Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

7/4/4/

Total questions: 155

Worksheet time: 2hrs 34mins

Name
Class
Date
1.

Trong thì hiện tại hoàn thành:

a)

Đối với động từ có quy tắc, ta thêm đuôi -eđ.

b)

Đối với động từ có quy tắc, ta tra bảng động từ bất quy tắc

2.

Trong thì hiện tại hoàn thành:

a)

since + mốc thời gian

(2001)

b)

since +khoảng thời gian

(for three years)

3.

Trong thì hiện tại hoàn thành:

a)

for + khoảng thời gian

b)

for + mốc thời gian

4.

Cấu trúc của câu so sánh nhất:

a)

S + be + the most + adj

b)

S + be + the more + adj

5.

already có nghĩa là:

a)

rồi

b)

chưa

6.

Yet có nghĩa là:

a)

rồi

b)

chưa

7.

Ever có nghĩa là:

a)

đã từng

b)

chưa từng

8.

Never có nghĩa là:

a)

đã từng

b)

chưa từng

9.

Recently

a)

gần đây

b)

rồi

10.

Lately có nghĩa là:

a)

gần đây

b)

rồi

11.

Trong thì hiện tại hoàn thành, nhóm chủ ngữ He, She, It đi với từ nào?

a)

has

b)

have

12.

Trong thì hiện tại hoàn thành, nhóm chủ ngữ I, We, You, They đi với từ:

a)

have

b)

has

13.

Cấu trúc thể khẳng định của thì hiện tại hoàn thành là:

a)

I, you, we, they + have + V3

He, she, it + has + V3

b)

I, you, we, they + has + V3

He, she, it + have + V3

14.

Thì hiện tại hoàn thành:

a)

Diễn tả một hành động đã xảy ra nhưng không xác định chính xác thời gian.

b)

Diễn tả một hành động đã xảy ra và xác định chính xác thời gian.

15.

Thì hiện tại hoàn thành:

a)

Diễn tả một hành động đã xảy ra nhiều lần.

b)

Diễn tả một hành động đã xảy ra thường xuyên trong hiện tại.

16.

Thì hiện tại hoàn thành:

a)

Một hành động xảy ra và kết thúc vào một thời điểm xác định trong quá khứ.

b)

Một hành động bắt đầu diễn ra trong quá khứ và kéo dài tới hiện tại.

17.

Dấu hiệu nhận biết câu thuộc thì hiện tại hoàn thành. Trong câu có thể có các từ:

a)

last

b)

already, ever

18.

Africa

a)

Châu Phi

b)

châu Nam Cực

19.

Antarctica

a)

châu Phi

b)

châu Nam Cực

20.

architect

a)

kiến trúc

b)

châu Á

21.

Asia

a)

châu Á

b)

kiến trúc

22.

Australia

a)

nước Úc, châu Úc

b)

phần thưởng

23.

award

a)

phần thưởng

b)

nước Úc, châu Úc

24.

awful

a)

kinh khủng

b)

thủ đô

25.

capital

a)

kinh khủng

b)

thủ đô

26.

Which continent is Viet Nam in?

a)

Asia

b)

Africa

c)

Europe

d)

North America

27.

châu Á

(a)  

28.

châu Phi

(a)  

29.

châu Âu

(a)  

30.

Holland (n) nghĩa là gì?

a)

Hà Lan

b)

Đất thánh

c)

Vùng của Hol

d)

Phần Lan

31.

Úc

(a)  

32.

châu Mỹ

(a)  

33.

(n): châu Nam Cực -> English?

a)

Antarctica

b)

Antactica

c)

Antartica

d)

Atarctica

34.

giải thưởng, trao giải thưởng

(a)  

35.

phổ biến, thông dụng, thường

(a)  

36.

châu lục -> English?

a)

continent

b)

comtinent

c)

contiment

d)

comtiment

37.

Odd one out

a)

Africa

b)

Europe

c)

America

d)

Rome

38.

Which is the capital of Viet Nam?

a)

Ho Chi Minh City

b)

Da Nang

c)

Ha Noi

d)

Hue

39.

châu Á

(a)  

40.

châu Phi

(a)  

41.

châu Âu

(a)  

42.

Holland (n) nghĩa là gì?

a)

Hà Lan

b)

Đất thánh

c)

Vùng của Hol

d)

Phần Lan

43.

Úc

(a)  

44.

châu Mỹ

(a)  

45.

(n): châu Nam Cực -> English?

a)

Antarctica

b)

Antactica

c)

Antartica

d)

Atarctica

46.

giải thưởng, trao giải thưởng

(a)  

47.

phổ biến, thông dụng, thường

(a)  

48.

châu lục -> English?

a)

continent

b)

comtinent

c)

contiment

d)

comtiment

49.

sinh vật, tạo vật

(a)  

50.

thiết kế

(a)  

51.

chuyến đi

(a)  

52.

danh thắng (trong thành phố) -> English?

a)

landmark

b)

landmard

c)

lanmark

d)

landmak

53.

đáng yêu

(a)  

54.

vở nhạc kịch

(a)  

55.

cung điện

(a)  

56.

nổi tiếng, phổ biến

(a)  

57.

bưu thiếp

(a)  

58.

biểu tượng

(a)  

59.

di sản thế giới được UNESCO công nhận -> English?

a)

UNESCO World Heritage

b)

UNESCO World Knowledge

c)

UNESCO World Hope

d)

UNESCO World Collect

60.

well-known (adj) nghĩa là gì?

a)

nổi tiếng

b)

hiểu biết

c)

chưa thấy bao giờ

d)

hiểu rõ

61.

Mean of "coast"

a)

bờ biển

b)

cửa hàng

c)

đồi

d)

tòa tháp

62.

"sạp hàng"

a)

palace

b)

stall

c)

pagoda

d)

boat

63.

Mean of "floating market"

a)

chợ rau

b)

chợ nổi

c)

chợ cá

64.

"thơm ngon"

a)

delicious

b)

exciting

c)

tasty

d)

crowded

65.

Today is _____

a)

sunny

b)

friendly

c)

tasty

d)

tower

66.

hào hứng, hấp dẫn,...

a)

exciting

b)

delicious

c)

tasty

d)

helpful

67.

Q9: Find 2 words with the sound /aɪ/.

a)

design

b)

twice

c)

architect

d)

written

68.

Q10: Find 2 words with the sound /əʊ/.

a)

most

b)

modern

c)

phone

d)

holiday

69.

Điền vào chỗ trống bằng tính từ sở hữu (possessive adjectives) phù hợp

I don't know the time because I can't find (a)   watch.

70.

Điền vào chỗ trống bằng tính từ sở hữu (possessive adjectives) phù hợp

What's the boy's name? (a)   name is Ben Scott.

71.

Điền vào chỗ trống bằng tính từ sở hữu (possessive adjectives) phù hợp

Debbie has got a cat. (a)   cat is very lively.

72.

Điền vào chỗ trống bằng tính từ sở hữu (possessive adjectives) phù hợp

We are at school. (a)   school is very nice.

73.

Điền vào chỗ trống bằng tính từ sở hữu (possessive adjectives) phù hợp

I have a new laptop. (a)   laptop is white.

74.

Điền vào chỗ trống bằng tính từ sở hữu (possessive adjectives) phù hợp

Sandra and Jenny are friends. (a)   school is in the city centre.

75.

Điền vào chỗ trống bằng tính từ sở hữu (possessive adjectives) phù hợp

Tom and Robert like fish and chips. It's (a)   favourite food.

76.

Điền vào chỗ trống bằng tính từ sở hữu (possessive adjectives) phù hợp

We cannot come on Saturday. It's (a)   father's birthday.

77.

This is_____ (my/I) book and that is (your/ you) ______book.

a)

my- you

b)

my-your

c)

I - your

d)

I - you

78.

(His/ He/ She) uncle is a doctor. He is a nice person.

a)

His

b)

He

c)

She

79.

Dấu hiệu nhận biết của thì TƯƠNG LAI ĐƠN là...

a)

Tomorrow, next week

b)

Always, everyday

c)

Now, at the moment

d)

Yesterday, last week

80.

Công thức Phủ định của thì TƯƠNG LAI ĐƠN là...

a)

S + will + V

b)

S + will not + V-ing

c)

S + won't + V

d)

S + will + V-ing

81.

I would like to have a (a)   TV in my future house. (WIRE)

82.

Nghĩa của từ 'automatic dishwasher' là...

a)

Máy giặt tự động

b)

Máy giặt hiện đại

c)

Máy rửa chén đĩa hiện đại

d)

Máy rửa chén đĩa tự động

83.

I will have a super smart TV in my house. It will help me......the Internet

a)

read

b)

cook

c)

surf

d)

clean

84.

My future house will be...... the ocean

a)

to

b)

on

c)

at

d)

in

85.

The weather is not good.

It......rain this afternoon

a)

might

b)

do

c)

is

d)

does

86.

I......phone you when I come home. Wait for me!

a)

will

b)

won't

c)

am

d)

do

87.

might or might not

Mary...come to the party tonight because she is busy.

(a)  

88.

will or won't

Jason...pass his examination. He hasn't done any work for it.

(a)  

89.

She lives in a small village and its ...are very beautiful.(SURROUND)

(a)  

90.

housework/ Robots/ help/ do/ the/ will/ me

(a)  

91.

When I see Tom tomorrow, I...... (invite) him to our party.

a)

am inviting

b)

invite

c)

invited

d)

will invite

92.

It Sunday tomorrow, so I......have to get up early.

a)

will

b)

won't

c)

will not

d)

won't not

93.

Đặt câu hỏi cho từ bị gạch chân:

My father plays tennis every Friday.

a)

When does your father plays tennis?

b)

Who plays tennis every Friday?

c)

What does your father do every Friday?

d)

Why does your father play tennis every Friday?

94.

Đặt câu hỏi cho từ bị gạch chân:

We will travel to the moon by a super car

a)

How will we travel to the moon?

b)

What will we travel to the moon?

c)

What will we do with a super car?

d)

How we will travel to the moon?

95.

In the future, robots will look after children.

(tìm từ đồng nghĩa)

a)

send and receive

b)

take care of

c)

water

d)

surf

96.

'Might' (có thể) nói về hành động trong tương lai

(chúng ta......hành động đó có xảy ra hay không)

a)

chắc chắn

b)

không chắc chắn

c)

không quan tâm

d)

nắm rõ

97.

Ta dùng thì TƯƠNG LAI ĐƠN với 'will' (nghĩa là...) để nói về hành động ta nghĩ sẽ xảy ra trong tương lai.

a)

đang

b)

đã

c)

thường

d)

sẽ

98.

Những câu nào đúng ngữ pháp?

a)

We might going on holiday to the Moon

b)

We might have robots do our housework

c)

We will not having a wireless TV

d)

We will buy a smart clock

99.

Dấu hiệu nhận biết của thì TƯƠNG LAI ĐƠN là...

a)

Tomorrow, next week

b)

Always, everyday

c)

Now, at the moment

d)

Yesterday, last week

100.

Công thức Phủ định của thì TƯƠNG LAI ĐƠN là...

a)

S + will + V

b)

S + will not + V-ing

c)

S + won't + V

d)

S + will + V-ing

101.

I would like to have a (a)   TV in my future house. (WIRE)

102.

Nghĩa của từ 'automatic dishwasher' là...

a)

Máy giặt tự động

b)

Máy giặt hiện đại

c)

Máy rửa chén đĩa hiện đại

d)

Máy rửa chén đĩa tự động

103.

I will have a super smart TV in my house. It will help me......the Internet

a)

read

b)

cook

c)

surf

d)

clean

104.

My future house will be...... the ocean

a)

to

b)

on

c)

at

d)

in

105.

The weather is not good.

It......rain this afternoon

a)

might

b)

do

c)

is

d)

does

106.

I......phone you when I come home. Wait for me!

a)

will

b)

won't

c)

am

d)

do

107.

might or might not

Mary...come to the party tonight because she is busy.

(a)  

108.

will or won't

Jason...pass his examination. He hasn't done any work for it.

(a)  

109.

She lives in a small village and its ...are very beautiful.(SURROUND)

(a)  

110.

housework/ Robots/ help/ do/ the/ will/ me

(a)  

111.

When I see Tom tomorrow, I...... (invite) him to our party.

a)

am inviting

b)

invite

c)

invited

d)

will invite

112.

It Sunday tomorrow, so I......have to get up early.

a)

will

b)

won't

c)

will not

d)

won't not

113.

Đặt câu hỏi cho từ bị gạch chân:

My father plays tennis every Friday.

a)

When does your father plays tennis?

b)

Who plays tennis every Friday?

c)

What does your father do every Friday?

d)

Why does your father play tennis every Friday?

114.

Đặt câu hỏi cho từ bị gạch chân:

We will travel to the moon by a super car

a)

How will we travel to the moon?

b)

What will we travel to the moon?

c)

What will we do with a super car?

d)

How we will travel to the moon?

115.

In the future, robots will look after children.

(tìm từ đồng nghĩa)

a)

send and receive

b)

take care of

c)

water

d)

surf

116.

'Might' (có thể) nói về hành động trong tương lai

(chúng ta......hành động đó có xảy ra hay không)

a)

chắc chắn

b)

không chắc chắn

c)

không quan tâm

d)

nắm rõ

117.

Ta dùng thì TƯƠNG LAI ĐƠN với 'will' (nghĩa là...) để nói về hành động ta nghĩ sẽ xảy ra trong tương lai.

a)

đang

b)

đã

c)

thường

d)

sẽ

118.

Những câu nào đúng ngữ pháp?

a)

We might going on holiday to the Moon

b)

We might have robots do our housework

c)

We will not having a wireless TV

d)

We will buy a smart clock

119.

My father ________ to Ha Long Bay tomorrow.

a)

will visit

b)

visits

c)

to visit

d)

is visiting

120.

It ___________________ be cold so take a warm coat.

a)

will

b)

won't

121.

Dấu hiệu nhận biết của thì TƯƠNG LAI ĐƠN là...

a)

Tomorrow, next week

b)

Always, everyday

c)

Now, at the moment

d)

Yesterday, last week

122.

Công thức Phủ định của thì TƯƠNG LAI ĐƠN là...

a)

S + will + V

b)

S + will not + V-ing

c)

S + won't + V

d)

S + will + V-ing

123.

Nghĩa của từ 'automatic dishwasher' là...

a)

Máy giặt tự động

b)

Máy giặt hiện đại

c)

Máy rửa chén đĩa hiện đại

d)

Máy rửa chén đĩa tự động

124.

The weather is not good.

It......rain this afternoon

a)

might

b)

do

c)

is

d)

does

125.

Circle one odd word A, B, C or D.

a)

apartment

b)

house

c)

cottage

d)

factory

126.



(a)  

127.

Choose A, B, C, or D to complete the sentence. The first letter of the word is provided for you.

We live in an a______________ in the centre of Hanoi.

a)

apple

b)

apartment

c)

and

d)

abroad

128.

Choose A, B, C, or D to complete the sentence. The first letter of the word is provided for you.

My uncle lives in a cottage in the v____________.

a)

countryside

b)

vase

c)

city

d)

village

129.

Put the appliance in the suitable place.

automatic dishwasher

a)

living room

b)

bedroom

c)

kitchen

d)

bathroom

130.

Choose A, B, C or D to complete the sentence.

It's Sunday tomorrow, so I ______________ have to get up early.

a)

will

b)

won't

c)

shall

d)

did

131.

(n) thiết bị, dụng cụ

(a)  

132.

What is the meaning of the word "appliance" in Vietnamese?

a)

công cụ

b)

ứng dụng

c)

thiết bị

d)

máy móc

133.

" Máy rửa bát" trong tiếng anh là gì?

(a)  

134.

apartment

a)

biệt thự

b)

lâu đài

c)

căn hộ

d)

nhà thuyền, nhà nổi

135.

_____ is a boat that people can live in.

a)

Motor home

b)

Palace

c)

Houseboat

d)

UFO

136.

Tính từ nào là tính từ ngắn (short adjectives)

a)

có 1 âm tiết

b)

có 2 âm tiết trở lên

c)

kết thúc bằng 'y'

d)

có 3 âm tiết trở lên

137.

Tính từ nào sau đây là tính từ ngắn

a)

happy

b)

beautiful

c)

fast

d)

mordern

138.

Công thức so sánh hơn với tính từ ngắn đúng

a)

S1 + tobe + more + adj + than + S2

b)

S1 + tobe + adj-er + than + S2

c)

S1 + tobe + more + adj-er + than + S2

139.

Chuyển tính từ 'tall' sang so sánh hơn

a)

taller

b)

tallest

c)

more tall

d)

more taller

140.

Tính từ 'big' là

a)

tính từ ngắn

b)

tính từ dài

141.

So sánh hơn của tính từ 'thin' (gầy) là

a)

thinner

b)

thiiner

c)

thiner

d)

more thin

142.

So sánh hơn của tính từ 'fat' (béo)

a)

fatter

b)

fater

c)

fatest

d)

more fat

143.

so sánh hơn của tính từ 'lovely' (đáng yêu)

a)

lovelier

b)

more lovely

c)

more lovelier

d)

lovely

144.

So sánh hơn của tính từ 'old'

(a)  

145.

Lan is (a)   than Hoa. (friendly)

146.

This car is (a)   than that car. (cheap)

147.

This house is older (a)   that house.

148.

The city is................than the countryside.

a)

noisy

b)

more noisy

c)

noisier

d)

noisiest

149.

So sánh hơn của tính từ 'small'

(a)  

150.

So sánh hơn của tính từ 'clean'

(a)  

151.

So sánh hơn của 'good' là

(a)  

152.

So sánh hơn của 'bad' là

(a)  

153.

So sánh hơn của 'far' là

(a)  

154.

So sánh hơn của 'little' là

(a)  

155.

so sánh hơn của 'many và much' là

(a)