WorksheetsCÂU HỎI ILP - 4/2024 BÀI TẬP
Total questions: 20
Worksheet time: 10mins
1.Đầu tư chứng khoán, mã giảm thuộc loại rủi ro nào:
A
Rủi ro tài chính
B
Rủi ro thuần túy,
C
Rủi ro đầu cơ
D
A. Rủi ro chung
2.Đối với sản phẩm liên kết đơn vị, phí chuyển đổi quỹ liên kết đơn vị là:
A
Khoản phí dùng để trang trải chi phí phát hành HĐBH, chi phí thẩm định bảo hiểm, chi phí kiểm tra y tế, chi hoa hồng đại lý và chi phí khác
B
Khoản phí đối với quyền lợi bảo hiểm rủi ro theo cam kết tại HĐBH.
C
Khoản phí để bù đắp chi phí liên quan đến việc duy trì hợp đồng bảo hiểm và cung cấp thông tin liên quan đến HĐBH cho bên mua bảo hiểm.
D
Khoản phí bên mua bảo hiểm phải trả cho doanh nghiệp bảo hiểm khi thực hiện chuyển đổi tài sản đầu tư giữa các quỹ liên kết đơn vị
3.Chọn phương án đúng về quỹ liên kết đơn vị trong bảo hiểm liên kết đơn vị:
A
Quỹ liên kết đơn vị là quỹ do doanh nghiệp bảo hiểm thành lập và ủy thác cho công ty quản lý quỹ đầu tư các tài sản của quỹ.
B
Quỹ liên kết đơn vị là quỹ đầu tư chứng khoán của DNBH thành lập theo quy định của Luật chứng khoán.
C
Quỹ liên kết đơn vị là quỹ thành viên do công ty quản lý quỹ thành lập theo quy định của Luật chứng khoán.
D
Quỹ liên kết đơn vị là quỹ mở do công ty quản lý quỹ thành lập theo quy định của Luật chứng khoán.
E
A VÀ B
4.Chọn phương án đúng khi BMBH rút một phần giá trị tài khoản đối với bảo hiểm liên kết đơn vị:
A
Bên mua bảo hiểm phải chịu phí rút trước hạn
B
Bên mua bảo hiểm phải chịu phí chấm dứt hợp đồng trước hạn
C
Bên mua bảo hiểm không phải chịu phí
D
Bên mua bảo hiểm phải chịu phí chuyển đổi quỹ liên kết đơn vị.
5.Đối với sản phẩm bảo hiểm liên kết đơn vị, các khoản phí được khấu trừ từ giá trị tài khoản của BMBH gồm:
A
PHÍ BAN ĐẦU
B
PHÍ RỦI RO
C
PHÍ QUẢN LÝ HỢP ĐỒNG
D
PHÍ QUẢN LÝ QUỸ
E
B VÀ C
6.Chọn phương án đúng về phí bảo hiểm đóng thêm của hợp đồng bảo hiểm liên kết đầu tư đóng phí định kỳ:
A.
Trong mỗi năm hợp đồng, tổng số phí bảo hiểm đóng thêm không được vượt quá 05 lần mức phí bảo hiểm cơ bản định kỳ của năm hợp đồng hiện tại
B
Trong mỗi năm hợp đồng, tổng số phí bảo hiểm đóng thêm không được vượt quá 05 lần mức phí bảo hiểm cơ bản quy năm của năm hợp đồng hiện tại
C
A. Không có giới hạn đối với phí bảo hiểm đóng thêm
7.phát biểu nào sau đây đúng về phí bảo hiểm đóng thêm của hợp đồng bảo hiểm liên kết đầu tư đóng phí một lần:
A.
Trong mỗi năm hợp đồng, tổng số phí bảo hiểm đóng thêm không được vượt quá phí bảo hiểm cơ bản
B
Trong mỗi năm hợp đồng, tổng số phí bảo hiểm đóng thêm không được vượt quá 05 lần phí bảo hiểm cơ bản
C
A và B đúng
8. LKĐV 3 quỹ: 3.000đv quỹ Tăng Trưởng; 4.000đv quỹ Cân Bằng; 3.000đv quỹ Thận Trọng
· Giá ĐV quỹ ngày 3/2: quỹ Tăng Trưởng 15.000đ; quỹ Cân Bằng 12.000đ; quỹ Thận Trọng 10.000đ
· Giá ĐV quỹ ngày 10/2: quỹ Tăng Trưởng 15.500đ; quỹ Cân Bằng 12.000đ; quỹ Thận Trọng10.000đ
· Giá ĐV quỹ ngày 17/2: quỹ Tăng Trưởng 20.000đ; quỹ Cân Bằng 12.000đ; quỹ Thận Trọng 10.000đ
· Giá ĐV quỹ ngày 24/2: quỹ Tăng Trưởng 20.000đ; quỹ Cân Bằng 12.500đ; quỹ Thận Trọng10.000đ
Ngày 15.02 phí BH rủi ro là 600K trừ theo tỷ lệ 30% quỹ tăng trưởng, 40% quỹ cân bằng, 30% quỹ thận trọng vào ngày 17/02. Tính giá trị tài khoản của KH vào ngày 25/02/2024
A
130,56 triệu
B
137,4 triệu
C
139,39 triệu
D
142,55 triệu
9.1. Phí Ban Đầu của TK Cơ Bản: Năm 1 là 60%; Năm 2 là 40%; Năm 3 là 10%; Năm 4 là 10%; Năm 5 là 2%.
Phí Ban đầu của Đóng thêm: Năm 1 là 5%; Năm 2 là 2%; Năm 3 là 2%; Năm 4 là 2%; Năm 5 là 2%.
Khách hàng tham gia HDDBH ngày 1/2/2021 đóng 150tr phí; Phí cơ bản 50tr; đóng thêm 100tr.
Ngày 5/4/2021 KH đóng thêm 100tr. Ngày 1/2/2022 đóng 180tr phí; 6/3/2022 đóng 20tr. Ngày 1/2/2023 KH đóng 200tr. Ngày 1/2/2024 đóng 120tr.
Hỏi Số tiền đổ vào giá trị tài khoản HĐ để mua đơn vị quỹ là bn?
A
692,6tr
B
C
D
10. Phí Ban Đầu của TK Cơ Bản: Năm 1 là 60%; Năm 2 là 40%; Năm 3 là 10%; Năm 4 là 10%; Năm 5 là 2%.
Phí Ban đầu của Đóng thêm: Năm 1 là 5%; Năm 2 là 2%; Năm 3 là 2%; Năm 4 là 2%; Năm 5 là 2%.
Tỷ lệ phân bổ 3 quỹ: Tăng trưởng 30%; Cân Bằng 30%; Thận Trọng 40%.
Giá đơn vị quỹ: Tăng trưởng 15.000đ; Cân bằng 12.000đ; Thận trọng 10.000đ
Khách hàng đóng phí: 30tr vào giá trị tài khoản cơ bản; 120tr vào đóng thêm
Hỏi? Số lượng đơn vị quỹ Cân Bằng là bao nhiêu?
A
3.150đv
B
C
D
11. Phí Ban Đầu của TK Cơ Bản: Năm 1 là 60%; Năm 2 là 40%; Năm 3 là 10%; Năm 4 là 10%; Năm 5 là 2%.
Phí Ban đầu của Đóng thêm: Năm 1 là 5%; Năm 2 là 2%; Năm 3 là 2%; Năm 4 là 2%; Năm 5 là 2%.
Tỷ lệ phân bổ 3 quỹ: Tăng trưởng 20%; Cân Bằng 60%; Thận Trọng 20%.
Giá đơn vị quỹ: Tăng trưởng 15.000đ; Cân bằng 12.000đ; Thận trọng 10.000đ
Khách hàng đóng phí: 25tr vào giá trị tài khoản cơ bản; 100tr vào đóng thêm
Hỏi? Số lượng quỹ Cân Bằng là bao nhiêu?
A
5250 đvq
B
C
D
12.1. LKĐV 3 quỹ: 3.000đv quỹ Tăng Trưởng; 2.000đv quỹ Cân Bằng; 2.000đc quỹ Thận Trọng. Giá ĐV quỹ ngày 3/2: quỹ Tăng Trưởng 15.000đ; quỹ Cân Bằng 12.000đ; quỹ Thận Trọng 10.000đ
Giá ĐV quỹ ngày 10/2: quỹ Tăng Trưởng 15.500đ; quỹ Cân Bằng 12.000đ; quỹ Thận Trọng10.000đ
Giá ĐV quỹ ngày 17/2: quỹ Tăng Trưởng 16.000đ; quỹ Cân Bằng 12.500đ; quỹ Thận Trọng 10.300đ
Giá ĐV quỹ ngày 24/2: quỹ Tăng Trưởng 16.500đ; quỹ Cân Bằng 12.500đ; quỹ Thận Trọng11.000đ
Tình GTTK biết 25/2 không có phí bị trừ từ 3/2 – 25/2/2 – 25/2
A
96,5tr
B
C
D
13. 3 quỹ: phí ban đầu Năm 1: 60%, Năm 2: 40%, Năm 3:10%, Năm 4: 10%. Năm 5: 2%
Phí ban đầu của phí đóng thêm Năm 1: 5%, Năm 2: 2%, Năm 3: 2%, Năm 4: 2%, Năm 5: 1%
Phí cơ bản đóng 30tr. Phí đóng thêm 120tr. Khách hàng chọn tỷ lệ đầu tư là quỹ tăng trưởng 30%, quỹ cân bằng 30%, quỹ thận trọng 40%.
Giá đơn vị quỹ tăng trưởng: 15.000đ, quỹ cân bằng 12.000đ, quỹ thận trọng: 10.000đ
Tính số lượng đơn vị quỹ tăng trưởng?
A
2.520 ĐVQ
B
C
D
14.1. 3 quỹ: phí ban đầu Năm 1: 60%, Năm 2: 40%, Năm 3:10%, Năm 4: 10%. Năm 5: 2%
Phí ban đầu của phí đóng thêm Năm 1: 5%, Năm 2: 2%, Năm 3: 2%, Năm 4: 2%, Năm 5: 1%
Ngày 2/2/2024 Khách hàng A mua sp lkđv với mức phí cỏ bản là 50tr và tham gia phí đóng thêm 200tr.
Ngày 4/5 khách hàng tiếp tục đóng 100tr phí bảo hiểm. Tính số phí bảo hiểm của khách hàng được phân bổ vào GTTK để mua các đơn vị quỹ trong HĐBH
A
305 TRIỆU
B
C
D
15. Phí Ban Đầu của TK Cơ Bản: Năm 1 là 60%; Năm 2 là 40%; Năm 3 là 10%; Năm 4 là 10%; Năm 5 là 2%.
Phí Ban đầu của Đóng thêm: Năm 1 là 5%; Năm 2 là 2%; Năm 3 là 2%; Năm 4 là 2%; Năm 5 là 2%.
Tỷ lệ phân bổ 3 quỹ: Tăng trưởng 30%; Cân Bằng 30%; Thận Trọng 40%.
Giá đơn vị quỹ: Tăng trưởng 15.000đ; Cân bằng 12.000đ; Thận trọng 10.000đ
Khách hàng đóng phí: 30tr vào giá trị tài khoản cơ bản; 120tr vào đóng thêm
Hỏi? Số lượng đơn vị quỹ Thận Trọng là bao nhiêu?
A
2.520
B
3.150
C
5.040
D
6.130
16.1. LKĐV 3 quỹ: 1.000đv quỹ Tăng Trưởng; 2.000đv quỹ Cân Bằng; 1.000đc quỹ Thận Trọng
Giá ĐV quỹ ngày 3/2: quỹ Tăng Trưởng 15.000đ; quỹ Cân Bằng 12.000đ; quỹ Thận Trọng 10.000đ
Giá ĐV quỹ ngày 10/2: quỹ Tăng Trưởng 15.500đ; quỹ Cân Bằng 12.000đ; quỹ Thận Trọng10.000đ
Giá ĐV quỹ ngày 17/2: quỹ Tăng Trưởng 20.000đ; quỹ Cân Bằng 12.500đ; quỹ Thận Trọng 10.000đ
Giá ĐV quỹ ngày 24/2: quỹ Tăng Trưởng 20.000đ; quỹ Cân Bằng 12.500đ; quỹ Thận Trọng11.000đ
Công ty tính phí BH rủi ro là 400.000đ. Phí BH rủi ro được khấu trừ theo tỷ lệ 25% tăng trưởng, 50% cân bằng, 25% thận trọng.( vào ngày 17/02/2024). Tính giá trị tài khoản vào ngày 25/02.
A
50 TRIỆU
B
55,5 TRIỆU
C
55,9 TRIỆU
D
60 TRIỆU
17. Phí Ban Đầu của TK Cơ Bản: Năm 1 là 60%; Năm 2 là 40%; Năm 3 là 10%; Năm 4 là 10%; Năm 5 là 2%.
Phí Ban đầu của Đóng thêm: Năm 1 là 5%; Năm 2 là 2%; Năm 3 là 2%; Năm 4 là 2%; Năm 5 là 2%.
Tỷ lệ phân bổ 3 quỹ: Tăng trưởng 30%; Cân Bằng 30%; Thận Trọng 40%.
Giá đơn vị quỹ 3/2 Tăng trưởng 15.000đ; Cân bằng 12.000đ; Thận trọng 10.000đ
Giá đơn vị quỹ 10/2 Tăng trưởng 12.000đ; Cân bằng 10.000đ; Thận trọng 10.000đ
Ngày 2/2 KH đóng 30 triệu cơ bản và 120 triệu đóng thêm. Ngày 5/2 Phí BH rủi ro là 400k và chờ phân bổ vào ngày 10/2/2023. Tính số lượng đơn vị quỹ KH nắm giữ sau khi trừ phí BH rủi ro.
A
5025 đơn vụ quỹ quỹ tăng trưởng, 3138 đơn vị quỹ quỹ cân bằng, 2510 đơn vị quỹ quỹ than trọng
B
2510 đơn vụ quỹ quỹ tăng trưởng, 3138 đơn vị quỹ quỹ cân bằng, 6285 đơn vị quỹ quỹ than trọng
C
2510 đơn vụ quỹ quỹ tăng trưởng, 3138 đơn vị quỹ quỹ cân bằng, 5024 đơn vị quỹ quỹ than trọng
D
3510 đơn vụ quỹ quỹ tăng trưởng, 4138 đơn vị quỹ quỹ cân bằng, 5024 đơn vị quỹ quỹ than trọng
18.1. Phí Ban Đầu của TK Cơ Bản: Năm 1 là 60%; Năm 2 là 40%; Năm 3 là 10%; Năm 4 là 10%; Năm 5 là 2%.
Phí Ban đầu của Đóng thêm: Năm 1 là 5%; Năm 2 là 2%; Năm 3 là 2%; Năm 4 là 2%; Năm 5 là 2%.
Tỷ lệ phân bổ 3 quỹ: Tăng trưởng 25%; Cân Bằng 50%; Thận Trọng 25%.
Giá đơn vị quỹ: Tăng trưởng 15.000đ; Cân bằng 12.000đ; Thận trọng 10.000đ
Khách hàng đóng phí: 40 triệu cơ bản, 160 triệu đóng thêm
Hỏi? Số lượng đơn vị quỹ Tăng Trường
A
2800
B
4200
C
4500
D
7000
19.1. Phí Ban Đầu của TK Cơ Bản: Năm 1 là 60%; Năm 2 là 40%; Năm 3 là 10%; Năm 4 là 10%; Năm 5 là 2%.
Phí Ban đầu của Đóng thêm: Năm 1 là 5%; Năm 2 là 2%; Năm 3 là 2%; Năm 4 là 2%; Năm 5 là 2%.
Tỷ lệ phân bổ 3 quỹ: Tăng trưởng 25%; Cân Bằng 50%; Thận Trọng 25%.
Giá đơn vị quỹ: Tăng trưởng 15.000đ; Cân bằng 12.000đ; Thận trọng 10.000đ
Khách hàng đóng phí: 40 triệu cơ bản, 160 triệu đóng thêm
Hỏi? Số lượng đơn vị quỹ Thận Trọng
A
2800
B
4200
C
4500
D
7000
20.Chọn đáp án đúng “Chứng khoán được phát hành lần đầu trên thị trường----------, sau đó được mua bán lại trên thị trường-------------”
A
Thị trường sơ cấp, thị trường tiền tệ
B
Thị trường tập trung, thị trường phi tập trung
C
Thị trường sơ cấp, thị trường thứ cấp
D
Thị trường thứ cấp, thị trường vốn
