Font size
WorksheetsBT 1
Total questions: 23
Worksheet time: 12mins
Câu chào mà người đi dùng để chào người ở lại?
안녕하세요?
안녕하십니까?
안녕히 가세요.
안녕히 계세요.
"처음 뵙겠습니다". có nghĩa gì?
Rất vui được gặp
Xin tạm biệt. (Đi về bình an)
Lần đầu gặp mặt
Xin tạm biệt. (Ở lại bình an)
"Xin chào. Rất vui được gặp" trong tiếng hàn là câu nào?
안녕하세요?
반갑습니다.
안녕하십니까?
처음 뵙겠습니다.
안녕히 가세요.
반갑습니다
안녕히 계세요.
처음 뵙겠습니다.
"나라" có nghĩa là gì?
Việt Nam
Hàn Quốc
Malaysia
Quốc gia
Hàn Quốc trong tiếng Hàn là?
중국
한국
호주
몽골
베트남 là đất nước nào?
Mỹ
Nhật
Thái Lan
Việt Nam
일본 là đất nước nào?
Hàn Quốc
Nhật
Trung Quốc
Malaysia
말레이시아 là quốc gia nào?
Hàn Quốc
Thái Lan
Trung Quốc
Malaysia
미국, 중국, 태국, 호주 lần lượt theo thứ tự là các quốc gia nào?
Mỹ, Trung Quốc, Thái Lan, Úc
Mỹ Mông Cổ, Úc, Thái Lan
Thái Lan, Nhật Bản, Hàn Quốc, Mỹ
Úc, Mỹ, Trung Quốc, Thái Lan.
인도, 러시아, 프랑스, 필리핀 lần lượt là các quốc gia nào?
Indonesia, Pháp, Ấn Độ, Nga
Indonesia, Nga, Pháp, Philipin
Ấn Độ, Nga, Pháp, Philipin
Ấn Độ, Pháp, Nga, Philipin
몽골, 인도네시아, 영국, 독일 lần lượt là các quốc gia nào?
Mông Cổ, Indonesia, Anh, Đức
Mông Cổ, Indonesia, Anh, Nhật Bản
Malaysia, Pháp, Anh, Đức
Pháp, Nga, Anh, Đức.
học sinh trong tiếng Hàn là?
선생님
학생
공무원
주부
Nhân viên công sở, công chức, nhân viên ngân hàng lần lượt là?
회사원, 은행원, 공무원
회사원, 공무원, 은행원
회사원, 선생님, 의사
공무원, 은행원, 회사원
Tìm từ khác nghĩa trong các đáp án dưới đây?
의사, 관광 가이드, 약사, 독일
주부, 학생, 은행원, 회사원
운전기사, 의사, 약사, 회사원
선생님, 공무원, 가수, 감독
"Nội trợ" là từ nào?
의사
청소
주부
선생님
"약사"- "운전기사" lần lượt có nghĩa là
bác sĩ- công chức
dược sĩ- công chức
lái xe- bác sĩ
dược sĩ- lái xe
Hình thức kính ngữ của ‘이다’ là...?
이니다
입니다
입니까
이다
"Vân là học sinh phải không" trong tiếng Hàn là?
반 씨는 학생입니다.
반 씨는 회사원입니까?
반 씨는 선생님입니까?
반 씨는 학생입니까?
Tìm câu sai trong các câu sau:
제 이름은 남입니다.
조민재 씨는 회사원입니다.
선생님은 한국 사람입니다.
남 씨은 학생입니까?
은/는 có
Vị trí sau danh từ và chỉ ra danh từ đó là chủ thể của hành động
Vị trí sau danh từ và chỉ ra danh từ đó là đối tượng được tác động
Vị trí sau động từ, chỉ ra hành động của chủ thể trong câu
Vị trí sau động từ, chỉ ra chủ thể.
Chọn câu tiếng Hàn đúng cho câu "Hoa là sinh viên tiếng Hàn"?
화 씨는 한국어 선생님입니다.
화 씨는 한국 회사원입니다.
화 씨는 한국어 대학생입니다.
화 씨은 한국어 대학생입니다.
Điền từ đúng vào đoạn hội thoại sau?
A: _______________?박수빈입니다.
B: _________ 화입니다. 반갑습니다.
안녕하세요?- 이 사람은
안녕히 가세요? - 처음 뵙겠습니다.
안녕하세요?- 제 이름은
안녕하세요?- 저는
Chọn đúng nội dung tiếng Hàn cho đoạn hội thoại sau?
"Xin chào , tôi là Park Chun Young.
Tôi là người Hàn Quốc"
안녕하세요? 저는 박준영입니다.
저는 한국 사람입니다.
안녕하세요? 저는 박준영입니다.
저는 베트남 사람입니다.
안녕하세요? 저는 박시민입니다.
저는 한국 사람입니다.
안녕하세요? 저는 박시민입니다.
씨는 말레이시아 사람입니다.
