wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tin 7_bai 14

Total questions: 12

Worksheet time: 7mins

Name
Class
Date
1.

Thuật toán là các bước hướng dẫn ​ (a)   hay các bước ​ (b)   .

Choose from the below words
giải một bài toán
giải quyết một vấn đề
2.

Hôm nay có một khách hàng gọi điện đến mua cây giống và nhờ mẹ An chở cây giống đến nhà.

Thông tin khách hàng được mẹ An ghi trong cuốn sổ lưu danh sách khách hàng gồm họ tên, địa chỉ, số điện thoại. Em hãy xác định

• Đầu vào: (a)  

• Đầu ra: ​ (b)  

Choose from the below words
địa chỉ của khách hàng cần tìm.
danh sách khách hàng, họ tên khách hàng cần tìm.
3.

Điều kiện dừng thuật toán tìm kiếm tuần tự là gì?

a)

Tìm thấy phần tử cần tìm

b)

Tìm thấy phần tử cần tìm hoặc đã hết danh sách.

c)

Đã hết danh sách.

d)

Tìm thấy phần tử cần tìm và đã hết danh sách.

4.

Thuật toán tìm kiếm tuần tự cần bao nhiêu bước để tìm thấy số 7 trong danh sách [1, 4, 8, 7, 10, 28] ?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

5.

Thực hiện thuật toán tìm kiếm tuần tự để tìm số 10 trong danh sách [2, 6, 8, 4, 10, 12].

Đầu ra của thuật toán là?

a)

Thông báo “Không tìm thấy”.

b)

Thông báo “Tìm thấy”.

c)

Thông báo “Tìm thấy”, giá trị cần tìm tại vị trí thứ 5 của danh sách.

d)

Thông báo “Tìm thấy”, giá trị cần tìm tại vị trí thứ 6 của danh sách.

6.

Thuật toán tìm kiếm tuần tự yêu cầu danh sách cần tìm phải được sắp xếp.

a)

Đúng

b)

Sai

7.

Thuật toán tìm kiếm tuần tự thực hiện công việc gì?

a)

Lưu trữ dữ liệu.

b)

Sắp xếp dữ liệu theo chiều tăng dần.

c)

Xử lí dữ liệu.

d)

Tìm kiếm dữ liệu cho trước trong một danh sách đã cho.

8.

Đâu là phát biểu đúng khi nói đến thuật toán tìm kiếm tuần tự?

a)

Thực hiện tìm lần lượt từ đầu đến cuối danh sách.

b)

Khi chưa tìm thấy và chưa tìm hết thì còn tìm tiếp.

c)

Cả A, B đúng.

d)

Cả A, B sai.

9.

Thuật toán tìm kiếm tuần tự thực hiện công việc như thế nào?

a)

Sắp xếp lại dữ liệu theo thứ tự của bảng chữ cái.

b)

Xem xét mục dữ liệu đầu tiên, sau đó xem xét lần lượt từng mục dữ liệu tiếp theo cho đến khi tìm thấy mục dữ liệu được yêu cầu hoặc đến khi hết danh sách.

c)

Chia nhỏ dữ liệu thành từng phần để tìm kiếm.

d)

Bắt đầu tìm từ vị trí bất kì của danh sách.

10.

Mô tả thuật toán tìm kiếm tuần tự bằng ngôn ngữ tự nhiên gồm có mấy bước?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

11.

Để mô tả thuật toán tìm kiếm ta có mấy cách

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

12.

Chọn câu diễn đạt đúng hoạt động của thuật toán tìm kiếm tuần tự.

a)

Tìm trên danh sách đã sắp xếp, bắt đầu từ đầu danh sách, chừng nào chưa tìm thấy hoặc chưa tìm hết thì còn tìm tiếp

b)

Tìm trên danh sách đã sắp xếp, bắt đầu từ giữa danh sách, chừng nào chưa tìm thấy hoặc chưa tìm hết thì còn tìm tiếp. 

c)

Tìm trên danh sách bất kì, bắt đầu từ giữa danh sách, chừng nào thấy hoặc chưa tìm hết thì còn tìm tiếp.

d)

Tìm trên danh sách bất kì, bắt đầu từ đầu danh sách, chừng nào chưa tìm thấy hoặc chưa tìm hết thì còn tìm tiếp.