Font size
Worksheets7B - VOCAB REVIEW Q3
Total questions: 60
Worksheet time: 30mins
In a court there is usually a (a) of twelve men or women. (1 word) - Trong một tòa án thường có một [bồi thẩm đoàn] gồm mười hai người đàn ông hoặc phụ nữ.
I don’t know why you’re _________________ __________________________ me. (4 words) - Tôi không biết tại sao bạn lại [đổ lỗi cho tôi].
(a)
Police are l (a) allegations of corruption in the mayor’s office. (2 words) - Cảnh sát [đang điều tra] các cáo buộc tham nhũng trong văn phòng thị trưởng.
Make sure you wash your cut properly so that you don’t (a) . (3 words) - Hãy chắc chắn rằng bạn rửa vết thương đúng cách để không [bị nhiễm trùng].
If you don’t get into university, you’ll have to s_________ f________ art college. (2 words) - Nếu bạn không vào được đại học, bạn [buộc phải chọn] vào trường cao đẳng nghệ thuật.
(a)
The theory has now been d (a) . (1 word) - Lý thuyết này hiện nay đã bị [bác bỏ].
The Internet is an incredibly powerful (a) . (3 words) - Internet là một [phương tiện truyền thông] vô cùng mạnh mẽ.
I was very sad when the vet said he’d have to (a) Gertie, our labrador. (2 words) - Tôi cực kỳ buồn bã khi bác sĩ thú y nói rằng anh ấy phải [giết nhân đạo] Gerti, chú chó labrado của chúng tôi.
They a (a) . (4 words, Past Simple) - Họ [buộc tội tôi/cáo buộc tôi tội ăn cắp vặt trong cửa hàng].
My dad is trying to (a) . (4 words) - Bố tôi đang cố gắng [giảm hút thuốc].
We can’t (a) abroad on holiday this year. (3 words) - Chúng tôi không [đủ khả năng (tài chính) - để đi du lịch] nước ngoài vào kỳ nghỉ năm nay.
After five attempts, Jill finally _____________ ________________ his driving test. (3 words, Past Simple) - Sau 5 lần thử, Jill cuối cùng đã [thành công trong việc đỗ] kì thi lái xe.
(a)
Most people seem ______________________ ________ the harmful effects of their bad diet. (4 words) - Hầu hết mọi người dường như [không nhận thức được] tác hại của chế độ ăn uống xấu của họ.
(a)
There’s no doubt this painting is a f________ _____________________________. (1 word) - Không còn nghi ngờ gì nữa, bức tranh này là [đồ giả mạo].
(a)
Many people are t______________________ _______ the change in the tax law. (3 words) - Nhiều người đang [lợi dụng] sự thay đổi trong luật thuế.
(a)
The spy was s__________________________ ____________________________________. (4 words, Past Simple) - Tên điệp viên ấy [đã bị kết án tù chung thân].
(a)
Frank Turner, the accused in a trial that has attracted national attention, was c_________ _________________ murder today. (2 words) - Frank Turner, bị cáo trong một phiên tòa thu hút sự chú ý của cả nước, hôm nay [đã bị kết tội] giết người.
(a)
When the snake bit Mike in the forest, he knew he (a) . (4 words, Past Simple) - Khi con rắn cắn Mike trong rừng, anh ấy biết mình đang [gặp nguy hiểm nghiêm trọng].
It was over a week before I had m__________ ____________________________________. (4 words) - Phải mất hơn một tuần trước khi tôi [hồi phục hoàn toàn].
(a)
We would all b (a) more education. (2 words) - Tất cả chúng ta sẽ được [hưởng lợi từ] giáo dục nhiều hơn.
A good way to e (a) your interest in the job is to write a follow-up email after the interview. (1 word) - Một cách hay để [nhấn mạnh thêm] sự quan tâm của bạn đối với công việc là viết email hồi đáp sau cuộc phỏng vấn.
All twelve members of the jury ____________ ____________________ Davidson’s guilt. (3 words, Past Simple) - Tất cả mười hai thành viên trong bồi thẩm đoàn đã bị [thuyết phục về] tội trạng của Davidson.
(a)
It was so hot in the stadium that a number of people p (a) . (2 words, Past Simple) - Nó quá nóng ở trong sân vận động đến mức mà nhiều người đã [bị ngất đi/bất tỉnh].
I met one girl I didn’t like, who just ________ _______________ her exam results. (2 words, Past Simple) - Tôi đã gặp một cô gái mà tôi không thích, cô ấy chỉ [khoe khoang về] kết quả thi của mình.
(a)
The government is thinking of _____________ _____________________ to allow on-the-spot fines for hooligans. (4 words) - Chính phủ đang nghĩ đến việc [ban hành luật] cho phép phạt tiền tại chỗ đối với những tên du côn.
(a)
I ___________________________________ __________________, particularly in terms of his ‘no drugs in sport’ campaign. (6 words, Past Simple) - Tôi [đã dành rất nhiều sự tôn trọng cho anh ấy], đặc biệt trong chiến dịch ‘không chất kích thích trong thể thao’.
(a)
Do you think __________________________ _____________ will ever be found? (4 words) - Bạn có nghĩ rằng liệu [phương thuốc chữa bệnh ung thư] sẽ được tìm ra?
(a)
I’d like to (a) for tomorrow with Dr. Fletcher. (3 words) - Tôi muốn [đặt lịch hẹn] vào ngày mai với Tiến sĩ Fletcher.
Gill slowly c___________ r_______________ after the operation. (2 words, Past Simple) - Gill dần dần [tỉnh lại/hồi tỉnh lại] sau cuộc phẫu thuật.
(a)
I refuse to accept that we should ___________ ________________________ Davis at a time like this. (3 words) - Tôi từ chối chấp nhận rằng chúng ta nên [bày tỏ sự cảm thông với] Davis vào thời điểm này.
(a)
Shelley _______________________________ ______________________________ she lied. (5 words, Present Simple) - Shelley [không có ý định thừa nhận] rằng mình đã nói dối.
(a)
It is (a) for someone to steal something from a shop. (1 word) - Ai đó ăn cắp thứ gì đó từ một cửa hàng là [bất hợp pháp].
Simba and his friends form a plan that will (a) Scar’s [sự độc ác]. (4 words) - Simba và những người bạn lập nên một kế hoạch nhằm [chấm dứt] sự độc ác của Scar.
Simba and his friends form a plan that will [chấm dứt] Scar’s (a) . (1 word) - Simba và những người bạn lập nên một kế hoạch nhằm chấm dứt [sự độc ác] của Scar.
Is it because of their inability to c__________ __________ problems in their everyday lives? (2 words) - Có phải là do sự không có khả năng [giải quyết các vấn đề] trong cuộc sống hàng ngày của họ không?
(a)
Local residents are going to h_____________ _____________ about road works in the town centre. (3 words) - Cư dân địa phương sẽ [tổ chức một cuộc biểu tình] về các công trình đường bộ ở trung tâm thị trấn.
(a)
Ian (a) doing very well this year if he works hard. (3 words) - Ian [có khả năng] làm rất tốt năm nay nếu anh ấy chăm chỉ.
A psychiatrist was called as an expert (a) during the trial. (1 word) - Một chuyên gia tâm thần học được gọi lên làm một [nhân chứng] chuyên môn trong suốt phiên xét xử.
We thought we were going to lose our horse when he got ill, but he managed to p________ __________. (2 words) - Chúng tôi nghĩ chúng tôi sẽ mất con ngựa khi nó bị bệnh, nhưng cuối cùng nó đã [sống sót qua khỏi].
(a)
Going on this diet has really _____________ ___________________. I’ve lost weight and I feel fantastic! (3 words) - Ăn uống theo chế độ này thực sự là [có lợi cho tôi]. Tôi đã giảm cân và cảm thấy rất tuyệt vời.
(a)
I’m going to (a) to get in shape for the summer. (3 words) - Tôi sẽ [cố gắng để giữ dáng] chuẩn bị cho mùa hè.
Have you ever c (a) a vegetarian? (2 words) - Bạn đã bao giờ [cân nhắc đến việc trở thành] một người ăn chay chưa?
Why can’t (a) ever just say ‘yes’ or ‘no’ when They’re asked if they agree with something? (1 word) - Tại sao [các chính trị gia] không thể chỉ nói “Có” hoặc “Không” khi họ được hỏi có đồng ý hay không?
He is _______________________________ ____________________________. (5 words) - Anh ấy đang [phàn nàn về việc bị đau đầu].
(a)
Lying and stealing are both forms of (a) . (1 word) - Nói dối và trộm cắp đều là hai hình thức của [sự không trung thực/ sự trí trá].
When I broke a rib, I had to ______________ _______________ around my chest. (3 words) - Khi tôi bị gãy xương sườn, tôi phải [băng bó] xung quanh vùng ngực.
(a)
If you break the law, you d (a) to be punished! (1 word) - Nếu bạn vi phạm pháp luật, bạn [xứng đáng] bị trừng phạt!
You’ll have to work harder to c____________ _______________________ the top students in your class. (3 words) - Bạn sẽ phải chăm chỉ hơn để [bắt kịp/theo kịp] với những học sinh giỏi nhất trong lớp bạn.
(a)
I just stood there (a) when I heard I’d been selected to go on the quiz show. (2 words) - Tôi đã chỉ đứng đó [trong sự hoài nghi] khi tôi nghe rằng mình được chọn tham gia chương trình.
(a) broke into the factory and set fire to a cabin. (1 word) - [Những kẻ phá hoại] đã đột nhập vào nhà máy và phóng hỏa một cabin.
The prisoner knew he had ________________ _______________ and would regret it forever. (3 words) - Người tù nhân ấy biết mình đã [phạm sai lầm] và sẽ hối hận mãi mãi.
(a)
All the time Davis (a) drugs were damaging sport, he himself was taking them. (3 words) - Trong suốt khoảng thời gian Davis [khẳng định rằng] chất kích thích đang làm hại đến thể thao, thì chính anh ta lại đang sử dụng chúng.
I had a really bad (a) so I decided to see a doctor. (4 words) - Tôi [bị đau chân] rất nặng nên quyết định đi khám bác sĩ.
After picking the flowers, I noticed I (a) all over my hands. (3 words) - Sau khi hái hoa, tôi nhận thấy mình [bị phát ban/nổi mẩn đỏ] khắp tay.
Half an hour after taking the pill, I began (a) . (4 words) - Nửa giờ sau khi uống thuốc, tôi bắt đầu [thấy tác dụng]
You should try to find (a) those sugary snacks you eat. (4 words) - Bạn nên cố gắng tìm một thứ/giải pháp [thay thế cho tất cả] những món ăn vặt có đường mà bạn ăn.
You may feel a little (a) for a few days after the operation. (1 word) - Bạn có thể cảm thấy hơi [khó chịu/bất tiện] trong vài ngày sau cuộc phẫu thuật.
I’ve always ________________ our music teacher ________________ being so patient. (2 words) - Tôi luôn [ngưỡng mộ] giáo viên âm nhạc của chúng tôi [vì] quá kiên nhẫn.
(a)
The fish has a spike which gives you an injection of a (a) . (2 words) - Con cá có một cái gai cái mà tiêm [chất độc] vào bạn.
If my parents hadn’t (a) me, I wouldn’t have become a singer. (1 word) - Nếu cha mẹ tôi không [khuyến khích] tôi, tôi đã không trở thành ca sĩ.
