wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

QUẢN TRỊ CHẤT LƯỢNG

Total questions: 109

Worksheet time: 55mins

Name
Class
Date
1.

Doanh nghiệp thực hiện quản lý các quá trình và sự liên hệ lẫn nhau giữa các quá trình trong hệ thống để đạt được các mục tiêu chất lượng của tổ chức một cách hiệu lực và hiệu quả. Trường hợp này doanh nghiệp thực hiện nguyên tắc quản trị chất lượng nào

a)

Nguyên tắc định hướng khách hàng

b)

Nguyên tắc sự tham gia của mọi người

c)

Nguyên tắc sư lãnh đạo

d)

Nguyên tắc tiếp cận theo quá trình

2.

Tạo ra sản phẩm có chất lượng là nhiệm vụ của ai

a)

Người lao động

b)

Nhà quản trị

c)

Người kiểm tra

d)

Toàn bộ mọi người

3.

Trong công ty sản xuất ô tô, tiêu chuẩn hóa làm giảm số lượng các chủng loại sản phẩm. Trường hợp này tiêu chuẩn hóa thực hiện chức năng nào

a)

Khống chế sự đa dạng

b)

Đảm bảo thay thế lẫn nhau

c)

Sự tương thích

d)

Tất cả đáp án đều sai

4.

Yếu tố nào ảnh hưởng rất lớn đến hình thành các đặc tính chất lượng sản phẩm

a)

Lao động trong doanh nghiệp

b)

Trình độ tổ chức quản lý và tổ chức sản xuất của doanh nghiệp

c)

Các yếu tố về văn hóa, xã hội của mỗi thị trường

d)

Trình độ tiến bộ khoa học và công nghệ

5.

Tiêu chuẩn ISO có phạm vi hoạt động ở cấp

a)

Cấp quốc tế

b)

Cấp quốc gia

c)

Cấp khu vực

d)

Cấp địa phương

6.

Tiêu chuẩn hóa làm sử dụng được nhiều sản phẩm, quá trình và dịch vụ với nhau trong các điều kiện cho trước. Trường hợp này tiêu chuẩn hóa thực hiện chức năng nào

a)

Khống chế sự đa dạng

b)

Đảm bảo thay thế lẫn nhau

c)

Sự tương thích

d)

Đảm bảo an toàn

7.

Hoạt động đánh giá sự phù hợp được tiến hành bởi bản thân tổ chức cung ứng thực hiện là bên nào

a)

Bên thứ nhất

b)

Bên thứ hai

c)

Bên thứ ba

d)

Bên thứ 4

8.

Doanh nghiệp thực hiện quá trình hoạch định, tổ chức thực hiện, giám sát đánh giá và điều chỉnh một chương trình cải tiến chất lượng. Trường hợp này doanh nghiệp thực hiện hoạt động nào

a)

Hoạch định chất lượng

b)

Cải tiến chất lượng

c)

Quản trị chất lượng

d)

Đảm bảo chất lượng

9.

Chất lượng sản phẩm liên quan tới hoạt động nào trong tổ chức

a)

Toàn bộ chu kỳ sản xuất kinh doanh

b)

Khâu tổ chức mua sắm nguyên vật liệu

c)

Khâu sản xuất

d)

Khâu thiết kế

10.

Xu hướng phát triển và hoàn thiện chất lượng sản phẩm phụ thuộc vào yếu tố chính nào

a)

Nhu cầu của khách hàng trên thị trường

b)

Khả năng tài chính của tổ chức

c)

Mong muốn của nhà sản xuất

d)

Khả năng thanh toán của khách hàng

11.

Tiêu chuẩn hãng Honda, tiêu chuẩn của doanh nghiệp Tôn Hoa Sen là tiêu chuẩn cấp nào

a)

Cấp khu vực

b)

Cấp quốc gia

c)

Cấp ngành

d)

Cấp công ty

12.

Yếu tố quan trọng nhất ảnh hưởng tới chất lượng sản phẩm

a)

Nhu cầu của khách hàng trên thị trường

b)

Tình hình thị trường

c)

Cơ chế, chính sách quản lý kinh tế của các quốc gia

d)

Các yếu tố về văn hóa, xã hội

13.

Trường hợp này doanh nghiệp thực hiện nguyên tắc quản trị chất lượng nào

a)

Nguyên tắc định hướng khách hàng

b)

Nguyên tắc sự tham gia của mọi người

c)

Nguyên tắc sự lãnh đạo

d)

Nguyên tắc đảm bảo tính quá trình

14.

Nhu cầu của khách hàng ngầm định sản phẩm hay dịch vụ phải có, nếu không có thì không chấp nhận được. Nhu cầu của khách hàng này thuộc bậc nào trong cấu trúc nhu cầu của khách hàng?

a)

Nhu cầu bậc tuyệt đối

b)

Nhu cầu bậc rõ ràng

c)

Nhu cầu bậc tiềm ẩn

d)

Cả 3 phương án trên đều đúng

15.

Doanh nghiệp thực hiện thúc đẩy việc thiết lập các mục tiêu cải tiến ở tất cả các cấp trong tổ chức, giáo dục và đào tạo mọi người ở tất cả các cấp về cách thức áp dụng các công cụ và phương pháp cơ bản để đạt được các mục tiêu cải tiến. Trường hợp này doanh nghiệp thực hiện nguyên tắc quản trị chất lượng nào

a)

Nguyên tắc định hướng khách hàng

b)

Nguyên tắc sự tham gia của mọi người

c)

Nguyên tắc sự lãnh đạo

d)

Nguyên tắc cải tiến liên tục

16.

Tiêu chuẩn mang tính

a)

Tự nguyện

b)

Bắt buộc

c)

Cả 2 ý đều đúng

d)

Cả 2 ý đều sai

17.

Tiêu chuẩn Châu Âu EN là tiêu chuẩn thuộc cấp nào

a)

Cấp quốc tế

b)

Cấp khu vực

c)

Cấp quốc gia

d)

Cấp ngành

18.

Chất lượng sản phẩm bị giới hạn bởi yếu tố chính nào

a)

Trình độ tiến bộ khoa học và công nghệ

b)

Khả năng thanh toán của khách hàng

c)

Thói quen tiêu dùng của khách hàng

d)

Cơ chế, chính sách quản lý kinh tế của các quốc gia

19.

Chất lượng là sự đảm bảo đạt được và duy trì một tập hợp các tiêu chuẩn, quy cách hoặc yêu cầu đã được đặt ra từ trước. Khái niệm về chất lượng xuất phát từ quan niệm nào

a)

Quan niệm chất lượng xuất phát từ thuộc tính sản phẩm

b)

Quan niệm chất lượng xuất phát từ các nhà sản xuất

c)

Quan niệm chất lượng xuất phát từ thị trường

d)

Quan niệm chất lượng xuất phát từ người tiêu dùng

20.

Các tiêu chuẩn về kích thước lắp ráp như bóng đèn - đui đèn, bu lông, đai ốc, bit. Tiêu chuẩn này nhằm mục đích gì

a)

Đơn giản hóa, thống nhất tạo phân công, hợp tác sản xuất

b)

Đảm bảo an toàn cho người tiêu dùng

c)

Bảo vệ môi trường

d)

Ngăn ngừa hành vi gian lận

21.

Qui chuẩn kỹ thuật mang tính

a)

Tự nguyện

b)

Bắt buộc

c)

Cả 2 ý đều đúng

d)

Cả 2 ý đều sai

22.

Nhân tố trực tiếp và quyết định chất lượng sản phẩm trong doanh nghiệp

a)

Máy móc, thiết bị, công nghệ hiện có

b)

Lực lượng lao động trong doanh nghiệp

c)

Nguồn nguyên vật liệu

d)

Trình đô tổ chức quản lý và tổ chức sản xuất của doanh nghiệp

23.

Theo quan niệm hiện đại, quản trị chất lượng có đặc điểm

a)

Là hoạt động kiểm tra kiểm soát

b)

Là hoạt động kiểm tra và được tiến hành sau khi sản phẩm được sản xuất ra

c)

Là quá trình làm đúng ngay từ đầu

d)

Là hoạt động kiểm tra sản phẩm cuối cùng bán ra ngoài công ty

24.

Theo quan điểm quản trị chất lượng, sản phẩm gồm có:

a)

Sản phẩm dở dang trong công đoạn sản xuất

b)

Sản phẩm bán cho người tiêu dùng

c)

Sản phẩm tiêu dùng nội bộ trong doanh nghiệp

d)

Cả 3 phương án trên đều đ

25.

Phân loại khách hàng thành nhóm mua sản phẩm để tiêu dùng là căn cứ vào tiêu chí nào?

a)

Tầm quan trọng của khách hàng theo quy luật 80/20

b)

Thời điểm tiêu dùng

c)

Mục đích sử dụng

d)

Đặc điểm của khách hàng

26.

Chất lượng sản phẩm có tính chủ quan thể hiện như nào

a)

Chất lượng của sản phẩm thể hiện thông qua nhận thức của khách hàng

b)

Chất lượng của sản phẩm thể hiện thông qua đặc tính vốn có trong sản phẩm

c)

Chất lượng của sản phẩm phụ thuộc vào trình độ tổ chức quản lý của tổ chức

d)

Chất lượng sản phẩm phụ thuộc vào trình độ công nghệ của tổ chức

27.

Nhãn hiệu của sản phẩm phản ánh đặc tính chất lượng sản phẩm nào

a)

Tính thẩm mỹ của sản phẩm

b)

Dịch vụ đi kèm của sản phẩm

c)

Độ tin cậy của sản phẩm

d)

Yếu tố vô hình của sản phẩm

28.

Theo quan điểm của quản trị chất lượng khách hàng của doanh nghiệp bao gồm

a)

Cơ quan quản lý nhà nước

b)

Những người tiêu dùng trong cộng đồng

c)

Bộ phận trong doanh nghiệp

d)

Cả 3 phương án đều đúng

29.

Tính sẵn có, dễ vận chuyển, dễ sử dụng phản ánh đặc tính chất lượng sản phẩm nào

a)

Tính tiện dụng của sản phẩm

b)

Tính kinh tế của sản phẩm

c)

Tính an toàn của sản phẩm

d)

Tính thẩm mỹ của sản phẩm

30.

Tiêu chuẩn TCVN có phạm vi hoạt động ở cấp

a)

Khu vực

b)

Cấp quốc gia

c)

Cấp ngành

d)

Cấp công ty

31.

Doanh nghiệp thực hiện hoạt động huy động hết nguồn lực, tài năng của con người ở mọi cấp, mọi ngành vào việc đảm bảo và nâng cao chất lượng. Trường hợp này doanh nghiệp thực hiện nguyên tắc quản trị chất lượng nào

a)

Nguyên tắc định hướng khách hàng

b)

Nguyên tắc sự tham gia của mọi người

c)

Nguyên tắc sự lãnh đạo

d)

Nguyên tắc đảm bảo tính

32.

Tiêu chuẩn định nghĩa, các thuật ngữ, quy định các ký hiệu, dấu hiệu dùng chung như: Ký hiệu đặc trưng các bộ phận, ký hiệu vật liệu...các tiêu chuẩn này nhằm mục đích gì

a)

Bảo vệ môi trường

b)

Tạo thuận lợi cho trao đổi thông tin

c)

Đảm bảo vệ sinh, an toàn cho người tiêu dùng

d)

Đảm bảo sức khỏe cho người tiêu dùng

33.

Nâng cao chất lượng sản phẩm đem lại lợi ích cho người tiêu dùng những gì

a)

Người tiêu dùng được tiết kiệm thời gian và chi phí khi sử dụng sản phẩm

b)

Người tiêu dùng khó lựa chọn sản phẩm hơn

c)

Người tiêu dùng tốn kém chi phí hơn khi sử dụng sản phẩm

d)

Không có câu nào đúng

34.

Theo quan điểm của quản trị chất lượng, khách hàng là

a)

Người tiêu dùng sản phẩm, dịch vụ

b)

Người mua sản phẩm, dịch vụ

c)

Người đặt ra các yêu cầu về sản phẩm, dịch vụ

d)

Cả 3 phương án trên đều đúng

35.

Sản phẩm có chất lượng được hiểu là

a)

Những sản phẩm từ những thương hiệu nổi tiếng

b)

Những sản phẩm đạt tiêu chuẩn quốc tế

c)

Những sản phẩm tối ưu

d)

Đáp ứng những yêu cầu của khách hàng

36.

Chất lượng được phê chuẩn chấp nhận sau khi đã thiết kế là loại chất lượng nào

a)

Chất lượng chuẩn

b)

Chất lượng cho phép

c)

Chất lượng thiết kế

d)

Chất lượng tuân thủ thiết kế

37.

Theo ISO 900, chất lượng là

a)

Phù hợp của sản phẩm với mục đích sử dụng của người tiêu dùng

b)

Sự đảm bảo đạt được các tiêu chuẩn, quy cách hoặc yêu cầu đã đặt ra từ trước

c)

Mức độ các đặc tính của sản phẩm đáp ứng nhu cầu của khách hàng

d)

Cung cấp những sản phẩm và dịch vụ ở mức giá mà khách hàng chấp nhận được

38.

Mục đích cải thiện môi trường làm việc nhằm tăng năng suất là của mô hình

a)

Kaizen

b)

5S

c)

Hệ thống sản xuất tinh gọn

d)

HACCP

39.

Theo thời gian, các nhu cầu hay kỳ vọng của khách hàng có đặc điểm nào sau đây là đúng

a)

Nhu cầu bậc tuyệt đối sẽ mất đi

b)

Nhu cầu bậc tiềm ẩn rơi xuống bậc rõ ràng, bậc tuyệt đối

c)

Nhu cầu bậc tuyệt đối và bậc rõ ràng sẽ mất đi

d)

Nhu cầu bậc tuyệt đối, bậc rõ ràng và bậc tiềm ẩn không thay đổi

40.

Tiêu chuẩn làm chuẩn mực để đánh giá chứng nhận là

a)

ISO 9000: 2005

b)

ISO 9001: 2015

c)

ISO 9004: 2009

d)

ISO 19011: 2011

41.

ISO 14001 là hệ thống tiêu chuẩn về

a)

Phương pháp thống kê chất lượng

b)

Quản lý chất lượng

c)

Trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp

d)

Không có câu nào đúng

42.

Hệ thống quản trị chất lượng thei ISO 9000 được xây dựng với phương châm

a)

Coi khách hàng là số một

b)

Chất lượng là trọng tâm của các hoạt động

c)

Nếu một tổ chức có hệ thống quản trị chất lượng tốt thì những sản phẩm hay dịch vụ mà nó cung cấp sẽ có chất lượng tốt

d)

Tất cả mọi người đều phải hợp tác với nhau trong công việc

43.

Phương pháp quản lý tập trung vào chất lượng, dựa trên sự tham gia của các thành viên, hướng đến thỏa mãn các yêu cầu của khách hàng dựa trên việc đem lại lợi ích cho các thành viên và xã hội là nội dung của hệ thống quản lý chất lượng

a)

TQM

b)

ISO 9001 - 2015

c)

5S

d)

SA 8000

44.

Hệ thống quản trị chất lượng là

a)

Hệ thống quản trị để định hướng và kiểm soát một tổ chức về chất lượng

b)

Hệ thống quản trị để kiểm tra một tổ chức về chất lượng

c)

Hệ thống quản trị các công việc được thực hiện theo mục tiêu chất lượng

d)

Hệ thống quản trị để giám sát một tổ chức về chất lượng

45.

Yêu cầu của hệ thống quản trị chất lượng GMP không tập trung vào

a)

Nhà xưởng và trang thiết bị

b)

Kiểm soát quá trình chế biến

c)

Kiểm soát nhu cầu khách hàng

d)

Kiểm soát về con người, vận chuyển và bảo quản thành phẩm

46.

Câu 27. Các tổ chức giáo dục nên áp dụng hệ thống quản trị chất lượng theo tiêu chuẩn

a)

ISO 9000

b)

ISO 9001

c)

ISO 22000

d)

ISO 14000

47.

Điều kiện tham dự giải thưởng Chất lượng Việt Nam dành cho các tổ chức, doanh nghiệp là

a)

Hoạt động, kinh doanh hợp pháp tại Việt Nam ít nhất 36 tháng tính đến thời điểm đăng ký tham dự

b)

Đạt các thành tích xuất sắc trong sản xuất kinh doanh và dịch vụ, thực hiện đầy đủ trách nhiệm về bảo vệ môi trường, thuế và bảo hiểm xã hội

c)

Có bằng chứng về việc áp dụng các hệ thống quản lý chất lượng tiên tiến

d)

Tất cả các phương án đều đúng

48.

Câu 28. Các tổ chức áp dụng tiêu chuẩn ISO 9001 - 2015, việc đánh giá nội bộ được thực hiện bởi

a)

Tổ chức chứng nhận

b)

Tổ chức áp dụng

c)

Khách hàng

d)

Nhà cung ứng

49.

Hệ thống làm việc, cơ chế đãi ngộ, sự tiến bộ trong nghề nghiệp là nội dung của tiêu chí nào của giải thưởng chất lượng Việt Nam

a)

Hoạch định chiến lược

b)

Vai trò lãnh đạo

c)

Phát triển nguồn lực

d)

Kết quả hoạt động

50.

Việc xây dựng tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật trong hoạt động sản xuất - kinh doanh thương mại cần dựa trên cơ sở

a)

Sử dụng hoàn toàn tiêu chuẩn quốc tế

b)

Sử dụng hoàn toàn tiêu chuẩn khu vực

c)

Sử dụng tiêu chuẩn phù hợp

d)

Sử dụng tiêu chuẩn của các nước tiên tiến

51.

Các nguyên lý của hệ thống quản trị chất lượng TQM là

a)

Chất lượng là số 1 và coi trọng con người

b)

Quản lý toàn diện và cải tiến liên tục

c)

Cam kết đạt chất lượng và làm việc nhóm

d)

Tất cả các phương án đều đúng

52.

Hệ thống quản trị chất lượng TQM coi yếu tố

a)

Vốn, máy móc à yếu tố quan trọng đầu tiên

b)

Nguyên vật liệu là yếu tố quan trọng đầu tiên

c)

Con người là yếu tố quan trọng đầu tiên

d)

Lợi nhuận là yếu tố quan trọng đầu tiên

53.

GMP là hệ thống tiêu chuẩn về

a)

Thực hành sản xuất tốt

b)

Thực hành vệ sinh tốt

c)

Thực hành phân phối tốt

d)

Thực hành nông nghiệp tốt

54.

Hệ thống quản trị chất lượng theo ISO 9000 có đặc điểm

a)

Nhấn mạnh đảm bảo chất lượng trên quan điểm người tiêu dùng

b)

Nhấn mạnh đảm bảo chất lượng trên quan điểm của nhà sản xuất

c)

Nhấn mạnh đảm bảo chất lượng dựa trên quan điểm hội đồng quản trị tổ chức

d)

Nhấn mạnh đảm bảo chất lượng trên quan điểm lợi ích xã hội

55.

Nguyên tắc nào sau đây không phải là nguyên tắc quản trị chất lượng theo ISO 9001 - 2015

a)

Hướng vào khách hàng

b)

Sự lãnh đạo

c)

Sự tham gia của tất cả mọi người

d)

Kiểm soát hoạt động

56.

Khách hàng cảm thấy thỏa mãn đối với sản phẩm dịch vụ khi

a)

Chất lượng cảm nhận về sản phẩm, dịch vụ lớn hơn kỳ vọng của khách hàng

b)

Chất lượng cảm nhận về sản phẩm, dịch vụ nhỏ hơn kỳ vọng của khách hàng

c)

Chất lượng cảm nhận về sản phẩm, dịch vụ bằng hoặc lớn hơn kỳ vọng của khách hàng

d)

Chất lượng cảm nhận về sản phẩm, dịch vụ bằng và nhỏ hơn kỳ vọng của khách hàng

57.

Lợi ích của doanh nghiệp khi áp dụng quản trị chất lượng theo ISO 9000

a)

Doanh nghiệp có thể cung ứng các sản phẩm có chất lượng tốt

b)

Doanh nghiệp có thể tăng năng suất, giảm giá thành

c)

Tăng tính cạnh tranh của doanh nghiệp và tao dựng nên văn hóa chất lượng

d)

Tất cả các phương án đều đúng

58.

Các phân hệ của quản trị chất lượng toàn diện là

a)

Phong trào 5S, Kaizen, mô hình sản xuất không lỗi

b)

Phong trào 5S, Kaizen, hệ thống sản xuất tinh gọn

c)

Hệ thống sản xuất tinh gọn, mô hình sản xuất không lỗi

d)

Tất cả phương án trên đều sai

59.

Câu 30. Công ty sản xuất dược phẩm nên ưu tiên lựa chọn áp dụng hệ thống quản trị chất lượng

a)

ISO 9001- 2015

b)

ISO 22000

c)

GMP

d)

HACCP

60.

Đánh giá sự phù hợp gồm hoạt động nào

a)

Lấy mẫu và thử nghiệm, giám định

b)

Giám định, chứng nhận, công nhận

c)

Thử nghiệm, giám định, chứng nhận, công nhận

d)

Lấy mẫu, giám định, công nhận

61.

Câu nào sau đây không đúng về ISO 9000

a)

Hiểu một cách đơn giản thì ISO chính là 'viết những gì đã làm, làm những gì đã viết, tìm ra sự khác biệt và điều chỉnh'

b)

ISO 9000 là một bộ tiêu chuẩn quốc tế về chất lượng của sản phẩm hoặc dịch vụ

c)

Điều kiện tiên quyết để áp dụng thành công ISO 9000 là có sự cam kết của lãnh đạo. Khi áp dụng ISO 9000, một tổ chức phải triển khai tối thiểu hoạt động đào tạo về nội dung: nhận thức, viết tài liệu và đánh giá nội bộ

d)

Tất cả các câu đều đúng

62.

Nguyên lý của TQM không bao gồm nội dung

a)

Coi trọng con người và quản lý toàn diện

b)

Coi trọng khách hàng

c)

Cam kết đạt chất lượng và làm việc nhóm

d)

Cải tiến liên tục

63.

Là quá trình xác định mục tiêu và các phương tiện, nguồn lực và biện pháp nhằm thực hiện mục tiêu chất lượng sản phẩm. Trường hợp này thực hiện chức năng nào trong quản trị chất lượng

a)

Chức năng hoạch định

b)

Chức năng tổ chức

c)

Chức năng kiểm soát

d)

Chức năng điều chỉnh

64.

Chứng nhận phù hợp theo tiêu chuẩn ISO 9001. Trường hợp này là chứng nhận nào

a)

Chứng nhận hợp quy

b)

Chứng nhận hợp chuẩn

c)

Chứng nhận sản phẩm

d)

Chứng nhận hệ thống quản lý chất lượng

65.

Các tiêu chuẩn vệ sinh thực phẩm như luật an toàn thực phẩm nhầm mục đích gì

a)

Tạo thuận lợi trao đổi thông tin

b)

Đảm bảo vệ sinh, an toàn cho người sử dụng

c)

Bảo vệ môi trường

d)

Tất cả đáp án trên

66.

Xây dựng hệ thống quản trị chất lượng không bao gồm công việc sau

a)

Thiết lập cơ cấu tổ chức về chất lượng

b)

Đánh giá hệ thống quản trị chất lượng

c)

Bổ nhiệm lãnh đạo, điều phối, đào tạo nhận thức

d)

Xây dựng, áp dụng hệ thống tài liệu

67.

Theo tổ chức quốc tế về tiêu chuẩn hóa, hệ thống quản trị chất lượng bao gồm những yếu tố nào

a)

Cơ cấu tổ chức, các quy định, các quá trình

b)

Cơ cấu tổ chức, các quy định, các quá trình, các nguồn lực khác

c)

Cơ cấu tổ chức, các quy định, sự hợp tác của doanh nghiệp với bên hữu quan

d)

Cơ cấu tổ chức, các quá trình, các nguồn lực khác

68.

Câu 2. Phát biểu không chính xác là

a)

Chi phí phù hợp là những chi phí để đảm bảo sản phẩm, dịch vụ sản xuất ra phù hợp với các tiêu chuẩn quy định, phù hợp yêu cầu của khách hàng

b)

Chi phí phù hợp bao gồm chi phí phòng ngừa và chi phí kiểm soát

c)

Chi phí không phù hợp là những chi phí của các sản phẩm đã sản xuất hay của dịch vụ đã cung ứng nhưng không phù hợp với yêu cầu của kh

69.

Câu 1. Chi phí chất lượng là

a)

Là chi phí nảy sinh để đảm bảo chất lượng sản phẩm đáp ứng nhu cầu của khách hàng

b)

Là các chi phí nảy sinh khi chất lượng không thỏa mãn nhu cầu của khách hàng

c)

Là chi phí nảy sinh để tin chắc và đảm bảo chất lượng sản phẩm trong tổ chức

d)

Là chi phí nảy sinh để tin chắc và đảm bảo chất lượng được thỏa mãn, cũng như các thiệt hại nảy sinh khi chất lượng không thỏa mãn

70.

Đâu không phải là hệ thống quản trị chất lượng

a)

ISO 9001

b)

SA 8000

c)

ISO 22000

d)

HACCP

71.

Phát biểu đúng nhất là

a)

Hệ thống quản lý HACCP áp dụng cho lĩnh vực sản xuất dược phẩm

b)

Hệ thống quản lý HACCP áp dụng cho lĩnh vực sản xuất ô tô

c)

Hệ thống quản lý HACCP áp dụng cho lĩnh vực sản xuất thực phẩm

d)

Hệ thống quản lý HACCP áp dụng cho lĩnh vực sản

72.

Doanh nghiệp thực hiện thiết lập các hoạt động phát triển hợp tác và khuyến khích, thừa nhận các cải tiến và thành quả của nhà cung cấp và đối tác. Trường hợp này doanh nghiệp thực hiện nguyên tắc quản trị chất lượng nào

a)

Nguyên tắc ra quyết định dựa trên bằng chứng

b)

Nguyên tắc quản lý mối quan hệ

c)

Nguyên tắc sự lãnh đạo

d)

Nguyên tắc cải tiến liên tục

73.

Quy chuẩn kỹ thuật được định nghĩa là

a)

Quy định về mức giới hạn của đặc tính kỹ thuật và yêu cầu quản lý mà các đối tượng trong hoạt động kinh tế - xã hội phải tuân thủ để đảm bảo an toàn, vệ sinh, sức khỏe con người và các yêu cầu thiết bị khác

b)

Quy định về đặc tính kỹ thuật để phân loại đánh giá các đối tượng trong hoạt động kinh tế xã hội nhằm đảm bảo an toàn vệ sinh sức khỏe con người và các yêu cầu thiết yếu khác

c)

Qu

74.

Chi phí gắn với việc nghiên cứu, thiết kế, thực hiện và duy trì một hệ thống quản lý chất lượng là chi phí

a)

Chi phí phòng ngừa

b)

Chi phí đánh giá

c)

Chi phí sai hỏng bên trong

d)

Chi phí sai hỏng bên ngoài

75.

Chi phí đánh giá trong hoạt động quản trị chất lượng gồm

a)

Kiểm tra vật liệu mua; thử nghiệm; thẩm tra thiết kế sản phẩm; thanh tra; kiểm tra sản phẩm

b)

Kiểm tra vật liệu mua; thử nghiệm; thẩm tra thiết kế sản phẩm; thanh tra; kiểm tra lao động.

c)

Kiểm tra vật liệu mua; thử nghiệm; thanh tra; kiểm tra sản phẩm; kiểm tra lao đ��ng

d)

Kiểm tra vật liệu mua; thử nghiệm; thẩm tra thiết kế sản phẩm; phòng thí nghiệm và dịch vụ đo lường

76.

Thực hiện tiêu chuẩn hóa nhằm mục đích gì

a)

Tạo thuận lợi cho trao đổi thông tin

b)

Đơn giản hóa, thống nhất hóa tạo thuận lợi phân công, hợp tác sản xuất, tăng nâng suất lao động

c)

Đảm bảo vệ sinh, an toàn cho người sử dụng, người tiêu dùng

d)

Cả 3 phương án đều đúng

77.

Hệ thống tiêu chuẩn gián tiếp ảnh hưởng đến việc tạo ra một mức chất lượng tốt cho doanh nghiệp là

a)

ISO 14000

b)

ISO 9001

c)

ISO 22000

d)

Tất cả các câu đều đúng

78.

Sơ đồ xương cá có mục đích

a)

Loại bỏ lãng phí về thời gian, chi phí,...

b)

Xác định vấn đề chất lượng ưu tiên cần giải quyết trước

c)

Cung cấp dữ liệu đầu vào cho các công cụ phân tích thống kê

d)

Tìm kiếm, xác định các nguyên nhân gây ra những vấn đề về chất lượng

79.

Giúp xác định các hoạt động thừa hay lãng phí về thời gian, chi phí của quá trình là mục đích của công cụ kiểm soát chất lượng

a)

Phiếu kiểm tra chất lượng

b)

Biểu đồ kiểm soát

c)

Sơ đồ lưu hình

d)

Sơ đồ nhân quả

80.

Chi phí phòng ngừa trong hoạt động quản trị chất lượng gồm

a)

Hoạch định chất lượng; kiểm soát quá trình; đào tạo và phát triển lao động; thẩm tra thiết kế sản phẩm; hệ thống phát triển và quản lý chất lượng

b)

Hoạch định chất lượng; thử nghiệm; đào tạo và phát triển lao động; thẩm tra thiết kế sản phẩm; hệ thống phát triển và quản lý chất lượng

c)

Hoạch định chất lượng; thanh tra; đào tạo và phát triển lao động; thẩm tra thiết kế sản phẩm; hệ thống phát triển và quản lý chất lượng

d)

Hoạch định chất lượng; kiểm tra vật liệu mua vào; đào tạo và phát triển lao động; thẩm tra thiết kế sản phẩm; hệ thống phát triển và quản lý chất lượng

81.

Một dạng biểu đồ cột cho thấy bằng hình ảnh sự thay đổi, biến động của một tập hợp các dữ liệu theo những hình dạng nhất định là

a)

Biểu đồ Pareto

b)

Biểu đồ phân bố mật độ

c)

Biểu đồ kiểm soát

d)

Biểu đồ quan hệ

82.

Chi phí sai hỏng bên ngoài

a)

31 tr

b)

22 tr

c)

28 tr

d)

35 tr

83.

Chi phí sai hỏng bên trong

a)

30 tr

b)

33 tr

c)

35 tr

d)

38 tr

84.

Chi phí đánh giá

a)

26 tr

b)

29 tr

c)

33 tr

d)

35 tr

85.

Câu 26. Hệ thống quản trị chất lượng ISO 22000 được áp dụng trong các doanh nghiệp

a)

Sản xuất và chế biến máy móc

b)

Sản xuất thức ăn gia súc

c)

Xây dựng

d)

Tất cả các phương án trên đều đúng

86.

Chi phí phòng ngừa

a)

67 tr

b)

61 tr

c)

54 tr

d)

52 tr

87.

Biểu đồ biểu diễn sự thay đổi của các chỉ tiêu chất lượng để đánh giá quá trình sản xuất ở trạng thái chấp nhận được hay không là

a)

Biểu đồ phân bố mật độ

b)

Biểu đồ quan hệ

c)

Biểu đồ Pareto

d)

Biểu đồ kiểm soát

88.

Mô hình chi phí chất lượng truyền thống là mô hình

a)

Mang tính lý thuyết chứ không có ứng dụng vào thực tế

b)

Chỉ ra cho doanh nghiệp phải đầu tư để nâng cao chất lượng đến một mức nhất định nào đó

c)

Lấy chi phí sai hỏng bên trong là cơ sở quan trọng hình thành tư duy chất lượng

d)

Lấy chi phí phòng ngừa là cơ sở quan trọng hình thành tư duy chất lượng

89.

Chi phí kiểm tra thành phần sữa tươi mua từ các nông trại của công ty sản xuất sữa True milk thuộc loại chi phí

a)

Chi phí kiểm tra

b)

Chi phí đánh giá

c)

Chi phí sai hỏng bên trong

d)

Chi phí phòng ngừa

90.

Mô hình chi phí chất lượng hiện đại là mô hình

a)

Chỉ khuyến khích các doanh nghiệp đầu tư để nâng cao chất lượng đến một mức nhất định nào đó

b)

Chỉ ra các doanh nghiệp phải đầu tư, cải tiến liên tục để đường chi phí tiếp cận với giá trị nhỏ nhất

c)

Là mô hình mang tính lý thuyết chứ không thể ứng dụng vào thực tế

d)

Là mô hình xây dựng trong môi trường sản xuất tĩnh

91.

Phát biểu nào không đúng về SA 8000

a)

Đây là hệ thống tiêu chuẩn trách nhiệm

b)

Phạm vi áp dụng của SA 8000 rất rộng, bao gồm các tổ chức với mọi loại hình trong mọi lĩnh vực

c)

Khi một doanh nghiệp phát hiện ra mình đang sử dụng lao động trẻ em thì doanh nghiệp này cần chấm dứt ngay việc sử dụng lao động trẻ em: chấm dứt hợp đồng với lao động này

d)

SA 8000 có 9 tiêu chuẩn

92.

Các mô hình văn hóa chất lượng là:

a)

Văn hóa chất lượng hồi đáp, văn hóa chất lượng phản ứng

b)

Văn hóa chất lượng tự sinh, văn hóa chất lượng tái hiện

c)

Cả 2 đáp án đều đúng

d)

Cả 2 đáp án đều sai

93.

Đồ thị hình cột phản ánh các dữ liệu chất lượng thu thập được, sắp xếp theo thứ tự từ cao đến thấp, chỉ rõ các vấn đề cần được ưu tiên giải quyết là công cụ kiểm soát chất lượng

a)

Biểu đồ phân bố mật độ

b)

Biểu đồ quan hệ

c)

Biểu đồ Pareto

d)

Sơ đồ nhân quả

94.

Dạng văn hóa có tính tương tác qua lại hơn là phụ thuộc vào các yếu tố bên ngoài của tổ chức, là mô hình văn hóa:

a)

Văn hóa chất lượng hồi đáp

b)

Văn hóa chất lượng phản ứng

c)

Văn hóa chất lượng tự sinh

d)

Văn hóa chất lượng tái hiện

95.

Đối tượng của kiểm soát chất lượng sản xuất

a)

Nguyên vật liệu

b)

Máy móc thiết bị

c)

Quy trình sản xuất

d)

Tất cả các ý đều đúng

96.

Tiêu chuẩn được định nghĩa là

a)

Quy định và đặc tính kỹ thuật và yêu cầu quản lý dùng làm chuẩn để phân loại, đánh giá các đối tượng trong hoạt động kinh tế - xã hội nhằm nâng cao năng suất, chất lượng và hiệu quả cho đối tượng này

b)

Quy định về mức giới hạn của đặc tính kỹ thuật và yêu cầu quản lý để phân loại, đánh giá các đối tượng trong hoạt động kinh tế xã hội, nhằm nâng cao năng suất

97.

Văn hóa chất lượng là:

a)

Một hệ thống các triết lý, giá trị niềm tin, nhận thức, phương pháp tư duy liên quan đến cải tiến chất lượng

b)

Hình thành trong quá trình phát tồn tại và phát triển của các doanh nghiệp và nó được chấp nhận chia sẻ bởi tất cả các thành viên của doanh nghiệp

c)

Chi phí tất cả các tình cảm suy nghĩ và hành vi của các thành viên trước các vấn đề chất lượng

d)

Cả 3 ý đều đúng

98.

Chi phí sai hỏng bên trong là

a)

Những chi phí liên quan đến hoạt động nhằm ngăn ngừa hoặc để giảm thiểu các rủi ro có thể xảy ra của sự không phù hợp

b)

Những chi phí liên quan đến việc đo lường và đánh giá các công đoạn trong quá trình sản xuất hoặc cung cấp dịch vụ

c)

Những chi phí phát sinh liên quan đến những sai hỏng của sản phẩm hay dịch vụ trước khi được cung cấp cho khách hàng

d)

Những chi phí phát sinh liên quan đến những sai hỏng của sản phẩm hay dịch vụ sau khi được cung cấp cho khách hàng

99.

Theo cách tiếp cận bên ngoài - bên trong, cấu trúc văn hóa chất lượng bao gồm:

a)

Các yếu tố hữu hình và các yếu tố vô hình

b)

Tầng bề mặt, tầng trung gian và tầng sâu nhất

c)

Những đặc điểm cơ bản và những chuẩn mực hành vi

d)

Tất cả phương án đều sai

100.

Mô hình văn hóa chất lượng 6 giá trị của John A.Woods, giá trị tinh thần trách nhiệm trong quá trình làm việc là nội dung của giá trị:

a)

Xóa bỏ khoảng cách giữa cấp trên và cấp dưới

b)

Giao tiếp cởi mở trung thực là yếu tố cơ bản dẫn đến thành công

c)

Mọi hông tin đều mở cho mọi người

d)

Tập trung vào quá trình

101.

Đâu không phải là mô hình văn hóa chất lượng:

a)

Văn hóa chất lượng hồi đáp

b)

Văn hóa chất lượng phản ứng

c)

Văn hóa chất lượng tự sinh

d)

Văn hóa chất lượng đồng đội

102.

Mô hình văn hóa có tính lý tưởng, chú trọng vào việc tái hiện lại tình huống nhằm hạn chế tối đa các tác động bên ngoài tổ chức, là mô hình văn hóa:

a)

Văn hóa chất lượng hồi đáp

b)

Văn hóa chất lượng phản ứng

c)

Văn hóa chất lượng tự sinh

d)

Văn hóa chất lượng tái hiện

103.

Dạng văn hóa có động cơ từ tác động bên ngoài của tổ chức, là mô hình văn hóa:

a)

Văn hóa chất lượng hồi đáp

b)

Văn hóa chất lượng phản ứng

c)

Văn hóa chất lượng tự sinh

d)

Văn hóa chất lượng tái hiện

104.

Các công cụ kiểm soát chất lượng bằng thống kê là

a)

Biểu đồ Pareto, biểu đồ kiểm soát, sơ đồ màng lưới, sơ đồ nhân quả, phiếu kiểm tra chất lượng

b)

Biểu đồ Pareto, biểu đồ kiểm soát, sơ đồ tổ chức, sơ đồ nhân quả, biểu đồ phân bố mật độ, biểu đồ quan hệ

c)

Biểu đồ Pareto, biểu đồ kiểm soát, sơ đồ lưu hình, sơ đồ nhân quả, biểu đồ phân bố mật độ

d)

Tất cả các ý đều sai

105.

các giá trị trong mô hình văn hóa chất lượng 6 giá trị của John A.Woods, không bao gồm:

a)

Mọi thông tin đều mở cho mọi người

b)

Tập trung vào nội bộ

c)

Không có thành công hay thất bại mà là học tập từ nhưng trải nghiệm

d)

Giao tiếp cởi mở, trung thực là yếu tố cơ bản dẫn đến thành công

106.

Trong doanh nghiệp nên xây dựng các tiêu chuẩn cần dựa vào

a)

Sự tiến bộ của khoa học và công nghệ

b)

Nhu cầu hiện tại

c)

Xu hướng phát triển kinh tế xã hội

d)

Tất cả các phương án trên đều đúng

107.

Đâu không phải là nội dung trong tiến trình xây dựng hệ thống quản trị chất lượng

a)

Lựa chọn hệ thống quản trị chất lượng

b)

Xây dựng hệ thống quản trị chất lượng

c)

Lãnh đạo hệ thống quản trị chất lượng

d)

Duy trì và phát triển hệ thống quản trị chất lượng

108.

Văn hóa chất lượng là:

a)

Hình thành trong quá trình phát tồn tại và phát triển của các doanh nghiệp và nó được chấp nhận chia sẻ bởi tất cả các thành viêncủa doanh nghiệp

b)

Hệ thống các giá trị, triết lý, niềm tin, phương pháp tiếp cận hành động, ra quyết định liên quan đến chất lượng

c)

Cả hai ý trên đều đúng

d)

Cả hai ý trên đều sai

109.

Mô hình văn hóa tập trung vào sự phát triển bên trong tổ chức, là mô hình văn hóa:

a)

Văn hóa chất lượng hồi đáp

b)

Văn hóa chất lượng phản ứng

c)

Văn hóa chất lượng tự sinh

d)

Văn hóa chất lượng tái hiện