wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN KIỂM TRA HỌC KỲ 2 TIN HỌC 7 NĂM 23_24

Total questions: 37

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.
Cho bảng số liệu thi đua hàng tuần của khối 7 như hình sau, hãy viết công thức tính: a) Tổng điểm tại ô tính H3? b) Điểm trung bình tại ô tính I3? c) Điểm trung bình cao nhất tại ô tính I7? d) Điểm trung bình thấp nhất tại ô tính I8?
4 lines
2.
Em hãy cho biết ý nghĩa của các lệnh sau: a) Bring to Front b) Bring Forward c) Send to Back d) Send Backward
4 lines
3.
Cho biết ý nghĩa của các lệnh dưới đây về tác dụng của tuỳ chọn hiệu ứng động cho các đối tượng.
4 lines
4.
Khi gõ biểu thức =SUM(10,20,30)/3 vào 1 ô tính bất kì, mặc định kết quả hiển thị trong ô tính là:
a)
60
b)
20
c)
20.5
d)
Thông báo lỗi
5.
Cho bảng tính sau: Hãy cho biết kết quả của hàm: =COUNT(A2:D2)?
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
6.
Nút lệnh Merge & Center dùng để làm gì?
a)
Căn lề giữa dữ liệu trong ô tính.
b)
Gộp khối ô tính và căn lề giữa.
c)
Thiết lập xuống dòng cho dữ liệu trong ô tính.
d)
Gộp khối ô tính, căn lề giữa và định dạng kí tự.
7.
Phần mở rộng mặc định của tệp trình chiếu được tạo bằng MS PowerPoint 2016 là:
a)
*.docx.
b)
*.pptx.
c)
*.xlsx.
d)
*.ppt.
8.
Trong dải lệnh Home, nhóm lệnh nào gồm các lệnh dùng để tạo cấu trúc phân cấp trong bài trình chiếu?
a)
Style.
b)
Font.
c)
Paragraph.
d)
Editing.
9.
Nút lệnh nào sau đây dùng để thay đổi kí hiệu đầu mục phân cấp?
a)
Tùy chọn 1
b)
Tùy chọn 2
c)
Tùy chọn 3
d)
Tùy chọn 4
10.
Để định dạng dòng chữ tiêu đề “CÁC THÀNH PHẦN CỦA MÁY TÍNH” có kiểu chữ đậm và nghiêng, các thao tác phải thực hiện là:
a)
Đưa con trỏ văn bản vào giữa dòng đó, nhấn tổ hợp phím Ctrl + B và Ctrl + I.
b)
Chọn dòng chữ đó, nhấn tổ hợp phím Ctrl + U và Ctrl + I.
c)
Chọn dòng chữ đó, nhấn tổ hợp phím Ctrl + B và Ctrl + I.
d)
Nhấn tổ hợp phím Ctrl + B và Ctrl + I.
11.
Khi đang ở chế độ soạn thảo, để trình chiếu từ trang đầu, ta gõ phím nào sau đây trên bàn phím?
a)
Enter
b)
Tab
c)
F2
d)
F5
12.
Cho các thao tác sau: (1) Chọn trang trình chiếu. (2) Chọn Transitions>Transition to This Slide>Split. Các thao tác này sẽ thực hiện:
a)
Tạo hiệu ứng động cho một đối tượng trong trang trình chiếu.
b)
Tạo hiệu ứng chuyển trang cho trang trình chiếu trong bài trình chiếu.
c)
Đưa hình ảnh hoặc âm thanh vào bài trình chiếu.
d)
Định dạng cách bố trí các khối văn bản, hình ảnh, đồ thị, … trên một trang trình chiếu.
13.
Hiệu ứng chuyển trang trình chiếu là:
a)
Trật tự xuất hiện của các hình ảnh được chèn vào các trang trình chiếu.
b)
Cách xuất hiện tiêu đề của các trang trình chiếu.
c)
Cách thức và thời điểm xuất hiện của trang trình chiếu.
d)
Cách xuất hiện phần nội dung của trang trình chiếu.
14.
Thực hiện thuật toán tìm kiếm tuần tự để tìm số 10 trong danh sách [2, 6, 8, 4, 10, 12]. Đầu ra của thuật toán là:
a)
Thông báo “Tìm thấy”.
b)
Thông báo “Tìm thấy”, giá trị cần tìm tại vị trí thứ 5 của danh sách.
c)
Thông báo “Không tìm thấy”.
d)
Thông báo “Tìm thấy”, giá trị cần tìm tại vị trí thứ 6 của danh sách.
15.
Cho dãy số: 47, 35, 36, 11, 36, 46, 36, 63, 36, 18, 24. Để tìm số 36 trong dãy số bằng thuật toán tìm kiếm tuần tự, ta cần thực hiện bao nhiêu lần lặp?
a)
9 lần
b)
7 lần
c)
5 lần
d)
3 lần
16.
Dùng thuật toán tìm kiếm nhị phân để tìm một số trong dãy thẻ số (được sắp xếp theo thứ tự không giảm), sau bước Kiểm tra: số cần tìm nhỏ hơn giá trị trên thẻ? nếu nhận kết quả Sai, ta thực hiện bước nào?
a)
Xét dãy thẻ số đứng sau thẻ số vừa lật.
b)
Kết thúc.
c)
Xét dãy thẻ số đứng trước thẻ số vừa lật.
d)
Kiểm tra: dãy rỗng.
17.
Với dãy số lần lượt là: 12, 14, 15, 18, 19, 21, 24, 25, 26. Nếu thực hiện theo thuật toán tìm kiếm nhị phân để tìm số 21 ta cần thực hiện mấy lần lặp?
a)
2 lần
b)
3 lần
c)
4 lần
d)
5 lần
18.

Bài toán: Thực hiện tìm một số bất kì trong dãy số. Đầu vào của bài toán tìm kiếm một số trong dãy số cho trước là:

a)

Dãy số

b)

Số cần tìm

c)

Dãy số và số cần tìm

d)

Vị trí tìm thấy

19.

Đầu ra của bài toán tìm kiếm một số trong dãy số cho trước là:

a)

Số cần tìm

b)

Dãy số và số cần tìm

c)

Thông báo vị trí số được tìm thấy

d)

Thông báo vị trí số được tìm thấy hoặc thông báo không tìm thấy số cần tìm

20.

Thuật toán tìm kiếm tuần tự kết thúc khi:

a)

Tìm kiếm được vị trí số cần tìm

b)

Thông báo không tìm thấy số cần tìm

c)

Tìm thấy hoặc đã duyệt hết các phần tử trong dãy

d)

Thông báo tìm tiếp

21.

Để tìm kiếm một số trong dãy số bằng thuật toán tìm kiếm tuần tự, ta thực hiện:

a)

Lấy ngẫu nhiên một số trong dãy số để so sánh với số cần tìm

b)

So sánh lần lượt từ số đầu tiên trong dãy số với số cần tìm

c)

Sắp xếp dãy số theo thứ tự tăng dần

d)

So sánh số cần tìm với số ở giữa dãy số

22.

Cho dãy số A = {24, 28, 14, 18, 19, 12, 19}. Để tìm kiếm số 19 trong dãy theo thuật toán tìm kiếm tuần tự cần thực hiện mấy lần lặp?

a)

5 lần

b)

6 lần

c)

7 lần

d)

8 lần

23.

Cho dãy số A = {24, 28, 14, 18, 19, 12, 19}. Để tìm kiếm số 39 trong dãy theo thuật toán tìm kiếm tuần tự cần thực hiện mấy lần lặp?

a)

5 lần

b)

6 lần

c)

7 lần

d)

8 lần

24.

Để tìm kiếm một số trong dãy số bằng thuật toán tìm kiếm nhị phân, ta thực hiện:

a)

Lấy ngẫu nhiên một số trong dãy số để so sánh với số cần tìm.

b)

So sánh lần lượt từ số đầu tiên trong dãy số với số cần tìm.

c)

Sắp xếp dãy số theo thứ tự tăng dần.

d)

So sánh số cần tìm với số ở giữa dãy số.

25.

Điều kiện để thực hiện thật toán tìm kiếm nhị phân là:

a)

Dãy số chưa được sắp xếp

b)

Dãy số đã được sắp xếp không giảm.

c)

Dãy số được sắp xếp không tăng

d)

Dãy số tối đa 10 phần tử

26.

Với dãy số lần lượt là: 12, 14, 15, 18, 19, 21, 24, 25, 26. Nếu thực hiện theo thuật toán tìm kiếm nhị phân để tìm số 21 ta cần thực hiện mấy lần lặp?

a)

2 lần

b)

3 lần

c)

4 lần

d)

5 lần

27.

Với thuật toán tìm kiếm nhị phân. Hãy sắp xếp các bước thực hiện ở mỗi lần lặp:

1. So sánh giá trị cần tìm với giá trị của phần tử giữa dãy đang xét.

2. Nếu nhỏ hơn thì xét dãy ở nửa trước, nếu lớn hơn thì xét dãy ở nửa sau.

3. Nếu bằng nhau thì thông báo vị trí tìm thấy và kết thúc.

4. Nếu dãy rỗng thì thông báo không tìm thấy và kết thúc tìm kiếm, không thì quay lại bước 1.

a)

1 – 2 – 3 – 4

b)

1 – 3 – 4 – 2

c)

1 – 3 – 2 – 4

d)

1 – 2 – 4 – 3

28.

Thuật toán tìm kiếm tuần tự thực hiện công việc gì?

a)

Lưu trữ dữ liệu.

b)

Sắp xếp dữ liệu theo chiều tăng dần.

c)

Xử lí dữ liệu.

d)

Tìm kiếm dữ liệu cho trước trong một danh sách đã cho.

29.

Thuật toán tìm kiếm tuần tự thực hiện công việc như thế nào?

a)

Sắp xếp lại dữ liệu theo thứ tự bảng chữ cái.

b)

Xem xét mục dữ liệu đầu tiên, sau đó xem xét từng mục dữ liệu tiếp theo cho đến khi tìm thấy mục dữ liệu được yêu cầu hoặc đến khi hết danh sách.

c)

Cho nhỏ dữ liệu thành từng phần để tìm kiếm.

d)

Bất đầu tìm từ vị trí bất kì trong danh sách.

30.

Thực hiện thuật toán tìm kiếm tuần tự để tìm số 10 trong danh sách [2, 6, 8, 4, 10, 12]. Đâu ra của thuật toán là?

a)

Thông báo “Không tìm thấy”.

b)

Thông báo “Tìm thấy”.

c)

Thông báo “Tìm thấy”, giá trị cần tìm tại vị trí thứ 5 của danh sách.

d)

Thông báo “Tìm thấy”, giá trị cần tìm tại vị trí thứ 6 của danh sách.

31.

Chọn câu diễn đạt đúng hoạt động của thuật toán tìm kiếm tuần tự.

a)

Tìm trên danh sách đã sắp xếp, bắt đầu từ đầu danh sách, chừng nào chưa tìm thấy hoặc chưa tìm hết thì còn tìm tiếp.

b)

Tìm trên danh sách đã sắp xếp, bắt đầu từ giữa danh sách, chừng nào chưa tìm thấy hoặc chưa tìm hết thì còn tìm tiếp.

c)

Tìm trên danh sách bắt kì, bắt đầu từ giữa danh sách, chừng nào chưa tìm thấy hoặc chưa tìm hết thì còn tìm tiếp.

d)

Tìm trên danh sách bất kì, bắt đầu từ đầu danh sách, chừng nào chưa tìm thấy hoặc chưa tìm hết thì còn tìm tiếp.

32.

Để tìm kiếm một số trong dãy số bằng thuật toán tìm kiếm tuần tự, ta thực hiện:

a)

Lấy ngẫu nhiên một số trong dãy số để so sánh với số cần tìm.

b)

So sánh lần lượt từ số đầu tiên trong dãy số với số cần tìm.

c)

Sắp xếp dãy số theo thức tự tăng dần.

d)

So sánh số cần tìm với số ở giữa dãy số.

33.

Em hãy nêu các bước theo thứ tự để nhập hàm trực tiếp vào ô tính?

4 lines
34.

Theo em, thuật toán tìm kiếm nào trong 2 thuật toán đã học là phù hợp nhất để tìm một số trong dãy số 14, 17, 21, 25, 30, 52, 66? Vì sao em không chọn thuật toán còn lại?

4 lines
35.

Em hãy nêu các thao tác sau:

a) Xóa hàng, cột.

b) Chèn thêm một hàng, cột mới.

4 lines
36.

Em hãy viết các bước lặp thực hiện thuật toán tìm kiếm nhị phân để tìm tên bạn “Hòa” trong danh sách như hình sau:

4 lines
37.

Hình 9.3 là bảng tính chứa thông tin về tình hình dịch Covit-19 tính đến ngày 3/9/2021của một số nước Đông Nam Á.

- Em hãy tính tỉ số phần trăm tổng số ca nhiễm bệnh trên tổng số dân vào cột Tỉ số phần trăm cho các ô và định dạng cho phù hợp.

4 lines