Worksheetsgrade 7 unit 11
Total questions: 88
Worksheet time: 37mins
Hình thức dịch chuyển tức thời: (n)
(a)
Xe đạp một bánh (noun):
(a)
Tàu ngầm (trong thành phố): (n)
(a)
Flop (v): nghĩa là:
thành công
hủy bỏ
rơi xuống
thất bại
Tàu trên không (trong thành phố): (n)
(a)
Supersonic (adj): Nghĩa là:
(a)
Phát minh, sáng chế (v)
(a)
Nhà phát minh: (noun)
inventee
inventor
inventer
invention
Sự phát minh: (noun)
(a)
Float (v): nghĩa là:
(a)
Crash (v,n): Nghĩa là:
(a)
Tự động: (adj)
(a)
Không người lái (tự động): (adj)
(a)
Pedal (n,v): Nghĩa là:
(a)
Một hình thức di chuyển mà người sd đạp bánh xe để di chuyển khoang theo đường ray trên không: (n)
(a)
Khoang của loại tàu trên không: (n)
(a)
Dùng năng lượng mặt trời: (adj)
(a)
Gridlocked (adj): Nghĩa là:
(a)
Một loại phương tiện di chuyển cá nhân trượt trên mặt đất: (n)
(a)
Environmentally - friendly (adj): Nghĩa là:
(a)
Thân thiện với hệ sinh thái/ thân thiện với môi trường: (adj)
(a)
Thiết bị bay cá nhân (đeo trên vai) dùng động cơ phản lực: (n)
(a)
Tốc độ cao, siêu tốc (adj)
(a)
Một loại phương tiện di chuyển cá nhân bằng cách đẩy chân để chạy bánh xe trên mặt đất (n):
(a)
Hình thức dịch chuyển tức thời: (n)
(a)
Xe đạp một bánh (noun):
(a)
Tàu ngầm (trong thành phố): (n)
(a)
Flop (v): nghĩa là:
thành công
hủy bỏ
rơi xuống
thất bại
Tàu trên không (trong thành phố): (n)
(a)
Supersonic (adj): Nghĩa là:
(a)
Phát minh, sáng chế (v)
(a)
Nhà phát minh: (noun)
inventee
inventor
inventer
invention
Sự phát minh: (noun)
(a)
Float (v): nghĩa là:
(a)
Crash (v,n): Nghĩa là:
(a)
Tự động: (adj)
(a)
Không người lái (tự động): (adj)
(a)
Pedal (n,v): Nghĩa là:
(a)
Một hình thức di chuyển mà người sd đạp bánh xe để di chuyển khoang theo đường ray trên không: (n)
(a)
Khoang của loại tàu trên không: (n)
(a)
Dùng năng lượng mặt trời: (adj)
(a)
Gridlocked (adj): Nghĩa là:
(a)
Một loại phương tiện di chuyển cá nhân trượt trên mặt đất: (n)
(a)
Environmentally - friendly (adj): Nghĩa là:
(a)
Thân thiện với hệ sinh thái/ thân thiện với môi trường: (adj)
(a)
Thiết bị bay cá nhân (đeo trên vai) dùng động cơ phản lực: (n)
(a)
Tốc độ cao, siêu tốc (adj)
(a)
Một loại phương tiện di chuyển cá nhân bằng cách đẩy chân để chạy bánh xe trên mặt đất (n):
(a)
Yesterday afternoon, we rented a swan boat and (a) around the lake.
The plane (a) into Trinity Bay and broke apart.
They sold everything and bought a boat (a) around the world.
ba lô phản lực
(a)
máy dịch chuyển tức thời
(a)
máy bay trực thăng
(a)
khinh khí cầu
(a)
du thuyền
(a)
tàu trên cao
(a)
tàu điện ngầm
(a)
xe tự cân bằng
(a)
xe đạp 1 bánh
(a)
thất bại
(a)
trôi nổi
(a)
bàn đạp, đạp
(a)
tồn tại
(a)
dự đoán
(a)
tránh
(a)
tốn
(a)
(vụ) va chạm
(a)
không người lái
(a)
kì lạ
(a)
tưởng tượng, sáng tạo
(a)
tự động
automated
crash
special
robotic
(v, n) va chạm
crash
crush
sink
move
không người lái
driveless
careless
moveless
change
thân thiện với hệ sinh thái
eco- friendly
biological- friend
biological- friendly
eco- friend
Thân thiện với môi trường
eco- friend
environmentally- friendly
environmental- friendly
environmentally- friend
Nổi
float
sink
change
arrive
Thất bại
flop
bring
change
float
Phương tiện kết hợp ô tô và máy bay
flying car
plane car
fly car
planing car
(giao thông) tắc nghẽn
gridlock
gridlocked
congestion
trafficlocked
Tốc độ cao, siêu tốc
high- speed
fast- speed
fast
special
What is this?
hover scooter
jet pack
flying car
helicopter
What is this?
hover scooter
jet pack
metro
flying car
What is this?
hover scooter
jet pack
metro
monowheel
What is this?
hover scooter
jet pack
metro
monowheel
Bàn đạp
pedal
special
acting
moving
What is this?
segway
hover scooter
jet pack
monowheel
Dùng năng lượng mặt trời (adj)
solar- powered
solar- using
solar- used
solar- power
