wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Vùng ĐNB và Vùng ĐBSCL

Total questions: 25

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Dạng địa hình đặc trưng của vùng Đông Nam Bộ là

a)

dốc, bị cắt xẻ mạnh.

b)

thoải, khá bằng phẳng.

c)

thấp trũng, chia cắt mạnh.

d)

cao đồ sộ, độ dốc lớn.

2.

Lưu vực sông (a)   có tầm quan trọng đặc biệt đối với Đông Nam Bộ

3.

Hai loại đất chiếm diện tích lớn nhất ở Đông Nam Bộ là:

a)

Đát xám và đất phù sa

b)

Đất badan và đất feralit

c)

Đất phù sa và đất feralit

d)

Đất badan và đất xám

4.

Khó khăn của Đông Nam Bộ đối với phát triển kinh tế là:

a)

Chỉ có hai tỉnh và thành phố giáp biển.

b)

Đất đai kém màu mỡ, thời tiết thất thường.

c)

Ít khoáng sản, rừng và nguy cơ ô nhiễm môi trường.

d)

Tài nguyên sinh vật hạn chế và có nguy cơ suy thoái.

5.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với vùng Đông Nam Bộ:

A. Dân cư đông đúc, mật độ dân số khá cao.

B. Thị trường tiêu nhỏ do đời sống nhân dân ở mức cao.

C. Lực lượng lao động dồi dào, có trình độ chuyên môn, nghiệp vụ.

D. Có sức hút mạnh mẽ với lao động cả nước.

a)

Dân cư đông đúc, mật độ dân số khá cao.

b)

Thị trường tiêu nhỏ do đời sống nhân dân ở mức cao.

c)

Lực lượng lao động dồi dào, có trình độ chuyên môn, nghiệp vụ.

d)

Có sức hút mạnh mẽ với lao động cả nước.

6.

Khoáng sản quan trọng nhất ở Đông Nam Bộ là:

a)

Than

b)

Dầu khí

c)

Boxit

d)

Đồng

7.

Trong cơ cấu GDP của Đông Nam Bộ, chiếm tỉ trọng lớn nhất là:

a)

Nông, lâm, ngư nghiệp

b)

Dich vụ

c)

Công nghiệp xây dựng

d)

Khai thác dầu khí

8.

Trong cơ cấu kinh tế của vùng, ngành chiếm tỷ trọng nhỏ nhất là:

a)
  • Nông – lâm – ngư nghiệp.

b)
  • Công nghiệp, xây dựng.

c)
  • Dịch vụ.

d)
  • Không có ngành nào.

9.

Đông Nam Bộ là vùng trồng cây (a)   quan trọng nhất cả nước

10.

Cây công nghiệp lâu năm được trồng nhiều nhất ở Đông Nam Bộ là:

a)
  • Điều

b)
  • Cà phê

c)
  • Cao su

d)
  • Hồ tiêu

11.

Vấn đề quan trọng hàng đầu trong việc đẩy mạnh thâm canh cây trồng ở Đông Nam Bộ là:

a)
  • Thủy lợi

b)
  • Phân bón

c)
  • Bảo vệ rừng đầu nguồn

d)
  • Phòng chống sâu bệnh

12.

Trung tâm du lịch lớn nhất của Đông Nam Bộ và cả nước là:

a)
  • Vũng Tàu

b)
  • TP Hồ Chí Minh

c)
  • Đà Lạt

d)
  • Nha Trang

13.

Các thành phố tạo thành tam giác công nghiệp mạnh của vùng kinh tế trọng điểm phía Nam là:

a)
  • TP. Hồ Chí Minh, Biên Hòa, Vũng Tàu.

b)
  • TP. Hồ Chí Minh, Thủ dầu Một, Vùng Tàu.

c)
  • TP. Hồ Chí Minh, Biên Hòa, Bình Dương.

d)
  • TP. Hồ Chí Minh, Biên Hòa, Đồng Nai.

14.

Các tỉnh thuộc vùng Đông Nam Bộ nhưng không thuộc vùng kinh tế trọng điểm phía Nam là:

  • A. Bà Rịa - Vũng Tàu

  • B. Đồng Nai

  • C. Bình Dương

  • D. Tây Ninh

a)
  • Bà Rịa - Vũng Tàu

b)
  • Đồng Nai

c)
  • Bình Dương

d)
  • Tây Ninh

15.

Là đồng bằng châu thổ lớn nhất nước ta, Đồng bằng sông Cửu Long có diện tích khoảng:

a)

20 000km2

b)

30 000km2

c)

40 000km2

d)

50 000km2

16.

Vào màu khô, khó khăn lớn nhất đối với nông nghiệp ở Đồng bằng sông Cửu Long là:

a)

Xâm nhập mặn

b)

Cháy rừng

c)

Triều cường

d)

Thiếu nước ngọt

17.

Để hạn chế tác hại của lũ, phương hướng chủ yếu hiện nay của Đồng bằng sông Cửu Long là:

a)

Xây dựng hệ thống đê điều.

b)

Chủ động chung sống với lũ.

c)

Tăng cường công tác dự báo lũ.

d)

Đầu tư cho các dự án thoát nước.

18.

Đồng bằng sông Cửu Long được tạo nên bởi phù sa của sông?

a)

Đồng Nai.

b)

Mê Công.

c)

Thái Bình.

d)

Sông Hồng.

19.

Vùng ĐBSCL mới được khai phá cách đây hơn (a)   trăm năm

20.

Ngành công nghiệp chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp của vùng Đồng bằng sông Cửu Long là

a)

 sản xuất vật liệu xây dựng.

b)

sản xuất hàng tiêu dùng.

c)

chế biến lương thực, thực phẩm.

d)

cơ khí nông nghiệp.

21.

Trung tâm kinh tế lớn nhất của đồng bằng sông Cửu Long là

a)

 Cà Mau.

b)

Cần Thơ.

c)

Long An.

d)

Sóc Trăng.

22.

Loại hình giao thông giữ vai trò quan trọng trong đời sống và hoạt động giao lưu kinh tế của người dân vùng đồng bằng sông Cửu Long là

a)

 Đường ô tô.

b)

Đường sông.

c)

Đường hàng không.

d)

Đường biển.

23.

Ý nào sau đây không đúng khi nhận xét về ngành nông nghiệp của Đồng bằng sông Cửu Long?

a)

Diện tích và sản lượng lúa cao nhất.

b)

Là vùng trồng cây ăn quả lớn nhất.

c)

Sản lượng thủy sản lớn nhất.

d)

Năng suất lúa cao nhất.

24.

Công nghiệp chế biến lương thực thực phẩm chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu công nghiệp của đồng bằng sông Cửu Long, nguyên nhân chủ yếu vì

a)

Có thế mạnh về nguồn lao động dồi dào, không yêu cầu trình độ cao.

b)

Nguyên liệu phong phú từ sản xuất nông nghiệp và ngư nghiệp.

c)

Nhu cầu tiêu thụ lớn của thị trường trong và ngoài nước.

d)

Cơ sở hạ tầng, cơ sở vật chất kĩ thuật phát triển.

25.

Đồng bằng Sông Cửu Long là vựa lúa số 1 của cả nước vì: 

a)

Chiếm hơn 50% diện tích canh tác.

b)

Hơn 50% sản lượng.

c)

Hơn 50% diện tích và sản lượng. 

d)

Điều kiện tốt để canh tác.