Font size
WorksheetsClass 2A
Total questions: 110
Worksheet time: 1hrs 21mins
Con viết từ theo tranh
(a)
con chọn đáp án đúng
swim
cook
skate
play
con hãy chọn đáp án đúng cho câu sau:
What can you do?
I can swim.
I play football.
I can cook.
I cook.
What can you do?
(a)
con hãy sắp xếp chữ cái thành từ đúng:
k p i s
(a)
con hãy chọn cụm từ đúng:
draw a dog
draw a cat
write
skip
con hãy chọn đáp án đúng
do
can
sing
dance
Exercise 1. Khoanh tròn vào câu trả lời đúng
A. SWIM
B. COOK
C. SKIP
Exercise 1. Khoanh tròn vào câu trả lời đúng
A. PLAY CHESS
B. PLAY FOOTBALL
C. PLAY TENNIS
Exercise 1. Khoanh tròn vào câu trả lời đúng
A. PLAY THE GUITAR
B. PLAY THE PIANO
C. LISTEN TO MUSIC
Exercise 1. Khoanh tròn vào câu trả lời đúng
A. READ A BOOK
B. RIDE A BIKE
C. WATCH TV
Exercise 2. Điền vào chỗ trống
1. Can you swim? – (a) , I can.
3. Can he cook? – (a) , he can’t.
2. What can you do?
I can cook.
I can swim
I can sing.
5. My father can _______
cook
swim
skate
It's ______________
Sunday
Monday
Friday
Wednesday
It's ____________
Saturday
Sunday
Monday
Tuesday
Nước Mĩ là ................ ?
America
Amrican
Ameica
Americat
Người Mĩ là gì ?
Amerycan
American
America
Americand
con hãy chọn đáp án đúng cho câu sau:
What can you do?
I can swim.
I play football.
I can cook.
I cook.
What can you do?
(a)
con hãy chọn cụm từ đúng:
draw a dog
draw a cat
write
skip
con hãy chọn đáp án đúng
do
can
sing
dance
Exercise 1. Khoanh tròn vào câu trả lời đúng
A. SWIM
B. COOK
C. SKIP
Exercise 1. Khoanh tròn vào câu trả lời đúng
A. PLAY CHESS
B. PLAY FOOTBALL
C. PLAY TENNIS
Exercise 1. Khoanh tròn vào câu trả lời đúng
A. PLAY THE GUITAR
B. PLAY THE PIANO
C. LISTEN TO MUSIC
Exercise 1. Khoanh tròn vào câu trả lời đúng
A. READ A BOOK
B. RIDE A BIKE
C. WATCH TV
Exercise 2. Điền vào chỗ trống
1. Can you swim? – (a) , I can.
3. Can he cook? – (a) , he can’t.
2. What can you do?
I can cook.
I can swim
I can sing.
5. My father can _______
cook
swim
skate
It's ______________
Sunday
Monday
Friday
Wednesday
It's ____________
Saturday
Sunday
Monday
Tuesday
badminton
play ______ guitar
a
an
the
Can she draw?
Yes, he can
No, he can't
Yes, she can't
No, she can't
"Thứ 3" trong tiếng Anh là?
Wednesday
Thursday
Tuesday
Friday
"Thursday" means _________.
thứ 2
thứ 3
thứ 4
thứ 5
"thứ 4" trong tiếng Anh là?
Wednesday
Thursday
Monday
Tuesday
What day is it today?
It is Mondays.
It is Monday.
It is Sunday.
It is Sundays.
"Thứ 3" trong tiếng Anh là?
Wednesday
Thursday
Tuesday
Friday
____ day is it today?
Which
What
When
How
How many days in a week?
Week : Tuần
7 days
6 days
5 days
4 days
Is it Monday?
No, it isn't. It's (a) .
Odd one out:
Wednesday
Saturday
Today
Friday
What day is it today?
It's Monday.
It's Sunday.
It's Saturday.
It's Wednesday.
tìm từ khác loại:
draw
sing
dance
piano
What can you do?
I can swim
I play soccer
I like badminton
I do my homework
What can't he do?
He can't skate
He can skateboard
He likes playing soccer
He is swimming
What can you do at home?
Play football
walk the dog
do homework
Whatt can you do at school?
chat with friends
cook
walk the dog
I can't sleep .............I can't watch TV.
but
and
I can't ski .......I can ride a horse.
and
but
I can dance ........ I can't sing.
but
and
Can you dance?
Yes,I can't
No,I can
No,I can't
câu 1,2,3 đều sai
volleyball
basketball
football
baseball
Người đầu bếp nấu thức ăn bằng hoa cúc
Cook
cake
draft
red
Cậu bé sờ tay vào bánh xe kết quả chiếc xe bị trượt đi
Cook
sing
skate
red
Bé đang chạy xe đạp thắng kít lại để chơi nhảy dây
Cook
sing
skate
skipt
Ban nhạc d-ro chơi nhạc to quá làm bé không tập trung vẽ được
draw
sing
skate
skipt
Muốn đếb nhà sơ, cô bé phải đạp xe đạp
draw
swim
skate
cycle
Khi bơi phải ghim mình dưới nước
cycle
Đi xe đạp
swim
bơi
skate
trượt patin
skipt
nhảy dây
Bơi
cycle
swim
skate
skipt
draw
Vẽ
draw
swim
skate
skipt
trượt patin
draw
swim
skate
skipt
nhảy dây
draw
swim
skate
skipt
đạp xe đạp
draw
swim
skate
skipt
cycle
what is it?
play the guitar
play the piano
play the volleyball
play football
play chess
what is it?
play the guitar
play the piano
play the volleyball
play football
play chess
what is it?
play the guitar
play the piano
play the volleyball
play football
play chess
what is it?
play the guitar
play the piano
play the volleyball
play football
play chess
what is it?
play the guitar
play the piano
play the volleyball
play football
play chess
what is it?
play the basketball
play the piano
play the volleyball
play football
play chess
Cô ca sĩ xinh đẹp hát hay
Cook
sing
draft
red
dance
nhảy dây
nhảy múa
hát
ăn
bike
nấu ăn
trượt băng
chạy
xe đạp
"what can you do?"
Đây là câu hỏi gì?
hỏi tuổi
hỏi sức khỏe
hỏi khả năng làm gì
hỏi tên
Swim
bơi
chạy
nhảy múa
nhảy dây
volleyball
bóng đá
đánh cầu
nhảy dây
bóng chuyền
nấu ăn?
look
cook
skate
swim
vẽ?
saw
draw
swim
swing
badminton
Điền chữ cái còn thiếu vào chỗ trống
S_im
(a)
Điền từ còn thiếu vào câu sau
Yes, I _ _ _
(a)
Read?
đọc
đạp xe đạp
chạy
nấu ăn
Sw (a) g
Can you play the guitar?
No, I don't
Yes, I can't
Yes, I can
No, I can
Play chess
chơi cờ vua
môn cờ vua
cờ tướng
chơi cờ caro
swing - bơi lội
Swim - bơi lội
Swing - đu xích đu
Swim - đu xích đu
ta_le te_nis
(a)
Chọn cách trả lời đúng cho câu sau:
What can you do?
CÓ THỂ CHỌN NHIỀU HƠN 1 ĐÁP ÁN
Yes, I can
I can play chess
I can play the guitar and swim
I can ride a bike, dance and sing.
Những dụng cụ nào cần thiết để chơi môn bóng bàn?
Ski_
p
m
m
t
skate, skip, ride a bike, look
Tìm nghĩa tiếng Việt tương ứng của các động từ trên.
nhìn, ăn, nhảy, đạp xe đạp
trượt băng, nhảy dây, đạp xe đạp, nhảy múa
trượt băng, nhảy dây, đạp xe đạp, nhìn
nhảy múa, nhảy dây, đạp xe đạp, nhìn
What ____Nam do?
do
can
she
sing
Viết câu trả lời. Viết 1 từ phù hợp với hoạt động
(a)
Đây là hoạt động gì? (Viết bằng tiếng anh)
(a)
Viết cả câu để trả lời theo hình ảnh:
What can you đo?
(a)
What can he do?
(a)
what can she do?
(a)
What can she___?
can
can't
do
he
Trả lời đầy đủ cả câu theo tranh:
What can you đo?
(a)
What can she do?
(a)
What can he do?
jump
dance
sing
talk
What can they do?
climb
talk
walk
play the piano
What can she do?
swim
fly
write
draw
Điền chữ cái còn thiếu:
WR_TE
(a)
CHỌN ĐÁP ÁN ĐÚNG
What can do you?
What do can you?
What can you do?
Do can what you?
Dịch sang tiếng Anh:
I can't swim
Tôi biết bơi
Tôi không biết bơi
Tôi không biết hát.
Cô ấy không biết bơi.
Dịch sang tiếng Anh:
Anh ấy biết hát và nhảy.
He can sing.
He can't sing and dance.
He can sing and dance.
he can dance.
