wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CỦNG CỐ BÀI 34

Total questions: 10

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

Nhờ khả năng điều tiết của ​ ​ (a)   mà ta có thể nhìn rõ vật ở xa cũng như khi tiến lại gần.

Choose from the below words
mắt
giác mạc
thể thuỷ tinh
2.

Hệ thần kinh gồm

a)

Não bộ, dây thần kinh và tủy sống

b)

Não bộ, dây thần kinh và các cơ

c)

Tủy sống, dây thần kinh và tim mạch

d)

Tủy sống, dây thần kinh và hệ cơ xương

3.

Kính hội tụ còn có tên gọi khác là   

a)

Kính loạn

b)

Kính cận

c)

Kính viễn

d)

Kính lão

4.

Để phòng ngừa các bệnh về mắt do vi sinh vật gây ra, chúng ta cần lưu ý điều gì?

a)

Hạn chế sờ tay lên mắt, dụi mắt

b)

Hạn chế tiếp xúc với nguồn bệnh

c)

Nhỏ mắt thường xuyên bằng nước muối sinh lí 0,9%

d)

Tất cả phương án đã nêu

5.

Vì sao trẻ bị viêm họng thường dễ dẫn đến viêm tai giữa?

a)

Vì vi sinh vật gây viêm họng và vi sinh vật gây viêm tai giữa luôn cùng chủng loại với nhau

b)

Vì vi sinh vật gây viêm họng có thể theo vòi nhĩ tới khoang tai giữa và gây viêm tại vị trí này

c)

Vì vi sinh vật gây viêm họng có thể biến đổi về cấu trúc và theo thời gian sẽ gây viêm tai giữa

d)

Tất cả phương án đã nêu

6.

Phản xạ nào dưới đây không có sự tham gia điều khiển của vỏ não?

a)

Né sang đường khác khi thấy đường đang đi tới bị tắc

b)

Xếp hàng chờ mua trà sữa cho crush

c)

Môi tím tái khi trời rét

d)

Tim đập nhanh khi nhìn thấy chó dại chạy đến gần

7.

Để bảo vệ tai, chúng ta cần lưu ý điều nào sau đây?

a)

Súc miệng bằng nước muối sinh lý thường xuyên để phòng ngừa viêm họng, từ đó giảm thiếu nguy cơ viêm tai giữa

b)

Vệ sinh tai sạch sẽ bằng tăm bông, tránh dùng vật sắc nhọn vì có thể gây tổn thương màng nhĩ

c)

Tránh nơi có tiếng ồn hoặc sử dụng các biện pháp chống ồn (dùng bịt tai, xây tường cách âm…)

d)

Tất cả phương án đã nêu

8.

Sắp xếp các ảnh vào tên bệnh tương ứng

a)

1.

Tăng nhãn áp

b)

2.

Đục thuỷ tinh thể

c)

3.

Lẹo mắt

d)

4.

Đau mắt đỏ

e)

5.

Viêm giác mạc

9.

Mống mắt còn có tên gọi khác là ​ ​ (a)  

Choose from the below words
tròng trắng
con ngươi
tròng đen
10.

Hoàn thành cấu tạo tai