Font size
Worksheets12A1- este
Total questions: 91
Worksheet time: 2hrs 51mins
Chất béo là trieste của axit béo với
A. ancol etylic
B. glixerol
C. ancol metylic
D. etylen glicol
CH3COOC2H3 phản ứng với chất nào sau đây tạo ra được este no?
A. SO2
B. KOH
C. HCl
D. H2 (Ni, t0)
Công thức nào sau đây có thể là công thức của chất béo?
A. C17H35COOC3H5
B. (C17H33COO)2C2H4
C. (C15H31COO)3C3H5
D. CH3COOC6H5
Chất nào sau đây khả năng tham gia phản ứng tráng gương:
A. C6H5OH
B. CH3COCH3
C. HCOOC2H5
D. CH3COOH
Đun nóng este CH3COOC6H5 với lượng dư dung dịch NaOH, thu được các sản phẩm hữu cơ là:
A. CH3COOH và C6H5ONa
B. CH3COOH và C6H5OH
C. CH3OH và C6H5ONa
D. CH3COONa và C6H5ONa
Chất X có công thức: CH3COOC2H5. Tên gọi của X là:
A. vinyl propioat
B. vinyl axetat
C. etyl axetat
D. etyl propioat
Este nào sau đây thủy phân cho hỗn hợp 2 chất hữu cơ đều tham gia phản ứng tráng bạc?
A. CH3COOCH=CH2
B. HCOOCH=CH-CH3
C. HCOOCH2CH=CH2
D. CH3COOC2H5
Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm, đun nóng được gọi là phản ứng?
A. Xà phòng hóa
B. Tráng gương
C. Este hóa
D. Hiđro hóa
Cho các este: etyl fomat, vinyl axetat, triolein, metyl acrylat, phenyl axetat. Số este phản ứng được với dung dịch NaOH (đun nóng) sinh ra ancol là:
A. 5
B. 3
C. 2
D. 1
Để chuyển hóa triolein thành tristearin người ta thực hiện phản ứng:
A. hiđro hóa
B. este hóa
C. xà phòng hóa
D. polime hóa
Este C2H5COOC2H5 có tên gọi là
A. etyl fomat
B. vinyl propionat
C. etyl propionat
D. etyl axetat
Chất nào dưới đây không phải là este?
A. HCOOCH3
B. CH3COOH
C. CH3COOCH3
D. HCOOC6H5
Đốt cháy hoàn toàn 0,11g este X tạo bởi ancol đơn chức và axit cacboxylic đơn chức thu được 0,22 g CO2 và 0,9 g H2O. X có CTCT là:
A. HCOOC2H5
B. CH3COOCH3
C. C2H5COOC2H5
D. C2H5COOCH3
Đốt cháy hoàn toàn 7,4g hỗn hợp hai este đồng phân A, B thu được 1,68 lít CO2(đktc) và 5,4g H2O. A, B có CT phù hợp là:
A. CH2=CHCOOCH3 và HCOOOCH2-CH=CH2
B.CH3COOCH3 và HCOOC2H5
C.CH2=CHCOOCH3 và CH3COOCH2-CH=CH2
D. HCOOC3H7 và CH3COOC2H5
Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm 2 este no, đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng thu được 7,2 g H2O và V lít CO2(đktc). Giá trị của V là:
A. 2,24 lít
B. 3,36 lít
C. 1,12 lít
D. 8,96 lít
Cho 12 g một este của axit cacboxylic no đơn chức và ancol no đơn chức phản ứng vừa đủ với 200ml dung dịch NaOH 1M. Tên gọi của este đó là:
Etyl axetat
B. propyl fomiat
C. metyl axetat
D. metyl fomat
Xà phòng hóa 14,08 g este X có CTPT C4H8O2 trong dung dịch NaOH thu được 13,12g muối. X có công thức là:
A. HCOOC3H7
B. CH3COOC2H5
C. HCOOC3H5
D. C2H5COOCH3
Thủy phân 26,4g este X có CTPT C4H8O2 bằng dung dịch NaOH vừa đủ thu được 13,8g ancol Y và:
A. 12,3g muối
B. 12,6g muối
C. 24,6g muối
D. 10,2g muối
Xà phòng hóa hoàn toàn 8,8g hỗn hợp hai este etyl axetat và metyl propionat bằng lượng vừa đủ V (ml) dung dịch NaOH 0,5M. Giá trị V đã dùng là:
A. 200ml
B. 500ml
C. 400ml
D. 600ml
Xà phòng hóa 6,6 g etyl axetat bằng 100 ml dung dịch NaOH 1,5M. Sau khi phản ứng hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được chất rắn có khối lượng là:
A. 12,3g
B. 6,15g
C. 8,1 g
D. 9,15 g
Este nào sau đây thủy phân tạo ancol etylic
A. C2H5COOCH3.
B. CH3COOCH3.
C. HCOOC2H5.
D. C2H5COOC6H5.
Công thức tổng quát của este no, đơn chức, mạch hở là
A. CnH2nO (n ≥ 1)
B. CnH2n-2O2 (n ≥ 1)
C. CnH2nO2 (n ≥ 2)
D. CnH2n+2O2 (n ≥ 1)
Khi đun nóng chất X có công thức phân tử C3H6O2 với dung dịch NaOH thu được CH3COONa. Công thức cấu tạo của X là
A. CH3COOCH3.
B. HCOOC2H5.
C. CH3COOC2H5.
D. C2H5COOH.
Este HCOOCH=CH2 không phản ứng với
A. Dung dịch AgNO3/NH3.
B. Na kim loại.
C. H2O (xt H2SO4 loãng, to).
D. Nước Brom.
Cho ba chất sau: (1) CH3CH2CH2OH
(2) CH3COOH
(3) CH3COOC2H5
Thứ tự sắp xếp theo chiều nhiệt độ sôi của các chất tăng dần là?
A. 1 < 2 < 3
B. 2 < 1 < 3
C. 3 < 2 < 1
D. 3 < 1 < 2
Để điều chế etyl axetat trong phòng thí nghiệm, người ta lắp dụng cụ như hình vẽ sau. Hóa chất được cho vào bình 1 trong thí nghiệm trên là
A. CH3COOH và C2H5OH
B. CH3COOH và CH3OH.
C. CH3COOH, CH3OH và H2SO4đ.
D. CH3COOH, C2H5OH và H2SO4đ.
Cho các este sau: etyl axetat, propyl axetat, metyl propionat, metyl metacrylat. Có bao nhiêu este thủy phân ra cùng một muối?
A. 4.
B. 3
C. 2.
D. 1.
Cho các chất có công thức cấu tạo sau đây:
(1) CH3CH2COOCH3 ; (2) CH3OOCCH3
(3) HCOOC2H5 ; (4) CH3COOH
(5) HOOCCH2CH2OH ; (6) CH3OOC−COOC2H5
Những chất thuộc loại este là:
A. (1), (2), (3), (6)
B. (1), (2), (3), (5)
C. (1), (2), (4), (6)
D. (1), (2), (3)
Khi đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp các este no, đơn chức, mạch hở thì sản phẩm thu được có:
A. số mol CO2 = số mol H2O
B. số mol CO2 > số mol H2O
C. số mol CO2 < số mol H2O
D. không đủ dữ kiện để xác định.
Cho các phản ứng sau:
1) Thủy phân este trong môi trường axit.
2) Thủy phân este trong dung dịch NaOH, đun nóng.
3) Cho este tác dụng với dung dịch KOH, đun nóng.
4) Thủy phân dẫn xuất halogen trong dung dịch NaOH, đun nóng.
5) Cho axit hữu cơ tác dụng với dung dịch NaOH.
Các phản ứng KHÔNG được gọi là phản ứng xà phòng hóa là:
A. 1, 2, 3, 4
B. 1, 4, 5
C. 1, 3, 4, 5
D. 3, 4, 5
Este vinyl axetat có công thức là
CH3COOCH3.
CH3COOCH=CH2
CH2=CHCOOCH3
HCOOCH3.
Metyl propionat là tên gọi của hợp chất
CH3COOC3H7.
CH3COOC2H5.
C2H5COOCH3.
C3H7COOCH3.
Metyl acrylat có công thức cấu tạo thu gọn là
CH3COOC2H5.
CH3COOCH3.
C2H5COOCH3.
CH2=CHCOOCH3
Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C4H8O2 là
4
2
5
3
Chất X có công thức phân tử C3H6O2 là este của axit axetic. Công thức cấu tạo thu gọn của X là
CH3COOCH3.
C2H5COOH.
HO-C2H4-CHO.
HCOOC2H5.
Số trieste khi thủy phân đều thu được sản phẩm gồm glixerol, axit CH3COOH và axit C2H5COOH là
9
2
6
4
Cho tất cả các đồng phân đơn chức, mạch hở, có cùng CTPT C2H4O2 lần lượt tác dụng với: Na, NaOH, NaHCO3. Số pứ xảy ra là
2
3
5
4
Tổng số hchc no, đơn chức, mạch hở, có cùng CTPT C5H10O2, pứ được với dd NaOH nhưng không có pứ tráng bạc là
4
5
9
8
Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm được gọi là phản ứng
Hiđrat hoá.
Xà phòng hoá.
Sự lên men.
Crackinh.
Thủy phân este X trong môi trường kiềm, thu được natri axetat và ancol etylic. Công thức của X là
C2H5COOCH3.
C2H3COOC2H5.
CH3COOC2H5.
CH3COOCH3.
Đun nóng este CH3COOC2H5 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là
CH3COONa và CH3OH.
C2H5COONa và CH3OH.
CH3COONa và C2H5OH.
HCOONa và C2H5OH.
Khẳng định nào sau đây là đúng khi nói về tính chất vật lý của este ?
Este thường nặng hơn nước, không hoà tan được chất béo.
Este thường nặng hơn nước, hoà tan được nhiều loại hợp chất hữu cơ.
Este thường nhẹ hơn nước, tan nhiều trong nước.
Este thường nhẹ hơn nước, ít tan hoặc không tan trong nước.
Đun nóng este CH2=CHCOOCH3 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là
CH3COONa và CH2=CHOH.
CH2=CHCOONa và CH3OH
CH3COONa và CH3CHO.
C2H5COONa và CH3OH.
Một este có công thức phân tử là C4H6O2, khi thuỷ phân trong môi trường axit thu được anđehit axetic. Công thức cấu tạo thu gọn của este đó là
HCOO-CH=CH-CH3.
HCOO-C(CH3)=CH2.
CH2=CH-COO-CH3.
CH3COO-CH=CH2.
Đun nóng este CH3COOCH=CH2 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là
CH3COONa và CH2=CHOH.
C2H5COONa và CH3OH.
CH2=CHCOONa và CH3OH.
CH3COONa và CH3CHO.
Tên gọi của este có mạch cacbon không phân nhánh có công thức phân tử C4H8O2 có thể tham gia phản ứng tráng bạc là
metyl propionat.
propyl fomat.
isopropyl fomat.
etyl axetat.
Thủy phân este E có công thức phân tử C4H8O2 (có mặt H2SO4 loãng) thu được 2 sản phẩm hữu cơ X và Y. Từ X có thể điều chế trực tiếp ra Y bằng một phản ứng duy nhất. Tên gọi của E là
propyl fomat.
metyl propionat
etyl axetat.
ancol etylic.
Thủy phân chất nào sau đây trong dung dịch NaOH dư tạo 2 muối ?
CH3-COO-CH=CH2.
CH3COO-C2H5.
CH3COO-CH2-C6H5.
CH3COO-C6H5.
Xà phòng hóa hoàn toàn 1,85 g HCOOC2H5 bằng 1 lượng vừa đủ dd NaOH. Cô cạn dd sau pứ thu đc m(g) muối khan. Giá trị của m là:
3,4
1,7
4,7
5,2
Thực hiện phản ứng este hóa 9,2g glixerol với 60g axit axetic. Giả sử chỉ thu được glixerol triaxetat có khối lượng 17,44g. Tính hiệu suất của phản ứng este hóa:
80%
62,5%
70%
75%
Este no, đơn chức, mạch hở có CTPT chung là
A. CnH2nO , n ≥ 2.
B. CnH2nO2 , n ≥ 2.
C. CnH2nO2 , n ≥ 1 .
D.CnH2n+2O , n ≥2.
Phản ứng giữa C2H5OH với CH3COOH (xúc tác H2SO4 đặc, đun nóng) là phản ứng
A. xà phòng hóa.
B. este hóa.
C. trùng hợp.
D. trùng ngưng.
Có tất cả bao nhiêu đồng phân về este ứng với công thức phân tử C4H8O2?
A. 5
B. 2
C. 3
D. 4
Hợp chất X có CT cấu tạo: CH3CH2COOCH3. Tên gọi của X là
A. etyl axetat
B. metyl propionat
C. metyl axetat
D. propyl axetat
Etyl fomat có công thức là
A. CH3COOCH3.
B. HCOOC2H5.
C. HCOOCH=CH2.
D. HCOOCH3.
Đun nóng este CH3COOC2H5 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là
A. CH3COONa và CH3OH.
B. CH3COONa và C2H5OH.
C. HCOONa và C2H5OH.
D. C2H5COONa và CH3OH.
Công thức hóa học của metyl axetat là
A. C2H5COOC2H5.
B. CH3COOC2H5.
C. CH3COOCH3.
D. HCOOC2H5.
Thủy phân este etyl axetat thu được ancol có công thức là
A. CH3OH
B. C3H7OH.
C. C2H5OH.
D. CH3COOH.
Chất X có công thức phân tử C3H6O2, là este của axit axetic. Công thức cấu tạo thu gọn của X là
A. C2H5COOH.
B. HO-C2H4-CHO.
C. CH3COOCH3.
D. HCOOC2H5.
Hợp chất mạch hở X có CTPT C3H6O2. X không tác dụng với Na và X có thể cho phản ứng tráng gương. CTCT của X là:
A. CH3-CH2-COOH
B. HO-CH2-CH2-CHO
C. HCOOC2H5
D. CH3-COOCH3
Khi thủy phân bất kỳ chất béo nào cũng thu được
axit oleic.
axit panmitic.
axit stearic.
glixerol.
Tripanmitin có công thức là
(C15H29COO)3C3H5.
(C15H31COO)3C3H5.
(C17H33COO)3C3H5.
(C17H35COO)3C3H5.
Chất nào dưới đây không phải là este?
HCOOCH3
CH3COOH
CH3COOCH3
HCOOC6H5
Chất béo là trieste của axit béo với
ancol etylic
glixerol
ancol metylic
etylen glicol
Công thức nào sau đây có thể là công thức của chất béo?
C17H35COOC3H5
(C17H33COO)2C2H4
(C15H31COO)3C3H5
CH3COOC6H5
Công thức của axit oleic là:
C17H33COOH
C17H31COOH
C15H31COOH
C17H35COOH
khi đun nóng triolein với dung dịch H2SO4 loãng thu được sản phẩm là
C17H31COOH và C3H5(OH)3
C17H33COOH và C3H5(OH)3
C17H35COOH và C3H5(OH)3
C15H31COOH và C3H5(OH)3
Khi đun nóng tristearin với dung dịch NaOH thu được sản phẩm là
C17H35COOH và C3H5(OH)3
C15H31COOH và C3H5(OH)3
C17H35COONa và C3H5(OH)3
C17H33COONa và C3H5(OH)3
Khi thủy phân tripanmitin trong môi trường axit, thu được sản phẩm là:
C15H31COONa và glixerol
C17H35COOH và glixerol.
C17H35COONa và glixerol.
C15H31COOH và glixerol.
Khi xà phòng hoá tristearin ta thu được sản phẩm là
C17H35COONa và glixerol.
C15H31COOH và glixerol.
C17H35COOH và glixerol.
C15H31COONa và glixerol.
Este nào sau được điều chế trực tiếp từ axit và ancol ?
vinyl fomat.
etyl axetat.
phenyl axetat.
vinyl axetat.
Đốt cháy hoàn toàn este X thu được số mol CO2 bằng số mol H2O. Vậy X là
este đơn chức, no, mạch hở.
este đơn chức, có 1 vòng no.
este đơn chức, mạch hở, có một nối đôi.
este hai chức no, mạch hở.
Công thức phân tử tổng quát của este tạo bởi ancol no, đơn chức, mạch hở và axit cacboxylic không no, có một liên kết đôi C=C, đơn chức, mạch hở là
CnH2n+1O2.
CnH2n-2O2.
CnH2nO2.
CnH2n+2O2.
: Khi đun nóng chất X có công thức phân tử C3H6O2 với dung dịch NaOH thu được CH3COONa. Công thức cấu tạo của X là:
HCOOC2H5.
CH3COOC2H5.
C2H5COOH.
CH3COOCH3.
Cho các chất C2H5OH, CH3COOH, C2H2, NaOH, CH3COOCH3. Số cặp có thể tác dụng được với nhau là:
2
3
4
5
Khi thuỷ phân CH2=CH-OOC-CH3 trong dung dịch NaOH thu được sản phẩm là:
CH3-CH2OH và CH3COONa.
CH3-CH2OH và HCOONa.
CH3OH và CH2=CH-COONa.
CH3-CHO và CH3-COONa.
Cho các este: C6H5OCOCH3 (1); CH3COOCH=CH2 (2); CH2=CH-COOCH3 (3); CH3-CH=CH-OCOCH3 (4); (CH3COO)2CH-CH3 (5). Những este nào khi thủy phân không tạo ra ancol?
(1), (2), (4), (5).
(1), (2), (4)
(1), (2), (3).
(1), (2), (3), (4), (5).
: Este X là hợp chất thơm có công thức phân tử là C9H10O2. Cho X tác dụng với dung dịch NaOH, tạo ra hai muối đều có phân tử khối lớn hơn 80. Công thức cấu tạo thu gọn của X là
CH3COOCH2C6H5.
HCOOC6H4C2H5.
C6H5COOC2H5.
C2H5COOC6H5.
Nhận định nào dưới đây về vinyl axetat là sai?
Vinyl axetat làm nhạt màu dung dịch nước brom.
Vinyl axetat được điều chế từ axit axetic và axetilen.
Thủy phân vinyl axetat trong môi trường kiềm thu được muối và anđehit.
Thủy phân vinyl axetat trong môi trường axit thu được axi axeic và ancol vinylic.
Este X có trong hoa nhài có công thức phân tử C9H10O2, khi thủy phân X tạo ra ancol thơm Y. Tên gọi của X là:
Phenyl axetat.
Etyl benzoat.
Benzyl axetat.
Phenyl propionat.
Chất nào dưới đây không phải là este?
HCOOCH3
CH3COOH
CH3COOCH3
HCOOC6H5
Công thức hóa học của metyl axetat là
A. C2H5COOC2H5.
B. CH3COOC2H5.
C. CH3COOCH3.
D. HCOOC2H5.
(1)CH3CH2COOCH3 ; (2)CH3OOCCH3;
(3)HCOOC2H5 ; (4)CH3COOH;
(5)CH3CH2COOCH3 ; (6) HOOCCH2CH2OH
(7)CH3OOC-COOC2H5. Những chất thuộc loại este là:
X là este no đơn chức, mạch hở. Thủy phân hoàn toàn m gam X trong dung dịch NaOH thu được ancol metylic và 9,6 gam natri propionat. Giá trị của m là?
10,2
8,2
9,6
8,8
Chất nào sau đây khả năng tham gia phản ứng tráng gương:
A. C6H5OH
B. CH3COCH3
C. HCOOC2H5
D. CH3COOH
Khi xà phòng hóa tristearin ta thu được sản phẩm là
C15H31COONa và etanol
C17H35COONa và glixerol.
C17H35COOH và glixerol.
C15H31COOH và glixerol
Hợp chất X có CTPT C4H8O2. Khi thủy phân X trong dd NaOH thu được muối C2H3O2Na. CTCT của X là:
A. HCOOC3H7
B. C2H5COOCH3
C. CH3COOC2H5
D. C3H7COOH
Nhiệt độ sôi của các chất được sắp xếp theo thứ tự tăng dần đúng là
A. HCOOH < CH3COOH < C2H5OH
B. HCOOCH3 < C2H5OH < CH3COOH
C. CH3OH < CH3COOH < C6H5OH
D. HCOOH < CH3OH < CH3COOH
Số nguyên tử hidro trong một phân tử axit panmitic là
15
31
32
16
