wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn

Total questions: 148

Worksheet time: 3hrs 49mins

Name
Class
Date
1.

Phân lớp 5d có thể chứa được tối đa bao nhiêu electron:

4 lines
2.

Phân lớp 4f có thể chứa được tối đa bao nhiêu electron:

4 lines
3.

Lớp M có n = 3 có thể chứa được tối đa bao nhiêu electron:

4 lines
4.

Bước sóng liên kết với chuyển động của electron có khối lượng 9,109.10^-31 kg, chuyển động với vận tốc 10^6 m/s là: (biết hằng số Plank h= 6,6256x10^-34 J.s)

4 lines
5.

Cho biết các trạng thái nào tồn tại trong các trạng thái sau:

4 lines
6.

Giá trị nào sau đây là giá trị của hằng số Plank trong phương trình tính bước sóng liên kết với chuyển động của vi hạt :

4 lines
7.

Hàm sóng nào dưới đây biểu diễn trạng thái của electron trong phân lớp 3p:

4 lines
8.

Hàm sóng nào dưới đây biểu diễn trạng thái của electron trong phân lớp 2p:

4 lines
9.

Cho lớp electron N, trong lớp N có bao nhiêu obitan, lớp N chứa được tối đa bao nhiêu electron?

4 lines
10.

Nhận xét nào sau đây là chính xác về cấu hình của nguyên tử N (Z=7):

4 lines
11.

Để electron tồn tại trong một phân lớp của một lớp, các số lượng tử biểu diễn trạng thái tồn tại của electron đó phải thỏa mãn điều kiện nào sau đây:

4 lines
12.

Để electron tồn tại trong một phân lớp của một lớp, các điều kiện nào sau đây là chính xác nhất:

4 lines
13.

Liên kết hóa học trong phân tử KBr

4 lines
14.

Trong phân tử amoniac (NH3), nguyên tử N có trạng thái lai hóa nào? Cho biết Nitơ có Z = 7.

4 lines
15.

Trong ion amoni (NH4+), nguyên tử N có trạng thái lai hóa nào? Cho biết Nitơ có Z = 7.

4 lines
16.

Trong phân tử butin-1 (CH≡C-CH2-CH3), nguyên tử C có trạng thái lai hóa nào? Cho biết Cacbon có Z = 6.

4 lines
17.

Trong phân tử axetilen (C2H2), số liên kết  hình thành giữa hai nguyên tử Cacbon là:

4 lines
18.

Theo phương pháp MO, thứ tự mức năng lượng của các MO như sau: s < s* < x = y < Z < *x = *y < *z đúng tro

4 lines
19.

Cho biết F có Z = 9. Dựa trên phương pháp MO, cho biết độ bền liên kết thay đổi như thế nào khi phân tử F2 mất đi 1 electron?

4 lines
20.

Cho biết F có Z = 9. Dựa trên phương pháp MO, cho biết chiều dài liên kết thay đổi như thế nào khi phân tử F2 mất đi 1 electron?

4 lines
21.

Cho biết F có Z = 9.

4 lines
22.

Hệ kín là gì?

4 lines
23.

Hiệu ứng nhiệt đẳng tích hay đẳng áp của phản ứng hóa học chỉ phụ thuộc v

4 lines
24.

Tính hiệu ứng nhiệt của phản ứng?

4 lines
25.

Tính ΔC P của phản ứng?

4 lines
26.

Cho phản ứng sau: N2(k) + 3H2(k) = 2NH3(k)

4 lines
27.

Hiệu ứng nhiệt đẳng áp được ký hiệu là

4 lines
28.

Phát biểu nào sau đây đúng

4 lines
29.

Phát biểu nào sau đây đúng

4 lines
30.

Tính hiệu ứng nhiệt của phản ứng trên?

4 lines
31.

Tính Cp,298 phản ứng ?

4 lines
32.

Hiệu ứng nhiệt của phản ứng

4 lines
33.

Cho phản ứng hóa học tổng quát aA + bB = cC +dD là phản ứng tỏa nhiệt, xảy ra theo chiều nghịch. Kết luận nào sau đây là đúng?

4 lines
34.

Cho phản ứng hóa học tổng quát aA + bB = cC +dD có ΔH 0 pư > 0, ΔG 0 pư < 0. Kết luận nào sau đây đúng?

4 lines
35.

Cho phản ứng hóa học tổng quát aA + bB = cC +dD có ΔH 0 pư > 0, ΔG 0 pư > 0. Kết luận nào sau đây đúng

4 lines
36.

Cho phản ứng hóa học tổng quát aA + bB = cC +dD là phản ứng tỏa nhiệt, tự xảy ra khi nào

4 lines
37.

Quá trình đun nước đến sôi có xảy ra sự chuyển pha k

4 lines
38.

Đâu là công thức đúng?

4 lines
39.

Công thức nào sau đây tính số electron tối đa trong một lớp:

a)

e max = 2n

b)

e max = 2.(2.l+1)

c)

e max = n^2

d)

e max = 2.n^2

40.

Mô hình nguyên tử nào đã được sử dụng để tính năng lượng của electron trên các lớp khác nhau

a)

Bohr

b)

Rutherford

c)

Dalton

d)

Thomp

41.

thuộc loại nào? Biết giá trị độ âm điện của Na và Cl lần lượt là 0,93 và 3,16.

a)

Liên kết cộng hóa trị

b)

Liên kết ion

c)

Liên kết kim loại

d)

Liên kết hydro

42.

Công thức nào sau đây tính số electron tối đa trong một phân lớp:

a)

e max = 2n

b)

e max = 2.(2.l+1)

c)

e max = (2.l+1)

d)

e max = 2.n^2

43.

Nhận xét nào sau đây là đúng:

a)

Electron được xếp vào hạt nhân

b)

Electron và notron được xếp vào lớp vỏ

c)

Electron trong nguyên tử được xếp vào cá

44.

Nhận xét nào sau đây là chính xác về cấu hình của nguyên tử N (Z=7):

a)

Nguyên tử N có 3 lớp electron

b)

Nguyên tử N có 7 electron hoá trị

c)

Nguyên tử N có 5 electron hoá trị

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

45.

Liên kết hóa học trong phân tử N2 thuộc loại nào?

a)

Liên kết cộng hóa trị

b)

Liên kết ion

c)

Liên kết kim loại

d)

Liên kết hydro

46.

Ứng với phân lớp 6s, có thể rút ra được các bộ số lượng tử nào trong các bộ số sau đây:

a)

n=6; l=1; ml=0, 1,-1

b)

n=6; l=0; ml=0

c)

n=6; l=0; ml=0, 1,-1

d)

n=6; l=1; ml=0, 1, -1

47.

Cấu trúc nguyên tử gồm có:

a)

Hai phần: hạt nhân và proton

b)

Hạt nhân (gồm proton, nơtron) và lớp vỏ electron

c)

Ba thành phần: proton, nơtron và lớp vỏ

d)

Hai phần: hạt nhân và nơtron

48.

Mô hình nguyên tử nào đã được sử dụng để tính năng lượng của electron trên các lớp khác nhau

a)

A. Bohr

b)

B. Rutherford

c)

C. Dalton

d)

D. Thompson

49.

Biết O2- có cấu hình phân lớp ngoài cùng là 2p6, cấu hình nào sau đây là cấu hình của lớp vỏ electron nguyên tử O:

a)

1s2 2s2 2p4

b)

1s2 2s2 2p6

c)

1s2 2s2 2p6 3s2

d)

1s2 2s2 2p2

50.

Phương án nào sau đây có nội dung đúng và đủ nhất về tính chất của vi hạt (VD: electron):

a)

Tính chất sóng

b)

Tính chất hạt

c)

Lưỡng tính sóng

d)

Lưỡng tính sóng – hạt

51.

Cấu hình nào trong số các cấu hình sau là chính xác khi biểu diễn lớp vỏ electron của nguyên tử có Z = 12

a)

A. 1s2 2s2 2p6 3s3

b)

B. 1s2 2s2 2p6 3s2

c)

C. 1s2 2s2 2p6 3s1

d)

D. 1s2 2s2 2p6

52.

Hạt nào sau đây là hạt nhỏ nhất của nguyên tố hoá học không thể phân chia nhỏ hơn được nữa về mặt hoá học.

a)

Phân tử

b)

Nguyên tử

c)

Ion

d)

Tất cả các phương án

53.

Theo thuyết lai hóa, kiểu lai hóa sp3 được hình thành do sự tổ hợp của:

a)

1 orbital s với 2 orbital p

b)

1 orbital s với 3 orbital p

c)

1 orbital s với 1 orbital p

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

54.

Cấu hình nào được viết sau đây là chính xác cho nguyên tử Cu (Z=29):

a)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d9 4s2

b)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d10 4s1

c)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2 3d11

d)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d11 4s2

55.

Trong phân tử axetilen (C2H2), nguyên tử C có trạng thái lai hóa nào? Cho biết Cacbon có Z = 6.

a)

sp3

b)

sp2

c)

sp

d)

sp3 và sp

56.

Ứng với phân lớp 5d, có thể rút ra được các bộ số lượng tử nào trong các bộ số sau đây

a)

A. n=5; l=2; ml= 0, 1,-1,-2,2

b)

B. n=5; l=2; ml= 0, 1,2

c)

C. n=5; l=1; ml= 0, 1,2,-1,-2

d)

D. n=5; l=2; ml= 0, 1

57.

Bộ số lượng tử nào trong các bộ số sau tồn tại:

a)

A. n=3; l=3; ml=2

b)

B. n=3; l=2; ml=3

c)

C. n=3; l=2; ml=-3

d)

D. n=3; l=2; ml=-2

58.

Theo phương pháp MO, khi chỉ số liên kết tăng thì kết luận nào sau đây là đúng?

a)

Độ bền liên kết giảm

b)

Chiều dài liên kết tăng

c)

Năng lượng liên kết tăng

d)

Tất cả các đáp án đều đúng.

59.

Phương án nào sau đây đúng nhất và đầy đủ nhất về tính chất của ánh sáng:

a)

Lưỡng tính sóng – hạt

b)

Tính chất sóng

c)

Tính chất hạt

d)

Lưỡng tính sóng

60.

Biết cấu hình MO của phân tử AB như sau: s2 s*2 x2 = y2 Z2 x*1 = y*1. Kết luận nào sau đây về từ tính của phân tử AB là chính xác?

a)

Thuận từ

b)

Nghịch từ

c)

Có thể thuận từ hoặc nghịch từ

61.

Theo phương pháp MO, thứ tự mức năng lượng của các MO như sau: σs < σs* < σZ < πx = πy < π*x = π*y < σ*z đúng trong phân tử nào sau đây?

a)

C2

b)

N2

c)

FO

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

62.

Ứng với phân lớp 5p, có thể rút ra được các bộ số lượng tử nào trong các bộ số sau đây

a)

A. n=5; l=1; ml= 0, 1,-1

b)

B. n=5; l=2; ml= 0, 1,2,-1,-2

c)

C. n=5; l=0; ml= 0, 1,2,-1,-2

d)

D. n=5; l=1; ml= 0, 1

63.

Bộ số lượng tử nào trong các bộ số sau tồn tại:

a)

A. n=3; l=1; ml=2

b)

B. n=3; l=1; ml=-2

c)

C. n=2; l=2; ml=-3

d)

D. n=1; l=0; ml=0

64.

Liên kết hóa học trong phân tử O2 thuộc loại nào?

a)

Liên kết cộng hóa trị

b)

Liên kết ion

c)

Liên kết kim loại

d)

Liên kết hydro

65.

Cấu hình nào được viết sau đây là chính xác cho nguyên tử Cr (Z=24):

a)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d4 4s2

b)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d5 4s1

c)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d6 4s2

d)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2 3d6

66.

Trong dung dịch, liên kết hình thành giữa phân tử nước (H2O) và phân tử rượu etylic (C2H5OH) thuộc loại nào sau đây?

a)

Liên kết cộng hóa trị

b)

Liên kết ion

c)

Liên kết hydro

d)

Liên kết kim loại

67.

Công thức nào sau đây biểu diễn hệ thức Debroglie :

a)

휆= ௛ ௠.௩

b)

휆= ௛ ௠.

c)

휆= ௛ ௩

d)

Tất cả các đáp án đều sai

68.

Theo quy tắc Hund, khi các electron được phân bố vào các orbital có mức năng lượng bằng nhau, thì các electron sẽ phân bố sao cho:

a)

Số electron độc thân là lớn nhất

b)

Số eletron độc thân là nhỏ nhất

c)

Phân bố tùy ý

d)

Tất cả các phương án đều sai

69.

Nhận xét nào sau đây là đúng:

a)

Electron được xếp vào hạt nhân

b)

Electron và notron được xếp vào lớp vỏ

c)

Electron trong nguyên tử được xếp vào các lớp và phân lớp theo trình tự mức năng lượng từ thấp đến cao

d)

Số electron trong nguyên tử lớn hơn số proton của nguyên tử đó

70.

Cấu hình nào trong số các cấu hình sau là chính xác khi biểu diễn lớp vỏ electron của nguyên tử có Z = 15

a)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p3

b)

1s2 2s2 2p6 3s2 3d3

c)

1s2 2s2 2p6 3s5

d)

1s2 2s2 2p11

71.

Liên kết hóa học trong phân tử KBr thuộc loại nào? Biết giá trị độ âm điện của K và Br lần lượt là 0,82 và 2,96.

a)

Liên kết cộng hóa trị

b)

Liên kết ion

c)

Liên kết kim loại

d)

Liên kết hydro

72.

Ên kết hình thành giữa hai nguyên tử Cacbon là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

73.

Bộ số lượng tử nào trong các bộ số sau tồn tại:

a)

n=4; l=3; ml=4

b)

n=4; l=4; ml=3

c)

n=4; l=2; ml=-2

d)

n=4; l=3; ml=-4

74.

Liên kết hóa học trong phân tử NaCl thuộc loại nào? Biết giá trị độ âm điện của Na và Cl lần lượt là 0,93 và 3,16.

a)

Liên kết cộng hóa trị

b)

Liên kết ion

c)

Liên kết kim loại

d)

Liên kết hydro

75.

Biết nguyên tử A có độ âm điện lớn hơn nguyên tử B. Trên giản đồ MO của phân tử AB, nguyên tử A được biểu diễn như thế nào so với nguyên tử B?

a)

Thấp hơn

b)

Bằng nhau

c)

Cao hơn

d)

Có thể thấp hơn hoặc cao hơn

76.

Chỉ số liên kết của phân tử AB có giá trị nào sau đây?

a)

1,0

b)

1,5

c)

2,0

d)

2,5

77.

Liên kết cộng hóa trị được hình thành giữa hai nguyên tử loại nào sau đây?

a)

Kim loại với kim loại

b)

Phi kim với phi kim

c)

Kim loại với phi kim

d)

Tất cả các đáp án đều đúng.

78.

Kết luận nào sau đây về từ tính của phân tử AB là chính xác?

a)

Thuận từ

b)

Nghịch từ

c)

Có thể thuận từ hoặc nghịch từ

d)

Không thể kết luận được

79.

Theo phương pháp MO, thứ tự mức năng lượng của các MO như sau: σs < σs* < πx = πy < σZ < π*x = π*y < σ*z đúng trong phân tử nào sau đây?

a)

N2

b)

O2

c)

F2

d)

FO

80.

Theo thuyết lai hóa, nguyên tử A trong phân tử AB3 có kiểu lai hóa sp2 thì phân tử AB3 có dạng nào?

a)

Đường thẳng

b)

Tam giác

c)

Tứ diện

d)

Vuông

81.

Cho biết O có Z = 8, C có Z = 6. Dựa trên phương pháp MO, cho biết cấu trúc electron của phân tử CO là:

a)

σs2 σs*2 πx2 = πy2 σZ2

b)

σs2 σs*2 σZ2 πx2 = πy2

c)

σs2 σs*2 πx2 = πy2 σZ2 πx*1 = πy*1

d)

σs2 σs*2 σZ2 πx2 = πy2 πx*1 = πy*1

82.

Theo phương pháp MO, trong công thức tính chỉ số liên kết N sau đây: N= (n - n*) thì “n*” có ý nghĩa gì?

a)

Số electron chiếm các MO liên kết

b)

Số electron chiếm các MO phản liên kết

c)

Tổng số electron trong phân tử

d)

Tất cả các đáp án đều đúng.

83.

Phát biểu nào sau đây là nội dung của nguyên lý loại trừ Pauli:

a)

Trạng thái tồn tại của electron trong nguyên tử được mô tả bằng hàm sóng

b)

Ba số lượng tử n, l, ml cho biết trạng thái tồn tại của electron trong nguyên tử

c)

Không có hai electron nào trong một nguyên tử có thể có tất cả bốn số lượng tử giống nhau

d)

Trong nguyên tử, hai electron có thể có tất cả bốn số lượng tử giống nhau

84.

Cho biết F có Z = 9. Dựa trên phương pháp MO, cho biết cấu trúc electron của phân tử F2 là:

a)

σs2 σs*2 σZ2 πx2 = πy2 πx*2 = πy*2 σz*2

b)

σs2 σs*2 σZ2 πx2 = πy2 πx*2 = πy*2

c)

σs2 σs*2 πx2 = πy2 σZ2 πx*2 = πy*2

d)

σs2 σs*2 πx2 = πy2 σZ2 πx*1 = πy*1

85.

Hiệu ứng nhiệt đẳng tích hay đẳng áp của phản ứng hóa học chỉ phụ thuộc vào?

a)

A. trạng thái đầu và trạng thái cuối

b)

B. trạng thái đầu

c)

C. trạng thái cuối

d)

D. áp suất và nhiệt độ

86.

Quá trình đẳng áp là gì?

a)

A. Quá trình xảy ra ở nhiệt độ không đổi

b)

B. Quá trình xảy ra ở áp suất không đổi

c)

C. Quá trình xảy ra ở thể tích không đổi

d)

D. Quá trình xảy ra không có sự trao đổi nhiệt với môi trường

87.

Trong phân tử nước (H2O) nguyên tử O có trạng thái lai hóa nào? Cho biết Oxi có Z = 8.

a)

sp3

b)

sp2

c)

sp

88.

Độ bền của liên kết hóa học tăng khi:

a)

Năng lượng liên kết tăng

b)

Độ dài liên kết giảm

c)

Độ bội liên kết tăng

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

89.

Cho biết các trạng thái nào tồn tại trong các trạng thái sau:

a)

A. 5s2; 5p5

b)

B. 4f16; 3f2

c)

C. 1p; 2d

d)

D. 2s3; 4p7

90.

Cho biết C có Z = 6. Dựa trên phương pháp MO, cho biết cấu trúc electron của phân tử C2 là:

a)

σs2 σs*2 σZ2 πx2 = πy2

b)

σs2 σs*2 σZ2 πx2 = πy2 πx*1 = πy*1

c)

σs2 σs*2 πx2 = πy2

d)

σs2 σs*2 πx2 = πy2 σZ1 πx*1 = πy*1

91.

Trong phân tử metan (CH4), nguyên tử C có trạng thái lai hóa nào? Cho biết Cacbon có Z = 6.

a)

sp3

b)

sp2

c)

sp

92.

Cho biết F có Z = 9. Dựa trên phương pháp MO, cho biết từ tính thay đổi như thế nào khi phân tử F2 nhận thêm 1 electron?

a)

Từ thuận từ thành nghịch từ

b)

Từ tính không đổi

c)

Từ nghịch từ thành thuận từ

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

93.

Theo phương pháp MO, thứ tự sắp xếp theo độ bền liên kết tăng dần của các phân tử và ion N2, N2+, N2- như sau:

a)

N2+ < N2 < N2-

b)

N2- < N2 < N2+

c)

N2+ = N2- < N2

d)

N2 < N2+ = N2-

94.

Cho biết O có Z = 8, N có Z = 7. Dựa trên phương pháp MO, cho biết từ tính thay đổi như thế nào khi phân tử NO nhận thêm 2 electron?

a)

Từ thuận từ thành nghịch từ

b)

Từ tính không đổi

c)

Từ nghịch từ thành thuận từ

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

95.

Cho phản ứng : aA + bB = cC + dD Với a,b,c,d là các hệ số phản ứng, A,B,C,D là các chất hóa học. lần lượt là hiệu ứng nhiệt ở nhiệt độ T, 298 o C và biến thiên nhiệt dung mol đẳng áp của phản ứng. Đâu là công thức đúng biểu thị định luật Kirchoff ?

a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

96.

iên kết thay đổi như thế nào khi phân tử F2 mất đi 1 electron?

a)

Chiều dài liên kết tăng

b)

Chiều dài liên kết không đổi

c)

Chiều dài liên kết giảm

d)

Không so sánh được

97.

Theo phương pháp MO, thứ tự sắp xếp theo chiều dài liên kết tăng dần của các phân tử và ion N2, N2+, N2- như sau:

a)

N2+ < N2 < N2-

b)

N2- < N2 < N2+

c)

N2+ = N2- < N2

d)

N2 < N2+ = N2-

98.

Theo phương pháp MO, thứ tự sắp xếp theo độ bền liên kết tăng dần của các phân tử và ion O2, O2+, O2- như sau:

a)

O2+ < O2 < O2-

b)

O2- < O2 < O2+

c)

O2+ = O2- < O2

d)

O2 < O2+ = O2-

99.

Trong phân tử CO2, nguyên tử C có trạng thái lai hóa nào? Cho biết Cacbon có Z = 6, Oxi có Z = 8.

a)

sp3

b)

sp2

c)

sp

100.

Quá trình biến đổi một hệ trong điều kiện thể tích không đổi gọi là gì?

a)

Quá trình đẳng áp

b)

Quá trình đẳng tích

c)

Quá trình đẳng nhiệt

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

101.

Quá trình đẳng tích là gì?

a)

A. Quá trình xảy ra ở nhiệt độ không đổi

b)

B. Quá trình xảy ra ở áp suất không đổi

c)

C. Quá trình xảy ra ở thể tích không đổi

d)

D. Quá trình xảy ra không có sự trao đổi nhiệt với môi trường

102.

Hiệu ứng nhiệt đẳng tích hay đẳng áp của phản ứng hóa học không phụ thuộc vào?

a)

A. đường đi hay cách thức tiến hành phản ứng

b)

B. trạng thái đầu

c)

C. trạng thái cuối

d)

D. áp suất và nhiệt độ

103.

Theo phương pháp MO, trong công thức tính chỉ số liên kết N sau đây: N=ଵଶ. (n - n*) thì “n” có ý nghĩa gì?

a)

Số electron chiếm các MO liên kết

b)

Số electron chiếm các MO phản liên kết

c)

Tổng số electron trong phân tử

d)

Tất cả các đáp án đều đúng.

104.

Quá trình đoạn nhiệt là gì?

a)

A. Quá trình xảy ra ở nhiệt độ không đổi

b)

B. Quá trình xảy ra ở áp suất không đổi

c)

C. Quá trình xảy ra ở thể tích không đổi

d)

D. Quá trình xảy ra không có sự trao đổi nhiệt với môi trường

105.

Hệ cô lập là gì?

a)

A. Là hệ không trao đổi chất nhưng có trao đổi năng lượng với môi trường bên ngoài

b)

B. Là hệ không trao đổi chất và năng lượng với môi trường bên ngoài

c)

C. Là hệ có trao đổi chất và năng lượng với môi trường bên ngoài

d)

D. Tất cả các đáp án đều đúng

106.

Trong số các hỗn hợp chất lỏng sau, trường hợp nào 2 chất lỏng hoàn toàn không tan lẫn?

a)

Rượu etylic (C2H5OH) và nước

b)

Benzen (C6H6) và nước

c)

Axit clohydic (HCl) và nước

d)

Axit axetic (CH3COOH) và nước

107.

Sinh nhiệt của CH4 là nhiệt của phản ứng

a)

A, C gr + 2H2(k) = CH4(k)

b)

B. CH4(k) +2O2(k) = CO2(k) + 2H2O(l)

c)

C. C gr +O2(k) = CO2(k)

d)

D. C gr + 3H2(k) = C2H6(k)

108.

Cho phản ứng sau: N2(k) + 3H2(k) = 2NH3(k). Biết: N2 H2 NH3(k) ΔH0s,298K (kJ/mol) 0 0 -45,98. Tính ΔH0 298K của phản ứng

a)

-91,96 (kJ)

b)

91,96 (kJ)

c)

-45,98(kJ)

d)

45,98 (kJ)

109.

Cho phản ứng : aA + bB = cC + dD. Đâu là công thức đúng?

a)

A. ΔHO298 phản ứng = (cΔHoS,298, C + d ΔHoS,298, D) – (a ΔHoS,298 A + b ΔHoS,298 B)

b)

B. ΔHO298 phản ứng = (a ΔHoS,298 A + b ΔHoS,298 B) - (c ΔHoS,298 C + d ΔHoS,298 D)

c)

C. ΔHO298 phản ứng = a ΔHoS,298 A + bΔHoS,298 B - c ΔHoS,298 C + d ΔHoS,298 D

d)

D ΔHO298 phản ứng = a ΔHoS,298A + b ΔHoS,298 B + c ΔHoS,2988 C - d ΔHoS,2988 D

110.

Kết luận nào sau đây là đúng?

a)

A. Phản ứng tỏa nhiệt

b)

B. Phản ứng thu nhiệt

c)

C. Phản ứng trên tự xảy ra

d)

D. Tất cả các đáp án đều đúng

111.

Theo phương pháp MO, phân tử nào sau đây thuận từ:

a)

C2

b)

N2

c)

O2

d)

F2

112.

Quá trình đẳng nhiệt là gì?

a)

A. Quá trình xảy ra ở nhiệt độ không đổi

b)

B. Quá trình xảy ra ở áp suất không đổi

c)

C. Quá trình xảy ra ở thể tích không đổi

d)

D. Quá trình xảy ra không có sự trao đổi nhiệt với môi trường

113.

Theo phương pháp MO, thứ tự sắp xếp theo chiều dài liên kết tăng dần của các phân tử và ion O2, O2+, O2- như sau:

a)

O2+ < O2 < O2-

b)

O2- < O2 < O2+

c)

O2+ = O2- < O2

d)

O2 < O2+ = O2-

114.

Hiệu ứng nhiệt của phản ứng (훥퐻) có giá trị bằng bao nhiêu?

a)

A. -5,2396 kJ

b)

B. -523,96 kJ

c)

C. -52,396 kJ

d)

D. -52396 kJ

115.

Trong số các hỗn hợp chất lỏng sau, trường hợp nào 2 chất lỏng tan lẫn hoàn toàn được?

a)

Rượu etylic (C2H5OH) và nước

b)

Benzen (C6H6) và nước

c)

Heptan (C7H16) và nước

d)

Octan (C8H18) và nước

116.

Thiêu nhiệt của CH3COCH3 là nhiệt của phản ứng

a)

A, C gr + 2H2(k) = CH4(k)

b)

B, CH3COCH3(l) +4O2(k) = 3CO2(k) + 3H2O(k)

c)

C, C gr +O2(k) = CO2(k)

d)

D, CH4 (k) +2O2(k) = CO2(k) + 2H2O(l)

117.

Quá trình biến đổi một hệ trong điều kiện áp suất không đổi gọi là gì?

a)

A. Quá trình đẳng áp

b)

B. Quá trình đẳng tích

118.

Quá trình biến đổi một hệ trong điều kiện áp suất không đổi gọi là gì?

a)

Quá trình đẳng áp

b)

Quá trình đẳng tích

c)

Quá trình đẳng nhiệt

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

119.

Quá trình biến đổi một hệ trong điều kiện nhiệt độ không đổi gọi là gì?

a)

Quá trình đẳng áp

b)

Quá trình đẳng tích

c)

Quá trình đẳng nhiệt

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

120.

Đâu là công thức đúng?

a)

A. ΔHO298 phản ứng = (cΔHoC,298 C + d ΔHoC,298 D) – (a ΔHoC,298 A + b ΔHoC,298 B)

b)

B. ΔHO298 phản ứng = (a ΔHoC,298 A + b ΔHoC,298 B) - (c ΔHoC,298 C + d ΔHoC,298 D)

c)

C. ΔHO298 phản ứng = a ΔHoC,298 A + bΔHoC,298 B - c ΔHoC,298 C + d ΔHoC,298 D

d)

D. ΔHO298 phản ứng = a ΔHoC,298A + b ΔHoC,298 B + c ΔHoC,2988 C - d ΔHoC,2988 D

121.

Kết luận nào sau đây là đúng?

a)

Phản ứng thu nhiệt

b)

Phản ứng tỏa nhiệt

c)

Phản ứng không xảy ra

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

122.

Trong công thức G = H -T.S. Cho biết S là gì?

a)

A. Nhiệt dung riêng

b)

B. Nhiệt dung mol đẳng áp

c)

C. Entropi

d)

D. Áp suất

123.

Phản ứng A +B = C+D là phản ứng tỏa nhiệt nếu

a)

A, H 298 pư > 0

b)

B, H 298 pư < 0

c)

C, G 298 pư > 0

d)

D, G 298 pư < 0

124.

Phản ứng A +B = C+D là phản ứng thu nhiệt nếu

a)

A, H 298 pư > 0

b)

B, H 298 pư < 0

c)

C, G 298 pư > 0

d)

D, G 298 pư < 0

125.

Cho phản ứng : aA + bB = cC + dD. Cho biết ΔG o 298, phản ứng = -1250 kJ. Hỏi ở 298 o C phản ứng diễn ra theo chiều nào?

a)

Chiều nghịch

b)

Chiều thuận

c)

Cân bằng

d)

Cả 3 đáp án đều sai

126.

Phản ứng A +B = C+D có hiệu ứng nhiệt H298 pư > 0. Kết luận nào sau đây là đúng?

a)

Phản ứng tỏa nhiệt

b)

Phản ứng thu nhiệt

c)

Phản ứng trên tự xảy ra

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

127.

Đâu là công thức đúng?

a)

A. ΔSO298 phản ứng = (cSo298C + dSo298D) – (a So298A + bSo298B)

b)

B. ΔSO298 phản ứng = (a So298A+b So298B) - (cSo298C + dSo298D)

c)

C. ΔSO298 phản ứng = a So298A+b So298B - cSo298C + dSo298D

d)

D. ΔSO298 phản ứng = a So298A+b So298B - cSo298C + dSo298D

128.

Cho biết mối quan hệ các đại lượng nhiệt động ΔS, T, ΔG, ΔH là:

a)

ΔG = T.ΔS – ΔH

b)

ΔG = T.ΔH – ΔS

c)

ΔG = ΔH– T.ΔS

d)

ΔG = ΔS – ΔH.T

129.

Cho phản ứng sau: NH3(k) = 1/2N2(k) + 3/2H2(k). Biết: N2 H2 NH3(k) ΔH0s,298K (kJ/mol) 0 0 -45,98. Tính ΔH0 298K của phản ứng

a)

-91,96 (kJ)

b)

91,96 (kJ)

c)

-45,98(kJ)

d)

45,98 (kJ)

130.

Tính G0 của phản ứng ở điều kiện chuẩn

a)

46,96 (KJ)

b)

-46,96(KJ)

c)

30,32(KJ)

d)

-30,32(KJ)

131.

Thiêu nhiệt của CH4 là nhiệt của phản ứng

a)

A, C gr + 2H2(k) = CH4(k)

b)

B, CH4(k) +2O2(k) = CO2(k) + 2H2O(k)

c)

C, C gr +O2(k) = CO2(k)

d)

D, C gr + 3H2(k) = C2H6(k)

132.

Tính G của phản ứng ở điều kiện chuẩn

a)

A, 9,13 (KJ)

b)

B, -8,13 (KJ)

c)

C, 8,82(KJ)

d)

D, -9,13(KJ)

133.

Với cùng một chất thì giá trị entropi (S) của nó ở trạng thái nào là lớn nhất?

a)

A. Khí

b)

B. Rắn

c)

C. Lỏng

d)

D. Cả ba đáp án đều đúng

134.

Trong công thức G = H -T.S. Cho biết S là gì?

a)

Nhiệt dung riêng

b)

Nhiệt dung mol đẳng áp

c)

Entropi

d)

Áp suất

135.

Cho phản ứng hóa học tổng quát aA + bB = cC +dD là phản ứng thu nhiệt, tự xảy ra khi nào?

a)

H0pư < 0, G0pư < 0

b)

H0pư > 0, G0pư > 0

c)

H0pư > 0, G0pư < 0

d)

H0pư < 0, G0pư > 0

136.

Tính S0 298 của phản ứng hóa học trên

a)

214,8 (kJ)

b)

256,8 (kJ)

c)

264,5 (kJ)

d)

424,6 (kJ)

137.

Tính S của phản ứng ở điều kiện chuẩn

a)

A, 184,5(J/K)

b)

B, -162,9(J/K)

c)

C, 205,6(J/K)

d)

D, -156,8(J/K)

138.

Entropi (S) là hàm trạng thái đặc trưng cho:

a)

A. áp suất

b)

B. mức độ hỗn loạn phân tử hệ đang xét

c)

C. nhiệt độ

d)

D. năng lượng

139.

Các quá trình biến đổi của vật chất như nóng chảy, bay hơi, thăng hoa gọi chung là:

a)

Quá trình thuận nghịch

b)

Quá trình chuyển pha

c)

Quá trình đoạn nhiệt

d)

Cả ba đáp án đều đúng

140.

Tính S 0 298K của phản ứng.

a)

A. -164,77 (J/K)

b)

B. -194,65 (J/K)

c)

C. 164,56 (J/K)

d)

D. -325,6 (J/K)

141.

Quá trình đun nước đến sôi có xảy ra sự chuyển pha không?

a)

b)

Không

c)

Chưa thể kết luận

d)

Cả 3 đáp án đều sai

142.

Tính S 0 298K của phản ứng

a)

A, -276,6 (J/K)

b)

B, -126,17 (J/K)

c)

C, -196,6 (J/K)

d)

D, -256,6 (J/K)

143.

Tính S0 của phản ứng ở điều kiện chuẩn

a)

184,5(J/K)

b)

-162,9(J/K)

c)

205,6(J/K)

d)

-156,8(J/K)

144.

Tính H 0 298K của phản ứng

a)

A, -45,98 (kJ)

b)

B, 45,98 (kJ)

c)

C, -91,96 (kJ)

d)

D, 91,96 (kJ)

145.

Tính S 0 298K của phản ứng

a)

A, -276,6 (J/K)

b)

B, -176,6 (J/K)

c)

C, -196,6 (J/K)

d)

D, -256,6 (J/K)

146.

Hệ kín là gì?

a)

A. Là hệ không trao đổi chất nhưng có trao đổi năng lượng với môi trường bên ngoài

b)

B. Là hệ không trao đổi chất và năng lượng với môi trường bên ngoài

c)

C. Là hệ có trao đổi chất và năng lượng với môi trường bên ngoài

d)

D. Tất cả các đáp án đều đúng

147.

Cho biết O có Z = 8, N có Z = 7. Dựa trên phương pháp MO, cho biết cấu trúc electron của phân tử NO là:

a)

σs2 σs*2 πx2 = πy2 σZ2 πx*1

b)

σs2 σs*2 σZ2 πx2 = πy1 πx*1 = πy*1

c)

σs2 σs*2 πx2 = πy2 σZ2 πx*2 = πy*2

d)

σs2 σs*2 σZ2 πx2 = πy2 πx*1

148.

Cho phương trình Kirchoff: 훥퐻 = 훥퐻 + ∫ 훥퐶 푑푇 là trong công thức trên là gì?

a)

A. Hiệu ứng nhiệt của phản ứng

b)

B. Entropi của phản ứng

c)

C. Biến thiên nhiệt dung mol đẳng áp của phản ứng

d)

D. Tất cả các đáp án đều đúng