wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ CƯƠNG TIN HỌC 6 - CUỐI HK2 2023-2024

Total questions: 129

Worksheet time: 2hrs 55mins

Name
Class
Date
1.

Phần mềm diệt virus có nhiệm vụ gì?

4 lines
2.

Theo quy định của google, trẻ vị thành niên muốn đăng kí tài khoản orrect answer and the answer array should be [0]

4 lines
3.

Tâm đang tạo cho mình một tài khoản email. Nếu em là Tâm, em sẽ sử dụng mật khẩu như thế nào để có

4 lines
4.

Nếu bạn thân của em muốn mượn tên đăng nhập và mật khẩu tài khoản trên mạng của em để sử dụng trong một thời gian dài, em sẽ làm gì?

4 lines
5.

Em dùng mạng xã hội trên máy tính ở phòng máy tin học nhưng quên không đăng xuất, bạn học sinh khác đã dùng tài khoản của em nhắn tin cho bạn bè của em với lời lẽ không hay. Em sẽ làm gì?

4 lines
6.

Để thay thế từ “tui” thành từ “tôi”, em sẽ gõ từ “tôi” vào ô nào trong hộp thoại Find and Replace?

4 lines
7.

Để lưu lại tài liệu đang soạn thảo ta sử dụng phím tắt:

4 lines
8.

Để IN ĐẬM cho nội dung vừa được tô đen ta bấm tổ hợp phím:

4 lines
9.

Để GẠCH CHÂN cho nội dung vừa được tô đen ta

4 lines
10.

Trong soạn thảo văn bản nhấn Enter một lần để:

4 lines
11.

Trong word, để in văn bản em có thể sử dụng tổ hợp phím nào?

4 lines
12.

Bạn An đang thực hiện in trang văn bản, theo em khi đang ở chế độ in, An không thể làm gì?

4 lines
13.

Bạn An muốn in một số trang tùy ý, An chọn chế độ in là Custom Print, vậy bạn An ghi các trang in đúng cú pháp là:

4 lines
14.

Để in từ trang 2, 4, 15 đến trang 20, em cần chọn chế độ in Custom Print và ghi vào ô Pages:

4 lines
15.

Hãy cho biết kết quả của thao tác tạo bảng 4x3 Table :

4 lines
16.

Trong những công việc dưới đây, việc nào KHÔNG phù hợp trình bày thông tin dưới dạng bảng.

4 lines
17.

Để bổ sung cột “Mã học sinh” vào phía trước cột “Họ đệm” trong bảng câu 93, em sẽ làm gì?

4 lines
18.

Đâu là lệnh dùng để xóa hàng, cột, ô hoặc cả bảng?

4 lines
19.

Nhược điểm của việc tạo sơ đồ tư duy theo cách thủ công là gì?

4 lines
20.

Sơ đồ tư duy không hỗ trợ được em điều gì trong học tập?

4 lines
21.

Phần mềm diệt virus có nhiệm vụ gì?

a)

A. Giúp phát hiện, ngăn chặn và loại bỏ virus máy tính.

b)

B. Giúp tiết kiệm điện năng sử dụng.

c)

C. Giúp hỗ trợ quản lí, lưu trữ dữ liệu một cách an toàn và hợp lí.

d)

D. Giúp lập trình ra các chương trình máy tính phức tạp.

22.

Năm 2017, virus máy tính nào đã bùng phát và lây nhiễm cho trăm nghìn máy tính ở 99 quốc gia?

a)

A. Nimda.

b)

B. WannaCry.

c)

C. Code Red.

d)

D. Conficker.

23.

Trong các bước thực hiện Thay thế, muốn thay thế cụm từ vừa tìm được, em chọn:

a)

Replace All

b)

Cancel

c)

Find Next

d)

Replace

24.

Việc làm nào sau đây có thể khiến máy tính bị nhiễm virus?

a)

A. Sử dụng phần mềm bản quyền.

b)

B. Tải và cài đặt các phần mềm từ các trang web không đáng tin cậy.

c)

C. Cập nhật hệ điều hành và các ứng dụng.

d)

D. Cài đặt và cập nhật phần mềm diệt virus.

25.

Virus máy tính có thể lây lan qua:

a)

A. Đường hô hấp.

b)

B. Đường thủy.

c)

C. Đường tiêu hóa.

d)

D. Đường Internet.

26.

Virus máy tính là:

a)

A. Một loại phần mềm có khả năng giúp máy tính ổn định hơn.

b)

B. Một loại phần mềm có khả năng tự nhân bản và lây lan từ máy tính sang con người.

c)

C. Một loại phần mềm có khả năng tự nhân bản và lây lan qua các thiết bị lưu trữ trung gian/qua mạng.

d)

D. Một sinh vật sống có khả năng lây lan và nhân bản từ con người sang máy tính.

27.

Để thực hiện lệnh Find (Tìm kiếm) ta sử dụng phím tắt:

a)

Ctrl+S

b)

Ctrl+R

c)

Ctrl+O

d)

Ctrl+F

28.

Trong các nhận định dưới đây, nhận định nào là SAI?

a)

A. Cần cài đặt phần mềm chống virus để bảo vệ máy tính không bị đánh cắp thông tin.

b)

B. Không tuỳ tiện tiết lộ thông tin cá nhân của mình.

c)

C. Cần tránh những thông tin chưa được kiểm chứng rõ ràng, sai sự thật.

d)

D. Học sinh không có thông tin cần bảo mật, vì chưa đi làm.

29.

Đâu là tên của một loại Virus máy tính?

a)

A. Microsoft Edge.

b)

B. Corona.

c)

C. ILOVEYOU.

d)

D. Anti Virus.

30.

Để phòng ngừa tác hại khi tham gia Internet, em sẽ thực hiện việc làm nào sau đây:

a)

A. Chỉ truy cập những trang web nghiêm túc và lành mạnh theo sự tư vấn của người lớn.

b)

B. Hạn chế hoặc không mở những email lạ gửi từ địa chỉ lạ, bất thường.

c)

C. Cố gắng tự suy nghĩa cách giải quyết thay vì lập tức tìm sự trợ giúp từ Internet.

d)

D. Tất cả đều đúng.

31.

Làm thế nào để bảo vệ thông tin cá nhân của bạn khi sử dụng Internet?

a)

Sử dụng mật khẩu mạnh và thay đổi định kỳ.

b)

Chia sẻ thông tin cá nhân trên mạng xã hội một cách công khai.

c)

Chia sẻ thông tin cá nhân qua email không mã hóa.

d)

Lưu trữ thông tin cá nhân trên thiết bị di động không được bảo mật.

32.

Trong word, hộp thoại Navigation xuất hiện khi nào:

a)

Nháy chuột vào lệnh Find

b)

Tất cả đều đúng

c)

Nháy chuột vào lệnh Replace

d)

Khi nhấp chuột vào biểu tượng word

33.

Hành động nào sau đây cho thấy chưa sử dụng internet một cách hợp lí và khoa học?

a)

A. Sử dụng mật khẩu mạnh và thay đổi định kỳ để bảo vệ tài khoản.

b)

B. Thường vào mạng xã hội thâu đêm, trong giờ học cũng lén vào mạng.

c)

C. Tìm hiểu về các nguồn tin đáng tin cậy và xem xét tính chính xác của thông tin trước khi chia sẻ.

d)

D. Sử dụng các công cụ tìm kiếm để tra cứu thông tin phục vụ cho việc học.

34.

Khi sử dụng lại các thông tin trên mạng cần lưu ý đến vấn đề là:

a)

A. Các từ khóa liên quan đến trang web.

b)

B. Bản quyền.

c)

C. Địa chỉ của trang web.

d)

D. Các từ khóa liên quan đến thông tin cần tìm.

35.

Trong word, hộp thoại Find and Replace xuất hiện khi nào:

a)

Nháy chuột vào lệnh Paste

b)

Nháy chuột vào lệnh Find

c)

Nháy chuột vào lệnh Replace

d)

Khi nhấp chuột vào lệnh Table

36.

Tình huống: “Bạn A nhờ B chia sẻ giúp thông tin lên trên cá nhân của B. Nhưng khi đọc nội dung B nhận thấy đây là các thông tin không lành mạnh”. Nếu là B em sẽ làm gì?

a)

Chặn tin nhắn của A và kêu gọi các bạn cũng làm như vậy.

b)

Vì là bạn bè nên giúp bạn đăng bài để tăng tương tác.

c)

Giải thích cho bạn A lý do tại sao tôi không thể chia sẻ thông tin và nhấn mạnh tầm quan trọng của việc tuân thủ pháp luật và đạo đức trong việc chia sẻ thông tin trực tuyến.

d)

Hỗ trợ bạn A kêu gọi các bạn khác cùng chia sẻ thông tin.

37.

Nghiện chơi game dẫn đến việc:

a)

A. Dễ dàng kiểm soát được thời gian và sống khoa học hơn.

b)

B. Tất cả đều đúng.

c)

C. Tạo hứng thú để tìm tòi và học hỏi kiến thức .

d)

D. Dễ béo phì, giảm trí nhớ và tính cách trở nên cáu khỉnh.

38.

Đâu không là phần mềm soạn thảo văn bản?

a)

Google Docs

b)

OpenOffice Writer

c)

Duolingo

d)

Microsoft Word

39.

Virus máy tính tác động như thế nào đến máy tính?

a)

A. Phá hủy các tệp và phần mềm, đánh cắp dữ liệu và thông tin trên máy tính.

b)

B. Giúp máy tính hoạt động ổn định hơn tránh bị đánh cắp thông tin trên máy.

c)

C. Gây ảnh hưởng nghiêm trọng đến phần cứng của máy tính.

d)

D. Đánh cắp tài sản người dùng và làm hư hại về ngoại hình phần cứng của máy.

40.

Việc học trực tuyến qua Internet mang lại lợi ích gì?

a)

A. Dễ dàng nhờ người học thay, hoặc làm việc riêng trong giờ học.

b)

B. Dễ xao nhãng trong khi học.

c)

C. Tăng thời gian học tập và làm việc với máy tính.

d)

D. Linh hoạt về thời gian và địa điểm học.

41.

Virus máy tính không thể lây lan qua:

a)

A. Màn hình.

b)

B. Mạng máy tính.

c)

C. Thẻ nhớ.

d)

D. USB.

42.

Em có thể sử dụng lệnh Find để tìm các đối tượng nào trong văn bản?

a)

Tất cả đều đúng

b)

Một kí tự, một từ hay cụm từ bất kì

c)

Các chữ số

d)

Các dấu cách

43.

Việc sử dụng Internet thiếu hiểu biết dẫn đến tác hại gì?Chọn đáp án không đúng:

a)

A. Bị ảnh hưởng bởi những nội dung xấu.

b)

B. Tiếp cận nguồn thông tin rộng lớn khác nhau giúp mở mang kiến thức.

c)

C. Ảnh hưởng đến sức khỏe về thể chất lẫn tinh thần.

d)

D. Lười suy nghĩ, g

44.

Hành động nào sau đây cho thấy không sử dụng thông tin một cách an toàn và hợp pháp?

a)

Sử dụng hình ảnh và thông tin của bạn bè để tạo facebook giả chọc phá mọi người.

b)

Ghi chép lại mật khẩu các tài khoản mạng xã hội để tránh việc quên tài khoản.

c)

Thay đổi mật khẩu định kỳ.

d)

Hạn chế chia sẻ vị trí cá nhânalyzing lên trang mạng xã hội.

45.

Trong trường hợp em nhận được tin nhắn vay tiền từ facebook của bạn mình với số tiền 2 triệu đồng, em sẽ làm gì? (Chọn đáp án cho thấy em có sự phòng ngừa các tác hại khi tham gia Internet)

a)

Lập tức xin tiền ba mẹ và chuyển khoản cho bạn.

b)

Từ chối cho mượn tiền và gọi điện thoại trực tiếp với bạn mượn tiền để cảnh báo cho bạn biết nếu xảy ra trường hợp facebook bạn bị hack.

c)

Dùng tiền lì xì tết của mình nhờ ba mẹ chuyển khoản giùm.

d)

Từ chối cho mượn tiền và lập tức gọi điện báo công an.

46.

Em sử dụng phần mềm soạn thảo văn bản trong trường hợp nào sau đây là phù hợp nhất?

a)

Vẽ một bức tranh phong cảnh

b)

Giải bài tập môn toán

c)

Viết đơn xin phép nghỉ học

d)

Thực hành lắp mạch điện

47.

Khi đăng nhập vào tài khoản cá nhân trên các máy tính công cộng, việc nên làm là:

a)

Không cần phải thoát tài khoản sau khi sử dụng.

b)

Không để chế độ ghi nhớ mật khẩu và đăng xuất tài khoản sau khi sử dụng.

c)

Để chế độ tự động đăng nhập.

d)

Để chế độ ghi nhớ mật khẩu.

48.

Hãy cho biết số lượng kết quả tìm thấy của từ “tôi” trong Hình bên:

a)

2

b)

10

c)

4

d)

13

49.

p án không đúng:

a)

A. Bị ảnh hưởng bởi những nội dung xấu.

b)

B. Tiếp cận nguồn thông tin rộng lớn khác nhau giúp mở mang kiến thức.

c)

C. Ảnh hưởng đến sức khỏe về thể chất lẫn tinh thần.

d)

D. Lười suy nghĩ, giảm khả năng sáng tạo.

50.

Internet mang lại lợi ích gì cho việc truy cập thông tin?

a)

A. Dễ dàng nắm bắt được thông tin cá nhân của người khác.

b)

B. Truy cập nhanh chóng đến hàng tỷ trang web khác nhau.

c)

C. Truy cập nhanh chóng đến hàng tỷ máy tính khác nhau và lấy thông tin từ đó.

d)

D. Tất cả thông tin trên Internet đều chính xác và hữu ích để sử dụng.

51.

Lợi ích của việc mua sắm trực tuyến là gì?

a)

A. Giao dịch an toàn và bảo mật.

b)

B. Tiện lợi và tiết kiệm thời gian.

c)

C. Tất cả đều đúng.

d)

D. Sự lựa chọn đa dạng và khả năng so sánh giá cả.

52.

Tâm đang tạo cho mình một tài khoản email. Nếu em là Tâm, em sẽ sử dụng mật khẩu như thế nào để có thể bảo mật tài khoản của mình?

a)

Sử dụng mật khẩu mạnh gồm ít nhất 8 kí tự (gồm chữ hoa, chữ thường, chữ số và kí tự đặc biệt).

b)

Nên đặt mật khẩu là số điện thoại của ba mẹ.

c)

Mật khẩu phải dễ nhớ và dễ đoán.

d)

Nên dùng ngày sinh nhật hoặc địa chỉ nhà để đặt mật khẩu, sẽ không bị quên mật khẩu.

53.

Việc làm nào sau đây thể hiện việc quá ỷ lại vào công cụ tìm kiếm và kho thông tin trên Internet?

a)

A. Sử dụng phần mềm Edraw Mind Map để hỗ trợ vẽ sơ đồ tư duy.

b)

B. Lập tức lên mạng tìm đáp án khi nhận được đề bài.

c)

C. Thường xuyên vào trang web trường để đọc thông báo.

d)

D. Đọc sách và báo chí online để cập nhật tin tức, thông tin mới.

54.

Mượn tên đăng nhập và mật khẩu tài khoản trên mạng của em để sử dụng trong một thời gian dài, em sẽ làm gì?

a)

A. Cho mượn một hai ngày thôi rồi lấy lại, chắc không có vấn đề gì.

b)

B. Cho mượn ngay không cần điều kiện gì.

c)

C. Cho mượn nhưng yêu cầy bạn phải hứa là không được dùng để làm việc gì không đúng.

d)

D. Không cho mượn, bảo bạn tự tạo một tài khoản riêng, nếu cần em có thể hướng dẫn.

55.

Hai lệnh Find và Replace thuộc dải lệnh nào và nằm trong nhóm lệnh nào?

a)

Dải lệnh Home, trong nhóm lệnh Find

b)

Dải lệnh Editing, trong nhóm Home

c)

Dải lệnh Insert, trong nhóm Editing

d)

Dải lệnh Home, trong nhóm Editing

56.

Câu nào SAI khi nói về virus máy tính?

a)

A. Có thể can thiệp vào hoạt động của máy tính khiến người dùng khó chịu.

b)

B. Có thể lây lan từ thẻ nhớ vào máy tính.

c)

C. Có khả năng tự nhân bản.

d)

D. Có thể lây lan từ máy tính sang người dùng.

57.

Đâu hạ là mật khẩu mạnh theo đúng tiêu chuẩn các chuyên gia khuyến nghị?

a)

LopSau@2o22

b)

lopSau2022

c)

lop@@@

d)

lop12345

58.

Hành động nào sau đây là ĐÚNG?

a)

Luôn chấp nhận lời mời kết bạn của người lạ

b)

Bình luận và phản hồi bình luận theo hướng tích cực

c)

Chia sẻ cho bạn bè những video bạo lực

d)

Đăng thông tin không đúng về một người bạn cùng lớp lên mạng xã hội

59.

Để thay thế từ “tui” thành từ “tôi”, em sẽ gõ từ “tôi” vào ô nào trong hộp thoại Find and Replace?

a)

Tất cả đều đúng

b)

Từ “tôi” gõ vào ô Find what

c)

Từ “tôi” gõ vào ô Search Document

d)

Từ “tôi” gõ vào ô Replace with

60.

Đâu không là tên của phần mềm diệt virus máy tính?

a)

A. Avast Free Antivirus.

b)

B. Windows Defender.

c)

C. Kaspersky.

d)

D. WannaCry.

61.

Điều nào SAI khi nói về sự an toàn và hợp pháp khi sử dụng thông tin?

a)

Khi chia sẻ thông tin tránh vi phạm bản quyền.

b)

Thông tin được nhiều người chia sẻ là thông tin chính xác, có thể chia sẻ không cần kiểm duyệt lại.

c)

Kiểm chứng kĩ lưỡng để đảm bảo thông tin không bị sai lệch khi chia sẻ trên mạng.

d)

Không tùy tiện sử dụng thông tin cá nhân hay tập thể nếu không được phép.

62.

Để GẠCH CHÂN cho nội dung vừa được tô đen ta bấm tổ hợp phím:

a)

A. Ctrl+B

b)

B. Ctrl+U

c)

C. Ctrl+I

d)

D. Ctrl+N

63.

Việc làm nào sau đây là chia sẻ thông tin KHÔNG an toàn và hợp pháp?

a)

A. Đăng những thông tin trái với chủ trương của Nhà nước.

b)

B. Đăng những thông tin sai sự thật để bêu xấu hình tượng người khác.

c)

C. Chia sẻ tin đồn, tin truyền miệng, tin do một cá nhân đưa lên mạng xã hội,...

d)

D. Tất cả đều đúng.

64.

Trong lớp học, bạn Andy đã quay một đoạn phim về em và nói rằng sẽ đưa lên mạng cho mọi người xem. Em không thích hình ảnh của mình bị đưa lên mạng, em có thể làm gì để ngăn cản việc đó và bảo vệ thông tin cá nhân của mình?

a)

Không làm được gì, đoạn phim là của bạn ấy quay và bạn ấy có quyền sử dụng.

b)

Cứ để bạn ấy đưa lên mạng, nếu có việc gì thì sẽ yêu cầu bạn xóa.

c)

Trao đổi với Andy, yêu cầu bạn không chia sẻ lên mạng. Nếu không được thì nhớ nhờ bố mẹ, giáo viên nó. C. Tức giận và to tiếng yêu cầu Andy xóa ngay đoạn phim trong máy quay.

65.

Trong các bước thực hiện TÌM KIẾM, em nhập từ cần tìm vào ô:

a)

Find Next

b)

Replace

c)

Search Document

d)

Navigation

66.

Lệnh Find được sử dụng khi nào?

a)

Khi cần thay đổi phông chữ của văn bản

b)

Khi muốn định dạng chữ in nghiêng cho một đoạn văn bản

c)

Khi muốn tìm kiếm một từ hoặc cụm từ trong văn bản

d)

Khi muốn thay thế một/ nhiều từ hoặc cụm từ trong văn bản

67.

Lệnh này dùng để:

a)

A. Giúp căn biên cho đoạn.

b)

B. Tăng giảm độ dãn dòng.

c)

C. Tăng độ lớn nhỏ cho chữ.

d)

D. Tăng giảm độ thụt vào của đoạn so với lề trái.

68.

Điều nào sau đây được khuyến khích khi sử dụng các dịch vụ trên internet?

a)

Đưa thông tin cá nhân của người khác lên mạng xã hội.

b)

Xem các kênh Youtube để tự học Tiếng Anh.

c)

Liên tục nạp số tiền lớn vào tài khoản game trên mạng.

d)

Mở thư điện tử và liên kết đến địa chỉ web không rõ nguồn gốc.

69.

Khi bấm Ctrl+H, hộp thoại nào sẽ xuất hiện?

a)

Navigation

b)

Font

c)

Find and Replace

d)

Editor

70.

Những thông tin nào sau đây là thông tin cá nhân của một học sinh?

a)

A. Tất cả đều đúng.

b)

B. Sở thích chơi thể thao, sở thích âm nhạc, ảnh chụp.

c)

C. Tên trường, tên lớp, tên cô giáo chủ nhiệm.

d)

D. Họ tên, ngày sinh, địa chỉ nhà, số điện thoại di động.

71.

Để IN ĐẬM cho nội dung vừa được tô đen ta bấm tổ hợp phím:

a)

A. Ctrl+U

b)

B. Ctrl+B

c)

C. Ctrl+I

d)

D. Ctrl+N

72.

Để căn giữa cho đoạn văn ta nhấn:

a)

A. Ctrl+R

b)

B. Ctrl+J

c)

C. Ctrl+L

d)

D. Ctrl+E

73.

Khi sử dụng hộp thoại “Find and Replace”, nếu tìm được một từ mà chúng ta không muốn thay thế, chúng ta có thể bỏ qua từ đó và tìm từ tiếp bằng cách chọn lệnh nào?

a)

Find Next

b)

Cancel

c)

Replace All

d)

Replace

74.

Trong word, để điều chỉnh lề cho trang giấy bạn dùng câu lệnh nào dưới đây?

a)

Margins

b)

Page

c)

Size

d)

Columns

75.

Hành vi nào sau đây Không vi phạm Luật An toàn thông tin mạng?

a)

Thường xuyên chia sẻ thông tin cá nhân của bản thân lên mạng xã hội để thu hút người xem.

b)

Đăng bài thể hiện cảm xúc của bản thân ở chế độ riêng tư.

c)

Lén vào facebook của bạn chụp ảnh các đoạn tin nhắn và chia sẻ cho nhiều người xem.

d)

Chụp ảnh bạn bè và đăng lên mạng để bêu xấu bạn.

76.

Câu nào sau đây sai?

a)

Thông tin cá nhân hay tập đều đều được pháp luật bảo vệ.

b)

Thông tin cá nhân được pháp luật bảo vệ, cá nhân không cần chủ động bảo vệ thông tin của mình.

c)

Mỗi người đều có nhiệm vụ tự bảo vệ thông tin cá nhân của mình.

d)

Không được tùy tiện sử dụng thông tin cá nhân hay tập thể nếu không được phép.

77.

Điều gì có thể xảy ra nếu máy tính bị nhiễm virus và không được xử lý kịp thời?

a)

A. Tất cả đều đúng.

b)

B. Dữ liệu quan trọng có thể bị mất hoặc bị hỏng.

c)

C. Tài khoản và thông tin cá nhân có thể bị đánh cắp.

d)

D. Máy tính trở nên chậm và không ổn định.

78.

Lệnh này dùng để:

a)

A. Tăng độ lớn nhỏ cho chữ.

b)

B. Tăng giảm độ thụt vào của đoạn so với lề trái.

c)

C. Tăng giảm độ dãn dòng.

d)

D. Giúp căn biên cho đoạn.

79.

Trong các tình huống sau đây, tình huống nào cho thấy có dấu hiệu của việc lừa đảo qua mạng.

a)

A. Bạn bè tặng quà bất ngờ cho em vào ngày sinh nhật.

b)

B. Người bạn em quen trên mạng, tặng món quà giá trị lớn và yêu cầu trả phí vận chuyển 899.000Đ.

c)

C. Tất cả đều đúng.

d)

D. Bà ngoại tặng em một món quà có giá trị lớn và được ship về đến tận nhà.

80.

Bạn Lan đang viết về đặc sản kẹo Dừa để giới thiệu Ẩm thực Bến Tre cho các bạn ở Hà Nội. Tuy nhiên, bạn muốn sửa lại văn bản, thay thế tất cả các từ “món ngon” bằng từ “đặc sản”. Bạn sẽ sử dụng lệnh nào trong hộp thoại “Find and Replace” để thực hiện nhanh nhất?

a)

Replace

b)

Cancel

c)

Find Next

d)

Replace All

81.

Một trang văn bản gồm có mấy lề:

a)

2

b)

6

c)

4

d)

9

82.

Lệnh này dùng để:

a)

A. Tăng giảm độ thụt vào của đoạn so với lề trái.

b)

B. Căn thẳng lề trái.

c)

C. Tăng độ lớn nhỏ cho chữ.

d)

D. Căn thẳng lề phải.

83.

Để căn đều cho đoạn văn ta nhấn:

a)

A. Ctrl+R

b)

B. Ctrl+E

c)

C. Ctrl+J

d)

D. Ctrl+L

84.

Để bổ sung bạn Ngô Anh Chiến vào danh sách mà vẫn đảm bảo yêu cầu danh sách được xếp theo vần A, B, C của tên, em sẽ thêm một dòng ở vị trí nào của bảng?

a)

Thêm một dòng vào trước dòng chứa tên bạn Linh.

b)

Thêm một dòng vào trước dòng chứa tên bạn An.

c)

Thêm một dòng vào trước dòng chứa tên bạn Bình.

d)

Thêm một dòng vào cuối bảng.

85.

Lệnh nào sau đây là lệnh chọn khổ giấy?

a)

Size

b)

Page

c)

Margins

d)

Orientation

86.

Để chọn một cột ta thực hiện?

a)

Nhấp chuột vào đường biên dưới cùng của cột.

b)

Nhấp chuột vào đường biên trên cùng của cột.

c)

Nhấp chuột vào biểu tượng .

d)

Nhấp chuột vào biên trái của ô.

87.

Lệnh Orientation trong thẻ Page Layout dùng để làm gì?

a)

Chọn hướng cho trang giấy

b)

Chọn kích cỡ giấy

c)

Chọn màu cho trang giấy

d)

Chọn lề cho trang giấy

88.

Lệnh Landscape trong nhóm lệnh Page Setup dùng để làm gì?

a)

Chọn khổ giấy

b)

Chọn hướng trang đứng

c)

Chọn hướng trang ngang

d)

Chọn lề văn bản

89.

Ta nhấn chọn lệnh nào để ra được như hình bên:

a)

Margins

b)

Size

c)

Orientation

d)

Page

90.

Ta nhấn chọn lệnh nào để ra được như hình bên:

a)

Size

b)

Page

c)

Orientation

d)

Margins

91.

An ghi các trang in đúng cú pháp là:

a)

10; 1; 3; 6

b)

1, 3, 6, 10

c)

1=3= 6=10

d)

1>3>6>10

92.

Công cụ định dạng đoạn thuộc nhóm lệnh nào trong dải lệnh Home?

a)

A. Paragraph

b)

B. Insert

c)

C. Font

d)

D. Editing

93.

Chọn đáp án đúng để thực hiện chọn hướng trang ngang:

a)

Page Layout→Page Setup → Orientation→ Landscape

b)

Page Layout→Page Setup → Orientation→ Portrait

c)

Home→Page Layout → Orientation→ Portrait

d)

Page Layout→Page Setup → Margins→ Landscape

94.

Trong bảng, để thêm một hàng mới bên trên hàng đang chọn, ta chọn lệnh?

a)

Insert Below.

b)

Insert Above.

c)

Insert Right.

d)

Insert Left.

95.

Để chọn đối tượng ô, ta thực hiện:

a)

Nhấp chuột vào đường biên trên cùng của cột.

b)

Di chuyển chuột về phía bên trái của hàng rồi nhấp chọn.

c)

Nhấp chuột vào biểu tượng .

d)

Nhấp chuột vào biên bên trái của ô.

96.

Muốn xóa một ô trong bảng, sau khi chọn ô, em nháy chuột phải rồi chọn lệnh:

a)

Delete Table.

b)

Delete Columns.

c)

Delete Rows.

d)

Delete Cells.

97.

Lệnh tạo bảng nằm trong dải lệnh:

a)

A. Design.

b)

B. Home

c)

C. Table.

d)

D. Insert.

98.

Lệnh tạo bảng nằm trong dải lệnh:

a)

Design.

b)

Home

99.

Để bổ sung cột “Mã học sinh” vào phía trước cột “Họ đệm”, em sẽ làm gì?

a)

Thêm một cột vào bên phải cột “Họ đệm”.

b)

Thêm cột vào trước cột đầu tiên của bảng.

c)

Thêm một dòng vào bên phải cột “Tên”.

d)

Thêm một cột vào bên phải cột “STT”.

100.

Trong word, bạn hãy cho biết kí hiệu con trỏ chuột dùng để làm gì trong bảng?

a)

Thay đổi kích thước của bảng.

b)

Di chuyển bảng.

c)

Thay đổi độ cao hàng.

d)

Thay đổi độ rộng cột.

101.

Đâu là lệnh dùng để chèn thêm 1 hàng trên hàng đang chọn?

a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

102.

Hãy sắp xếp các bước tạo sơ đồ tư duy

a)

1-2-3-4.

b)

1-3-4-2.

c)

3-2-4-1.

d)

1-3-2-4.

103.

Nhược điểm của việc tạo sơ đồ tư duy theo cách thủ công là gì?

a)

Không dễ dàng trong việc mở rộng, sửa chữa và chia sẻ cho nhiều người.

b)

Không linh hoạt để có thể làm ở bất cứ đâu, đòi hỏi công cụ khó tìm kiếm.

c)

Hạn chế khả năng sáng tạo.

d)

Khó sắp xếp, bố trí nội dung.

104.

Để thêm nhanh một hàng mới vào cuối bảng, đặt con trỏ soạn thảo vào ô cuối cùng của bảng rồi nhấn phím:

a)

Insert Below.

b)

Enter.

c)

Alt + F4.

d)

Tab.

105.

Đâu là phần mềm/ trang web hỗ trợ vẽ sơ đồ tư duy tiện lợi:

a)

Edraw Mind Map

b)

Microsoft Team

c)

Google Chrome

d)

Facebook

106.

Để thực hiện việc chuyển nhanh qua ô kế bên phải trong bảng, ta nhấn phím

a)

A. Insert Below.

b)

B. Tab.

c)

C. Alt + F4.

d)

D. Enter.

107.

Để in từ trang 2, 4, 15 đến trang 20, em cần chọn chế độ in Custom Print và ghi vào ô Pages:

a)

2, 4, 15, 20

b)

2-4-15, 20

c)

2; 4; 15-20

d)

2, 4, 15-20

108.

Các từ hay cụm từ được tìm thấy bằng lệnh Find sẽ được:

a)

Màu chữ đổi thành màu vàng

b)

In nghiêng

c)

Gạch chân

d)

Highlight

109.

Cấu trúc một sơ đồ tư duy gồm?

a)

A. Các ý chi tiết của chủ đề nhánh.

b)

B. Tất cả đều đúng.

c)

C. Tên của chủ đề trung tâm (chủ đề chính).

d)

D. Tên của các chủ đề phụ (triển khai từ ý của chủ đề chính).

110.

Có thể vẽ sơ đồ tư duy trong trường hợp nào sau đây:

a)

A. Vẽ bản đồ hướng dẫn đường đi.

b)

B. Viết bài văn miêu tả cây bút để nộp cho giáo viên.

c)

C. Lập danh sách các học sinh trong lớp.

d)

D. Tóm tắt nội dung học của một chủ đề.

111.

Bạn An điền vào ô Copies như Hình bên. Hỏi việc này có ý nghĩa gì?

a)

Để in trang thứ 15 của tài liệu.

b)

Tất cả đều đúng.

c)

Để sao chép ra 15 file word.

d)

Để in 15 bản in.

112.

Dải lệnh Table Tool xuất hiện khi nào?

a)

Dải lệnh Table Tool luôn có sẵn trên thanh ribbon.

b)

Tất cả đều đúng

c)

Khi ta đặt con trỏ soạn thảo vào một ô bất kì của bảng đã được tạo.

d)

Khi ta nhấp chuột vào đoạn văn bất kì.

113.

Đâu không phải phần mềm/ trang web hỗ trợ vẽ sơ đồ tư duy tiện lợi:

a)

Microsoft Team

b)

Xmind

c)

Draw.io

d)

Edraw Mind Map

114.

Trong Word, bạn hãy cho biết kí hiệu con trỏ chuột dùng để làm gì trong bảng?

a)

Thay đổi độ rộng cột.

b)

Thay đổi độ cao hàng.

c)

Di chuyển bảng.

d)

Thay đổi màu sắc của bảng.

115.

Ưu điểm khi sử dụng phần mềm để vẽ sơ đồ tư duy so với dùng cách thủ công?

a)

A. Dễ dàng chỉnh sửa, chia sẻ cho nhiều người.

b)

B. Nâng cao kĩ năng vẽ tranh.

c)

C. Không đòi hỏi phải có thiết bị hỗ trợ, chỉ cần giấy và bút.

d)

D. Một vài phần mềm cần tốn phí để sử dụng.

116.

Ở vị trí số 1 ở sơ đồ tư duy 2 có thể đặt tên nhánh là:

a)

Ngữ pháp

b)

Từ vựng

c)

Khái niệm

d)

Cấu trúc

117.

Đâu là lệnh dùng để xóa hàng, cột, ô hoặc cả bảng?

a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

118.

Chọn chủ đề chính cho nội dung sau để vẽ sơ đồ tư duy: “Đã từ lâu, người ta biết rằng bộ não của con người có thể được chia ra làm hai phần. Phần não trái và phần não phải. Người ta cũng biết rằng não trái điều khiển phần bên phải của cơ thể, trong khi đó ngược lại, não phải điều khiển phần bên trái cơ thể. Bên cạnh đó, người ta cũng phát hiện rằng việc não trái bị hư tổn sẽ gây ra nửa phần cơ thể bên phải bị tê liệt. Tương tự, nếu như não phải bị hư tổn sẽ khiến nửa phần cơ thể bên trái bị tê liệt”.

a)

Não

b)

Não trái/ não phải

c)

Bộ não của con người

d)

Con người

119.

Các thuộc tính định dạng đoạn thường dùng là?

a)

A. Tất cả đều đúng.

b)

B. Chọn khổ giấy, chọn hướng trang, căn lề trang.

c)

C. Độ dãn dòng, dãn đoạn, kiểu căn lề.

d)

D. Thay đổi kích thước hàng và cột.

120.

Hãy cho biết chủ đề trung tâm của sơ đồ tư duy 1:

a)

Bảo vệ môi trường

b)

Trái đất

c)

Ô nhiễm môi trường biển

d)

Ô nhiễm không khí

121.

Hãy cho biết chủ đề trung tâm của sơ đồ tư duy 2:

a)

Thì hiện tại đơn

b)

Thì quá khứ đơn

c)

Môn học yêu thích

d)

Môn tiếng anh

122.

Nội dung của các ô trong bảng có thể chứa:

a)

Tất cả đều đúng.

b)

Bảng.

c)

Kí tự (chữ, số, kí hiệu).

d)

Hình ảnh.

123.

Sơ đồ tư duy là gì?

a)

A. Một sơ đồ giúp triển khai ý tưởng một cách rõ ràng, đầy đủ, chi tiết và cụ thể.

b)

B. Một sơ đồ giúp triển khai ý tưởng một cách ngắn gọn, trực quan.

c)

C. Một sơ đồ dùng để mô tả thuật toán.

d)

D. Một sơ đồ vẽ kiến trúc ngôi nhà.

124.

Nhánh màu cam của sơ đồ tư duy 1 có thể đặt tên là gì?

a)

Khái niệm

b)

Nguyên nhân

c)

Nguồn gốc

d)

Mục đích

125.

Người ta thường dùng sơ đồ tư duy để:

a)

A. Viết là thư cho người thân.

b)

B. Tóm tắt ý chính của một bài phát biểu.

c)

C. Tính toán chi phí cho một hoạt động.

d)

D. Bảo vệ thông tin cá nhân.

126.

Ở vị trí số 2 ở sơ đồ tư duy 2 có thể đặt tên nhánh là:

a)

Ngữ pháp

b)

Từ vựng

c)

Khái niệm

d)

Cấu trúc

127.

Đâu không là đặc điểm của sơ đồ tư duy?

a)

A. Ngắn gọn.

b)

B. Chi tiết.

c)

C. Chính xác (về mặt kiến thức).

d)

D. Trực quan.

128.

Sơ đồ tư duy thường chứa các thành phần nào sau đây?

a)

Số học, hình học và tự nhiên.

b)

Mũi tên, hình chữ nhật và hình tròn.

c)

Biểu đồ cột, biểu đồ tròn và biểu đồ đường.

d)

Tên chủ đề chính, các nhánh thông tin.

129.

Phát biểu nào chưa hợp lí về việc tạo sơ đồ tư duy đẹp và tốt?

a)

Nên dùng các đường kẻ cong thay vì các đường thẳng.

b)

Nên bố trí thông tin đều quanh hình ảnh trung tâm.

c)

Nên sử dụng một màu trong sơ đồ tư duy vì nhiều màu dễ gây mất tập trung vào vấn đề chính.

d)

Các đường kẻ càng ở gần hình ảnh trung tâm thì càng nên tô màu đậm hơn và kích thước dày hơn.