wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề ktra 1

Total questions: 35

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1.Sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân do các yếu tố khách quan nào quy định?

a)

A.Sự phát triển của khoa học kỹ thuật

b)

B.Do sự phát triển của lực lượng sản xuất hiện đại

c)

C.Là con đẻ của nền đại công nghiệp

d)

D.Địa vị kinh tế - xã hội và đặc điểm chính trị - xã hội

2.

Câu 2.Hệ tư tưởng của giai cấp công nhân là gì?

a)

A.Tất cả các phương án đều sai

b)

B.Chủ nghĩa đế quốc

c)

C.Chủ nghĩa Mác - Lênin

d)

D.Chủ nghĩa dân chủ tư sản

3.

Câu 3.Đối tượng nghiên cứu của chủ nghĩa xã hội khoa học:

a)

A.Tất cả các phương án

b)

B.Là những quy luật và tính quy luật chính trị- xã hội của sự vận động và phát triển xã hội

c)

C.Là những quy luật và tính quy luật chính trị- xã hội của quá trình phát sinh, hình thành và phát triển của các hình thái kinh tế- xã hội

d)

D.Là những quy luật và tính quy luật chính trị- xã hội của quá trình phát sinh, hình thành và phát triển hình thái kinh tế- xã hội cộng sản chủ nghĩa

4.

Câu 4.Nền dân chủ XHCN mang bản chất giai cấp nào?

a)

A.Giai cấp công nhân.

b)

B.Giai cấp công nhân và quần chúng nhân dân lao động.

c)

C.Giai cấp chiếm đa số trong xã hội.

d)

D.Giai cấp công nhân và giai cấp nông dân.

5.

Câu 5.Hình thức quá độ trực tiếp lên chủ nghĩa xã hội được hiểu là:

a)

A.Sự phát triển lên hình thái kinh tế xã hội cộng sản chủ nghĩa không cần quá độ

b)

B.Sự vận động xã hội được rút ngắn

c)

C.Sự quá độ từ chủ nghĩa tư bản lên chủ nghĩa xã hội

d)

D.Sự vận động của xã hội không cần trải qua khâu trung gian nào

6.

Câu 6.Tác giả sáng lập chủ nghĩa xã hội khoa học là:

a)

A.V. Lênin và Ph. Ăng ghen

b)

B.Mác và Ph. Ăngghen

c)

C.Mác và V.I Lênin

d)

D.Xanh xi mông và Ôoen

7.

Câu 7Đặc trưng cơ bản nhất để phân biệt giai cấp công nhân và các giai cấp, tầng lớp khác trong xã hội là:

a)

A.Tất cả các phương án

b)

B.Không nắm giữ tư liệu sản xuất chủ yếu của xã hội

c)

C.Là những người lao động trực tiếp hay gián tiếp vận hành các công cụ có tính chất nông nghiệp ngày càng hiện đại

d)

D.Những người lao động trực tiếp hay gián tiếp vận hành các công cụ sản xuất có tính chất công nghiệp ngày càng hiện đại và có trình độ xã hội hoá ngày càng cao

8.

Câu 8.Điền từ còn thiếu vào chỗ trống: Đảng cộng sản là … chiến đấu, là bộ tham mưu của giai cấp công nhân, là biểu hiện tập trung lợi ích, nguyện vọng, phẩm chất, trí tuệ của giai cấp công nhân và của dân tộc.

a)

A.Lực lượng

b)

B.Đội tiên phong

c)

C.Cơ quan đầu não

d)

D.Cơ quan chỉ huy

9.

Câu 9.Quá độ lên chủ nghĩa xã hội bỏ qua chế độ tư bản chủ nghĩa là bỏ qua yếu tố nào của chủ nghĩa tư bản

a)

A.Bỏ qua việc xác lập vị trí thống trị của quan hệ sản xuất và kiến trúc thượng tầng tư bản chủ nghĩa

b)

B.Bỏ qua cơ sở kinh tế của chủ nghĩa tư bản

c)

C.Bỏ qua tất cả các yếu tố thuộc chủ nghĩa tư bản

d)

D.Bỏ qua kiểu nhà nước do giai cấp tư sản cầm quyền

10.

Câu 10.Xét ở góc độ chính trị - xã hội, đặc điểm nổi bật của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội là gì?

a)

Câu 10.Xét ở góc độ chính trị - xã hội, đặc điểm nổi bật của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội là gì?

b)

B.Tồn tại đan xen và đấu tranh trên tất cả các lĩnh vực của đời sống xã hội giữa nhân tố xã hội mới và tàn tích xã hội cũ

c)

C.Không còn tư hữu và bóc lột

d)

D.Cả ba phương án còn lại

11.

Câu 11.Theo Lênin, quy luật hình thành và phát triển Đảng cộng sản của giai cấp công nhân là:

a)

A.Chủ nghĩa Mác kết hợp với phong trào công nhân

b)

B.Chủ nghĩa Mác – Lênin kết hợp với phong trào công nhân và phong trào yêu nước

c)

C.Chủ nghĩa Mác – Lênin kết hợp với Phong trào công nhân

d)

D.Tất cả các phương án

12.

Câu 12.Nguyên nhân chủ yếu của những hạn chế của chủ nghĩa xã hội không tưởng là?

a)

A.Do những điều kiện lịch sử khách quan quy định

b)

B.Tất cả các phương án

c)

C.Do khoa học chưa phát triển

d)

D.Do trình độ nhận thức của các nhà tư tưởng

13.

Câu 13.Phạm trù dân chủ xuất hiện khi nào?

a)

A.Ngay từ khi có xã hội loài người.

b)

B.Khi có nhà nước

c)

C.Khi có cách mạng.

d)

D.Khi có nhà nước vô sản.

14.

Câu 14.Điền từ còn thiếu vào chỗ trống: Giai cấp công nhân là …. của Đảng, là nguồn bổ sung lực lượng của Đảng

a)

A.Cơ sở xã hội

b)

B.Cơ sở xã hội – giai cấp

c)

C.Cơ sở giai cấp

d)

D.Cơ sở kinh tế - chính trị

15.

Câu 15.Nền dân chủ xã hội chủ nghĩa được thực hiện trên các lĩnh vực nào?

a)

A.Kinh tế, chính trị, văn hóa.

b)

B.Kinh tế, chính trị, văn hóa, xã hội.

c)

C.Chính trị, văn hóa, xã hội.

d)

D.Kinh tế, chính trị, văn hóa, tinh thần.

16.

Câu 16.Phương pháp luận chung nhất nghiên cứu chủ nghĩa xã hội khoa học:

a)

A.Phương pháp phân tích- tổng hợp

b)

B.Phương pháp luận duy vật biện chứng và duy vật lịch sử

c)

C.Phương pháp so sánh

d)

D.Phương pháp lịch sử và lôgic

17.

Câu 17.Ph. Ăngghen đã đánh giá: “Hai phát hiện vĩ đại này đã đưa chủ nghĩa xã hội trở thành một khoa học”. Hai phát kiến đó là:

a)

A.Chủ nghĩa duy vật biện chứng- Chủ nghĩa duy vật lịch sử

b)

B.Chủ nghĩa duy vật lịch sử- Sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân

c)

C.Chủ nghĩa duy vật lịch sử- Học thuyết giá trị thặng dư

d)

D.Học thuyết giá trị thặng dư- Sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân

18.

Câu 18.Chủ nghĩa xã hội khoa học theo nghĩa rộng là:

a)

A.Vì chủ nghĩa xã hội khoa học đã phác họa ra mô hình chủ nghĩa xã hội và chủ nghĩa cộng sản

b)

B.Tât cả các phương án

c)

C.Là bộ phận cấu thành học thuyết Mác

d)

D.Chủ nghĩa Mác- Lênin

19.

Câu 19.Đâu là đặc trưng cơ bản của chủ nghĩa xã hội?

a)

A.Không còn sự phân hóa giàu nghèo

b)

B.Nhân dân lao động từng bước làm chủ thực sự đối với tư liệu sản xuất chủ yếu của xã hội

c)

C.Tất cả các phương án

d)

D.Không còn nhà nước

20.

Câu 20.Tìm phương án sai. Nguyên tắc phân phối sản phẩm theo lao động trong chủ nghĩa xã hội là:

a)

A.Nguyên tắc phân phối duy nhất

b)

B.Nguyên tắc phân phối quan trọng nhất

c)

C.Nguyên tắc phân phối chủ yếu nhất

d)

D.Nguyên tắc phân phối cơ bản nhất

21.

Câu 21.Thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam là tất yếu vì:

a)

A.Đó là thời kỳ cần thiết để giai cấp công nhân và nhân dân lao động Việt Nam rèn luyện, học tập để thực sự trở thành lực lượng làm chủ xã hội

b)

B.Đó là thời kỳ cần thiết để xây dựng nền tảng kinh tế mới cho chủ nghĩa xã hội

c)

C.Đó là thời kỳ cần thiết để cải tạo và xây dựng quan hệ sản xuất xã hội chủ nghĩa

d)

D.Đó là thời kỳ cần thiết để Việt Nam loại bỏ tất cả những yếu tố của thời kỳ trước đó, xây dựng hoàn toàn mới mọi mặt.

22.

Câu 22.Ở chế độ xã hội nào giai cấp công nhân là những người không có hoặc về cơ bản không có tư liệu sản xuất, làm thuê cho giai cấp tư sản và bị bóc lột giá trị thặng dư?

a)

A.Tư bản chủ nghĩa

b)

B.Xã hội chủ nghĩa

c)

C.Phong kiến

d)

D.Cộng sản chủ nghĩa

23.

Câu 23.Tiền đề lý luận trực tiếp cho sự ra đời chủ nghĩa xã hội khoa học:

a)

A.Tất cả các phương án

b)

B.Chủ nghĩa xã hội không tưởng- phê phán

c)

C.Kinh tế- chính trị cổ điển Anh

d)

D.Triết học cổ điển Đức

24.

Câu 24.Lựa chọn phương án đúng; chủ nghĩa xã hội khoa học ra đời vào:

a)

A.Những năm 20 của thế kỷ XIX

b)

B.Những năm 40 của thế kỷ XIX

c)

C.Những năm 40 của thế kỷ XX

d)

D.Đầu thế kỷ XIX

25.

Câu 25.Điền vào chỗ trống cụm từ còn thiếu : Đảng cộng sản mang bản chất của giai cấp công nhân, đại diện về … của giai cấp công nhân và nhân dân lao động.

a)

A.Trí tuệ, mục đích

b)

B.Trí tuệ, mục tiêu

c)

C.Trí tuệ, sức mạnh

d)

D.Trí tuệ, lợi ích

26.

Câu 26.Điền từ còn thiếu vào chỗ trống: “Giai cấp công nhân là… hình thành và phát triển cùng với quá trình phát triển của nền công nghiệp hiện đại, với nhịp độ phát triển của lực lượng sản xuất có tính chất xã hội hóa ngày càng cao”

a)

A.Một tập đoàn quần chúng

b)

B.Một tập hợp lực lượng đông đảo

c)

C.Một lực lượng xã hội

d)

D.Một tập đoàn xã hội ổn đinh

27.

Câu 27.Có mấy hình thức quá độ lên chủ nghĩa xã hội?

a)

A.Năm

b)

B.Hai

c)

C.Bốn

28.

Câu 28.Hình thức quá độ gián tiếp lên chủ nghĩa xã hội được hiểu là:

a)

A.Sự phát triển của xã hội từ nước kém phát triển lên chủ nghĩa xã hội phải trải qua chế độ tư bản chủ nghĩa

b)

B.Sự quá độ từ một quốc gia tư bản có trình độ trung bình, thậm chí từ những nước chưa trải qua chủ nghĩa tư bản lên chủ nghĩa xã hội

c)

C.Hình thức quá độ cần thiết phải trải qua nhiều thời kỳ cách mạng làm trung gian

d)

D.Các nước kém phát triển tiến lên chủ nghĩa xã hội chậm hơn nhiều so với các nước tư bản

29.

Câu 29.Trong xã hội tư bản, giai cấp nào có lợi ích cơ bản đối lập với lợi ích cơ bản của giai cấp tư sản?

a)

A.Giai cấp công nhân

b)

B.Giai cấp chủ nô

c)

C.Giai cấp nông dân

d)

D.Giai cấp địa chủ phong kiến

30.

Câu 30.Đảng Cộng sản mang bản chất của giai cấp nào?

a)

A.Giai cấp công nhân và nhân dân lao động

b)

B.Giai cấp công nhân

c)

C.Giai cấp công nhân và tầng lớp khác trong xã hội

d)

D.Giai cấp nông dân

31.

Câu 31.Đặc điểm của nền dân chủ XHCN là gì?

a)

A.Rộng rãi nhất và triệt để nhất trong lịch sử.

b)

B.Phát triển cao nhất trong lịch sử.

c)

C.Tuyệt đối nhất trong lịch sử.

d)

D.Hoàn bị nhất trong lịch sử.

32.

Câu 32.Việc quá độ lên chủ nghĩa xã hội bỏ qua giai đoạn phát triển tư bản chủ nghĩa ở một số nước trên thế giới là:

a)

A.Phù hợp tiến trình lịch sử nhân loại

b)

B.Trái quy luật vận động của xã hội

c)

C.Hiện tượng chỉ có ở thời đại ngày nay

d)

D.Góp phần tạo nên tính phức tạp trong lịch sử nhân loại

33.

Câu 33.Dân chủ là gì?

a)

A.Quyền lực cho giai cấp áp đảo trong xã hội.

b)

B.Quyền lực cho giai cấp chiếm số đông trong xã hội

c)

C.Quyền lực thuộc về nhân dân.

d)

D.Quyền lực cho giai cấp thống trị.

34.

Câu 34.Nội dung cơ bản nhất mà nhờ đó chủ nghĩa xã hội từ không tưởng trở thành khoa học?

a)

A.Phát hiện ra giai cấp công nhân là lực lượng xã hội có thể thủ tiêu chủ nghĩa tư bản, xây dựng chủ nghĩa xã hội

b)

B.Lên án mạnh mẽ giai cấp tư sản bóc lột và chế độ tư bản chủ nghĩa

c)

C.Phản ánh đúng khát vọng của nhân dân lao động bị áp bức

d)

D.Chỉ ra sự cần thiết phải thay thế chủ nghĩa tư bản bằng chủ nghĩa xã hội

35.

Câu 35.Các giai đoạn phát triển của hình thái kinh tế - xã hội cộng sản chủ nghĩa là:

a)

A.Chủ nghĩa xã hội – thời kỳ quá độ - chủ nghĩa cộng sản

b)

B.Thời kỳ quá độ - chủ nghĩa xã hội – chủ nghĩa cộng sản

c)

C.Chủ nghĩa cộng sản – thời kỳ quá độ - chủ nghĩa xã hội

d)

D.Thời kỳ quá độ - chủ nghĩa cộng sản – chủ nghĩa xã hội