wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập Hóa Học Học Kỳ II Lớp 11

Total questions: 174

Worksheet time: 2hrs 20mins

Name
Class
Date
1.
<#>  Hợp chất C6H5-CH2OH có tên là
a)
<$> benzyl alcohol.
b)
<$> methyl alcohol.
c)
<$> phenol.
d)
<$> benzene.
2.
<#> Hợp chất có công thức cấu tạo CH3-CH2-CH2-CH2-CH3 có tên là
a)
<$> neopentane.
b)
<$> pentane.
c)
<$> butane.
d)
<$> isopentane.
3.
<#> Công thức cấu tạo thu gọn của acetaldehyde là
a)
<$> HCHO.
b)
<$> OHC –CHO.
c)
<$> CH2 = CHCHO.
d)
<$> CH3CHO.
4.
<#> Alkane là những hydrocarbon no, mạch hở, có công thức chung là
a)
<$>CnH2n (n ≥2).
b)
<$>CnH2n-6 (n ≥6).
c)
<$> CnH2n+2 (n ≥1).
d)
<$>CnH2n-2 (n ≥2).
5.
<#> Cho các dẫn xuất halogen sau : C2H5F (1) ; C2H5Br (2) ; C2H5I (3) ; C2H5Cl (4) thứ tự giảm dần nhiệt độ sôi là
a)
<$> (3)>(2)>(1)>(4).
b)
<$> (1)>(2)>(3)>(4).
c)
<$> (1)>(4)>(2)>(3).
d)
<$> (3)>(2)>(4)>(1).
6.
<#> Chất nào sau đây dùng để điều chế ethanol theo phương pháp sinh hóa?
a)
<$> Methane.
b)
<$> Ethene.
c)
<$> Tinh bột.
d)
<$> Acetylene.
7.
<#> Chất nào sau đây có đồng phân hình học?
a)
<$> CH3-CH=C(CH3)2.
b)
<$> CH2=CH-CH=CH2.
c)
<$> CH3-CH=CH-CH2 – CH3.
d)
<$> CH2=CH-CH2-CH3.
8.
<#>  Hợp chất nào dưới đây không thể là hợp chất phenol?
a)
<$> HO-C6H4-OH.
b)
<$> C6H4(CH3)OH.
c)
<$> C6H5OH.
d)
<$> C6H5CH2OH.
9.
<#> Chất nào không phải là dẫn xuất halogen của hydrocarbon?
a)
<$> C2H5OH.
b)
<$> C2H5F.
c)
<$>CCl4.
d)
<$>CH3 – CH2 – Br.
10.
<#> Chất nào sau đây là alcohol?
a)
<$> C2H5Cl.
b)
<$> HCHO.
c)
<$> CH3OH.
d)
<$> CH3OCH3.
11.
<#> Công thức phân tử của alkane chứa 10 nguyên tử hydrogen trong phân tử là
a)
<$> C6H10.
b)
<$> C4H10.
c)
<$> C3H10.
d)
<$> C5H10.
12.
<#> Công thức cấu tạo thu gọn của formaldehyde là
a)
<$> OHC –CHO.
b)
<$> HCHO.
c)
<$> CH3CHO.
d)
<$> CH2 = CHCHO.
13.
<#> Ứng dụng nào sau đây không phải của dẫn xuất halogen?
a)
<$> Làm nhiên liệu phản lực.
b)
<$> Sản xuất thuốc bảo vệ thực vật.
c)
<$> Tác nhân làm lạnh.
d)
<$> Sản xuất vật liệu polymer.
14.
<#> Các hydrocarbon no được dùng làm nhiên liệu là do nguyên nhân nào sau đây?
a)
<$>Hydrocarbon no cháy tỏa nhiều nhiệt và có nhiều trong tự nhiên.
b)
<$>Hydrocarbon có nhiều trong tự nhiên.
c)
<$>Hydrocarbon có phản ứng thế.
d)
<$>Hydrocarbon là chất nhẹ hơn nước.
15.
<#> Thuốc thử để phân biệt ethanol và phenol là
a)
<$> dung dịch bromine.
b)
<$> quỳ tím.
c)
<$> Cu(OH)2.
d)
<$> dung dịch KMnO4.
16.
<#> Cho các alcohol sau: (1) CH3CH2CH2OH (2) CH3CH2CH(OH)CH3 (3) CH3[CH2]4OH(4) CH3OH Dãy nào sau đây sắp xếp các chất đúng theo thứ tự độ tan trong nước tăng dần?
a)
<$> (1) < (2) < (3) < (4).
b)
<$> (3) < (2) < (1) < (4).
c)
<$> (2) < (3) < (1) < (4).
d)
<$> (4) < (1) < (2) < (3).
17.
<#> Khử hợp chất hữu cơ X bằng LiAlH4 thu được (CH3)CH-CH2-CH2OH. Chất X có tên là
a)
<$>3-methylbutanal.
b)
<$>3-methylbutan-3-al.
c)
<$>3-methylbutanl.
d)
<$>2-methylbutan-3-al.
18.
<#> Trong quá trình điều chế ethanol để sản xuất đồ uống có cồn, nhiên liệu sinh học, khi lên men tinh bột, ban đầu enzyme sẽ phân giải tinh bột thành chất nào sau đây?
a)
<$> Glucose.
b)
<$> Ethane.
c)
<$> Ethene.
d)
<$> Glycerol.
19.
<#> Công thức phân tử của styrene là
a)
<$> C8H10.
b)
<$> C9H12.
c)
<$> C9H10.
d)
<$> C8H8.
20.
<#> Đồng phân hình học là 
a)
<$> đồng phân xuất hiện do sự khác nhau về vị trí của nguyên tử hay nhóm nguyên tử trong không gian đối với liên kết đôi C= C.
b)
<$> đồng phân xuất hiện do sự giống nhau về vị trí của nguyên tử hay nhóm nguyên tử trong không gian đối với liên kết đôi C= C.
c)
<$> đồng phân xuất hiện do sự khác nhau về vị trí của nguyên tử hay nhóm nguyên tử trong không gian đối với liên kết đơn C – C.
d)
<$> đồng phân xuất hiện do sự giống nhau về vị trí của nguyên tử hay nhóm nguyên tử trong không gian đối với liên kết đơn C – C.
21.
<#> Chất nào sau đây là chất khí ở nhiệt độ thường?
a)
<$> CH3CHO.
b)
<$> C6H5CHO.
c)
<$> C3H7CHO.
d)
<$> C2H5CHO.
22.
<#> Tên thông thường của alcohol có công thức cấu tạo HOCH2CH2OH là
a)
<$> ethanol.
b)
<$> ethylene glicol
c)
<$> glicerol
d)
<$> methanol.
23.
<#> Methanol có công thức là
a)
<$> CH2=CHCH2OH.
b)
<$> CH3OH.
c)
<$> C2H4(OH)2.
d)
<$> CH3CH2OH.
24.
<#>  Phenol có công thức là
a)
<$> C2H5OH.
b)
<$> C3H5OH.
c)
<$> C6H5OH.
d)
<$> C4H5OH.
25.
<#> Tìm phát biểu đúng?
a)
<$>Các dẫn xuất halogen của hidrocarbon thể hiện sự thay thế các nguyên tử hydro trong phân tử hidrocarbon bằng các nguyên tử halogen. Điều này có thể làm thay đổi tính chất hoá học và vật lí của các hợp chất mới.
b)
<$>Dẫn xuất halogen hầu hết sẽ tan trong nước và tan tốt trong các dung môi không phân cực. Ví dụ như hiđrocacbon , ete,…
c)
<$>Nhiều dẫn xuất halogen có hoạt tính sinh học cao CHBr3 có tác dụng gây mê, C6H6Cl6 diệt sâu bọ…
d)
<$>Ở điều kiện thường, một số dẫn xuất halogen (C6H5Cl, CH3F…) ở trạng thái khí. Các dẫn xuất có phân tử khối lớn hơn ở trạng thái lỏng hoặc rắn.
26.
<#> Alkyne là các hydrocarbon không no, mạch hở, có công thức chung là
a)
<$> CnH2n (n ≥ 2).
b)
<$> CnH2n-2 (n ≥ 2).
c)
<$> CnH2n+2 (n ≥ 1).
d)
<$> CnH2n (n ≥ 3).
27.
<#> Alkane là những hydrocarbon no, mạch hở, có công thức chung là
a)
<$>CnH2n (n ≥2).
b)
<$> CnH2n+2 (n ≥1).
c)
<$>CnH2n-2 (n ≥2).
d)
<$>CnH2n-6 (n ≥6).
28.
<#> Công thức cấu tạo thu gọn của acetone là
a)
<$> OHC –CHO.
b)
<$> CH3COCH3.
c)
<$> CH2 = CHCHO.
d)
<$> CH3CHO.
29.
<#> Biện pháp nào sau đây sử dụng trong nông nghiệp có tác động nghiêm trọng đến môi trường và gây ảnh hưởng đến sức khỏe của con người?
a)
<$> Sử dụng thuốc bảo vệ thực vật có nguồn gốc sinh học thân thiện với môi trường.
b)
<$> Tuân thủ nguyên tắc 4 đúng trong sử dụng phân bón hóa học và thuốc bảo vệ thực vật: đúng lúc, đúng liều lượng, đúng loại, đúng cách.
c)
<$> Sử dụng thuốc trừ sâu, diệt cỏ và chất kích thích sinh trưởng thực vật quá liều lượng và thường xuyên.
d)
<$> Áp dụng quy trình canh tác không sử dụng phân bón hóa học và thuốc bảo vệ thực vật hóa học.
30.
<#> Hợp chất nào sau đây là aldehyde?
a)
<$> CH2=CH-CHO.
b)
<$> CH2=CH-COOH.
c)
<$> CH2=CH-CH2OH.
d)
<$> CH2=CH-COOCH3.
31.
<#> Phát biểu nào sau đây về tính chất vật lí của phenol là đúng?
a)
<$> Phenol ít tan trong nước ở điều kiện thường.
b)
<$> Phenol không tan trong nước ở điều kiện thường.
c)
<$> Phenol tan vô hạn trong nước ở điều kiện thường.
d)
<$> Phenol tan nhiều trong nước lạnh.
32.
<#> Hợp chất có công thức cấu tạo CH3-CH2-CH2-CH2-CH3 có tên là
a)
<$> neopentane.
b)
<$> isopentane.
c)
<$> pentane.
d)
<$> butane.
33.
<#> Chất nào không phải là dẫn xuất halogen của hydrocarbon?
a)
<$>CH2 = CH - CH2Br.
b)
<$>ClBrCH - CF3.
c)
<$>Cl2CH - CF2 - O -CH3.
d)
<$>C6H6Cl6.
34.
<#> Cho các phát biểu sau :(a) Phenol là nguyên liệu để điều chế tơ polyamide.(b) Picric acid được điều chế từ glycerol.(c) Phenol là nguyên liệu để điều chế phenol formaldehyde. (d) Phenol dùng để sản xuất phẩm nhuộm, chất diệt nấm mốc.Phát biểu sai là
a)
<$> (a)
b)
<$> (d)
c)
<$> (b)
d)
<$> (c)
35.
<#> Toluene tác dụng với dung dịch KMnO4 khi đun nóng, thu được sản phẩm hữu cơ là
a)
<$> C6H5COOK.
b)
<$> C6H5CHO.
c)
<$> C6H5CH2OH.
d)
<$> C6H5OK.
36.
<#> Cho CH3-CH=CH-CH3 qua dung dịch HBr thu được sản phẩm chính là
a)
<$> CH3-CHBr-CHBr-CH3.
b)
<$> CH3-CH2-CHBr-CH3.
c)
<$> CH3-CH2-CH2-CH2Br.
d)
<$> CH2Br-CH2-CH2-CH2Br.
37.
<#> Oxi hóa alcohol nào sau đây bằng CuO tạo thành sản phẩm có phản ứng tạo iodoform ?
a)
<$>CH3CH2CH2OH
b)
<$>(CH3)2CHCH2OH.
c)
<$>CH3OH
d)
<$>CH3CH2OH
38.
<#> Ở điều kiện thích hợp: chất X phản ứng với chất Y tạo ra aldehype acetic; chất X phản ứng với chất Z tạo ra alcohol ethylic. Các chất X, Y, Z lần lượt là
a)
<$> C2H4, O2, H2O.
b)
<$> C2H2, O2, H2O.
c)
<$> C2H2, H2O, H2.
d)
<$> C2H4, H2O, CO.
39.
<#> Các hydrocarbon no được dùng làm nhiên liệu là do nguyên nhân nào sau đây?
a)
<$>Hydrocarbon có nhiều trong tự nhiên.
b)
<$>Hydrocarbon no cháy tỏa nhiều nhiệt và có nhiều trong tự nhiên.
c)
<$>Hydrocarbon là chất nhẹ hơn nước.
d)
<$>Hydrocarbon có phản ứng thế.
40.
<#> Dãy gồm các chất đều phản ứng với phenol là
a)
<$> nước bromine, aldehyde acetic, dung dịch NaOH.
b)
<$> nước bromine, acetic acid, dung dịch NaOH.
c)
<$> dung dịch NaCl, dung dịch NaOH, kim loại Na.
d)
<$> nước bromine, acetic anhydride, dung dịch NaOH.
41.
<#> Phát biểu nào sau đây không đúng?
a)
<$> Phân tử alcohol có cấu tạo khá giống H2O nên nên có nhiều tính chất tương tự H2O.
b)
<$> Các alcohol có nhiệt độ sôi khá cao, từ C1 đến C12 là chất lỏng, > C12 là chất rắn.
c)
<$> Nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi, độ tan trong nước của alcohol lớn hơn so với hiđrocacbon và dẫn xuất halogen có khối lượng mol tương đương.
d)
<$> Ancol không có khả năng tạo liên kết hiđro giống H2O.
42.
<#> Cho các dẫn xuất halogen sau: CH2Cl2; CH3Br; CHI3; BrCH2CH2Br.Tên gọi của các chất trên lần lượt là
a)
<$> dichloromethane; bromoethane; triiodomethane; bromoethane.
b)
<$> dichloromethane; bromomethane; triiodomethane; 1,2-dibromoethane.
c)
<$> 1,2-dichlomethane; bromomethane; iodomethan; 1,2-dibromoethane.
d)
<$> 1,2-dichlomethane; bromoethane; iodomethan; bromoethane.
43.
<#> Alcohol tác dụng với Na dư thu được số mol H2 bằng 2 lần số mol alcohol là
a)
<$> C3H5(OH)3.
b)
<$> C2H4(OH)2.
c)
<$> C4H6(OH)4.
d)
<$> CH3OH.
44.
<#> Trong công nghiệp, ethanol có thể được điều chế bằng cách hydrate chất nào sau đây?
a)
<$> Ethene.
b)
<$> Ethyne.
c)
<$> Ethane.
d)
<$> Methane.
45.
<#> Chất nào sau đây là chất khí ở nhiệt độ thường?
a)
<$> HCHO.
b)
<$> C6H5CHO.
c)
<$> C2H5CHO.
d)
<$> C3H7CHO.
46.
<#> Chất nào không phải là dẫn xuất halogen của hydrocarbon?
a)
<$>CCl4.
b)
<$> C2H5MgBr.
c)
<$>CH3 – CH2 – Br.
d)
<$> C2H5F.
47.
<#> Hợp chất alkene là
a)
<$> CH2=CH-CH2CH3.
b)
<$> CH2= C=CH3.
c)
<$> CH3 - CH2 - CH3.
d)
<$> CH ≡ C-CH3.
48.
<#> Ở điều kiện thường, phenol là
a)
<$> chất rắn không màu.
b)
<$> chất rắn có màu nâu.
c)
<$> chất lỏng không màu.
d)
<$> chất rắn có màu hồng.
49.
<#> Tên thay thế của alcohol có công thức cấu tạo CH3-CH(OH)-CH2-CH3 là
a)
<$> propan-2-ol.
b)
<$> butan-2-ol.
c)
<$> butan-1-ol.
d)
<$> propan-1-ol.
50.
<#> Chất nào sau đây là alcohol?
a)
<$> CH3OCH3.
b)
<$> CH3OH.
c)
<$> C6H5OH.
d)
<$> CH4.
51.
<#> Alkene là các hydrocarbon không no, mạch hở, có công thức chung là
a)
<$> CnH2n+2 (n ≥ 1).
b)
<$> CnH2n-2 (n ≥ 2).
c)
<$> CnH2n (n ≥ 2).
d)
<$> CnH2n (n ≥ 3).
52.
<#> Cho các alcohol sau: (1) CH3CH2OH(2) CH3CH2CH2OH (3) CH3CH2CH(OH)CH3(4) CH3OH Dãy nào sau đây sắp xếp các chất đúng theo thứ tự nhiệt độ sôi tăng dần?
a)
<$> (4) < (1) < (2) < (3).
b)
<$> (1) < (2) < (3) < (4).
c)
<$> (3) < (2) < (1) < (4).
d)
<$> (2) < (3) < (1) < (4).
53.
<#> Khi cho ethene tác dụng với HBr, sản phẩm hữu cơ thu được là
a)
<$> CH3 –CH2 –Br.
b)
<$> CH2Br –CH2Br.
c)
<$> CH2 = CH –Br.
d)
<$> CH3 –CHBr2.
54.
<#> Dẫn xuất halogen có đồng phân cis-trans là
a)
<$> CH2=CBrCH3.
b)
<$> CH2=CH-CH2F.
c)
<$> CH3CH2CH=CHCHClCH3.
d)
<$> CHCl=CCl2.
55.
<#> Alcohol tác dụng với Na dư thu được số mol H2 bằng ½ số mol alcohol là
a)
<$> CH3OH.
b)
<$> C3H5(OH)3.
c)
<$> C2H4(OH)2.
d)
<$> C4H6(OH)4.
56.
<#> Ở điều kiện thường, methanol là
a)
<$> chất rắn không màu.
b)
<$> chất lỏng có màu hồng.
c)
<$> chất lỏng không màu.
d)
<$> chất rắn có màu nâu.
57.
<#> Tên thay thế của alcohol có công thức cấu tạo CH3CH2CH2OH là
a)
<$> propan-2-ol.
b)
<$> pentan-2-ol.
c)
<$> propan-1-ol.
d)
<$> pentan-1-ol.
58.
<#> Dẫn xuất halogen có thể được ứng dụng trong lĩnh vực
a)
<$>nhiên liệu.
b)
<$>làm mực in.
c)
<$>nước giải khát.
d)
<$>thuốc bảo vệ thực vật.
59.
<#> Tên gọi của chất có công thức C3H8 là
a)
<$> propane.
b)
<$> methane.
c)
<$> butane.
d)
<$> pentane.
60.
<#> Ở điều kiện thường, các aldehyde nào sau đây tan tốt trong nước?
a)
<$> HCHO, C6H13CHO.
b)
<$> CH3CHO, C7H15CHO.
c)
<$> C6H13CHO, C7H15CHO.
d)
<$> HCHO, CH3CHO.
61.
<#> Aldehyde là hợp chất hữu cơ có chứa nhóm chức nào sau đây?
a)
<$> -CHO.
b)
<$> -COOH.
c)
<$> -OH.
d)
<$> -NH2.
62.
<#> Cho các dẫn xuất halogen sau : CH3F (1); CH3Br (2) ; CH3I (3) ; CH3Cl (4). Chất có nhiệt độ nóng chảy cao nhất là
a)
<$> (2).
b)
<$> (3).
c)
<$> (4).
d)
<$> (1).
63.
<#> Từ muối C6H5ONa có thể tái tạo lại phenol bằng cách:
a)
<$> hòa tan vào nước rồi đun sôi.
b)
<$> cho tác dụng với dung dịch của acid mạnh hơn.
c)
<$> cho tác dụng với dung dịch alcohol ethylic.
d)
<$> nung nóng.
64.
<#> Keo dán phenol formaldehyde (PF) có độ kết dính cao, chịu nhiệt và nước, thường được dùng để ép gỗ, dán gỗ trong xây dựng (gỗ coppha). PF là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng giữa các chất nào với nhau?
a)
<$>Benzene và acetic aldehyde.
b)
<$> Phenol và acetic aldehyde.
c)
<$>Ethanol và formaldehyde.
d)
<$>Phenol và formaldehyde.
65.
<#> X là một dung môi phổ biến trong công nghiệp, ngoài ra còn có tác dụng gây mê dạng hít sử dụng trong phẫu thuật. X là
a)
<$> Chloroform.
b)
<$> chloroethane.
c)
<$> Carbon dioxide.
d)
<$> hydrogen chloride.
66.
<#> Cho các dẫn xuất halogen sau : CH3F (1); CH3Br (2) ; CH3I (3) ; CH3Cl (4). Chất có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất là
a)
<$> (2).
b)
<$> (3).
c)
<$> (1).
d)
<$> (4).
67.
<#> Hợp chất nào sau đây là alcohol không no ?
a)
<$> C6H5OH.
b)
<$> CH2=CH-CH2OH.
c)
<$> C6H5-CH2OH.
d)
<$> CH3CH2-OH.
68.
<#> Alkyne là các hydrocarbon không no, mạch hở, có công thức chung là
a)
<$> CnH2n (n ≥ 3).
b)
<$> CnH2n+2 (n ≥ 1).
c)
<$> CnH2n (n ≥ 2).
d)
<$> CnH2n-2 (n ≥ 2).
69.
<#> Tính chất vật lí nào sau đây là của phenol?
a)
<$> Không tan trong nước khi đun nóng.
b)
<$> Tan nhiều trong nước lạnh.
c)
<$> Ít tan trong dung môi hữu cơ như ethanol.
d)
<$> Chất rắn không màu.
70.
<#> Nhóm nguyên tử C2H5- có tên là
a)
<$> propyl.
b)
<$> ethyl.
c)
<$> butyl.
d)
<$> methyl.
71.
<#>  Phenol là những hợp chất hữu cơ mà phân tử có chứa nhóm hiđroxyl liên kết trực tiếp với
a)
<$> nguyên tử carbon không no.
b)
<$> nguyên tử carbon no của vòng benzene.
c)
<$> nguyên tử carbon của vòng benzene.
d)
<$> nguyên tử carbon no.
72.
<#> Hợp chất carbonyl là hợp chất hữu cơ trong phân tử có chứa nhóm chức nào?
a)
<$> -COO-.
b)
<$> -CH=O.
c)
<$> -OH.
d)
<$> C = O.
73.
<#> Công thức phân tử của naphthalene là
a)
<$> C8H10.
b)
<$> C10H8.
c)
<$> C8H10.
d)
<$> C9H12.
74.
<#> Alkane là những hydrocarbon no, mạch hở, có công thức chung là
a)
<$>CnH2n-2 (n ≥2).
b)
<$>CnH2n-6 (n ≥6).
c)
<$> CnH2n+2 (n ≥1).
d)
<$>CnH2n (n ≥2).
75.
<#> Điều kiện để ankene có đồng phân hình học là
a)
<$> mỗi nguyên tử carbon ở liên kết ba liên kết với hai nguyên tử hoặc nhóm nguyên tử khác nhau.
b)
<$> mỗi nguyên tử carbon ở liên kết đôi liên kết với hai nguyên tử hoặc nhóm nguyên tử giống nhau.
c)
<$> mỗi nguyên tử carbon ở liên kết đôi liên kết với hai nguyên tử hoặc nhóm nguyên tử khác nhau.
d)
<$> mỗi nguyên tử carbon ở liên kết đơn liên kết với hai nguyên tử hoặc nhóm nguyên tử khác nhau.
76.
<#> Dẫn xuất halogen được tạo thành khi thay thế nguyên tử
a)
<$>sulfur trong phân tử dẫn xuất hydrocarbon bằng nguyên tử halogen.
b)
<$>oxygen trong phân tử dẫn xuất hydrocarbon bằng nguyên tử halogen.
c)
<$>carbon trong phân tử hydrocarbon bằng nguyên tử halogen.
d)
<$>hydrogen trong phân tử hydrocarbon bằng nguyên tử halogen.
77.
<#> Tên thay thế của alcohol có công thức cấu tạo HOCH2CH2OH là
a)
<$> butan-1-ol.
b)
<$> propan-2-ol.
c)
<$> ethane-1,2-diol.
d)
<$> propan-1-ol.
78.
<#> Trong công nghiệp, glycerol thường được tổng hợp từ chất nào sau đây?
a)
<$> Propene.
b)
<$> Ethene.
c)
<$> Tinh bột.
d)
<$> Glucose.
79.
<#> Số đồng phân của C4H8O khi có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc là
a)
<$>2.
b)
<$>4.
c)
<$>3.
d)
<$>1.
80.
<#> Trong điều kiện có chiếu sáng, toluene phản ứng với chlorine tạo thành hợp chất nào sau đây?
a)
<$>p-CH3C6H4Cl.
b)
<$>o-CH3C6H4Cl.
c)
<$>C6H5CH2Cl.
d)
<$>m-CH3C6H4Cl.
81.
<#> Phát biểu nào sau đây đúng?
a)
<$> Các alcohol có nhiệt độ sôi khá cao, từ C1 đến C12 là chất lỏng, > C12 là chất rắn.
b)
<$> Nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi, độ tan trong nước của alcohol nhỏ hơn so với hiđrocacbon và dẫn xuất halogen có khối lượng mol tương đương.
c)
<$> Alcohol không có khả năng tạo liên kết hiđro giống H2O.
d)
<$> Độ tan của alcohol trong nước tăng khi số nguyên tử Carbon tăng.
82.
<#> Ở điều kiện thích hợp: chất X phản ứng với chất Y tạo ra aldehype acetic; chất X phản ứng với chất Z tạo ra alcohol ethylic. Các chất X, Y, Z lần lượt là
a)
<$> C2H2, O2, H2O.
b)
<$> C2H2, H2O, H2.
c)
<$> C2H4, O2, H2O.
d)
<$> C2H4, H2O, CO.
83.
<#> Chất không phản ứng với dung dịch AgNO3 trong NH3 là
a)
<$> ethylene.
b)
<$> but -1 –yne.
c)
<$> acetylene.
d)
<$> propyne.
84.
<#>  C5H10O có số đồng phân aldehyde là
a)
<$> 3.
b)
<$> 1.
c)
<$> 2.
d)
<$> 4.
85.
<#> Cho các dẫn xuất halogen sau: CH2Cl2; CH3Br; CHI3; BrCH2CH2Br.Tên gọi của các chất trên lần lượt là
a)
<$> dichloromethane; bromomethane; triiodomethane; 1,2-dibromoethane.
b)
<$> dichloromethane; bromoethane; triiodomethane; bromoethane.
c)
<$> 1,2-dichlomethane; bromoethane; iodomethan; bromoethane.
d)
<$> 1,2-dichlomethane; bromomethane; iodomethan; 1,2-dibromoethane.
86.
<#> Alcohol tác dụng với Na dư thu được số mol H2 bằng số mol alcohol là
a)
<$> CH3OH.
b)
<$> C2H4(OH)2.
c)
<$> C4H6(OH)4.
d)
<$> C3H5(OH)3.
87.

Phenol phản ứng được với dung dịch nào sau đây ?

a)

NaHCO3

b)

CH3COOH.

c)

KOH.

d)

HCl.

88.

Ancol metylic có công thức là

a)

C2H5OH

b)

C3H7OH

c)

CH3OH

d)

C4H9OH

89.

Chất nào tác dụng được với C2H5OH và C6H5OH

a)

Na

b)

HCl

c)

Br2

d)

NaOH

90.

Chất nào tác dụng được với CH3OH nhưng không tác dụng được với C6H5OH

a)

K

b)

HBr

c)

Br2

d)

KOH

91.

Chất nào để nhận biết etanol và phenol

a)

Na

b)

HCl

c)

Br2

d)

KOH

92.

Đun nóng ancol etylic dưới xúc tác H2SO4 đđ, 170oC, sản phẩm hữu cơ thu được là

a)

đietyl xeton

b)

anđehit axetic

c)

đietyl ete

d)

etilen

93.

Trong các chất dưới đây, chất nào là ancol?

a)

CH3CH2CHO

b)

CH3OCH3

c)

CH3CH2CH2OH

d)

CH2=C(OH)-CH3

94.

Hợp chất nào có tên glixerol?

a)

C3H7OH

b)

CH2=CH-CH2-OH

c)

C3H5(OH)3

d)

C6H5CH2OH

95.

Câu nào sau đây là đúng ?

a)

Hợp chất CH3CH2OH là ancol etylic.

b)

Ancol là hợp chất hữu cơ trong phân tử có nhóm -OH.

c)

Hợp chất C6H5CH2OH là phenol.

d)

Phenol là hợp chất hữu cơ trong phân tử có nhóm -OH.

96.

Ancol no đơn chức tác dụng được với CuO tạo anđehit là

a)

ancol bậc 2.

b)

ancol bậc 3.

c)

ancol bậc 1.

d)

ancol bậc 1 và ancol bậc 2.

97.

Phản ứng của phenol với chất nào sau đây chứng tỏ phenol có tính axit?

a)

Na

b)

NaOH

c)

dung dịch brom

d)

dung dịch HNO3

98.

Cho CH3-CH2OH phản ứng với CuO nung nóng thì thu được sản phẩm nào sau đây?

a)

CH3OH

b)

CH3OCH3

c)

C2H4

d)

CH3CHO

99.

Dãy gồm các chất đều phản ứng được với C2H5OH là:

a)

A. Na, CuO, HBr

b)

B. NaOH, CuO, HBr

c)

C. Na, HBr, Mg

d)

D. CuO, HBr, K2CO3

100.

Ancol etylic (C2H5OH) còn được gọi là

a)

etanal

b)

etanol

c)

etan

d)

etilen

101.

Công thức chung của ancol no, đơn chức mạch hở là

a)

CnH2n-1OH (n \ge  1)

b)

CnH2n+2OH (nundefined 1)

c)

CnH2n+1OH (nundefined 1)

d)

CnH2nOH (nundefined 1)

102.

Chất nào dưới đây là phenol?

a)

C6H5OH

b)

CH3CH2OH

c)

CH3OH

d)

C6H5CH2OH

103.

Khi cho kim loại natri vào etanol (dư), hiện tượng quan sát được là

a)

A. kết tủa màu trắng xuất hiện

b)

B. có khí không màu bay ra

c)

C. có khí màu đỏ nâu thoát ra

d)

D. kết tủa màu đen xuất hiện

104.

Propan-2-ol tác tác dụng với CuO nung nóng thu được

a)

A. C2H5COCH3

b)

B. C2H5CHO

c)

C. CH3COCH3

d)

D. C3H7CHO

105.

Đọc tên chất sau theo danh pháp quốc tế

a)

2-metyl etan-1-ol

b)

isopropylic

c)

propan-2-ol

d)

propan-1-ol

106.

Chất nào sau đây có thể dùng để phân biệt etanol và glixerol?

a)

NaOH

b)

Cu(OH)2

c)

dd Br2

d)

Na

107.

Bậc của ancol là

a)

A. bậc cacbon lớn nhất trong phân tử.

b)

B. bậc của cacbon liên kết với nhóm -OH.

c)

C. số nhóm chức có trong phân tử.

d)

D. số cacbon có trong phân tử ancol.

108.

Ancol nào bậc 2?

a)
b)
c)
d)
109.

Đọc tên chất sau theo danh pháp quốc tế

a)

2-metyl etan-1-ol

b)

isopropylic

c)

propan-2-ol

d)

propan-1-ol

110.

Nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi, độ tan trong nước của ancol đều cao hơn so với hiđrocacbon có phân tử khối tương đương hoặc có cùng số nguyên tử C, là do:

a)

ancol có phản ứng với Na

b)

ancol có nguyên tử oxi trong phân tử.

c)

Các ancol có liên kết hiđro

d)

trong phân tử ancol có liên kết cộng hóa trị.

111.

Khi đun nóng ancol xúc tác H2SO4 đặc tạo chủ yếu ete cần thực hiện ở nhiệt độ

a)

170 độ C

b)

180 độ C

c)

140 độ C

d)

đun nhẹ

112.

Cho CH3-CH2OH phản ứng với CuO nung nóng thì thu được sản phẩm nào sau đây?

a)

CH3OH

b)

CH3OCH3

c)

C2H4

d)

CH3CHO

113.

Khi đun nóng ancol etylic với H2SO4 đặc ở 1700C thì sẽ tạo ra sản phẩm chính là

a)

C2H5OC2H5.

b)

C2H4.

c)

CH3CHO.

d)

CH3COOH.

114.

Các ancol no đơn chức tác dụng được với CuO nung nóng tạo andehit là

a)

ancol bậc 1.

b)

ancol bậc 2.

c)

ancol bậc 4.

d)

ancol bậc 3.

115.

Ancol etylic (C2H5OH) tác dụng được với tất cả các chất nào trong các dãy sau?

a)

Na, HBr, CuO.

b)

Na, HBr, Fe.

c)

CuO, KOH, HBr.

d)

Na, HBr, NaOH.

116.

Tên nào dưới đây là tên thay thế của ancol metylic?

a)

Metanal

b)

Etanol

c)

Etanal

d)

Metanol

117.

Khi đun nóng ancol etylic với H2SO4 đặc ở 1400C thì sẽ tạo ra

a)

C2H4.

b)

CH3CHO.

c)

C2H5OC2H5.

d)

CH3COOH.

118.

2-metylpropan-2-ol là ancol bậc mấy?

a)

4

b)

2

c)

1

d)

3

119.

Chất nào sau đây có thể dùng để phân biệt etanol và glixerol?

a)

NaOH

b)

Cu(OH)2

c)

dd Br2

d)

Na

120.

Cho biết bậc của ancol sau: CH3-CH(OH)-CH3

a)

Bậc I

b)

Bậc II

c)

Bậc III

d)

Bậc IV

121.

Gọi tên ancol sau: CH3– CH2–CH(CH3)–CH2OH

a)

2-metylbutan-1-ol

b)

3-metylbutan-4-ol

c)

2-metylbutan-4-ol

d)

3-metylbutan-1-ol

122.

Glixerol có thể phản ứng với chất nào sau đây?

a)

NaOH

b)

NaCl

c)

Cu(OH)2

d)

CaO

123.

Ancol metylic có công thức là

a)

C2H5OH

b)

C3H7OH

c)

CH3OH

d)

C4H9OH

124.

Ancol là hợp chất hữu cơ chứa nhóm OH liên kết với.....

a)

Cacbon thơm

b)

Cacbon no

c)

Cacbon không no

d)

Cacbon bất kì

125.

Chất nào sau đây là ancol đa chức?

a)

Metanol.

b)

Etanol.

c)

Phenol.

d)

Glixerol.

126.

chất nào sau đây không phải ancol?

a)

CH3-OH, C3H7-OH

b)

C6H5-CH2-OH

c)

CH2= CH-CH2-OH

d)
e)
127.

Lạm dụng rượu quá nhiều không tốt, gây nguy hiểm cho bản thân, gánh nặng cho gia đình và toàn xã hội. Hậu quả của sử dụng nhiều rượu bia là nguyên nhân của nhiều căn bệnh. Những người sử dụng nhiều rượu, bia có nguy cơ cao mắc bệnh ung thư nào sau đây?

a)

Ung thư gan.

b)

Ung thư vòm họng.

c)

Ung thư phổi.

d)

Ung thư tuyến tụy.

128.

Trong các chất có công thức cấu tạo cho dưới đây, chất nào không phải là aldehyde?

a)

H–CH=O.    

b)

CH3–CO–CH3.   

c)

O=CH–CH=O.  

d)

CH3–CH=O.

129.

Chất nào sau đây phản ứng với formaldehye cho kết tủa màu đỏ gạch?

a)

NaHSO3.    

b)

Cu(OH)2/NaOH, to.

c)

AgNO3/NH3, to.

d)

KMnO4, to.

130.

Đun nóng dung dịch chứa 1 mol HCHO vào (Ag[NH3]2)OH  dư, thu được m gam chất rắn. Tính giá trị của m?

(a)  

131.

Đun nóng dung dịch chứa 4,4 gam một aldehyde no, đơn chức, mạch hở X trong dung dịch (Ag[NH3]2)OH  dư, sau khi phản ứng kết thúc thu được 21,6 gam Ag. Hợp chất X có bao nhiêu nguyên tử carbon?

(a)  

132.

Cho các chất sau: propanal, acetone, butanal, acetylene.

 Những chất có phản ứng tráng gương là

a)

propanal, acetone.

b)

propanal, butanal, acetylene.

c)

propanal, butanal.

d)

propanal, acetone, butanal.

133.

Nhận xét nào sau đây là đúng

a)

Aldehyde làm mất nàu nước bromine.

b)

Aldehyde và ketone đều bị oxi hoá bởi NaBH4.

c)

Aldehyde và ketone phản ứng với thuốc thử Tollens tạo lớp bạc sáng.

d)

Acetone phản ứng với Cu(OH)2 đun nóng, tạo kết tủa màu đỏ gạch.

134.

X có công thức phân tử là C3H6O, trên phổ IR của X có một tín hiệu đặc trưng trong vùng 1740 – 1670 cm-1. X không có phản ứng với Cu(OH)­2 trong môi trường kiềm để tạo kết tủa đỏ gạch.

Công thức cấu tạo của X là

a)

CH3COCH3.

b)

   CH3 CH2 CHO

c)

CH2=CHCH2OH.

d)

CH3CH=CHOH. 

135.

Anđehit fomic có công thức hóa học là

a)

CH3CHO

b)

HCHO

c)

C2H5CHO

d)

OHC-CHO

136.

Hợp chất CH3-CH(CH3)-CH2-CHO có tên thay thế là

a)

2-metylbutanal

b)

3-metylbutanal

c)

pentanal

d)

anđehit isovaleric

137.

Cho CH3CHO phản ứng với H2 (xúc tác Ni, đun nóng) thu được

a)

CH3OH

b)

CH3CH2OH

c)

CH3COOH

d)

HCOOH

138.

Cho phản ứng:

CH3CH2CHO + 2AgNO3 + 3NH3 + H2O ---> (X) + 2Ag + 2NH4NO3. Chất X là

a)

HCOONH4

b)

CH3COONH4

c)

CH3CH2COONH4

d)

CH3CH2COOH

139.

Đọc tên thông thường của andehit sau : CH3CHO

a)

andehit fomic

b)

andehit axetic

c)

etanal

d)

metanal

140.

Muốn điều chế andehit từ ancol ta làm thế nào

a)

cho ancol bậc 1 tác dụng với CuO

b)

cho ancol bậc 2 tác dụng với CuO

c)

cho ancol bậc 3 tác dụng với CuO

d)

không điều chế được từ ancol

141.

Anđehit có thể tham gia phản ứng tráng gương và phản ứng với H2 (Ni, t0). Qua hai phản ứng này chứng tỏ anđehit:

a)

không thể hiện tính khử và tính oxi hoá.

b)

chỉ thể hiện tính oxi hoá.

c)

chỉ thể hiện tính khử.

d)

thể hiện cả tính khử và tính oxi hoá.

142.

Công thức tổng quát của anđehit no, đơn chức, mạch hở là

a)

CnH2n+2O2 (n≥2).

b)

CnH2nO (n≥1).

c)

CnH2n-2O2 (n≥1).

d)

CnH2n-4O2 (n≥1).

143.

Fomalin hay fomon được dùng để ngâm xác động vật, thuộc da, tẩy uế, diệt trùng, … Fomalin là

a)

tên gọi của H–CH=O.

b)

dung dịch 37 – 40% fomanđehit trong nước.

c)

dung dịch axetanđehit khoảng 40%.

d)

dung dịch rất loãng của anđehit fomic.

144.

Khối lượng Ag thu được khi cho 0,1 mol CH3CHO phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng là

a)

10,8 gam

b)

43,2 gam

c)

16,2 gam

d)

21,6 gam

145.

Cho các chất: HCHO, CH3CHO, CH3-CH2-OH, C2H2 . Số chất có phản ứng tráng bạc là

a)

1

b)

2

c)

4

d)

3

146.

Có bao nhiêu đồng phân cấu tạo C5H10O có khả năng tham gia phản ứng tráng gương ?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

147.

Oxi hóa hoàn toàn 1 mol axetandehit bằng dung dịch  AgNO3AgNO_3   (dư) trong NH3NH_3 , số mol Ag thu được là

a)

4 .

b)

3 .

c)

2.

d)

.

148.

Cho các nhận định sau:

(a) Anđehit là hợp chất chỉ có tính khử.

(b) Anđehit cộng hiđro thành ancol bậc một.

(c) Anđehit tác dụng với AgNO3/NH3 tạo thành Ag.

(d) Anđehit no, đơn chức, mạch hở có công thức tổng quát CnH2nO.

Số nhận định đúng là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

149.

Chất X có công thức cấu tạo là CH3CH2CHO. Tên gọi của X là

a)

Metanal

b)

Etanal

c)

Propanal

d)

Butanal

150.

Cho 0,66 gam CH3CHO tác dụng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được m gam Ag. Giá trị của m là

a)

1,62

b)

0,81

c)

3,24

d)

4,75

151.
Dung dịch chứa khoảng 40% HCHO trong nước gọi là dung dịch
a)
Fomon
b)
Fomanđehit
c)
Fomalin
d)
Fomon hoặc Fomalin
152.

Hợp chất HCHO không có tên gọi nào sau đây ?

a)

andehit fomic

b)

fomanđehit

c)

metanal

d)

metanol

153.

Andehit axetic bị khử khi tác dụng với chất nào sau đây ?

a)

O2

b)

nước brom

c)

dung dịch AgNO3/NH3

d)

H2(Ni,to)

154.

Số đồng phân andehit có CTPT C4H8O là

a)

2

b)

1

c)

3

d)

4

155.

Ứng với công thức phân tử C4H8O có bao nhiêu đồng phân là anđehit?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

156.

Anđehit fomic có công thức hóa học là

a)

CH3CHO

b)

HCHO

c)

C2H5CHO

d)

OHC-CHO

157.

Hợp chất CH3-CH(CH3)-CH2-CHO có tên thay thế là

a)

2-metylbutanal

b)

3-metylbutanal

c)

pentanal

d)

anđehit isovaleric

158.

Đọc tên thông thường của andehit sau : CH3CHO

a)

andehit fomic

b)

andehit axetic

c)

etanal

d)

metanal

159.

Muốn điều chế andehit từ ancol ta làm thế nào

a)

cho ancol bậc 1 tác dụng với CuO

b)

cho ancol bậc 2 tác dụng với CuO

c)

cho ancol bậc 3 tác dụng với CuO

d)

không điều chế được từ ancol

160.

Quá trình nào sau đây không tạo ra anđehit axetic?

a)

C2H5OH + CuO (to).

b)

C2H4 + H2O (to, xúc tác HgSO4).

c)

C2H4+ O2 (to, xúc tác).

d)

C2H2 + H2O (to, xúc tác HgSO4).

161.

Công thức tổng quát của anđehit no, đơn chức, mạch hở là

a)

CnH2n+2O2 (n≥2).

b)

CnH2nO (n≥1).

c)

CnH2n-2O2 (n≥1).

d)

CnH2n-4O2 (n≥1).

162.

Dãy gồm các chất đều điều chế trực tiếp (bằng một phản ứng) tạo ra anđehit axetic là:

a)

C2H5OH, C2H4, C2H2.

b)

CH3COOH, C2H2, C2H4.

c)

HCOOC2H3, C2H2, CH3COOH.

d)

C2H5OH, C2H2, CH3COOC2H5.

163.

Fomalin hay fomon được dùng để ngâm xác động vật, thuộc da, tẩy uế, diệt trùng, … Fomalin là

a)

tên gọi của H–CH=O.

b)

dung dịch 37 – 40% fomanđehit trong nước.

c)

dung dịch axetanđehit khoảng 40%.

d)

dung dịch rất loãng của anđehit fomic.

164.

Chất X có công thức cấu tạo là CH3CH2CHO. Tên gọi của X là

a)

Metanal

b)

Etanal

c)

Propanal

d)

Butanal

165.

methanal có công thức hóa học là

a)

CH3CHO

b)

HCHO

c)

C2H5CHO

d)

OHC-CHO

166.

Tên gọi của aldehyde sau : CH3CHO

a)

ethanol

b)

methanol

c)

ethanal

d)

methanal

167.

Cho các chất: HCHO, CH3CH2OH, C2H5Cl, CH3CHO. Số chất thuộc aldehyde

a)

1

b)

2

c)

4

d)

3

168.

Chất X có công thức cấu tạo là CH3CH2CHO. Tên gọi của X là

a)

Methanal

b)

Ethanal

c)

Propanal

d)

Butanal

169.

Số đồng phân aldehyde có CTPT C4H8O là

a)

2

b)

1

c)

3

d)

4

170.

Hợp chất CH3-CO-CH(CH3)-CH3

a)

3-methylbutan-2-one

b)

2-methylbutan-3-one

c)

3-methylpropan-2-one

d)

2-methylpropan-3-one

171.

Aldehyde là loại hợp chất chứa nhóm chức

a)

OH

b)

COOH

c)

NH2

d)

CH=O

172.

Ketone là loại hợp chất chứa nhóm chức

a)

OH

b)

C=O

c)

NH2

d)

CH=O

173.

Trong các chất có công thức cấu tạo dưới đây, chất nào là ketone?

a)

H-CHO

b)

CH3OH

c)

CH3COCH3

d)

C2H3CHO

174.

Tên thay thế của CH3-CO-CH3 là

a)

Propanal

b)

Propanone

c)

Ethanal

d)

Ethanone