wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về Dạ dày và Tá tràng

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Kháng thể từ sữa mẹ có thể được hấp thu vào cơ thể trẻ qua cơ chế nào?

a)

Ẩm bào

b)

blal

2.

Gan có bao nhiêu phân thùy?

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

3.

Cơ chế nào gây viêm loét dạ dày tá tràng do vi khuẩn HP?

a)

ức chế tiết natri bicacbonat

b)

kích thích tiết adreanin

c)

kích thích gây tăng tiết acid

d)

giảm tiết progtaglandin

4.

Yếu tố bệnh lý gây tăng co bóp dạ dày thường gặp?

a)

Tắc môn vị giai đoạn đầu

b)

Cường phó giao cảm

c)

Thức ăn nhiễm khuẩn

d)

Viem dạ dày

5.

Đặc điểm nào dưới đây là sự khác nhau giữa VTC và VTM?

a)

CK trong huyết sương tăng trong VTC thường không tăng trong VTM

b)

Albumin huyết sương tăng trong VTC thường không tăng trong VTM

c)

Creatinin huyết sương tăng trong VTC thường không tăng trong VTM

d)

Amylase huyết sương tăng trong VTC thường không tăng trong VTM

6.

Vi khuẩn HP gây loét dạ dày theo cơ chế nào sau đây?

a)

kích thích tiết ACTH

b)

kích thích tiết adreanin

c)

ức chế tiết prostaglandin

d)

HP tiết protease

7.

Tế bào nào tiết insulin ở tụy?

a)

Tế bào B

b)

Tế bào A

c)

Tế bào D

d)

Tế bào PP

8.

Chất nào dưới đây tham gia điều hòa bài tiết enzym của tụy?

a)

Histamin

b)

Gastrin (Phân Vân)

c)

Cholecystokinin

d)

Secretin

9.

Trung tâm nuốt nằm ở?

a)

Thân não và hành não

b)

Hành não và cầu não

c)

Gần trung tâm hít vào

d)

Thân não

10.

Hình ảnh đại thể nào hướng ta nghĩ đến ung thư dạ dày?

a)

sùi dạng súp lơ dễ chảy máu

b)

loét nông, loét sâu

c)

niêm mạc phì đại

d)

niêm mạc dạ dày teo dét

11.

Ung thư tụy thường di căn đến?

a)

dạ dày kết tràng lên kết tràng ngang

b)

dạ dày gan kết tràng ngang

c)

gan phổi thận

d)

gan phổi tá tràng

12.

Vị trí của cục ruột to nằm ở

a)

bờ trước khúc 1 tá tràng

b)

bờ trong khúc 2

c)

bờ trên khúc 3

d)

bờ ngoài khúc

13.

Động mạch mạc treo tràng trên nối với động mạch thân tạng qua vòng nối nào dưới đây?

a)

Các động mạch tá tụy

b)

Động mạch đại tràng phải

c)

Nhánh động mạch hỗng tràng đầu tiên

d)

Động mạch đại tràng giữa

14.

Polyp dạ dày dùng để chỉ?

a)

một khối u sùi bất kỳ

b)

một khối u cơ trơn

c)

một khối u mỡ

d)

một khối u xuất phát từ niêm mạc

15.

Số ổ loét trong dạ dày mạn tính thường gặp nhất là?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

16.

Cơ chế gây tăng tiết dịch gặp trong?

a)

VTC

b)

VTM

c)

Loét dạ dày tá tràng

d)

Kích thích dây thần kinh lang thang

17.

bệnh nhân nam 50 tuổi vào viện với lý do đau bụng vùng thượng vị đau liên tục dữ dội đau lan ra sau lưng kèm nôn 5 lần ra thức ăn sau nôn không giảm đau đau sau bữa nhậu có uống nhiều rượu bệnh nhân được chẩn đoán VTC cơ chế nào gây tăng glucose huyết sương ở bệnh nhân này?

a)

Tăng tính thấm thành mạch gây thoát dịch

b)

Tăng hấp thu từ ruột

c)

Tăng hoại tế bào beta

d)

Tăng hấp thu từ ruột và ổ bụng

18.

Nguyên nhân được coi là tác nhân chính gây loét dạ dày hành tá tràng?

a)

Ký sinh trùng

b)

Virut

c)

Vi khuẩn

d)

Nấm

19.

Hình ảnh vi thể cấp và mạn tính ở loét dạ dày khác nhau ở?

a)

hình ảnh hoại tử

b)

hình ảnh chảy máu

c)

mức độ xâm nhập

d)

mức độ xơ hóa

20.

Yếu tố nào kích thích bài tiết dịch vị mạnh nhất?

a)

Tế bào bìa yếu tố nội và chất nhầy

b)

Acetylcholin gastrin secretin

c)

Dây X gastrin và histamin

d)

Dây X thức ăn và HCl

21.

Trong bệnh viêm loét dạ dày tá tràng ổ loét thường xảy ra ở?

a)

Bờ cong nhỏ

b)

Bờ cong lớn

c)

Hành tá tràng

d)

Đáy vị

22.

Thuốc kháng histamin H2 ở dạ dày là thuốc ức chế cạnh tranh với histamin tại receptor H2 ở loại tế bào nào sau đây?

a)

tế bào G vùng đáy dạ dày

b)

tế bào biểu mô phủ vùng đáy dạ dày

c)

tế bào chính vùng đáy dạ dày

d)

tế bào thành vùng đáy dạ dày

23.

Cơ chế nào sau đây gây tiêu chảy

a)

Giảm co bóp giảm tiết dịch

b)

Giảm hấp thu giảm tiết dịch

c)

Tăng co bóp tăng tiết dịch

d)

Tăng hấp thu từ ruột và ổ bụng

24.

Trong bệnh viêm loét dạ dày tá tràng ổ loét thường xảy ra ở?

a)

Bờ cong nhỏ

b)

Bờ cong lớn

c)

Hành tá tràng

d)

Đáy vị

25.

Biến chứng nguy hiểm nhất trong VTC?

a)

Rối loạn tiêu hóa nặng gây chướng bụng

b)

Mất máu cấp và nhiễm toan

c)

Hoại tử tụy và chảy máu nặng

d)

Nhiễm trùng và nhiễm độc

26.

Cơ chế nào sau đây gây tiêu chảy

a)

Giảm co bóp giảm tiết dịch

b)

Giảm hấp thu giảm tiết dịch

c)

Tăng tiết dịch tăng co bóp

d)

Tăng co bóp giảm tiết dịch

27.

Các thành phần trong dịch vị có tác dụng nào dưới đây?

a)

Lipase thủy phân lipid động vật

b)

Chất nhày có tác dụng bảo vệ niêm mạc dạ dày

c)

Pepsin thủy phân protein thành aa

d)

Men sữa xúc tác thủy phân các thành phần của sữa

28.

Biểu mô ruột có loại tế bào nào dưới đây?

a)

Tế bào mâm khía tế bào hình đài tế bào ưa base

b)

Chỉ có tế bào mâm khía

c)

Tế bào mâm khía hình đài panet

d)

Chỉ có tế bào hình đài

29.

Loét dạ dày hay gặp nhất ở?

a)

Dưới 15 tuổi

b)

20-40 tuổi

c)

40-60 tuổi

d)

Trên 60 tuổi

30.

Tế bào ác tính có mặt tại vùng nào của dạ dày thì được chẩn đoán là ưng thư biểu mô dạ dày sớm?

a)

Lớp đệm

b)

Lớp cơ niêm

c)

Tầng dưới niêm mạc

d)

Tầng vỏ ngoài

31.

Vì sao trước khi chụp phim dạ dày tá tràng bệnh nhân cần nhịn ăn uống trước 6h?

a)

Vì dạ dày tăng co bóp sẽ dễ dàng hơn khi chụp phim

b)

Vì lúc đó dạ dày tiết nhiều dịch vị nên dễ đánh giá tổn thương trên phim

c)

Khi chụp phim sẽ không lẫn thức ăn, khí giúp chẩn đoán dễ dàng hơn

d)

Nhịn ăn uống trước khi chụp giúp bệnh nhân dễ hợp tác hơn

32.

Sự thay đổi nào dưới đây thường gặp ở bệnh nhân tiêu chảy mất nước nặng

a)

Na+ tăng K+ bình thường

b)

Na+ giảm K+ bình thường

c)

Na+ tăng K+ tăng

d)

Na+ giảm K+ giảm

33.

xét nghiệm nào có giá trị để chẩn đoán VTC trong trường hợp amylase huyết sương bình thường?

a)

Amylase dịch ổ bụng

b)

Peptid hoạt hóa tripsinnogen

c)

Lipase ổ bụng

d)

Độ thanh lọc amylase/creatinin

34.

Yếu tố chính làm trầm trọng trong VTC?

a)

Tăng áp lực trong ống dẫn tụy

b)

Tăng nồng độ protease

c)

Nhiễm độc

d)

Tăng mức độ hoại tử tụy do tăng lượng protease từ ống ra

35.

Tại sao chỉ số pepsinnogen (PG)I/PGII được sử dụng để đánh giá chức năng niêm mạc dạ dày

a)

PGI được bài tiết ở vùng tâm vị PGII được bài tiết ở tất cả các vùng ở dạ dày

b)

PGI được bài tiết ở vùng tâm vị PGII được bài tiết ở tất cả các vùng ở dạ dày và hành tá tràng

c)

PGI được bài tiết ở vùng đáy PGII được bài tiết ở tất cả các vùng ở dạ dày

d)

PGI được bài tiết ở vùng đáy PGII được bài tiết ở tất cả các vùng ở dạ dày và hành tá tràng

36.

Bài tiết enzym của tụy?

a)

Histamin

b)

Gastrin (Phân Vân)

c)

Cholecystokinin

d)

Secretin

37.

Dẫn xuất của prostaglandin có tác dụng trong điều trị loét dạ dày tá tràng theo cơ chế nào?

a)

Đối kháng vs prostaglandin nên làm giảm tiết acid dịch vị

b)

Đối kháng với acetylcholin nên làm giảm tiết acid dịch vị

c)

Kích thích sản xuất chất nhày và NaHCO3 có tác dụng bảo vệ niêm mạc dạ dày

d)

Diệt vi khuẩn HP nên có tác dụng điều trị loét dạ dày

38.

Ung thư dạ dày thể muộn phát triển từ thể nào của giai đoạn sớm?

a)

Thể phẳng dẹt

b)

Thể lõm

c)

Thể phẳng lõm

d)

Thể lồi

39.

Hình ảnh điển hình của nang giả tụy trên siêu âm?

a)

Dãn ống tụy

b)

Có ổ dịch phúc mạc

c)

Có hơi trong ống tụy

d)

Khối rống âm giới hạn bởi vỏ giả

40.

Nguyên nhân nào gây nhiễm sán lá gan ở người

a)

Ăn ốc chưa nấu chín

b)

Ăn rau quả tươi không sạch

c)

Ăn cá gỏi

d)

Ăn thịt bò tái