Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CN12

Total questions: 80

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

TRONG SƠ ĐỒ KHỐI CHỨC NĂNG QUÉT MÀN HÌNH KHỐI

a)

Khối xử lí tín hiệu âm thanh

b)

Khối phục hồi hình ảnh

c)

Khối xử lí và điều khiển

d)

Khối đồng bộ và tạo xung quét

2.

VÔ TUYẾN TRUYỀN HÌNH VÀ TRUYỀN HÌNH CÁP KHÁC NHAU Ở

a)

Xử lí tin

b)

Mã hoá tin

c)

Môi trường truyền tin

d)

Nhận thông tin

3.

TRONG KHỐI TÁCH SÓNG, ĐIỐT CÓ NHIỆM VỤ

a)

Lọc bỏ sóng mạng, giữ lại sóng âm

b)

Tách sóng cho ra sóng 1 chiều

c)

Tách sóng âm tần ra khỏi sóng mang

d)

Bảo vệ mạch điện

4.

TRONG KHỐI TÁCH SÓNG, TỤ ĐIỆN CÓ NHIỆM VỤ

a)

Lọc bỏ sóng mạng, giữ lại sóng âm tần

b)

Tách sóng âm tần ra khỏi sóng mang

c)

Tách sóng cho ra sóng 1 chiều

d)

Bảo vệ mạch điện

5.

Ở MÁY THU HÌNH KHỐI CAO TẦN, TRUNG TẦN TÁCH SÓNG SẼ

a)

Nhận tín hiệu, khuếch đại, tách sóng hình, tiếng, điều chỉnh tần số ngoại sai và hệ số khuếch đại

b)

Nhận sóng mang âm thanh, khuếch đại sơ bộ, tách sóng và khuếch đại công suất để phát ra loa

c)

Phân tích tín hiệu hình ảnh, khuếch đại, giải mã màu, khuếch đại tín hiệu màu, đưa đến 3 catốt đèn hình màu

d)

Tách xung đồng bộ và tạo xung quét đưa đến cuộn lái tia của đèn hình. Đồng thời tạo ra điện áp cao đưa tới anốt đèn hình

6.

MÁY THU HÌNH SẼ THU NHẬN TÍN HIỆU NÀO

a)

Âm thanh

b)

Hình ảnh

c)

Âm thanh và hình ảnh

d)

Đáp án khác

7.

TÍN HIỆU NÀO ĐƯỢC XỬ LÍ ĐỘC LẬP TRONG MÁY THU HÌNH

a)

Âm thanh

b)

Hình ảnh

c)

Âm thanh và hình ảnh

d)

Đáp án khác

8.

TÍN HIỆU HÌNH ẢNH SAU KHI ĐƯỢC XỬ LÍ ĐỘC LẬP SẼ ĐƯỢC ĐƯA TỚI

a)

Đèn hình

b)

Loa

c)

Đèn hình và loa

d)

Đèn hình hoặc loa

9.

TÍN HIỆU ÂM THANH SAU KHI ĐƯỢC XỬ LÍ ĐỘC LẬP SẼ ĐƯỢC ĐƯA TỚI

a)

Đèn hình

b)

Loa

c)

Đèn hình hoặc loa

d)

Đèn hình và loa

10.

CÓ MẤY LOẠI MÁY THU HÌNH

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

11.

TÍN HIỆU SAU KHI ĐƯỢC XỬ LÍ Ở KHỐI 1 SẼ ĐƯỢC ĐƯA TỚI

a)

Khối 2,3,5

b)

Khối 3,5,6

c)

Khối 4,5,6

d)

Khối 2,3,4

12.

KHỐI 1 CỦA MÁY THU HÌNH CÓ TÊN GỌI LÀ

a)

Khối cao tần, trung tần, tách sóng

b)

Khối xử lí tín hiệu âm thanh

c)

Khối xử lí tín hiệu hình

d)

Khối đồng bộ và tạo xung quét

13.

KHỐI 2 CỦA MÁY THU HÌNH CÓ TÊN GỌI LÀ

a)

Khối cao tần, trung tần, tách sóng

b)

Khối xử lí tín hiệu âm thanh

c)

Khối xử lí tín hiệu hình

d)

Khối đồng bộ và tạo xung quét

14.

KHỐI NÀO CÓ NHIỆM VỤ ĐIỀU KHIỂN HOẠT ĐỘNG CỦA MÁY THU HÌNH

a)

Khối vi xử lí và điều khiển

b)

Khối xử lí tín hiệu âm thanh

c)

Khối xử lí tín hiệu hình

d)

Khối đồng bộ và tạo xung quét

15.

NHIỆM VỤ CỦA KHỐI VI XỬ LÍ VÀ ĐIỀU KHIỂN

a)

Nhận lệnh điều khiển từ xa

b)

Nhận lệnh điều khiển từ các mạch trong máy

c)

Nhân lệnh điều khiển từ bàn phím

d)

Nhận lệnh điều khiển từ xa hay từ phím bấm để điều khiển các hoạt động của máy thu hình

16.

KHỐI CAO TẦN, TRUNG TẦN, TÁCH SÓNG NHẬN TÍN HIỆU

a)

Khối nguồn

b)

Khối vi xử lí và điều khiển

c)

Anten

d)

Đó máy phát ra

17.

MÁU THU HÌNH LÀ

a)

Thiết bị nhận tín hiệu âm thanh

b)

Thiết bị nhận tín hiệu hình ảnh

c)

Thiết bị nhận tín hiệu âm thanh và hình ảnh

d)

Thiết bị nhận và tái tạo lại tín hiệu âm thanh và hình ảnh của đài truyền hình

18.

NHIỆM VỤ CỦA KHỐI XỬ LÍ TÍN HIỆU ÂM THANH LÀ

a)

Nhận tín hiệu sóng mang âm thanh

b)

Khuếch đại rồi đưa ra loa

c)

Nhận tín hiệu sóng mang âm thanh, khuếch đại, tách sóng điều tần và khuếch đại âm tần để phát ra loa

d)

Nhận tính hiệu sóng mang âm thanh, khuếch đại, tách sóng điều tần và khuếch đại để phát ra loa

19.

TRONG MÁY THU HÌNH VIỆC XỬ LÍ ÂM THANH, HÌNH ẢNH

a)

Được xử lí trung

b)

Được xử lí độc lập

c)

Tùy thuộc vào máy thu

d)

Tùy thuộc vào máy phát

20.

KHỐI 3 CỦA MÁY THU HÌNH CÓ TÊN GỌI LÀ

a)

Khối cao tần, trung tần, tách sóng

b)

Khối xử lí tín hiệu âm thanh

c)

Khối xử lí tín hiệu hình

d)

Khối đồng bộ và tạo xung quét

21.
a)

Hệ thống điện quốc gia

b)

Lưới điện quốc gia

c)

Mạng điện quốc gia

d)

Mạng điện nhà

22.

TRONG HỆ THỐNG ĐIỆN QUỐC GIA DƯỚI ĐÂY, KHỐI 1 LÀ

a)

Nguồn điện

b)

Các lưới điện

c)

Hộ tiêu thụ

d)

Các nhà máy

23.

TRONG HỆ THỐNG ĐIỆN QUỐC GIA DƯỚI ĐÂY, KHỐI 2 LÀ

a)

Nguồn điện

b)

Các lưới điện

c)

Hộ tiêu thụ

d)

Các nhà máy

24.

TRONG HỆ THỐNG ĐIỆN QUỐC GIA DƯỚI ĐÂY, KHỐI 3 LÀ

a)

Nguồn điện

b)

Các lưới điện

c)

Hộ tiêu thụ

d)

Các nhà máy

25.

ĐÂY LÀ SƠ ĐỒ

a)

Hệ thống điện quốc gia

b)

Lưới điện quốc gia

c)

Mạng điện quốc gia

d)

Mạng điện nhà

26.

TRONG SƠ ĐỒ LƯỚI ĐIỆN QUỐC GIA DƯỚI ĐÂY, KHỐI 2 LÀ

a)

Nguồn điện

b)

Các trạm điện

c)

Hộ tiêu thụ

d)

Các đường dây dẫn

27.

TRONG SƠ ĐỒ LƯỚI ĐIỆN QUỐC GIA DƯỚI ĐÂY, KHỐI 1 LÀ

a)

Nguồn điện

b)

Các trạm điện

c)

Hộ tiêu thụ

d)

Các đường dây dẫn

28.

SƠ ĐỒ LƯỚI ĐIỆN TRÌNH BÀY CÁC PHẦN TỬ NÀO

a)

Cấp nhà máy điện

b)

Nhà máy, xí nghiệp, hộ gia đình

c)

Sản xuất, truyền tải và tiêu thụ điện

d)

Các cấp điện áp, các số liệu kĩ thuật các phần tử

29.

ĐÂY LÀ SƠ ĐỒ

a)

Hệ thống điện quốc gia

b)

Lưới điện quốc gia

c)

Lưới điện phân phối

d)

Lưới điện truyền tải

30.

MẠCH ĐIỆN TRONG CÁC NHÀ MÁY, XÍ NGHIỆP, KHU DÂN CƯ THÌ DÙNG LƯỚI ĐIỆN NÀO

a)

Lưới điện phân phối

b)

Lưới điện truyền tải

c)

Lưới điện quốc gia

d)

Lưới điện nhà

31.
a)

Nguồn điện

b)

Các trạm điện

c)

Các tải tiêu thụ

d)

Các đường dây dẫn

32.
a)

Nguồn điện

b)

Các trạm điện

c)

Các tải tiêu thụ

d)

Các đường dây dẫn

33.
a)

Nguồn điện

b)

Các trạm điện

c)

Các tải tiêu thụ

d)

Các đường dây dẫn

34.
a)

Nguồn điện

b)

Đường dây hạ thế

c)

Đường dây trung thế

d)

Đường dây cao thế

35.
a)

Nguồn điện

b)

Đường dây hạ thế

c)

Đường dây trung thế

d)

Đường dây cao thế

36.
a)

Nguồn điện

b)

Đường dây hạ thế

c)

Đường dây trung thế

d)

Đường dây cao thế

37.
a)

Máy hạ áp

b)

Máy tăng áp

c)

Tải tiêu thụ

d)

Đường dây

38.
a)

Máy hạ áp

b)

Máy tăng áp

c)

Tải tiêu thụ

d)

Đường dây

39.
a)

Máy hạ áp

b)

Máy tăng áp

c)

Tải tiêu thụ

d)

Đường dây

40.
a)

Máy hạ áp

b)

Máy tăng áp

c)

Tải tiêu thụ

d)

Đường dây

41.

MÁY PHÁT ĐIỆN XOAY CHIỀU BA PHA CÓ LOẠI DÂY QUẤN NÀO SAU ĐÂY

a)

AX

b)

BY

c)

CZ

d)

AX, BY, CZ

42.

MÁY PHÁT ĐIỆN XOAY CHIỀU BA PHA CÓ CẤU TẠO GỒM MẤY PHẦN

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

43.

QUAN SÁT VÀ CHO BIẾT, TẢI 1 NỐI HÌNH GÌ

a)

Tải nối hình sao

b)

Tải nối tam giác

c)

Tải nối hình sao có dây trung tính

d)

Không xác định

44.

QUAN SÁT VÀ CHO BIẾT, TẢI 2 NỐI HÌNH GÌ

a)

Tải nối hình sao

b)

Tải nối tam giác

c)

Tải nối hình sao có dây trung tính

d)

Không xác định

45.

QUAN SÁT VÀ CHO BIẾT, TẢI 3 NỐI HÌNH GÌ

a)

Tải nối hình sao

b)

Tải nối tam giác

c)

Tải nối hình sao có dây trung tính

d)

Không xác định

46.

QUAN HỆ GIỮA ĐẠI LƯỢNG DÂY VÀ PHA KHI NỐI HÌNH SAO LÀ

a)

Id=3Ip, Ud=Up=3

b)

Id = Ip, Ud=3Up

c)

Id = √3 Ip , Ud = Up

d)

Id = IP, Ud=√3Up

47.

BỘ PHẬN NÀO CÓ CHỨC NĂNG NỐI TỪ ĐIỂM TRUNG TÍNH CỦA NGUỒN ĐẾN ĐIỂM TRUNG TÍNH CỦA TẢI

a)

Dây pha

b)

Dây trung tính

c)

Điện áp dây

d)

Điện áp pha

48.

NGUỒN ĐIỆN 3 PHA ĐƯỢC NỐI

a)

Nối hình sao

b)

Nối hình tam giác

c)

Nối hình sao có dây trung tính

d)

Cả 3 đáp án đều đúng

49.

NẾU TẢI 3 PHA ĐỐI XỨNG, KHI NỐI SAO THÌ

a)

Id = √3Ip

b)

Id = Ip

c)

Ud = Up

d)

Id = √3 Id

50.

NẾU TẢI 3 PHA ĐỐI XỨNG, KHI NỐI HÌNH TAM GIÁC THÌ

a)

Ip = Id

b)

Ip =√3 Id

c)

Ud = Up

d)

Ud = √3 Up

51.

MỘT TẢI BA PHA GỒM BA ĐIỆN TRỞ R = 10Ω, NỐI HÌNH TAM GIÁC, ĐẤU VÀO NGUỒN ĐIỆN BA PHA CÓ Ud = 380V. TÍNH ĐIỆN ÁP PHA

a)

Up = 380V

b)

Up = 658,2V

c)

Up = 219,4V

d)

Up = 220 V

52.

MỘT MÁY PHÁT ĐIỆN 3 PHA CÓ ĐIỆN ÁP MỖI DÂY QUẤN PHA LÀ 220V. TÍNH ĐIỆN ÁP DÂY NẾU BIẾT NỐI HÌNH SAO

a)

Ud = 220V

b)

Ud = 433,01V

c)

Ud = 127,02V

d)

Ud = 658,2 V

53.

MẠCH ĐIỆN XOAY CHIỀU BA PHA GỒM

a)

Nguồn điện 3 pha và đường dây 3 pha

b)

Nguồn điện 3 pha và tải 3 pha

c)

Đường dây 3 pha và tải 3 pha

d)

Nguồn 3 pha, đường dây 3 pha và tải 3 pha

54.

ĐỂ TẠO RA DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU 3 PHA, NGƯỜI TA DÙNG

a)

Máy phát điện xoay chiều 3 pha

b)

Máy phát điện xoay chiều 1 pha

c)

Máy phát điện xoay chiều 1 pha hoặc 3 pha

d)

Ac quy

55.

TẠI SAO MẠCH ĐIỆN 3 PHA KHÔNG LIÊN HỆ ÍT ĐƯỢC DÙNG TRÊN THỰC TẾ

a)

Các pha không có sự liên kết về điện

b)

Tốn dây dẫn

c)

Mạch không hoạt động được

d)

Tốn dây dẫn và các pha không có sự liên kết về điện

56.

NỐI HÌNH SAO

a)

Đầu pha này nối với cuối pha kia theo thứ tự pha

b)

Ba điểm cuối của ba pha nối với nhau

c)

Ba điểm đầu của ba pha nối với nhau

d)

Đầu pha này nối với cuối pha kia không cần theo thứ tự pha

57.

NỐI TAM GIÁC

a)

Đầu pha này nối với cuối pha kia theo thứ tự pha

b)

Chính là cách nối dây của mạch ba pha không liên hệ

c)

Ba điểm cuối ba pha nối với nhau

d)

Ba điểm đầu ba pha nối với nhau

58.

TRONG MÁY PHÁT ĐIỆNCùng biên độ, cùng tần số nhưng khác nhau về pha XOAY CHIỀU 3 PHA, 3 SUẤT ĐIỆN ĐỘNG TRONG 3 CUỘN DÂY

a)

Cùng tần số, cùng pha nhưng khác nhau về biên độ

b)

Cùng biên độ, cùng pha nhưng khác nhau về tần số

c)

Cùng biên độ, cùng tần số nhưng khác nhau về pha

d)

Cùng biên độ, cùng tần số và cùng pha

59.

MỘT MÁY PHÁT ĐIỆN CÓ TỐC ĐỘ QUAY RÔTO 125 VÒNG/ PHÚT ĐỂ CÓ DÒNG ĐIỆN TẦN SỐ f = 50 Hz THÌ CẶP SỐ CỰC

a)

p = 24

b)

p = 12

c)

p = 48

d)

Một trị số khác

60.

MÁY PHÁT ĐIỆN XOAY CHIỀU 3 PHA CÓ MẤY LOẠI DÂY QUẤN

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

61.

MÁY PHÁT ĐIỆN XOAY CHIỀU 3 PHA LÀ

a)

Máy điện làm việc với dòng điện xoay chiều 3 pha

b)

Máy điện làm việc với dòng điện xoay chiều 1 pha

c)

Máy điện làm việc với dòng điện xoay chiều 1 pha và 3 pha

d)

Máy điện làm việc với dòng điện xoay chiều 2 pha

62.

PHÁT BIỂU NÀO SAU ĐÂY SAI

a)

Máy điện tĩnh: khi làm việc có bộ phận chuyển động tương đối với nhau

b)

Máy điện tĩnh: khi làm việc không có bộ phận nào chuyển động

c)

Máy điện quay: khi làm việc có bộ phận chuyển động tương đối với nhau

d)

Máy điện tĩnh và máy điện quay là máy điện xoay chiều 3 pha

63.

PHÁT BIỂU NÀO SAU ĐÂY SAI: MÁY BIẾN ÁP 3 PHA

a)

Là máy điện tĩnh

b)

Biến đổi điện áp của hệ thống dòng điện xoay chiều 3 pha

c)

Không biến đổi tần số

d)

Biến đổi điện áp và tần số của hệ thống dòng điện xoay chiều 3 pha

64.

CẤU TẠO CỦA MÁY BIẾN ÁP BA PHA

a)

Chỉ có lõi thép

b)

Chỉ có dây quấn

c)

Có lõi thép và dây quấn

d)

Có lõi thép hoặc dây quấn

65.

CÔNG THỨC TÍNH HỆ SỐ MÁY BIẾN ÁP PHA

a)

Kp =Up1/Up2

b)

Kp =Up2/Up1

c)

Kp =N2/N1

d)

Kp =Up2/Up1 = N2/N1

66.

CÔNG THỨC TÍNH HỆ SỐ BIẾN ÁP DÂY

a)

Kp = Up1/Up2

b)

Kd = Ud1/Ud2

c)

Kd = N1/N2

d)

Kd = Ud2/Ud1

67.

NẾU MÁY BIẾN ÁP NỐI SAO-SAO CÓ DÂY TRUNG TÍNH THÌ

a)

Kd = Kp

b)

Kd = 1/Kp

c)

Kd = √3Kp

d)

Kd = Kp/√3

68.

NẾU MÁY BIẾN ÁP NỐI TAM GIÁC-SAO CÓ DÂY TRUNG TÍNH THÌ

a)

Kp = √3Kd

b)

Kd = Kp/√3

c)

Kd = √3Kp

d)

Kd = 1/Kp

69.

NẾU MÁY BIẾN ÁP NỐI SAO-TAM GIÁC THÌ

a)

Kd = Kp

b)

Kd = √3Kp

c)

Kp = √3Kd

d)

Kp = Kd/√3

70.

MỘT MÁY BIẾN ÁP 3 PHA, MỖI PHA DÂY QUẤN SƠ CẤP CÓ 11 000 VÒNG VÀ DÂY QUẤN THỨ CẤP 200 VÒNG. DÂY QUẤN CỦA MÁY BIẾN ÁP ĐƯỢC NỐI THEO KIỂU Y/Yo, ĐƯỢC CẤP ĐIỆN BỞI NGUỒN ĐIỆN 3 PHA Ud = 22kV. TÍNH HỆ SỐ BIẾN ÁP DÂY

a)

45

b)

50

c)

55

d)

60

71.

NGUYÊN LÍ HOẠT ĐỘNG CỦA MÁY PHÁT ĐIỆN XOAY CHIỀU 3 PHA DỰA TRÊN

a)

Hiện tượng cảm ứng điện từ

b)

Nguyên lý lực điện từ

c)

Nguyên lý cảm ứng điện từ và lực điện từ

d)

Hiện tượng cộng hưởng

72.

MÁY BIẾN ÁP 3 PHA LÀ . . . , DÙNG ĐỂ BIẾN ĐỔI ĐIỆN ÁP CỦA HỆ THỐNG NGUỒN ĐIỆN XOAY CHIỀU 3 PHA NHƯNG GIỮ NGUYÊN TẦN SỐ

a)

Máy phát điện

b)

Động cơ điện

c)

Máy điện quay

d)

Máy tĩnh điện

73.

MỘT MÁY BIẾN ÁP 3 PHA, MỖI PHA DÂY QUẤN SƠ CẤP CÓ 22 000 VÒNG VÀ DÂY QUẤN THỨ CẤP 220 VÒNG. DÂY QUẤN CỦA MÁY BIẾN ÁP ĐƯỢC NỐI THEO KIỂU Y/Yo, ĐƯỢC CẤP ĐIỆN BỞI NGUỒN ĐIỆN 3 PHA Ud = 22kV. TÍNH HỆ SỐ BIẾN ÁP DÂY

a)

100

b)

105

c)

95

d)

110

74.

MỘT MÁY BIẾN ÁP 3 PHA, MỖI PHA DÂY QUẤN SƠ CẤP CÓ 1 000 VÒNG VÀ DÂY QUẤN THỨ CẤP 200 VÒNG. DÂY QUẤN CỦA MÁY BIẾN ÁP ĐƯỢC NỐI THEO KIỂU Y/Yo, ĐƯỢC CẤP ĐIỆN BỞI NGUỒN ĐIỆN 3 PHA Ud = 22kV. TÍNH HỆ SỐ BIẾN ÁP DÂY

a)

5

b)

10

c)

15

d)

20

75.

NGUYÊN LÝ HOẠT ĐỘNG CỦA MÁY ĐIỆN XOAY CHIỀU 3 PHA

a)

Hiện tượng cảm ứng điện từ

b)

Nguyên lý lực điện từ

c)

Nguyên lý cảm ứng điện từ và lực điện từ

d)

Hiện tượng cộng hưởng

76.

CÓ MẤY LOẠI MÁY ĐIỆN XOAY CHIỀU 3 PHA

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

77.

MÁY PHÁT ĐIỆN LÀ

a)

Biến đổi điện năng thành cơ năng

b)

Biến đổi cơ năng thành điện năng

c)

Biến đổi quang năng thành điện năng

d)

Biến đổi nhiệt năng thành cơ năng

78.

ĐỘNG CƠ ĐIỆN DÙNG

a)

Làm nguồn động lực cho các máy và thiết bị

b)

Làm cấp nguồn cho tải

c)

Dùng để biến đổi quang năng thành điện năng

d)

Dùng để biến đổi nhiệt năng thành điện năng

79.

MÁY BIẾN ÁP TỰ NGẪU 3 PHA THƯỜNG DÙNG TRONG

a)

Thí nghiệm

b)

Sinh hoạt

c)

Nhà máy công nghiệp

d)

Trường học

80.

LÁ THÉP KĨ THUẬT DÀY BAO NHIÊU

a)

0.35 ÷ 0.5mm

b)

0.5 ÷ 0.65mm

c)

0.1 ÷ 0.3mm

d)

0.55 ÷ 0.75mm