wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

NVXNK-C5- BỘ CHỨNG TỪ TTQT

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Chứng từ tiền mặt

a)

Cash Against Documents

b)

Remittting in period

c)

Trust accout

d)

Debit

2.

Trong thương mại quốc tế, loại hối phiếu nào sau đây được sử dụng phổ biến:

a)

Trả ngay, đích danh

b)

Kì hạn, vô danh

c)

Ngân hàng

d)

Theo lệnh

3.

Trong thanh toán tín dụng chứng từ, người trả tiền hối phiếu là:

a)

Nhà xuất khẩu

b)

Nhà nhập khẩu

c)

Ngân hàng phát hành

d)

Ngân hàng thanh toán

4.

Chứng từ trong hoạt động ngoại thương được chia làm hai loại chính là:

a)

Chứng từ hàng hóa và chứng từ hải quan

b)

Chứng từ tài chính và chứng từ vận tải

c)

Chứng từ thương mại và chứng từ tài chính

d)

Chứng từ thương mại và chứng từ vận tải

5.

Chứng từ nào là chứng từ tài chính?

a)

Hối phiếu

b)

Hóa đơn

c)

Phiếu đóng gói

d)

Vận đơn đường biển

6.

Chỉ ra ngày giao hàng trong các trường hợp sau đây

a)

Bill of lading date

b)

Issuing date of B/L

c)

Shipment date

d)

Signed date of B/L

7.

Chứng từ thương mại không bao gồm

a)

Draft

b)

Transport documents

c)

Insurance documents

d)

Commodity documents

8.

Đối với B/L, thuật ngữ hàng chưa lên tàu

a)

Shipped

b)

On board

c)

Received

d)

Laden

9.

B/L hoàn hảo không được có từ

a)

Unclean

b)

Dirty

c)

Chữ Clean bị gạch bỏ

d)

Không phương án nào đúng

10.

Giấy chứng nhận số lượng hàng hóa do ai ký phát?

a)

Nhà nhập khẩu

b)

Nhà sản xuất

c)

1 tổ chức có thẩm quyền

d)

Nhà sản xuất, 1 tổ chức có thẩm quyền

11.

Chứng nhận xuất xứ form AJ là form dành cho hàng hóa của Việt Nam và nước nào?

a)

Jordan

b)

Japan

c)

Korea

d)

USA

12.

Có mấy loại hối phiếu thường được sử dụng trong phương thức thanh toán nhờ thu?

a)

2

b)

4

c)

6

d)

1

13.

Chứng từ nào là chứng từ vận tải trong thương mại quốc tế?

a)

Hối phiếu

b)

Vận đơn đường biển

c)

Giấy chứng nhận xuất xứ

d)

Hóa đơn thương mại

14.

Trong thanh toán quốc tế, loại hình nào sau đây không phải là phương thức thanh toán?

a)

Thẻ tín dụng

b)

Tiền mặt

c)

Hối phiếu không có bảo lãnh

d)

Chuyển khoản

15.

Chứng từ nào được sử dụng để xác nhận việc giao hàng đã được thực hiện?

a)

Giấy chứng nhận chất lượng

b)

Hóa đơn

c)

Vận đơn

d)

Chứng từ thanh toán

16.

Trong thương mại quốc tế, chứng từ nào được coi là chứng từ vận tải?

a)

Hối phiếu

b)

Giấy chứng nhận xuất xứ

c)

Vận đơn đường biển

d)

Hóa đơn thương mại

17.

Chứng từ nào không phải là chứng từ tài chính trong giao dịch thương mại?

a)

Hối phiếu

b)

Chứng từ thanh toán

c)

Hóa đơn

d)

Giấy chứng nhận chất lượng

18.

Trong thanh toán quốc tế, loại hình nào sau đây là phương thức thanh toán phổ biến nhất?

a)

Thẻ tín dụng

b)

Chuyển khoản

c)

Hối phiếu

d)

Tiền mặt

19.

Trong thương mại quốc tế, loại hình nào sau đây không phải là chứng từ vận tải?

a)

Hóa đơn thương mại

b)

Vận đơn đường biển

c)

Giấy chứng nhận xuất xứ

d)

Hối phiếu

20.

Trong thanh toán quốc tế, loại hình nào sau đây là phương thức thanh toán an toàn nhất?

a)

Tiền mặt

b)

Chuyển khoản

c)

Thẻ tín dụng

d)

Hối phiếu có bảo lãnh