wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ktct 3

Total questions: 75

Worksheet time: 56mins

Name
Class
Date
1.
Quá trình tái sản xuất xã hội gồm có mấy khâu?
a)
Hai khâu : sản xuất - tiêu dùng
b)
Ba khâu: sản xuất - phân phối - tiêu dùng
c)
Bốn khâu: sản xuất - phân phối -trao đổi - tiêu dùng
d)
Năm khâu: sản xuất - lưu thông - phân phối - trao đổi - tiêu dùng
2.
Tiền công TBCN là
a)
Giá trị của lao động
b)
Sự trả công cho lao động
c)
Giá trị sức lao động
d)
Giá cả của sức lao động
3.
Nếu nhà tư bản trả công theo đúng giá trị sức lao động thì có còn bóc lột giá trị thặng dư không?
a)
Không
b)
c)
Bị lỗ vốn
d)
Hoà vốn
4.
Việc sản xuất và trao đổi hàng hoá dựa trên cơ sở nào?
a)
Hao phí thời gian lao động cần thiết
b)
Hao phí thời gian lao động của người sản xuất kém nhất
c)
Hao phí thời gian lao động xã hội cần thiết
d)
Hao phí lao động quá khứ và lao động sống của người sản xuất
5.
Giá trị thặng dư là gì?
a)
Lợi nhuận thu được của người sản xuất kinh doanh
b)
Giá trị của tư bản tự tăng lên
c)
hần giá trị mới dôi ra ngoài giá trị sức lao động do người công nhân làm thuê tạo ra
d)
Hiệu số giữa giá trị hàng hoá với chi phí sản xuất TBCN
6.
Nguồn vốn nào dưới đây mà ta có nghĩa vụ phải trả?
a)
FDI
b)
ODA
c)
Cả FDI và ODA
d)
Vốn liên doanh của nước ngoài
7.
Sự phân chia tư bản thành tư bản bất biến và tư bản khả biến là để biết:
a)
Đặc điểm chuyển giá trị của từng loại tư bản vào sản phẩm
b)
Vai trò của lao động quá khứ và lao động sống trong việc tạo ra giá trị sử dụng
c)
Nguồn gốc của giá trị thặng dư
d)
Cả a, b, c
8.
Chọn ý không đúng về lợi nhuận:
a)
Là hình thức biến tướng của giá trị thặng dư
b)
Là giá trị thặng dư được coi là con đẻ của tư bản ứng trước
c)
Là hiệu số giữa tổng doanh thu trừ đi tổng chi phí
d)
Cả a và b
9.
Cơ sở chung của giá trị thặng dư tương đối và giá trị thặng dư siêu ngạch là:
a)
Tăng NSLĐ
b)
Tăng NSLĐ xã hội
c)
Tăng NSLĐ cá biệt
d)
Giảm giá trị sức lao động
10.
Chọn các ý không đúng về lợi nhuận và giá trị thặng dư.
a)
Bản chất của lợi nhuận là giá trị thặng dư
b)
Lợi nhuận và giá trị thặng dư luôn luôn bằng nhau
c)
Giá trị thặng dư được hình thành từ sản xuất còn lợi nhuận hình thành trên thị trường
d)
Cả a và c
11.
Chi phí TBCN là:
a)
Tổng số tiền nhà tư bản ứng ra
b)
Số tiền nhà tư bản mua máy móc, nguyên vật liệu
c)
Chi phí về TLSX và sức lao động
d)
Chi phí tư bản (c) và (v)
12.
Ngày lao động là 8h, tỷ suất giá trị thặng dư m' = 100%, nhà tư bản tăng ngày lao động lên 1h và giá trị sức lao động giảm đi 25%. Vậy tỷ suất giá trị thặng dư mới là bao nhiêu?
a)
150%
b)
2
c)
2.5
d)
3
13.
Tiền công thực tế là gì?
a)
Là tổng số tiền nhận được thực tế trong 1 tháng
b)
Là số tiền trong sổ lương + tiền thưởng + các nguồn thu nhập khác
c)
Là số lượng hàng hoá và dịch vụ mua được bằng tiền công danh nghĩa
d)
Là giá cả của sức lao động
14.
Tiền công thực tế thay đổi thế nào? Chọn các ý sai dưới đây:
a)
Tỷ lệ thuận với tiền công danh nghĩa
b)
Tỷ lệ nghịch với giá trị tư liệu tiêu dùng và dịch vụ.
c)
Biến đổi cùng chiều với lạm phát
d)
Cả a và b
15.
Hình thức tiền công nào không phải là cơ bản?
a)
Tiền công tính theo thời gian
b)
Tiền công tính theo sản phẩm
c)
Tiền công danh nghĩa
d)
Cả a và b
16.
Tiêu chí nào là cơ bản để xác định chính xác tiền công?
a)
Số lượng tiền công
b)
Tiền công tháng
c)
Tiền công ngày
d)
Tiền công giờ
17.
Người lao động nhận khoán công việc, khi hoàn thành nhận được một số lượng tiền thì đó là?
a)
Tiền công tính theo thời gian
b)
Tiền công thực tế
c)
Tiền công danh nghĩa
d)
Cả a, b, c
18.
Tiền công tính theo thời gian và tiền công tính theo sản phẩm có quan hệ với nhau thế nào?
a)
Không có quan hệ gì
b)
Hai hình thức tiền công áp dụng cho các loại công việc có đặc điểm khác nhau.
c)
Trả công theo sản phẩm dễ quản lý hơn trả công theo thời gian.
d)
Tiền công tính theo sản phẩm là hình thức chuyển hoá của tiền công tính theo thời gian
19.
Những ý kiến nào dưới đây là sai?
a)
Tích luỹ tư bản là biến một phần giá trị thặng dư thành tư bản
b)
Nguồn gốc của tích luỹ tư bản là giá trị thặng dư.
c)
Động cơ của tích lỹ tư bản cũng là giá trị thặng dư
d)
Tích luỹ cơ bản là sự tiết kiệm tư bản
20.
   Đâu là nguồn gốc của tích luỹ tư bản?
a)
Tài sản kế thừa
b)
Lợi nhuận
c)
Của cải tiết kiệm của nhà tư bản
d)
Cả a, b và c
21.
Quy luật chung của tích luỹ tư bản là gì? ý nào sau đây không đúng:
a)
Giai cấp tư sản ngày càng giàu có, mâu thuẫn trong CNTB tăng lên
b)
Cấu tạo hữu cơ của tư bản tăng lên
c)
Tích tụ và tập trung tư bản tăng lên
d)
Quá trình bần cùng hoá giai cấp vô sản.
22.
Tập trung tư bản là gì? ý nào sau đây là sai:
a)
Là sự hợp nhất nhiều tư bản cá biệt nhỏ thành một tư bản cá biệt lớn
b)
Làm cho tư bản xã hội tăng
c)
Phản ánh quan hệ trực tiếp các nhà tư bản với nhau
d)
Cả a và c
23.
Tích tụ và tập trung tư bản giống nhau ở:
a)
Có nguồn gốc trực tiếp giống nhau
b)
Có vai trò quan trọng như nhau
c)
Đều là tăng quy mô tư bản cá biệt
d)
Đều là tăng quy mô tư bản xã hội
24.
Tích tụ và tập trung tư bản giống nhau ở những điểm nào?
a)
Tăng quy mô tư bản xã hội
b)
Tăng quy mô tư bản cá biệt.
c)
Phản ánh mối quan hệ trực tiếp giữa giai cấp tư sản và giai cấp công nhân
d)
Cả a, b và c
25.
Nguồn trực tiếp của tập trung tư bản là:
a)
Giá trị thặng dư
b)
Tư bản có sẵn trong xã hội
c)
Tiền tiết kiệm trong dân cư
d)
Cả a, b, c
26.
Tích tụ tư bản không có nguồn trực tiếp từ:
a)
Giá trị thặng dư
b)
Lợi nhuận
c)
Các tư bản cá biệt
d)
Cả a, b, c
27.
Các quan hệ dưới đây, quan hệ nào thuộc phạm trù cấu tạo kỹ thuật của tư bản?
a)
Phản ánh mặt hiện vật của tư bản
b)
Phản ánh mặt giá trị của tư bản
c)
Quan hệ giữa tư bản bất biến và tư bản khả biến.
d)
Cả a, b, c
28.
Các quan hệ dưới đây, quan hệ nào không thuộc phạm trù cấu tạo giá trị của tư bản?
a)
Quan hệ giữa tư bản bất biến và tư bản khả biến
b)
Phản ánh mặt hiện vật của tư bản
c)
ỷ lệ về số lượng giá trị giữa tư bản bất biến và tư bản khả biến để tiến hành sản xuất
d)
Phản ánh mặt giá trị của tư bản
29.
Các quan hệ dưới đây, hãy nhận dạng quan hệ nào thuộc phạm trù cấu tạo hữu cơ của tư bản?
a)
Quan hệ giữa TLSX và sức lao động sử dụng TLSX đó
b)
Quan hệ giữa tư bản bất biến và tư bản khả biến
c)
Phản ánh mặt hiện vật của tư bản và mặt giá trị của tư bản
d)
Cả a, b và c
30.
Khi cấu tạo hữu cơ của tư bản tăng lên thì ý nào dưới đây là không đúng?
a)
Phản ánh sự phát triển của lực lượng sản xuất
b)
C tăng tuyệt đối và tương đối
c)
V không tăng
d)
V tăng tuyệt đối, giảm tương đối
31.
Thời gian chu chuyển của tư bản gồm thời gian sản xuất và thời gian lưu thông. Thời gian sản xuất không gồm ?
a)
Thời gian lao động
b)
Thời gian tiêu thụ hàng hoá
c)
Thời gian dự trữ sản xuất
d)
Thời gian gián đoạn lao động
32.
Những yếu tố dưới đây, yếu tố nào không thuộc tư bản cố định
a)
Nguyên vật liệu, điện, nước dùng cho sản xuất
b)
Các phương tiện vận tải
c)
Máy móc, nhà xưởng
d)
Cả b và c
33.
Các yếu tố dưới đây, yếu tố nào thuộc tư bản lưu động
a)
Đất đai làm mặt bằng sản xuất
b)
Máy móc, nhà xưởng
c)
Tiền lương
d)
Cả a và b
34.
Dựa vào căn cứ nào để chia tư bản thành tư bản bất biến và tư bản khả biến.
a)
Tốc độ chu chuyển của tư bản
b)
Vai trò các bộ phận tư bản trong quá trình sản xuất giá trị thặng dư
c)
Phương thức chuyển giá trị các bộ phận tư bản sang sản phẩm
d)
Hao mòn hữu hình hoặc vô hình
35.
Dựa vào căn cứ nào để chia tư bản ra thành tư bản cố định và tư bản lưu động.
a)
Tốc độ chu chuyển chung của tư bản
b)
Phương thức chuyển giá trị của các bộ phận tư bản sang sản phẩm
c)
Vai trò các bộ phận tư bản trong quá trình sản xuất giá trị thặng dư
d)
Sự thay đổi về lượng trong quá trình sản xuất
36.
Hãy nhận dạng những dấu hiệu nào không thuộc phạm trù hao mòn hữu hình?
a)
Giảm khả năng sử dụng
b)
Do sử dụng
c)
Tác động của tự nhiên
d)
Khấu hao nhanh
37.
Hãy nhận dạng những dấu hiệu nào không thuộc phạm trù hao mòn vô hình:
a)
Khấu hao nhanh
b)
Xuất hiện các máy móc mới có công suất lớn hơn, giá rẻ hơn
c)
Máy móc bị giảm giá ngay cả khi còn mới
d)
Cả b và c
38.
Thu nhập quốc dân về mặt hiện vật gồm:
a)
Toàn bộ TLSX và tư liệu tiêu dùng
b)
Toàn bộ tư liệu tiêu dùng và phần TLSX để tích luỹ mở rộng sản xuất
c)
Toàn bộ TLSX và phần tư liệu tiêu dùng để mở rộng sản xuất
d)
Cả a, b, c
39.
Thu nhập quốc dân về mặt giá trị gồm:
a)
c + v + m
b)
Toàn bộ giá trị mới (v + m) tạo ra trong năm
c)
Chỉ có c + v
d)
Cả b và c
40.
Bản chất của khủng hoảng kinh tế là:
a)
Khủng hoảng sản xuất "thừa" so với nhu cầu xã hội
b)
Khủng hoảng sản xuất "thừa" so với sức mua có hạn của quần chúng
c)
Là khủng hoảng sản xuất "thiếu hụt" so với sức mua
d)
Là nền kinh tế rối loạn
41.
Nguyên nhân của bản chất khủng hoảng kinh tế TBCN là:
a)
Bắt nguồn từ mâu thuẫn của bản chất của CNTB
b)
Do sản xuất không có kế hoạch
c)
Do chạy theo lợi nhuận
d)
Cả a, b, c
42.
Chu kỳ khủng hoảng kinh tế có mấy giai đoạn?
a)
Hai giai đoạn
b)
Ba giai đoạn
c)
Bốn giai đoạn
d)
Năm giai đoạn
43.
Cuộc khủng hoảng kinh tế đầu tiên nổ ra vào năm nào?
a)
1825
b)
1836
c)
1839
d)
1842
44.
Bạn cho biết cuộc đại khủng hoảng kinh tế của CNTB nổ ra vào thời kỳ nào?
a)
1929 - 1933
b)
1954 - 1958
c)
1960 - 1963
d)
1973- 1975
45.
Khủng hoảng kinh tế trong nông nghiệp có đặc điểm gì khác so với trong công nghiệp?
a)
Không có tính chu kỳ đều đặn và thường kéo dài hơn
b)
Có tính chu kỳ đều đặn hơn
c)
Thời gian khủng hoảng ngắn hơn
d)
Cả b và c
46.
Nhận xét nào dưới đây là đúng?
a)
Khủng hoảng kinh tế là nguyên nhân gây ra thất nghiệp
b)
Chống khủng hoảng kinh tế phải chấp nhận thất nghiệp
c)
Khủng hoảng kinh tế là nguyên nhân gia tăng thất nghiệp
d)
Cả a, b và c
47.
Hình thức nào không phải biểu hiện giá trị thặng dư?
a)
Lợi nhuận
b)
Lợi tứ
c)
Địa tô
d)
Tiền lương
48.
Chi phí thực tế của xã hội để sản xuất hàng hoá là:
a)
Chi phí lao động sống và lao động quá khứ
b)
Chi phí tư bản bất biến và tư bản khả biến
c)
Chi phí sức lao động của toàn xã hội
d)
Chi phí về tiền vốn, máy móc, nguyên liệu
49.
   Chi phí thực tế của xã hội tạo ra:
a)
Tạo ra sản phẩm cần thiết và sản phẩm thặng dư
b)
Tạo ra giá trị thặng dư
c)
Tạo ra giá trị hàng hoá
d)
Cả a, b, c
50.
Lợi nhuận có nguồn gốc từ:
a)
Lao động phức tạp
b)
Lao động quá khứ
c)
Lao động cụ thể
d)
Lao động không được trả công
51.
Khi hàng hoá bán đúng giá trị thì:
a)
p = m
b)
p >m
c)
p < m
d)
p = 0
52.
Tỷ suất lợi nhuận phản ánh:
a)
Trình độ bóc lột của tư bản
b)
Nghệ thuật quản lý của tư bản
c)
Hiệu quả của tư bản đầu tư
d)
Cả a, b, c
53.
Giá cả sản xuất được xác định theo công thức nào?
a)
c + v + m
b)
c + v
c)
k + p
d)
k + p
54.
Quy luật giá cả sản xuất là biểu hiện hoạt động của
a)
Quy luật giá trị
b)
Quy luật giá trị thặng dư
c)
Quy luật cạnh tranh
d)
Quy luật cung - cầu
55.
Lợi nhuận thương nghiệp có được là do bán hàng hoá với mức giá:
a)
Cao hơn giá trị
b)
Bằng giá trị
c)
Bằng chi phí sản xuất TBCN
d)
Thấp hơn giá trị
56.
Chi phí nào không thuộc phí lưu thông bổ sung:
a)
Chi phí đóng gói
b)
Chi phí bảo quản
c)
Chi phí quảng cáo
d)
Chi phí vận chuyển
57.
Lợi tức là một phần của:
a)
Lợi nhuận
b)
Lợi nhuận siêu ngạch
c)
Lợi nhuận bình quân
d)
Lợi nhuận ngân hàng
58.
Tín dụng thương mại TBCN sử dụng phương tiện thanh toán là
a)
Cổ phiếu
b)
Trái phiếu
c)
Kỳ phiếu
d)
Công trái
59.
Lợi nhuận ngân hàng được xác định theo
a)
Tỷ suất lợi nhuận
b)
Tỷ suất lợi nhuận bình quân
c)
Tỷ suất giá trị thặng dư
d)
Tỷ suất lợi tức
60.
Lợi nhuận bình quân phụ thuộc vào
a)
Tỷ suất lợi nhuận bình quân
b)
Tỷ suất lợi nhuận
c)
Tỷ suất giá trị thặng dư
d)
Tỷ suất lợi tức
61.
Thị giá cổ phiếu phụ thuộc vào
a)
Mệnh giá cổ phiếu và lợi tức cổ phần
b)
Lợi tức cổ phần và lãi suất tiền gửi ngân hàng
c)
Lãi suất tiền gửi ngân hàng và mệnh giá cổ phiếu
d)
Cả a, b, c
62.
Công ty cổ phần hình thành bằng cách phát hành:
a)
Cổ phiếu
b)
Kỳ phiếu
c)
Công trái
d)
Cả a, b, c
63.
Trong các nhân tố ảnh hưởng đến tỷ suất lợi nhuận, nhân tố nào ảnh hưởng thuận chiều?
a)
Cấu tạo hữu cơ của tư bản
b)
Tốc độ chu chuyển của tư bản
c)
Tư bản bất biến
d)
Cả a, b, c
64.
Nhân tố nào dưới đây có ảnh hưởng ngược chiều với tỷ suất lợi nhuận
a)
Tỷ suất giá trị thặng dư
b)
Tốc độ chu chuyển của tư bản
c)
Cấu tạo hữu cơ của tư bản
d)
Cả a và b
65.
Đối tượng mua bán trên thị trường chứng khoán là:
a)
Cổ phiếu, trái phiếu
b)
Bản quyền phát minh sáng chế
c)
Bất động sản
d)
Cả a, b, c
66.
Địa tô TBCN là phần còn lại sau khi khấu trừ:
a)
Lợi nhuận
b)
Lợi nhuận siêu ngạch
c)
Lợi nhuận độc quyền
d)
Lợi nhuận bình quân
67.
Trong CNTB, giá cả nông phẩm được xác định theo giá cả của nông phẩm ở loại đất nào?
a)
Đất tốt
b)
Đất trung bình
c)
Đất xấu
d)
Mức trung bình của các loại đất xấu
68.
Địa tô chênh lệch II thu được trên
a)
Ruộng đất đã thâm canh
b)
Ruộng đất có độ màu mỡ trung bình
c)
Ruộng đất có độ màu mỡ tốt
d)
ở ruộng đất có vị trí thuận lợi
69.
Nguyên nhân có địa tô chênh lệch II là do:
a)
Do độ màu mỡ tự nhiên của đất
b)
Do vị trí thuận lợi của đất
c)
Do đầu tư thêm mà có
d)
Cả a, b, c
70.
Loại ruộng đất nào chỉ có địa tô tuyệt đối?
a)
Ruộng tốt
b)
Ruộng trung bình
c)
Ruộng có vị trí thuận lợi
d)
Ruộng xấu
71.
Chọn ý đúng trong các ý dưới đây:
a)
Người cho vay là người sở hữu tư bản
b)
Người cho vay là người sử dụng tư bản
c)
Người đi vay là người sở hữu tư bản
d)
Cả a, b và c
72.
Chọn các ý đúng trong các ý dưới đây:
a)
Địa tô chênh lệch gắn với độc quyền tư hữu ruộng đất
b)
Địa tô chênh lệch gắn với độc quyền kinh doanh trong nông nghiệp
c)
Địa tô tuyệt đối gắn với độc quyền kinh doanh trong nông nghiệp
d)
Cả a, b, c
73.
ý nào trong các ý dưới đây không đúng?
a)
Tư bản cho vay là tư bản tiềm thế
b)
Tư bản ngân hàng là tư bản tiềm thế
c)
Tư bản ngân hàng là tư bản hoạt động
d)
Cả a và c
74.
Tốc độ chu chuyển của tư bản tăng lên thì tỷ suất lợi nhuận sẽ:
a)
Tăng lên
b)
Giảm xuống
c)
Không đổi
d)
Tuỳ điều kiện cụ thể
75.
Cạnh tranh giữa các ngành xảy ra khi có sự khác nhau về:
a)
Cung cầu các loại hàng hoá
b)
Lợi nhuận khác nhau
c)
Tỷ suất lợi nhuận
d)
Giá trị thặng dư siêu ngạch