Worksheets7/4/4/
Total questions: 155
Worksheet time: 2hrs 34mins
Trong thì hiện tại hoàn thành:
Đối với động từ có quy tắc, ta thêm đuôi -eđ.
Đối với động từ có quy tắc, ta tra bảng động từ bất quy tắc
Trong thì hiện tại hoàn thành:
since + mốc thời gian
(2001)
since +khoảng thời gian
(for three years)
Trong thì hiện tại hoàn thành:
for + khoảng thời gian
for + mốc thời gian
Cấu trúc của câu so sánh nhất:
S + be + the most + adj
S + be + the more + adj
already có nghĩa là:
rồi
chưa
Yet có nghĩa là:
rồi
chưa
Ever có nghĩa là:
đã từng
chưa từng
Never có nghĩa là:
đã từng
chưa từng
Recently
gần đây
rồi
Lately có nghĩa là:
gần đây
rồi
Trong thì hiện tại hoàn thành, nhóm chủ ngữ He, She, It đi với từ nào?
has
have
Trong thì hiện tại hoàn thành, nhóm chủ ngữ I, We, You, They đi với từ:
have
has
Cấu trúc thể khẳng định của thì hiện tại hoàn thành là:
I, you, we, they + have + V3
He, she, it + has + V3
I, you, we, they + has + V3
He, she, it + have + V3
Thì hiện tại hoàn thành:
Diễn tả một hành động đã xảy ra nhưng không xác định chính xác thời gian.
Diễn tả một hành động đã xảy ra và xác định chính xác thời gian.
Thì hiện tại hoàn thành:
Diễn tả một hành động đã xảy ra nhiều lần.
Diễn tả một hành động đã xảy ra thường xuyên trong hiện tại.
Thì hiện tại hoàn thành:
Một hành động xảy ra và kết thúc vào một thời điểm xác định trong quá khứ.
Một hành động bắt đầu diễn ra trong quá khứ và kéo dài tới hiện tại.
Dấu hiệu nhận biết câu thuộc thì hiện tại hoàn thành. Trong câu có thể có các từ:
last
already, ever
Africa
Châu Phi
châu Nam Cực
Antarctica
châu Phi
châu Nam Cực
architect
kiến trúc
châu Á
Asia
châu Á
kiến trúc
Australia
nước Úc, châu Úc
phần thưởng
award
phần thưởng
nước Úc, châu Úc
awful
kinh khủng
thủ đô
capital
kinh khủng
thủ đô
Which continent is Viet Nam in?
Asia
Africa
Europe
North America
châu Á
(a)
châu Phi
(a)
châu Âu
(a)
Holland (n) nghĩa là gì?
Hà Lan
Đất thánh
Vùng của Hol
Phần Lan
Úc
(a)
châu Mỹ
(a)
(n): châu Nam Cực -> English?
Antarctica
Antactica
Antartica
Atarctica
giải thưởng, trao giải thưởng
(a)
phổ biến, thông dụng, thường
(a)
châu lục -> English?
continent
comtinent
contiment
comtiment
Odd one out
Africa
Europe
America
Rome
Which is the capital of Viet Nam?
Ho Chi Minh City
Da Nang
Ha Noi
Hue
châu Á
(a)
châu Phi
(a)
châu Âu
(a)
Holland (n) nghĩa là gì?
Hà Lan
Đất thánh
Vùng của Hol
Phần Lan
Úc
(a)
châu Mỹ
(a)
(n): châu Nam Cực -> English?
Antarctica
Antactica
Antartica
Atarctica
giải thưởng, trao giải thưởng
(a)
phổ biến, thông dụng, thường
(a)
châu lục -> English?
continent
comtinent
contiment
comtiment
sinh vật, tạo vật
(a)
thiết kế
(a)
chuyến đi
(a)
danh thắng (trong thành phố) -> English?
landmark
landmard
lanmark
landmak
đáng yêu
(a)
vở nhạc kịch
(a)
cung điện
(a)
nổi tiếng, phổ biến
(a)
bưu thiếp
(a)
biểu tượng
(a)
di sản thế giới được UNESCO công nhận -> English?
UNESCO World Heritage
UNESCO World Knowledge
UNESCO World Hope
UNESCO World Collect
well-known (adj) nghĩa là gì?
nổi tiếng
hiểu biết
chưa thấy bao giờ
hiểu rõ
Mean of "coast"
bờ biển
cửa hàng
đồi
tòa tháp
"sạp hàng"
palace
stall
pagoda
boat
Mean of "floating market"
chợ rau
chợ nổi
chợ cá
"thơm ngon"
delicious
exciting
tasty
crowded
Today is _____
sunny
friendly
tasty
tower
hào hứng, hấp dẫn,...
exciting
delicious
tasty
helpful
Q9: Find 2 words with the sound /aɪ/.
design
twice
architect
written
Q10: Find 2 words with the sound /əʊ/.
most
modern
phone
holiday
Điền vào chỗ trống bằng tính từ sở hữu (possessive adjectives) phù hợp
I don't know the time because I can't find (a) watch.
Điền vào chỗ trống bằng tính từ sở hữu (possessive adjectives) phù hợp
What's the boy's name? (a) name is Ben Scott.
Điền vào chỗ trống bằng tính từ sở hữu (possessive adjectives) phù hợp
Debbie has got a cat. (a) cat is very lively.
Điền vào chỗ trống bằng tính từ sở hữu (possessive adjectives) phù hợp
We are at school. (a) school is very nice.
Điền vào chỗ trống bằng tính từ sở hữu (possessive adjectives) phù hợp
I have a new laptop. (a) laptop is white.
Điền vào chỗ trống bằng tính từ sở hữu (possessive adjectives) phù hợp
Sandra and Jenny are friends. (a) school is in the city centre.
Điền vào chỗ trống bằng tính từ sở hữu (possessive adjectives) phù hợp
Tom and Robert like fish and chips. It's (a) favourite food.
Điền vào chỗ trống bằng tính từ sở hữu (possessive adjectives) phù hợp
We cannot come on Saturday. It's (a) father's birthday.
This is_____ (my/I) book and that is (your/ you) ______book.
my- you
my-your
I - your
I - you
(His/ He/ She) uncle is a doctor. He is a nice person.
His
He
She
Dấu hiệu nhận biết của thì TƯƠNG LAI ĐƠN là...
Tomorrow, next week
Always, everyday
Now, at the moment
Yesterday, last week
Công thức Phủ định của thì TƯƠNG LAI ĐƠN là...
S + will + V
S + will not + V-ing
S + won't + V
S + will + V-ing
I would like to have a (a) TV in my future house. (WIRE)
Nghĩa của từ 'automatic dishwasher' là...
Máy giặt tự động
Máy giặt hiện đại
Máy rửa chén đĩa hiện đại
Máy rửa chén đĩa tự động
I will have a super smart TV in my house. It will help me......the Internet
read
cook
surf
clean
My future house will be...... the ocean
to
on
at
in
The weather is not good.
It......rain this afternoon
might
do
is
does
I......phone you when I come home. Wait for me!
will
won't
am
do
might or might not
Mary...come to the party tonight because she is busy.
(a)
will or won't
Jason...pass his examination. He hasn't done any work for it.
(a)
She lives in a small village and its ...are very beautiful.(SURROUND)
(a)
housework/ Robots/ help/ do/ the/ will/ me
(a)
When I see Tom tomorrow, I...... (invite) him to our party.
am inviting
invite
invited
will invite
It Sunday tomorrow, so I......have to get up early.
will
won't
will not
won't not
Đặt câu hỏi cho từ bị gạch chân:
My father plays tennis every Friday.
When does your father plays tennis?
Who plays tennis every Friday?
What does your father do every Friday?
Why does your father play tennis every Friday?
Đặt câu hỏi cho từ bị gạch chân:
We will travel to the moon by a super car
How will we travel to the moon?
What will we travel to the moon?
What will we do with a super car?
How we will travel to the moon?
In the future, robots will look after children.
(tìm từ đồng nghĩa)
send and receive
take care of
water
surf
'Might' (có thể) nói về hành động trong tương lai
(chúng ta......hành động đó có xảy ra hay không)
chắc chắn
không chắc chắn
không quan tâm
nắm rõ
Ta dùng thì TƯƠNG LAI ĐƠN với 'will' (nghĩa là...) để nói về hành động ta nghĩ sẽ xảy ra trong tương lai.
đang
đã
thường
sẽ
Những câu nào đúng ngữ pháp?
We might going on holiday to the Moon
We might have robots do our housework
We will not having a wireless TV
We will buy a smart clock
Dấu hiệu nhận biết của thì TƯƠNG LAI ĐƠN là...
Tomorrow, next week
Always, everyday
Now, at the moment
Yesterday, last week
Công thức Phủ định của thì TƯƠNG LAI ĐƠN là...
S + will + V
S + will not + V-ing
S + won't + V
S + will + V-ing
I would like to have a (a) TV in my future house. (WIRE)
Nghĩa của từ 'automatic dishwasher' là...
Máy giặt tự động
Máy giặt hiện đại
Máy rửa chén đĩa hiện đại
Máy rửa chén đĩa tự động
I will have a super smart TV in my house. It will help me......the Internet
read
cook
surf
clean
My future house will be...... the ocean
to
on
at
in
The weather is not good.
It......rain this afternoon
might
do
is
does
I......phone you when I come home. Wait for me!
will
won't
am
do
might or might not
Mary...come to the party tonight because she is busy.
(a)
will or won't
Jason...pass his examination. He hasn't done any work for it.
(a)
She lives in a small village and its ...are very beautiful.(SURROUND)
(a)
housework/ Robots/ help/ do/ the/ will/ me
(a)
When I see Tom tomorrow, I...... (invite) him to our party.
am inviting
invite
invited
will invite
It Sunday tomorrow, so I......have to get up early.
will
won't
will not
won't not
Đặt câu hỏi cho từ bị gạch chân:
My father plays tennis every Friday.
When does your father plays tennis?
Who plays tennis every Friday?
What does your father do every Friday?
Why does your father play tennis every Friday?
Đặt câu hỏi cho từ bị gạch chân:
We will travel to the moon by a super car
How will we travel to the moon?
What will we travel to the moon?
What will we do with a super car?
How we will travel to the moon?
In the future, robots will look after children.
(tìm từ đồng nghĩa)
send and receive
take care of
water
surf
'Might' (có thể) nói về hành động trong tương lai
(chúng ta......hành động đó có xảy ra hay không)
chắc chắn
không chắc chắn
không quan tâm
nắm rõ
Ta dùng thì TƯƠNG LAI ĐƠN với 'will' (nghĩa là...) để nói về hành động ta nghĩ sẽ xảy ra trong tương lai.
đang
đã
thường
sẽ
Những câu nào đúng ngữ pháp?
We might going on holiday to the Moon
We might have robots do our housework
We will not having a wireless TV
We will buy a smart clock
My father ________ to Ha Long Bay tomorrow.
will visit
visits
to visit
is visiting
It ___________________ be cold so take a warm coat.
will
won't
Dấu hiệu nhận biết của thì TƯƠNG LAI ĐƠN là...
Tomorrow, next week
Always, everyday
Now, at the moment
Yesterday, last week
Công thức Phủ định của thì TƯƠNG LAI ĐƠN là...
S + will + V
S + will not + V-ing
S + won't + V
S + will + V-ing
Nghĩa của từ 'automatic dishwasher' là...
Máy giặt tự động
Máy giặt hiện đại
Máy rửa chén đĩa hiện đại
Máy rửa chén đĩa tự động
The weather is not good.
It......rain this afternoon
might
do
is
does
Circle one odd word A, B, C or D.
apartment
house
cottage
factory
(a)
Choose A, B, C, or D to complete the sentence. The first letter of the word is provided for you.
We live in an a______________ in the centre of Hanoi.
apple
apartment
and
abroad
Choose A, B, C, or D to complete the sentence. The first letter of the word is provided for you.
My uncle lives in a cottage in the v____________.
countryside
vase
city
village
Put the appliance in the suitable place.
automatic dishwasher
living room
bedroom
kitchen
bathroom
Choose A, B, C or D to complete the sentence.
It's Sunday tomorrow, so I ______________ have to get up early.
will
won't
shall
did
(n) thiết bị, dụng cụ
(a)
What is the meaning of the word "appliance" in Vietnamese?
công cụ
ứng dụng
thiết bị
máy móc
" Máy rửa bát" trong tiếng anh là gì?
(a)
apartment
biệt thự
lâu đài
căn hộ
nhà thuyền, nhà nổi
_____ is a boat that people can live in.
Motor home
Palace
Houseboat
UFO
Tính từ nào là tính từ ngắn (short adjectives)
có 1 âm tiết
có 2 âm tiết trở lên
kết thúc bằng 'y'
có 3 âm tiết trở lên
Tính từ nào sau đây là tính từ ngắn
happy
beautiful
fast
mordern
Công thức so sánh hơn với tính từ ngắn đúng
S1 + tobe + more + adj + than + S2
S1 + tobe + adj-er + than + S2
S1 + tobe + more + adj-er + than + S2
Chuyển tính từ 'tall' sang so sánh hơn
taller
tallest
more tall
more taller
Tính từ 'big' là
tính từ ngắn
tính từ dài
So sánh hơn của tính từ 'thin' (gầy) là
thinner
thiiner
thiner
more thin
So sánh hơn của tính từ 'fat' (béo)
fatter
fater
fatest
more fat
so sánh hơn của tính từ 'lovely' (đáng yêu)
lovelier
more lovely
more lovelier
lovely
So sánh hơn của tính từ 'old'
(a)
Lan is (a) than Hoa. (friendly)
This car is (a) than that car. (cheap)
This house is older (a) that house.
The city is................than the countryside.
noisy
more noisy
noisier
noisiest
So sánh hơn của tính từ 'small'
(a)
So sánh hơn của tính từ 'clean'
(a)
So sánh hơn của 'good' là
(a)
So sánh hơn của 'bad' là
(a)
So sánh hơn của 'far' là
(a)
So sánh hơn của 'little' là
(a)
so sánh hơn của 'many và much' là
(a)
