wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

môi trường

Total questions: 188

Worksheet time: 2hrs 36mins

Name
Class
Date
1.

Fe và Ni là thành phần của phần nào của cấu trúc Trái đất?

a)

Nhân trái đất

b)

Thạch quyển

c)

Manti

d)

Vỏ Trái đất

2.

MgO có trong phần nào của cấu trúc Trái đất?

a)

Manti

b)

Vỏ trái đất

c)

Nhân trái đất

d)

Không có trong phần nào

3.

Rắn là trạng thái tồn tại của lớp nhân nào của trái đất?

a)

Nhân ngoài

b)

Nhân trong

c)

Cả 2 lớp nhân

d)

Không lớp nhân nào

4.

Lớp nhân ngoài của trái đất tồn tại ở trạng thái nào?

a)

Cả 2 trạng thái Rắn và Lỏng

b)

Rắn

c)

Không xác định

d)

Lỏng

5.


Cấu trúc trái đất được chia thành các lớp nào sau đây:

1/1

 

a)

Nhân trái đất – Manti – Vỏ trái đất

b)

Nhân trái đất – Manti – Thạch quyển

c)

Nhân trái đất – Manti – Vỏ trái đất – Thạch quyển

d)

Khác

6.

Đá biến chất là thành phần của kiểu vỏ nào của Trái đất ?

a)

Không có trong thành phần vỏ Trái đất

b)

Vỏ đại dương

c)

Cả 2 kiểu vỏ trái đất

d)

Vỏ lục địa

7.

Sự khác nhau giữa thành phần của kiểu vỏ lục địa và vỏ đại dương là gì?

a)

Đá biến chất

b)

Không khác nhau

c)

Đá magma

d)

Đá trầm tích

8.

Các nguyên tố hóa học phổ biến nhất trong lớp vỏ Trái đất tính theo % trọng lượng bao gồm các nguyên tố nào?

a)

Các nguyên tố O, Fe, Si, C, Ti, Na, K, Mg

b)

Các nguyên tố O, Fe, Si, H, Ca, Na, K, Mg

c)

Các nguyên tố O, Fe, Si, Al, Ca, Na, C, Mg

d)

Các nguyên tố O, Fe, Si, Al, Ca, Na, K, Mg

9.

Thạch quyển là gì?

a)

Thạch quyển là phần trên cùng của trái đất bao gồm toàn bộ vỏ trái đất và phần trên của lớp manti có nhiệt độ dưới 100o

b)

Thạch quyển là phần trên cùng của trái đất bao gồm toàn bộ vỏ trái đất và phần trên của lớp manti có độ dầy khoảng 100km.

c)

Thạch quyển là phần trên cùng của trái đất có độ dầy khoảng 100km và nhiệt độ dưới 100o

d)

Thạch quyển là phần trên cùng của trái đất bao gồm toàn bộ vỏ trái đất và phần trên của lớp manti có độ dầy khoảng 100km và nhiệt độ dưới 100o

10.

Thành phần hóa học của vỏ trái đất gồm các nguyên tố có số thứ tự từ 1 – 92 trong bảng hệ thống tuần hoàn Mendeleep. Các nguyên tố còn lại có nguồn gốc từ:

a)

Sản phẩm của các phản ứng hóa học xảy ra trong môi trường.

b)

Các thiên thạch mang tới trái đất.

c)

Sản phẩm của các phản ứng hóa học xảy ra trong lòng trái đất.

d)

Các cơn bão mặt trời.

11.

35% là tỷ lệ của thành phần nào trong đất? 

a)

Chất mùn

b)

Nước

c)

Không khí

d)

Vi sinh vật trong đất

12.

20% là tỷ lệ của thành phần nào trong đất? :

a)

Chất mùn

b)

Không khí

c)

Vi sinh vật

d)

Nước

13.

40% là tỷ lệ của thành phần nào trong đất?

a)

Không khí

b)

Vi sinh vật trong đất

c)

Nước

d)

Chất khoáng

14.

Phần đất của thạch quyển có cấu trúc hình thái phân tầng từ trên xuống theo thứ tự như sau:

a)

Tầng thảm mục, tầng mùn, tầng tích tụ, tầng rửa trôi, tầng đá mẹ, tầng đá gốc

b)

Tầng thảm mục, tầng mùn, tầng rửa trôi, tầng tích tụ, tầng đá mẹ, tầng đá gốc

c)

Tầng thảm mục, tầng tích tụ, tầng rửa trôi, tầng mùn, tầng đá gốc, tầng đá mẹ.

d)

Tầng thảm mục, tầng rửa trôi, tầng tích tụ, tầng mùn, tầng đá gốc, tầng đá mẹ.

15.

Tám nguyên tố hóa học phổ biến nhất (O, Si, Al, Fe, Mg, Ca, Na, K) chiếm bao nhiêu % trọng lượng vỏ trái đất?

a)

99%

b)

95%

c)

90%

d)

80%

16.

Vỏ Trái đất chiếm bao nhiêu % khối lượng của Trái đất?

a)

2%

b)

1,5%

c)

1%

d)

0,5%

17.

10% là tỷ lệ của thành phần vật liệu nào có trong vỏ Trái đất?

a)

Đá Magma

b)

Không thành phần nào

c)

Đá biến chất

d)

Đá trầm tích

18.

65% là tỷ lệ của thành phần vật liệu nào có trong vỏ Trái đất?

a)

Khác

b)

Biến chất

c)

Magma

d)

Trầm tích

19.

Trong vỏ Trái đất, đá biến chất chiếm bao nhiêu %?

a)

35%

b)

30%

c)

20%

d)

25%

20.

Quá trình phun trào từ lớp manti lên lớp Vỏ trái đất là quá trình hình thành của lớp vật liệu nào?

a)

Đá Magma

b)

Đá apatit

c)

Đá trầm tích

d)

Đá biến chất

21.


Đá biến chất được hình thành từ quá trình nào?

a)

Quá trình biến đổi đá macma và đá trầm tích dưới áp suất và nhiệt độ cao

b)

Quá trình phun trào vật liệu từ lớp manti lên lớp vỏ trái đất

c)

Các đáp án trên đều sai

d)

Quá trình lắng đọng trong đáy biển, đại dương

22.


Quá trình lắng đọng trong đáy biển, đại dương là quá trình hình thành của lớp vật liệu nào?

a)

Đá Magma

b)

Đá trầm tích ở vỏ lục địa

c)

Đá granit

d)

Đá trầm tích ở vỏ đại dương

23.


8km là độ dày trung bình của lớp Vỏ nào của Trái đất?

a)

Vỏ lục địa

b)

Vỏ đại dương

c)

Cả 2 lớp vỏ

d)

Không lớp nào

24.

Theo trình tự từ dưới lên trên, vỏ lục địa có cấu tạo gồm các lớp theo thứ tự nào sau đây?

a)

Trầm tích - đá biến chất - Magma

b)

Magma - đá biến chất - Trầm tích

c)

Đá biến chất - đá Magma - lớp trầm tích

d)

Lớp trầm tích - đá Magma - đá biến chất

25.


Lớp manti của trái đất bao gồm những thành phần cơ bản nào?

a)

Ni, Fe

b)

MgO, FeO

c)

MgO, SiO2, FeO

d)

Mg, Si, Fe

26.

Thạch quyển của trái đất bao gồm những phần nào?

a)

Bao gồm toàn bộ lớp vỏ trái đất đến độ sâu 100km và nhiệt độ <100oC

b)

Bao gồm toàn bộ vỏ trái đất và 1 phần của lớp manti có độ dày 1000km và có nhiệt độ < 1000oC

c)

Bao gồm toàn bộ vỏ trái đất và phần trên lớp manti có độ dày khoảng 100km và nhiệt độ <100o C

d)

Bao gồm toàn bộ vỏ trái đất và 1 phần của lớp manti có độ dày 1000km và có nhiệt độ < 1000oC

27.


Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Thạch quyển là một phần của vỏ trái đất.

b)

Vỏ trái đất là một phần của thạch quyển.

c)

Vỏ trái đất nằm trên bề mặt thạch quyển.

d)

Vỏ trái đất còn được gọi là thạch quyển.

28.

Vỏ lục địa của trái đất có độ dày trung bình bao nhiêu?

a)

35km

b)

16km

c)

8km

d)

15km

29.


Phần lớn diện tích bề mặt lục địa được bao phủ bởi loại vật liệu nào?

a)

Đá magma

b)

Đá biến chất

c)

Đá trầm tích

d)

Đá bazan

30.


Trong vỏ Trái đất, loại đá nào chiếm thành phần nhỏ nhất về khối lượng?

a)

Đá granit

b)

Đá magma

c)

Đá biến chất

d)

Đá trầm tích

31.


Xét về % khối lượng, Oxy chiếm tỷ lệ bao nhiêu trong vỏ Trái đất:

a)

Không xác định

b)

Nhiều nhất

c)

Ít nhất

d)

Trung bình

32.

Nguyên tố nào chiếm thể tích nhiều nhất trong vỏ Trái đất?

a)

Silic

b)

Magie

c)

Cacbon

d)

Oxy

33.

Xét về % khối lượng và thể tích, nguyên tố nào chiếm tỷ lệ ít nhất trong vỏ Trái đất:

a)

Magie

b)

Cacbon

c)

Oxy

d)

Sắt

34.

Tầng mùn trong cấu trúc đất có thành phần chủ yếu nào?

a)

Silicat

b)

Các chất hữu cơ và dinh dưỡng

c)

Không khí

d)

Nước

35.


Hiệu ứng nhà kính do bầu khí quyển chỉ có CO2 tại thời điểm sau khi hình thành làm cho nhiệt độ không khí đạt khoảng:

a)

>90 oC

b)

>150 oC

c)

>100 oC

d)

>50 oC

36.

Thành phần N2 trong bầu khí quyển trái đất tại thời điểm hiện tại chiếm khoảng:

a)

78.09% về khối lượng

b)

78.09% về thể tích

c)

20.95% về khối lượng

d)

20.95% về thể tích

37.

78% là tỷ lệ của khí nào trong khí quyển?

a)

Hidro

b)

Nito

c)

Cacbon dioxit

d)

Oxy

38.


Thành phần O2 trong bầu khí quyển trái đất tại thời điểm hiện tại chiếm khoảng:

a)

xấp xỉ 21% về thể tích

b)

78.09% về thể tích

c)

xấp xỉ 21% về khối lượng

d)

78.09% về khối lượng

39.

Chiếm khoảng 21% thành phần của khí quyển là khí nào?

a)

Nito

b)

Oxy

c)

Cacbon dioxit

d)

Hidro

40.


Những hiện tượng nào hay xảy ra ở tầng đối lưu của khí quyển?

a)

Tất cả các phương án trên đều đúng

b)

Cực quang

c)

Suy giảm khí ozon

d)

Mưa, tuyết, vòi rồng

41.

Các hiện tượng thời tiết như mưa, tuyết, vòi rồng, lốc xoáy diễn ra ở tầng nào của khí quyển:

a)

Tầng đối lưu và tầng bình lưu

b)

Tầng đối lưu

c)

Tầng bình lưu

d)

Tất cả các phương án trên đều đúng

42.


Nhiệt độ trong tầng đối lưu dao động trong khoảng nào?

a)

-92ºC đến +1200ºC

b)

-56ºC đến -2ºC

c)

-2ºC đến +92ºC

d)

+40ºC đến -56ºC

43.

Nhiệt độ trong tầng bình lưu dao động trong khoảng nào?

a)

-2ºC đến +92ºC-2ºC đến +92ºC

b)

-92ºC đến +1200ºC

c)

-56ºC đến -2ºC

d)

 +40ºC đến -56ºC

44.

Nhiệt độ của tầng trung gian dao động trong khoảng:

a)

-2ºC đến +92ºC

b)

-92ºC đến +1200ºC

c)

+40ºC đến -56ºC

d)

-92oC đến -2oC

45.

Nhiệt độ trong tầng nhiệt dao động trong khoảng nào?

a)

-92ºC đến +1200ºC

b)

-56ºC đến -2ºC

c)

-2ºC đến +92ºC

d)

+40ºC đến -50ºC

46.


Thành phần chủ yếu của tầng đối lưu là:

a)

H2, CO2, O2, Ar, hơi nước và bụi

b)

N2, CO2, H2, Ar, hơi nước và bụi

c)

N2, CO2, O2, Ar, hơi nước và bụi

d)

N2, H2, O2, Ar, hơi nước và bụi

47.

Thành phần chủ yếu của tầng bình lưu là:

a)

O3, O2 và một số gốc hóa học khác

b)

N2, H2, O2 và một số gốc hóa học khác

c)

O3, N2, O2 và một số gốc hóa học khác

d)

O3, N2, CO2 và một số gốc hóa học khác

48.

Thành phần không khí trong tầng ngoại quyển bao gồm chủ yếu các ion nào?

a)

H+, O2- và He+

b)

O3, N2, CO2 và một số gốc hóa học khác

c)

He+ và O2-

d)

He+ và H+

49.

Tầng trung gian của khí quyển bao gồm những thành phần nào?

a)

Cả A và B đều đúng

b)

O2+, O+, O, NO+, e-, CO3-2, NO2-, NO3- ...

c)

NO+, O2+, O+, N2

d)

H+, O2- và He+

50.

Tầng nhiệt của khí quyển bao gồm những thành phần nào?

a)

NO+, O2+, O+, N2

b)

O2, N2, H2, Ar, Bụi…

c)

O2+, O+, O, NO+, e-, CO3-2, NO2-, NO3- ...

d)

H+, O2- và He+

51.

Phát biểu nào SAI về tầng đối lưu?

a)

Nhiệt độ trong tầng đối lưu giảm theo độ cao

b)

Ranh giới trên của tầng đối lưu trong khoảng 7-8 km ở hai cực

c)

Tầng đối lưu chiếm khoảng 50% khối lượng khí quyển

d)

Tầng đối lưu là tầng thấp nhất của khí quyển

52.


Tầng đối lưu chiếm khoảng bao nhiêu % thể tích khí quyển?

a)

Dưới 90%

b)

Khoảng 78%

c)

Khoảng 50%

d)

Trên 90%

53.

Tầng nào thấp thất trong khí quyển

a)

Trung gian

b)

Bình lưu

c)

Tầng nhiệt

d)

Đối lưu

54.

Vào thời kỳ hình thành, lượng Nitơ trong khí quyển tăng lên nhanh chóng không phải do nguyên nhân nào?

a)

Phân hủy xác chết động, thực vật

b)

Gia tăng các chất bài tiết

c)

Quá trình phong hóa của các loại đá trên bề mặt trái đất

d)

Phân hủy yếm khí của vi sinh vật

55.

Vào thời kỳ hình thành, lượng Nitơ trong khí quyển tăng lên nhanh chóng do nguyên nhân nào?

a)

Phân hủy xác chết động, thực vật

b)

Gia tăng các chất bài tiết

c)

Phân hủy yếm khí của vi sinh vật

d)

Tất cả các phương án trên đều đúng

56.


Khí quyển nguyên sinh lúc ban đầu gồm những thành phần chính nào?

a)

CO2, CH4, H2, hơi nước

b)

N2, CH4, hơi nước

c)

CO2, N2, H2, hơi nước

d)

CO2, CH4, O2, hơi nước

57.

Thành phần CO2 trong bầu khí quyển trái đất tại thời điểm hiện tại chiếm khoảng:

a)

3,6% thể tích

b)

0,0036% thể tích

c)

0,36% thể tích

d)

0,036% thể tích

58.


Trong khí quyển, ozone phân bố chủ yếu ở tầng nào?

a)

Tầng trung gian

b)

Tầng đối lưu

c)

Tầng bình lưu

d)

Tầng nhiệt

59.

Xu hướng càng lên cao nhiệt độ càng tăng xảy ra ở tầng nào trong khí quyển?

a)

Trung gian, nhiệt

b)

Đối lưu, trung gian

c)

Đối lưu, nhiệt, ngoại quyển

d)

Bình lưu, Nhiệt, Ngoại quyển

60.

Hiện tượng “càng lên cao nhiệt độ càng giảm” xảy ra ở tầng nào của khí quyển:

a)

Đối lưu, trung gian

b)

Trung gian, nhiệt

c)

Bình lưu, Nhiệt

d)

Đối lưu, nhiệt, ngoại quyển

61.

Khí quyển có mấy tầng?

a)

7

b)

6

c)

5

d)

4

62.

Các tầng khí quyển theo độ cao từ dưới lên trên được sắp xếp theo thứ tự nào?

a)

Đối lưu – Bình lưu – Trung gian – Nhiệt – Ngoại quyển

b)

Đối lưu - Bình lưu- Trung gian – Ngoại quyển – Nhiệt

c)

Bình lưu – Đối lưu – Trung gian – Nhiệt – Ngoại quyển

d)

Bình lưu – đối lưu –Nhiệt – Trung gian – Ngoại quyển

63.

Trong khí quyển hơi nước phân bố chủ yếu ở tầng nào?

a)

Tầng Nhiệt

b)

Đối lưu

c)

Trung gian

d)

Bình lưu

64.


Tầng Nhiệt còn được gọi là tầng gì?

a)

Tầng điện ly

b)

Tầng ion

c)

Tầng ozon

d)

Tầng cách ly

65.

Các tầng khí quyển được ngăn cách  bởi các lớp mỏng, gọi là gì?

a)

Lớp tạm thời

b)

Lớp ngăn cách

c)

Lớp tạm dừng

d)

Lớp trung gian

66.


Phần lớn nước trên trái đất có nguồn gốc từ:

a)

Sản phẩm của các phản ứng hóa học xảy ra trong lòng trái đất.

b)

Các cơn bão mặt trời.

c)

Sản phẩm của các phản ứng hóa học xảy ra trong môi trường.

d)

Các thiên thạch mang tới trái đất.

67.


Bao phủ 80,9% diện tích là sự phân bố cuả thủy quyển ở?

a)

Toàn bộ Trái đất

b)

Không đáp án nào đúng

c)

Bắc bán cầu

d)

Nam bán cầu

68.

Giới hạn độ sâu của thềm lục địa so với mực nước biển?

a)

200m – 1000m

b)

0 – 200m

c)

200m – 2000m

d)

1000m – 2000m

69.

Ở độ sâu 200-2000m so với mực nước biển là khu vực thuộc về?

a)

Đáy biển

b)

Thềm lục địa

c)

Dốc lục địa

d)

Vực biển

70.

Tỷ trọng của nước biển dao động trong khoảng nào?

a)

1,020 – 1,027

b)

1,010 – 1,070

c)

1,010 – 1,027

d)

1,027 – 1,035

71.


Nhiệt độ thấp nhất trên toàn bộ bề mặt đại dương là bao nhiêu?

a)

0,75oC

b)

35,6oC

c)

17,5oC

d)

25,6oC

72.

Nhiệt độ cao nhất trên toàn bộ bề mặt đại dương là bao nhiêu?

a)

0,75oC

b)

17,5oC

c)

25,6oC

d)

35,6oC

73.

Nhiệt độ trung bình năm trên toàn bộ bề mặt đại dương là bao nhiêu?

a)

0,75oC

b)

35,6oC

c)

25,6oC

d)

17,5oC

74.


Ngoài thành phần chủ yếu là nước, trong nước biển còn bao gồm?

a)

Muối khoáng, khí hòa tan.

b)

Muối khoáng, dầu mỏ, khí đốt.

c)

Muối khoáng, dầu mỏ, khí hòa tan.

d)

Muối khoáng, sa khoáng, dầu mỏ

75.


Diện tích bao phủ của thủy quyển trên bề mặt trái đất là?

a)

60,9%

b)

70,8%

c)

80,7%

d)

Cả 3 phương án đều sai

76.


Nước ngầm chiếm bao nhiêu % trọng lượng của thủy quyển?

a)

97,4

b)

1,98

c)

0,6

d)

0,02

77.

Biển và đại dương chiếm bao nhiêu % trọng lượng của thủy quyển?

a)

35,4

b)

70,5

c)

97,4

d)

 

50

78.

 


Cation nào không đặc trưng cho nước biển và đại dương?

a)

H+

b)

Na+

c)

K+

d)

Ca2+

79.

Chọn đáp án đúng nhất về loại muối có mặt nhiều nhất trong nước biển:

a)

MgCl2

b)

CaCl2

c)

NaCl, MgCl2

d)

NaCl

80.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Nhiệt độ của nước biến giảm dần từ trên mặt xuống đáy

b)

Độ muối của nước biển càng cao thì tỷ trọng của nước biển càng lớn

c)

Nhiệt độ của nước biển chỉ có thể xuống thấp nhất là 0,750C

d)

Nhiệt độ của nước biển tăng dần từ trên mặt xuống đáy

81.

Khẳng định nào sau đây là SAI?

a)

Sinh quyển không hoàn toàn liên tục trên bề mặt trái đất.

b)

Sinh quyển là phần trái đất trên đó có sự sống.

c)

Sinh quyển có ranh giới rõ rệt với các quyển khác trong môi trường.

d)

Sinh quyển trải dài từ đấy biển tới các đỉnh núi cao.

82.


Phát biểu nào SAI về Sinh quyển?

a)

Sinh quyển là toàn bộ Trái đất.

b)

Sinh quyển có các thành phần hữu sinh và vô sinh có quan hệ chặt chẽ với nhau

c)

Sinh quyển bao gồm những phần nằm trong khí quyển, thạch quyển và thủy quyển

d)

Sinh quyển trải dài từ đáy biển tới các đỉnh núi cao

83.

Đơn vị cấu trúc của sinh quyển theo quy mô giảm dần như sau:

a)

Sinh quyển ® Sinh đới ® Quần xã ® Quần thể ® Hệ sinh thái

b)

Sinh quyển ® Sinh đới ® Hệ sinh thái ® Quần xã ® Quần thể

c)

Sinh quyển ® Sinh đới ® Quần xã ® Hệ sinh thái ® quần thể

d)

Sinh quyển ® Hệ sinh thái ® Quần xã ® Quần thể ® Sinh đới

84.

Sắp xếp các sinh đới có mặt sau đây theo thứ tự tăng dần độ đa dạng sinh học:

a)

Rừng mưa nhiệt đới ® Đồng rêu hàn đới ® Rừng rụng lá ôn đới

b)

Đồng rêu hàn đới ® Rừng rụng lá ôn đới ® Rừng mưa nhiệt đới

c)

Đồng rêu hàn đới ® Rừng mưa nhiệt đới ® Rừng rụng lá ôn đới

d)

Rừng mưa nhiệt đới ® Rừng rụng lá ôn đới ® Đồng rêu hàn đới

85.

Vào thời kỳ đầu mới hình thành trên các lục địa không có sự sống là do?

a)

Do nhiệt độ quá cao

b)

Tất cả đều sai

c)

Do không có oxy cho sự sống

d)

Do bức xạ có hại từ Mặt Trời

86.

Sự hình thành của tầng ozone đã giúp?

a)

Ngăn cản bức xạ có hại từ Mặt Trời.

b)

Nồng độ oxy trong khí quyển tăng cao.

c)

Đóng vai trò quyết định sự phát triển của sự sống trên Trái đất từ đại dương lên trên cạn

d)

Mật độ sinh vật trong đại dương tăng lên

87.

Tổ hợp quần xã sinh vật và môi  trường xung quanh nơi mà quần xã đó tồn tại, trong đó các sinh vật và môi trường sống tương tác với nhau để tạo nên chu trình vật chất và chuyển hóa năng lượng là khái niệm về:

a)

Quần xã

b)

Quần thể

c)

Sinh đới

d)

Hệ sinh thái

88.

Đơn vị cấu trúc gần nhất của sinh quyển là:

a)

Sinh đới

b)

Quần thể

c)

Quần xã

d)

Hệ sinh thái

89.

Nhân tố quyết định sự phát triển và phân bố của sinh vật trong sinh quyển là

a)

Khí hậu

b)

Đất

c)

Bản thân sinh vật.

d)

Địa hình

90.

Sinh quyển có đặc điểm nào sau đây?

a)

Sinh quyển không có giới hạn rõ rệt với các quyển khác

b)

Sự sống phân bố không đồng đều trong sinh quyển

c)

Sinh quyển phân bố không liên tục

d)

Tất cả các câu A, B và C đều đúng.

91.


Phát biểu nào sau đây là SAI về sinh đới?

a)

Các yếu tố nhiệt độ, độ ẩm, lượng mưa trong phạm vi một sinh đới thay đổi theo vị trí địa lý khác nhau.

b)

Trong phạm vi một sinh đới, sự đa dạng sinh học là tương đối giống nhau.

c)

Sinh đới là những vùng rộng lớn với những đặc thù nhất định về khí hậu.

d)

Sinh đới là một phần của sinh quyển.

92.

Thế nào là quần xã sinh vật?

a)

Quần xã sinh vật là một tập hợp các quần thể phân bố trong một vùng hoặc một sinh cảnh nhất định.

b)

Quần xã sinh vật là một nhóm các loài sinh vật có khả năng giao phối tự do với nhau để sinh ra các thế hệ mới hữu thụ.

c)

Quần xã sinh vật là tập hợp bao gồm một quần thể và môi trường sống của chúng.

d)

Quần xã sinh vật là một tập hợp các quần thể sinh vật và môi trường sống của chúng.

93.

Đơn vị cấu trúc nào sau đây chỉ gồm các sinh vật cùng loài?

a)

Quần thể sinh vật

b)

Sinh quyển

c)

Quần xã sinh vật

d)

Sinh đới

94.

Thế nào là tài nguyên tái tạo được?

a)

Tài nguyên tái tạo được là những tài nguyên được cung cấp gần như vô tận, không bao giờ cạn kiệt.

b)

Tài nguyên tái tạo được là những tài nguyên tồn tại theo các quy luật của thiên nhiên.

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

95.

Khả năng nền của môi trường là gì?

a)

Khả năng tiếp nhận và phân huỷ chất thải trong điều kiện chất lượng môi trường khu vực tiếp nhận không thay đổi.

b)

Khả năng tiếp nhận và phân huỷ chất thải trong điều kiện chất lượng môi trường khu vực tiếp nhận thay đổi.

c)

Khả năng tiếp nhận và phân huỷ chất thải trong điều kiện chất lượng môi trường khu vực tiếp nhận bị ô nhiễm.

d)

Khả năng tiếp nhận và phân huỷ chất thải trong điều kiện chất lượng môi trường khu vực tiếp nhận không bị ô nhiễm.

96.

Phát biểu nào sau đây là đúng về khả năng nền của môi trường?

a)

Khi lượng chất thải nhỏ hơn khả năng nền của môi trường thì chất lượng môi trường sẽ được cải thiện tốt hơn.

b)

Khi lượng chất thải lớn hơn khả năng nền của môi trường thì môi trường sẽ tự điều chỉnh cơ chế phân huỷ chất thải để có thể đồng hoá được toàn bộ lượng chất thải đó, làm giảm nguy cơ gây ô nhiễm.

c)

Khi lượng chất thải nhỏ hơn khả năng nền của môi trường thì môi trường sẽ tự điều chỉnh lại khả năng tự phân huỷ chất thải về giới hạn mới.

d)

Khi thành phần chất thải khó phân hủy và xa lạ với vi sinh vật phân hủy thì môi trường có thể bị ô nhiễm.

97.

Chức năng biến đổi lý hoá đối với các chất thải trong môi trường bao gồm quá trình nào sau đây:

a)

Pha loãng

b)

Tách chiết các vật thải và độc tố bởi các thành phần môi trường

c)

Phân huỷ hoá học nhờ ánh sáng mặt trời.

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

98.

Chức năng biến đổi sinh hoá đối với các chất thải trong môi trường bao gồm quá trình nào sau đây:

a)

Phân huỷ chất thải nhờ vi khuẩn.

b)

Phân huỷ hoá học nhờ ánh sáng mặt trời.

c)

Khoáng hoá và mùn hoá các chất hữu cơ.

d)

Sự tuần hoàn các nguyên tố C, N, P, … trong môi trường thông quá chu trình tuần hoàn sinh địa hoá.

99.


Chức năng biến đổi sinh học đối với các chất thải trong môi trường bao gồm quá trình nào sau đây:

a)

Sự tuần hoàn các nguyên tố C, N, P, … trong môi trường thông quá chu trình tuần hoàn sinh địa hoá.

b)

Phân huỷ hoá học nhờ ánh sáng mặt trời.

c)

Khoáng hoá và mùn hoá các chất hữu cơ.

d)

Tách chiết các độc tố bởi các thành phần môi trường.

100.

Loại tài nguyên nào sau đây là tài nguyên tái tạo được?

a)

Sinh vật

b)

Khoáng sản

c)

Than đá

d)

Cả A, B, đều sai

101.

Năng lượng Mặt Trời thuộc loại tài nguyên nào?

a)

Tài nguyên hữu hạn

b)

Tài nguyên không tái tạo

c)

Tài nguyên vô tận

d)

Tài nguyên có thể phục hồi

102.


Sinh vật thuộc loại tài nguyên nào?

a)

Tài nguyên không tái tạo

b)

Tài nguyên vô tận

c)

Tài nguyên hữu hạn

d)

Tài nguyên tái tạo

103.


Loại tài nguyên nào sau đây thuộc dạng tài nguyên không tái tạo?

a)

Sinh vật

b)

Dầu mỏ

c)

Nước ngọt

d)

Cả A, B, C đều đúng

104.

Chu trình vật chất và sự chuyển hóa năng lượng được thể hiện đầy đủ trong đơn vị cấu trúc sự sống nào sau đây?

a)

Sinh đới

b)

Sinh quyển

c)

Hệ sinh thái

d)

Cả A, B, C đều đúng

105.

Năng lượng Mặt trời đã được thực vật tổng hợp và chứa trong các chất hữu cơ được gọi là gì? 

a)

Năng suất sinh học sơ cấp thô

b)

Năng suất sinh học thứ cấp

c)

Năng suất sinh học sơ cấp tinh

d)

Năng suất sinh học

106.


Lượng năng lượng Mặt trời hoặc năng lượng chứa trong thức ăn ban đầu được chuyển hóa thành sinh khối được gọi là gì?

a)

Năng suất sinh học

b)

Năng suất sinh học sơ cấp tinh

c)

Năng suất sinh học sơ cấp thô

d)

Năng suất sinh học thứ cấp

107.


Năng suất sơ cấp thô là gì?

a)

Là năng lượng Mặt trời được thực vật quang hợp chuyển hóa thành các chất hữu cơ chứa trong cơ thể và năng lượng để duy trì cuộc sống.

b)

Là năng lượng Mặt trời đã được thực vật tổng hợp và chứa trong chất hữu cơ

c)

Là khối lượng chất hữu cơ tồn trữ ở sinh vật phân hủy

d)

Là khối lượng chất hữu cơ tồn trữ ở sinh vật tiêu thụ

108.

Năng suất sơ cấp tinh là gì?

a)

Là khối lượng chất hữu cơ tồn trữ ở sinh vật tiêu thụ

b)

Là khối lượng chất hữu cơ tồn trữ ở sinh vật phân hủy

c)

Là năng lượng Mặt trời đã được thực vật tổng hợp và chứa trong chất hữu cơ

d)

Là năng lượng Mặt trời được thực vật quang hợp chuyển hóa thành các chất hữu cơ chứa trong cơ thể và năng lượng để duy trì cuộc sống.

109.

Năng suất sinh học sơ cấp trong hệ sinh thái được tổng hợp bởi loài sinh vật nào?

1/1

 

a)

Sinh vật ăn cỏ

b)

Các sinh vật sản xuất

c)

Các sinh vật tiêu thụ

d)

Sinh vật tiêu thụ và phân hủy

110.

Năng suất sinh học thứ cấp trong hệ sinh thái được tổng hợp bởi:

a)

Sinh vật sản xuất, tiêu thụ và phân hủy

b)

Sinh vật sản xuất và tiêu thụ

c)

Sinh vật tiêu thụ và phân hủy

d)

Sinh vật sản xuất và phân hủy

111.

Khối lượng chất hữu cơ sản xuất được và tồn trữ trong sinh vật tiêu thụ được gọi là gì?

1/1

a)

Năng suất sinh học sơ cấp nguyên

b)

Năng suất sinh học thứ cấp

c)

Năng suất sinh học

112.

So sánh năng suất sơ cấp thô và năng suất sơ cấp tinh?

a)

Năng suất sơ cấp thô bằng năng suất sơ cấp tinh trừ đi phàn năng lượng thực vật đã sử dụng để duy trì cuộc sống

b)

Năng suất sơ cấp thô luôn lớn hơn năng suất sơ cấp tinh

c)

Năng suất sơ cấp tinh luôn lớn hơn năng suất sơ cấp thô

d)

Năng suất sơ cấp tinh bằng năng suất sơ cấp thô

113.


Dòng năng lượng sinh thái có nguồn gốc bắt đầu từ:

a)

Năng lượng trong lòng đất

b)

Năng lượng mặt trời và năng lượng trong lòng đất

c)

Năng lượng tổng hợp được trong hệ sinh thái

d)

Năng lượng mặt trời

114.

Nguồn năng lượng nào sau đây giúp duy trì tất cả các hoạt động bình thường của hệ sinh thái?

a)

Cả A và B đều đúng

b)

Năng lượng mặt trời

c)

Cả A và B đều sai

d)

Năng lượng trong lòng đất

115.

Trong các bậc dinh dưỡng, năng lượng được tích lũy lớn nhất ở bậc dinh dưỡng nào?

a)

Năng lương tích lũy trong các bậc sinh dưỡng là bằng nhau

b)

Sinh vật tiêu thụ

c)

Sinh vật sản xuất

d)

 Sinh vật phân giải

116.

Trong các vòng tuần hoàn sinh – địa – hóa, năng lượng không được chuyển hóa hoàn toàn mà bị phát tán ra môi trường và mất đi dưới dạng nào?

a)

Nhiệt năng

b)

Các chất bài tiết

c)

Sinh khối

d)

Hóa năng

117.


Khi đi qua chuỗi thức ăn, năng lượng sinh thái sẽ giảm dần từ bậc dinh dưỡng này đến bậc dinh dưỡng kế tiếp do nguyên nhân nào?

a)

Năng lượng mất đi do không tiêu hóa

b)

Năng lượng mất đi do bài tiết

c)

Năng lượng mất đi do hô hấp

d)

Cả A, B, C đều đúng

118.

Chu trình tuần hoàn sinh địa hóa có đặc điểm nào sau đây?

a)

Kín về cả năng lượng và vật chất

b)

Kín về vật chất và hở về năng lượng

c)

Hở về vật chất và kín về năng lượng

d)

Hở về cả vật chất và năng lượng

119.

Thực vật có thể hấp thụ Nitơ dưới dạng nào?

a)

Ion NH4+

b)

Nitơ phân tử (N2)

c)

Ion NO2-

d)

Cả A, B, C đều đúng

120.

Photpho dự trữ chủ yếu trong loại đá nào?

a)

Đá Granit

b)

Đá Magma

c)

Đá Diorit

d)

Đá Apatit

121.

Vòng tuần hoàn sinh địa hóa của nguyên tố nào sau đây là vòng tuần hoàn hoàn toàn?

a)

Cacbon

b)

Nitơ

c)

Photpho

d)

Cacbon và Nito

122.


Thế nào là vòng tuần hoàn hoàn toàn?

a)

là vòng tuần hoàn các chất sau một chu kỳ biến đổi một phần không trở lại trạng thái ban đầu mà tồn tại ở dạng bền vững.

b)

là sự trao đổi vật chất giữa các sinh vật với nhau, giữa các sinh vật với môi trường.

c)

là vòng tuần hoàn các chất sau một chu kỳ biến đổi lại trở về dạng ban đầu và tiếp tục một chu kỳ mới.

 

d)

là sự trao đổi chất giữa môi trường với các sinh vật theo một chu trình khép kín.

123.

Trong các chu trình vật chất sau, chu trình nào không có giai đoạn tồn tại trong khí quyển?

a)

Chu trình Cacbon

b)

Chu trình Photpho

c)

Chu trình Nitơ

d)

Cả A, B, C đều đúng

124.

Cacbon được lưu giữ nhiều nhất trong thành phần nào của Trái đất?

a)

Sinh quyển

b)

Thủy quyển

c)

Khí quyển

d)

Thạch quyển

125.

Để sử dụng tài nguyên không tái tạo một cách hợp lý và tiết kiệm, chúng ta cần:

a)

Dùng tài nguyên tái tạo khác để thay thế chúng nếu có thể

b)

Quay vòng tái chế chất thải

c)

Sử dụng tối đa các thành phần tích chứa trong từng loại tài nguyên

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

126.

Đòi hỏi của phát triển bền vững về mặt xã hội nhân văn bao gồm yếu tố nào sau đây?

a)

Thỏa mãn hợp lý các nhu cầu về tinh thần và vật chất, văn hóa của con người theo những cách thức bình đẳng - Bảo vệ đa dạng văn hóa

b)

Tự trang trải các nhu cầu hợp lý với chi phí không vượt quá thu nhập.

c)

Duy trì sự ổn định và an toàn lâu dài của hệ sinh thái

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng.

127.

Theo Uỷ ban Môi trường và Phát triển thế giới, thế nào là phát triển bền vững?

a)

Phát triển bền vững là quá trình phát triển nhằm thỏa mãn nhu cầu của thế hệ hiện tại mà không làm tổn hại tới khả năng đáp ứng nhu cầu của các thế hệ tương lai.

b)

Phát triển bền vững là quá trình phát triển nhằm thỏa mãn nhu cầu của các thế hệ tương lai.

c)

Phát triển bền vững là quá trình phát triển nhằm thỏa mãn nhu cầu của thế hệ hiện tại.

d)

Phát triển bền vững là quá trình phát triển nhằm thỏa mãn nhu cầu của các thế hệ quá khứ, hiện tại và tương lai.

128.

Trong kịch bản nước biển dâng tại Việt Nam, khu vực nào bị ảnh hưởng nhiều nhất?

a)

Đồng bằng châu thổ sông Hồng

b)

Đồng bằng châu thổ sông Cửu Long

c)

Đồng bằng duyên hải miền Trung

d)

Các khu vực trên đều bị ảnh hưởng như nhau.

129.

Hoạt động nào không phải là hoạt động nhằm giảm thiểu biến đổi khí hậu?

a)

Tăng tốc độ khai thác và sử dụng tài nguyên không tái tạo như quặng, dầu, khí đốt, than đá.

b)

Tăng diện tích che phủ rừng

c)

Tái chế, tái sử dụng chất thải rắn.

d)

Giảm bớt tiêu dùng quá mức và lãng phí tài nguyên.

130.

Đặc điểm nào không được xem là tác động của biến đổi khí hậu đến sự mất đa dạng sinh học?

a)

Tăng sự cạnh tranh giữa các loài do giảm nguồn thức ăn

b)

Diện tích sống bị thu hẹp

c)

Tăng sự cạnh tranh do sự có mặt của các sinh vật ngoại lai

d)

Thay đổi điều kiện tự nhiên dẫn đến sự phát triển ưu thế của chỉ một số loài

131.

Chọn phát biểu SAI:

Tác động của biến đổi khí hậu đến sản xuất nông nghiệp và an ninh lương thực:

a)

Tăng khả năng thích ứng của cây trồng với thời tiết và các loại sâu bệnh, dịch bệnh

b)

Gây ra tình trạng mất cân bằng về khí hậu

c)

Giảm năng suất và sản lượng.

d)

Thu hẹp diện tích đất nông nghiệp

132.

Biến đổi khí hậu tác động tới sản xuất nông nghiệp như thế nào?

a)

Thay đổi cơ cấu cây trồng vật nuôi và mùa vụ ở một số vùng.

b)

Tăng khả năng phát triển của sâu bệnh

c)

Gây nguy cơ thu hẹp diện tích đất nông nghiệp.

d)

Tất cả các ý kiến trên

133.

ENSO là từ viết tắt dùng để chỉ:

a)

Tai biến môi trường

b)

Elnino và Lanina

c)

Sương mù quang hóa

d)

Suy giảm tầng ozone

134.

Phát biểu nào sau đây là SAI

a)

CO2, CH4, CFCs, N2O là các khí nhà kính có nguồn gốc trong tự nhiên và tăng lên đáng kể từ thời tiền công nghiệp do các hoạt động kinh tế, xã hội của con người.

b)

CH4 được tạo ra do quá trình phân hủy hữu cơ của các vi khuẩn. Có trong các mỏ khí, than đá và ở trong các vùng đất ngập nước

c)

CFCs là khí nhà kính do con người sản xuất ra kể từ khi công nghiệp làm lạnh, hóa mỹ phẩm phát triển, không có nguồn gốc trong tự nhiên.

d)

N2O là khí nhà kính có trong tự nhiên và do con người tạo ra từ quá trình đốt cháy nhiên liệu hóa thạch, sử dụng phân bón hóa học và thay đổi sử dụng đất.

135.

Trong những khí nhà kính sau đây, khí nào đóng góp chính vào sự nóng lên toàn cầu?

a)

CFCs và N2O

b)

Tất cả các khí nhà kính trên.

c)

CO2

d)

CH4 và O3

136.

Công ước khung về BĐKH của Liên hiệp quốc có hiệu lực vào năm nào?

a)

1997

b)

1987

c)

1994

d)

2005

137.

Phát biểu nào sau đây là SAI về hậu quả của Biến đổi khí hậu?

a)

Biến đồi khí hậu làm băng tan ở hai cực, nước biển dâng.

b)

Hạn hán, nắng nóng, lũ lụt, lốc xoáy là tác động của Biến đổi khí hậu.

c)

Biến đồi khí hậu làm mất/suy giảm nghiêm trọng đa dạng sinh học

d)

Biến đồi khí hậu làm giảm hấp thụ CO2 ở các đại dương

138.

Bệnh nhiễm xạ cấp tính xảy ra đối với cơ thể con người khi tiếp xúc với bức xạ với liều lượng bao nhiêu ?

a)

> 300 Rem

b)

> 300 mRem

c)

> 200 Rem

d)

> 200 mRem

139.

Bức xạ nào sau đây là bức xạ hạt?

a)

Bức xạ α, β, γ

b)

Bức xạ α, β, proton, neutron

c)

Bức xạ proton, neutron, Runghen

d)

Bức xạ α, β, proton, Runghen.

140.

Bức xạ nào sau đây là bức xạ điện từ?

a)

Bức xạ Proton

b)

Bức xạ β

c)

Bức xạ Runghen

d)

Bức xạ α

141.

Nguồn nào sau đây không phải là nguồn nhân tạo gây ô nhiễm phóng xạ?

a)

Từ các lò phản ứng hạt nhân

b)

Sử dụng phóng xạ trong nghiên cứu nông nghiệp

c)

Từ các vụ thử hạt nhân

d)

Từ quá trình khai thác quặng tự nhiên trong quặng có các chất phóng xạ

142.

Thế nào là hiện tượng phóng xạ?

a)

Hiện tượng phóng xạ là hiện tượng chuyển hóa của nguyên tố này thành nguyên tố khác, kèm theo các dạng bức xạ khác nhau.

b)

Hiện tượng phóng xạ là hiện tượng chuyển hóa của nguyên tố này thành nguyên tố khá

c)

Hiện tượng phóng xạ là hiện tượng chuyển hóa nguyên tử này thành nguyên tử khác, kèm theo các dạng bức xạ khác nhau.

d)

Hiện tượng phóng xạ là hiện tượng chuyển hóa của hạt nhân nguyên tử của nguyên tố này thành hạt nhân của nguyên tố khác, kèm theo các dạng bức xạ khác nhau.

143.

Khi so sánh nhiệt độ không khí của vùng đô thị và vùng nông thôn trong cùng một khu vực khí hậu ta nhận thấy:

a)

Hai vùng có nhiệt độ tương đối đồng đều

b)

Vùng đô thị có nhiệt độ cao hơn vùng nông thôn từ 4-5ºC

c)

Vùng nông thôn có nhiệt độ cao hơn vùng đô thị từ 1-2ºC

d)

Vùng đô thị có nhiệt độ cao hơn vùng nông thôn từ 1-2ºC

144.

Ảnh hưởng của ô nhiễm nhiệt do nguồn nhiệt độ cao tới sự chuyển hoá nước trong cơ thể con người?

a)

Lượng nước thải qua thận giảm mạnh, chỉ còn khoảng 20 - 35% so với lúc bình thường.

b)

Dịch vị bị loãng, cảm giác thèm ăn và ngon hơn.

c)

Phải uống thêm nhiều nước để pha loãng lượng muối khoáng trong cơ thể, giúp làm giảm tác động xấu đến thận.

d)

Tim phải làm việc nhiều hơn để cung cấp năng lượng và thải hết lượng nhiệt thừa cho cơ thể.

145.

Khi chịu tác động của tiếng ồn thì:

a)

Độ nhạy cảm thính giác tăng lên, ngưỡng nghe tăng lên

b)

Độ nhạy cảm thính giác giảm xuống, ngưỡng nghe giảm xuống

c)

Độ nhạy cảm thính giác tăng lên, ngưỡng nghe giảm xuống

d)

Độ nhạy cảm thính giác giảm xuống, ngưỡng nghe tăng lên

146.

Ảnh hưởng của tiếng ồn tới cơ thể con người?

a)

Tiếng ồn phổ liên tục gây khó chịu hơn so với tiếng ồn phổ ngắt quãng

b)

Tiếng ồn ảnh hưởng đầu tiên đến cơ quan thính giác của con người, sau đó đến hệ thần kinh trung ương, hệ tim mạch và các cơ quan khác

c)

Tiếng ồn có thành phần tần số cao gây khó chịu hơn so với tiếng ồn có thành phần tần số thấp

d)

Tác hại của tiếng ồn không phụ thuộc vào hướng của năng lượng âm tới.

147.

Trong hoạt động giao thông, cường độ tiếng ồn không phụ thuộc vào yếu tố nào?

a)

Lưu lượng và phương tiện

b)

Lưu lượng các phương tiện tham gia giao thông

c)

Chiều dài quãng đường

d)

Khoảng cách từ nguồn gây ồn đến các đối tượng chịu tác động

148.

Các tác nhân hóa học gây ô nhiễm môi trường đất không bao gồm tác nhân nào dưới đây?

a)

Dầu mỡ thải

b)

Kim loại nặng

c)

Vi sinh vật

d)

Phân bón hóa học

149.

Trong các loại thuốc bảo vệ thực vật tổng hợp đang được sử dụng hiện nay, nhóm nào bền vững nhất trong môi trường tự nhiên?

a)

Nhóm Clo và lân hữu cơ

b)

Nhóm lân hữu cơ

c)

Nhóm Cacabamat

d)

Nhóm Clo hữu cơ

150.

Trong quá trình “Lắng đọng của dầu mỏ” yếu tố nào ảnh hưởng lớn nhất tới tính nổi của các “hạt” dầu?

a)

Tỉ trọng

b)

Nhiệt độ

c)

Sức căng bề mặt

d)

Độ nhớt

151.

Quá trình khuếch tán và lắng đọng của dầu mỏ diễn ra càng nhanh trong trường hợp nào?

a)

Dầu chứa nhiều thành phần nặng, nước biển có nhiều chất lơ lửng.

b)

Sóng vỡ, dầu chứa nhiều thành phần nhẹ, nhiệt độ môi trường cao.

c)

Dầu chứa nhiều thành phần nặng, biển lặng.

d)

Dầu có độ nhớt thấp, khu vực sự cố có các dòng hải lưu.

152.

Quá trình bay hơi của dầu mỏ diễn ra càng nhanh khi…

a)

Biển lặng, nhiệt độ môi trường giảm.

b)

Nhiệt độ môi trường tăng, dầu chứa nhiều thành phần nặng.

c)

Nhiệt độ môi trường giảm, sóng vỡ, có gió.

d)

Dầu có độ nhớt thấp, nhiệt độ môi trường cao và có gió.

153.

Hoạt động phân huỷ dầu nhờ vi sinh vật diễn ra mạnh mẽ nhất ở khu vực nào sau đây?

a)

Dưới đáy biển

b)

Lớp nước không có ánh sáng

c)

Trên mặt nước

d)

Lớp nước có ánh sáng

154.

Vì sao dầu mỏ thường nổi lên trên mặt nước?

a)

Do dầu có tỉ trọng lớn hơn 1

b)

Do khối lượng riêng của dầu bằng khối lượng riêng của nước

c)

Do dầu có tỉ trọng bằng 0

d)

Do dầu có tỉ trọng nhỏ hơn 1

155.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Các hydrocacbon có nhiệt độ sôi càng thấp thì tốc độ bay hơi càng nhanh

b)

Tốc độ bay hơi của dầu không phụ thuộc vào nhiệt độ.

c)

Các hydrocacbon có nhiệt độ sôi càng cao thì tốc độ bay hơi càng nhanh

d)

Các hydrocacbon có nhiệt độ sôi càng thấp thì tốc độ bay hơi càng chậm

156.

Khả năng lan toả của dầu trên biển bị ảnh hưởng bới các yếu tố nào sau đây: 

a)

Nhiệt độ

b)

Độ sâu của nước biển

c)

Độ nhớt, gió, sức căng bề mặt

d)

Sinh vật biển

157.

Chọn phát biểu SAI trong các phát biểu sau đây:

a)

Thường ban ngày nhiệt độ cao, các “hạt” dầu nổi lơ lửng đến đêm khi nhiệt độ giảm xuống, các “hạt” dầu lại chìm xuống mặt nước

b)

Thủy vi sinh vật có thể phân hủy dầu mỏ với khối lượng 0,03 đến 0,5g dầu/ngày đêm trên mỗi m2.

c)

Diện tích vệt dầu loang càng rộng, khả năng dầu bị phân hủy vi sinh càng giảm.

d)

Các loại nhũ tương, sau khi hấp phụ các vật chất hoặc cơ thể sinh vật có thể trở nên nặng hơn nước rồi chìm dần.

158.

Chọn phát biểu ĐÚNG trong các phát biểu sau đây:

a)

Dầu mỏ cũng có thể hút nước và tạo thành nhũ tương dạng dầu ngập nước làm tăng thể tích dầu nguyên lên 5 - 6 lần.

b)

Dầu mỏ cũng có thể hút nước và tạo thành nhũ tương dạng dầu ngập nước làm tăng thể tích dầu nguyên lên 1 - 2 lần.

c)

Dầu mỏ cũng có thể hút nước và tạo thành nhũ tương dạng dầu ngập nước làm tăng thể tích dầu nguyên lên 7 -8 lần.

d)

Dầu mỏ cũng có thể hút nước và tạo thành nhũ tương dạng dầu ngập nước làm tăng thể tích dầu nguyên lên 3 - 4 lần

159.

Trong mọi trường hợp, lượng dầu lớn nhất có thể hoà tan được trong nước đạt:

a)

1 µg/L

b)

1 g/L

c)

1 ppb

d)

1 mg/L

160.

Quá trình lan toả và bay hơi của dầu làm cho độ nhớt của phần dầu còn lại trên mặt biển thay đổi như thế nào?

a)

Thay đổi phụ thuộc vào thành phần dầu

b)

Giảm đi

c)

Tăng lên

d)

Không thay đổi

161.

Thí nghiệm về sự biến đổi dầu cho thấy, 2 tấn nước bị làm bẩn chỉ cần bao nhiêu g dầu

a)

1g dầu

b)

4g dầu

c)

3g dầu

d)

2g dầu

162.

Hạt bụi có đường kính bao nhiêu thì có khả năng xâm nhập vào phế nang và gây ra các bệnh về đường hô hấp?

a)

< 5µm

b)

<5 nm

c)

<5 mm

d)

<5 cm

163.

Muốn xử lý các kim loại nặng, CN-, amoni ta dùng phương pháp nào sau đây

a)

Phương pháp trung hòa

b)

Phương pháp chưng cất

c)

Phương pháp trao đổi ion

d)

Phương pháp tuyển nổi

164.

Nguyên nhân nào sau đây gây nên hiện tượng phú dưỡng: 

a)

Nồng độ các chất dinh dưỡng tăng cao (N, P), sự yếm khí của lớp nước đáy, sự phát triển mạnh mẽ của tảo

b)

Sử dụng quá mức tài nguyên nước

c)

Thay đổi môi trường sống của vi sinh vật

d)

Do tràn dầu

165.

Nước mặt lục địa bao gồm những nguồn nào?

a)

Nước mưa, nước ao hồ, đồng ruộng, sông suối, kênh mương

b)

Nước biển, nước mưa, nước ao hồ, đồng ruộng, sông suối

c)

Nước mặn và nước ngọt

d)

Nước mưa, nước biển ven bờ, nước ngầm, đồng ruộng

166.

Phần lớn nước sử dụng cho nông nghiệp bị tiêu hao không hoàn trả chiếm bao nhiêu phần trăm?

a)

>75%

b)

>80%

c)

>70%

d)

>85%

167.

Đâu là nguồn tự nhiên gây ô nhiễm nguồn nước: 

a)

Phát tán bụi phấn hoa

b)

Giao thông vận tải

c)

Sinh hoạt của con người

d)

Lũ lụt, gió bão, tuyết tan

168.

Nguyên nhân gây ra độ cứng của nước: 

a)

Do sự có mặt của các chất lạ trong nước

b)

Do sự có mặt của các muối kim loại kiềm thổ trong nước đặc biệt là Mg2+ và Ca2+

c)

Do sự có mặt của các muối không tan trong nước

d)

Do ô nhiễm nguồn nước gây ra

169.

Một trong những tác nhân gây ô nhiễm nguồn nước là:

a)

Các chất quang hóa O3, PAN

b)

Vi sinh vật Coliform, Ecoli.

c)

Các Cation H+, Ca2+, Mg2+,…

d)

Các loại khí oxit: CO, CO2, SO2, NOx...

170.

Biện pháp nào sau đây không nhằm hạn chế sự gia tăng nhiệt độ trái đất?

a)

Giảm phát thải các khí nhà kính

b)

Phát triển các ngành công nghiệp không sử dụng năng lượng hóa thạch

c)

Hạn chế sử dụng nhà kính đê trồng các cây vào mùa đông

d)

Tăng độ che phủ rừng

171.

Tỷ lệ đóng góp vào phát thải khí nhà kính của lĩnh vực nào sau đây là cao nhất?

a)

Sử dụng các nhiên liệu hóa thạch

b)

Chặt phá rừng

c)

Sinh hoạt của con người

d)

Sản xuất hóa chất

172.

Khí nào sau đây không phải là khí nhà kính?

a)

CH4

b)

NOx

c)

CFC

d)

H2S

173.

Tỷ lệ đóng góp làm gia tăng hiệu ứng nhà kính của các chất khí do con người tạo ra (theo thứ tự giảm dần)?

a)

CO2 - NOx - CFC - O3 - NH3

b)

CO2 - CH4 - CFC - O3 - NOx

c)

CO2 - CH4 - CFC - NH3 - O3

d)

CO2 - CFC - O3 - NOx - CH4

174.

Nghị định thư Kyoto về việc cắt giảm lượng khí gây hiệu ứng nhà kính được thông qua vào năm nào?

a)

1995

b)

1999

c)

2000

d)

1997

175.

Nghị định thư Montreal về các chất gây suy giảm tầng ozon được thông qua vào năm nào?

a)

1985

b)

1991

c)

1989

d)

1987

176.

Phát biểu nào sau đây là ĐÚNG?

a)

Lỗ thủng ozon thường xuất hiện vào mùa xuân ở Nam cực

b)

Lỗ thủng ozon xuất hiện quanh năm trên trái đất khi nồng độ CFC bị phát thải vào khí quyển quá lớn

c)

Vào mùa xuân, khi gió tây bắt đầu thổi tuần hoàn trên lục địa, lỗ thủng ozon bắt đầu xuất hiện rải rác trên trái đất

d)

Mùa xuân là thời điểm lỗ thủng ozon xuất hiện nhiều nhất ở 2 cực của trái đất

177.

CFC có tác hại như thế nào đến môi trường không khí?

a)

A. Gây suy giảm tầng ozon

b)

B. Gây gia tăng hiệu ứng nhà kính

c)

C. Gây ô nhiễm nguồn nước mặt

d)

D. Cả A và B đều đúng

178.

Tác nhân chính gây hiện tượng suy giảm tầng ozon bao gồm các khí nào sau đây?

a)

CFC, CH4

b)

CFC, NOx

c)

CFC, CO2

d)

CFC, SO2

179.

Ozon được phân bố chủ yếu ở độ cao bao nhiêu trong tầng bình lưu của khí quyển?

a)

Ở độ cao 20-40 km

b)

Ở độ cao 40-60 km

c)

Ở độ cao 70-80 km

d)

Ở độ cao 80-100 km

180.

Phát biểu nào Sai?

a)

Mưa axit làm tăng độ axit của đất, hủy diệt rừng, mùa màng, gây nguy hại đối với sinh vật nước, người và động vật

b)

Mưa axit góp phần làm suy giảm tầng ozon.

c)

Mưa axit làm bào mòn, phá hủy các công trình ngoài trời như nhà cửa, cầu đường, các công trình kiến trúc nghệ thuật...

d)

Mưa axit làm cho đất bị axit hóa, tăng khả năng hòa tan của một số kim loại nặng trong nước, gây ô nhiễm hóa học, cây cối hấp thụ kim loại nặng như Cd, Zn đi vào nguồn thực phẩm gây độc cho người và gia súc

181.

Thành phần chủ yếu gây hiện tượng mưa axit là…?

a)

SO2, NOx, CO2

b)

SO2, NOx, HCl

c)

SO2, CO2

d)

SO2, NOx, H3PO4

182.

Trong thành phần của các chất gây mưa axit, SO2 chiếm bao nhiêu %?

a)

5%

b)

20%

c)

12%

d)

80%

183.

Trong thành phần các chất gây mưa axit, HCl chiếm bao nhiêu %?

a)

2%

b)

12%

c)

9%

d)

5%

184.

Trong thành phần các chất gây mưa axit, NOx chiếm bao nhiêu phần trăm?

a)

5%

b)

80%

c)

20%

d)

12%

185.

Mưa axit là mưa có pH nằm trong giới hạn nào?

a)

pH < 5,6

b)

pH < 5,0

c)

pH < 6,5

d)

pH < 7,0

186.

Nguồn phát thải SO2 lớn nhất được đưa vào khí quyển là từ đâu?

a)

Từ việc đốt các nhiên liệu hóa thạch có chứa lưu huỳnh

b)

Từ hoạt động núi lửa phun trào

c)

Từ núi lửa và cháy rừng

d)

Từ hoạt động giao thông vận tải

187.

Yếu tố nào ảnh hưởng đến sự khuếch tán các chất ô nhiễm trong không khí?

a)

Điều kiện khí tượng

b)

Điều kiện địa hình

c)

Điều kiện nguồn thải

d)

Cả 3 phương án trên

188.

Chất gây ô nhiễm môi trường không khí là gì?

a)

Là những chất có trong khí quyển nhưng ở nồng độ cao hơn nồng độ bình thường của nó.

b)

Là những chất không có trong khí quyển, chỉ khi không khí bị ô nhiễm mới xuất hiện.

c)

Là chất có trong khí quyển ở nồng độ cao hơn nồng độ cho phép của nó trong không khí hoặc chất đó thường không có trong khí quyển

d)

Là những chất do con người tạo ra trong quá trình sinh hoạt với nồng độ cao.