Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

grade 7 unit 11

Total questions: 88

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.

Hình thức dịch chuyển tức thời: (n)

(a)  

2.

Xe đạp một bánh (noun):

(a)  

3.

Tàu ngầm (trong thành phố): (n)

(a)  

4.

Flop (v): nghĩa là:

a)

thành công

b)

hủy bỏ

c)

rơi xuống

d)

thất bại

5.

Tàu trên không (trong thành phố): (n)

(a)  

6.

Supersonic (adj): Nghĩa là:

(a)  

7.

Phát minh, sáng chế (v)

(a)  

8.

Nhà phát minh: (noun)

a)

inventee

b)

inventor

c)

inventer

d)

invention

9.

Sự phát minh: (noun)

(a)  

10.

Float (v): nghĩa là:

(a)  

11.

Crash (v,n): Nghĩa là:

(a)  

12.

Tự động: (adj)

(a)  

13.

Không người lái (tự động): (adj)

(a)  

14.

Pedal (n,v): Nghĩa là:

(a)  

15.

Một hình thức di chuyển mà người sd đạp bánh xe để di chuyển khoang theo đường ray trên không: (n)

(a)  

16.

Khoang của loại tàu trên không: (n)

(a)  

17.

Dùng năng lượng mặt trời: (adj)

(a)  

18.

Gridlocked (adj): Nghĩa là:

(a)  

19.

Một loại phương tiện di chuyển cá nhân trượt trên mặt đất: (n)

(a)  

20.

Environmentally - friendly (adj): Nghĩa là:

(a)  

21.

Thân thiện với hệ sinh thái/ thân thiện với môi trường: (adj)

(a)  

22.

Thiết bị bay cá nhân (đeo trên vai) dùng động cơ phản lực: (n)

(a)  

23.

Tốc độ cao, siêu tốc (adj)

(a)  

24.

Một loại phương tiện di chuyển cá nhân bằng cách đẩy chân để chạy bánh xe trên mặt đất (n):

(a)  

25.

Hình thức dịch chuyển tức thời: (n)

(a)  

26.

Xe đạp một bánh (noun):

(a)  

27.

Tàu ngầm (trong thành phố): (n)

(a)  

28.

Flop (v): nghĩa là:

a)

thành công

b)

hủy bỏ

c)

rơi xuống

d)

thất bại

29.

Tàu trên không (trong thành phố): (n)

(a)  

30.

Supersonic (adj): Nghĩa là:

(a)  

31.

Phát minh, sáng chế (v)

(a)  

32.

Nhà phát minh: (noun)

a)

inventee

b)

inventor

c)

inventer

d)

invention

33.

Sự phát minh: (noun)

(a)  

34.

Float (v): nghĩa là:

(a)  

35.

Crash (v,n): Nghĩa là:

(a)  

36.

Tự động: (adj)

(a)  

37.

Không người lái (tự động): (adj)

(a)  

38.

Pedal (n,v): Nghĩa là:

(a)  

39.

Một hình thức di chuyển mà người sd đạp bánh xe để di chuyển khoang theo đường ray trên không: (n)

(a)  

40.

Khoang của loại tàu trên không: (n)

(a)  

41.

Dùng năng lượng mặt trời: (adj)

(a)  

42.

Gridlocked (adj): Nghĩa là:

(a)  

43.

Một loại phương tiện di chuyển cá nhân trượt trên mặt đất: (n)

(a)  

44.

Environmentally - friendly (adj): Nghĩa là:

(a)  

45.

Thân thiện với hệ sinh thái/ thân thiện với môi trường: (adj)

(a)  

46.

Thiết bị bay cá nhân (đeo trên vai) dùng động cơ phản lực: (n)

(a)  

47.

Tốc độ cao, siêu tốc (adj)

(a)  

48.

Một loại phương tiện di chuyển cá nhân bằng cách đẩy chân để chạy bánh xe trên mặt đất (n):

(a)  

49.

Yesterday afternoon, we rented a swan boat and (a)   around the lake.

50.

The plane (a)   into Trinity Bay and broke apart.

51.

They sold everything and bought a boat (a)   around the world.

52.

ba lô phản lực

(a)  

53.

máy dịch chuyển tức thời

(a)  

54.

máy bay trực thăng

(a)  

55.

khinh khí cầu

(a)  

56.

du thuyền

(a)  

57.

tàu trên cao

(a)  

58.

tàu điện ngầm

(a)  

59.

xe tự cân bằng

(a)  

60.

xe đạp 1 bánh

(a)  

61.

thất bại

(a)  

62.

trôi nổi

(a)  

63.

bàn đạp, đạp

(a)  

64.

tồn tại

(a)  

65.

dự đoán

(a)  

66.

tránh

(a)  

67.

tốn

(a)  

68.

(vụ) va chạm

(a)  

69.

không người lái

(a)  

70.

kì lạ

(a)  

71.

tưởng tượng, sáng tạo

(a)  

72.

tự động

a)

automated

b)

crash

c)

special

d)

robotic

73.

(v, n) va chạm

a)

crash

b)

crush

c)

sink

d)

move

74.

không người lái

a)

driveless

b)

careless

c)

moveless

d)

change

75.

thân thiện với hệ sinh thái

a)

eco- friendly

b)

biological- friend

c)

biological- friendly

d)

eco- friend

76.

Thân thiện với môi trường

a)

eco- friend

b)

environmentally- friendly

c)

environmental- friendly

d)

environmentally- friend

77.

Nổi

a)

float

b)

sink

c)

change

d)

arrive

78.

Thất bại

a)

flop

b)

bring

c)

change

d)

float

79.

Phương tiện kết hợp ô tô và máy bay

a)

flying car

b)

plane car

c)

fly car

d)

planing car

80.

(giao thông) tắc nghẽn

a)

gridlock

b)

gridlocked

c)

congestion

d)

trafficlocked

81.

Tốc độ cao, siêu tốc

a)

high- speed

b)

fast- speed

c)

fast

d)

special

82.

What is this?

a)

hover scooter

b)

jet pack

c)

flying car

d)

helicopter

83.

What is this?

a)

hover scooter

b)

jet pack

c)

metro

d)

flying car

84.

What is this?

a)

hover scooter

b)

jet pack

c)

metro

d)

monowheel

85.

What is this?

a)

hover scooter

b)

jet pack

c)

metro

d)

monowheel

86.

Bàn đạp

a)

pedal

b)

special

c)

acting

d)

moving

87.

What is this?

a)

segway

b)

hover scooter

c)

jet pack

d)

monowheel

88.

Dùng năng lượng mặt trời (adj)

a)

solar- powered

b)

solar- using

c)

solar- used

d)

solar- power