wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

tv chính tả

Total questions: 123

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.
Chọn từ đúng chính tả
a)
phẫu thuật
b)
phẩu thuật
2.
Thảo chỉ thích ... và rất lười làm việc
a)
tiêu pha
b)
tiêu dùng
c)
tiêu xài
3.
."Vàng đen" là tài nguyên nào?
a)
than đá
b)
quặng sắt
4.
Từ nào đúng chính tae
a)
trăng trối
b)
trăn trối
5.
Tài liệu in kèm theo một tờ báo
a)
phụ bản
b)
phụ chú
c)
phụ chương
6.
Chọn từ đúng chính tả
a)
tựu trung
b)
tựu chung
7.
Cái gì là "vàng trắng" của Tây Nguyên?
a)
bạch kim
b)
mủ cao su
c)
hạt gạo
8.
Chọn từ đúng chính tả
a)
chín mùi
b)
chín muồi
9.
Chọn từ đúng chính tả
a)
thừa thải
b)
thừa thãi
10.
Giúp thêm cho nhẹ bớt
a)
phụ trợ
b)
phụ phí
c)
phụ hoạ
11.
Chọn từ đúng chính tả
a)
chuẩn đoán
b)
chẩn đoán
12.
Chọn từ đúng chính tả
a)
bãi bỏ
b)
bải bỏ
13.
Người làm việc một thời gian ngắn,chưa được tuyển dụng chính thức
a)
phụ động
b)
phụ nhân
c)
phụ cân
14.
Chọn từ đúng chính tả
a)
tiêu huỷ
b)
tiêu hủy
15.
Chọn từ đúng chính tả
a)
quy tắc
b)
quy tắt
16.
Chọn từ đúng chính tả
a)
sơ suất
b)
sơ xuất
c)
xơ suất
17.
Chọn từ đúng chính tả
a)
khúc triết
b)
khúc chiết
18.
Quảng trường này sẽ diễn ra một buổi lễ trưởng niệm ... vào sáng thứ 2.
a)
long trọng
b)
trang trọng
c)
trịnh trọng
d)
trọng thể
19.
Chọn từ đúng chính tả
a)
bài trí
b)
bày trí
20.
Chọn từ đúng chính tả
a)
gièm pha
b)
dèm pha
21.
Chọn từ đúng chính tả
a)
luẩn quẩn
b)
lẩn quẩn
c)
luẫn quẫn
d)
lẫn quẩn
22.
Chúng ta phải tổ chức một buổi lễ ... đón tiếp Tổng thống Mỹ và Phu nhân
a)
trọng thể
b)
long trọng
c)
trịnh trọng
23.
Chọn từ đúng chính tả
a)
giải nãy
b)
dãy nảy
c)
dảy nãy
d)
giãy nảy
e)
giãy nãy
24.
Chọn từ đúng chính tả
a)
mâu thuẩn
b)
mâu thuẫn
25.
Chọn từ đúng chính tả
a)
hắt hiu
b)
hắc hiu
26.
Chọn từ đúng chính tả
a)
súc tích
b)
xúc tích
27.
Chọn từ đúng chính tả
a)
hành động lẻ loi
b)
hành động đơn lẻ
28.
Chọn từ đúng chính tả
a)
trải nghiệm
b)
trãi nghiệm
29.
Chọn từ đúng chính tả
a)
giấu diếm
b)
dấu diếm
c)
giấu giếm
30.
Chọn từ đúng chính tả
a)
lĩnh vực
b)
lỉnh vực
31.
Kết hợp nào SAI?
a)
cố xoay xở cho đủ tiền
b)
cố xoay sở cho đủ tiền
32.
Chọn từ đúng chính tả
a)
giành giật
b)
dành giật
33.
Chọn từ đúng chính tả
a)
bánh dày
b)
bánh giầy
c)
bánh giày
34.
Chọn từ đúng chính tả
a)
giằng xé
b)
dằng xé
35.
Chọn từ đúng chính tả
a)
che giấu
b)
che dấu
36.
Chọn từ đúng chính tả
a)
sàm sở
b)
sàm xở
c)
sàm sỡ
37.
Kết hợp nào SAI?
a)
nước mắt rơi lã chã
b)
nước mắt rơi lả chả
38.
Chọn từ đúng chính tả
a)
khoảnh khắc
b)
khoảnh khắt
c)
khoảng khắc
39.
Chọn từ đúng chính tả
a)
lẩm cẩm
b)
lẩm cẫm
40.
Chọn từ đúng chính tả
a)
chia xẻ
b)
chia sẻ
41.
Kết hợp nào SAI?
a)
đồ đạc lỉnh kỉnh
b)
đồ đạc lĩnh kĩnh
42.
Chọn từ đúng chính tả
a)
khẩn cấp
b)
khẫn cấp
43.
Chọn từ đúng chính tả
a)
sản phẩm
b)
sãn phẩm
44.
Chọn từ đúng chính tả
a)
lãi xuất
b)
lãi suất
c)
lải suất
d)

lãi xuất

45.
Chọn từ đúng chính tả
a)
hoả hoạn
b)
hỏa hoạn
46.
Chọn từ đúng chính tả
a)
khe khẻ
b)
khe khẽ
47.
Chọn từ đúng chính tả
a)
suy giảm
b)
suy giãm
48.
Chọn từ đúng chính tả
a)
trăn trở
b)
trăng trở
c)
trăn trỡ
49.
Chọn từ đúng chính tả
a)
xoay sở
b)
xoay xỡ
c)
xoay sỡ
d)
xoay xở
50.
Chọn từ đúng chính tả
a)
manh mún
b)
manh múng
51.
Chọn từ đúng chính tả
a)
chất phác
b)
chấc phác
c)
chấc phát
52.
Chọn từ đúng chính tả
a)
bất trắc
b)
bấc trắt
c)
bất trắt
53.
Chọn từ đúng chính tả khi nói về thái độ
a)
bàng quang
b)
bàng quan
54.
Chọn từ đúng chính tả
a)
trau dồi
b)
trao dồi
55.
Chọn từ đúng chính tả
a)
tinh giãn
b)
tinh giản
c)
tinh dản
56.
Chọn từ đúng chính tả
a)
lan man
b)
lang mang
c)
lan mang
d)
lang man
57.
Chọn từ đúng chính tả
a)
lũng đoạn
b)
lủng đoạn
58.
Chọn từ đúng chính tả
a)
xét xử
b)
xét sử
59.
Chọn từ đúng chính tả
a)
trăn trối
b)
trăng trối
60.
Chọn từ đúng chính tả
a)
giấu diếm
b)
dấu diếm
c)
giấu giếm
61.
Chọn từ đúng chính tả
a)
sáng lạng
b)
xán lạn
62.
Chọn từ đúng chính tả
a)
triệu tập
b)
chiệu tập
63.
Chọn từ đúng chính tả
a)
bàn hoàn
b)
bàng hoàng
64.
Chọn từ đúng chính tả
a)
nhậm chức
b)
nhận chức
65.
Chọn từ đúng chính tả
a)
tiệt chủng
b)
tuyệt chủng
66.
Chọn từ đúng chính tả
a)
tiền tuyến
b)
tuyền tuyến
67.
Chọn từ đúng chính tả
a)
vu oan giáng hoạ
b)
vu oan giá hoạ
68.
Chọn từ đúng chính tả
a)
chỉn chu
b)
chỉnh chu
69.
Chọn từ đúng chính tả
a)
vãn lai
b)
vãng lai
70.
Chọn từ đúng chính tả cho từ chỉ đại lượng vật lý?
a)
chiết xuất
b)
chiết suất
71.
Chọn từ đúng chính tả cho từ chỉ luận điểm khoa học
a)
giả thuyết
b)
giả thiết
72.
Chọn từ đúng chính tả cho từ chỉ sự lặp đi lặp lại?
a)
hằng ngày
b)
hàng ngày
73.
Chọn từ đúng chính tả cho sự chiết khấu
a)
khuyến mãi
b)
khuyến mại
74.
Chọn từ đúng chính tả
a)
diễu hành
b)
diểu hành
75.
Chọn từ đúng chính tả cho ngân sách của cơ quan?
a)
kinh phí
b)
chi phí
76.
Chọn từ đúng chính tả cho việc ra lệnh thu về lại
a)
thu hồi
b)
triệu hồi
77.
Ngày tháng nào sau đây viết đúng trong các giấy tờ hành chính?
a)
Thứ ba, ngày 28 tháng 2 năm 2022
b)
Thứ ba, ngày 02 tháng 3 năm 2022
c)
Thứ ba, ngày 2 tháng 03 năm 2022
d)
Thứ ba, ngày 02 tháng 03 năm 2022
78.
Chọn cụm viết hoa đúng
a)
Bộ Luật dân sự
b)
Bộ luật dân sự
c)
Bộ Luật Dân sự
79.
Chọn từ đúng chính tả
a)
can gián
b)
can dán
80.
Chọn cụm viết hoa đúng
a)
Quận 1, thành phố Hồ Chí Minh
b)
Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh
81.
Chọn từ đúng chính tả
a)
dấu vết
b)
giấu vết
82.
Chọn câu đúng
a)
Râu ông nọ cắm cằm bà kia
b)
Râu ông nọ cấm cầm bà kiaon 2
83.
Chọn từ đúng chính tả
a)
suồng sã
b)
suồn sã
c)
suồng sả
84.
Chọn từ viết đúng
a)
qui trình
b)
quy trình
85.
Chọn từ viết đúng
a)
bác sĩ
b)
bác sỹ
86.
Chọn từ viết đúng
a)
bản án
b)
bảng án
87.
Chọn từ viết đúng
a)
Bản cửu chương
b)
Bảng cửu chương
88.
Chọn từ đúng chính tả khi nói về thứ ngăn cách đường
a)
con lương
b)
con lươn
89.
Chọn từ đúng chính tả
a)
xúp cua
b)
súp cua
90.
Chọn từ đúng chính tả
a)
xốt BBQ
b)
sốt BBQ
91.
Chọn từ đúng chính tả
a)
bà sơ
b)
bà xơ
92.
Chọn từ đúng chính tả
a)
ông sư
b)
ông xư
93.
Chọn từ đúng chính tả
a)
câu chuyện
b)
câu truyện
94.
Chọn từ đúng khi nói về việc lấy đời vợ tiếp theo
a)
tái giá
b)
tục huyền
95.
Chọn từ đúng chính tả
a)
chót lọt
b)
trót lọt
96.
Gặp người có vị trí cao hơn mình
a)
tiếp kiến
b)
yết kiến
97.
Chọn từ đúng chính tả
a)
lủng củng
b)
lủn củn
98.
Chọn từ đúng chính tả
a)
vô hình trung
b)
vô hình chung
99.
Ăn nói
a)
văng mạng
b)
văn mạng
100.
Ống ... dài
a)
tube
b)
tipe
c)
type
101.
Hãy ... nguyện vọng lên cấp trên để được tăng lương.
a)
đề bạt
b)
đề đạt
102.
Ngồi ...
a)
tại chổ
b)
tại chỗ
103.
Chọn từ đúng chính tả
a)
đắn đo
b)
đắng đo
104.
Chọn từ đúng chính tả
a)
liêm sỉ
b)
liêm sĩ
105.
Hãy viết ... khoảng 10 dòng cho quyển sách này.
a)
nhan đề
b)
tựa đề
106.
Chọn từ đúng chính tả
a)
dạy dỗ
b)
dậy dỗ
107.
Đồ vật nhỏ của người chết
a)
minh khí
b)
binh khí
108.
Chúng ta sẽ đến dự lễ ... của Chủ tịch X.
a)
truy điệu
b)
mai táng
109.
Chọn từ đúng chính tả
a)
chấp bút
b)
chắp bút
110.
Chọn từ đúng chính tả
a)
kìm chế
b)
kiềm chế
111.
Chọn từ đúng chính tả
a)
phá hại
b)
phá hoại
112.
Nghe...
a)
phong thanh
b)
phong phanh
113.
Bà già bị ...
a)
lảng tai
b)
lãng tai
114.
.Ông Tư là một người có lòng ..., rất được lòng mọi người.
a)
nhân từ
b)
nhân hậu
c)
nhân đức
d)
nhân nghĩa
115.
Nhanh nhẹn, thay đổi mau lẹ theo hoàn cảnh
a)
linh hoạt
b)
linh động
c)
hoạt bát
116.
.... giờ gọi mà không nghe máy
a)
nảy
b)
nãy
117.
Tôi thấy món ăn này ... được
a)
cũng
b)
củng
118.
Ngồi tại ... đi, sao cứ thích đi tùm lum thế nhỉ?
a)
chổ
b)
chỗ
119.
Em làm ... chị phần này nhé
a)
giùm
b)
dùm
120.
Giá trị cốt lõi của công ty không chỉ nằm ở ... cải vật chất mà nó còn nằm ở con người.
a)
của
b)
cuả
121.
Bài làm ...
a)
lủng củng
b)
lũng cũng
122.
....lâm thời gửi lời chúc sức khoẻ tới ngài đại sứ.
a)
đại biện
b)
đại tiện
c)
đại biểu
d)
đại diện
123.

chọn từ đúng

a)

truyền tay nhau

b)

chuyền tay nhau