Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sóng chương 2

Total questions: 130

Worksheet time: 2hrs 51mins

Name
Class
Date
1.

Công thức tính bước sóng là

a)

λ=v.f\lambda=v.f

b)

λ=vf\lambda=\frac{v}{f}

c)

λ=fv\lambda=\frac{f}{v}

d)

λ=2vf\lambda=2vf

2.
Sóng dọc cơ học
a)
chỉ truyền được trong chất rắn.
b)
truyền được trong chất rắn, chất lỏng và chất khí.
c)
truyền được trong chất rắn và bề mặt chất lỏng.
d)
chỉ truyền được trong chất khí
3.
Sóng ngang có
a)
phương dao động của các phần tử môi trường vuông góc với phương truyền sóng.
b)
phương dao động của các phần tử môi trường trùng với phương truyền sóng.
c)
phương dao động của các phần tử môi trường là phương ngang.
d)
phương dao động của các phần tử môi trường là phương thẳng đứng.
4.
Trong sóng cơ, tốc độ truyền sóng là
a)
tốc độ cực đại của các phần tử môi trường truyền sóng.
b)
tốc độ dao động của các phần tử môi trường truyền sóng.
c)
tốc độ cực tiểu của các phần tử môi trường truyền sóng.
d)
tốc độ lan truyền dao động trong môi trường truyền sóng.
5.
Sóng cơ không truyền được trong môi trường
a)
không khí.
b)
kim loại.
c)
chân không.
d)
nước.
6.

Gọi vR,vL,vKv_R,v_L,v_K lần lượt là tốc độ truyền sóng trong môi trường chất rắn, chất lỏng, chất khí. Hệ thức đúng là

a)

vR<vL<vKv_R<v_L<v_K  

b)

vL>vK>vRv_L>v_K>v_R  

c)

vL>vR>vKv_L>v_R>v_K  

d)

vR>vL>vKv_R>v_L>v_K  

7.
Một sóng cơ lan truyền đi với vận tốc 2 m/s với tần số 50 Hz. Bước sóng của sóng này là
a)
1 cm.
b)
0,04 cm.
c)
100 cm.
d)
4 cm.
8.

Một sóng cơ lan truyền dọc theo trục Ox có phương trình sóng là u=Acos⁡(20πt−0,5πx)u=A\cos\left(20\pi t-0,5\pi x\right) , t tính bằng giây. Tần số của sóng này bằng

a)

10π(Hz)10\pi\left(Hz\right)  

b)

10Hz10Hz  

c)

20Hz20Hz  

d)

20π(Hz)20\pi\left(Hz\right)  

9.

Một sóng cơ truyền dọc theo trục Ox với phương trình  u=5cos⁡(20t−πx)mmu=5\cos\left(20t-\pi x\right)mm . Biên độ của sóng này bằng

a)

2cm.

b)

5 mm.

c)

5π mm.

d)

4 mm.

10.

Một sóng cơ lan truyền trên mặt nước với bước sóng 1m. Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất dao động cùng pha là

a)

1,5m.

b)

0,25m.

c)

1m.

d)

0,5m.

11.

Tốc độ truyền sóng cơ phụ thuộc

a)

Năng lượng sóng

b)

Tần số dao động

c)

Môi trường truyền sóng

d)

Bước sóng

12.

. Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm

a)

Trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó ngược pha

b)

Gần nhau nhất trên một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha

c)

Gần nhau nhất mà hai điểm đó dao động đồng pha

d)

Trên cùng một phương truyền sóng mà tại hai điểm đó dao động đồng pha

13.

Để phân biệt sóng ngang và sóng dọc , người ta dựa vào

a)

phương truyền sóng

b)

tốc độ truyền sóng.

c)

. tần số của sóng

d)

phương truyền sóng và phương dao động.

14.

Khi nói về sóng cơ học, phát biểu nào sau đây là đúng ?

a)

Sóng cơ học là sự truyền năng lượng.

b)

Sóng cơ học ngang là sóng có phương dao động theo phương ngang

c)

Sóng dọc là sóng có phương dao động trùng với phương truyền sóng.

d)

Sóng cơ là sự lan truyền môi trường vật chất

15.

Chọn câu đúng nhất : Sóng cơ là những dao động cơ được lan truyền trong

a)

chân không

b)

không khí

c)

nước

d)

các môi trường rắn, lỏng, khí

16.

Một sóng ngang truyền trên sợi dây đàn hồi rất dài với vận tốc sóng v = 0,2 m/s, chu kỳ dao động T = 10 s. Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên dây dao động ngược pha nhau là

a)

1,5 m

b)

1 m

c)

0,5 m

d)

2 m

17.

Một sóng cơ học có tần số 120Hz truyền trong một môi trường với vận tốc 60m/s, thì bước sóng của nó là:

a)

1m

b)

2m

c)

0,5m

d)

0,25m

18.

Khoảng cách giữa hai điểm gần nhất trên phương truyền sóng dao động ngược pha bằng

a)

λ/4.

b)

λ/2.

c)

λ.

d)

2λ.

19.

Tính chất chung của sóng ngang và sóng dọc là gì?

a)

Tính chất chung của sóng ngang và sóng dọc là chúng đều truyền năng lượng và thông tin.

b)

Tính chất chung của sóng ngang và sóng dọc là chúng không có tần số.

c)

Tính chất chung của sóng ngang và sóng dọc là chúng không truyền năng lượng và thông tin.

d)

Tính chất chung của sóng ngang và sóng dọc là chúng không phản ánh khi gặp vật cản.

20.

Sự khác nhau giữa sóng ngang và sóng dọc là gì?

a)

Sự khác nhau giữa sóng ngang và sóng dọc là sóng ngang dao động theo phương ngang, còn sóng dọc dao động theo phương dọc.

b)

Sự khác nhau giữa sóng ngang và sóng dọc là sóng ngang dao động nhanh hơn sóng dọc.

c)

Sóng ngang và sóng dọc đều dao động theo phương ngang.

d)

Sóng ngang dao động theo phương dọc, còn sóng dọc dao động theo phương ngang.

21.

Công thức tính vận tốc sóng?

a)

vận tốc sóng = bước sóng x tần số

b)

vận tốc sóng = bước sóng + tần số

c)

vận tốc sóng = bước sóng / tần số

d)

vận tốc sóng = bước sóng - tần số

22.

Công thức tính bước sóng?

a)

λ = c x f

b)

Công thức tính bước sóng là λ = c / f, trong đó λ là bước sóng, c là vận tốc ánh sáng trong chân không (3 x 10^8 m/s), và f là tần số.

c)

λ = c - f

d)

λ = f / c

23.

Sóng cơ là gì?

a)

Sóng cơ là sóng ánh sáng

b)

Sóng cơ là sóng âm trong không khí

c)

Sóng cơ là các sóng dao động trong chất rắn, chất lỏng hoặc chất khí.

d)

Sóng cơ là sóng biển

24.

Ứng dụng của sóng trong đời sống?

a)

Sóng được sử dụng trong viễn thông, radar, siêu âm, điều trị y khoa, và nhiều ứng dụng khác.

b)

Sóng được sử dụng để nấu ăn

c)

Sóng được sử dụng để tạo ra ánh sáng mặt trời

d)

Sóng được sử dụng để tạo ra âm nhạc

25.

Sóng dọc là loại sóng có phương dao động

a)

nằm ngang.

b)

vuông góc với phương truyền sóng

c)

trùng với phương truyền sóng.

d)

nằm ngang và vuông góc với phương truyền sóng.

26.

Sóng ngang là sóng có phương dao động

a)

trùng với phương truyền sóng. 

b)

nằm ngang.

c)

vuông góc với phương truyền sóng.   

d)

thẳng đứng.

27.

Để phân loại sóng ngang và sóng dọc người ta dựa vào:

a)

Vận tốc truyền sóng và bước sóng.

b)

Phương truyền sóng và tần số sóng.

c)

Phương dao động và vận tốc truyền sóng.

d)

Phương dao động và phương truyền sóng.

28.

Một người quan sát một chiếc phao trên mặt biển, thấy nó nhô cao 10 lần trong khoảng thời gian 27 s. Chu kì của sóng biển là

a)

27 s.

b)

10 s.

c)

2,7 s.

d)

3 s

29.

Khi nói về sóng cơ, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Sóng cơ là quá trình lan truyền các phần tử vật chất trong một môi trường.

b)

Quá trình truyền sóng cơ là quá trình truyền năng lượng.

c)

Sóng cơ không truyền được trong chân không.

d)

Sóng cơ là dao động cơ lan truyền trong một môi trường.

30.

Sóng cơ là

a)

dao động của mọi điểm trong một môi trường.

b)

dao động lan truyền trong một môi trường.

c)

một dạng chuyển động đặc biệt của môi trường.

d)

sự truyền chuyển động của các phần tử trong môi trường.

31.

Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm

a)

gần nhau nhất mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.

b)

trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.

c)

gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.

d)

trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó ngược pha.

32.

Trong sóng cơ, sóng dọc truyền được trong các môi trường

a)

rắn, lỏng và chân không.

b)

rắn, lỏng, khí.

c)

rắn, khí và chân không.

d)

lỏng, khí và chân không.

33.

Khi một sóng cơ truyền từ không khí vào nước thì đại lượng không đổi là

a)

tần số sóng

b)

tốc độ truyền sóng.

c)

biên độ của sóng.

d)

bước sóng.

34.

Chọn câu sai. Bước sóng  của sóng cơ học là

a)

khoảng cách ngắn nhất giữa hai điểm dao động cùng pha trên phương truyền sóng.

b)

quãng đường sóng truyền đi trong thời gian 1 chu kỳ sóng.

c)

quãng đường sóng truyền đi trong thời gian 1 giây.

d)

hai lần khoảng cách ngắn nhất giữa hai điểm trên phương truyền sóng dao động ngược pha.

35.

Sóng ngang là loại sóng có phương dao động

a)

nằm ngang.

b)

vuông góc với phương truyền sóng.

c)

nằm ngang và vuông góc với phương truyền sóng.

d)

song song với phương truyền sóng.     

36.

Sóng dọc là loại sóng có phương dao động

a)

vuông góc với phương truyền sóng.

b)

trùng với phương truyền sóng.

c)

nằm ngang.

d)

nằm ngang và vuông góc với phương truyền sóng.

37.

Khi nói về sóng âm, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Sóng hạ âm không truyền được trong chân không.

b)

Sóng siêu âm truyền được trong chân không.

c)

Sóng cơ có tần số nhỏ hơn 16Hz gọi là sóng hạ âm.

d)

Sóng cơ có tần số lớn hơn 20000Hz gọi là sóng siêu âm.

38.

Cường độ âm là năng lượng âm

a)

truyền trong một đơn vị thời gian, đơn vị là W / m2.

b)

truyền qua một đơn vị diện tích đặt vuông góc phương truyền âm, đơn vị là W / m2.

c)

truyền trong một đơn vị thời gian qua một đơn vị diện tích đặt vuông góc với phương truyền âm, đơn vị là J /s.

d)

truyền trong một đơn vị thời gian qua một đơn vị diện tích đặt vuông góc với phương truyền âm, đơn vị là W/m2.

39.

Chọn câu đúng.

a)

Sóng dọc là sóng truyền dọc theo một sợi dây.           

b)

Sóng dọc là sóng truyền theo phương thẳng đứng, còn sóng ngang là sóng truyền theo phương nằm ngang.

c)

Sóng dọc là sóng trong đó phương dao động (của các phần tử của môi trường) trùng với phương truyền sóng.

d)

Sóng dọc là sóng truyền theo trục tung, còn sóng ngang là sóng truyền theo trục hoành.

40.

    Trong sóng cơ, sóng dọc truyền được trong các môi trường.

a)

Rắn, lỏng và chân không.

b)

Rắn, lỏng, khí.

c)

Rắn, khí và chân không.

d)

Lỏng, khí và chân không.

41.

Khi nói về sóng, phát biểu nào dưới đây là sai?

a)

Sóng ngang là sóng mà phương dao động của các phần tử vật chất nơi sóng truyền qua vuông góc với phương truyền sóng.    

b)

Khi sóng truyền đi, các phần tử vật chất nơi sóng truyền qua cùng truyền đi theo sóng.

c)

Sóng cơ không truyền được trong chân không.

d)

Sóng dọc là sóng mà phương dao động của các phần tử vật chất nơi sóng truyền qua trùng với phương truyền sóng.

42.

          Khi nói về sóng phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Quá trình truyền sóng cơ là quá trình truyền năng lượng.

b)

Sóng cơ lan truyền trên mặt nước là sóng ngang.

c)

Sóng âm truyền trong không khí là sóng dọc.

d)

Sóng cơ truyền được trong tất cả các môi trường rắn, lỏng, khí và chân không.

43.

    Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về về quá trình truyền sóng

a)

A. Quá trình truyền sóng là quá trình truyền dao động trong môi trường đàn hồi.

b)

B. Quá trình truyền sóng là quá trình truyền năng lượng.

c)

C. Quá trình truyền sóng là quá trình truyền pha dao động.

d)

D. Quá trình truyền sóng là quá trình truyền các phần tử vật chất.

44.

         Sóng ngang truyền được trong các loại môi trường nào?

a)

Cả rắn, lỏng, khí.       

b)

Chỉ truyền được trong chất rắn.

c)

Chỉ truyền được trong chất rắn và bề mặt chất lỏng.

d)

Truyền được trong môi trường rắn và lỏng.

45.

Chọn câu đúng

a)

Sóng dọc là sóng truyền dọc theo một sợi dây

b)

Sóng dọc là sóng truyền theo phương thẳng đứng, còn sóng ngang là sóng truyền theo phương nằm ngang

c)

Sóng dọc là sóng trong đó phương dao động (của các phần tử môi trường) trùng với phương truyền.

d)

Sóng ngang là sóng trong đó phương dao động (của các phần tử môi trường) trùng với phương truyền.

46.

  Tìm phát biểu sai khi nói về sóng cơ.

a)

 Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng dao động ngược pha nhau.

b)

Sóng trong đó các phần tử môi trường dao động theo phương trùng với phương truyền sóng được gọi là sóng dọc.

c)

Tại mỗi điểm của môi trường có sóng truyền qua, biên độ của sóng là biên độ dao động của phần tử môi trường.

d)

Sóng trong đó các phần tử môi trường dao động theo phương vuông góc với phương truyền sóng được gọi là sóng ngang.

47.

Sóng cơ không truyền được trong:

a)

Chân không

b)

Không khí    

c)

Nước

d)

Kim loại

48.

Phát biểu nào sau đây về sóng không đúng?

a)

Sóng là quá trình lan truyền dao động trong mộtmôi trường liên tục.

b)

Sóng ngang là sóng có các phần tử dao động theo phương ngang.

c)

Sóng dọc là sóng có các phần tử dao động theo phương trùng với phương truyền sóng.

d)

Bước sóng là quãng đường sóng truyền đi được trong một chu kì.

49.

Sóng dọc truyền được trong các môi trường

a)

rắn, lỏng

b)

khí, rắn

c)

lỏng và khí

d)

rắn, lỏng, khí

50.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về sóng cơ học?

a)

Sóng âm truyền được trong chân không

b)

Sóng dọc là sóng có phương dao động vuông góc với phương truyền sóng.

c)

Sóng dọc là sóng có phương dao động trùng với phương truyền sóng

d)

Sóng ngang là sóng có phương dao động trùng với phương truyền sóng

51.

Sóng dọc là loại sóng có phương dao động

a)

nằm ngang.

b)

vuông góc với phương truyền sóng.

c)

trùng với phương truyền sóng.

d)

nằm ngang và vuông góc với phương truyền sóng.

52.

Một người quan sát một chiếc phao trên mặt biển, thấy nó nhô cao 10 lần trong khoảng thời gian 27 s. Chu kì của sóng biển là

a)

2,8 s.

b)

2,7 s.

c)

2,45 s.

d)

3 s

53.

Vận tốc truyền sóng cơ học phụ thuộc vào yếu tố nào?

a)

Tần số sóng.

b)

Bản chất của môi trường truyền sóng.

c)

Biên độ của sóng.      

d)

Bước sóng.

54.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về quá trình truyền sóng:

a)

Quá trình truyền sóng là quá trình truyền dao động trong môi trường đàn hồi

b)

Quá trình truyền sóng là quá trình truyền năng lượng

c)

Quá trình truyền sóng là quá trình truyền pha dao động

d)

Quá trình truyền sóng là quá trình truyền các phần tử vật chất.

55.

Khi sóng cơ truyền từ môi trường này sang môi trường khác thì đại lượng nào sau đây không đổi

a)

Bước sóng

b)

Vận tốc truyền sóng

c)

Biên độ dao động

d)

Tần số dao động

56.

Sóng cơ truyền được trong môi trường vật chất vì :

a)

Giữa các phần tử của môi trường có lực liên kết đàn hồi

b)

Nguồn sóng luôn dao động với cùng tần số f

c)

Các phần tử môi trường ở gần nhau

d)

Lực cản của môi trường lên sóng rất nhỏ

57.

Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm

a)

Trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó ngược pha

b)

Gần nhau nhất trên một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha

c)

Gần nhau nhất mà hai điểm đó dao động đồng pha

d)

Trên cùng một phương truyền sóng mà tại hai điểm đó dao động đồng pha

58.

Chọn phát biểu sai

a)

Tốc độ truyền sóng phụ thuộc vào môi trường truyền sóng

b)

Trong quá trình truyền sóng, các phần tử vật chất của môi trường không bị lôi cuốn theo sóng.

c)

Trong quá trình truyền sóng, bước sóng phụ thuộc vào môi trường truyền sóng

d)

Năng lượng sóng truyền đến một điểm tỉ lệ nghịch với biên độ của sóng tại điểm đó

59.

Để phân biệt sóng ngang và sóng dọc , người ta dựa vào

a)

phương truyền sóng

b)

tốc độ truyền sóng.

c)

. tần số của sóng

d)

phương truyền sóng và phương dao động.

60.

Chọn câu đúng nhất : Sóng cơ là những dao động cơ được lan truyền trong

a)

chân không

b)

không khí

c)

nước

d)

các môi trường rắn, lỏng, khí

61.

Chọn nhiều đáp án. Sóng ngang truyền được trong môi trường

a)

bề mặt chất lỏng

b)

rắn

c)

khí

d)

lỏng

62.

Quãng đường sóng truyền đi được trong 3 chu kì sóng bằng

a)

một bước sóng

b)

hai bước sóng

c)

ba bước sóng

d)

1/3 bước sóng

63.

Sóng dọc là sóng có phương dao động của phần tử môi trường  

a)

vuông góc với phương truyền sóng

b)

không vuông góc với phương truyền sóng

c)

trùng với phương truyền sóng

d)

không trùng với phương truyền sóng

64.

Nhận định nào sau đây là đúng khi nói về sóng điện từ?

a)

Tại mỗi điểm bất kì trên phương truyền, vectơ cường độ điện trường E→\overrightarrow{E} và vectơ cảm ứng từ B→\overrightarrow{B} luôn vuông góc với nhau

b)

Vectơ E→\overrightarrow{E} có thể hướng theo phương truyền sóng và vectơ B→\overrightarrow{B} vuông góc với vectơ E→\overrightarrow{E}

c)

Vectơ B→\overrightarrow{B} có thể hướng theo phương truyền sóng và vectơ E→\overrightarrow{E} vuông góc với vectơ B→\overrightarrow{B}

d)

Trong quá trình lan truyền của sóng điện từ, cả hai vectơ E→\overrightarrow{E} và B→\overrightarrow{B} đều không có hướng cố định

65.

Nhận xét nào dưới đây là đúng? Sóng điện từ

a)

là sóng dọc giống như sóng âm

b)

là sóng dọc nhưng có thể lan truyền trong chân không

c)

là sóng ngang, có thể lan truyền trong mọi môi trường kể cả chân không

d)

chỉ lan truyền trong chất khí và bị phản xạ từ các mặt phẳng kim loại

66.

Công thức liên hệ 

vận tốc cc , bước sóng λ\lambda , chu kì  TT

a)

c=λ.Tc=\lambda.T  

b)

c=λTc=\frac{\lambda}{T}  

67.

Cường độ âm là năng lượng âm

a)

truyền trong một đơn vị thời gian, đơn vị là W / m2.

b)

truyền qua một đơn vị diện tích đặt vuông góc phương truyền âm, đơn vị là W / m2.

c)

truyền trong một đơn vị thời gian qua một đơn vị diện tích đặt vuông góc với phương truyền âm, đơn vị là J /s.

d)

truyền trong một đơn vị thời gian qua một đơn vị diện tích đặt vuông góc với phương truyền âm, đơn vị là W/m2.

68.

Khi một sóng truyền từ không khí vào nước thì

a)

Năng lượng và tần số không đổi.

b)

Bước sóng và tần số không đổi.

c)

Tốc độ và tần số không đổi.

d)

Tốc độ thay đổi, tần số không đổi.

69.

Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm

a)

mà thời gian mà sóng truyền giữa hai điểm đó là một nửa chu kì.

b)

gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.

c)

gần nhau nhất mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.

d)

trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điêm đó cùng pha.

70.

Điền vào chỗ trống.

Khi gặp vật cản cố định, sóng phản xạ và sóng tới (a)   tại điểm phản xạ.

71.

Phát biểu nào sau đây sai khi nói về sóng phản xạ và sóng tới tại các đầu tự do?

a)

Sóng phản xạ có cùng tốc độ truyền với sóng tới nhưng ngược hướng.

b)

Sóng phản xạ có cùng tần số với sóng tới.

c)

Sóng phản xạ ngược pha với sóng tới.

d)

Sóng phản xạ có biên độ bằng biên độ sóng tới.

72.

Bước sóng dài nhất của một sóng dừng có thể tạo ra trên một sợi dây dài 15 cm, hai đầu cố định là

a)

10 cm.

b)

20 cm.

c)

30 cm.

d)

40 cm.

73.

Khi có sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi, khoảng cách từ một bụng đến nút gần nó nhất bằng

a)

một số nguyên lần bước sóng

b)

một nửa bước sóng

c)

một bước sóng

d)

một phần tư bước sóng

74.

Để thực hiện tạo sóng dừng trên sợi dây cố định hai đầu thì chiều dài dây phải thỏa điều kiện

a)

l=kλl=k\lambda  

b)

l=k λ2l=k\ \frac{\lambda}{2}  

c)

l=k λ4l=k\ \frac{\lambda}{4}  

d)

l=(2k+1) λ4l=\left(2k+1\right)\ \frac{\lambda}{4}  

75.

Ta quan sát thấy hiện tượng gì khi trên dây có sóng dừng?

a)

Tất cả các phần tử dây đều đứng yên

b)

Trên dây có những bụng sóng xen kẻ với nút sóng

c)

Tất cả các điểm trên dây đều dao động với biên độ cực đại

d)

Tất cả các điểm trên dây đề chuyển động với cùng tốc độ

76.

Trên một sợi dây đàn hồi AB dài 60 cm đang có sóng dừng với hai đầu A và B cố định. Quan sát trên dây AB có 3 bụng sóng. Tốc độ truyền sóng trên dây là 4 m/s thì tần số sóng trên dây là

a)

15 Hz       

b)

20 Hz       

c)

10 Hz       

d)

25 Hz

77.

Ứng dụng của hiện tượng sóng dừng để

a)

xác định chu kì sóng

b)

xác định năng lượng sóng

c)

xác định tần số sóng

d)

xác định tốc độ truyền sóng

78.

Người ta nói sóng dừng là một trường hợp đặc biệt của giao thoa sóng vì

a)

sóng dừng xảy ra khi có sự giao thoa của sóng tới và sóng phản xạ trên cùng một phương truyền sóng

b)

sóng dừng là sự giao thoa của các sóng trên cùng một phương truyền sóng

c)

sóng dừng là sự giao thoa của các sóng trên khác phương truyền sóng

d)

sóng dừng là sự chồng chất của các sóng trên cùng một phương truyền sóng

79.

Một sợi dây đàn hồi có chiều dài , hai đầu cố định. Sóng dừng trên dây có bước sóng trên dây có bước sóng dài nhất là

a)

ll  

b)

2l2l  

c)

l2\frac{l}{2}  

d)

l4\frac{l}{4}  

80.

Điều kiện để có sóng dừng trên dây khi một đầu dây A cố định, đầu dây B tự do là:

a)

l=kλl=k\lambda  

b)

l=kλ2l=\frac{k\lambda}{2}  

c)

l=(2k+1)λ2l=\frac{\left(2k+1\right)\lambda}{2}  

d)

l=(2k+1)λ4l=\frac{\left(2k+1\right)\lambda}{4}  

81.

Trong hiện tượng sóng dừng trên dây. Khoảng cách giữa hai nút hay hai bụng sóng liên tiếp bằng

a)

một số nguyên lần bước sóng.

b)

một phần tư bước sóng.

c)

một nửa bước sóng.

d)

một bước sóng.

82.

Trên một sợi dây dài 2 m đang có sóng dừng với tần số 100 Hz, người ta thấy ngoài 2 đầu dây cố định còn có 3 điểm khác luôn đứng yên. Tốc độ truyền sóng trên dây là

a)

60 m/s

b)

80 m/s

c)

40 m/s

d)

100 m/s

83.

Trên một sợi dây đàn hồi dài 1 m, hai đầu cố định, đang có sóng dừng với 5 nút sóng (kể cả hai đầu dây). Bước sóng của sóng truyền trên dây là:

a)

0,5 m

b)

2 m

c)

1 m

d)

1,5 m

84.

Khi nói về sự phản xạ của sóng cơ trên vật cản tự do, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Tần số của sóng phản xạ luôn lớn hơn tần số của sóng tới.

b)

Sóng phản xạ luôn ngược pha với sóng tới ở điểm phản xạ.

c)

Tần số của sóng phản xạ luôn nhỏ hơn tần số của sóng tới.

d)

Sóng phản xạ luôn cùng pha với sóng tới ở điểm phản xạ.

85.

Một sợi dây AB dài 100 cm căng ngang, đầu B cố định, đầu A gắn với một nhánh của âm thoa dao động điều hòa với tần số 40 Hz. Trên dây AB có một sóng dừng ổn định, A được coi là nút sóng. Tốc độ truyền sóng trên dây là 20 m/s. Kể cả A và B, trên dây có

a)

3 nút và 2 bụng.

b)

7 nút và 6 bụng.

c)

9 nút và 8 bụng.

d)

5 nút và 4 bụng.

86.

Khoảng cách giữa 5 bụng sóng liên tiếp bằng

a)

5 bước sóng

b)

4 bước sóng

c)

2 bước sóng

d)

2,5 bước sóng

87.

Điều kiện xảy ra sóng dừng trên dây 1 đầu cố định 1 đầu tự do là chiều dài dây bằng

a)

Một số nguyên lần bước sóng

b)

Một số số lẻ lần bước sóng

c)

Một số lẻ lần nửa bước sóng

d)

Một số lẻ lần 1/4 bước sóng

88.

Điều kiện xảy ra sóng dừng trên sợi dây hai đầu cố định là chiều dài dây bằng

a)

Một số nguyên lần nửa bước sóng

b)

Một số nguyên lần 1/4 bước sóng

c)

Một số nguyên lần bước sóng

d)

Một số lẻ lần 1/4 bước sóng

89.

Một sợi dây dài 20 cm. Có thể xảy ra sóng dừng trên dây với bước sóng lớn nhất là

a)

80 cm.

b)

400 cm.

c)

20 cm.

d)

10 cm.

90.

Trên một sợi dây có sóng dừng với bước sóng là λ\lambda  . Khoảng cách giữa hai nút sóng liền kề là

a)

λ2\frac{\lambda}{2}  

b)

λ\lambda  

c)

2λ2\lambda  

d)

λ4\frac{\lambda}{4}  

91.

Con người bình thường sẽ nghe được các âm có tần số

a)

thuộc dãy siêu trầm hay siêu âm

b)

thuộc dãy siêu âm

c)

từ 16 Hz đến 2000Hz          

d)

từ 16Hz đến 20000 Hz

92.

Một dây đàn dài 40 cm, căng ở hai đầu cố định, khi dây dao động với tần số f = 600 Hz ta quan sát trên dây có sóng dừng với hai bụng sóng. Bước sóng trên dây là:

a)

λ = 13,3 cm.

b)

λ = 20 cm.

c)

λ= 40 cm.

d)

λ = 80 cm.

93.
Chọn phát biểu sai khi nói về sóng dừng
a)
Điểm bụng là điểm mà sóng tới và sóng phản xạ cùng pha.
b)
Điểm nút là điểm mà sóng tới và sóng phản xạ ngược pha.
c)
Trong sóng dừng có sự truyền pha từ điểm này sang điểm khác.
d)
Các điểm nằm trên một bụng thì dao động cùng pha.
94.
Khi có sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi, khoảng cách giữa ba bụng liên tiếp bằng
a)
một số nguyên lần bước sóng
b)
một nửa bước sóng.
c)
một bước sóng
d)
một phần tư bước sóng.
95.

Khi nói về sự phản xạ của sóng cơ khi gặp vật cản. Phát biểu nào sau đây sai ?

a)

Tần số của sóng phản xạ luôn bằng tần số của sóng tới.

b)

Nếu vật cản cố định, sóng phản xạ luôn ngược pha với sóng tới ở điểm phản xạ.

c)
Tần số của sóng phản xạ luôn nhỏ hơn tần số của sóng tới.
d)

Nếu vật cản tự do, óng phản xạ luôn cùng pha với sóng tới ở điểm phản xạ.

96.

Sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi rất dài có bước sóng λ\lambda  . Quan sát tại 2 điểm A và B trên dây, người ta thấy A là nút và B là bụng. Quan hệ giữa số nút, số bụng và số bó trên đoạn AB là

a)

số nút = số bụng = số bó + 1

b)

số nút + 1 = số bụng = số bó

c)

số nút = số bụng + 1 = số bó

d)

số nút = số bụng = số bó -

97.

Sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi rất dài có bước sóng λ. Quan sát tại 2 điểm A và B trên dây, người ta thấy A là nút và B cũng là nút. Quan hệ giữa số nút và số bụng trên đoạn AB là

a)

số nút = số bụng = số bó

b)

số nút + 1 = số bụng = số bó

c)

số nút = số bụng + 1 = số bó + 1

d)

số nút = số bụng = số bó + 1

98.
Hai nguồn sóng kết hợp là hai nguồn dao động cùng phương, cùng
a)
biên độ nhưng khác tần số.
b)
pha ban đầu nhưng khác tần số.
c)
tần số và có hiệu số pha không đổi theo thời gian.
d)
biên độ và có hiệu số pha thay đổi theo thời gian.
99.

Nhận xét nào dưới đây là đúng? Sóng điện từ

a)

là sóng dọc giống như sóng âm.

b)

là sóng dọc nhưng có thể lan truyền trong chân không.

c)

là sóng ngang, có thể lan truyền trong mọi môi trường kể cả chân không.

d)

chỉ lan truyền trong chất khí và bị phản xạ từ các mặt phẳng kim loại.

100.

Sóng điện từ và sóng cơ học không có chung tính chất nào dưới đây?

a)

Phản xạ.

b)

Truyền được trong chân không.

c)

Mang năng lượng.

d)

Khúc xạ.

101.

Sóng điện từ

a)

là sóng dọc hoặc sóng ngang.

b)

là điện từ trường lan truyền trong không gian.

c)

có thành phần điện trường và thành phần từ trường tại một điểm dao động cùng phương.

d)

không truyền được trong chân không.

102.

 Một mạch chọn sóng có chu kì 0,8 10−910^{-9}  s. Bước sóng mà mạch thu được là

a)

0,24 m.

b)

0,12 m.

c)

24 m.

d)

12 m.

103.

Một sóng điện từ có tần số 90.106 Hz. Bước sóng của sóng này bằng

a)

3,333 m.

b)

3,333 km.

c)

33,33 km.

d)

33,33 m.

104.

Trong chân không, các bức xạ được sắp xếp theo thứ tự bước sóng giảm dần là

a)

tia hồng ngoại, ánh sáng tím, tia tử ngoại, tia Rơn-ghen.

b)

tia hồng ngoại, ánh sáng tím, tia Rơn-ghen, tia tử ngoại.

c)

ánh sáng tím, tia hồng ngoại, tia tử ngoại, tia Rơn-ghen.

d)

tia Rơn-ghen, tia tử ngoại, ánh sáng tím, tia hồng ngoại.

105.

Một sóng điện từ có tần số 30 MHz thì có bước sóng là

a)

16m

b)

9m

c)

10m

d)

6m

106.

Tia có bước sóng ngắn nhất trong thang sóng điện từ là

     

a)

tia gamma

b)

tia X

c)

tia tử ngoại   

d)

 tia hồng ngoại

107.

Sóng điện từ có tốc độ truyền nhanh nhất trong

a)

kim cương 

b)

chân không

c)

nước    

d)

sắt

108.

Một người đang dùng điện thoại di động để thực hiện cuộc gọi. Lúc này điện thoại phát ra

                            

a)

bức xạ gamma.

b)

tia tử ngoại.  

c)

 tia Rơn-ghen.

d)

     sóng vô tuyến.

109.

Khi bị gãy tay, dùng tia nào để biết chính xác vị trí gãy?

a)

Tia X

b)

Tia hồng ngoại

c)

Tia UV

d)

Sóng vô tuyến

110.

Một sóng có tần số 108  Hz được truyền trong không trung với tốc độ 3.108 m/s. Sóng này thuộc loại

 

a)

sóng vô tuyến

b)

ánh sáng nhìn thấy

c)

tia hồng ngoại

d)

tia UV

111.

Cảm giác về âm phụ thuộc những yếu tố nào?

a)

A. Nguồn âm và môi trường truyền âm.

b)

B. Nguồn âm và tai người nghe.

c)

C. Môi trường truyền âm và tai người nghe.

d)

D. Tai người nghe và giây thần kinh thị giác.

112.

Độ cao của âm phụ thuộc vào yếu tố nào của âm?

a)

A. Độ đàn hồi của nguồn âm.

b)

B. Biên độ dao động của nguồn âm.

c)

C. Tần số của nguồn âm.

d)

D. Đồ thị dao động của nguồn âm.

113.

Tai con người có thể nghe được những âm có mức cường độ âm trong khoảng nào?

a)

A. Từ 0 dB đến 1000 dB.

b)

B. Từ 10 dB đến 100 dB.

c)

C. Từ -10 dB đến 100dB.

d)

D. Từ 0 dB đến 130 dB.

114.

Âm cơ bản và hoạ âm bậc 2 do cùng một dây đàn phát ra có mối liên hệ với nhau như thế nào?

a)

A. Hoạ âm có cường độ lớn hơn cường độ âm cơ bản.

b)

B. Tần số hoạ âm bậc 2 lớn gấp đôi tần số âm cơ bản.

c)

C. Tần số âm cơ bản lớn gấp đôi tần số hoạ âm bậc 2.

d)

D. Tốc độ âm cơ bản lớn gấp đôi tốc độ hoạ âm bậc 2.

115.

Trong các nhạc cụ, hộp đàn có tác dụng gì?

a)

A. Làm tăng độ cao và độ to của âm;

b)

B. Giữ cho âm phát ra có tần số ổn định.

c)

C. Vừa khuyếch đại âm, vừa tạo ra âm sắc riêng của âm do đàn phát ra.

d)

D. Tránh được tạp âm và tiếng ồn, làm cho tiếng đàn trong trẻo.

116.

Tốc độ truyền âm trong không khí là 340m/s, khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng dao động ngược pha nhau là 0,85m. Tần số của âm là

a)

A. f = 85Hz.

b)

B. f = 170Hz.

c)

C. f = 200Hz.

d)

D. f = 255Hz.

117.

Một sóng cơ học có tần số f = 1000Hz lan truyền trong không khí. Sóng đó được gọi là

a)

A. sóng siêu âm.

b)

B. sóng âm.

c)

C. sóng hạ âm.

d)

D. chưa đủ điều kiện để kết luận.

118.

Một sóng âm 450Hz lan truyền với tốc độ 360m/s trong không khí. Độ lệch pha giữa hai điểm cách nhau 1m trên một phương truyền sóng là

a)

A. ΔΦ = 0,5π(rad).

b)

B. ΔΦ = 1,5π(rad).

c)

C. ΔΦ = 2,5π(rad).

d)

D. ΔΦ = 3,5π(rad).

119.

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

A. Nhạc âm là do nhiều nhạc cụ phát ra.

b)

B. Tạp âm là các âm có tần số không xác định.

c)

C. Độ cao của âm là một đặc tính của âm.

d)

D. Âm sắc là một đặc tính của âm.

120.

Phát biểu nào sau đây về đặc trưng sinh lí của âm là ?

a)

A. Độ cao của âm phụ thuộc vào tần số của âm.

b)

B. Âm sắc phụ thuộc vào dạng đồ thị của âm.

c)

C. Độ to của âm phụ thuộc vào biên độ hay mức cường độ của âm.

d)

D. Tai người có thể nhận biết được tất cả các loại sóng âm.

121.

Hai âm cùng độ cao là hai âm có cùng

a)

A. biên độ.

b)

B. cường độ âm.

c)

C. mức cường độ âm.

d)

D. tần số.

122.

Khi nói về siêu âm, phát biểu nào sau đây là SAI?

a)

A. Siêu âm có thể truyền được trong chất rắn.

b)

B. Siêu âm có thể bị phản xạ khi gặp vật cản.

c)

C. Siêu âm có thể truyền được trong chân không.

d)

D. Siêu âm có tần số lớn hơn 20 kHz.

123.

Chọn phát biểu đúng

a)

A. Các nguồn âm khi phát ra cùng âm cơ bản f sẽ tạo ra những âm sắc giống nhau.

b)

B. Âm sắc là một đặc trưng sinh lí giúp ta phân biệt được các âm có cùng biên độ.

c)

C. Hai âm có cùng độ cao được phát ra từ hai nguồn âm khác nhau sẽ có âm sắc khác nhau.

d)

D. Âm phát ra từ một nhạc cụ sẽ có đường biểu diễn là một đường dạng sin.

124.

Sóng âm không truyền được trong môi trường

a)

Chất rắn

b)

Chất lỏng

c)

Chất khí

d)

Chân không

125.

Tai người nghe được âm có tần số từ

a)

16 Hz đến 20000 Hz

b)

1000 Hz đến 10000 Hz

c)

Trên 20.000 Hz

d)

Dưới 16 Hz

126.

Phát biểu nào sau đây là sai

a)

Siêu âm có tần số lớn hơn 20000 Hz

b)

Hạ âm có tần số dưới 16 Hz

c)

Chó có thể nghe được siêu âm

d)

Người có thể nghe được hạ âm

127.

Tốc độ truyền âm lớn nhất là ở môi trường

a)

Chất rắn

b)

Chất lỏng

c)

Chất khí

d)

Chân không

128.

Vật liệu nào sau đây cách âm tốt hơn các vật liệu còn lại?

a)

Kim loại

b)

polyme

c)

Xốp

d)

Gỗ

129.

Đặc trưng nào sau đây không phải là đặc trưng sinh lí của âm?

a)

Cao độ bộ

b)

Âm sắc

c)

Độ to

d)

Tần số

130.

Đặc trưng nào sau đây không phải đặc trưng Vật lí của âm?

a)

Tần số âm

b)

Mức cường độ âm

c)

Đồ thị dao động âm

d)

Độ to của âm