích lũy tư bản là gì?

a)

a.     Chủ tư bản ít giá trị thặng dư hơn vì đã biến chúng thành tư bản

b)

a.     Tăng quy mô của tư bản

c)

a.     Tăng tốc độ chu chuyển của tư bản

d)

a.     Tăng thời gian lưu thông

32.

Câu 32: Lợi nhuận bình quân là gì?

a)

a.     Chênh lệch giữa chi phí sản xuất tư bản chủ nghĩa và giá trị hàng hóa

b)

a.     Chênh lệch giữa tư bản sử dụng và tư bản đã tiêu dùng

c)

a.     Lượng lợi nhuận bằng nhau của những tư bản như nhau đầu tư vào các ngành sản xuất khác nhau

33.

Câu 34: Thực chất của giá cả sản xuất là gì?

a)

a.     Giá bán của hàng hóa trên thị trường

b)

a.     Giá bán buôn

c)

a.     Giá cả của những tư liệu sản xuất và sức lao động

34.

Câu 35: Tư bản cố định và tư bản lưu động là bộ phận của tư bản nào?

a)

a.     Tư bản sản xuất

b)

a.     Tư bản hàng hóa

c)

a.     Tư bản tiền tệ

35.

Câu 37: Tư bản lưu động bao gồm những giá trị nào?

a)

a.     Máy móc, thiết bị, nhà xưởng

b)

a.     Nguyên, nhiên vật liệu và sức lao động

c)

a.     Chi phí cố định cho sản xuất

36.

Câu 38: Quy luật chung của tích lũy tư bản bao gồm nội dung nào?

a)

a.     Tăng số lượng các nhà tư bản

b)

Tăng cường độ lao động

c)

a.     Tăng chênh lệch thu nhập giữa nhà tư bản và công nhân làm thuê

d)

a.     Tăng tỷ suất lợi nhuận

37.

Câu 40: Nhân tố nào không góp phần làm tăng quy mô tích lũy?

a)

a.     Tăng tỷ suất lợi nhuận

b)

a.     Tăng lượng tư bản ứng trước

c)

a.     Sử dụng hiệu quả máy móc

d)

a.     Nâng cao tỷ suất giá trị thặng dư