NEW
Font size
WorksheetsCÂU HỎI MIT MỚI 1 THÁNG 4/2024
Total questions: 20
Worksheet time: 10mins
1.1. Mức vốn điều lệ của DNBH nhân thọ, kinh doanh BH nhân thọ (bao gồm cả BH LKĐV hoặc BH hưu trí) và BH sức khỏe là:
A.
400 TỶ
B
750 TỶ
C
1000 TỶ
D
1300 TỶ
2.
1. Mức vốn điều lệ của DNBH nhân thọ, kinh doanh BH nhân thọ (trừ BH LKĐV, BH hưu trí) và BH sức khỏe là:
A
400 TỶ
B
750 TỶ
C
1000 TỶ
D
1300 TỶ
3 Mức vốn điều lệ của DNBH nhân thọ, kinh doanh BH nhân thọ (bao gồm cả BH LKĐV, BH hưu trí) và BH sức khỏe là:
A
400 TỶ
B
750 TỶ
C
1000 TỶ
D
1300 TỶ
4. Mức vốn điều lệ của DNBH sức khỏe là:
A
400 TỶ
B
750 TỶ
C
1000 TỶ
D
1300 TỶ
5.Theo quy định của pháp luật hiện hành, mức vốn điều lệ quy định cho DNBH (theo thứ tự: phi nhân thọ, nhân thọ) là:
A
70; 140 tỷ đồng Việt Nam
B
140; 70 tỷ đồng Việt Nam
C
750; 400 tỷ đồng Việt Nam
D
400; 750 tỷ đồng Việt Nam
6. Ngày 01/03/2024 hợp đồng đến hạn đóng phí, hỏi DNBH khóa hiệu lực hợp đồng ngày nào?
A
29/04/2024
B
30/04/2024
C
01/05/2024
D
02/05/2024
7. Tổ chức khác hoạt động ĐLBH có ít nhất bao nhiêu đại lý
A.
1
B
3
C
5
D
10
8.Tổng khoản thưởng BHSK không vượt quá bao nhiêu phần tram:
A
50%
B
30%
C
100%
9. Quyền lợi bảo hiểm rủi ro thuộc sản phẩm liên kết chung phải đảm bảo:
A
Số tiền bảo hiểm tối đa không cao hơn 5 lần phí bảo hiểm định kỳ năm đầu đối với hợp đồng bảo hiểm đóng phí định kỳ hoặc không thấp hơn 125% số phí bảo hiểm đối với hợp đồng bảo hiểm bảo hiểm đóng phí một lần.
B
Số tiền bảo hiểm tối thiểu không thấp hơn 5 lần phí bảo hiểm định kỳ năm đầu đối với hợp đồng bảo hiểm đóng phí định kỳ hoặc không thấp hơn 100% số phí bảo hiểm đối với hợp đồng bảo hiểm đóng phí một lần
C
Số tiền bảo hiểm tối thiểu không thấp hơn 5 lần phí bảo hiểm định kỳ năm đầu đối với hợp đồng bảo hiểm đóng phí định kỳ hoặc không cao hơn 125% số phí bảo hiểm đối với hợp đồng bảo hiểm đóng phí một lần.
D
Số tiền bảo hiểm tối thiểu không thấp hơn 5 lần phí bảo hiểm định kỳ năm đầu đối với hợp đồng bảo hiểm đóng phí định kỳ hoặc không thấp hơn 125% số phí bảo hiểm đối với hợp đồng bảo hiểm đóng phí một lần
10. Doanh nghiệp bảo hiểm và bên mua bảo hiểm thỏa thuận về quyền lợi bảo hiểm rủi ro trong hợp đồng bảo hiểm liên kết đơn vị/liên kết chung đóng phí một lần nhưng phải đảm bảo quyền lợi tối thiểu trong trường hợp người được bảo hiểm tử vong/thương tật toàn bộ vĩnh viễn bằng:
A
50.000.000 đồng hoặc 5 lần của số phí bảo hiểm đóng phí một lần, tùy số nào lớn hơn.
B
100.000.000 đồng hoặc 5 lần của số phí bảo hiểm đóng phí một lần, tùy số nào lớn hơn
C
50.000.000 đồng hoặc 150% của số phí bảo hiểm cơ bản đóng một lần, tùy số nào lớn hơn.
D
50.000.000 đồng hoặc 125% của số phí bảo hiểm cơ bản đóng một lần, tùy số nào lớn hơn
11. Doanh nghiệp bảo hiểm và bên mua bảo hiểm thỏa thuận về quyền lợi bảo hiểm rủi ro trong hợp đồng bảo hiểm liên kết đơn vị/liên kết chung đóng phí định kỳ nhưng phải đảm bảo quyền lợi tối thiểu trong trường hợp người được bảo hiểm tử vong/thương tật toàn bộ vĩnh viễn bằng:
A
100.000.000 đồng hoặc 5 lần của số phí bảo hiểm cơ bản quy năm, tùy số nào lớn hơn
B
50.000.000 đồng hoặc 125% của số phí bảo hiểm cơ bản quy năm, tùy số nào lớn hơn
C
50.000.000 đồng hoặc 5 lần của số phí bảo hiểm cơ bản quy năm, tùy số nào lớn hơn
D
50.000.000 đồng hoặc 150% của số phí bảo hiểm đóng phí một lần, tùy số nào lớn hơn
12. Doanh nghiệp bảo hiểm được khấu trừ các loại phí nào sau đây đối với SP liên kết chung:
A
Phí ban đầu, phí bảo hiểm rủi ro, phí quản lý hợp đồng bảo hiểm, phí quản lý quỹ, phí hủy bỏ hợp đồng bảo hiểm
B
Phí ban đầu, phí bảo hiểm rủi ro, phí quản lý hợp đồng bảo hiểm, phí quản lý quỹ, phí hủy bỏ hợp đồng bảo hiểm, phí chuyển tài khoản bảo hiểm
C
A. Phí ban đầu, phí bảo hiểm rủi ro, phí quản lý hợp đồng bảo hiểm, phí quản lý quỹ, phí chuyển đổi quỹ, phí hủy bỏ hợp đồng bảo hiểm.
D
Không đáp án nào đúng
13. Quyền lợi rủi ro của sản phẩm bảo hiểm liên kết đầu tư gồm:
A
A. Quyền lợi tử vong, thương tật toàn bộ vĩnh viễn
B
Quyền lợi tử vong, thương tật toàn bộ vĩnh viễn, bệnh hiểm nghèo
C
A. Quyền lợi tử vong, thương tật toàn bộ vĩnh viễn, bệnh hiểm nghèo và các quyền lợi bảo vệ khác theo thỏa thuận.
14. Sản phẩm bảo hiểm liên kết đầu tư bao gồm quyền lợi nào sau đây:
A
Quyền lợi bảo hiểm rủi ro
B
Quyền lợi đầu tư
C
Quyền lợi thưởng khác (nếu có) nhằm tăng giá trị tài khoản trong hợp đồng bảo hiểm liên kết đầu tư
D
CẢ 3 ĐÁP ÁN TRÊN
15. Trường hợp không có khả năng đóng phí bảo hiểm đối với hợp đồng bảo hiểm hưu trí, bên mua bảo hiểm có quyền:
A.
thỏa thuận với DNBH cho tạm thời đóng tài khoản hưu trí
B
Rút giá trị tài khoản và chấm dứt hợp đồng.
C
Yêu cầu chấm dứt hợp đồng.
D
Không có đáp án nào đúng
16. Đâu là đặc điểm của sản phẩm bảo hiểm trọn đời đóng phí vô thời hạn/liên tục:
A
A. Phí bảo hiểm được đóng đến khi người được bảo hiểm tử vong
B
Phí bảo hiểm được đóng đến khi người được bảo hiểm nghỉ hưu
C
Phí bảo hiểm được đóng trong một thời hạn nhất định
D
Phí bảo hiểm cao hơn các sản phẩm bảo hiểm trọn đời có hình thức đóng phí khác.
17. Sản phẩm bảo hiểm hưu trí quy định quyền lợi rủi ro phải bao gồm tối thiểu các quyền lợi nào?
A
Quyền lợi trợ cấp mai táng, Quyền lợi hỗ trợ nằm viện
B
Quyền lợi trợ cấp mai táng, Quyền lợi tử vong hoặc thương tật toàn bộ vĩnh viễn
C
Quyền lợi tử vong hoặc thương tật toàn bộ vĩnh viễn
D
Quyền lợi trợ cấp mai táng, Quyền lợi tử vong hoặc thương tật toàn bộ vĩnh viễn, Quyền lợi bảo hiểm that nghiệp
18. Sản phẩm bảo hiểm hưu trí quy định khấu trừ các loại phí nào sau đây:
A
Phí ban đầu, phí bảo hiểm rủi ro, phí quản lý hợp đồng bảo hiểm, phí quản lý quỹ, phí chuyển đổi quỹ, phí hủy bỏ hợp đồng bảo hiểm.
B
Phí bảo hiểm rủi ro, phí quản lý hợp đồng bảo hiểm, phí hủy bỏ hợp đồng bảo hiểm
C
Phí ban đầu, phí bảo hiểm rủi ro, phí quản lý hợp đồng bảo hiểm, phí quản lý quỹ, phí chuyển tài khoản bảo hiểm hưu trí
D
A. Không đáp án nào đúng.
19.1. Đối với sản phẩm hưu trí, Phí ban đầu được dung để:
A
Trang trải chi phí phát hành hợp đồng bảo hiểm, chi phí thẩm định bảo hiểm, chi phí kiểm tra y tế, chi hoa hồng đại lý và chi phí khác.
B
Bù đắp chi phí liên quan đến việc duy trì hợp đồng bảo hiểm và cung cấp thông tin liên quan đến hợp đồng bảo hiểm cho bên mua bảo hiểm.
C
Bảo hiểm phải trả cho doanh nghiệp bảo hiểm hiện đang quản lý tài khoản bảo hiểm hưu trí khi thực hiện chuyển giao tài khoản hưu trí sang doanh nghiệp bảo hiểm mới
D
Chi trả quyền lợi bảo hiểm rủi ro theo cam kết tại hợp đồng bảo hiểm.
20. Đối với sản phẩm hưu trí, Phí quản lý hợp đồng được dung để:
A
Trang trải chi phí phát hành hợp đồng bảo hiểm, chi phí thẩm định bảo hiểm, chi phí kiểm tra y tế, chi hoa hồng đại lý và chi phí khác
B
Bù đắp chi phí liên quan đến việc duy trì hợp đồng bảo hiểm và cung cấp thông tin liên quan đến hợp đồng bảo hiểm cho bên mua bảo hiểm.
C
Bảo hiểm phải trả cho doanh nghiệp bảo hiểm hiện đang quản lý tài khoản bảo hiểm hưu trí khi thực hiện chuyển giao tài khoản hưu trí sang doanh nghiệp bảo hiểm mới
D
Chi trả quyền lợi bảo hiểm rủi ro theo cam kết tại hợp đồng bảo hiểm.
