Font size
Worksheetsôn tập
Total questions: 171
Worksheet time: 3hrs 51mins
lo lắng
(a)
e sợ
(a)
quả quyết
(a)
quyến rũ
(a)
vui vẻ
(a)
hậu đậu
(a)
hoài nghi
(a)
tự cao tự đại
(a)
cả tin
(a)
kh thoải mái vì cái gì đấy
(a)
có ý thức, có cảm giác
(a)
khéo léo
(a)
được yêu thích
(a)
hậu đậu
(a)
dễ thích nghi
(a)
người uy tín
(a)
người bt cách cư xử
(a)
nuôi lớn ( động vật )
(a)
nuôi lớn ( con ng)
(a)
ng ích kỉ
(a)
ng có giáo dục
(a)
ng bt nhiều thông tin, tháo vát
(a)
ng sống tử tế
(a)
ng sống lỗi
(a)
nhạy cảm
(a)
ng sống vô cảm
(a)
quyết đoán
(a)
thiếu quyết đoán
(a)
kiên nhẫn
(a)
thiếu kiên nhẫn
(a)
tin cậy
(a)
không đáng tin
(a)
gợi nhớ về 1 thời kì đã qua
(a)
ý tưởng hiện đại
(a)
nghệ thuật đương đại
(a)
ảnh hưởng ngay lập tức
(a)
ngẫm lại thì
(a)
tin tức thời sự
(a)
năm cũ
(a)
hs mới >< hs cũ
(a)
thời kì đã qua
(a)
nền văn minh
(a)
tàn tích
(a)
bị chôn giấu
(a)
sản xuất
(a)
quan trọng
(a)
bảo tồn
(a)
ng dẫn đường
(a)
cổ, tiền sử
(a)
di vật đổ cổ
(a)
địa danh lịch sử
(a)
sự dịch chuyển mượt mà
(a)
sự biến đổi
(a)
tiến hóa
(a)
cải thiện
(a)
di chuyển
(a)
sự dịch chuyển mượt mà
(a)
sự dịch chuyển tạm thời
(a)
sự cải thiện dần dần
(a)
1 thời kì sóng gió
(a)
1 sự dịch chuyển bất ngờ
(a)
đột xuất
(a)
hòa nhập
(a)
giống với
(a)
tham gia
(a)
nổi bật giữa
(a)
rời đi
(a)
bỏ học
(a)
điển hình ở 1 nc nào đấy
(a)
1 thái độ dung thứ
(a)
có hại cho xã hội
(a)
cách ứng xử thường thấy
(a)
hủy hoại bản thân
(a)
đc xã hội phê chuẩn
(a)
có ảnh hưởng trng 1 lĩnh vực nào đó
(a)
khu vực dân số
(a)
khoe mẽ của cải
(a)
buồn chán và tẻ nhạt
(a)
1 cuộc sống nông thôn tẻ nhạt
(a)
chấp hành cj đó
(a)
bình yên, hòa hợp
(a)
tập tục văn hóa
(a)
truyền thống bảo thủ
(a)
phong tục
(a)
chấp hành 1 tập tục
(a)
chuẩn mực xã hội
(a)
tiêu chuẩn
(a)
tương tác xã hội
(a)
suy thoái xã hội
(a)
công ty dược phẩm
(a)
nhà thuốc
(a)
dược sĩ
(a)
phản ứng hóa học
(a)
hấp thụ nước
(a)
chất
(a)
chất độc
(a)
chất hóa học
(a)
khí thải
(a)
chất phụ gia
(a)
sự ô nhiễm (n)
(a)
ô nhiễm
(a)
hữu cơ >< nhân tạo
(a)
khí thải nhà kính
(a)
phóng xạ
(a)
bị tiếp xúc với những chất độc hại
(a)
chuỗi thức ăn
(a)
hợp chất
(a)
tuyệt đối
(a)
rất khó
(a)
dễ lây lan
(a)
rất độc
(a)
rất có hại
(a)
có khả năng cao
(a)
có rất nhiều kĩ năng cao
(a)
có giá trị cao
(a)
gây nghiện cao
(a)
rất bất thường
(a)
rất được đề xuất
(a)
có sự giáo dục cao
(a)
rất cần thiết
(a)
rất kinh khủng
(a)
rất cần thiết
(a)
chủ yếu
(a)
rất vô ích
(a)
rất quan trọng
(a)
rất tồi tệ
(a)
vô cùng khả năng
(a)
vô cùng lo lắng
(a)
vô cùng gây nghiện
(a)
vô cùng gây tranh cãi
(a)
vô cùng thừa cân
(a)
vô cùng bất thường
(a)
địa điểm ô nhiễm
(a)
bởi vì
(a)
sự tiếp xúc
(a)
tiêu thụ
(a)
ý tưởng
(a)
độc
(a)
phân tích, nghiên cứu
(a)
có tiềm năng
(a)
chống lại sự nhiễm trùng
(a)
liều lượng thuốc
(a)
biện pháp điều trị thay thế
(a)
cố gắng để
(a)
chính xác
(a)
vi khuẩn
(a)
viên con nhộng
(a)
liệu pháp tự nhiên
(a)
thử và sai
(a)
cho và nhận
(a)
nỗ lực của con người
(a)
nỗ lực phối hợp
(a)
bài tập kĩ năng
(a)
những nỗ lực yếu ớt
(a)
hoạt động vật lý
(a)
tập trung về tinh thần
(a)
gắng sức
(a)
thiếu tế nhị
(a)
thô lỗ
(a)
tự cao tự đại
(a)
vị tha
(a)
ích kỉ
(a)
hợp lý
(a)
khó chịu
(a)
phương pháp trị liệu
(a)
kết luận
(a)
thống nhất
(a)
nhân công
(a)
thủ công
(a)
phối hợp
(a)
tác dụng
(a)
