Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

G3 (T30)

Total questions: 18

Worksheet time: 1hrs 1mins

Name
Class
Date
1.

playing soccer

a)

chơi đá banh

b)

chơi cầu lông

2.

playing football

a)

chơi đá banh

b)

chơi cầu lông

3.

skating

a)

trượt pa-tin

b)

trượt ván

4.

skipping

a)

nhảy dây

b)

đá cầu

5.

playing badminton

a)

chơi cầu lông

b)

nhảy dây

6.

flying a kite

a)

thả diều

b)

nhảy dây

7.

kite

a)

con diều

b)

con chó

8.

look

a)

nhìn

b)

nghe

9.

listen

a)

nghe

b)

nói

10.

Để hỏi anh ấy đang làm gì ta có câu:

a)

What's he doing?

-He is playing badminton.

b)

What's she doing?

-She is playing badminton.

11.

Để hỏi cô ấy đang làm gì ta có câu:

a)

What's he doing?

-He is playing badminton.

b)

What's she doing?

  • - She is playing badminton.

12.

What's là viết tắt của từ nào:

a)

What is

b)

What are

13.

listen to music

a)

nghe nhạc

b)

đọc sách

14.

Cô ấy đang nhảy dây

a)

She is skipping.

b)

She is playing badminton.

15.

Sắp xếp từ theo thứ tự:

he / a / doctor / is?

a)

He is a doctor?

b)

is he a doctor?

16.

Sắp xếp từ theo thứ tự:

(lưu ý câu này không có dấu chấm hỏi là câu khẳng định)

She / a / nurse / is.

a)

She is a nurse.

b)

is she a nurse?

17.

Để hỏi công việc cô ấy là gì ta có câu:

a)

What's her job?

b)

What's his job?

18.

Để hỏi công việc anh ấy là gì ta có câu:

a)

What's his job?

b)

What's her job?