wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TỪ VỰNG TOEIC BUỔI 3

Total questions: 15

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

establish (v) = set up = found là gì?

a)

thành lập, thiết lập

b)

đánh giá

c)

bình luận

d)

xem xét

2.

guideline (n) là gì

a)

tài liệu

b)

hồ sơ

c)

sách hướng dẫn

d)

cuộc họp

3.

construction (n) là gì

a)

việc xuất phát

b)

việc sao chép

c)

việc khởi hành

d)

(việc) xây dựng

4.

be able to = can= could + V0 là gì?

a)

có thể

b)

học hỏi

c)

lên lịch

d)

bàn bạc

5.

complete (v) là gì

a)

học tập

b)

rèn luyện

c)

thực hành

d)

hoàn thành

6.

task (n) là gì

a)

bài thuyết trình

b)

giáo trình

c)

nhiệm vụ

d)

kế hoạch

7.

safe (adj) -> safety (n) là gì

a)

bảo mật

b)

an toàn

c)

mơ hồ

d)

xáo trộn

8.

be in charge of = be responsible for = be accountable for là gì?

a)

hoàn thành

b)

chịu trách nhiệm về

c)

bảo vệ

d)

ngăn chặn

9.

organize (v) -> organization (n) là gì

a)

quảng bá

b)

sắp xếp

c)

tổ chức

d)

báo cáo

10.

record (n) hồ sơ, vậy record (v) là gì

a)

sắp xếp

b)

ghi lại

c)

báo cáo

d)

in ấn

11.

human service department/division là bộ phận nào?

a)

bộ phận kế toán

b)

bộ phận tài chính

c)

bộ phận dịch vụ nhân sự

d)

bộ phận dịch vụ khách hàng

12.

improve (v) là gì

a)

báo cáo

b)

hợp tác

c)

lên án

d)

cải thiện

13.

interview (v) là gì

a)

thanh toán

b)

phỏng vấn

c)

nộp hồ sơ

d)

gửi báo cáo

14.

reject (v) là gì?

a)

từ chối

b)

giảm

c)

tăng

d)

sắp xếp

15.

employee = staff (n) là gì

a)

khách hàng

b)

nhân viên

c)

bảo vệ

d)

kế toán