WorksheetsQKD - QKTD
Total questions: 40
Worksheet time: 18mins
Dạng đúng của động từ to be khi được chia trong quá khứ là ________________________
s + am/ is / are
S + will + be
S + were/ was
S + have / has + been
Công thức động từ thường thì quá khứ đơn dạng phủ định là __________
S + was/ were + not + Vo
S + am / is / are + Vo
S + V2_ed + not
S + did not + Vo
Trong các động từ sau đây động từ nào là dạng bất quy tắt của động từ - EAT -
EATED
ATE
EATEN
EATING
Thì Quá khứ đơn diễn tả
Thói quen ở hiện tại, hành động lặp đi lặp lại ở hiện tại
Hành động đã xảy ra và đã chấm dứt trong quá khứ, không còn liên quan tới hiện tại
Hành động đang diễn ra trong quá khứ
Diễn tả hồi ức, kỉ niệm
(-) S+ ________+ O
didn't + Ved
didn't + V cột 2
didn't + V nguyên mẫu
Choose the best answer
He _______ at school two days ago.
isn’t
won’t be
wasn’t
Choose the best answer
How ______ your vacation in Hoi An last week?
is
was
did
Cấu trúc câu khẳng định thì QUÁ KHỨ ĐƠN đối với động từ to be
S + V2/ed + ...
S + was/were + ...
S + am/is/are
Past simple form: PLAY
plays
played
playing
Tom ............ ill yesterday.
is
was
be
They ............... football last Sunday.
playing
plays
played
The baby .......... a toothache three day ago.
have
having
had
I..........................to school last week.
don't go
doesn't go
didn't go
Minh .................... his homework last night.
did
do
doing
Dấu hiệu nhận biết thì quá khứ đơn
ago, last ...., in ....., yesterday, in the past, ...
at the moment, now
always, usually, often
Cấu trúc câu hỏi thì QUÁ KHỨ ĐƠN đối với động từ thường (ordinary verb)
Do/Does + S + V0 ... ?
Did + S + V0 ...?
Was / Were + S + V0 ... ?
Diễn tả hành động đã xảy ra và đã kết thúc tại một thời điểm xác định trong quá khứ (finished actions or events)
past simple
past continuous
cấu trúc: S + used to + Vo dùng diễn tả
thói quen/ sự thật đã kết thúc trong QK
Quen với việc gì
Diễn tả các hành động xảy ra song song đồng thời ở 1 thời điểm trong QK. Thường sử dụng liên từ while, có nghĩa là trong khi.
past simple
past continuous
Điền vào ô trống để hoàn thành cấu trúc sau:
S + didn't + ................................+ Vo
used to
using
not used
Ago: cách đây…
In… Yesterday: ngày hôm qua
Last night/month…: tối qua, tháng trước
DÙNG VỚI THÌ
HIỆN TẠI ĐƠN
TƯƠNG LAI ĐƠN
QUÁ KHƯ ĐƠN
QUÁ KHỨ HOÀN THÀNH
Trong câu xuất hiện các từ:
At 5pm last Sunday
At this time last night
When/ while/ as
From 4pm to 9pm
hIỆN TẠI ĐƠN
QUÁ KHỨ ĐƠN
QUÁ KHỨ TIẾP DIỄN
QUÁ KHỨ HOÀN THÀNH
They (watched) football on TV at 7 p.m. yesterday.
(a)
While we (ran) in the park, Mary (fall) over.
(a)
While people were talking to each other, he (read) his book.
(a)
I (play)........ games while mom (cook)........
(a)
Thì quá khứ tiếp diễn
Diễn tả hành động đang xảy ra tại một thời điểm trong quá khứ
Diễn đạt hành động đang xảy ra thì có hành động khác xen vào
Diễn tả hành động đã xảy ra và hoàn thành trước hành động khác trong quá khứ
Diễn tả thói quen lặp đi lặp
Marry (water) (a) the flowers at 2 p.m yesterday
When I (arrive)......at his house, he still (sleep)........
was arrving; sleeping
arrived; was still sleeping
arrived; was sleeping
arrived; sleeped
The light (go)........out while we (have).......dinner
gone; had
gone; was having
went; were having
went; was having
Khi "một hành động đang diễn ra thì một hành động khác xen vào" được chia thì như thế nào?
hành động xảy ra trước chia thì quá khứ tiếp diễn
hành động xảy ra trước chia thì quá khứ đơn
hành động xảy ra sau chia thì quá khứ tiếp diễn
hành động xảy ra sau chia thì quá khứ đơn
Bill (have)...... breakfast when I (stop).........at this house this morning
was having; was stopping
had; stopped
was having; stopped
had; was stopping
she (do) (a) her homework at the time yesterday
Yesterday while my father (watch).......TV, my mother (read)........the newspaper, my sister (do).........her homework and I (play)..........chess with my friend
watched; read; did; played
was watching; was reading; did; played
was watching; was reading; was doing; was playing
was watching; was reading; was doing; were playing
I (not have).......any trouble with my car last week
wasn't have
didn't have
didn't had
weren't have
As we (cross)......... the street, we (see)........ an accident
were crossing; were seeing
was crossing; was seeing
were crossing; saw
was crossing; saw
The policeman (drive) (a) away ten minutes
What you (do) (a) last weekend ?
you (join) (a) with them on a picnic last week?
The main (get)......out of the car; (lock).......it and (come).............into the building
got;locked;came
was getting;was locking; was coming
get; lock; came
was getting; locking; come
