wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn 6 mới nhất

Total questions: 259

Worksheet time: 3hrs 33mins

Name
Class
Date
1.

Đâu là cách soạn thảo sai quy tắc:

a)

Tớ thích Tin học. Cậu có thích không?

b)

Tớ biết được các nhân vật nổi tiếng: Bill Gates, Steve Jobs, ...

c)

Tớ biết được các nhân vật nổi tiếng : Bill Gates , Steve Jobs , ...

2.

Quy tắc soạn thảo đúng là: (Chọn nhiều đáp án)

a)

Dấu ngắt câu đặt sát vào từ trước nó.

b)

Các dấu đóng mở ngoặc được đặt sát vào nội dung bên trong

c)

Dấu chấm đặt sau từ trước nó 1 dấu cách

3.

Tính năng Smart Lookup dùng để?

a)

Tìm kiếm thông minh trên Internet

b)

Tìm kiếm chức năng trong Word

c)

Chỉ hỗ trợ phát âm tiếng anh

d)

Chỉ tìm kiếm chức năng chèn ảnh trong Word

4.

Chức năng "Tell me..." dùng để:

a)

Tìm kiếm chức năng trên internet

b)

Hỗ trợ tìm kiếm chức năng trong word

5.

Tự động gõ tắt là tính năng nào?

a)

AutoCorrect Options

b)

AutoChange Options

c)

AutoChange

d)

AutoCorrect Options

6.

AutoCorrect Options nằm ở đâu?

a)

File --> Options --> Save

b)

File --> Options --> Proofing

c)

File --> Options --> Language

7.

Màn hình nào bạn nhìn thấy khi bạn khởi động Word?

a)

Dialog box launcher

b)

Gallery

c)

Groups

d)

Ribbon Display Options button

e)

Backstage

8.

Khi nào bạn có thể sử dụng một mẫu (Template) để tạo một tài liệu mới?

a)

Để tạo một bản sao của một tài liệu hiện có.

b)

Để được hướng dẫn về cách thiết kế một tài liệu thường được sử dụng.

c)

Để tạo một tài liệu loại này mỗi khi bạn khởi động Word.

d)

Để lưu tài liệu với một số yếu tố thiết kế.

9.

Em có thể sử dụng phím tắt nào để tạo tài liệu trống mới?

a)

F12

b)

Ctrl + O

c)

Ctrl + N

d)

Ctrl + F10

10.

Phần mở rộng tập tin mặc định được gắn cho tài liệu Word 2016 là gì?

a)

.rtf

b)

.docm

c)

.doc

d)

.docx

11.

Em nên lưu tập tin dưới định dạng tập tin Word 97-2003 khi nào?

a)

Khi lưu tập tin tren ổ đĩa mạng.

b)

Để mở tập tin này ở một vị trí khác với các phiên bản Word trước.

c)

Tập tin cần được sao chép lên đĩa CD.

d)

Khi cần mở tập tin này từ một trang Web.

12.

Nội dung nào sau đây nằm trong phần Properties của tài liệu Word?

a)

Publishing company

b)

Netwwork domain or name

c)

Software vendor

d)

Subject of the document

13.

Tại sao nên Import tập tin thay vì Open trong Word?

a)

Điều này đảm bảo luôn có thể mở bất kỳ tập tin nào trong Word.

b)

Vì sau đó bạn có thể nhanh chóng lưu tài liệu ở định dạng Word 2013.

c)

Đây là cách duy nhất nếu bạn không thể mở tập tin trong Word.

d)

Vì sau đó bạn có thể chuyển đổi văn bản sang bất kỳ định dạng tập tin nào khác mà Word cung cấp.

14.

Làm thế nào để mở một tập tin PDF trong Word?

a)

Trước tiên, chuyển đổi tập tin PDF thành định dạng Word tương thích trong Adobe Acobat.

b)

Trước tiên, xuất tập tin PDF thành định dạng Word trong Adobe Acobat.

c)

Chuyển đổi tập tin PDF thành định dạng tập tin chỉ thị văn bản.

d)

Mở tập tin PDF như thể đó là một tài liệu Word trong đó Word sẽ xác nhận rằng nó sẽ chuyển đổi tập tin thành định dạng Word.

15.

Những nút lệnh nào được hiển thi theo mặc định trên thanh công cụ Quick Access Toolbar?

a)

New, Save, Undo, Redo, Customize the Quick Access

Toolbar.

b)

Save, Undo, Redo, Print, Customize the Quick Access

Toolbar.

c)

New, ,Open, Save, Undo, Redo, Customize the Quick Access

Toolbar.

d)

Save, Undo, Redo, Customize the Quick Access

Toolbar.

16.

Khi đặt tên file Word em cần lưu ý những gì?

a)

Tên tập tin chứa 250 ký tự (bao gồm cả đường dẫn ổ đĩa và thư mục) và không bao gồm các ký tự sau: / \ : * ? " <> |

b)

Tên tập tin chứa 250 ký tự (bao gồm cả đường dẫn ổ đĩa và thư mục) và không bao gồm các ký tự sau: / \ : * ? " |

c)

Tên tập tin chứa 255 ký tự (bao gồm cả đường dẫn ổ đĩa và thư mục) và không bao gồm các ký tự sau: / \ : * ? " <>

d)

Tên tập tin chứa 255 ký tự (bao gồm cả đường dẫn ổ đĩa và thư mục) và không bao gồm các ký tự sau: / \ : * ? " <> |

17.

Định dạng ký tự đề cập đến điều gì?

a)

Quá trình này ảnh hưởng đến cách các kiểu sẽ được thiết lập cho tài liệu

b)

Quá trình này ảnh hưởng đến cách văn bản được chọn xuất hiện trên màn hình hoặc in.

c)

Quá trình này ảnh hưởng đến cách văn bản được chọn sẽ được định vị trên màn hình hoặc in.

d)

Quá trình này ảnh hưởng đến cách các chủ đề sẽ xuất hiện trong tài liệu

18.

Định dạng đoạn văn đề cập đến điều gì?

a)

Quá trình này ảnh hưởng đến cách các kiểu sẽ được thiết lập cho tài liệu.

b)

Quá trình này ảnh hưởng đến cách các đoạn được chọn sẽ được định vị trên màn hình hoặc in.

c)

Quá trình này ảnh hưởng đến cách các chủ đề sẽ xuất hiện trong tài liệu.

d)

Quá trình này ảnh hưởng đến số lượng đoạn sẽ bị ảnh hưởng trên màn hình.

19.

Muốn mở hộp thoại định dạng kí tự Font ta sử dụng tổ hợp phím nào?

a)

Ctrl + A

b)

Ctrl + B

c)

Ctrl + C

d)

Ctrl + D

20.

Muốn chọn toàn bộ văn bản ta sử dụng tổ hợp phím?

a)

Ctrl + A

b)

Ctrl +B

c)

Shift + A

d)

Shift + B

21.

Muốn gạch chân phần văn bản đã chọn ta sử dụng:

a)

Ctrl + I

b)

Ctrl + U

c)

Alt + U

d)

Shift + I

22.

Muốn thiết lập khoảng cách giữa các kí tự, trong hộp thoại Font, chọn Advanced rồi chọn:

a)

Scale

b)

Position

c)

Spacing

d)

Kerning for Fonts

23.

Muốn căn giữa đoạn văn bản đã chọn ta sử dụng tổ hợp phím:

a)

Ctrl + L

b)

Ctrl + R

c)

Ctrl + E

d)

Ctrl + J

24.

Khi thay đổi khoảng cách giữa các dòng trong đoạn văn bản. Ta muốn thiết lập 1.5 dòng ta sử dụng tổ hợp phím:

a)

Shift + 2

b)

Shift + 5

c)

Ctrl + 2

d)

Ctrl + 5

25.

Thao tác thiết lập khoảng cách giữa các đoạn văn bản, ta chọn hộp thoại:

a)
b)
c)
d)
26.

Tổ hợp phím để tăng cỡ chữ là:

a)

Ctrl + [

b)

Ctrl + ]

c)

Alt + [

d)

Shift + ]

27.

Để thay đổi cỡ chữ của một nhóm kí tự đã chọn, ta thực hiện lệnh Home / Font… và chọn cỡ chữ trong ô

a)

Style

b)

Size

c)

Small caps

d)

All caps

28.

Khi định dạng font chữ, để chuyển đổi từ chữ thường sang chữ in hoa ta sử dụng giá trị nào trong công cụ change case?

a)

Lowercase

b)

Uppercase

c)

Sentence case

d)

toggle case

29.

Để tạo chỉ số dưới cho ký tự ta dùng tổ hợp phím nào?

a)

Ctrl+ "="

b)

Ctrl+ shift+"="

c)

Ctrl+shift+">"

d)

Ctrl+shift+"<"

30.

Trong soạn thảo Winword, công dụng của tổ hợp phím Ctrl - B là

a)

Định dạng chữ in đậm

b)

Định dạng chữ in nghiêng

c)

Định dạng chữ gạch chân

d)

Cả 3 câu đều sai

31.

Để kéo dài hoặc nén văn bản theo chiều ngang, ta thực hiện:

a)

Hộp thoại Font/Advaced/ Poistion

b)

Hộp thoại Font/Advaced/ Spacing

c)

Hộp thoại Font/Advaced/ Scale

d)

Hộp thoại Font/Advaced/ Loose

32.

Thiết lập vị trí của dòng văn bản

a)

Hộp thoại Font/Advaced/ Poistion

b)

Hộp thoại Font/Advaced/ Spacing

c)

Hộp thoại Font/Advaced/ Scale

d)

Hộp thoại Font/Advaced/ Loose

33.

Chức năng Character Spacing dùng để:

a)

Căn lề văn bản được chọn

b)

Căn đều văn bản được chọn

c)

Thay đổi khoảng cách giữa các dòng trong văn bản được chọn

d)

Thay đổi khoảng cách giữa các ký tự trong văn bản được chọn

34.

Chức năng Format Painter dùng để:

a)

Sao chép hình ảnh

b)

Sao chép nội dung

c)

Sao chép định dạng

d)

Sao chép kí tự đặc biệt

35.

Để tạo ra dòng văn bản cùng Style với dòng văn bản bên trên, ta nhấn phím:

a)

Ctrl+C

b)

Ctrl+Enter

c)

Enter

d)

Ctrl+X

36.

Để thiết lập hủy bỏ kiểm tra lỗi chính tả trong MS Word ta thực hiện tùy chỉnh tại đâu?

a)

File/Options/Proofing

b)

File/Options/Advances

c)

File/Options/Save

d)

File/Option/General

37.

Tùy chọn nào để truy cập và thay đổi cài đặt cho kiểu(style) đã chọn?

a)

Change styles

b)

Modify

c)

Edit

d)

New style

38.

Lệnh nào áp dụng độ bóng, độ sáng hoặc hiệu ứng cho văn bản hoặc đoạn văn đã chọn?

a)

Text Highlight Color

b)

Text Effects

c)

Shading

d)

Color

39.

Để làm cho văn bản xuất hiện ở cỡ chữ nhỏ hơn và ở bên dưới văn bản, hiệu ứng định dạng ký tự nào được áp dụng?

a)

Superscript

b)

Italic

c)

Strikethrough

d)

Subscript

40.

Trong Microsoft Word, tên của các nhóm định dạng văn bản được thiết lập sẵn được gọi là gì?

a)

Style

b)

Effects

c)

Group

d)

Cluster

41.

Nhóm lệnh nào cho phép căn lề của đoạn văn trên một trang?

a)

Indent

b)

Flow

c)

Alignment

d)

Position

42.

Tùy chọn cho phép văn bản được căn chỉnh ở cả lề trái và lề phải?

a)

Justify align

b)

Left align

c)

Right align

d)

Center align

43.

Việc đánh dấu các đoạn văn, bằng cách bắt đầu mỗi đoạn bằng ký tự chấm tròn, mũi tên hoặc ngôi sao,...được gọi là

a)

Numbered list

b)

Organized list

c)

Bulleted list

d)

Unorganized list

44.

Khoảng trống giữa các dòng văn bản trong đoạn văn được gọi là gì?

a)

Horizontal spacing

b)

Character spacing

c)

Vertical spacing

d)

Line spacing

45.

Kiểu thụt lề đoạn văn nào buộc dòng đầu tiên phải chuyển sang vị trí bên trái phần còn lại của đoạn văn?

a)

Hanging indent

b)

Forced indent

c)

Right indent

d)

Left indent

46.

Trong tài liệu Microsoft Word, khoảng trống xuất hiện giữa các đoạn văn được gọi là ?

a)

Character spacing

b)

Paragraph spacing

c)

Document spacing

d)

Right spacing

47.

Nhóm lệnh nào trên tab Home chứa các lệnh để kiểm soát việc căn lề của văn bản trong tài liệu?

a)

Font

b)

Paragraph

c)

Editing

d)

Modify

48.

Lệnh nào trên Home cho phép người dùng thay đổi cách viết hoa của văn bản đã chọn thành tất cả chữ hoa, chữ thường, chữ hoa đầu câu,...

a)

Change Case

b)

Change font

c)

Modify font

d)

Modify Case

49.

Các kiểu gạch chân khác nhau được chọn như thế nào khi áp dụng định dạng gạch chân cho văn bản đã chọn?

a)

Chọn mũi tên thả xuống bên cạnh nút underline

b)

Bấm chuột phải vào văn bản được gạch chân và chọn kiểu gạch chân từ menu

c)

Chọn văn bản được gạch chân, sau đó chọn Kiểu gạch chân từ menu Insert

d)

Chọn văn bản được gạch chân, mở bản tuy2 chọn bằng cách nhấn CTRL+D

50.

Quá trình định dạng ký tự xuất hiện, cả trên màn hình và bản in, để cải thiện khả năng đọc tài liệu là gì?

a)

Text formatting

b)

Paragraph formatting

c)

Character formatting

d)

Font formatting

51.

Tổ hợp phím tắt nào thường được sử dụng được sử dụng để áp dụng định dạng đậm cho văn bản đã chọn?

a)

Ctrl + B

b)

Ctrl + F

c)

Alt + B

d)

Alt + F

52.

Word 2016, để chèn thêm 1 cột vào phía bên phải của ô đang đặt con trỏ , ta thực hiện nhấn nút phải chuột rồi chọn Insert →

a)

A. Insert Columns to the Left

b)

B. Insert Columns to the Right

c)

C. Insert Rows Above

d)

D. Insert Rows Below

53.

Trong Word 2016, để gộp nhiều ô trong bảng thành một ô, ta chọn các ô cần gộp sau đó thực hiện:

a)

A. Delete cells...

b)

B. Table Properties...

c)

C. Merge cells

d)

D. Split cells

54.

Những phát biểu nào sau đây là đúng đối với việc sử dụng tổ hợp phím tắt?

a)

A. Phải nhớ tổ hợp phím

b)

B. Cần phải mở bảng chọn tương ứng

c)

C. Mất nhiều thời gian hơn

d)

D. Cả ba ý trên đều đúng

55.

Trong Word 2016, để tách một ô trong bảng thành nhiều ô, ta chọn các ô cần tách sau đó thực hiện nhấn chuột phải rồi chọn:

a)

A. Insert

b)

B. Delete Cells...

c)

C. Table Properties...

d)

D. Split Cells

56.

Trong Word 2016, để xóa hàng, trước hết ta cần chọn hàng cần xóa rồi thực hiện Layout → Delete →

a)

A. Delete Cells...

b)

B. Delete Columns

c)

C. Delete Rows

d)

D. Delete Table

57.

Để thay đổi độ rộng của cột/chiều cao của hàng, ta đưa con trỏ chuột đến vạch ngăn cách cột/hàng rồi kéo thả chuột khi con trỏ chuột có hình dạng:

a)
b)
c)
d)
58.

Độ rộng của cột và hàng sau khi được tạo:

a)

Luôn luôn bằng nhau

b)

Không thể thay đổi

c)

Không bằng nhau

d)

Cả 3 phương án trên đều sai

59.

Khi con trỏ văn bản đang nằm bên trong bảng thì các định dạng được áp dụng cho phần nào của bảng?

a)

Ô con trỏ văn bản đang nằm

b)

Cả bảng

c)

Dòng con trỏ văn bản đang nằm

d)

Cột con trỏ văn bản đang nằm

60.

Trong Word 2016, để tạo bảng trong văn bản, ta sử dụng lệnh?

a)

Insert → Table → Insert Table…

b)

Home → Table → Insert Table…

c)

Page Layout → Table…

d)

File → Table

61.

Khi tạo bảng, trong hộp thoại Insert Table ta chọn mục Number of column = 7, mục Number of Row = 4 sẽ cho ta bảng gồm:

a)

7 hàng 4 cột

b)

4 hàng 7 cột

c)

4 ô 7 hàng

d)

7 ô 4 cột

62.

Trong Word 2016, với bảng sau, nếu chọn lệnh Layout → Delete   Delete Table
 thì điều gì sẽ xảy ra?

a)

Xóa toàn bộ bảng

b)

Chỉ xóa cột đầu tiên của bảng

c)

Bảng vẫn như cũ

d)

Xóa dòng được chọn

63.

Trong Word 2016, để chèn thêm hàng ở phía trên, trước hết ta cần đưa trỏ chuột vào 1 ô trong hàng nằm dưới hàng cần chèn thêm rồi thực hiện:

a)

Layout → Nhóm Rows & Columns → Insert Right

b)

Layout → Nhóm Rows & Columns → Insert Above

c)

Layout → Nhóm Rows & Columns → Insert Left

d)

Layout → Nhóm Rows & Columns → Insert Below

64.

Trong Word 2016, để chọn 1 hàng, ta thực hiện thao tác nào sau đây?

a)

Nháy chuột bên trái của hàng đó.

b)

Nháy chuột tại đỉnh của trên của hàng.

c)

Nháy chuột vào cạnh trái của ô.

d)

Nháy chuột tại đỉnh góc trên bên trái của bảng.

65.

Sau khi nháy nút OK trong hộp thoại Split Cells ở hình bên, các ô được chọn sẽ được ....

a)

Gộp thành 2 hàng, 3 cột

b)

Tách thành 2 hàng, 3 cột

c)

Tách thành 3 hàng, 2 cột

d)

Gộp thành 2 hàng, 3 cột

66.

Để đi đến ô kế bên của ô đang đặt con trỏ ở trong bảng, ta thực hiện:

a)

Shift+Tab

b)

Ctrl+Tab

c)

nhấn Tab

d)

Enter

67.

Bạn đã bật Vietkey hoặc Unikey để soạn thảo. Bạn lựa chọn gõ theo kiểu telex và font chữ Unicode. Những font chữ nào sau đây của Word có thể được sử dụng để hiển thị rõ tiếng Việt?

a)

.Vn Times, . Vn Arial, .Vn Courier

b)

.Vn Times, Times new roman, Arial

c)

.VNI times, Arial, .Vn Avant

d)

Tahoma, Verdana, Times new Roman

68.

Lệnh Tool/Autocorrect dùng để:

a)

Thay thế từ trong văn bản

b)

Thay thế từ trong văn bản bằng từ cho trước

c)

Tự động thay thế từ khóa tắt trong văn bản từ đã được cài đặt trước

d)

Tự động thay thế các từ viết tắt bằng từ đầy đủ

69.

Bạn đang soạn văn bản, gõ bằng bộ gõ Unicode, nhưng các chữ cái cứ tự động cách nhau một ký tự trắng. Bạn cần nhấn chuột vào menu nào để có thể giải quyết trường hợp trên

a)

Menu Format, chọn Font

b)

Menu Format, chọn Font

c)

Menu Edit, chọn Office Clipboard

d)

Menu View, chọn Markup

70.

Khi tệp congvan012005 đang mở, bạn muốn tạo tệp mới tên là cv-02-05 có cùng nội dung với congvan012005 thì bạn phải:

a)

Nhấp chọn thực đơn lệnh FILE và chọn SAVE.

b)

Nhấp chọn thực đơn lệnh FILE và chọn SAVE AS.

c)

Nhấp chọn thực đơn lệnh FILE và chọn EDIT.

d)

Nhấp chọn thực đơn lệnh EDIT và chọn RENAME

71.

Để giãn khoảng cách giữa các dòng là 1.5 line chọn

a)

Format/paragraph/line spacing

b)

Nhấn Ctrl + 5 tại dòng đó

c)

Cả hai cách A và B đều đúng

d)

Cả 2 cách A và B đều sai

72.

Bạn đang gõ văn bản và dưới chân những ký tự bạn đang gõ xuất hiện các dấu xanh đỏ

a)

Dấu xanh là biểu hiện của vấn đề chính tả, dấu đỏ là vấn đề ngữ pháp

b)

Dấu xanh là do bạn đã dùng sai từ tiếng Anh, dấu đỏ là do bạn dùng sai quy tắc ngữ pháp

c)

Dấu xanh là do bạn gõ sai quy tắc ngữ pháp, dấu đỏ là do bạn gõ sai từ tiếng Anh

d)

Dấu xanh đỏ là do máy tính bị virus

73.

Bạn đang gõ dòng chữ "Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam" bằng font chữ Times New Roman, Unicode

a)

Bạn có thể chuyển sang font .Vn times bằng cách bôi đen dòng chữ trên và lựa chọn .Vntimes trong hộp thoại Font, các chữ đó vẫn đọc bình thường

b)

Bạn có thể chuyển sang font .Vn times bằng cách bôi đen dòng chữ trên và lựa chọn .Vntimes trên thanh công cụ, các chữ đó vẫn đọc bình thường

c)

Để chuyển font mà vẫn đọc bình thường, bạn chỉ cần nhấn Format chọn Theme

d)

Bạn cần sử dụng một phần mềm cho phép thực hiện điều này, ví dụ như Vietkey Office hoăc Unikey

74.

Bạn cần sử dụng một phần mềm cho phép thực hiện điều này, ví dụ như Vietkey Office hoăc Unikey

a)

.Vntime

b)

ABC

c)

Times New Roman

d)

VNI

75.

Cho biết phát biểu nào đưới đây là sai:

a)

Bấm Ctrl+C tương đương với nhấn nút Copy trên thanh thực đơn lệnh Standard.

b)

Bấm Ctrl+V tương đương với nhấn nút Paste.

c)

Bấm Ctrl+X tương đương với nhấn nút Cut.

d)

Bấm Ctrl+X tương đương với nhấn nút Copy

76.

Mục HEADER AND FOOTER của MS-Word

a)

Cho phép chèn dòng chữ, hình ảnh.

b)

Cho phép chèn số trang đánh tự động cho văn bản.

c)

Cho phép chèn số trang theo dạng: [trang hiện thời]/[tổng số trang]

d)

Cho phép thực hiện cả ba điều trên

77.

Để tạo mục lục cho tài liệu, ta thực hiện:

sử dụng để hiển thị rõ tiếng Việt?

a)

Insert --> Index and Tables

b)

Format --> Index and Tables

c)

Format --> Table of Contens

d)

Insert --> Table of Contents

78.

Muốn in toàn bộ tài liệu ra giấy, ta thực hiện lệnh:

a)

File --> Print -->...

b)

Click chuột vào nút biểu tượng in.

c)

File --> Print Preview --> chọn nút biểu tượng in.

d)

Cả 3 câu A, B, C đều đúng

79.

Để tạo chữ cái đầu dòng, ta chọn

a)

Format --> DropCap

b)

Format --> Pharagraph

c)

Format --> Change Case

d)

Format --> Font

80.

Để tạo khung cho cả trang văn bản ta chọn

a)

Format --> Style

b)

Format --> Border and Shading

c)

File --> Paper Setup

d)

File -->Print Preview

81.

Microsoft Word còn được biết đến tên gọi khác là gì?

Chọn phương án đúng nhất?

a)

Word

b)

Winword

c)

MS Word

d)

MS Doc

82.

Đặt thước Tabs cho văn bản ta chọn:

a)

Tool --> Option

b)

Tool --> Mail Merger

c)

Format --> Tab

d)

Format --> Theme

83.

Phần mềm MS Word tạo ra file có tên mở rộng là:

a)

*.doc

b)

*.dot

c)

*.rtf

d)

Tất cả các câu A, B, C đều đúng

84.

Để chọn một dòng trong cả một bảng biểu, ta chọn:

a)

Nhấn đúp chuột vào vị trí bất kỳ của bảng đó

b)

Nhấn chuột vào phía ngoài bên trái của dòng đó

c)

Nhấn chuột 3 lần vào một vị trí bất kỳ trong bảng

d)

Cả hai cách A và B đều được

85.

Để lựa chọn toàn bộ một ô trong bảng, bạn sẽ

a)

Nhấn đúp chuột vào ô đó

b)

Nhấn chuột 3 lần vào ô đó

c)

Nhấn chuột ở vị trí góc trái dưới ô đó

d)

Nhấn chuột ở bên trên ô đó

86.

Nhấp chuột ở đầu một dòng văn bản là để:

a)

Chọn (hay còn gọi là bôi đen) nhiều dòng văn bản.

b)

Chọn 1 dòng văn bản.

c)

Xóa 1 dòng văn bản.

d)

Xóa toàn bộ văn bản.

87.

Để thay đổi cỡ chữ của một nhóm kí tự đã chọn, ta thực hiện lệnh Home / Font… và chọn cỡ chữ trong ô

a)

Style

b)

Size

c)

Small caps

d)

All caps

88.

Khi định dạng font chữ, để chuyển đổi từ chữ thường sang chữ in hoa ta sử dụng giá trị nào trong công cụ change case?

a)

Lowercase

b)

Uppercase

c)

Sentence case

d)

toggle case

89.

Để tạo chỉ số dưới cho ký tự ta dùng tổ hợp phím nào?

a)

Ctrl+ "="

b)

Ctrl+ shift+"="

c)

Ctrl+shift+">"

d)

Ctrl+shift+"<"

90.

Trong soạn thảo Winword, công dụng của tổ hợp phím Ctrl - B là

a)

Định dạng chữ in đậm

b)

Định dạng chữ in nghiêng

c)

Định dạng chữ gạch chân

d)

Cả 3 câu đều sai

91.

Để kéo dài hoặc nén văn bản theo chiều ngang, ta thực hiện:

a)

Hộp thoại Font/Advaced/ Poistion

b)

Hộp thoại Font/Advaced/ Spacing

c)

Hộp thoại Font/Advaced/ Scale

d)

Hộp thoại Font/Advaced/ Loose

92.

Thiết lập vị trí của dòng văn bản

a)

Hộp thoại Font/Advaced/ Poistion

b)

Hộp thoại Font/Advaced/ Spacing

c)

Hộp thoại Font/Advaced/ Scale

d)

Hộp thoại Font/Advaced/ Loose

93.

Chức năng Character Spacing dùng để:

a)

Căn lề văn bản được chọn

b)

Căn đều văn bản được chọn

c)

Thay đổi khoảng cách giữa các dòng trong văn bản được chọn

d)

Thay đổi khoảng cách giữa các ký tự trong văn bản được chọn

94.

Chức năng Format Painter dùng để:

a)

Sao chép hình ảnh

b)

Sao chép nội dung

c)

Sao chép định dạng

d)

Sao chép kí tự đặc biệt

95.

Để tạo ra dòng văn bản cùng Style với dòng văn bản bên trên, ta nhấn phím:

a)

Ctrl+C

b)

Ctrl+Enter

c)

Enter

d)

Ctrl+X

96.

Để thiết lập hủy bỏ kiểm tra lỗi chính tả trong MS Word ta thực hiện tùy chỉnh tại đâu?

a)

File/Options/Proofing

b)

File/Options/Advances

c)

File/Options/Save

d)

File/Option/General

97.

Em hãy cho biết, thẻ lệnh nào sau đây giúp tạo mới một bảng trên Word 2016?

a)

Home

b)

Insert

c)

Design

d)

Layout

98.

Em hãy cho biết, nút lệnh nào sau đây giúp gộp các ô trên bảng?

a)

Delete

b)

Split Cells

c)

Merge Cells

d)

Cell Margins

99.

Em hãy cho biết, hình ảnh nút lệnh sau đây có tác dụng gì?

a)

Giúp tăng kích thước của văn bản trên bảng

b)

Giúp đổi màu chữ của văn bản trên bảng

c)

Giúp thay đổi hướng của văn bản trên bảng

100.

Em hãy cho biết, nút lệnh nào sau đây giúp thêm mới một hàng bên dưới hàng đang chọn trên bảng?

a)

Insert Below

b)

Insert Above

c)

Insert Left

d)

Insert Right

101.

Tạo trang mới từ template(mẫu) có tên là Photo resume . Để thực hiện yêu cầu này ta vào ...

a)

File > New

+ tìm, chọn

+ Create

b)

Insert > Picture

+ tìm, chọn

+ Create

c)

Review > Comment

+ tìm, chọn

+ Create

102.

Để thay đổi thuộc tính title, đầu tiên ta sẽ vào File > info , sau đó sẽ thực hiện điều này ở vị trí nào trong hình bên:

a)

thuộc tính có sẵn ở vị trí 1

b)

ta sẽ vào tiếp
Show All Properties

(vị trí 2)

c)

ta sẽ vào tiếp Advanced Properties (vị trí 3)

103.

Để thay đổi thuộc tính comments, đầu tiên ta sẽ vào File > info , sau đó sẽ thực hiện điều này ở vị trí nào trong hình bên:

a)

thuộc tính có sẵn ở vị trí 1

b)

ta sẽ vào tiếp
Show All Properties

(vị trí 2)

c)

ta sẽ vào tiếp Advanced Properties (vị trí 3)

104.

Để thay đổi thuộc tính subject, đầu tiên ta sẽ vào File > info , sau đó sẽ thực hiện điều này nhanh nhất bằng cách chọn ở vị trí nào trong hình bên:

a)

thuộc tính có sẵn ở vị trí 1

b)

ta sẽ vào tiếp
Show All Properties để hiển thị hết các thuộc tính và thay đổi

(vị trí 2)

c)

ta sẽ vào tiếp Advanced Properties (vị trí 3)

105.

Để tạo thuộc tính mới, đầu tiên ta sẽ vào File > info , sau đó sẽ thực hiện bằng cách chọn ở vị trí nào trong hình bên:

a)

thuộc tính có sẵn ở vị trí 1

b)

ta sẽ vào tiếp
Show All Properties để hiển thị hết các thuộc tính và thay đổi

(vị trí 2)

c)

ta sẽ vào tiếp Advanced Properties (vị trí 3), sau đó mở thẻ Custom và khai báo các thông tin thuộc tính mới.

106.

Để thêm thuộc tính mới, ta sẽ vào File > info và lựa chọn mục nào sau đây:

a)

Show All Properties

b)

Advanced Properties, vào tiếp Custom

c)

Vào properties bình thường

( có sẵn)

107.

Để thay đổi thuộc tính subject trong word , ta sẽ chọn lựa chọn nào sau đây:

a)

File > Info > Properties

b)

File > Info > Properties > Show All Properties

c)

File > Info > Properties > Advanced Properties

108.

Để đặt mật khẩu  cho tài liệu ta sẽ lựa chọn thực hiện chức năng nào sau khi vào File > Info > Protect Document > ...

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

e)

5

109.

Để đánh dấu phiên bản cuối cùng cho tài liệu ta sẽ lựa chọn thực hiện chức năng nào sau khi vào File > Info > Protect Document >

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

e)

5

110.

Để ngăn chặn người truy cập tài liệu, ta sẽ lựa chọn thực hiện chức năng nào sau khi vào File > Info > Protect Document > ...

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

e)

5

111.

Để ngăn chặn chỉnh sửa tài liệu, chỉ cho phép comment và đặt mật khẩu chỉnh sửa, ta sẽ lựa chọn cách thực hiện chức năng này theo thứ tự nào sau đây:

a)

1->2->6->8

b)

1->2->5->8

c)

2->1->5->8

d)

1->2->7->8

e)

1->2->3->8

112.

Để ngăn chặn chỉnh sửa tài liệu, chỉ cho phép điền vào form và đặt mật khẩu chỉnh sửa, ta sẽ lựa chọn cách thực hiện chức năng này theo thứ tự nào sau đây:

a)

1->2->6->8

b)

2->1->5->8

c)

1->2->7->8

d)

1->2->3->8

113.

Để ngăn chặn chỉnh sửa tài liệu, thực hiện ngăn chặn định dạng và đặt mật khẩu chỉnh sửa, ta sẽ lựa chọn cách thực hiện chức năng này theo thứ tự nào sau đây:

a)

2->1->6->8

b)

1->2->6->8

c)

2->1->5->8

d)

1->2->7->8

e)

1->2->3->8

114.

Để thêm chữ ký số cho tài liệu, ta sẽ lựa chọn thực hiện chức năng nào sau khi vào File > Info > Protect Document > ...

a)

Encrypt with password

b)

Restrict editing

c)

Restrict Access

d)

Mark as Final

e)

Add a digital signature

115.

Để thực hiện giấu(hide) lỗi chính tả và ngữ pháp trên trang văn bản. Ta sẽ vào File > Options > Proofing và đánh dấu kiểm vào các mục tại các vị trí nào sau đây:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

116.

Để thực hiện kiểm tra lỗi chính tả khi nhập vào trên trang văn bản. Ta sẽ vào File > Options > Proofing và đánh dấu kiểm vào các mục tại các vị trí nào sau đây:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

117.

Thực hiện tạo nội dung  thay thế  để khi nhập vào T và nhấn khoảng cách sẽ hiện ra chữ thời gian ;  để thực hiện yêu cầu này đầu tiên ta sẽ vào File > Options > Proofing, sau đó bước tiếp theo ta sẽ làm theo thứ tự nào sau đây:

a)

1->4

b)

2->4

c)

3->4

d)

2->3

118.

Để thực hiện bỏ chức năng thay thế " khi nhập vào chữ viết tắt và nhấn khoảng cách sẽ hiện ra nội dung thay thế" ;  để thực hiện yêu cầu này đầu tiên ta sẽ vào File > Options > Proofing, sau đó bước tiếp theo ta sẽ làm theo thứ tự nào sau đây:

Lưu ý: bỏ dấu kiểm là tắt, đánh dấu kiểm là bật

a)

1->4

b)

1->5

c)

3->4

d)

2->3

119.

cho biết để lưu nội dung thay đổi với tên cũ , ta sẽ chọn:

a)

File > Save

b)

File > Save as

c)

Insert > picture

d)

Review > comment

120.

Thực hiện tra soát tài liệu và xóa các thuộc tính tài liệu và thông tin cá nhân.

a)

File > info, check for issues > inspect document

+ chon, inspect

+ remove all

+ close

b)

File > info, check for issues > check compatibility

c)

File > info, check for issues > check Accessibility

121.

Để Thực hiện tra soát tài liệu , tuy nhiên không thực hiện tra soát các bình luận (comments), phiên bản(version) ta sẽ thực hiện theo thứ tự nào sau đây:

a)

1->2->3 ( bỏ mục 4)

b)

1->2->3 ( bỏ mục 5)

c)

1->2->3 ( bỏ mục 6)

d)

1->2->3 ( bỏ mục 7)

e)

1->2->3 ( bỏ mục 8)

122.

Để Thực hiện tra soát tài liệu , tuy nhiên không thực hiện tra soát các tiêu đề đầu trang, cuối trang và chữ kí ảnh(hình chìm bên dưới văn bản) ta sẽ thực hiện theo thứ tự nào sau đây:

a)

1->2->3 ( bỏ mục 4)

b)

1->2->3 ( bỏ mục 5)

c)

1->2->3 ( bỏ mục 6)

d)

1->2->3 ( bỏ mục 7)

e)

1->2->3 ( bỏ mục 8)

123.

Để Thực hiện tra soát tài liệu , tuy nhiên không thực hiện tra soát thuộc tính tài liệu(properties document) và thông tin cá nhân, ta sẽ thực hiện theo thứ tự nào sau đây:

a)

1->2->3 ( bỏ mục 4)

b)

1->2->3 ( bỏ mục 5)

c)

1->2->3 ( bỏ mục 6)

d)

1->2->3 ( bỏ mục 7)

e)

1->2->3 ( bỏ mục 8)

124.

Để giới hạn định dạng và đặt mật khẩu ta sẽ vào
File > Info > Protect Document > restrict editting
sau đó chọn vào mục nào trong hình bên:

a)
  1. 1/ limit formating...

b)

2/ editting restricting...

c)

3/ yes, start enforcing protection...

125.

Để ngăn chặn chỉnh sửa chỉ cho phép điền vào form và đặt mật khẩu chỉnh sửa ta sẽ vào File > Info > Protect Document > restrict editting sau đó chọn vào mục nào trong hình bên:

a)
  1. comments

b)

filling in form

c)

no change

d)

tracked change

126.

Để thay đổi thời gian tự động lưu file word , đầu tiên ta sẽ vào
File > Options, chọn Save , sau đó ta sẽ thay đổi thời gian tự động lưu file trong mục nào:

a)

Save AutoRecover information every...

b)

save file in this format...

c)

Embed font in this file

d)

Default local file location...

127.

Để đính kèm font chữ lưu theo file , đầu tiên ta sẽ vào
File > Options, chọn vào mục Save , sau đó ta sẽ thực hiện bằng cách chọn:

a)

Save AutoRecover information every...

b)

save file in this format...

c)

Embed font in this file

d)

Default local file location...

128.

Để thay đổi định dạng lưu file mặc định thành .doc , đầu tiên ta sẽ vào
File > Options, chọn vào mục Save , sau đó ta sẽ thực hiện thay đổi định dạng bằng cách chọn vào mục bên dưới, sau đó chọn .doc

a)

Save AutoRecover information every...

b)

save file in this format...

c)

Embed font in this file

d)

Default local file location...

129.

Để thêm tên người dùng vào văn bản, đầu tiên ta sẽ vào
File > Options, chọn vào mục General , sau đó chọn vào mục...để tiến hành nhập tên người dùng

a)

Show name on....

b)

User Name:...

c)

Show mini toolbar on selection.

d)

Enable live preview

130.

Để thêm tên người dùng viết tắt vào văn bản, đầu tiên ta sẽ vào
File > Options, chọn vào mục General , sau đó chọn vào mục...để tiến hành nhập tên người dùng

a)

Show name on....

b)

User Name:...

c)

Show mini toolbar on selection.

d)

Enable live preview..

e)

Initials...

131.

Để hiển thị thanh công cụ mini trong văn bản sau khi quét khối, đầu tiên ta sẽ vào
File > Options, chọn vào mục General , sau đó đánh dấu kiểm vào mục...

a)

Show name on....

b)

User Name:...

c)

Show mini toolbar on selection.

d)

Enable live preview..

e)

Initials...

132.

chức năng Live Preview, khi bạn thay đổi giữa các định dạng trang khác nhau, ứng dụng sẽ tự động thay đổi toàn bộ văn bản theo lựa chọn đó, để tắt chức năng đó, đầu tiên ta sẽ vào
File > Options, chọn vào mục General , sau đó bỏ đánh dấu kiểm vào mục...

a)

Show name on....

b)

User Name:...

c)

Show mini toolbar on selection.

d)

Enable live preview..

e)

Initials...

133.

Để thực hiện trình bày tài liệu trực tuyến, ta sẽ vào File >Share và chọn vào đâu để thực hiện việc này:

lưu ý: câu này chỉ làm để quen thao tác, khi thi thật Microsoft sẽ cài đặt khi đó mới thực hiện được, câu này khi kiểm tra đảm bảo phải được quay lại màn hình thao tác để gv chấm.

a)

present online

b)

share with people

c)

post to blog

d)

email

134.

Quan sát hình, cho biết để thực hiện mở file ở dạng chỉ đọc, ta sẽ thực hiện chọn vào đâu:

a)

Open Read-Only

b)

Open as Copy

c)

Open in Protected View

d)

Open and Repair

135.

Quan sát hình cho biết để thực hiện in tài liệu liên tiếp từ trang 1 đến trang 3 trên máy in : “Microsoft Print To PDF”  ta thực hiện như thế nào:

a)

Chọn máy in , trong mục Pages: 1-3, sau đó thực hiện lệnh Print

b)

Chọn máy in , trong mục Pages: 1, 3, sau đó thực hiện lệnh Print

c)

File > Export

136.

Quan sát hình cho biết để thực hiện in tài liệu riêng lẻ trang 1 ; trang 3 trên máy in : “Microsoft XPS Document Writer”  ta thực hiện như thế nào:

a)

Chọn máy in , trong mục Pages: NHẬP 1-3, sau đó thực hiện lệnh Print

b)

Chọn máy in , trong mục Pages: NHẬP 1, 3, sau đó thực hiện lệnh Print

c)

File > Export

137.

Cho biết để thực hiện in tài liệu liên tiếp từ trang 1 đến trang 3

a)

Pages: 1-3

b)

Pages: 1,3

c)

Copies: 3

d)

Print All Pages

138.

Cho biết để thực hiện in trang 1, trang 3 . Hãy lựa chọn phương án đúng để nhập vào mục Pages (trong hình bên)

a)

Pages: 1-3

b)

Pages: 1,3

c)

Copies: 3

d)

Print All Pages

139.

Để chọn lựa máy in ta thực hiện chọn vào mục ở vị trí nào sau đây:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

e)

5

140.

Để chọn số bộ cần in ra ta thực hiện chọn vào mục ở vị trí nào sau đây:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

e)

5

141.

Để in 2 mặt, sau khi vào File > Print, ta sẽ thực hiện chọn vào lệnh nào sau đây trước khi nhấn vào nút Print để tiến hành in.

a)

Print One Sided

b)

Print Both Sides

c)

Collapted

d)

Only print even page

e)

Custom margin

142.

Để in ra tất cả các trang chẵn, sau khi vào File > Print, ta sẽ thực hiện chọn vào lệnh nào sau đây trước khi nhấn vào nút Print để tiến hành in.

a)

Print All Pages

b)

Print Both Sides

c)

Collapted

d)

Only print even page

e)

Custom margin

143.

Để tùy chỉnh lề trang in(top: 2cm; bottom: 2cm; left: 3cm; right: 1.5cm) ta thực hiện chọn vào mục ở vị trí nào sau đây:

a)

4

b)

1

c)

2

d)

3

144.

Để thay đổi đơn vị trong word , ta sẽ chọn vào mục nào sau đây:

a)

1->2->3->5

b)

1->2->3->6

c)

1->2->3->7

d)

1->2->3->8

145.

Để thực hiện thay đổi số lượng tài liệu được mở gần nhất trước đó là 30 , ta sẽ chọn vào mục nào sau đây:

a)

1->2->3->5

b)

1->2->3->6

c)

1->2->3->7

d)

1->2->3->8

146.

Để thay đổi vị trí lưu file mặc định trên word , ta sẽ chọn vào mục nào sau đây:

a)

1->2->3

b)

1->2->4

c)

1->2->5

147.

Trên thanh công cụ truy cập nhanh(Quick Access Toolbar) ở hình bên. Em hãy cho biết có những công cụ nào hiện đang được chọn.

(hs chọn nhiều đáp án)

a)

Save

b)

Undo

c)

Redo

d)

Email

e)

Open

148.

thuộc tính sẽ là cụm từ nào sau đây:

a)

Properties

b)

Add a digital signature

c)

Restrict Editing

d)

Restrict Access

e)

Check for issues

149.

đánh dấu tài liệu cuối cùng sẽ là cụm từ nào sau đây:

a)

Properties

b)

Mark as final

c)

Restrict Editing

d)

Restrict Access

e)

Check for issues

150.

"Kiểm tra lỗi chính tả và kiểm tra lỗi ngữ pháp" sẽ là cụm từ nào sau đây:

a)

check grammar...

b)

check spelling...

c)

Restrict Editing

d)

Restrict Access

e)

Check for issues

151.

"ngăn chặn chỉnh sửa" sẽ là cụm từ nào sau đây:

a)

check grammar...

b)

check spelling...

c)

Restrict Editing

d)

Restrict Access

e)

Check for issues

152.

"tra soát tài liệu" sẽ là cụm từ nào sau đây:

a)

check grammar...

b)

check spelling...

c)

Restrict Editing

d)

Restrict Access

e)

inspect document

153.

"mở tập tin sau khi xuất bản" sẽ là cụm từ nào sau đây:

a)

check grammar...

b)

      Open file after publishing

c)

Restrict Editing

d)

Restrict Access

e)

inspect document

154.

"giới hạn định dạng" sẽ là cụm từ nào sau đây:

a)

limit formatting...

b)

      Open file after publishing

c)

Restrict Editing

d)

Restrict Access

e)

inspect document

155.

"thêm chữ kí số" sẽ là cụm từ nào sau đây:

a)

limit formatting...

b)

      Open file after publishing

c)

Restrict Editing

d)

add a digital signature

e)

inspect document

156.

"kiểm tra tương thích" sẽ là cụm từ nào sau đây:

a)

limit formatting...

b)

      Open file after publishing

c)

Restrict Editing

d)

add a digital signature

e)

check compatibility...

157.

"xuất bản dưới dạng bản nháp" sẽ là cụm từ nào sau đây:

a)

limit formatting...

b)

      Open file after publishing

c)

Restrict Editing

d)

add a digital signature

e)

publish as draft

158.

"trình bày trực tuyến" sẽ là cụm từ nào sau đây:

a)

present online

b)

      Open file after publishing

c)

Restrict Editing

d)

add a digital signature

e)

publish as draft

159.

"chia sẽ với mọi người" sẽ là cụm từ nào sau đây:

a)

present online

b)

      Open file after publishing

c)

share with people

d)

add a digital signature

e)

publish as draft

160.

"in phần được chọn(phần văn bản bôi đen)" sẽ là cụm từ nào sau đây:

a)

present online

b)

      Open file after publishing

c)

share with people

d)

print selection

e)

publish as draft

161.

"in trang hiện hành" sẽ là cụm từ nào sau đây:

a)

print current page

b)

      Open file after publishing

c)

share with people

d)

print selection

e)

publish as draft

162.

"hướng ngang " sẽ là cụm từ nào sau đây:

a)

portrait orientation

b)

landscape orientation

c)

share with people

d)

print selection

e)

publish as draft

163.

"hướng dọc " sẽ là cụm từ nào sau đây:

a)

portrait orientation

b)

landscape orientation

c)

share with people

d)

print selection

e)

publish as draft

164.

"đăng lên blog" sẽ là cụm từ nào sau đây:

a)

post to blog

b)

landscape orientation

c)

share with people

d)

print selection

e)

publish as draft

165.

"chỉ in trang chẵn" sẽ là cụm từ nào sau đây:

a)

only print even page

b)

landscape orientation

c)

share with people

d)

only print odd page

e)

publish as draft

166.

"chỉ in trang lẻ" sẽ là cụm từ nào sau đây:

a)

only print even page

b)

landscape orientation

c)

share with people

d)

only print odd page

e)

publish as draft

167.

"hiển thị thanh công cụ nhỏ" sẽ là cụm từ nào sau đây:

a)

only print even page

b)

landscape orientation

c)

show mini toolbar...

d)

only print odd page

e)

publish as draft

168.

Để thanh công cụ truy cập nhanh(Quick Access Toolbar) " nằm ở bên dưới dải lệnh, ta sẽ thực hiện bằng cách chọn vào lệnh nào sau đây:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

e)

6

169.

Cách khởi động MS Word nào dưới đây là đúng?

a)

Bấm tổ hợp phím Windows + F >> Nhập Word >> OK

b)

Bấm tổ hợp phím Windows + A >> Nhập Word >> OK

c)

Bấm tổ hợp phím Windows + S >> Nhập Word >> OK

d)

Bấm tổ hợp phím Windows + O >> Nhập Word >> OK

170.

Mô tả nào dưới đây nói về Ribbon Home là đúng nhất?

a)

Là nơi chứa các nút lệnh được sử dụng thường xuyên trong quá trình làm việc như: cắt, dán, sao chép, định dạng tài liệu, các kiểu mẫu có sẵn, chèn hay xóa dòng hoặc cột, sắp xếp, tìm kiếm, thay thế nội dung,…

b)

Các nút lệnh cho phép chèn các loại đối tượng vào màn hình soạn thảo như: bảng biểu, hình ảnh, sơ đồ, đồ thị, ký hiệu, …

c)

Các nút lệnh cho phép trình bày trang in và thiết lập in ấn.

d)

Các nút lệnh cho phép chèn chú thích hình ảnh, bảng biểu, tạo mục lục hay tài liệu tham khảo tự động.

171.

Mô tả nào dưới đây nói về Ribbon Insert là đúng nhất?

a)

Là nơi chứa các nút lệnh được sử dụng thường xuyên trong quá trình làm việc như: cắt, dán, sao chép, định dạng tài liệu, các kiểu mẫu có sẵn, chèn hay xóa dòng hoặc cột, sắp xếp, tìm kiếm, thay thế nội dung,…

b)

Các nút lệnh cho phép trình bày trang in và thiết lập in ấn.

c)

Các nút lệnh cho phép chèn chú thích hình ảnh, bảng biểu, tạo mục lục hay tài liệu tham khảo tự động.

d)

Các nút lệnh cho phép chèn các loại đối tượng vào màn hình soạn thảo như: bảng biểu, hình ảnh, sơ đồ, đồ thị, ký hiệu, …

172.

Trong Unikey, khi muốn thay đổi kiểu gõ ta làm như thế nào?

a)

Nhấp chuột phải lên biểu tượng Unikey dưới khay đồng hồ >> kiểu gõ >> VNI/Telex

b)

Nhấp chuột phải lên biểu tượng Unikey dưới khay đồng hồ >> Unicode/Vni

c)

Bấm kép vào biểu tượng MS Word trên màn hình Desktop

d)

Nhấp chuột phải lên biểu tượng Unikey dưới khay đồng hồ >> Bảng điều khiển

173.

Ta nên thực hiện việc định dạng văn bản khi nào?

a)

Vừa soạn thảo văn bản vừa định dạng

b)

Soạn thảo xong văn bản mới định dạng

c)

Không cần phải định dạng

d)

Trước khi soạn thảo văn bản

174.

Trong MS Word, phím Enter dùng để làm gì?

a)

Ngắt trang

b)

Kết thúc một đoạn văn bản hoàn chỉnh

c)

Qua trang mới

d)

Tất cả đều đúng

175.

Chức năng chính của MS Word là gì?

a)

Tính toán và lập bảng

b)

Tạo các tệp đồ họa

c)

Soạn thảo văn bản

d)

Chạy các chương trình ứng dụng khác

176.

Trong quy tắc gõ tiếng Việt bằng kiểu gõ Telex, người ta dùng các phím số để bỏ dấu cho chữ cái trong Tiếng Việt. Phát biểu này là đúng hay sai ?

a)

Đúng

b)

Sai

177.

Giữa các từ với nhau cần bao nhiêu khoảng trắng để phân cách ?

a)

Một khoảng trắng

b)

Hai khoảng trắng

c)

Ba khoảng trắng

d)

Không cần dùng khoảng trắng

178.

Hình nào dưới đây là biểu tượng của MS Word?

a)
b)
c)
d)
179.

Để kiểm tra lỗi văn bản (lỗi chính tả) ta dùng thẻ?

a)

View

b)

Review

c)

Design

d)

Layout

180.

Để kiểm tra lỗi văn bản (lỗi chính tả) ta dùng thẻ nào, nhóm nào

a)

Thẻ Review, nhóm Proofing

b)

Thẻ View, nhóm Proofing

c)

Thẻ Review, nhóm Comment

d)

Thẻ Layout, nhóm Comment

181.

Để bật tính năng bắt lỗi chính tả và lỗi ngữ pháp, ta dùng lệnh nào sau đây?

a)

Layout-> Options-> Proofing

b)

Insert-> Options-> Proofing

c)

Home-> Options-> Proofing

d)

File-> Options-> Proofing

182.

Để di chuyển nhanh đến 1 trang văn bản nào đó, ta dùng lệnh:

a)

Go to (Ctrl + G) -> Page

b)

Go to (Ctrl + G) -> Section

c)

Go to (Ctrl + G) -> Line

d)

Go to (Ctrl + G) -> Bookmark

183.

Tổ hợp phím nào dùng để chèn 1 siêu liên kết (Hyperlinks)

a)

Ctrl + K

b)

Ctrl + G

c)

Shift + K

d)

Shift + G

184.

Để tạo siêu liên kết đến địa chỉ 1 trang Web , ta dùng cách nào:

a)

E-mail Address

b)

Existing File or Web page

c)

Web page

d)

Place in this Document

185.

Để tạo siêu liên kết đến 1 trang trong tài liệu Word , ta dùng cách nào:

a)

E-mail Address

b)

Existing File or Web page

c)

Create New Document

d)

Place in this Document

186.

Để tạo 1 dấu trang (Bookmarks) ta dùng cách nào

a)

Home -> Links -> Bookmarks

b)

Insert -> Links -> Bookmarks

c)

Home -> Bookmarks

d)

Insert -> Bookmarks

187.

Để xóa một Hyperlink, ta dùng cách nào

a)

Nhấp chuột phải vào Hyperlinks đó -> Chọn Edit Hyperlinks -> Chọn Remove Link

b)

Nhấp chuột trái vào Hyperlinks đó -> Chọn Edit Hyperlinks -> Chọn Remove Link

c)

Nhấp chuột trái vào Hyperlinks đó -> Chọn Remove Link

188.

Để in tài liệu, ta dùng lệnh nào:

a)

Home -> Print

b)

Insert -> Print

c)

File -> Print

189.

Để in 1 đoạn văn bản, động tác đầu tiên cần làm là:

a)

Đặt con trỏ soạn thảo vào đầu đoạn đó

b)

Đặt con trỏ soạn thảo vào vị trí bất kỳ trong đoạn đó

c)

Chọn đoạn văn bản đó

190.

Một tài liệu đang ở chế độ khổ giấy A4, muốn in phóng to ra giấy A3, ta dùng cách nào?

a)

File-> Print-> Setting-> Chọn Scale to Paper size -> A3

b)

Không thể in được như vậy

191.

Lệnh nào dùng để kiểm tra tài liệu

a)

File -> Info -> Check for Issues-> Inspect Document

b)

File -> Check for Issues-> Inspect Document

c)

Home -> Info -> Check for Issues-> Inspect Document

192.

Bạn có thể sử dụng phím tắt nào để tạo tài liệu trống mới?

a)

F12

b)

Ctrl+O

c)

Ctrl + F10

d)

Ctrl + N

193.

Nội dung nào sau đây nằm trong phần Properties của tài liệu Word?

a)

Publishing company

b)

Netwwork domain or name

c)

Subject of the document

d)

Software vendor

194.

Thanh công cụ cung cấp các thông tin về tài liệu hiện hành gọi là

a)

Thanh tiêu đề

b)

Thanh trạng thái

c)

Thanh Ribbon

d)

Thanh Menu

195.

‎Nếu bạn không thể nhìn thấy Thước kẻ, hãy chọn tab _____ để show thước (Ruler)

a)

Home

b)

View

c)

Insert

d)

Layout

196.

Di chuyển nhanh con trỏ màn hình về vị trí đầu của văn bản Bạn ấn tổ hợp phím nào dưới đây?

a)

Ctrl + Home

b)

Shift + H

c)

Home

d)

Ctrl + H

197.

Trong Microsoft Word 2016, để biết thông tin về tệp tin văn bản Anh/Chị chọn cách nào?

a)

Chọn File\Option

b)

Chọn File\Info

c)

Chọn File\Option\Info

d)

Chọn View/One Page

198.

Màn hình nào bạn nhìn thấy khi bạn khởi động Word?

a)

Dialog box launcher

b)

Gallery

c)

Ribbon Display Options button

d)

Backstage view

199.

Trong Microsoft Word, muốn sao chép định dạng cho nhiều dòng không liên tiếp ta thực hiện:

a)

Bấm nút Format Painter trên thanh công cụ

b)

Bấm đúp nút Format Painter trên thanh công cụ

c)

Mở hộp thoại Copy and Apply Formatting bằng cách dùng lệnh Home -> Copy Formatting từ menu

d)

Không thực hiện được

200.

Chèn một kí tự đặc biệt ta dùng:

a)

Insert\Text box

b)

Insert\File

c)

Insert\Symbol

d)

Insert\Picture

201.

Chuyển sang chữ hoa đầu mỗi từ ta dùng lệnh

a)

Sentence Case

b)

Lower Case

c)

Upper Case

d)

Capitalize each Word

202.

Chức năng tìm kiếm và thay thế được thực hiện trong thẻ nào, nhóm nào?

a)

Thẻ Home>nhóm Paragraph

b)

Thẻ Home>nhóm Editing

c)

Thẻ Home>nhóm Font

d)

Thẻ Home>nhóm Clipboard

203.

Để loại bỏ các thông tin cá nhân ta làm gì?

a)

File>Info>Protect Document>Mark as Final

b)

File>Info>Check for issues>Check Compatibility

c)

File>Info>Check for issues>Check Accessbility

d)

File>Info>Check for issues>Inspect document

204.

Điều gì đúng khi thực hiện lệnh sau: Vào thẻ Page Layout>Margins?

a)

Chọn hướng giấy

b)

thiết lập khổ giấy

c)

Thiết lập lề

d)

Đổi màu nền

205.

Tính năng nút in đậm là gì?

a)

Căn lề phải

b)

Căn lề giữa

c)

Căn lề trái

d)

Căn đều hai bên

206.

Khi nào bạn có thể muốn lưu tập tin dưới định dạng tập tin Word 97-2003?

a)

Tập tin sẽ được lưu trên ổ đĩa mạng

b)

Để mở tập tin này ở một vị trí khác với các phiên bản Word trước

c)

Định dạng cần phải dành cho các phiên bản Word trước

d)

Tập tin sẽ được tải lên OneDrive.

207.

Chức năng của nút công cụ sau là gì

a)

Tăng kích thước văn bản

b)

Thay đổi kích thước văn bản

c)

Đổi chữ hoa thành chữ thường và ngược lại

d)

Tạo hiệu ứng cho văn bản

208.

Vai trò của phân chia tài liệu (Split) là

a)

Tránh trường hợp di chuyển lên xuống tài liệu gây mất thời gian

b)

Quan sát toàn bộ tài liệu

c)

Giúp định dạng văn bản dễ dành

d)

Hỗ trợ phóng to tài liệu khi đọc

209.

Tìm chính xác theo từ hoặc cụm từ trong hộp tìm kiếm, trong hộp Replace ta chọn

a)

Match Case

b)

Find Whole words only

c)

Use Wildcards

d)

Find all words form

210.

Tìm nguyên từ, trong hộp Replace ta chọn

a)

Match Case

b)

Find Whole words only

c)

Use Wildcards

d)

Find all words form

211.

Tại sao bạn có thể sử dụng nút More trong hộp thoại Find and Replace?

a)

Để đặt tìm kiếm bao gồm các tài liệu khác

b)

Để chọn thêm tùy chọn có thể giúp bạn thu hẹp tiêu chí tìm kiếm.

c)

Để chọn trang nào để thực hiện tìm kiếm

d)

Để hiển thị thêm tùy chọn về cách thay thế tiêu chí tìm kiếm.

212.

Để mở hộp thoại Find and Replace, bạn nhấn tổ hợp phím

a)

Ctrl+C

b)

Ctrl+F

c)

Ctrl+H

d)

Ctrl+Z

213.

Chức năng Indentation trong hộp thoại trên là

a)

Thiết lập khoảng cách của các dòng văn bản

b)

Thiết lập thụt lề đầu dòng

c)

Thiết lập khoảng cách giữa các từ

d)

Thiết lập khoản cách giữa các đoạn văn bản

214.

Chức năng Spacing trong hộp thoại trên là

a)

Thiết lập khoảng cách của các dòng văn bản

b)

Thiết lập thụt lề đầu dòng

c)

Thiết lập khoảng cách giữa các từ

d)

Thiết lập khoảng cách giữa các đoạn văn bản

215.

Chức năng của scale trong hộp thoại trên là

a)

Kéo dài hoặc nén văn bản theo chiều ngang.

b)

Tăng cỡ chữ theo tỷ lệ

c)

Thiết lập khoảng cách giữa các ký tự bằng cách thay đổi khoảng trắng giữa các ký tự.

d)

Thiết lập vị trí của dòng văn bản.

216.

Chức năng của spacing trong hộp thoại trên là

a)

Kéo dài hoặc nén văn bản theo chiều ngang.

b)

Tăng cỡ chữ theo tỷ lệ

c)

Thiết lập khoảng cách giữa các ký tự bằng cách thay đổi khoảng trắng giữa các ký tự.

d)

Thiết lập vị trí của dòng văn bản.

217.

Chức năng của nút công cụ sau là

a)

In đậm ký tự

b)

Tô màu ký tự

c)

Thiết lập hiệu ứng cho ký tự

d)

Lựa chọn font chữ

218.

‎Để xác định kích thước của vùng có thể xem được và cho phép người dùng giảm hoặc mở rộng kích thước của cửa sổ tài liệu, lệnh nào được sử dụng?‎

a)

Scale

b)

Resize

c)

Zoom

d)

Scope

219.

Công dụng của nút outline trong hình là

a)

Tô màu cho ký tự

b)

Tô màu cho đường viền xung quanh ký tự

c)

Tạo hiệu ứng hình nền cho ký tự

d)

Tô màu cho đạon văn bản

220.

Phát biểu nào sau đây đúng với Quick Acess Toolbar

a)

Là thanh công cụ hiển thị thông tin văn bản

b)

Là thanh công cụ chứa các nhóm lệnh mà người dùng cài đặt

c)

Là một thanh công cụ chứa một số tùy chọn, có thể thao tác các lệnh một cách nhanh chóng

d)

Là thanh công cụ riêng của Microsoft, người dùng không thể thay đổi các lệnh trong đó

221.

Để mở một trang tài liệu mới trong Word, ta sử dụng tổ hợp phím

a)

CTRL+N

b)

CTRL+O

c)

CTRL+F

d)

CTRL+C

222.

Khi làm việc với văn bản muốn chọn toàn bộ văn bản bạn bấm tổ hợp phím:

a)

Ctrl + A

b)

Ctrl + Z

c)

Ctrl + B

d)

Ctrl + X

223.

Khi làm việc với văn bản muốn phục hồi lại thao tác vừa thực hiện bạn bấm tổ hợp phím:

a)

Ctrl + A

b)

Ctrl + Z

c)

Ctrl + B

d)

Ctrl + X

224.

Muốn chuyển sang trang giấy ngang trong Microsoft Word 2016 bạn làm như thế nào:

a)

Page layout - Page set up - Orientation - Landscape

b)

Page layout - Page borders - Format Page number - Ok

c)

Insert - Header & Footer - Page number - Format Page number - Ok

d)

Home - Paragraph - Line spacing - Exactly - Ok

225.
Để định dạng kiểu chữ có gạch chân bên dưới, tổ hợp phím nào được sử dụng sau đây:
a)
Ctrl + I
b)
Alt + B
c)
Ctrl +B
d)
Ctrl +U
226.
Khi thoát khỏi chương trình Word, Anh (chị) chưa lưu văn bản thì chương trình có hỏi để xác nhận lại hành động đó không?
a)
Không
b)
227.
Thao tác nào dùng để khởi động chương trình soạn thảo văn bản MS Word?
a)
Start / Gõ từ khóa Word trong hộp thoại tìm kiếm
b)

Kích chuột trái vào biểu tượng Microsoft Word trên màn hình

c)

Kích chuột trái vào biểu tượng Microsoft Word trên thanh tác vụ (task bar)

d)
Cả 3 cách trên đều đúng
228.
Để thiết lập hủy bỏ kiểm tra lỗi chính tả trong MS Word ta thực hiện tùy chỉnh tại đâu?
a)
File/Options/Proofing
b)
File/Options/Advances
c)
File/Options/Save
d)
File/Option/General
229.

Trong Microsoft Word, đơn vị đo trên thanh thước đo mặc định là inch và người dùng không thể thay đổi được.

a)

Đúng

b)

Sai

230.

Trong MS Word 2016 tổ hợp phím Ctrl -S được thay cho lệnh nào?

a)

Mở mới văn bản

b)

Lưu một văn bản

c)

Thay thế văn bản

d)

Mở văn bản có sẵn

231.

Trong MS Word 2016, khi đang soạn thảo văn bản để xác định tổng số trang của văn bản hiện hành ta quan sát ở ...

(a)  

232.

Tổ hợp Ctrl + X tương đương với lệnh:

a)

Copy

b)

Cut

c)

Paste

d)

Save

233.
Bạn có thể sử dụng phím tắt nào để tạo tài liệu trống mới?
a)

CTRL + O

b)

CTRL + P

c)
CTRL + SHIF + S
d)
CTRL + S
234.

Những nút nào được hiển thị theo mặc định trên thanh công cụ truy cập nhanh?

a)
New, Save, Undo, Redo, Customize the Quick Access ToolBar
b)
Save, Undo, Redo, Print, Customize the Quick Access Toolbar
c)
New, Open, Svae, Undo, Redo, Customize the Quick Access Toolbar
d)
Save, Undo, Redo, Customize the Quick Access Toolbar
235.
Làm thế nào để bạn có thể sử dụng các nút ở hai bên của thanh trượt thu phóng?
a)
Các nút cho biết có bao nhiêu cửa sổ sẽ được hiển thị của bất kỳ tài liệu đang mở nào
b)
Các nút có thể hiển thị nhiều hoặc ít tính năng khả dụng trên màn hình
c)

Các nút thay đổi chế độ xem cho tài liệu, chẳng hạn như Print Layout

d)

Các nút có thể tăng giảm tỷ lệ thu phóng của chế độ xem

236.
Những phím tắt nào bạn có thể sử dụng để sao chép một văn bản đã được lựa chọn?
a)
CTRL + X
b)
CTRL + V
c)
CTRL + P
d)
CTRL + C
237.
Tại sao có thể sử dụng tuỳ chọn Pages trong ngăn điều hướng (Navigation pane)?
a)
Để xem số lần tiêu chí tìm kiếm phù hợp xuất hiện trên mỗi trang trong tài liệu
b)
Để kiểm tra tổng số trang có chứa tiêu chí tìm kiếm phù hợp
c)
Để xem số trang cho từng tiêu đề trong tài liệu
d)
Để xem số trang có chứa các kết quả khớp với tiêu chí tìm kiếm được nhập trong trường find
238.
Tại sao bạn muốn thay đổi khoảng cách giữa các đoạn?
a)
Để tăng hoặc giảm số lượng dòng có sẵn cho văn bản trên mỗi trang
b)
Để thay đổi tổng số trang nhỏ hơn trong tài liệu
c)

Để tăng hoặc giảm khoảng trắng giữa mỗi dòng văn bản trong đoạn văn

d)
Để tăng hoặc giảm lượng khoảng trắng giữa các đoạn trong tài liệu
239.

Loại thụt lề nào được áp dụng khi bạn chọn đánh đầu dòng hoặc đánh số đầu dòng với danh sách các mucn?

a)

Thụt dòng đầu tiên

b)

Thụt lề phải

c)

Thụt lề trái

d)

Thụt lề

240.

Tại sao bạn có thể chèn một phần ngắt liên tục (continuous section break) vào một trang trong tài liệu?

a)

Chèn ngắt phần liên tục khi bạn muốn chèn một đối tượng hình ảnh hoặc hình dạng.

b)

Chèn ngắt phần liên tục khi bạn muốn Word bắt đầu một trang mới.

c)

Chèn ngắt phần liên tục khi bạn cần thay đổi tiêu đề hoặc chân trang từ trang này sang trang khác.

d)

Chèn ngắt phần liên tục khi bạn muốn một số nội dung trên một trang nhất định có chứa bố cục khác, chẳng hạn như thay đổi số lượng cột.

241.
Màn hình nào bạn nhìn thấy khi khởi động word?
a)
Group
b)
Gallery
c)
Word editing screen
d)
Backstage
242.
Bạn có thẻ sử dụng phím tắt nào để lưu tài liệu?
a)

CTRL + O

b)

CTRL + X

c)
CTRL + SHIF + S
d)
CTRL + S
243.
Phần mở rộng tập tin mặc định được gắn cho tài liệu Word 2016 là gì ?
a)
.doct
b)
.docx
c)
.docm
d)
.dotx
244.
Tại sao nên sử dụng Print Layout thay vì chế độ read Mode để sửa đổi?
a)

Tất cả các lệnh đều khả dụng trong trong chế độ Print Layout trong khi Read Mode yêu cầu bạn chuyển sang chế độ Edit trước

b)
Chế độ Read Mode chỉ khả dụng đối với các tài liệu được gửi dưới dạng tập tin đính kèm trong tin nhắn
c)

Bạn phải cài đặt chế độ Read Mode trong khi Print Layout được cài đặt cùng với Word

d)

Để hiển thị tài liệu như nó sẽ xuất hiện khi được in bạn không thể in từ chế độ Read Mode

245.

Những phím tắt nào bạn có thể sử dụng để di chuyển một văn bản đã được lựa chọn?

a)
CTRL + X
b)
CTRL + V
c)
CTRL + P
d)
CTRL + C
246.

Công cụ hỗ trợ kiểm tra lỗi chính tả và cú pháp trong MS Word 2016 là:

a)

Navigation Pane

b)

Go to

c)

Find and Replace

d)

Spelling & Grammar

247.

Để kiểm tra lỗi văn bản (lỗi chính tả) ta dùng thẻ?

a)

View

b)

Review

c)

Design

d)

Layout

248.

Để kiểm tra lỗi văn bản (lỗi chính tả) ta dùng thẻ nào, nhóm nào

a)

Thẻ Review, nhóm Proofing

b)

Thẻ View, nhóm Proofing

c)

Thẻ Review, nhóm Comment

d)

Thẻ Layout, nhóm Comment

249.

Để bật tính năng bắt lỗi chính tả và lỗi ngữ pháp, ta dùng lệnh nào sau đây?

a)

Layout-> Options-> Proofing

b)

Insert-> Options-> Proofing

c)

Home-> Options-> Proofing

d)

File-> Options-> Proofing

250.

Để di chuyển nhanh đến 1 trang văn bản nào đó, ta dùng lệnh:

a)

Go to (Ctrl + G) -> Page

b)

Go to (Ctrl + G) -> Section

c)

Go to (Ctrl + G) -> Line

d)

Go to (Ctrl + G) -> Bookmark

251.

Tổ hợp phím nào dùng để chèn 1 siêu liên kết (Hyperlinks)

a)

Ctrl + K

b)

Ctrl + G

c)

Shift + K

d)

Shift + G

252.

Để tạo siêu liên kết đến địa chỉ 1 trang Web , ta dùng cách nào:

a)

E-mail Address

b)

Existing File or Web page

c)

Web page

d)

Place in this Document

253.

Để tạo siêu liên kết đến 1 trang trong tài liệu Word , ta dùng cách nào:

a)

E-mail Address

b)

Existing File or Web page

c)

Create New Document

d)

Place in this Document

254.

Để tạo 1 dấu trang (Bookmarks) ta dùng cách nào

a)

Home -> Links -> Bookmarks

b)

Insert -> Links -> Bookmarks

c)

Home -> Bookmarks

d)

Insert -> Bookmarks

255.

Để xóa một Hyperlink, ta dùng cách nào

a)

Nhấp chuột phải vào Hyperlinks đó -> Chọn Edit Hyperlinks -> Chọn Remove Link

b)

Nhấp chuột trái vào Hyperlinks đó -> Chọn Edit Hyperlinks -> Chọn Remove Link

c)

Nhấp chuột trái vào Hyperlinks đó -> Chọn Remove Link

256.

Để in tài liệu, ta dùng lệnh nào:

a)

Home -> Print

b)

Insert -> Print

c)

File -> Print

257.

Để in 1 đoạn văn bản, động tác đầu tiên cần làm là:

a)

Đặt con trỏ soạn thảo vào đầu đoạn đó

b)

Đặt con trỏ soạn thảo vào vị trí bất kỳ trong đoạn đó

c)

Chọn đoạn văn bản đó

258.

Một tài liệu đang ở chế độ khổ giấy A4, muốn in phóng to ra giấy A3, ta dùng cách nào?

a)

File-> Print-> Setting-> Chọn Scale to Paper size -> A3

b)

Không thể in được như vậy

259.

Lệnh nào dùng để kiểm tra tài liệu

a)

File -> Info -> Check for Issues-> Inspect Document

b)

File -> Check for Issues-> Inspect Document

c)

Home -> Info -> Check for Issues-> Inspect Document