Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP TOÁN 5

Total questions: 65

Worksheet time: 58mins

Name
Class
Date
1.

Tính tỉ số phần trăm của 55 và 360. (Lấy 2 chữ số phần thập phân)

a)

16,38%

b)

18,39%

c)

15,27%

d)

13,38%

2.

Tỉ số phần trăm của 2 số là 25%. Số thứ nhất là 76. Hỏi số thứ 2 là bao nhiêu?

a)

304

b)

303

c)

305

d)

305,12

3.

Một cửa hàng có 175 cái bánh kem. Ngày 1 bán được 25 cái bánh kem. Ngày 2 bán được nhiều hơn ngày 1 là 70 cái bánh kem. Hỏi tỉ số phần trăm giữa số bánh kem ban đầu và số bánh kem sau 2 ngày là bao nhiêu? (Lấy đến 2 chữ số phần thập phân)

Lưu ý! Viết dấu phần trăm còn không thì không có điểm đâu!

(a)  

4.

Tính tỉ số phần trăm của 20 và 30.

a)

66%

b)

50%

c)

33%

d)

85%

5.

Lúc đầu Khánh có 30 cái bánh. Sau khi ăn hết một số bánh thì Khánh còn lại 15% số bánh ban đầu. Sau đó thì Khánh ăn thêm nửa cái bánh nữa. Hỏi lúc này Khánh có bao nhiêu cái bánh?

a)

4,5 cái bánh

(Khánh rất ham ăn)

b)

4 cái bánh

(Khánh rất ham ăn)

c)

5 cái bánh

(Khánh rất ham ăn)

d)

5,5 cái bánh

(Khánh rất ham ăn)

6.

Tính tỉ số phần trăm của 156 và 104.

a)

133,33%

b)

200%

c)

150%

d)

66,66%

7.

Một quyển sách có 81 trang. Khang đọc được 20 trang sách vào ngày 1. Ngày 2 Khang đọc được thêm 30 trang sách. Hỏi tỉ số của số trang sách đầu tiên với số trang sách mà Khang đọc được sau ngày 2 là bao nhiêu?

a)

750%

b)

736,36%

c)

742,85%

d)

733,33%

8.

Tìm tỉ số phần trăm của 25 và 80.

a)

33,33%

b)

31,25%

c)

25%

d)

27,5%

9.

Tìm tỉ số phần trăm của 30 và 256.

a)

12,109%

b)

12,5%

c)

11,71%

d)

13%

10.

Hình lập phương có...

a)

6 mặt đều là các hình vuông bằng nhau

b)

6 mặt đều là các hình chữ nhật bằng nhau

c)

có 3 mặt đáy và 4 mặt bên bằng nhau.

d)

có 4 mặt đáy và 2 mặt bên

11.

Điền số thích hợp vào ô trống:

1402cm3 - 789cm3 = (a)   cm3

12.

Diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật trên là:

a)

131cm2

b)

125cm2

c)

166cm2

d)

210cm2

13.

Hình hộp chữ nhật có bao nhiêu đỉnh

a)

4

b)

6

c)

8

d)

10

14.

Muốn tính thể tích hình hộp chữ nhật ta lấy chiều dài nhân với chiều rộng rồi cộng với chiều cao (cùng đơn vị đo). Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

15.

Công thức tính thể tích hình hộp chữ nhật là

a)

V=a x a x a

b)

V=a x b x c

c)

V=b x b xb

d)

V=c x c xc

16.

Thể tích hình hộp chữ nhật có chiều dài là 17cm, chiều rộng là 9cm, chiều cao là 11cm là

a)

286cm3

b)

572cm2

c)

876cm3

d)

1683cm3

17.

Hình hộp chữ nhật trên có:

a)

Cạnh AD = BC = NP = MQ

b)

Cạnh AB= CD = MN = PQ

c)

Cạnh AM= BN= CP= DQ

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

18.

Một hình hộp chữ nhật có bao nhiêu mặt?

a)

4 mặt

b)

6 mặt

c)

8 mặt

d)

12 mặt

19.

Cho hình hộp chữ nhật có diện tích xung quanh là 217,5m2 và có nửa chu vi mặt đáy bằng 14,5m. Tính chiều cao của hình hộp chữ nhật đó.

a)

A. 7,5m

b)

B. 9m

c)

C. 15m

d)

D. 30m

20.

Hình hộp chữ nhật có bao nhiêu mặt đáy, bao nhiêu mặt bên?

a)

1 mặt đáy, 5 mặt bên

b)

2 mặt đáy, 4 mặt bên

c)

3 mặt đáy, 3 mặt bên

d)

6 mặt đáy

21.

Có bao nhiêu khối lập phương ?

a)

3

b)

4

c)

5

22.

Cách tính diện tích xung quanh hình hộp chữ nhật?

a)

Chu vi mặt đáy + chiều cao

b)

Chu vi mặt đáy x chiều cao

c)

Diện tích mặt đáy x 6

d)

Diện tích mặt đáy x 4

23.

Thể tích hình hộp chữ nhật có chiều dài là 17cm, chiều rộng là 9cm, chiều cao là 11cm là

a)

286cm3

b)

572cm2

c)

876cm3

d)

1683cm3

24.

Một hình hộp chữ nhật có chiều dài là 28m, chiều rộng là 15m và chiều cao bằng 37\frac{3}{7} chiều dài.
Vậy thể tích hình hộp chữ nhật đó là ... cm3cm^3   



(a)  

25.

Một hình hộp chữ nhật có thể tích 16m3, chiều dài là 3,2m và chiều rộng là 2m. Vậy chiều cao của hình hộp chữ nhật đó là ... cm.

a)

25

b)

2,5

c)

250

d)

0,25

26.

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

Một hình hộp chữ nhật có thể tích 16m3, chiều dài 3,2m, chiều rộng 2m. Vậy chiều cao của hình hộp chữ nhật đó là (a)   cm.

27.

Một xe máy đi từ A lúc 8 giờ 37 phút với vận tốc 40 km/h. Đến 11 giờ 7 phút một ô tô cũng đi từ A đuổi theo xe máy với vận tốc 60 km/h. Ô tô đuổi kịp xe máy lúc:

a)

15 giờ 37 phút

b)

15 giờ 50 phút

c)

16 giờ 7 phút

d)

16 giờ 30 phút

28.

Một người đi xe đạp khởi hành từ A đến B với vận tốc 12 km/h. Sau 3 giờ một xe máy cũng đi từ A đến B với vận tốc 36 km/h. Hỏi kể từ lúc xe máy bắt đầu đi thì sau bao lâu xe máy đuổi kịp xe đạp?

a)

1 giờ

b)

1,5 giờ

c)

2 giờ

d)

2,5 giờ

29.

Quãng đường AB dài 50km. Có hai ô tô cùng xuất phát một lúc ở A và ở B, đi cùng chiều về phía C. Sau 2,5 giờ ô tô đi từ A và đuổi kịp ô tô đi từ B. Biết ô tô đi từ A với vận tốc 75km/h. Vận tốc của ô tô đi từ B là:

a)

95km/h

b)

45km/h

c)

50km/h

d)

55km/h

30.

Hai ô tô ở A và B cách nhau 60 km cùng khởi hành một lúc và đi cùng chiều về phía C. Sau 2,5 giờ thì ô tô đi từ A đuổi kịp ô tô đi từ B. Tìm vận tốc mỗi ô tô đi từ A? Biết rằng tổng vận tốc của hai ô tô là 76 km/h.

a)

A. 50 km/h

b)

B. 52 km/h

c)

C. 54 km/h

d)

D. 55 km/h

31.

Hai xe ô tô khởi hành cùng một lúc, một tại A và một tại C để đi về B. A cách C 80 km . Vận tốc xe đi từ A là 90 km/h còn xe đi từ C có vận tốc 50km/h. Hai xe đến B cùng một lúc.Tính khoảng cách AB?

a)

A. 200km

b)

B. 180km

c)

C. 150km

d)

D. 120km

32.

Lúc 6 giờ sáng, một người lái ô tô xuất phát từ điểm A tới C với vận tốc 40km/h. Cùng lúc đó, từ điểm B cách A 10km, một người đi xe máy với vận tốc 35 km/h và đi cùng chiều với ô tô. Ô tô và xe máy gặp nhau tại điểm C. Hỏi khi đó người đi xe máy đã đi được bao nhiêu km?

a)

10 giờ 25 phút và 116,7 km

b)

10 giờ 30 phút và 120 km

c)

10 giờ 20 phút và 110 km

d)

10 giờ 15 phút và 115 km

33.

 Để cộng số đo thời gian chúng ta thực hiện theo mấy bước

a)

2 bước :

Bước 1: Đặt tính

Bước 2: Tính

b)

2 bước

Bước 1: Tính

Bước 2: Đặt tính

34.

Khi đặt tính cộng các số đo thời gian, chúng ta đặt tính như thế nào

a)

Các số đo cùng đơn vị không cần đặt thẳng hàng với nhau

b)

Các số đo cùng đơn vị thẳng cột với nhau

35.

Khi cộng số đo thời gian, ta cộng như thế nào?

a)

Từ phải sang trái và giữ nguyên đơn vị tương ứng

b)

Từ trái sang phải và giữ nguyên đơn vị tương ứng

c)

Từ phải sang trái và không giữ nguyên đơn vị tương ứng

36.

Điền vào chỗ trống:

Trong trường hợp số đo theo đơn vị phút, giây lớn hơn hoặc bằng 60 thì .................

a)

Không cần đổi sang đơn vị hàng lớn hơn liền kề.

b)

Cần đổi sang đơn vị hàng lớn hơn liền kề.

37.

15 giờ 43 phút + 3 giờ =   

a)

18 giờ 43 phút

b)

23 giờ 45 phút

c)

20 giờ 23 phút

d)

17 giờ 6 phút

38.

   35 phút 13 giây + 12 phút 18 giây =

a)

30 phút 12 giây

b)

24 phút 24 giây

c)

47 phút 31 giây

d)

50 phút 17 giây

39.

 15 giờ 24 phút + 3 giờ 10 phút =

a)

18 giờ 34 phút

b)

15 giờ 25 phút

c)

24 giờ 13 phút

d)

13 giờ 34 phút

40.

Minh đi từ nhà đến bến xe buýt hết 20 phút và đi xe buýt đến rạp chiếu phim hết 1 giờ 40 phút. Hỏi Minh đi từ nhà đến rạp chiếu phim hết bao nhiêu thời gian?

(a)  

41.

7 giờ 18 phút + 6 giờ 37 phút =

a)

12 giờ 55 phút

b)

1 giờ 15 phút

c)

14 giờ 5 phút

d)

13 giờ 55 phút

42.

4 giờ 28 phút + 18 giờ 29 phút =

a)

32 giờ 57 phút

b)

22 giờ 47 phút

c)

22 giờ 57 phút

d)

23 giờ 7 phút

43.

Em hãy điền kết quả:

5 giờ 13 phút - 3 giờ 48 phút = (a)  

44.

Em hãy điền kết quả:

23 ngày 12 giờ - 8 ngày 9 giờ = (a)  

45.

Hoa đi từ nhà lúc 7 giờ và đến trường lúc 7 giờ 45 phút. Hỏi Hoa đi từ nhà đến trường mất bao nhiêu thời gian?

( Em điền phép tính và kết quả nhé)

(a)  

46.

Điền số thích hợp:

3,5 giờ = (a)   phút

47.

144 phút = ...... giờ .... phút = ..... giờ

( Em viết đáp án theo dạng sau: ..... giờ ..... phút = ..... giờ)

(a)  

48.

Điền số thích hợp:

2/3 ngày = ...... giờ

a)

16 giờ

b)

48 giờ

c)

72 giờ

d)

24 giờ

49.

Vận tốc của co Rùa là 0,4 km/h. Để đi hết 0,5km nó đi hết bao nhiêu lâu.

a)

1,25h

b)

1,35h

c)

1.5h

d)

2,25h

50.

Trong đêm tối từ lúc thấy tia chớp lóe sáng đến khi nghe thấy tiếng bom nổ khoảng 15 giây. Hỏi chỗ bom nổ cách người quan sát bao xa? Biết vận tốc truyền âm trong không khí bằng 340 m/s.

a)

5000 m

b)

5100 m

c)

5300 m

d)

5200 m

51.

Quãng đường AB dài 25 km. Trên đường từ A đến B, một người đi bộ 5 km rồi tiếp tục đi tô trong nửa giờ thì đến B. Tính vận tốc của ô-tô.

a)

5 km/giờ

b)

4 km/giờ

c)

20 km/giờ

d)

40 km/giờ

52.

Vận tốc của ô tô là 36km/h, của người đi xe máy là 34.000m/h và của tàu hỏa là 14m/s. Sắp xếp độ lớn vận tốc của các phương tiện trên theo thứ tự từ bé đến lớn là

a)

Tàu hỏa – ô tô – xe máy

b)

Ô tô – tàu hỏa – xe máy

c)

Ô tô – xe máy – tàu hỏa

d)

Xe máy – ô tô – tàu hỏa

53.

Đường đi từ nhà đến trường dài 4,8km. Nếu đi xe đạp với vận tốc trung bình 4m/s Nam đến trường mất

a)

1,2 h

b)

120 s

c)

20 ph

d)

0,3 h

54.

Vận tốc của một ô tô là 36 km/h. Điều đó cho biết gì?

a)

Ô tô chuyển động được 36 km

b)

Ô tô chuyển động trong 1 giờ

c)

Mỗi giờ ô tô đi được 36 km

d)

Ô tô đi 1 km trong 36 giờ

55.

Đơn vị của vận tốc phụ thuộc vào:

a)

Đơn vị chiều dài

b)

Đơn vị thời gian

c)

Đơn vị chiều dài và đơn vị thời gian

d)

Các yếu tố khác

56.

Với vận tốc 50 km/h thì ô tô mất bao lâu để đi hết quãng đường 90 km?

a)

1,8 giờ

b)

108 phút

c)

6480 giây

d)

Tất cả đều đúng

57.

Đường từ nhà Nam tới công viên dài 7,2km. Nếu đi với vận tốc không đổi 1m/s thì thời gian Nam đi từ nhà mình tới công viên là

a)

0,5h

b)

1h

c)

1,5h

d)

2h

58.

Đơn vị nào sau đây không phải đơn vị vận tốc?

a)

m/s

b)

km/h

c)

m/phút

d)

kg/m3

59.

Mai đi bộ tới trường với vận tốc 4km/h, thời gian để Mai đi từ nhà tới trường là 15 phút. Khoảng cách từ nhà Mai tới trường là

a)

1000m

b)

6 km

c)

3,75 km

d)

3600m

60.

Nhà Lan cách trường 2 km, Lan đạp xe từ nhà tới trường mất 10 phút. Vận tốc đạp xe của Lan là

a)

0,2 km/h

b)

200m/s

c)

3,33 m/s

d)

2km/h

61.

Mai đi bộ tới trường với vận tốc 4km/h, thời gian để Mai đi từ nhà tới trường là 15 phút. Khoảng cách từ nhà Mai tới trường là

a)

1000m

b)

6 km

c)

3,75 km

d)

3600m

62.

 Công thức tính vận tốc là

a)

v=tsv=\frac{t}{s}

b)

v=stv=\frac{s}{t}

c)

v=s.tv=s.t

d)

v=msv=\frac{m}{s}

63.

Một ô tô đi hết quãng đường 40 km trong 30 phút. Vận tốc của ô tô là bao nhiêu?

a)

v = 1,3 km/h

b)

v =120 km/h

c)

v = 80 km/2

d)

v = 22,2 m/s

64.

Muốn tính thể tích hình lập phương ta lấy:

a)

Cạnh x cạnh + cạnh

b)

Cạnh x cạnh x cạnh

c)

Chiều dài x chiều rộng x chiều cao

d)

Cạnh x cạnh - cạnh

65.

Tính thể tích của hình hộp chữ nhật có chiều dài 5 cm, chiều rộng 4 cm, chiều cao 6 cm

(a)