WorksheetsThanh Thư
Total questions: 106
Worksheet time: 53mins
Câu 1: Sản phẩm cận biên của một yếu tố sản xuất là:
Chi phí của việc sản xuất thêm một đơn vị sản phẩm.
B. Sản phẩm tăng thêm được tạo ra từ việc thuê thêm một đơn vị yếu tố sản xuất
C. Chi phí cần thiết để thuê thêm một đơn vị yếu tố sản xuất.
D. Sản lượng chia cho số yếu tố sử dụng trong quá trình sản x
Câu 2: Các yếu tố sản xuất cố định là:
A. Các yếu tố không thể di chuyển đi được.
B. Các yếu tố có thể mua chỉ ở một con số cố định.
C. Các yếu tố có thể mua chỉ ở giá cố định.
D. Các yếu tố không phụ thuộc vào mức sản lượng.
Câu 3: Nếu hàm sản xuất biểu thị hiệu suất tăng theo quy mô thì
A. Sản phẩm cận biên của yếu tố sản xuất tăng cùng với số lượng sản phẩm sản xuất ra.
B. Chi phí cận biên tăng cùng với sản lương.
C. Năng suất cao hơn.
D. Hàm sản xuất dốc xuống.
Câu 4: Nếu tất cả các yếu tố đầu vào khác được sử dụng như cũ, sản lượng tăng thêm do sử
dụng tăng thêm 1 đơn vị của một yếu tố đầu vào gọi là;
năng suất biên
doanh thu biên
chi phí biên
hữu dụng biên
Câu 5: Giả sử năng suất trung bình của 6 công nhân là 15. Nếu số sản phẩm biên của người
công nhân thứ 7 là 18
A. Năng suất biên đang giảm.
B. Năng suất biên đang tăng.
C. Năng suất trung bình đang tăng.
D. năng suất trung bình đang giảm.
a
b
c
d
Câu 6: Biết rằng năng suất biên của công nhân thứ 1, thứ 2, thứ 3 lần lượt là 9, 7, 5. Tổng
sản phẩm của 3 công nhân là:
32
A. 7, trung bình của 3 năng suất biên.
B. 15, năng suất biên của công nhân thứ 3 nhân với số công nhân.
C. 21, tổng của năng suất biên.
D. 63, tổng của năng suất biên nhân với số công nhân.
a
b
c
d
Câu 7: Sản phẩm biên của 1 yếu tố đầu vào biến đổi là:
A. Tổng sản phẩm chia cho số lượng của những đơn vị đầu vào biến đổi.
B. Sự tăng thêm của sản lượng đầu ra kết quả từ 1 đơn vị tăng thêm của đầu vào biến đổi.
C. Sự tăng thêm của sn lượng đầu ra kết quả từ 1 đơn vị tăng thêm của cả đầu vào biến đổi
và đầu vào cố định.
D. Luôn luôn giảm xuống bởi vì nhiều đơn vị hơn của đầu vào khả biến được sử dụng.
a
b
c
d
chọn đáp án
7
10
8
5
Câu 9: Khái niệm “dài hạn” có nghĩa là:
A. Không có yếu tố sản xuất cố định
B. Doanh nghiệp có thể tăng quy mô sản xuất.
C. doanh nghiệp có thể gia nhập hoặc rời bỏ ngành.
D. Tất cả các câu trên
a
b
c
d
Câu 10 : Đường đẳng phí cho chúng ta biết :
A. Các phối hợp tối ưu của hai yếu tố sản xuất.
B. Phối hợp giữa hai yếu tố sản xuất cùng tạo ra một mức sản lượng.
33
C. Phối hợp giữa các yếu tố sản xuất đảm bảo mức chi phí sản xuất của doanh nghiệp không
đổi.
D. Các câu trên đều sai.
a
b
c
d
Câu 11: Trong dài hạn:
A. Tất cả chi phí của doanh nghiệp đều là chi phí biến đổi.
B. Tất cả chi phí của doanh nghiệp đều là chi phí cố định.
C. Quy mô của doanh nghiệp là cố định.
D. Doanh nghiệp không thể thay đổi ít nhất một yếu tố sản xu
a
b
c
d
Câu 12: Lợi nhuận kinh tế được xác định bằng:
A. Tổng doanh thu trừ đi chi phí kế toán
B. Tổng doanh thu trừ đi chi phí ẩn
C. Tổng doanh thu trừ đi chi phí hiện
D. Tổng doanh thu trừ đi chi phí kinh tế
a
b
c
d
Câu 13: Đường chi phí cố định trung bình có dạng:
A. Đường thẳng nằm ngang song song với trục hoành (trục sản lượng)
B. Đường cong dốc xuống từ trái sang phải
C. Đường thẳng đứng
D. Đường thẳng dốc lên
a
b
c
d
Câu 14:Chi phí biên (biên tế) là chi phí:
A. Tăng thêm khi doanh nghiệp bán thêm một đơn vị sản phẩm
B. Tăng thêm khi doanh nghiệp sản xuất thêm một đơn vị sản phẩm
C. Tăng thêm khi doanh nghiệp sử dụng thêm một đơn vị yếu tố sản xuất
D. Tăng thêm khi doanh nghiệp sử dụng thêm một yếu tố sản xuất biến đổi
a
b
c
d
Câu 15: Trong ngắn hạn, tiền mua máy móc thiết bị của doanh nghiệp là:
A. Chi phí biến đổi
B. Chi phí cố định
C. Chi phí ẩn
D. Chi phí cơ hội
a
b
c
d
Câu 16: Chi phí trung bình của doanh nghiệp đạt giá trị cực tiểu khi :
A. Chi phí biên nhỏ hơn chi phí trung bình
B. Chi phí biên lớn hơn chi phí trung bình
C. Chi phí biên bằng chi phí trung bình
D. Tất cả đều đúng
a
b
c
d
Câu 17: Trong ngắn hạn, khi sản lượng càng lớn, loại chi phí nào sau đây càng nhỏ :
A. Chi phí biên
B. Chi phí trung bình
C. Chi phí biến đổi trung bình
D. Chi phí cố định trung bình
a
b
c
d
Câu 18: các loại chi phí sau, loại nào là biến phí trong ngắn hạn:
A. Chi phí mua sắm thiết bị mới.
B. Tiền thuê đất.
C. Tiền lương trả cho lao động trực tiếp.
D. Lãi vay để mua sắm máy móc.
a
b
c
d
Câu 19 : Giả sử trong ngắn hạn vốn được xem là yếu tố sản xuất cố định và lao động là yếu
tố sản xuất biến đổi thì hàm sản xuất trong ngắn hạn có dạng:
A. Q = f(X1 ; X2 ; X3 ;.... Xn)
B. Q = f(K, L)
C. Q = f(K)
D. Q = f(L)
a
b
c
d
Câu 20 : Chi phí tăng thêm trong tổng chi phí khi doanh nghiệp sản xuất thêm một đơn vị
sản phẩm gọi là :
A. Năng suất biên
B. Chi phí biến đổi
C. Chi phí biên
D. Chi phí trung bình
a
b
c
d
Câu 21: Doanh thu biên MR là:
A. Doanh thu tăng thêm khi bán thêm sản phẩm.
B. Doanh thu tăng thêm khi sử dụng thêm 1 đơn vị yếu tố sản xuất.
C. Doanh thu tăng thêm trong tổng doanh thu khi bán thêm 1 đơn vị sản phẩm.
D. Là độ dốc của đường tổng chi phí.
a
b
c
d
Câu 22: Tỷ lệ thay thế kỹ thuật biên( MRTS) thể hiện:
A. Độ dốc của đường tổng sản lượng.
B. Độ dốc của đường đẳng phí.
C. Độ dốc của đường đẳng lượng.
D. Độ dốc của đường ngân sách.
a
b
c
d
Câu 23:Trong các đường chi phí dưới đây, đường nào có dạng là đường thẳng.
35
A. Đường chi phí biến đổi.
B. Đường chi phí trung bình.
C. Đường chi phí cố định.
D. Đường chi phí biên tế.
a
b
c
d
Câu 24: 4 công nhân sản xuất 46 đơn vị sản phẩm và 5 công nhân sản xuất 50 đơn vị sản
phẩm. Vậy năng suất biên của công nhân thứ 5 là:
A. 4 đơn vị sản phẩm.
B. 10 đơn vị sản phẩm.
C. 8 đơn vị sản phẩm.
D. 12 đơn vị sản phẩm.
a
b
c
d
Phát biểu nào sau đây KHÔNG được đề cập trong khái niệm về hàm sản xuất:
A. Sản phẩm đầu ra B. Các yếu tố sản xuất
C. Thời điểm sản xuất D. Trình độ kỹ thuật
a
b
c
d
Các yếu tố sản xuất cố định là:
A. Các yếu tố không thể di chuyển đi được.
B. Các yếu tố có thể mua chỉ ở một con số cố định.
C. Các yếu tố có thể mua chỉ ở giá cố định.
D. Các yếu tố không phụ thuộc vào mức sản lượng
a
b
c
d
Quan hệ giữa năng suất trung bình và năng suất biên là:
A. Nếu MP> AP thì AP đi lên B. Nếu MP = AP thì AP cực đại.
C. AP thay đổi chậm hơn MP. D. Nếu AP cực đại thì MP cũng cực đại
a
b
c
d
Trong ngắn hạn, chi phí nào sau đây được xem là chi phí cố định của doanh
nghiệp sản xuất giày da:
A. Chi phí da, keo dán, chỉ may B. Lương các nhà quản lý
C. Lương công nhân gián nhãn D. Lương công nhân may
a
b
c
d
Nếu tất cả các yếu tố đầu vào khác được sử dụng như cũ, sản lượng tăng thêm
do sử dụng tăng thêm 1 đơn vị của một yếu tố đầu vào gọi là;
A. Năng suất biên. B. Doanh thu biên C. Chi phí biên. D. Hữu dụng biên
a
b
c
d
Năng suất biên (MP) của một yếu tố sản xuất là:
A. Số lượng sản phẩm tăng thêm trong tổng sản phẩm khi sử dụng nhiều hơn các
yếu tố sản xuất
B. Số lượng sản phẩm bình quân tính trên mỗi đơn vị các yếu tố sản xuất
C. Số lượng sản phẩm tăng thêm trong tổng sản phẩm khi sử thêm một đơn vị yếu
tố sản xuất đó
D. Số lượng sản phẩm tăng thêm trong tổng sản phẩm khi tăng thời gian sản xuất
a
b
c
d
Giả sử năng suất trung bình của 6 công nhân là 15. Nếu số sản phẩm biên của
người công nhân thứ 7 là 18
A. Năng suất biên đang giảm. B. Năng suất biên đang tăng.
C. Năng suất trung bình đang tăng. D. năng suất trung bình đang giảm
a
b
c
d
Biết rằng năng suất biên của công nhân thứ 1, thứ 2, thứ 3 lần lượt là 9, 7, 5.
Tổng sản phẩm của 3 công nhân là:
A. 7, trung bình của 3 năng suất biên.
B. 15, năng suất biên của công nhân thứ 3 nhân với số công nhân.
C. 21, tổng của năng suất biên.
D. 63, tổng của năng suất biên nhân với số công nhân.
a
b
c
d
9. Thuật ngữ “ngắn hạn” sử dụng trong lý thuyết sản xuất và chi phí được hiểu
là:
A. Thời gian không thể thay đổi sản lượng đầu ra
B. Thời gian đủ để thay đổi được tất cả các yếu tố sản xuất
C. Thời gian mà không một yếu tố sản xuất nào thay đổi được
D. Thời gian có ít nhất một yếu tố sản xuất không thể thay đổi
a
b
c
d
Khái niệm “dài hạn” có nghĩa là:
A. Không có yếu tố sản xuất cố định
B. Doanh nghiệp có thể tăng quy mô sản xuất.
C. Doanh nghiệp có thể gia nhập hoặc rời bỏ ngành.
D. Tất cả các câu trên
a
b
c
d
Trong ngắn hạn, tiền mua máy móc thiết bị của doanh nghiệp là:
A. Chi phí biến đổi B. Chi phí cố định C. Chi phí ẩn D. Chi phí cơ
hội
a
b
c
d
12. Phát biểu nào sau đây KHÔNG đúng:
A. Khi năng suất biên lớn hơn năng suất trung bình thì năng suất trung bình giảm
B. Khi năng suất biên lớn hơn năng suất trung bình thì năng suất trung bình tăng
C. Khi năng suất biên bằng năng suất trung bình thì năng suất trung bình đạt cực
đại
D. Khi năng suất biên nhỏ hơn năng suất trung bình thì năng suất trung bình giảm
a
b
c
d
13 Sản phẩm biên của 1 yếu tố đầu vào biến đổi là:
A. Tổng sản phẩm chia cho số lượng của những đơn vị đầu vào biến đổi.
B. Sự tăng thêm của sản lượng đầu ra kết quả từ 1 đơn vị tăng thêm của đầu vào
biến đổi.
C. Sự tăng thêm của sản lượng đầu ra kết quả từ 1 đơn vị tăng thêm của cả đầu vào
biến đổi và đầu vào cố định.
D. Luôn luôn giảm xuống bởi vì nhiều đơn vị hơn của đầu vào khả biến được sử dụng
a
b
c
d
14 Trong dài hạn:
A. Tất cả chi phí của doanh nghiệp đều là chi phí biến đổi.
B. Tất cả chi phí của doanh nghiệp đều là chi phí cố định.
C. Quy mô của doanh nghiệp là cố định.
D. Doanh nghiệp không thể thay đổi ít nhất một yếu tố sản xuất.
a
b
c
d
15. Đường đẳng lượng là:
A. Là tập hợp các phối hợp khác nhau giữa hai yếu tố sản xuất cùng tạo ra một
mức sản lượng
B. Là tập hợp các phối hợp khác nhau giữa hai yếu tố sản xuất có mức chi phí
bằng nhau
C. Là tập hợp các phối hợp khác nhau giữa hai yếu tố sản xuất có cùng một mức
chi phí
D. Là tập hợp các phối hợp khác nhau giữa hai yếu tố sản xuất sao cho chi phí
của hai yếu tố sản xuất này là bằng nhau
a
b
c
d
16 Đường đẳng phí cho chúng ta biết :
A. Các phối hợp tối ưu của hai yếu tố sản xuất.
B. Phối hợp giữa hai yếu tố sản xuất cùng tạo ra một mức sản lượng.
C. Phối hợp giữa các yếu tố sản xuất đảm bảo mức chi phí sản xuất của doanh
nghiệp không đổi.
D. Các câu trên đều sai.
a
b
c
d
17. Tỷ lệ thay thế biên giữa 2 yếu tố sản xuất L và K (MRTSLK) thể hiện:
A. Tỷ lệ đánh đổi giữa 2 yếu tố sản xuất nhằm đảm bảo mức sản lượng không đổi
B. Tỷ lệ đánh đổi giữa 2 yếu tố sản xuất nhằm đảm bảo mức chi phí không đổi
C. Tỷ lệ đánh đổi giữa 2 yếu tố sản xuất nhằm đảm bảo đạt mức sản lượng cao
nhất
D. Tỷ lệ đánh đổi giữa 2 yếu tố sản xuất nhằm đảm bảo mức chi phí thấp nhất
a
b
c
d
18. Tỷ lệ thay thế biên của 2 yếu tố sản xuất L và K giảm dần, điều đó chứng tỏ
rằng đường đẳng lượng có dạng:
A. Là đường thẳng dốc xuống dưới từ trái sang phải
B. Là đường cong dốc xuống dưới từ phải sang trái
C. Mặt lồi hướng về gốc tọa độ
D. Mặt lõm hướng về gốc tọa độ
a
b
c
d
19 Tỷ lệ thay thế kỹ thuật biên (MRTS) thể hiện:
A. Độ dốc của đường tổng sản lượng. B. Độ dốc của đường đẳng phí.
C. Độ dốc của đường đẳng lượng. D. Độ dốc của đường ngân sách
a
b
c
d
20 Giả sử, trong ngắn hạn vốn được xem là yếu tố sản xuất cố định và lao động
là yếu tố sản xuất biến đổi thì hàm sản xuất trong ngắn hạn có dạng:
A. Q = f(X1 ; X2 ; X3 ;.... Xn) B. Q = f(K, L)
C. Q = f(K) D. Q = f(L)
a
b
c
d
21. Tiền thuê mặt bằng là:
A. Chi phí biến đổi B. Chi phí kế toán C. Chi phí cơ hội D. Chi phí kinh tế
a
b
c
d
22 Hệ số góc của đường đẳng phí là:
A. MPL/MPK B. - MPL/MPK C. - PL/PK D. PL/PK
a
b
c
d
23 Hệ số góc của đường đẳng lượng là:
A. ΔK/ΔL B. MUX/MUY C. - PL/PK D. Tất cả các câu trên
a
b
c
d
24. Nếu hàm sản xuất có dạng: Q K.L= thì đây là hàm sản xuất có:
A. Năng suất không đổi theo quy mô B. Năng suất giảm dần theo quy mô
C. Không thể xác định D. Năng suất
tăng dần theo quy mô
a
b
c
d
25 Đường chi phí cố định trung bình có dạng:
A. Đường thẳng nằm ngang song song với trục hoành (trục sản lượng)
B. Đường cong dốc xuống từ trái sang phải
C. Đường thẳng đứng
D. Đường thẳng dốc lên
a
b
c
d
26. Nếu hàm sản xuất có dạng: 2 Q K.L= thì đây là hàm sản xuất có:
A. Năng suất không đổi theo quy mô B. Năng suất giảm dần theo quy mô
C. Không thể xác định D. Năng suất
tăng dần theo quy mô
a
b
c
d
27 Nếu hàm sản xuất Q = 0,5K2 L1/2 là hàm sản xuất có năng suất:
A. Tăng theo quy mô. B. Giảm
theo quy mô.
C. Không đổi theo quy mô. D. Không câu nào đúng
a
b
c
d
28 Chi phí tăng thêm trong tổng chi phí khi doanh nghiệp sản xuất thêm một
đơn vị sản phẩm gọi là:
A. Năng suất biên B. Chi phí biến đổi C. Chi phí biên D. Chi phí tb
a
b
c
d
29. Trong ngắn hạn, ở mức sản lượng có chi phí trung bình tối thiểu khi:
A. AVC > MC B. AC > MC C. AVC = MC D. AC = MC
a
b
c
d
30 Trong các đường chi phí dưới đây, đường nào có dạng là đường thẳng.
A. Đường chi phí biến đổi. B. Đường chi phí trung bình.
C. Đường chi phí cố định. D. Đường chi phí biên tế.
a
b
c
d
31. Trong ngắn hạn, khi sản lượng của một doanh nghiệp càng tăng lên thì loại
chi phí nào sau đây càng giảm:
A. Chi phí biên B. Chi phí cố định trung bình
C. Chi phí trung bình D. Chi phí biến đổi trung bình
a
b
c
d
32 Trong ngắn hạn, khi sản lượng càng lớn, loại chi phí nào sau đây càng nhỏ :
A. Chi phí biên B. Chi phí trung bình
C. Chi phí biến đổi trung bình D. Chi phí cố định trung bình
a
b
c
d
33. Trong ngắn hạn, khi sản lượng đầu ra tăng mà chi phí biên đang tăng dần
đồng thời chi phí biến đổi trung bình đang giảm dần, khi đó:
A. MC < AVC B. MC > AVC C. MC > AFC D. MC < AC
a
b
c
d
34 Các đẳng thức sau đây đẳng thức nào đúng với mức sản lượng mà tại đó chi
phí trung bình đạt giá trị cực tiểu:
A. AVC = MC B. AC = MC C. AVC = FC D. AC = P
a
b
c
d
35 Các loại chi phí sau, loại nào là biến phí trong ngắn hạn:
A. Chi phí mua sắm thiết bị mới. B. Tiền thuê đất.
C. Tiền lương trả cho lao động trực tiếp. D. Lãi vay để mua sắm máy móc.
a
b
c
d
36. Nếu biểu diễn các đường chi phí trên cùng một hệ trục tọa độ thì điểm hòa
vốn là điểm:
A. Giao nhau giữa đường chi phí trung bình và đường chi phí biên tại điểm cực đại
của đường chi phí trung bình
B. Giao nhau giữa đường chi phí biến đổi trung bình và đường chi phí biên cực đại
của đường chi phí biến đổi trung bình
C. Giao nhau giữa đường chi phí biên với đường chi phí trung bình tại điểm cực
tiểu của đường chi phí trung bình
D. Giao nhau giữa đường chi phí biên với đường chi phí biến đổi trung bình tại
điểm cực tiểu của đường chi phí biến đổi trung bình
a
b
c
d
37 Năng suất trung bình (AP)
A. Là cực đại khi AP bằng MP. B. Là cực tiểu khi AP = MP.
C. Tăng lên khi MP đi xuống D. Không bao giờ bằng MP.
a
b
c
d
38. Phát biểu nào sau đây không đúng:
A. Khi chi phí biên nhỏ hơn chi phí trung bình thì chi phí trung bình giảm dần
B. Khi chi phí biên lớn hơn chi phí trung bình thì chi phí trung bình tăng dần
C. Khi chi phí biên bằng chi phí trung bình thì chi phí trung bình lớn nhất
D. Khi chi phí biên bằng chi phí trung bình thì chi phí trung bình nhỏ nhất
a
b
c
d
39 Phát biểu nào sau đây là sai:
A. Khi MP > 0 thì Q tăng dần. B. Khi MPL> APL thì APL tăng dần.
C. Khi MP < 0 thì Q giảm dần. D. Khi MP = 0 thì Q = 0.
a
b
c
d
40 Khi MC < AVC thì càng gia tăng sản lượng sản xuất:
A. AVC giảm B. AVC tăng C. AVC đạt cực tiểu D. Tất cả đều sai
a
b
c
d
41. Khi năng suất biên đạt cực đại thì chi phí biên sẽ:
A. Đạt cực đại B. Đạt cực tiểu C. Tăng dần D.Giảm dần
a
b
c
d
42 Giả sử, 4 công nhân sản xuất 46 đơn vị sản phẩm và 5 công nhân sản xuất 50
đơn vị sản phẩm. Vậy năng suất biên của công nhân thứ 5 là:
A. 4 đơn vị sản phẩm. B. 10 đơn vị
sản phẩm.
C. 8 đơn vị sản phẩm. D. 12 đơn vị sp
a
b
c
d
44 Nếu hàm sản xuất biểu thị hiệu suất tăng theo quy mô thì
A. Sản phẩm cận biên của yếu tố sản xuất tăng cùng với số lượng sản phẩm sản
xuất ra.
B. Chi phí cận biên tăng cùng với sản lương.
C. Năng suất cao hơn.
D. Hàm sản xuất dốc xuống.
a
b
c
d
46. Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau:
1) Khi chi phí trung bình nhỏ hơn chi phí biên thì chi phí trung bình giảm dần
2) Khi chi phí trung bình nhỏ hơn chi phí biên thì chi phí trung bình tăng dần
3) Khi chi phí biên bằng chi phí trung bình thì chi phí trung bình nhỏ nhất
4) Khi chi phí biên bằng chi phí biến đổi trung bình thì chi phí biến đổi trung
bình nhỏ nhất
5) Đường chi phí biên luôn cắt đường chi phí trung bình và chi phí biến đổi
trung bình tại điểm cực tiểu
1235
1245
1345
2345
47 Chi phí biên (biên tế) là chi phí:
A. Tăng thêm khi doanh nghiệp bán thêm một đơn vị sản phẩm
B. Tăng thêm khi doanh nghiệp sản xuất thêm một đơn vị sản phẩm
C. Tăng thêm khi doanh nghiệp sử dụng thêm một đơn vị yếu tố sản xuất
D. Tăng thêm khi doanh nghiệp sử dụng thêm một yếu tố sản xuất biến đổi
a
b
c
d
48 Sản phẩm cận biên của một yếu tố sản xuất là:
A. Chi phí của việc sản xuất thêm một đơn vị sản phẩm.
B. Sản phẩm tăng thêm được tạo ra từ việc thuê thêm một đơn vị yếu tố sản xuất.
C. Chi phí cần thiết để thuê thêm một đơn vị yếu tố sản xuất.
D. Sản lượng chia cho số yếu tố sử dụng trong quá trình sản xuất.
a
b
c
d
49. Phát biểu nào sau đây không đúng về lợi nhuận của một doanh nghiệp:
A. Lợi nhuận kinh tế là phần chênh lệch giữa lợi nhuận kế toán và chi phí kế toán
B. Lợi nhuận kinh tế là phần chênh lệch giữa lợi nhuận kế toán và chi phí cơ hội
C. Lợi nhuận kinh tế là phần chênh lệch giữa tổng doanh thu và chi phí kinh tế
D. Lợi nhuận kế toán là phần chênh lệch giữa tổng doanh thu và chi phí kế toán
a
b
c
d
50 Lợi nhuận kinh tế được xác định bằng:
A. Tổng doanh thu trừ đi chi phí kế toán B. Tổng doanh thu trừ đi chi phí ẩn
C. Tổng doanh thu trừ đi chi phí hiện D. Tổng doanh thu trừ đi chi phí
kinh tế
a
b
c
d
53 Nếu chi phí sử dụng vốn là 20.000 đồng, chi phí sử dụng lao động là 10.000
đồng, tổng chi phí doanh nghiệp là 2.000.000 đồng thì phương trình đường tổng
chi phí của doanh nghiệp có dạng:
A. L = -2/5K + 80 B. L = -1/2K + 50 C. L = -2K + 200 D. Đáp án khác
a
b
c
d
54. Hàm sản xuất cùa một doanh nghiệp có dạng: Q = 100KL (Trong đó, Q: sản
phẩm; L: số nhân công; K: số lượng vốn) với PK = 80.000 đồng/ngày và PL =
60.000 đồng/ngày. Nếu tổng chi phí của doanh nghiệp là 6.000.000 đồng/ngày
thì số sản phẩm tối đa mà doanh nghiệp sản xuất được trong một ngày là:
A. 187.500 B. 180.000 C. 187.000 D. 185.5000
a
b
c
d
55 Sản lượng của doanh nghiệp chỉ đạt được tối ưu khi
A. Doanh thu biên phải lớn hơn chi phí biên. B. Chi phí biên bằng không.
C. Doanh thu biên nhỏ hơn chi phí biên. D. Doanh thu biên bằng chi phí biên
a
b
c
d
56. Hàm sản xuất cùa một doanh nghiệp có dạng: Q = 100KL (Trong đó, Q: sản
phẩm; L: số nhân công; K: số lượng vốn) với PK = 80.000 đồng/ngày và PL =
60.000 đồng/ngày. Nếu doanh nghiệp sản xuất 120.000 sản phẩm/ngày thì tổng
chi phí tối thiểu (đồng) mà doanh nghiệp phải chi ra trong một ngày là:
A. 5.000.000 B. 4.800.000 C. 4.850.000 D. 5.250.000
a
b
c
d
57 Doanh nghiệp có hàm tổng chi phí ngắn hạn sau: TC = Q2 + 4Q + 100. Chọn
đẳng thức đúng:
A. AC = 2Q + 4 + 100
B. AVC = 2Q + 4
C. AFC = 100
D. MC = 2Q+ 4
a
b
c
d
58. Một doanh nghiệp sản xuất sản phẩm Y có hàm tổng chi phí: TC = Q2 + 50Q
+ 5.000 (TC: USD; Q: sản phẩm). Tổng chi phí của doanh nghiệp (USD) tại
mức sản lượng Q = 50 là:
A. 10.000 B. 5.000 C. 8.000 D. 9.000
a
b
c
d
59 Một doanh nghiệp sản xuất sản phẩm Y có hàm tổng chi phí: TC = Q2 + 50Q
+ 5.000 (TC: USD; Q: sản phẩm). Chi phí biến biên của doanh nghiệp (USD)
tại mức sản lượng Q = 50 là:
A. 200 B. 100 C. 150 D. 50
a
b
c
d
60. Một doanh nghiệp sản xuất sản phẩm Y có hàm tổng chi phí: TC = Q2 + 50Q
+ 5.000 (TC: USD; Q: sản phẩm). Tại mức sản lượng Q = 50 thì:
A. AVC > MC
B. AVC = MC
C. AVC < MC
D. AVC >AFC
a
b
c
d
62. Một doanh nghiệp sản xuất sản phẩm Y có hàm tổng chi phí: TC = Q2 + 50Q
+ 4.900 (TC: USD; Q: sản phẩm). Ngưỡng sinh lời (điểm hòa vốn) của doanh
nghiệp này tại mức sản lượng:
A. 40 B. 50 C. 60 D. 70
a
b
c
d
63 Doanh nghiệp trong ngắn hạn có hàm chi phí biến đổi trung bình AVC = 2Q
+ 10; chi phí cố định FC = 100. Nếu doanh nghiệp sản xuất 100 đơn vị sản
phẩm, chi phí trung bình (AC) là:
A. 3,1 B. 210 C. 211 D. Đáp án
khác
a
b
c
d
64. Một doanh nghiệp sản xuất sản phẩm Y có hàm tổng chi phí: TC = Q2 + 50Q
+ 4.900 (TC: USD; Q: sản phẩm). Điểm đóng cửa của doanh nghiệp này tại
mức sản lượng:
A. 0 B. 50 C. 60 D. 40
a
b
c
d
65 Hàm chi phí trung bình ngắn hạn của một DN là AC = Q + 2 + 50/Q. Chọn
câu đúng:
A. TC = 2Q2 + Q + 50 B. MC = 2Q
+ 2
C. AFC = 50 D. Tất cả đều sai
a
b
c
66. Nếu A mua 10 sản phẩm X và 20 sản phẩm Y, với giá PX = 100đvt/đvsp; PY
= 200đvt/đvsp. Hữu dụng biên của chúng là MUX = 20đvhd; MUY = 50đvhd.
Để đạt tổng hữu dụng tối đa A nên:
A. Giữ nguyên lượng X, giảm lượng Y B. Tăng lượng Y, giảm lượng X
C. Giữ nguyên số lượng hai sản phẩm D. Tăng lượng X, giảm lượng Y
a
b
c
d
65 Hàng tháng một người tiêu dùng sử dụng số tiền 1.000.000 đồng để mua hai
hàng hóa T (thịt) và hàng hóa R (rau) với giá tương ứng PT = 80.000 đồng/kg,
PR = 20.000 đồng/kg. Hàm tổng hữu dụng khi tiêu dùng các loại hàng hóa có
dạng: TU = (T + 1).(R + 2). Phối hợp tiêu dùng tối ưu và tổng hữu dụng đạt
được của người này là.
A. R = 51 kg; T = 12,5 kg; TU = 715,5
B. R = 26 kg; T = 6 kg; TU = 196
C. R = 24 kg; T = 6,5 kg; TU = 195
D. R = 26 kg; T = 7 kg; TU = 224
a
b
c
d
62. Đường ngân sách có dạng: X = 30 - 2. Nếu PX = 10 thì:
A. PY = 10 và I = 300
B. PY = 20 và I = 600
C. PY = 10 vàI = 600
D. PY = 20 và I = 300
a
b
c
d
61 Trên đồ thị, trục tung biểu thị số lượng của sản phẩm Y, trục hoành biểu thị
số lượng của sản phẩm X. Độ dốc của đường ngân sách (đường giới hạn tiêu
dùng) = -3, có nghĩa là:
A. Px = 3Py B. MUx = 3MUy C. MUy = 3MUx D. Px =
1/3Py
a
b
c
d
60. Một người có thu nhập I = 100 đvt chỉ để mua hai loại thực phẩm bao gồm
khoai tây (X) và thịt (Y) với giá tương ứng PX = 5 đvt/đvsp và PY = 20 đvt/đvsp.
Mức thỏa mãn của người này về hai thực phẩm trên là TU(X,Y) = X(Y – 2)
thì kết hợp tối ưu của người đó về hai loại thực phẩm này là:
A. X = 6; Y = 3,5
B. X = 9; Y = 2
C. X = 4; Y = 5
D. X = 4; Y =6
6
a
b
c
d
59. Một người có thu nhập I = 100 đvt chỉ để mua hai loại thực phẩm bao gồm
khoai tây (X) và thịt (Y) với giá tương ứng PX = 5 đvt/đvsp và PY = 20 đvt/đvsp
thì phương trình đường ngân sách của người này là:
Y=6-1/4X
Y=5-1/4X
Y=6-1/3X
Y=5-1/3X
58 An tiêu dùng 2 hàng hóa A, B và đang ở điểm tối ưu. Lợi ích cận biên của đơn
vị hàng hóa A cuối cùng là 10 và B là 5. Nếu giá của A là $0,5 thì giá của B là:
A. $0,1 B. $1 C. $0,5 D. $0,25
a
b
c
d
57 Một người tiêu dùng có hàm lợi ích là U(x,y) = (Y-1).X. Giá của các hàng hoá
tương ứng là Px và Py. Tỉ lệ thay thế biên của hàng hoá X so với hàng hoá Y
(MRSx/y):
A. (Y-1)/X B. X/(Y-1) C. (1-Y)/X D. X/(1-Y)
a
b
c
d
56. Hàm tổng hữu dụng của một người đối với hai loại sản phẩm X và Y là
TU(X,Y) = X(Y – 2) thì hàm hữu dụng biên của hai sản phẩm này là:
A. MUX = Y; MUY = X – 2 B. MUX = Y – 2; MUY = X
C. MUX = X; MUY = Y – 2 D. MUX = X – 2; MUY = Y
a
b
c
d
55 Một người tiêu dùng có thu nhập hàng tháng là 1,2 triệu đồng để phân bổ cho
2 hàng hoá X và Y. Giả sử, giá hàng hoá X là 5.000 đ/đơn vị, giá hàng hoá Y
là 15.000 đ/đơn vị và hàm lợi ích của người tiêu dùng này là U(x,y) = X(1+Y).
Khi đó số lượng hàng hoá Y và X để người tiêu dùng tối đa hoá lợi ích là:
A. X = 121.5 và Y = 39.5 B. X = 39.5 và Y = 121.5
C. X = 30 và Y = 120 D. X = 120 và Y = 30
a
b
c
d
51 Một người tiêu dùng thích uống nước cam và hoàn toàn không thích café.
Việc uống café không làm gia tăng lợi ích cho người này. Trên một đồ thị với
trục tung biểu diễn số ly café, trục hoành biểu diễn số ly nước cam được tiêu
dùng. Khi đó đường bàng quang sẽ:
A. Là đường nằm ngang B. Là đường thẳng đứng
C. Là đường thẳng dốc xuống về bên phải D. Là đường cong dốc xuống về
bên phải
a
b
c
d
52 Giả sử một cá nhân Y có thể ăn táo, cam và chuối. Nếu cá nhân này tăng
lượng chuối tiêu dùng, theo lý thuyết lợi ích thì:
A. Lợi ích cận biên của cam giảm dần. B. Lợi ích cận biên của chuối giảm dần.
C. Lợi ích cận biên của táo giảm dần. D. Lợi ích cận biên của cam không đổi.
a
b
c
d
50 Một cá nhân X tiêu dùng cam và táo. Giả sử thu nhập của X tăng gấp đôi và
giá của cam và táo cũng tăng gấp đôi, khi đó đường ngân sách của cá nhân X
sẽ:
A. Dịch sang trái và không thay đổi độ dốc B. Dịch sang phải và không thay
đổi độ dốc
C. Dịch sang phải và dốc hơn D. Không thay đổi.
a
b
c
d
49 Độ dốc đường ngân sách phản ánh:
A. Sự ưa thích là hoàn chỉnh B. Sự ưa thích có tính bắc cầu
C. Tỷ lệ giá giữa hai hàng hóa D. Các trường hợp trên đều sai
a
b
c
d
48. Một người tiêu dùng hai loại sản phẩm X và Y đang tối đa hóa hữu dụng:
X Y
Một người tiêu dùng 2 loại sp X Y đang tối đa hoá hữu dụng
MUx/Px = MUy/Py
Giả sử, giá của X tăng lên P’X (P’X > PX), giá của Y không đổi
thì để tối đa hóa hữu dụng người tiêu dùng đó nên:
A. Tăng lượng X, giảm lượng Y B. Giữ nguyên lượng X, giảm
lượng Y
C. Giữ nguyên số lượng hai sản phẩm D. Giảm lượng X, tăng lượng Y
a
b
c
d
47. Với hàm tổng hữu dụng TU = (X – 2)Y và phương án tiêu dùng tối ưu là X =
22, Y = 5. Vậy tổng hữu dụng (đvhd) là:
A. 100 B. 90 C. 64 D. 96
a
b
c
d
46. Đường tiêu thụ theo thu nhập là:
A. Tập hợp các phối hợp tối ưu giữa 2 sản phẩm khi thu nhập thay đổi, các yếu tố
còn lại không đổi
B. Tập hợp các phổi hợp tối ưu giữa 2 sản phẩm khi giá cả các sản phẩm thay đổi,
thu nhập không đổi
C. Tập hợp các phối hợp tối ưu giữa 2 sản phẩm khi giá cả một sản phẩm thay đổi,
các yếu tố còn lại không đổi
D. Tập hợp các phối hợp tối ưu giữa 2 sản phẩm khi thu nhập và giá cả các sản phẩm để thay đổi
a
b
c
d
45. Khi xây dựng đường cầu cá nhân của một sản phẩm X, người ta dựa trên sự
thay đổi của:
A. Giá của sản phẩm X
B. Thu nhập của cá nhân đó
C. Giá của các sản phẩm liên quan đến X
D. Tổng hữu dụng của cá nhân đó
a
b
c
d
44 Thu nhập tăng, giá không thay đổi, khi đó:
A. Đường ngân sách dịch chuyển song song sang phải
B. Độ dốc đường ngân sách thay đổi
C. Đường ngân sách trở nên phẳng hơn
D. Đường ngân sách dịch chuyển song song sang trái
a
b
c
d
43. Theo hình vẽ dưới đây, đường ngân sách MN dịch chuyển thành đường MN’ là
do:
A. Thu nhập giảm
B. Giá của X tăng
C. Giá của Y giảm
D. Giá của X giảm
a
b
c
d
42. Có hai hàng hoá mà người tiêu dùng phải lựa chọn. Nếu giá cả của hai hàng
hoá tăng lên gấp đôi, khi thu nhập không đổi. Điều này sẽ làm cho đường ngân
sách của người tiêu dùng sẽ:
A. Không thay đổi (không dịch chuyển)
B. Dịch chuyển ra ngoài nhưng không song song với đường ngân sách cũ
C. Dịch chuyển vào trong nhưng không song song với đưòng ngân sách cũ
D. Dịch chuyển vào trong nhưng song song với đường ngân sách cũ
a
b
c
d
41 Lợi ích cận biên giảm dần có nghĩa là:
A. Hà sẽ thích chiếc quả Táo thứ hai hơn quả Táo thứ nhất.
B. Lợi ích thu được từ quả Táo thứ nhất lớn hơn lợi ích thu được từ quả thứ hai.
C. Giá của 2 quả Táo ít hơn 2 lần so với giá của một quả Táo.
D. Tổng lợi ích thu được từ ăn 2 quả Táo lớn hơn 2 lần lợi ích thu được từ quả đầu
tiên.
a
b
c
d
