Font size
WorksheetsÔn tập Hóa Học Học Kỳ II Lớp 11
Total questions: 174
Worksheet time: 2hrs 20mins
Phenol phản ứng được với dung dịch nào sau đây ?
NaHCO3
CH3COOH.
KOH.
HCl.
Ancol metylic có công thức là
C2H5OH
C3H7OH
CH3OH
C4H9OH
Chất nào tác dụng được với C2H5OH và C6H5OH
Na
HCl
Br2
NaOH
Chất nào tác dụng được với CH3OH nhưng không tác dụng được với C6H5OH
K
HBr
Br2
KOH
Chất nào để nhận biết etanol và phenol
Na
HCl
Br2
KOH
Đun nóng ancol etylic dưới xúc tác H2SO4 đđ, 170oC, sản phẩm hữu cơ thu được là
đietyl xeton
anđehit axetic
đietyl ete
etilen
Trong các chất dưới đây, chất nào là ancol?
CH3CH2CHO
CH3OCH3
CH3CH2CH2OH
CH2=C(OH)-CH3
Hợp chất nào có tên glixerol?
C3H7OH
CH2=CH-CH2-OH
C3H5(OH)3
C6H5CH2OH
Câu nào sau đây là đúng ?
Hợp chất CH3CH2OH là ancol etylic.
Ancol là hợp chất hữu cơ trong phân tử có nhóm -OH.
Hợp chất C6H5CH2OH là phenol.
Phenol là hợp chất hữu cơ trong phân tử có nhóm -OH.
Ancol no đơn chức tác dụng được với CuO tạo anđehit là
ancol bậc 2.
ancol bậc 3.
ancol bậc 1.
ancol bậc 1 và ancol bậc 2.
Phản ứng của phenol với chất nào sau đây chứng tỏ phenol có tính axit?
Na
NaOH
dung dịch brom
dung dịch HNO3
Cho CH3-CH2OH phản ứng với CuO nung nóng thì thu được sản phẩm nào sau đây?
CH3OH
CH3OCH3
C2H4
CH3CHO
Dãy gồm các chất đều phản ứng được với C2H5OH là:
A. Na, CuO, HBr
B. NaOH, CuO, HBr
C. Na, HBr, Mg
D. CuO, HBr, K2CO3
Ancol etylic (C2H5OH) còn được gọi là
etanal
etanol
etan
etilen
Công thức chung của ancol no, đơn chức mạch hở là
CnH2n-1OH (n ≥ 1)
CnH2n+2OH (nundefined 1)
CnH2n+1OH (nundefined 1)
CnH2nOH (nundefined 1)
Chất nào dưới đây là phenol?
C6H5OH
CH3CH2OH
CH3OH
C6H5CH2OH
Khi cho kim loại natri vào etanol (dư), hiện tượng quan sát được là
A. kết tủa màu trắng xuất hiện
B. có khí không màu bay ra
C. có khí màu đỏ nâu thoát ra
D. kết tủa màu đen xuất hiện
Propan-2-ol tác tác dụng với CuO nung nóng thu được
A. C2H5COCH3
B. C2H5CHO
C. CH3COCH3
D. C3H7CHO
Đọc tên chất sau theo danh pháp quốc tế
2-metyl etan-1-ol
isopropylic
propan-2-ol
propan-1-ol
Chất nào sau đây có thể dùng để phân biệt etanol và glixerol?
NaOH
Cu(OH)2
dd Br2
Na
Bậc của ancol là
A. bậc cacbon lớn nhất trong phân tử.
B. bậc của cacbon liên kết với nhóm -OH.
C. số nhóm chức có trong phân tử.
D. số cacbon có trong phân tử ancol.
Ancol nào bậc 2?
Đọc tên chất sau theo danh pháp quốc tế
2-metyl etan-1-ol
isopropylic
propan-2-ol
propan-1-ol
Nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi, độ tan trong nước của ancol đều cao hơn so với hiđrocacbon có phân tử khối tương đương hoặc có cùng số nguyên tử C, là do:
ancol có phản ứng với Na
ancol có nguyên tử oxi trong phân tử.
Các ancol có liên kết hiđro
trong phân tử ancol có liên kết cộng hóa trị.
Khi đun nóng ancol xúc tác H2SO4 đặc tạo chủ yếu ete cần thực hiện ở nhiệt độ
170 độ C
180 độ C
140 độ C
đun nhẹ
Cho CH3-CH2OH phản ứng với CuO nung nóng thì thu được sản phẩm nào sau đây?
CH3OH
CH3OCH3
C2H4
CH3CHO
Khi đun nóng ancol etylic với H2SO4 đặc ở 1700C thì sẽ tạo ra sản phẩm chính là
C2H5OC2H5.
C2H4.
CH3CHO.
CH3COOH.
Các ancol no đơn chức tác dụng được với CuO nung nóng tạo andehit là
ancol bậc 1.
ancol bậc 2.
ancol bậc 4.
ancol bậc 3.
Ancol etylic (C2H5OH) tác dụng được với tất cả các chất nào trong các dãy sau?
Na, HBr, CuO.
Na, HBr, Fe.
CuO, KOH, HBr.
Na, HBr, NaOH.
Tên nào dưới đây là tên thay thế của ancol metylic?
Metanal
Etanol
Etanal
Metanol
Khi đun nóng ancol etylic với H2SO4 đặc ở 1400C thì sẽ tạo ra
C2H4.
CH3CHO.
C2H5OC2H5.
CH3COOH.
2-metylpropan-2-ol là ancol bậc mấy?
4
2
1
3
Chất nào sau đây có thể dùng để phân biệt etanol và glixerol?
NaOH
Cu(OH)2
dd Br2
Na
Cho biết bậc của ancol sau: CH3-CH(OH)-CH3
Bậc I
Bậc II
Bậc III
Bậc IV
Gọi tên ancol sau: CH3– CH2–CH(CH3)–CH2OH
2-metylbutan-1-ol
3-metylbutan-4-ol
2-metylbutan-4-ol
3-metylbutan-1-ol
Glixerol có thể phản ứng với chất nào sau đây?
NaOH
NaCl
Cu(OH)2
CaO
Ancol metylic có công thức là
C2H5OH
C3H7OH
CH3OH
C4H9OH
Ancol là hợp chất hữu cơ chứa nhóm OH liên kết với.....
Cacbon thơm
Cacbon no
Cacbon không no
Cacbon bất kì
Chất nào sau đây là ancol đa chức?
Metanol.
Etanol.
Phenol.
Glixerol.
chất nào sau đây không phải ancol?
CH3-OH, C3H7-OH
C6H5-CH2-OH
CH2= CH-CH2-OH
Lạm dụng rượu quá nhiều không tốt, gây nguy hiểm cho bản thân, gánh nặng cho gia đình và toàn xã hội. Hậu quả của sử dụng nhiều rượu bia là nguyên nhân của nhiều căn bệnh. Những người sử dụng nhiều rượu, bia có nguy cơ cao mắc bệnh ung thư nào sau đây?
Ung thư gan.
Ung thư vòm họng.
Ung thư phổi.
Ung thư tuyến tụy.
Trong các chất có công thức cấu tạo cho dưới đây, chất nào không phải là aldehyde?
H–CH=O.
CH3–CO–CH3.
O=CH–CH=O.
CH3–CH=O.
Chất nào sau đây phản ứng với formaldehye cho kết tủa màu đỏ gạch?
NaHSO3.
Cu(OH)2/NaOH, to.
AgNO3/NH3, to.
KMnO4, to.
Đun nóng dung dịch chứa 1 mol HCHO vào (Ag[NH3]2)OH dư, thu được m gam chất rắn. Tính giá trị của m?
(a)
Đun nóng dung dịch chứa 4,4 gam một aldehyde no, đơn chức, mạch hở X trong dung dịch (Ag[NH3]2)OH dư, sau khi phản ứng kết thúc thu được 21,6 gam Ag. Hợp chất X có bao nhiêu nguyên tử carbon?
(a)
Cho các chất sau: propanal, acetone, butanal, acetylene.
Những chất có phản ứng tráng gương là
propanal, acetone.
propanal, butanal, acetylene.
propanal, butanal.
propanal, acetone, butanal.
Nhận xét nào sau đây là đúng
Aldehyde làm mất nàu nước bromine.
Aldehyde và ketone đều bị oxi hoá bởi NaBH4.
Aldehyde và ketone phản ứng với thuốc thử Tollens tạo lớp bạc sáng.
Acetone phản ứng với Cu(OH)2 đun nóng, tạo kết tủa màu đỏ gạch.
X có công thức phân tử là C3H6O, trên phổ IR của X có một tín hiệu đặc trưng trong vùng 1740 – 1670 cm-1. X không có phản ứng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm để tạo kết tủa đỏ gạch.
Công thức cấu tạo của X là
CH3COCH3.
CH3 CH2 CHO
CH2=CHCH2OH.
CH3CH=CHOH.
Anđehit fomic có công thức hóa học là
CH3CHO
HCHO
C2H5CHO
OHC-CHO
Hợp chất CH3-CH(CH3)-CH2-CHO có tên thay thế là
2-metylbutanal
3-metylbutanal
pentanal
anđehit isovaleric
Cho CH3CHO phản ứng với H2 (xúc tác Ni, đun nóng) thu được
CH3OH
CH3CH2OH
CH3COOH
HCOOH
Cho phản ứng:
CH3CH2CHO + 2AgNO3 + 3NH3 + H2O ---> (X) + 2Ag + 2NH4NO3. Chất X là
HCOONH4
CH3COONH4
CH3CH2COONH4
CH3CH2COOH
Đọc tên thông thường của andehit sau : CH3CHO
andehit fomic
andehit axetic
etanal
metanal
Muốn điều chế andehit từ ancol ta làm thế nào
cho ancol bậc 1 tác dụng với CuO
cho ancol bậc 2 tác dụng với CuO
cho ancol bậc 3 tác dụng với CuO
không điều chế được từ ancol
Anđehit có thể tham gia phản ứng tráng gương và phản ứng với H2 (Ni, t0). Qua hai phản ứng này chứng tỏ anđehit:
không thể hiện tính khử và tính oxi hoá.
chỉ thể hiện tính oxi hoá.
chỉ thể hiện tính khử.
thể hiện cả tính khử và tính oxi hoá.
Công thức tổng quát của anđehit no, đơn chức, mạch hở là
CnH2n+2O2 (n≥2).
CnH2nO (n≥1).
CnH2n-2O2 (n≥1).
CnH2n-4O2 (n≥1).
Fomalin hay fomon được dùng để ngâm xác động vật, thuộc da, tẩy uế, diệt trùng, … Fomalin là
tên gọi của H–CH=O.
dung dịch 37 – 40% fomanđehit trong nước.
dung dịch axetanđehit khoảng 40%.
dung dịch rất loãng của anđehit fomic.
Khối lượng Ag thu được khi cho 0,1 mol CH3CHO phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng là
10,8 gam
43,2 gam
16,2 gam
21,6 gam
Cho các chất: HCHO, CH3CHO, CH3-CH2-OH, C2H2 . Số chất có phản ứng tráng bạc là
1
2
4
3
Có bao nhiêu đồng phân cấu tạo C5H10O có khả năng tham gia phản ứng tráng gương ?
2
3
4
5
Oxi hóa hoàn toàn 1 mol axetandehit bằng dung dịch AgNO3 (dư) trong NH3 , số mol Ag thu được là
4 .
3 .
2.
1 .
Cho các nhận định sau:
(a) Anđehit là hợp chất chỉ có tính khử.
(b) Anđehit cộng hiđro thành ancol bậc một.
(c) Anđehit tác dụng với AgNO3/NH3 tạo thành Ag.
(d) Anđehit no, đơn chức, mạch hở có công thức tổng quát CnH2nO.
Số nhận định đúng là
1
2
3
4
Chất X có công thức cấu tạo là CH3CH2CHO. Tên gọi của X là
Metanal
Etanal
Propanal
Butanal
Cho 0,66 gam CH3CHO tác dụng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được m gam Ag. Giá trị của m là
1,62
0,81
3,24
4,75
Hợp chất HCHO không có tên gọi nào sau đây ?
andehit fomic
fomanđehit
metanal
metanol
Andehit axetic bị khử khi tác dụng với chất nào sau đây ?
O2
nước brom
dung dịch AgNO3/NH3
H2(Ni,to)
Số đồng phân andehit có CTPT C4H8O là
2
1
3
4
Ứng với công thức phân tử C4H8O có bao nhiêu đồng phân là anđehit?
1
2
3
4
Anđehit fomic có công thức hóa học là
CH3CHO
HCHO
C2H5CHO
OHC-CHO
Hợp chất CH3-CH(CH3)-CH2-CHO có tên thay thế là
2-metylbutanal
3-metylbutanal
pentanal
anđehit isovaleric
Đọc tên thông thường của andehit sau : CH3CHO
andehit fomic
andehit axetic
etanal
metanal
Muốn điều chế andehit từ ancol ta làm thế nào
cho ancol bậc 1 tác dụng với CuO
cho ancol bậc 2 tác dụng với CuO
cho ancol bậc 3 tác dụng với CuO
không điều chế được từ ancol
Quá trình nào sau đây không tạo ra anđehit axetic?
C2H5OH + CuO (to).
C2H4 + H2O (to, xúc tác HgSO4).
C2H4+ O2 (to, xúc tác).
C2H2 + H2O (to, xúc tác HgSO4).
Công thức tổng quát của anđehit no, đơn chức, mạch hở là
CnH2n+2O2 (n≥2).
CnH2nO (n≥1).
CnH2n-2O2 (n≥1).
CnH2n-4O2 (n≥1).
Dãy gồm các chất đều điều chế trực tiếp (bằng một phản ứng) tạo ra anđehit axetic là:
C2H5OH, C2H4, C2H2.
CH3COOH, C2H2, C2H4.
HCOOC2H3, C2H2, CH3COOH.
C2H5OH, C2H2, CH3COOC2H5.
Fomalin hay fomon được dùng để ngâm xác động vật, thuộc da, tẩy uế, diệt trùng, … Fomalin là
tên gọi của H–CH=O.
dung dịch 37 – 40% fomanđehit trong nước.
dung dịch axetanđehit khoảng 40%.
dung dịch rất loãng của anđehit fomic.
Chất X có công thức cấu tạo là CH3CH2CHO. Tên gọi của X là
Metanal
Etanal
Propanal
Butanal
methanal có công thức hóa học là
CH3CHO
HCHO
C2H5CHO
OHC-CHO
Tên gọi của aldehyde sau : CH3CHO
ethanol
methanol
ethanal
methanal
Cho các chất: HCHO, CH3CH2OH, C2H5Cl, CH3CHO. Số chất thuộc aldehyde
1
2
4
3
Chất X có công thức cấu tạo là CH3CH2CHO. Tên gọi của X là
Methanal
Ethanal
Propanal
Butanal
Số đồng phân aldehyde có CTPT C4H8O là
2
1
3
4
Hợp chất CH3-CO-CH(CH3)-CH3
3-methylbutan-2-one
2-methylbutan-3-one
3-methylpropan-2-one
2-methylpropan-3-one
Aldehyde là loại hợp chất chứa nhóm chức
OH
COOH
NH2
CH=O
Ketone là loại hợp chất chứa nhóm chức
OH
C=O
NH2
CH=O
Trong các chất có công thức cấu tạo dưới đây, chất nào là ketone?
H-CHO
CH3OH
CH3COCH3
C2H3CHO
Tên thay thế của CH3-CO-CH3 là
Propanal
Propanone
Ethanal
Ethanone
