wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

SInh 500 TỶ

Total questions: 100

Worksheet time: 5hrs 0mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1: Dựa trên sơ đồ về cơ chế cảm ứng ở sinh vật, có bao nhiêu nhận định sau đây đúng?//I. Giai đoạn 1: thu nhận kích thích là kích thích từ môi trường ngoài sẽ được phát hiện và tiếp nhận bởi các thụ thể đặc hiệu///II. Giai đoạn 2: Dẫn truyền kích thích là thông tin từ bộ phận tiếp nhận được truyền đến bộ phân xử lí thông tin để quyết định hình thức và mức độ phản ứng//III. Giai đoạn 3: Xử lí thông tin là Sự liên kết giữa tín hiệu và thụ thể sẽ kích hoạt quá trình truyền tinIV. Giai đoạn 4: Trả lời kích thích là thông tin trả lời được truyền đến bộ phận thực hiện phản ứng để trả lời các kích thích từ môi trường
a)
A. 1.
b)
B.2
c)
C. 3.
d)
D. 4.
2.
Câu 2: Phát biểu nào sau đây đúng về cảm ứng ở sinh vật?
a)
A. Cảm ứng là sự tiếp nhận và phản ứng của sinh vật đối với những thay đổi của môi trường.
b)
B. Đảm bảo trước điều kiện với môi trường sống.
c)
C. Cảm ứng là sự tiếp nhận kích thích của sinh vật đối với những thay đổi của môi trường.
d)
D. Cảm ứng là phản ứng của sinh vật đối với những thay đổi của môi trường.
3.
Câu 3: Phát biểu nào sau đây sai về cảm ứng ở sinh vật?
a)
A. Cảm ứng là đặc điểm thích nghi với những thay đổi của môi trường, đảm bảo cho sinh vật tồn tại và phát triển.
b)
B. Ngọn cây hướng về phía có ánh sáng.
c)
C. Ở người, khi ánh sáng mạnh chiếu vào mắt thì đồng tử co lại, tránh cho mắt bị tổn thương.
d)
D. Cảm ứng là đặc điểm thay đổi của môi trường, giúp cho sinh vật tồn tại và phát triển.
4.
Câu 4: Bộ phận nào sau đây sai về một trong số các bộ phận thực hiện cảm ứng ở sinh vật?
a)
A. Bộ phận tiếp nhận kích thích.
b)
B. Bộ phận dẫn truyền thông tin.
c)
C. Bộ phận xử lí thông tin
d)
D. Bộ phận ức chế trả lời.
5.
Câu 5: Phát biểu nào sau đây sai về cảm ứng ở sinh vật?
a)
A. Thực vật chưa có cơ quan cấu trúc đặc biệt đảm nhận hoạt động cảm ứng.
b)
B. Động vật có cơ quan thụ cảm, hệ thần kinh, cơ quan trả lời kích thích.
c)
C. Cảm ứng ở thực vật: Hướng động và ứng động (ứng động sinh trưởng, ứng động sức trương nước).
d)
D. Hiện tượng cảm ứng ở động vật thường diễn ra chậm.
6.
Câu 6: Một học sinh đưa ra một hiện tượng “Tại sao khi bị chạm vào, con cuốn chiếu sẽ có phản ứng cuộn tròn cơ thể lại?” có bao nhiêu nhận định sau đây đúng?///I. Cuộn tròn cơ thể con cuốn chiếu lại là để tự vệ///II. Đây là hiện tượng cảm ứng để thích nghi.//III. Cơ thể con cuốn chiếu lại là để làm môi trường thay đổi. //IV. Cơ thể con cuốn chiếu lại là để thay đổi kiểu gene cơ thể .
a)
A.1.
b)
B. 2.
c)
C.3.
d)
D.4.
7.
Câu 7: Có bao nhiêu ví dụ sau đây thuộc về cảm ứng ở sinh vật?I. Chuột nhìn thấy mèo thì bỏ chạy.II. Khi tham gia giao thông, nhìn thấy tín hiệu đèn đỏ thì người tham gia giao thông dừng xe lại.III. Vào mùa đông, cây bàng rụng lá., IV. cây sầu đông rụng lá vào mùa đông.
a)
A. 1.
b)
B. 2.
c)
C. 3.
d)
D. 4.
8.
Câu 8: Quá trình cảm ứng ở động vật có giai đoạn nào sau đây ?//I. Thu nhận kích thích II. Dẫn truyền kích thích//III. Xử lí thông tin IV. Trả lời kích thích
a)
A.1.
b)
B.2.
c)
C.3.
d)
D.4.
9.
Câu 9: Một học sinh đưa ra một hiện tượng “Hiện tượng người quay đầu lại khi nghe tiếng người khác gọi tên mình từ phía sau”. Có bao nhiêu nhận định sau đây đúng?I. Đây là sự phản ứng của cơ thể. II. Đây là cảm ứng của cơ thể.//III. Người quay đầu lại khi nghe tiếng người khác gọi tên mình từ phía sau là phản ứng của cơ thể.IV. Hiện tượng người quay đầu lại khi nghe tiếng người khác gọi tên mình từ phía sau không phải là cảm ứng..
a)
A.1.
b)
B.2.
c)
C.3.
d)
D.4.
10.
Câu 10: Thân và rễ của cây có kiểu hướng động như thế nào?
a)
A. Thân hướng sáng dương và hướng trọng lực âm, còn rễ hướng sáng dương và hướng trọng lực dương.
b)
B. Thân hướng sáng dương và hướng trọng lực âm, còn rễ hướng sáng âm và hướng trọng lực dương.
c)
C. Thân hướng sáng âm và hướng trọng lực dương, còn rễ hướng sáng dương và hướng trọng lực âm.
d)
D. Thân hướng sáng dương và hướng trọng lực dương, còn rễ hướng sáng âm và hướng trọng lực dương.
11.
Câu 11: Ứng động khác cơ bản với hướng động ở đặc điểm nào?
a)
A. Tác nhân kích thích không định hướng.
b)
B. Có sự vận động vô hướng.
c)
C. Không liên quan đến sự phân chia tế bào.
d)
D. Có nhiều tác nhân kích thích.
12.
Câu 12: Khi nói về tính hướng động của rễ cây, kết luận nào sau đây đúng?
a)
A. Hướng đất dương, hướng sáng âm.
b)
B. Hướng đất âm, hướng sáng dương.
c)
C. Hướng đất âm, hướng sáng âm.
d)
D. Hướng đất dương, hướng sáng dương.
13.
Câu 13: Nhân tố chủ yếu làm cây vận động theo chu kì đồng hồ sinh học là
a)
A. ánh sáng và các hoocmon thực vật.
b)
B. sự hút nước và thoát nước của cây.
c)
C. áp suất thẩm thấu của nồng độ dịch bào.
d)
D. sự thay đổi điện màng thông qua các ion K+ và Na+.
14.
Câu 14: Trồng cây trong một hộp kín có khoét một lỗ tròn. Sau thời gian ngọn cây mọc vươn về phía ánh sáng. Đây là thí nghiệm chứng minh loại hướng động nào?
a)
A. Hướng sáng.
b)
B. Hướng sáng âm.
c)
C. Hướng sáng Dương.
d)
D. Hướng sáng và hướng gió.
15.
Câu 15: Auxin hoạt động theo cơ chế nào mà khi đặt cây nằm ngang, sau đó rễ cây hướng đất dương?
a)
A. Do tác động của trọng lực, auxin buộc rễ cây phải hướng đất.
b)
B. Auxin có khối lượng rất nặng, chìm xuống mặt dưới của rễ, kích thích tế bào phân chia mạnh, làm rễ cong hướng xuống đất.
c)
C. Auxin tập trung ở mặt trên, ức chế các tế bào mặt trên sinh sản, làm rễ hướng đất.
d)
D. Auxin ở mặt trên rễ ít, kích thích tế bào phân chia và lớn lên làm rễ uốn cong theo chiều hướng đất.
16.
Câu 16: Cây non mọc thẳng, cây khoẻ, lá xanh lục do điều kiện chiếu sáng như thế nào?
a)
A. Chiếu sáng từ hai hướng.
b)
B. Chiếu sáng từ ba hướng
c)
C. Chiếu sáng từ một hướng.
d)
D. Chiếu sáng từ nhiều hướng.
17.
Câu 17: Có bao nhiêu phát biểu đúng?1. Hướng động âm là cử động sinh trưởng của cây theo hướng xuống đất.2. Hướng động dương là khả năng vận động theo chiều hướng tới tác nhân kích thích.3. Hướng động âm là khả năng vận động theo chiều tránh xa tác nhân kích thích. 4. Hướng động dương là cử động sinh trưởng của cây vươn về phía có ánh sáng.
a)
A. 2, 3, 4.
b)
B. 1, 2, 3
c)
C. 2,3.
d)
D. 1, 2, 3, 4.
18.
Câu 18: Cảm ứng của sinh vật là gì?
a)
A. Là phản ứng của sinh vật đối với kích thích từ môi trường.
b)
B. Là phản ứng của thực vật đối với kích thích từ môi trường.
c)
C. Là phản ứng của thực vật đối với ánh sáng.
d)
D. Là phản ứng của thực vật đối phân bón.
19.
Câu 19: Các dây leo cuốn quanh cây gỗ là kiểu hướng động nào?
a)
A. Hướng đất.
b)
B. Hướng tiếp xúc.
c)
C. Hướng sáng.
d)
D. Hướng nước..
20.
Câu 20: Khi nói về đặc điểm của cảm ứng ở thực vật, phát biểu nào sau đây đúng?
a)
A. Phản ứng nhanh, hình thức đa dạng, dễ nhận thấy.
b)
B. Phản ứng nhanh, hình thức đa dạng, khó nhận thấy.
c)
C. Phản ứng chậm, hình thức ít đa dạng, dễ nhận thấy.
d)
D. Phản ứng chậm, hình thức ít đa dạng, khó nhận thấy.
21.
Câu 21: Con người ứng dụng các kiểu của hướng động vào trong trồng trọt để làm gì? I. Trồng cây ở mật độ thích hợp để tiếp nhận ánh sáng tốt nhất.II. Cung cấp nước đầy đủ và hợp lí.III. Làm đất tơi xốp, thoáng khí đủ ẩm rễ cây sinh trưởng ăn sâu.IV. Bón thật nhiều phân đạm để cây sinh trưởng, phát triển tốt. Số phát biểu đúng?
a)
A.1.
b)
B. 2.
c)
C.3.
d)
D.4.
22.
Câu 22: Khi nói về hướng động của thực vật, có bao nhiêu phát biểu đúng?I. Là vận động sinh trưởng của cây hướng về tác nhân kích thích từ mọi hướng.II. Phản ứng chậm, khó nhận thấy, hình thức phản ứng rất đa dạngIII. Giúp cây thích nghi vói những biến động của môi trường để tồn tại và phát triển.IV. Vận sinh trưởng của cây đáp ứng lại tác động của vật tiếp xúc với bộ phận của cây gọi là hướng tiếp xúc.
a)
A.1.
b)
B.2.
c)
C.3.
d)
D.4.
23.
Câu 23: Khi nhận xét về tính cảm ứng của thực vật và của động vật, phát biểu nào sau đây sai?
a)
A. Cảm ứng của thực vật thường diển ra chậm.
b)
B. Cảm ứng của thực vật biểu hiện chủ yếu bằng các cử động dinh dưỡng hoặc sinh trưởng.
c)
C. Cảm ứng của động vật diễn ra nhanh hơn của thực vật.
d)
D. Tất cả cảm ứng của động vật còn gọi là phản xạ.
24.
Câu 24: Khi được chiếu sáng từ 1 phía đối với cây trồng, nguyên nhân nào làm cho ngọn cây hướng về phía ánh sáng ?
a)
A. Auxin phân bố không đều ở hai phía, phía được chiếu sáng thì nhiều auxin hơn.
b)
B. Auxin phân bố nhiều hơn về phía không được chiếu sáng, tế bào sinh trưởng nhanh hơn.
c)
C. Auxin phân bố ở phía được chiếu sáng nhiều hơn, tế bào sinh trưởng nhanh hơn.
d)
D. Auxin phân bố nhiều hơn về phía không được chiếu sáng, ức chế tế bào sinh trưởng.
25.
Câu 25: Hướng động có đặc điểm gì khác so với ứng động ở thực vật?
a)
A. Có nhiều tác nhân kích thích từ môi trường.
b)
B. Liên quan đến sự phân chia tế bào.
c)
C. Phản ứng của cây với tác nhân kích thích từ 1 hướng xác định.
d)
D. Phản ứng của cây với tác nhân kích thích của môi trường.
26.
Câu 26: Có bao nhiêu phát biểu sau đúng cảm ứng ở động vật?I. Là khả năng tiếp nhận và đáp ứng các kích thích của môi trường, giúp cơ thể tồn tại và phát triển.II. Các phản xạ không điều kiện chỉ giúp bảo vệ cơ thể.III. Chỉ có phản xạ có điều kiện mới giúp cơ thể thích nghi với môi trường.IV. Mọi sinh vật, muốn tồn tại phải có phản xạ có điều kiện.
a)
A. 1.
b)
B. 2.
c)
C. 3.
d)
D. 4.
27.
Câu 27: Cảm ứng ở động vật là ?
a)
A. Phản ứng lại các kích thích của một số tác nhân môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại và phát triển.
b)
B. Phản ứng lại các kích thích của môi trường sống, đảm bảo cho cơ thể tồn tại và phát triển.
c)
C. Phản ứng lại các kích thích định hướng của môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại và phát triển
d)
D. Phản ứng lại các kích thích vô định hướng của môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại và phát triển
28.
Câu 28: Có bao nhiêu phát biểu sau đúng về đặc điểm cảm ứng ở động vật?I. Nhanh, dễ nhận thấy hơn so với thực vật.II. Chậm, khó nhận thấy hơn so với thực vật.III. Diễn ra nhanh hơn so với thực vật.IV. Chậm, dễ nhận thấy hơn so với thực vật.
a)
A. 1.
b)
B. 2.
c)
C. 3.
d)
D. 4.
29.
Câu 29: Tính cảm ứng ở động vật đơn bào xảy ra nhờ đặc điểm bào sau đây?
a)
A. Trạng thái co rút của nguyên sinh chất.
b)
B. Hoạt động của hệ thẩn kinh.
c)
C. Hoạt động của thể dịch.
d)
D. Hệ thống nước mô bao quanh tế bào.
30.
Câu 30: Hình thức cảm ứng đơn giản nhất ở động vật là gì?
a)
A. Di chuyển cơ thể hướng tới hoặc tránh xa kích thích
b)
B. Co rúm toàn thân
c)
C. Phản ứng định khu
d)
D. Phản ứng bằng cơ chế phản xạ
31.
Câu 31: Ở động vật, phản xạ là gì?
a)
A. Phản ứng của cơ thể trả lời lại các kích thích bên ngoài hoặc bên trong cơ thể
b)
B. Phản ứng của cơ thể thông qua hệ thần kinh chỉ trả lời các kích thích bên trong của cơ thể.
c)
C. Phản ứng của cơ thể thông qua hệ thần kinh chỉ trả lời các kích thích bên ngoài cơ thể
d)
D. Phản ứng của cơ thể thông qua hệ thần kinh trả lời các kích thích bên ngoài hoặc bên trong cơ thể
32.
Câu 32: Hình thức cảm ứng của hệ động vật có hệ thần kinh được gọi chung là gì?
a)
A. Tập tính.
b)
B. Vận động cảm ứng.
c)
C. Đáp ứng kích thích
d)
D. Phản xạ.
33.
Câu 33: Dựa trên hình dưới và cho biết cung phản xạ tự vệ ở người gồm các thành phần nào?
a)
A. Cơ quan thụ cảm , tủy sống, cơ quan phản ứng
b)
B. Kích thích, cơ quan thụ cảm, đường dẫn truyền, tủy sống
c)
C. Cơ quan thụ cảm, đường dẫn truyền, tủy sống, cơ quan phản ứng
d)
D. Kích thích, cơ quan thụ cảm, đường dẫn truyền, tủy sống, cơ quan phản ứng
34.
Câu 34: Một cung phản xạ diễn ra theo trật tự nào?
a)
A. Cơ, tuyến → thụ quan hoặc cơ quan thụ cảm → Hệ thần kinh
b)
B. Thụ thể hoặc cơ quan thụ cảm → cơ, tuyến → hệ thần kinh
c)
C. Hệ thần kinh → thụ thể hoặc cơ quan thụ cảm → cơ, tuyến
d)
D. Thụ thể hoặc cơ quan thụ cảm → hệ thần kinh → cơ tuyến.
35.
Câu 35: Phản xạ nào dưới đây là phản xạ không điều kiện?
a)
A. Nghe thấy tiếng gọi tên mình liền quay đầu lại
b)
B. Đi trên đường thấy 1 xác con vật chết liền tránh xa
c)
C. Đi ngoài trời nắng, da đổ mồ hôi
d)
D. Nghe thấy bài hát yêu thích thì hát theo.
36.
Câu 36: Có bao nhiêu ví dụ sau đây thuộc loại phản xạ không điều kiện?//I. Nghe tiếng gọi “chích chích”, gà chạy tới. II. Nhìn thấy quả chanh ta tiết nước bọt.//III. Nhìn thấy con quạ bay trên trời, gà con nấp vào cánh gà mẹ. IV. Hít phải bụi ta “hắt xì hơi”.
a)
A. 1.
b)
B. 2.
c)
C. 3.
d)
D. 4.
37.
Câu 37: Có bao nhiêu đặc điểm sau đây không đúng với phản xạ không điều kiện?//I. Thường do tủy sống điều khiển II. Di truyền được, đặc trưng cho loài//III. Mang tính bẩm sinh và bền vững IV. Có số lượng không hạn chế
a)
A. 1.
b)
B. 2.
c)
C. 3.
d)
D. 4.
38.
Câu 38: Có bao nhiêu đặc điểm sau đây là của phản xạ không điều kiện?I. Trung ương thần kinh nằm ở não và tủy sống. II. Di truyền được, đặc trưng cho loài.III. Bền vững và không cần rèn luyện, củng cố. IV. Học tập rút kinh nghiệm trong quá trình sống.
a)
A. 1.
b)
B. 2.
c)
C. 3.
d)
D. 4.
39.
Câu 39: “Khi tập thể dục: ta thấy nóng (1), đổ nhiều mồ hôi (2), ta tìm nơi để nghỉ ngơi (3) và quạt cho mát (4)” trong câu trên, có bao nhiêu phản xạ có điều kiện, bao nhiêu phản xạ không điều kiện?
a)
A. 2 PXKĐK; 2 PXCĐK
b)
B. 2 PXKĐK; 1 PXCĐK
c)
C. 1 PXKĐK; 2 PXCĐK
d)
D. 3 PXKĐK; 1 PXCĐK
40.
Câu 40: Cơ thể động vật đã xuất hiện tổ chức thần kinh, nhưng đáp ứng không hoàn toàn chính xác bằng cách co rút toàn thân, xảy ra ở động vật nào sau đây?
a)
A. Giáp xác.
b)
B. Cá.
c)
C. Ruột khoang.
d)
D. Thân mềm.
41.
Câu 41: Ở động vật có các tổ chức thần kinh, hệ thần kinh tiến hóa nhất là gì?
a)
A. Hệ thần kinh dạng lưới
b)
B. Hệ thần kinh dạng chuỗi
c)
C. Hệ thần kinh dạng ống
d)
D. Không so sánh được sự tiến hóa.
42.
Câu 42: Hình thức cảm ứng ở động vật, được điều khiển bởi dạng thần kinh chuỗi, không xuất hiện ở động vật nào sau đây?
a)
A. Thân mềm.
b)
B. Giun đốt.
c)
C. Chân khớp.
d)
D. San hô.
43.
Câu 43: Động vật nào sau đây cảm ứng có sự tham gia của hệ thần kinh dạng chuỗi hạch?
a)
A. Cá, lưỡng cư.
b)
B. Bò sát, chim, thú.
c)
C. Thuỷ tức.
d)
D. Giup dẹp, đỉa, côn trùng.
44.
Câu 44: Có bao nhiêu đặc điểm sau đây đúng với phản xạ không có điều kiện?//I. Ánh sáng chói chiếu vào mắt, ta nheo mắt lại II. Chuột túi mới sinh có thể tự bò vào túi mẹ//III. Nghe tiếng sấm nổ ta giật mình IV. Nghe gọi tên mình ta quay đầu về phía có tiếng gọi
a)
A. 1.
b)
B. 2.
c)
C. 3.
d)
D. 4.
45.
Câu 45: Ý nào không đúng với đặc điểm của phản xạ có điều kiện?
a)
A. Được hình thành trong quá trình sống và không bền vững
b)
B. Không di truyền được, mang tính cá thể
c)
C. Có số lượng hạn chế
d)
D. Thường do vỏ não điều khiển
46.
Câu 46: Có bao nhiêu đặc điểm sau đây đúng với phản xạ có điều kiện?//I. Được hình thành trong quá trình sống và không bền vững II. Không di truyền được, mang tính cá thể.//III. Thường do vỏ não điều khiển. IV. Có tính chất cá thể, bị mất đi nếu không được củng cố.
a)
A. 1.
b)
B. 2.
c)
C. 3.
d)
D. 4.
47.
Câu 47: Phản xạ của động vật có hệ thần kinh lưới khi bị kích thích thì phản ứng như thế nào?
a)
A. Duỗi thẳng cơ thể.
b)
B. Co toàn bộ cơ thể.
c)
C. Di chuyển đi chỗ khác.
d)
D. Co ở phần cơ thể bị kích thích.
48.
Câu 48: Có bao nhiêu đặc điểm sau đây đúng với cảm ứng của ruột khoang?I. Cảm ứng ở toàn bộ cơ thể. II. Toàn bộ cơ thể co lại khi bị kích thích.III. Tiêu phí nhiều năng lượng. IV. Tiêu phí ít năng lượng.
a)
A. 1.
b)
B. 2.
c)
C. 3.
d)
D. 4.
49.
Câu 49: Khác với tính cảm ứng của thủy tức, phản ứng của giun đất như thế nào?
a)
A. Đã mang tính định khu và ít tiêu tốn năng lượng hơn.
b)
B. Chưa mang tính định khu nhưng chính xác hơn.
c)
C. Được thực hiện theo cơ chế phản xạ.
d)
D. Có cơ chế giống với phản ứng của các loài bò sát.
50.
Câu 50: Bao nhiêu phát biểu sau đây đúng với đặc điểm của hệ thần kinh chuỗi hạch?///I. Số lượng tế bào thần kinh tăng so với thần kinh dạng lưới//II. Khả năng phối hợp giữa các tế bào thần kinh tăng lên//III. Phản ứng cục bộ, ít tiêu tốn năng lượng so với thần kinh dạng lưới.//IV. Phản ứng toàn thân, tiêu tốn nhiều năng lượng so với thần kinh dạng lưới.
a)
A. 1.
b)
B. 2.
c)
C. 3.
d)
D. 4.
51.
Câu 51: Dựa trên kiến thức về sinh trưởng và phát triển của sinh vật. Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?I. Sinh trưởng là sự tăng về kích thước và khối lượng cơ thể.II. Sinh trưởng là nhờ sự tăng lên về số lượng và kích thước tế bào, nhờ đó cơ thể lớn lên III. Phân hóa tế bào, phát sinh hình thái cơ quan và cơ thể là nguyên nhân của sự sinh trưởng.IV. Phát triển là sự phát sinh hình thái cơ quan và cơ thể.
a)
A. 1.
b)
B. 2.
c)
C. 3.
d)
D. 4.
52.
Câu 52: Dựa trên kiến thức về sinh trưởng và phát triển của sinh vật. Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?I. Dấu hiệu đặc trưng của sinh trưởng là tăng số lượng, kích thước và khối lượng tế bào.II. Phát triển gồm: Sinh trưởng → Phân hoá tế bào → Phát sinh hình thái cơ quan, cơ thể.III. Bản chất của phát triển là sự phân bào làm tăng số lượng tế bào, sự tổng hợp và tích luỹ các chất làm tế bào.IV. Bản chất của sinh trưởng là sinh trưởng của tế bào - phân hoá tế bào - phát sinh hình thái cơ quan, cơ thể.
a)
A. 1.
b)
B. 2.
c)
C. 3.
d)
D. 4.
53.
Câu 53: Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng về phát triển ở sinh vật?I. Phát triển gồm: Sinh trưởng → Phân hoá tế bào → Phát sinh hình thái cơ quan, cơ thể.II. Để phát triển cần có sinh trưởng, sinh trưởng làm tăng số lượng, kích thước và khối lượng tế bào.III. Để phát triển cần có phân hoá tế bào, nhờ đó các tế bào thay đổi cấu trúc và chuyên hoá chức năng.IV. Để phát triển cần có phát sinh hình thái cơ quan, cơ thể thông qua quá trình phát sinh hình thái mà cơ quan, cơ thể có được hình dạng và chức năng sinh lí nhất định.
a)
A. 1.
b)
B. 2.
c)
C. 3.
d)
D. 4.
54.
Câu 54: Sinh trưởng ở sinh vật là
a)
A. quá trình tăng lên kích thước cơ thể do tăng lên về kích thước và số lượng tế bào.
b)
B. quá trình tăng lên kích thước cơ thể do tăng lên về kích thước và số lượng mô.
c)
C. quá trình tăng lên kích thước cơ thể do tăng lên về kích thước tế bào và mô.
d)
D. quá trình tăng lên kích thước cơ thể do tăng lên về kích thước và sự phân hoá tế bào.
55.
Câu 55: Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng về vòng đời của sinh vật?I. Là khoảng thời gian tính từ khi cơ thể được sinh ra đến khi già chết.II. Vòng đời của các loài sinh sản hữu tính bắt đầu từ sơ sinh đến khi trưởng thành già rồi chết.III. Vòng đời của các loài sinh sản vô tính bắt đầu từ khi hoàn thiện các cơ quan đến khi trưởng thành già rồi chết.IV. Từ khi cơ thể được sinh ra, lớn lên, phát triển thành cơ thể trưởng thành, sinh sản tạo ra cá thể mới, già đi rồi chết.
a)
A. 1.
b)
B. 2.
c)
C. 3.
d)
D. 4.
56.
Câu 56: Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng tuổi thọ và các yếu tố ảnh hưởng đến tuổi thọ?I. Tuổi thọ của sinh vật là thời gian sống thực của một sinh vật.II. Tuổi thọ của một loài sinh vật là thời gian sống trung bình của các cá thể trong loài.III. Yếu tố ảnh hưởng đến tuổi thọ của con người gồm yếu tố bên trong, yếu tố bên ngoài.IV. Chế độ ăn uống hợp lí, đầy đủ, khoa học làm tăng tuổi thọ.
a)
A. 1.
b)
B. 2.
c)
C. 3.
d)
D. 4.
57.
Câu 57: Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng các yếu tố ảnh hưởng đến tuổi thọ?I. Chế độ làm việc, nghỉ ngơi điều độ, sống lành mạnh, tích cực, tập thể dục thể thao thường xuyên giúp cơ thể khỏe mạnh, kéo dài tuổi thọ
a)
A. 1.
b)
B. 2.
c)
C. 3.
d)
D. 4.
58.
Câu 58: Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng về đặc điểm sinh trưởng và phát triển ở thực vật?I. Xảy ra tại một số vị trí, cơ quan trên cơ thể thực vật.II. Diễn ra trong một giai đoạn nhất định của đời sống của thực vật. III. Đây là hình thức sinh trưởng có giới hạn.IV. Đây là hình thức sinh trưởng biểu hiện bằng sự gia tăng kích thước, sự xuất hiện và thay mới của các cơ quan như càn, lá, rễ, hoa, quả, ...
a)
A. 1.
b)
B. 2.
c)
C. 3.
d)
D. 4.
59.
Câu 59: Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng về các yếu tố môi trường ảnh hưởng đến sinh trưởng và phát triển ở thực vật?I. Có thể chịu ảnh hưởng của yếu tố bên ngoài và bên trong.II. Yếu tố bên trong có thể do gene quy định.III. Nước và độ ẩm không khí ảnh hưởng thông qua là nguồn nguyên liệu cung cấp cho quá trình quang hợp và các hoạt động trao đổi chất khác của cây.IV. Tất cả các loài thực vật đều có nhu cầu cần nước và nhu cầu nước giống nhau.
a)
A. 1.
b)
B. 2.
c)
C. 3.
d)
D. 4.
60.
Câu 60: Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng về mô phân sinh ở thực vật?I. Tất cả thực vật đều có mô phân sinh đỉnh, mô phân sinh bên, mô phân sinh lóng.II. Mô phân sinh đỉnh nằm ở ngọn cây, đỉnh cành và chóp rễ của cây một lá mầm và hai lá mầm.III. Mô phân sinh lóng ở thực vật 2 lá mầm giúp cho thân dài và cao lên.IV. Mô phân sinh là nhóm các tế bào chưa phân hoá, có khả năng phân chia tạo tế bào mới trong suốt đời sống của thực vật.
a)
A. 1.
b)
B. 2.
c)
C. 3.
d)
D. 4.
61.
Câu 61: Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng sinh trưởng sơ cấp và sinh trưởng thứ cấp ở thực vật?I. Sinh trưởng sơ cấp gặp thực vật một lá mầm và chóp thân hai lá mầm còn non.II. Sinh trưởng thứ cấp có ở cây hai lá mầm.III. Sinh trưởng sơ cấp do mô phân sinh bên tạo ra.IV. Thực vật có sinh trưởng thứ cấp thường thân to lớn.
a)
A.1
b)
B.2
c)
C.3
d)
D.4
62.
Câu 62: Hoocmôn thực vật là
a)
A. những chất hữu cơ do cơ thể thực vật tiết ra chỉ có tác dụng ức chế sinh trưởng của cây.
b)
B. những chất hữu cơ do cơ thể thực vật tiết ra chỉ có tác dụng kích thích sinh trưởng của cây
c)
C. những chất hữu cơ do cơ thể thực vật tiết ra có tác dụng điều tiết sinh trưởng của cây.
d)
D. những chất hữu cơ do cơ thể thực vật tiết ra chỉ có tác dụng kháng bệnh cho cây
63.
Câu 63: Người ta dùng 1 gam đất đèn (có chứa êtilen) đổ vào nón dứa để:
a)
A. Làm rụng lá
b)
B. Kích thích ra hoa
c)
C. Làm tăng nhanh quá trình chín ở quả
d)
D. Kìm hãm ra hoa
64.
Câu 64: Hoocmôn kích thích gồm các loại
a)
A. auxin, axit abxixic, êtilen.
b)
B. auxin, gibêrelin, xitôkinin.
c)
C. axit abxixic, êtilen.
d)
D. xitôkinin, êtilen.
65.
Câu 65: Loại mô phân sinh nào sau đây không có ở cây một lá mầm?
a)
A. Mô phân sinh bên.
b)
B. Mô phân sinh đỉnh cây.
c)
C. Mô phân sinh lỏng.
d)
D. Mô phân sinh đỉnh rễ.
66.
Câu 66: Thực vật Hai lá mầm có các mô phân sinh nào?
a)
A. Đỉnh và lóng.
b)
B. Đỉnh và bên.
c)
C. Đỉnh thân và rễ.
d)
D. Lóng và bên.
67.
Câu 67: Loại mô phân sinh không có ở cây Xoài là
a)
A. Lóng.
b)
B. Đỉnh rễ.
c)
C. Đỉnh thân.
d)
D. Bên.
68.
Câu 68: Kết quả sinh trưởng sơ cấp là gì?
a)
A. Tạo mạch rây thứ cấp, gỗ dác, gỗ lõi.
b)
B. Làm cho thân, rễ cây dài ra do hoạt động của mô phân sinh đỉnh.
c)
C. Tạo lóng do hoạt động của mô phân sinh lóng.
d)
D. Tạo biểu bì, tầng sinh mạch, gỗ sơ cấp, mạch rây sơ cấp.
69.
Câu 69: Phát biểu đúng về mô phân sinh bên và mô phân sinh lóng là
a)
A. mô phân sinh bên và mô phân sinh lóng có ở thân cây Một lá mầm.
b)
B. mô phân sinh bên có ở thân cây Một lá mầm, còn mô phân sinh lóng có ở thân cây Hai lá mầm.
c)
C. mô phân sinh bên có ở thân cây Hai lá mầm, còn mô phân sinh lóng có ở thân cây Một lá mầm.
d)
D. mô phân sinh bên và mô phân sinh lóng có ở thân cây Hai lá mầm.
70.
Câu 70: Kết quả sinh trưởng thứ cấp là gì?
a)
A. Do hoạt động của mô phân sinh bên, tạo ra gỗ dác, gỗ lõi và vỏ.
b)
B. Làm cho thân, rễ cây dài ra do hoạt động của mô phân sinh đỉnh.
c)
C. Tạo lóng do hoạt động của mô phân sinh lóng.
d)
D. Tạo biểu bì, tầng sinh mạch, gỗ sơ cấp, mạch rây sơ cấp.
71.
Câu 71: Sinh trưởng thứ cấp của cây thân gỗ nhờ hoạt động của
a)
A. mô phân sinh bên.
b)
B. mô phân sinh đỉnh.
c)
C. mô phân sinh lóng.
d)
D. phần gỗ và vỏ
72.
Câu 72: Loại hormone nào sau đây có tác dụng ức chế sự sinh trưởng tự nhiên của thực vật?
a)
A. Axit giberelic.
b)
B. Abscisic acid
c)
C. Cytokinin.
d)
D. AIA.
73.
Câu 73: Hormone nào điều hoà sinh trưởng làm chậm sự hoá già của cây?
a)
A. Ethylene.
b)
B. Cytokinin.
c)
C. Gibberellin .
d)
D. Abscisic acid
74.
Câu 74: Nhóm chất điều hoà sinh trưởng nào chi phối sự hình thành cơ quan sinh dưỡng và chiếm ưu thế trong giai đoạn sinh dưỡng?
a)
A. Auxin, Cytokinin, Gibberellin .
b)
B. Auxin, Gibberellin, Ethylene.
c)
C. Cytokinin, Gibberellin , Abscisic acid.
d)
D. Auxin, Cytokinin, Ethylene.
75.
Câu 75: Abscisic acid (ABA) chỉ có ở cơ quan nào?
a)
A. Sinh sản.
b)
B. Còn non.
c)
C. Sinh dưỡng.
d)
D. Đang hoá già.
76.
Câu 76: Trong nuôi cấy mô tế bào thực vật, các loại hormone nào thường được sử dụng?
a)
A. Auxin, Abscisic acid
b)
B. Auxin, Cytokinin.
c)
C. Gibberellin, Cytokinin.
d)
D. Auxin, Gibberellin .
77.
Câu 77: Hormone thực vật là những chất hữu cơ do cơ thể thực vật tiết ra có tác dụng gì?
a)
A. Kích thích sinh trưởng của cây.
b)
B. Ức chế hoạt động của cây.
c)
C. Tác dụng kháng bệnh cho cây.
d)
D. Điều tiết hoạt động của cây.
78.
Câu 78: Đặc điểm nào sau đây không phải của hormone thực vật?
a)
A. Hình thành ở một nơi, có thể phản ứng ở một nơi khác trong cây.
b)
B. Có tính chuyên hóa cao.
c)
C. Tính chuyên hóa thấp hơn so với hormone ở động vật bậc cao.
d)
D. Có khả năng gây biến đổi mạnh.
79.
Câu 79: Ở thực vật, Gibberellin không có tác dụng gì?
a)
A. Tăng tốc độ phân giải tinh bột.
b)
B. Kích thích nảy mầm của hạt, chồi.
c)
C. Kích thích sinh trưởng chiều cao của cây.
d)
D. Kích thích ra rễ phụ.
80.
Câu 80: Hormone nào sau đây làm chậm sự sinh trưởng của các mầm thân củ?
a)
A. Etilen.
b)
B. Cytokinin.
c)
C. Gibberellin .
d)
D. Abscisic acid
81.
Câu 81: Nhóm hormone nào điều hoà sinh trưởng được tổng hợp ở đỉnh sinh trưởng, lá non?
a)
A. Auxin, Ethylene.
b)
B. Gibberellin , Abscisic acid
c)
C. Axit abxixic, Ethylene.
d)
D. Auxin, Gibberellin .
82.
Câu 82: Ở thực vật, Ethylene có tác dụng gì?
a)
A. Làm chậm quá trình già của tế bào.
b)
B. Kích thích nảy mầm của hạt.
c)
C. Thúc quả chóng chín, rụng lá.
d)
D. Kích thích ra rễ phụ.
83.
Câu 43: Khi cây đã già thì lượng chất nào sau đây sẽ tăng?
a)
A. AIA.
b)
B. Ethylene.
c)
C. Cytolinin.
d)
D. GA.
84.
Câu 84: Ở thực vât, Cytokinin có tác dụng gì?
a)
A. Kích thích phát triển chồi bên,  làm tăng sự hóa già của tế bào.
b)
B. Kích thích phát triển chồi bên,  làm chậm sự hóa già của tế bào.
c)
C. Làm chậm sự phát triển của chồi bên, làm chậm sự hóa già của tế bào.
d)
D. Làm chậm sự phát triển của chồi bên,  làm tăng sự hóa già của tế bào.
85.
Câu 85: Trong trồng trọt, gibêrelin được dùng để làm gì?
a)
A. Làm giảm độ nảy mầm của hạt, chồi, củ,  kích thích sinh trưởng chiều cao của cây,  tạo quả không hạt
b)
B. Kích thích nảy mầm của hạt, chồi, củ,  sinh trưởng chiều cao của cây và phát triển bộ rễ,  tạo quả không hạt
c)
C. Kích thích nảy mầm của hạt, chồi, củ,  sinh trưởng chiều cao của cây,  tạo quả không hạt.
d)
D. Kích thích nảy mầm của hạt, chồi, củ,  sinh trưởng chiều cao của cây,  phát triển bộ lá, tạo quả không hạt
86.
Câu 86: Người ta sử dụng auxin tự nhiên (AIA)  và auxin nhân tạo (ANA, AIB) nhằm mục đích gì?
a)
A. Kích thích ra rễ ở cành giâm,  cành chiết, hạn chế tỷ lệ thụ quả,  tạo quả không hạt, nuôi cấy mô và tế bào thực vật, diệt cỏ.
b)
B. Kích thích ra rễ ở cành giâm, cành chiết,  tăng tỷ lệ thụ quả, tạo quả không hạt, nuôi cấy mô và tế bào thực vật, diệt cỏ.
c)
C. Hạn chế ra rễ ở cành giâm, cành chiết,  tăng tỷ lệ thụ quả,  tạo quả không hạt,  nuôi cấy mô và tế bào thực vật,  diệt cỏ.
d)
D. Hạn chế ra rễ ở cành giâm,  cành chiết,  hạn chế tỷ lệ thụ quả,  tạo quả không hạt,  nuôi cấy mô và tế bào thực vật,  diệt cỏ.
87.
Câu 87: Phytocrome là một loại prôtêin hấp thụ ánh sáng, chúng tồn tại ở những dạng nào?
a)
A. Hấp thụ ánh sáng đỏ, xanh lục.
b)
B. Hấp thụ ánh sáng đỏ, đỏ xa.
c)
C. Hấp thụ ánh sáng vàng, đỏ xa.
d)
D. Hấp thụ ánh sáng xanh, đỏ xa.
88.
Câu 88: Hormone ra hoa là loại hormone nào?
a)
A. Phytocrome
b)
B. Gibêrelin.
c)
C. Florigen.
d)
D. Auxin.
89.
Câu 89: Cây như thế nào gọi là cây ngày dài?
a)
A. Chỉ ra hoa khi độ dài của ngày lớn hơn đêm.
b)
B. Chỉ ra hoa khi độ dài của ngày ít nhất bằng 14 giờ.
c)
C. Chỉ ra hoa khi độ dài của ngày ít nhất bằng 13 giờ 30 phút.
d)
D. Chỉ ra hoa khi độ dài của ngày ít nhất bằng 14giờ.
90.
Câu 90: Xuân hóa là gì?
a)
A. Hiện tượng ra hoa của cây phụ thuộc vào nhiệt độ thấp.
b)
B. Hiện tượng ra hoa của cây phụ thuộc vào nhiệt độ cao.
c)
C. Hiện tượng ra hoa của cây phụ thuộc vào tuổi của cây.
d)
D. Hiện tượng ra hoa của cây phụ thuộc vào quang chu kì.
91.
Câu 91: Ở điều kiện quang chu kì thích hợp, cơ quan nào của thực vật sinh ra hormone ra hoa?
a)
A. Thân.
b)
B. Lá.
c)
C. Rễ.
d)
D. Hoa.
92.
Câu 92: Một cây ngày dài có độ dài ngày tới hạn là 15 giờ sẽ ra hoa. Chu kì chiếu sáng nào dưới đây sẽ làm cây không ra hoa?
a)
A. 15h chiếu sáng/ 9h che tối.
b)
B. 14h chiếu sáng/ 10h che tối.
c)
C. 15,5h chiếu sáng/ 8,5h che tối.
d)
D. 16h chiếu sáng/ 8h che tối.
93.
Câu 93: Chế độ chiếu sáng nào sau đây làm ức chế sự ra hoa của cây ngày dài?
a)
A. 14 giờ chiếu sáng, 10 giờ trong tối.
b)
B. 10 giờ chiếu sáng, 14 giờ trong tối.
c)
C. 13 giờ chiếu sáng, 11 giờ trong tối.
d)
D. 15 giờ chiếu sáng, 9 giờ trong tối.
94.
Câu 94: Trong nghề trồng dứa, khi cây đã ra quả và quả đã phát triển hoàn chỉnh, muốn quả dứa chín sớm, thì cần bổ sung cho cây chất điều hòa sinh trưởng nào sau đây?
a)
A. Auxin.
b)
B. Ethylene.
c)
C. Abscisic acid
d)
D. Gibberellin .
95.
Câu 95: Khi nói về vai trò của hormone thực vật, phát biểu nào sau đây là sai?
a)
A. Gibberellin kích thích sinh trưởng chiều cao của cây.
b)
B. Ethylene thúc quả chóng chín, rụng lá.
c)
C. Auxin kích thích rễ phụ, ưu thế đỉnh.
d)
D. Abscisic acid kích thích sự phân chia tế bào..
96.
Câu 96: Khi nói về sinh trưởng thứ cấp, phát biểu nào sau đây là đúng?
a)
A. Sinh trưởng thứ cấp là sự gia tăng về chiều dài của cơ thể thực vật
b)
B. Sinh trưởng thứ cấp là do hoạt động của mô phân sinh bên
c)
C. Sinh trưởng thứ cấp có ở tất cả các loài thực vật hạt kín
d)
D. Sinh trưởng thứ cấp chỉ có ở thực vật một lá mầm
97.
Câu 97: Yếu tố nào có ảnh hưởng trực tiếp đến sự ra hoa?
a)
A. Hormone thực vật.
b)
B. Quang chu kì.
c)
C. Phytocrome.
d)
D. Yếu tố ngoại cảnh.
98.
Câu 98: Auxin được sử dụng nhiều trong sản xuất nông nghiệp . Tuy nhiên, nếu sử dụng auxin để phun lên rau, củ thì sẽ gây độc cho cơ thể. Nguyên nhân là vì:
a)
A. Auxin nhân tạo làm gia tăng vi sinh vật gây bệnh
b)
B. Auxin nhân tạo không có enzyme phân giải
c)
C. Auxin nhân tạo làm ảnh hưởng đến hoạt động hô hấp của cơ thể
d)
D. Auxin nhân tạo làm rối loạn chuyển hóa trong tế bào
99.
Câu 99: Theo quang chu kì, cây ra hoa vào mùa thu là cây gì?
a)
A. Ngày dài.
b)
B. Chịu lạnh.
c)
C. Trung tính.
d)
D. Ngày ngắn.
100.
Câu 100: Khi nói về sự phát triển của động vật, phát biểu nào sau đây là đúng?
a)
A. Quá trình phân chia tế bào sinh dưỡng làm tăng trưởng các bộ phận cơ quan của cơ thể.
b)
B. Quá trình biến đổi bao gồm sinh trưởng, phân hóa (biệt hóa) tế bào và phát sinh các cơ quan và cơ thể.
c)
C. Quá trình sinh sản, làm tăng số lượng các thể trong quá trình ngày càng nhiều.
d)
D. Giai đoạn cơ thể phát dục, có khả năng sinh sản.