WorksheetsG3 (T30)
Total questions: 18
Worksheet time: 1hrs 1mins
playing soccer
chơi đá banh
chơi cầu lông
playing football
chơi đá banh
chơi cầu lông
skating
trượt pa-tin
trượt ván
skipping
nhảy dây
đá cầu
playing badminton
chơi cầu lông
nhảy dây
flying a kite
thả diều
nhảy dây
kite
con diều
con chó
look
nhìn
nghe
listen
nghe
nói
Để hỏi anh ấy đang làm gì ta có câu:
What's he doing?
-He is playing badminton.
What's she doing?
-She is playing badminton.
Để hỏi cô ấy đang làm gì ta có câu:
What's he doing?
-He is playing badminton.
What's she doing?
- She is playing badminton.
What's là viết tắt của từ nào:
What is
What are
listen to music
nghe nhạc
đọc sách
Cô ấy đang nhảy dây
She is skipping.
She is playing badminton.
Sắp xếp từ theo thứ tự:
he / a / doctor / is?
He is a doctor?
is he a doctor?
Sắp xếp từ theo thứ tự:
(lưu ý câu này không có dấu chấm hỏi là câu khẳng định)
She / a / nurse / is.
She is a nurse.
is she a nurse?
Để hỏi công việc cô ấy là gì ta có câu:
What's her job?
What's his job?
Để hỏi công việc anh ấy là gì ta có câu:
What's his job?
What's her job?
