wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Các số trong phạm vi 100 000

Total questions: 12

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

Số 42 903 đọc là:

a)

Bốn hai nghìn chín trăm linh ba.

b)

Bốn mươi hai nghìn chín trăm linh ba.

c)

Bốn mươi hai nghìn chín trăm.

d)

Bốn mươi hai nghìn chín trăm không.

2.

Số " Hai mươi ba nghìn chín trăm sáu mươi lăm" được viết là:

a)

23 965

b)

20 965

c)

23 956

d)

23 009

3.

Số liền sau của số 65 999 là ...................

a)

65 998

b)

66 000

c)

66 999

d)

70 000

4.

Số liền trước của 34 770 là .................

a)

34 769

b)

34 771

c)

34 780

d)

34 779

5.

Cho các số sau: 28 031; 28 310; 28 013; 28 103. Dãy số nào sắp xếp các số đã cho theo thứ tự từ bé đến lớn?

a)

28 031; 28 310; 28 013; 28 103.

b)

28 031; 28 013; 28 103; 28 310.

c)

28 013; 28 031; 28 103; 28 310.

6.

Số gồm 8 chục nghìn 5 nghìn 7 chục 2 đơn vị là .................

a)

85 702

b)

85 072

c)

85 720

7.

Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm: 45 909 .......... 40000 + 5000 + 900 + 90

a)

<

b)

>

c)

=

8.

Bạn Lan viết số 71 526 thành tổng sau, đúng hay sai?

71 526 = 70 000 + 1 000 + 500 + 20 + 6

a)

Đúng

b)

Sai

9.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

52 100; 52 200; ........ ; ........ ; 52 500; 52 600.

a)

52 300; 52 400

b)

52 201; 52 202

c)

52 400; 52 401

d)

52 300; 52

10.

Số lớn nhất có 5 chữ số khác nhau là: (a)  

11.

Cho các số sau: 27 509; 27 559; 27 590; 27 900. Số lớn nhất là (a)  

12.

Số 43 728 có chữ số hàng chục nghìn là bao nhiêu?