Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

QKD - QKTD

Total questions: 40

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Dạng đúng của động từ to be khi được chia trong quá khứ là ________________________

a)

s + am/ is / are

b)

S + will + be

c)

S + were/ was

d)

S + have / has + been

2.

Công thức động từ thường thì quá khứ đơn dạng phủ định là __________

a)

S + was/ were + not + Vo

b)

S + am / is / are + Vo

c)

S + V2_ed + not

d)

S + did not + Vo

3.

Trong các động từ sau đây động từ nào là dạng bất quy tắt của động từ - EAT -

a)

EATED

b)

ATE

c)

EATEN

d)

EATING

4.

Thì Quá khứ đơn diễn tả

a)

Thói quen ở hiện tại, hành động lặp đi lặp lại ở hiện tại

b)

Hành động đã xảy ra và đã chấm dứt trong quá khứ, không còn liên quan tới hiện tại

c)

Hành động đang diễn ra trong quá khứ

d)

Diễn tả hồi ức, kỉ niệm

5.

(-) S+ ________+ O

a)

didn't + Ved

b)

didn't + V cột 2

c)

didn't + V nguyên mẫu

6.

Choose the best answer


He _______ at school two days ago.

a)

isn’t

b)

won’t be

c)

wasn’t

7.

Choose the best answer


How ______ your vacation in Hoi An last week?

a)

is

b)

was

c)

did

8.

Cấu trúc câu khẳng định thì QUÁ KHỨ ĐƠN đối với động từ to be

a)

S + V2/ed + ...

b)

S + was/were + ...

c)

S + am/is/are

9.

Past simple form: PLAY

a)

plays

b)

played

c)

playing

10.

Tom ............ ill yesterday.

a)

is

b)

was

c)

be

11.

They ............... football last Sunday.

a)

playing

b)

plays

c)

played

12.

The baby .......... a toothache three day ago.

a)

have

b)

having

c)

had

13.

I..........................to school last week.

a)

don't go

b)

doesn't go

c)

didn't go

14.

Minh .................... his homework last night.

a)

did

b)

do

c)

doing

15.

Dấu hiệu nhận biết thì quá khứ đơn

a)

ago, last ...., in ....., yesterday, in the past, ...

b)

at the moment, now

c)

always, usually, often

16.

Cấu trúc câu hỏi thì QUÁ KHỨ ĐƠN đối với động từ thường (ordinary verb)

a)

Do/Does + S + V0 ... ?

b)

Did + S + V0 ...?

c)

Was / Were + S + V0 ... ?

17.

Diễn tả hành động đã xảy ra và đã kết thúc tại một thời điểm xác định trong quá khứ (finished actions or events)

a)

past simple

b)

past continuous

18.

cấu trúc: S + used to + Vo dùng diễn tả

a)

thói quen/ sự thật đã kết thúc trong QK

b)

Quen với việc gì

19.

Diễn tả các hành động xảy ra song song đồng thời ở 1 thời điểm trong QK. Thường sử dụng liên từ while, có nghĩa là trong khi.

a)

past simple

b)

past continuous

20.

Điền vào ô trống để hoàn thành cấu trúc sau:

S + didn't + ................................+ Vo

a)
use to
b)

used to

c)

using

d)

not used

21.

Ago: cách đây…

In… Yesterday: ngày hôm qua

Last night/month…: tối qua, tháng trước

DÙNG VỚI THÌ

a)

HIỆN TẠI ĐƠN

b)

TƯƠNG LAI ĐƠN

c)

QUÁ KHƯ ĐƠN

d)

QUÁ KHỨ HOÀN THÀNH

22.

Trong câu xuất hiện các từ:

At 5pm last Sunday

At this time last night

When/ while/ as

From 4pm to 9pm

a)

hIỆN TẠI ĐƠN

b)

QUÁ KHỨ ĐƠN

c)

QUÁ KHỨ TIẾP DIỄN

d)

QUÁ KHỨ HOÀN THÀNH

23.

They (watched) football on TV at 7 p.m. yesterday.

(a)  

24.

While we (ran) in the park, Mary (fall) over.

(a)  

25.

While people were talking to each other, he (read) his book.

(a)  

26.

I (play)........ games while mom (cook)........

(a)  

27.

Thì quá khứ tiếp diễn

a)

Diễn tả hành động đang xảy ra tại một thời điểm trong quá khứ

b)

Diễn đạt hành động đang xảy ra thì có hành động khác xen vào

c)

Diễn tả hành động đã xảy ra và hoàn thành trước hành động khác trong quá khứ

d)

Diễn tả thói quen lặp đi lặp

28.

Marry (water) (a)   the flowers at 2 p.m yesterday

29.

When I (arrive)......at his house, he still (sleep)........

a)

was arrving; sleeping

b)

arrived; was still sleeping

c)

arrived; was sleeping

d)

arrived; sleeped

30.

The light (go)........out while we (have).......dinner

a)

gone; had

b)

gone; was having

c)

went; were having

d)

went; was having

31.

Khi "một hành động đang diễn ra thì một hành động khác xen vào" được chia thì như thế nào?

a)

hành động xảy ra trước chia thì quá khứ tiếp diễn

b)

hành động xảy ra trước chia thì quá khứ đơn

c)

hành động xảy ra sau chia thì quá khứ tiếp diễn

d)

hành động xảy ra sau chia thì quá khứ đơn

32.

Bill (have)...... breakfast when I (stop).........at this house this morning

a)

was having; was stopping

b)

had; stopped

c)

was having; stopped

d)

had; was stopping

33.

she (do) (a)   her homework at the time yesterday

34.

Yesterday while my father (watch).......TV, my mother (read)........the newspaper, my sister (do).........her homework and I (play)..........chess with my friend

a)

watched; read; did; played

b)

was watching; was reading; did; played

c)

was watching; was reading; was doing; was playing

d)

was watching; was reading; was doing; were playing

35.

I (not have).......any trouble with my car last week

a)

wasn't have

b)

didn't have

c)

didn't had

d)

weren't have

36.

As we (cross)......... the street, we (see)........ an accident

a)

were crossing; were seeing

b)

was crossing; was seeing

c)

were crossing; saw

d)

was crossing; saw

37.

The policeman (drive) (a)   away ten minutes

38.

What you (do) (a)   last weekend ?

39.

you (join) (a)   with them on a picnic last week?

40.

The main (get)......out of the car; (lock).......it and (come).............into the building

a)

got;locked;came

b)

was getting;was locking; was coming

c)

get; lock; came

d)

was getting; locking; come