wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về Y học

Total questions: 41

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Cơ chế tạo ổ viêm loét dạ dày do vi khuẩn HP?

a)

a.     Tiểu thực bào kích thích hoạt hoá bổ thể IFN- γ gây viêm

b)

a.     Tiểu thực bào kích thích sản xuất IgE  gây loét dạ dày

c)

a.     Đại thực bào tiết IL-6; IL-8; TNF- ; IFN-γ, enzim gây tổn thương

d)

a.     Đại thực bào tiết IL-2; IL-4; IL-6 gây quá trình viêm

 

2.

Bệnh nhân nam 50 tuổi nhập viện vì đau bụng vùng thượng vị, đau liên tục dữ dội, đau lan ra sau lưng, nôn 5 lần ra thức ăn, sau nôn không giảm đau. Đau sau bữa nhậu có uống nhiều rượu. Bệnh nhân được chẩn đoán là viêm tuỵ cấp cơ chế nào gây tăng amylase ở bệnh nhân này?

a)

Tăng hấp thu amylase từ ruột và ổ bụng

b)

Tăng hấp thu amylase từ ruột

c)

Tăng hủy hoại tế bào anpha và beta tụy

d)

Tăng tính thấm gây thoát dịch

3.

Chỉ ra đặc điểm đúng về ruột thừa?

a)

Gốc ruột mặt trước dưới manh tàng

b)

chỉ nằm ở vùng hố chậu phải

4.

đặc điểm nào sau đây không phải là chức năng của hệ tiêu hóa?

a)

Tiết hoocmon tại chỗ

b)

Bài tiết dịch

c)

Tiết HOOCMON chung

d)

Vận động cơ học

5.

Tăng tiết dịch tụy có thể gặp do nguyên nhân nào sau đây?

4 lines
6.

Người là vật chủ duy nhất của ký sinh trùng nào?

a)

Sán là ruột

b)

Sán dây lợn

c)

Sán lá phổi

d)

Sán lá gan

7.

Giai đoạn phát triển nào trong chu kì của amip lị đóng vai trò chủ yếu gây nhiễm

a)

Bào nang

b)

ấu trùng

c)

thể hoạt động

d)

trứng

8.

Tế bào ở phần nào của dạ dày tổng hợp pepsinogen I?

a)

Vùng đáy

b)

Hành tá tràng

c)

Vùng tâm vị

d)

Vùng hang vị

9.

Cấu tạo thành của đoạn ruột nào dưới đây có 2 loại tuyến?

a)

Tá tràng

b)

Hỗng tràng

c)

Hồi tràng

d)

Ruột già

10.

Xét nghiệm cấy máu tìm vi khuẩn gây bệnh rất có giá trị trong chẩn đoán bệnh nhiễm trùng do căn nguyên nào dưới đây?

a)

Vi khuẩn HP

b)

Vi khuẩn lị

c)

Vi khuẩn tả

d)

Vi khuẩn thương hàn

11.

Bệnh nhân bị tiêu chảy do tác dụng phụ của kháng sinh Azithromycin thì có thể dùng thuốc nào sau đây để điều trị triệu chứng?

a)

Lactulose

b)

Lactobacillus acidophilus

c)

Atropin sulfat

d)

Papaverin

12.

Cơ chế gây viêm loét dạ dày tá tràng do vi khuẩn HP ?

a)

A.Do tăng sinh IgE

b)

B.Do tăng H+ trong máu

c)

C.Do tăng tiết Gastrin

d)

D.Do tăng tiết Adrenalin

13.

Ở tá tràng có các cấu trúc nào dưới đây làm tăng diện tích hấp thụ?

a)

Vi nhung mao và van ngang

b)

Nhung mao và van ngang

c)

Vi nhung mao và nhung mao

d)

Vi nhung mao, nhung mao và van ngang

14.

Xét nghiệm điện giải đồ nào thường có sự thay đổi ở bệnh nhân viêm tuỵ cấp?

a)

Clo

b)

Natri

c)

Calci

d)

Kali

15.

Bệnh nhân được chẩn đoán là viêm tuỵ cấp cơ chế nào gây tăng amylase ở bệnh nhân này ?

a)

A.Tăng hấp thu amylase từ ruột và ổ bụng

b)

B.Tăng hấp thu amylase từ ruột

c)

C.Tăng huỷ hoại tế bào anpha và beta tuỵ

d)

D.Tăng tính thấm gây thoát dịch

16.

Nguyên nhân gây thay đổi nồng độ Kali máu ở bệnh nhân tiêu chảy cấp?

a)

Mất qua da

b)

Mất qua đường tiêu hoá

c)

Nôn

d)

Tiêu chảy

17.

Polyp trở thành u tuyến khi các tế bào biểu mô tuyến?

a)

Dị sản

b)

Quá sản

c)

Thoái sản

d)

Loạn sản

18.

Khi dùng Al(OH)3 người bệnh suy thận có nhiều nguy cơ tích luỹ nhôm bởi lí do nào sau đây?

a)

Nhôm được hấp thụ và đào thải qua nước tiểu

b)

Phối hợp với phosphat trong thức ăn ở ruột non

c)

Phản ứng với acid thừa trong dạ dày

d)

Kết hợp với protein niêm mạc ruột

19.

Cơ chế xuất hiện biến chứng chảy máu trong viêm tuỵ cấp?

a)

Chất trung gian hoá học ( histamin ) gây tăng tính thấm thành mạch.

b)

Cytokine ( IL,TNF ..) tại chỗ gây tổn thương mạch.

c)

Chất trung gian hoá học , cytokin , acid , bổ thể gây tôn thương.

d)

Các acid do rối loạn chuyển hoá sinh ra ( acid lactic .. ) gây giãn mạch.

20.

Cơ chế nào sau đây gây viêm loét dạ dày do thuốc kháng viêm Non Steroid?

a)

Do tăng tiết ACTH

b)

Tăng tiết Histamin

c)

Ức chế tiết Prostaglandin

d)

Do tăng tiết Gastrin

21.

Bệnh nhân có tiền sử chẩn đoán bạch sản vùng miệng cách đây 10 năm. Hiện tại bệnh nhân được chẩn đoán u ác tính ở miệng. Loại mô bệnh học có khả năng hay gặp nhất là?

a)

Carcinoma tế bào vảy

b)

Carcinoma tế bào vảy không sừng hoá

c)

Carcinoma tế bào vảy sừng hoá

d)

Carcinoma tế bào đay

22.

Carcinoma nhầy được cấu tạo bởi thành phần nào sau đây về mặt vi thể?

a)

Tế bào chuyển tiếp và tế bào tiết nhầy

b)

Tế bào vảy và tế bào có lông chuyển

c)

Tế bào tiết nhầy và tế bào vảy

d)

Tế bào vảy và tế bào chuyển tiếp

23.

Trong tổn thương loét dạ dày, lúc này trên seri phim xquang ổ đọng thuốc sẽ thể hiện hình ảnh nào sau đây?

a)

Ổ đọng thuốc cố định về kích thước, vị trí

b)

Ổ đọng thuốc cố định về hình thể số lượng

c)

Ổ đọng thuốc cố định về vị trí, kích thước, số lượng và hình thể

d)

Ổ đọng thuốc cố định về kích thước, hình thể, vị trí

24.

Carcinoma nhầy biểu bì được cấu tạo bởi thành phần nào sau đây về mặt vi thể?

a)

Tế bào chuyển tiếp và tế bào tiết nhầy

b)

Tế bào vảy và tế bào có lông chuyển

c)

Tế bào tiết nhầy và tế bào vảy

d)

Tế bào vảy và tế bào chuyển tiếp

25.

Barret của thực quản đặc trưng bởi đặc điểm nào sau đây về mặt vi thể?

a)

Biểu mô chuyển tiếp thành biểu mô lát tầng không sừng hoá

b)

Biểu mô lát tầng không sừng hoá chuyển thành biểu mô trụ tiết nhày

c)

Biểu mô lát tầng không sừng hoá chuyển thành biểu mô chuyển tiếp

d)

Biểu mô trụ tiết nhày chuyển thành biểu mô lát tầng không sừng hoá

26.

Hành tá tràng dễ bị loét là do nguyên nhân nào dưới đây?

a)

Không có thành phần bảo vệ biểu mô

b)

Là đoạn ruột nối tiếp dạ dày

c)

Do thường nhận HCL từ dạ dày

d)

Thành tá tràng mỏng , lỏng hẹp , chậm tiêu hoá

27.

Trong khi thực hiện phẫu thuật cắt lách , phẫu thuật viêm đặc hiệu chú ý để không làm tổn thương đuôi tụy. Tìm đuôi tụy ở đâu

a)

Dây chằng hoành kết trái

b)

Dây chằng vị tỳ

c)

Dây chằng tùy tỵ

d)

Dây chằng vị kết tràng

28.

Đặc điểm nào sau đây không phải chức năng chính của hệ tiêu hoá?

a)

Tiết hocmon tại chỗ

b)

Bài tiết dịch

c)

Tiết hocmon chung

d)

Vận động cơ học

29.

Thức ăn có bản chất là protid lưu lại ở dạ dày trong thời gian bao lâu?

a)

6 giờ

b)

~ 4 giờ

c)

~ 8 giờ

d)

~ 10 giờ

30.

Cấu trúc nào dưới đây đều có mặt ở tầng niên mạc của các đoạn ruột?

a)

A,Vi nhung mao

b)

B.Nhung mao

c)

C.Tuyến brunner

d)

D.Vân ngang

31.

Enzym nào sau đâu do vi khuẩn HP tiết ra giúp vi khuẩn tồn tại được trong môi trường pH acid?

a)

A. Catalase

b)

B. Hyaluronidase

c)

C. Histamase

d)

D. Urease

32.

Xác định đúng đường vào hậu cung mạc nối ?

a)

A.Qua khe winslow thăm khám đầu tuỵ

b)

B.Qua dây chằng vị tỳ để thăm khám mặt sau dạ dày

c)

C.Qua mạc treo đại tràng ngang để nối vị tràng

d)

D.Qua phía dưới vòng mạch bờ cong lớn để cắt dạ dày

33.

Cơ chế chính gây thay đổi nồng độ albumin huyết tương ở bệnh nhân viêm tuỵ cấp?

a)

Do giảm tổng hợp

b)

Do tăng đào thải

c)

Do tăng tính thấm mao mạch

d)

Do tăng quá trình thoái hoá

34.

Gan có đặc điểm nào sau đây khác so với tuỵ?

a)

A. Vừa là tuyến nội tiêt vừa là tuyến ngoại tiết

b)

B. Không tiết ra sản phẩm là hoocmon

c)

C. Tham gia vào việc tiêu hoá và chuyển hoá các chất

d)

D. Sản phẩm ngoại tiết đổ vào khúc II tá tràng

35.

Người ăn phải loại thực phẩm nào dưới đây có thể nhiễm sán dây lợn trưởng thành?

a)

Thịt lợn tái (Phân vân)

b)

Rau sống

c)

Gỏi cá

d)

Tôm nướng

36.

Xét nghiêm nào sau đây được chỉ định đầu tiên trong chẩn đoán bệnh viêm gan virus B ?

a)

A.HBeAg

b)

B.HBsAg

c)

C.IgM anti - HBc

d)

D.Anti - HBs

37.

Vai trò của ion bicarbonat trong dịch tuỵ là gì?

a)

Điều hoà bài tiết dịch tuỵ, trung hoà dịch vị

b)

Thuỷ phân thức ăn trung hoà dịch vị

c)

Trung hoà dịch vị, tạo PH tối ưu cho hoạt động của một số enzym

d)

Tạo PH tối ưu cho hoạt động của một số enzym, điều hoà bài tiết dịch tuỵ

38.

Trên vi thể thấy lớp biểu mô có 2 lớp tế bào ái toan và lympho bên dưới biểu mô rất phát triển ảnh đặc trưng gặp trong u nào của tuyến nước bọt?

a)

Carcinoma tế bào đáy

b)

U warthin

c)

U đa hình

d)

Carcinoma nhầy biểu bì

39.

Trường hợp soi dạ dày thấy ổ loét, cần bấm sinh thiết vùng nào của ổ loét để xem có biến chứng ung thư hay không?

a)

A. Đáy

b)

B. Bờ

c)

C. Thành

d)

D. Bất kì vị trí nào

40.

Giải thích dấu hiệu đau bụng dữ dội trong viêm tụy cấp:

a)

Do chuyển hóa thiếu oxy sinh ra nhiều acid lactic gây đau

b)

Các enzym tụy kích hoạt, viêm, acid kích thích lên thần kinh tụy

c)

Do tăng tiết acid HCl dạ dày tràn vào tụy

d)

Do viêm phù nề chèn ép tụy gây đau

41.

Câu 1. Lý do Drotaverin có tác dụng giảm đau là gì?

a)

   A. Do là giảm tính nhạy cảm của các chất trung gian hoá học gây đau

b)

  B. Do ức chế trung tâm gây đau ở não và tuỷ sống

c)

C. Do ức chế cyclooxygenase làm giảm tổng hợp progstaglandin

d)

 D. Do làm giảm cơ trơn trực tiếp