Font size
Worksheetsbgbd
Total questions: 99
Worksheet time: 50mins
Nội dung nào dưới đây phản ánh đúng đặc điểm của hệ thống chính trị ở Việt Nam
Do một đảng duy nhất lãnh đạo là Đảng Cộng sản Việt Nam
Thực hiện đa nguyên chính trị và đa đảng lãnh đạo
Hoạt động theo cơ chế dân biết, dân bàn, dân làm, dân kiểm tra.
Đảm bảo quyền lực nhà nước thuộc về nhân dân lao động.
Trong hệ thống chính trị Việt Nam, mối quan hệ giữa các thành tố cấu thành được xác lập theo cơ chế nào dưới đây?
Đảng lãnh đạo, Nhà nước quản lí, nhân dân làm chủ
Đảng tổ chức, Nhà nước thực hiện, nhân dân giám sát
Dân biết, dân bàn, dân làm, dân kiểm tra.
Dân biết, dân hỏi, dân làm, dân kiểm tra.
Trong hệ thống chính trị Việt Nam, tổ chức nào dưới đây thực hiện chức năng quản lý mọi hoạt động của đời sống xã hội?
Nhà nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam
Mặt trận Tổ quốc Việt Nam
Đoàn thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh
Công đoàn Việt Nam
Câu 4: Trong hệ thống chính trị Việt Nam, Đảng Cộng sản Việt Nam vừa là một bộ phận của hệ thống chính trị, đồng thời là tổ chức giữ vai trò
lãnh đạo của cả hệ thống chính tr
quản lý nhà nước và xã hộ
thực hiện chức năng tư pháp
thực hiện chức năng hành pháp
Câu 5: Hệ thống chính trị nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam là một thể thống nhất không bao gồm tổ chức nào dưới đây?
Đảng Cộng sản Việt Nam
Nhà nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam
Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức thành viên
Tổ chức hữu nghị quốc tế và đại sứ quán các nước.
Câu 6: Một trong những đặc điểm của hệ thống chính trị Việt Nam đó là
Nhà nước lãnh đạo.
Đảng Cộng sản Việt Nam lãnh đạo
Mặt trận tổ quốc lãnh đạo
các tổ chức chính trị - xã hội lãnh đạo
Câu 7: Trong hệ thống chính trị Việt Nam, Nhà nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam là công cụ tổ chức thực hiện ý chí và quyền lực của nhân dân, thay mặt nhân dân, chịu trách nhiệm trước nhân dân để
quản lí toàn bộ hoạt động của đời sống xã hộ
lãnh đạo toàn bộ hệ thống chính trị - xã hội.
tập hợp khối đoàn kết toàn dân tộc
chăm lo lợi ích của các tầng lớp xã hội
Câu 8: Trong hệ thống chính trị Việt Nam, Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức chính trị - xã hội là các cơ quan, tồ chức đại diện, bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp, chính đáng của nhân dân, chăm lo lợi ích chính đáng của các đoàn viên, hội viên nhằm thực hiện mục tiêu
lãnh đạo nhà nước.
lãnh đạo Đảng Cộng sản
đoàn kết toàn dân
đoàn kết quốc tế
Câu 9: Một trong những đặc điểm của hệ thống chính trị nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam là tất cả các cơ quan, tổ chức có mối quan hệ thống nhất về tổ chức lãnh đạo, mục tiêu chính trị, nguyên tắc tổ chức, do
Đảng cộng sản Việt Nam lãnh đạo
Đảng cộng sản Việt Nam cấp kinh phí
Nhà nước cộng hòa XHCN Việt Nam lãnh đạo
Các tổ chức chính trị - xã hội lãnh đạo
Câu 10: Nội dung nào dưới đây không phản ánh đặc điểm của hệ thống chính trị nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam?
Do Đảng cộng sản Việt Nam lãnh đạo.
Tổ chức theo nguyên tắc tập trung dân chủ.
Mang bản chất của giai cấp công nhân.
Mang bản chất tư bản chủ nghĩa.
Câu 11: Một trong những biểu hiện của nguyên tắc quyền lực nhà nước thuộc về nhân dân trong tổ chức và hoạt động của nhà nước thể hiện ở việc cán bộ công chức viên chức trong bộ máy nhà nước phải
giữ mối liên hệ với nhân dân.
giữ khoảng cách với nhân dân.
hạn chế tiếp xúc với nhân dân
quan liêu, cửa quyền khi làm việc.
Câu 12: Bộ máy nhà nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam được tổ chức và hoạt động trong sự kết giữa các yếu tố nào dưới đây?
Quyền lực và đàn áp.
Thống trị và bị trị.
Tập trung và dân chủ.
Dân chủ và quan liêu.6
Câu 13: Việc kết hợp giữa bầu cử để lựa chọn nhân sự vào bộ máy nhà nước với việc bổ nhiệm những người có uy tín giữ vị trí trong bộ máy nhà nước là phản ánh nguyên tắc nào dưới đây?
Đảm bảo sự lãnh đạo của Đảng
Tính thống nhất trong tổ chức
Tập trung dân chủ
Quyền lực thuộc về nhân dân.
Câu 14: Cơ chế tập thể lãnh đạo, cá nhân phụ trách trong tổ chức và hoạt động của bộ máy nhà nước phản ánh nguyên tắc nào dưới đây?
Pháp chế xã hội chủ nghĩa.
Tập trung dân chủ.
Dân chủ đại diện
Đảng lãnh đạo
Câu 15: Nguyên tắc tập trung dân chủ trong tổ chức và hoạt động của bộ máy nhà nước đòi hỏi các cơ quan trong bộ máy nhà nước phải phát huy tốt quy chế dân chủ thực hiện tốt cơ chế
thảo luận dân chủ, quyết định theo đa số
hảo luận dân chủ, người đứng đầu quyết định
quyết định mọi việc do người đứng đầu.
mọi việc do tập thể chịu trách nhiệm
Câu 16: Nhà nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam được tổ chức và hoạt động theo
ý chí và nguyện vọng của Đảng
Hiến pháp và pháp luật.
Hiến pháp và ý chí người đứng đầu
thông lệ quốc tế.
Câu 17 Nhà nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam quản lý mọi mặt đời sống xã hội bằng
giáo dục.
tuyên truyền
pháp luật.
tôn giáo.
Câu 18: Cơ cấu, chức năng, nhiệm vụ và quyền hạn của nhà nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam được quy định cụ thể bằng
khế ước
tập quán.
thói quen.
Luật
Câu 19 Nguyên tắc pháp chế đòi hỏi các cơ quan nhà nước, cán bộ công chức, viên chức phải nghiêm chỉnh chấp hành
mệnh lệnh cấp trên
chỉ bảo của nhân dân.
quy định của pháp luật
thói quen quản lý.
Câu 20: Bộ máy nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam bao gồm hệ thống các cơ quan được sắp xếp, tổ chức từ trung ương đến địa phương và đều chịu sự lãnh đạo của Đảng cộng sản Việt Nam là thể hiện đặc điểm nào dưới đây?
Tính thống nhất.
Tính pháp chế.
Nguyên tắc tập trung dân chủ.
Quyền lực thuộc về nhân dân.
Câu 21: Cơ quan nào thực hiện quyền lập hiến và quyền lập pháp
Quốc Hội.
Chủ tịch nước
Chính phủ.
Chủ tịch nước
Câu 22: Cơ quan quyền lực Nhà nước cao nhất của Nhà nước Việt Nam là
Đảng Cộng sản
Quốc hội
Chính phủ.
Mặt trận tổ quốc Việt Nam
Câu 23: Cơ quan có quyền quyết định các vấn đề quan trọng của đất nước là
Quốc hội
Ủy ban nhân dân
Đoàn Thanh niên
Mặt trận tổ quốc.
Câu 24: Quyền làm Hiến pháp bao gồm có sửa đổi, bổ sung Hiến pháp hoặc làm Hiến pháp mới là thể hiện chức năng nào dưới đây của Quốc hội?
Lập hiến
Lập pháp.
Giám sát.
Dung hòa.
Câu 25: Theo quy định của pháp luật, việc Quốc hội tiến hành làm luật, xây dựng luật và ban hành những văn bản áp dụng pháp luật là thể hiện chức năng nào dưới đây của Quốc hội?
Lập hiến.
Lập pháp
Giám sát
Dung hòa.
Câu 26: Quốc hội là cơ quan có quyền thông qua sửa đổi bổ sung Hiến Pháp, thông qua, sửa đổi, bổ sung các luật là thể hiện chức năng nào dưới đây của Quốc hội?
Lập hiến, lập pháp.
Giám sát tối cao
Quyết định vấn đề quan trọng.
Quản lý mọi mặt đời sống.
Câu 27: Quốc hội quyết định những chính sách cơ bản về đối nội và đối ngoại là thể hiện chức năng nào dưới đây của Quốc hội?
Giám sát tối cao
Ban hành và sửa đổi luật.
Quyết định các vấn đề quan trọng
Quản lý nhà nước và xã hộ
Câu 28: Theo quy định của pháp luật, Quốc hội quyết định nhiệm vụ kinh tế - xã hội, quốc phòng - an ninh của đất nước; xây dựng, cùng cố và phát triển bộ máy nhà nước là thể hiện chức năng nào dưới đây của Quốc hội?
Giám sát tối cao.
Ban hành và sửa đổi luật
Quyết định các vấn đề quan trọng
Quản lý nhà nước và xã hội.
Câu 29: Theo quy định của pháp luật, Quốc hội giám sát tối cao việc tuân theo Hiến pháp, luật và nghị quyết của Quốc hội đối với chủ thể nào dưới đây?
Bí thư Đoàn Thanh Niên
Tổng bí thư
Chủ tịch Đảng
Chủ tịch Nước
Câu 31: Cơ quan nào ở nước ta thực hiện quyền tư pháp?
Quốc Hội
Toà án nhân dân
Uỷ ban nhân dân
Thủ tướng chính phủ.
Câu 32: Toà án nhân dân là cơ quan xét xử của nước ta và thực hiện quyền
Tư pháp
Lập pháp.
Hành pháp.
Chỉ để xử lý dân sự.
Câu 33: Cơ quan có thẩm quyền xét xử của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là
Tòa án nhân dân
Viện kiểm sát nhân dân
Hội dồng nhân dân.
Ủy ban nhân dân
Câu 4: Đây là cơ quan tiến hành xét xử các vụ án các vụ án hình sự, dân sự, hôn nhân và gia đình, kinh doanh, thương mại, lao động, hành chính đề bảo vệ công lí, bảo vệ quyền con người, quyền công dân, là thẩm quyền của cơ quan nào dưới đây?
Tòa án nhân dân
Viện kiểm sát nhân dân
Hội dồng nhân dân
Ủy ban nhân dân
Câu 35: Nội dung nào dưới đây không thể hiện đặc điểm hoạt động của TAND?
TAND xét xử công khai.
TAND xét xử tập thể.
TAND có thể xét xử kín.
TAND xét xử theo ý kiến nhân dân.
Câu 36: Xét về mặt tổ chức, tòa án nhân dân không có cơ quan nào dưới đây?
Tòa án nhân dân tối cao
Tòa án nhân dân cấp cao.
Tòa án quân sự trung ương
Tòa án nhân dân cấp xã, phường.
Câu 37: Xét về mặt tổ chức, tòa án nhân dân không có cơ quan nào dưới đây?
Tòa án quân sự cấp quân khu.
Tòa án quân sự khu vực.
Tòa án quân sự trung ương.
Tòa án quân sự cấp huyện
Câu 38: Chánh án tòa án nhân dân tối cao do cơ quan nào bầu hoặc phê chuẩn?
Quốc hội
Chính phủ.
Tòa án
Viện kiểm sát
Câu 39: Theo quy định của pháp luật, chủ thể nào dưới đây có thẩm quyền đề nghị Quốc hội bầu, miễn nhiệm, bãi nhiệm đối với Chánh án tòa án nhân dân tối cao?
Thủ tướng chính phủ
Chủ tịch nước
Tổng bí thư
Chủ tịch Quốc hội.
Câu 40: Trong quá trình xét xử các vụ án, tòa án nhân dân làm việc độc lập và chỉ
tuân theo pháp luật.
tuân theo chánh án chỉ đạo.
tuân theo Chủ tịch nước
Tuân theo Quốc hội.
Câu 41: Hội đồng nhân dân có chức năng:
Tổ chức việc thi hành Hiến pháp và pháp luật ở địa phương
Tổ chức thực hiện nghị quyết của Hội đồng nhân dân.
Quyết định các vấn đề của địa phương do pháp luật quy định.
Thực hiện các nhiệm vụ do cơ quan nhà nước cấp trên giao
Câu 42: Hoạt động nào dưới đây không phải là hoạt động của Hội đồng nhân dân?
Hoạt động được đảm bảo bằng các kì họp
Hoạt động thông qua việc tổ chức sản xuất kinh doanh.
Ban hành các nghị quyết về phát triển kinh tế - xã hội ở địa phương.
Hoạt động của các Ban và các đại biểu Hội đồng nhân dân.
Câu 43: Hội đồng nhân dân không có chức năng nào dưới đây?
Xây dựng chiến lược phát triển kinh tế của địa phương.
Đề nghị làm hoặc sửa đổi Hiến pháp.
Quyết định các biện pháp hỗ trợ an sinh xã hội của địa phương.
Giám sát việc giải quyết khiếu nại tố cáo tại địa phương.
Câu 44: Hội đồng nhân dân địa phương không quyết định vấn đề nào dưới đây của địa phương?
Thành lập và chia tách địa giới.
Đặt tên phố và tên đường.
Điều chỉnh chính sách an sinh xã hội.
Điều chỉnh mức thu học phí giáo dục.
Câu 55: Theo quy định của Luật tổ chức chính quyền địa phương, Hội đồng nhân dân gồm thường trực Hội đồng nhân dân và các
Bộ ban ngành.
ban của hội đồng nhân dân.
tổ chức chính trị - xã hội.
đoàn thể và hội nghề nghiệp.
Câu 46: Theo quy định của Luật tổ chức chính quyền địa phương, Thường trực Hội đồng nhân dân gồm có Chủ tịch, phó chủ tịch và
Ủy viên.
Bí thư chi bộ.
Trưởng thôn.
Bí thư Đoàn
Câu 47: Xét về mặt tổ chức, cơ quan nào dưới đây không nằm trong cơ cấu tổ chức của Hội đồng nhân dân?
A. Ban văn hóa – xã hội.
B. Ban pháp chế.
C. Ban kinh tế.
D. Hội nông dân.
Câu 48: Hình thức quan trọng nhất trong hoạt động của Hội đồng nhân dân là
A. Kỳ họp.
B. Đại hội.
C. Phong trào.
D. Kế hoạch.
Câu 49: Trong hoạt động của Hội đồng nhân dân, kỳ họp được coi là hoạt động quan trọng nhất, kỳ họp gồm
A. họp thường niên và họp chuyên đề.
B. họp thường niên và đại hội.
C. Đại hội cổ đông và chuyên đề.
D. Tiếp xúc cử tri và giải quyết khiếu nại.
Câu 50: Trong hoạt động của Hội đồng nhân dân, nguyên tắc cơ bản nhất trong tổ chức và hoạt động của Hội đồng nhân dân là
A. thảo luận tập thể quyết định theo đa số.
B. thảo luận tập thể, người đứng đầu quyết định.
C. người đứng đầu toàn quyền quyết định.
D. thảo luận cá nhân và quyết định cá nhân.
Câu 51: Việc làm nào dưới đây thể hiện pháp luật là phương tiện để nhà nước quản lí xã hội?
A. Kiểm tra các hoạt động kinh doanh của cá nhân.
B. Tố cáo nhằm ngăn chặn hành vi vi phạm pháp luật.
C. Đăng kí kinh doanh khi có đủ điều kiện hợp pháp.
D. Đề nghị xem xét lại quyết định của cơ quan nhà nước.
Câu 2: Căn cứ vào Luật Giao thông đường bộ, cảnh sát giao thông đã xử phạt những người vi phạm để đảm bảo trật tự an toàn giao thông. Trong những trường hợp này pháp luật đã thể hiện vai trò nào dưới đây?
A. Là công cụ để bảo vệ trật tự an toàn giao thông.
B. Là phương tiện để nhà nước quản lí xã hội.
C. Là công cụ để nhân dân đấu tranh với người vi phạm.
D. Là phương tiện để nhà nước trừng trị kẻ phạm tội.
Câu 53: Dấu hiệu nào sau đây của pháp luật là một trong những đặc điểm để phân biệt pháp luật với đạo đức
A. pháp luật không bắt buộc đối với trẻ em.
B. pháp luật bắt buộc đối với cán bộ công chức.
C. pháp luật bắt buộc đối với người phạm tội.
D. pháp luật bắt buộc đối với mọi cá nhân tổ chức.
Câu 54: Pháp luật do nhà nước ban hành và đảm bảo thực hiện bằng quyền lực của nhà nước là đặc điểm nào của pháp luật?
A. tính xác định chặt chẽ về hình thức.
B. tính quy phạm phổ biến.
C. tính quyền lực bắt buộc chung.
D. tính cưỡng chế.
Câu 55: Những quy tắc xử sự chung về những việc được làm, những việc phải làm, những việc không được làm, những việc cấm đoán là phản ánh nội dung của khái niệm nào dưới đây?
A. Kinh tế.
B. Đạo đức.
C. Pháp luật.
D. Chính trị.
Câu 56: Pháp luật có vai trò như thế nào đối với công dân?
A. Bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của công dân.
B. Bảo vệ quyền, lợi ích tuyệt đối của công dân.
C. Cưỡng chế mọi nghĩa vụ của công dân.
D. Bảo vệ mọi nhu cầu, lợi ích của công dân.
Câu 57: Pháp luật là phương tiện để công dân thực hiện và bảo vệ
A. lợi ích kinh tế của mình.
B. quyền và nghĩa vụ của mình.
C. các quyền của mình.
D. quyền và lợi ích hợp pháp của mình.
Câu 58: Đặc điểm nào của pháp luật làm nên giá trị công bằng, bình đẳng, vì bất kì ai ở trong điều kiện, hoàn cảnh nhất định cũng phải xử sự theo khuôn mẫu được pháp luật quy định?
A. Tính xác định chặt chẽ về hình thức.
B. Tính xác định chặt chẽ về nội dung.
C. Tính quy phạm phổ biến.
D. Tính quyền lực, bắt buộc chung .
Câu 59: Pháp luật do Nhà nước ban hành và bảo đảm thực hiện bằng sức mạnh của quyền lực nhà nước. Nhận định này thể hiện đặc điểm nào sau đây của pháp luật?
A. Tính quy phạm phổ biến.
B. Tính xác định chặt chẽ về hình thức.
C. Tính quyền lực bắt buộc chung
D. Tính hiệu lực bắt buộc chung.
Câu 60: Nhờ chị S có hiểu biết về pháp luật nên tranh chấp về đất đai giữa gia đình chị với gia đình anh P đã được giải quyết ổn thỏa. Trường hợp này cho thấy pháp luật đã thể hiện vai trò nào dưới đây?
A. Bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của công dân.
B. Bảo vệ quyền tham gia và quản lý xã hội.
C. Bảo vệ quyền và tài sản của công dân.
D. Bảo vệ quyền dân chủ của công dân
Câu 61: Tổng thể các quy phạm pháp luật có mỗi liên hệ mật thiết và thống nhất với nhau được sắp xếp thành các ngành luật, chế định pháp luật được gọi là
A. hệ thống pháp luật.
B. hệ thống tư pháp.
C. quy phạm pháp luật.
D. văn bản dưới luật.
Câu 62: Nội dung nào dưới đây là một trong những yếu tố cấu thành cấu trúc bên trong của hệ thống pháp luật Việt Nam?
A. Ngành luật.
B. Pháp lệnh.
C. Nghị định.
D. Quyết định.
Câu 63: Nội dung nào dưới đây là một trong những yếu tố cấu thành cấu trúc bên trong của hệ thống pháp luật Việt Nam?
A. Nghị quyết.
B. Chế định luật.
C. Thông tư.
D. Hướng dẫn
Câu 64: Nội dung nào dưới đây là một trong những yếu tố cấu thành cấu trúc bên trong của hệ thống pháp luật Việt Nam?
A. Nghị quyết liên tịch.
B. Quy phạm pháp luật.
C. Thông tư liên tịch.
D. Điều lệ Đoàn thanh niên
Câu 65: Cấu trúc bên trong của hệ thống pháp luật Việt Nam không gồm nội dung nào sau đây?
A. Nghị định.
B. Ngành luật.
C. Chế định luật.
D. Quy phạm pháp luật.
Câu 6: Những quy tắc xử sự chung do Nhà nước đặt ra hoặc thừa nhận và bảo đảm thực hiện đề điều chỉnh quan hệ xã hội theo định hướng và nhằm đạt được những mục đích nhất định được gọi là
A. quy phạm pháp luật.
B. chế định pháp luật.
C. ngành luật.
D. Nghị định.
Câu 67: Tập hợp các quy phạm pháp luật có cùng tính chất điều chỉnh nhóm quan hệ xã hội tương ứng trong một hoặc nhiều ngành luật được gọi là
A. chế định pháp luật.
B. thông tư liên tịch.
C. nghị quyết liên tịch.
D. quy phạm pháp luật.
Câu 68: Tập hợp các quy phạm pháp luật có đặc tính chung để điều chỉnh các quan hệ xã hội trong một lĩnh vực nhất định của đời sống xã hội được gọi là
A. Ngành luật.
B. chế định pháp luật.
C. quy phạm pháp luật.
D. cấu trúc pháp luật.
Câu 9: Về cấu trúc hệ thống pháp luật bao gồm các ngành luật, các chế định pháp luật và các
A. quy phạm pháp luật.
B. quyết định xử phạt.
C. thông tư liên tịch.
D. nghị quyết liên tịch.
Câu 70: Nội dung nào sau đây thuộc cấu trúc hệ thống pháp luật?
A.chế định pháp luật.
B. quy tắc xử sự chung.
C. quy định chung ở nhiều nơi.
D. áp dụng với tất cả các đối tượng.
Câu 71: Công dân thi hành pháp luật khi
A. che giấu người nhập cảnh trái phép.
B. đề nghị thay đổi nơi bỏ phiếu.
C. nộp thuế đầy đủ theo quy định.
D. từ chối khai báo tạm trú theo quy định.
Câu 72: Theo quy định của pháp luật, công dân không thi hành pháp luật khi thực hiện hành vi nào sau đây?
A. Giao nộp người nhập cảnh trái phép.
B. Công khai danh tính người mắc bệnh.
C. Xả thải trực tiếp ra môi trường.
D. Gửi đơn tố cáo hành vi vi phạm pháp luật.
Câu 73: Học sinh đến trường học tập là biểu hiện của hình thức
A. Sử dụng pháp luật.
B. Áp dụng pháp luật.
C. Thi hành pháp luật.
D. Tuân thủ pháp luật
Câu 74: Không đội mũ bảo hiểm khi tham gia giao thông bằng xe đạp điện là công dân không thực hiện pháp luật theo hình thức nào dưới đây?
A. Áp dụng pháp luật.
B. Thi hành pháp luật.
C. Tuân thủ pháp luật.
D. Sử dụng pháp luật.
Câu 75: Cảnh sát giao thông xử phạt người không đội mũ bảo hiểm 100.000 đồng. Trong trường hợp này, cảnh sát giao thông đã
A. tuân thủ pháp luật.
B. áp dụng pháp luật.
C. sử dụng pháp luật.
D. thi hành pháp luật.
Câu 76: Công dân thi hành pháp luật khi
A. Đề nghị thay đổi giới tính.
B. Hỗ trợ công tác bảo vệ rừng.
C. Hoàn thiện hồ sơ ứng cử viên.
D. Sử dụng văn bằng giả.
Câu 77: Chị C là trưởng phòng. Chị vừa ra quyết định kỉ luật một nhân viên dưới quyền. Vậy chị C đang
A. sử dụng pháp luật.
B. áp dụng pháp luật.
C. tuân thủ pháp luật.
D. thi hành pháp luật.
Câu 78: Cá nhân, tổ chức không làm những điều mà pháp luật cấm là thực hiện pháp luật theo hình thức
A. áp dụng pháp luật.
B. tuân thủ pháp luật.
C. sử dụng pháp luật.
D. thi hành pháp luật.
Câu 79: Công dân thực hiện hành vi nào sau đây là sử dụng pháp luât?
A. Đến ngân hàng mua ngoại tệ.
B. Mua bán ngoại tệ trái phép.
C. Khai báo tạm trú, tạm vắng.
D. Khai báo thông tin cử tri.
Câu 80: Anh X cùng người dân xã T không trồng cây thuốc phiện. Anh X đã thực hiện pháp luật theo hình thức nào dưới đây?
A. Sử dụng pháp luật.
B. Áp dụng pháp luật.
C. Tuân thủ pháp luật.
D. Phổ biến pháp luật.
Câu 81: Hiến pháp đầu tiên của nước ta được ban hành vào năm nào?
A. 1946
B. 1945.
C. 1947.
D. 1950.
Câu 82: Bản Hiến pháp hiện hành của nước ta là năm nào?
A. 2013.
B. 1980.
C. 1992.
D. 2001.
Câu 83: Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là văn bản quy phạm pháp luật do
A. Chủ tịch nước ban hành
B. Quốc hội ban hành.
C. Thủ tướng chính phủ giới thiệu.
D. Mặt trận tổ quốc ban hành
Câu 84: Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam quy định những vấn đề
A. cơ bản và quan trọng nhất.
B. cơ bản và cụ thể hóa mọi vấn đề.
C. quan trọng nhất đối với ngân sách.
D. quan trọng nhất đối với Đảng.
Câu 85: Trong hệ thống các văn bản pháp luật Việt Nam, Hiến pháp được coi là
A. đạo luật cơ bản nhất.
B. luật cụ thể nhất.
C. luật dễ thay đổi nhất.
D. luật thiếu tính ổn định.
Câu 86: Hiến pháp là đạo luật cơ bản của Nhà nước, các quy định trong Hiến pháp mang tính
A. tuyên ngôn.
B. bất biến.
C. kinh tế.
D. kinh doanh.
Câu 87: Hiến pháp là đạo luật cơ bản của Nhà nước, các quy định trong Hiến pháp mang tính
A. cương lĩnh.
B. cương quyết.
C. thương mại.
D. vĩnh cửu.
Câu 88: Hiến pháp là đạo luật cơ bản của Nhà nước, các quy định trong Hiến pháp mang tính tuyên ngôn, góp phần
A. tăng thu ngân sách.
B. tăng tính quyền lực.
C. điều chỉnh chung.
D. điều chỉnh cụ thể.
Câu 89: Hiến pháp là đạo luật cơ bản của Nhà nước, vì dựa vào các quy định trong Hiến pháp các luật, pháp lệnh, nghị định và các văn bản dưới luật khác sẽ
A. cụ thể hóa Hiến pháp.
B. chỉnh sửa lại Hiến pháp.
C. độc lập với Hiến pháp.
D. xa dời nội dung Hiến pháp
Câu 90: Việc Quốc hội ban hành Luật giáo dục năm 2019 để cụ thể hóa một số nội dung cơ bản của Hiến pháp năm 2013 là thể hiện đặc điểm nào dưới đây của Hiến pháp
A. Hiến pháp là đạo luật cơ bản của nhà nước.
B. Hiến pháp có hiệu lực pháp lý lâu dài.
C. Hiến pháp có hiệu lực pháp lý tương đối ổn định.
D. Hiến pháp có quy trình sửa đổi đặc biệt.
Câu 91: Về chế độ chính trị, Hiến pháp 2013 đã khẳng định quyền lực tối cao của nhà nước là thuộc về
A. Quốc hội.
B. Chủ tịch nước.
C. Chính phủ.
D. Đảng Cộng sản.
Câu 92: Hình thức chính thể của Nhà nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam là gì?
A. Cộng hoà nghị viện nhân dân.
B. Cộng hoà hỗn hợp.
C. Cộng hoà dân chủ nhân dân.
D. Cộng hoà xã hội chủ nghĩa.
Câu 93: Nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam là
A. một nước độc lập, có chủ quyền, thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ.
B. một nước độc lập, tự do, có chủ quyền, thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ.
C. một nước xã hội chủ nghĩa, có chủ quyền, thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ.
D. một nước độc lập xã hội chủ nghĩa, có chủ quyền, thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ.
Câu 94: Điều 1, Hiến pháp 2013 khẳng định, Nhà nước Việt Nam là Cộng hòa xã hội chủ nghĩa, nội dung này đã Hiến định vấn đề nào dưới đây về mặt chế độ chính trị?
A. Chính thể.
B. Chủ quyền.
C. Lãnh thổ.
D. Đảng chính trị.
Câu 95: Hiến pháp 2013 khẳng định nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là một nước
A. độc lập
B. trung lập.
C. phụ thuộc.
D. liên kết.
Câu 96: Chủ thể nào dưới đây bảo đảm và phát huy quyền làm chủ của nhân dân?
A. Nhà nước.
B. Chính phủ.
C. Quốc hội.
D. Đảng Cộng sản Việt Nam
Câu 97: Khi đề cập đến lãnh thổ của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam, Hiến pháp 2013 không quy định nội dung nào dưới đây?
A. Đất liền.
B. Hải đảo.
C. Vùng trời.
D. Vùng núi.
Câu 98: Lãnh thổ của Việt Nam được quy định như thế nào trong Hiến pháp?
A. Thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ bao gồm vùng đất, vùng trời và vùng biển.
B. Thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ bao gồm đất liền, hải đảo, vùng biển, vùng trời.
C. Độc lập và thống nhất lãnh thổ bao gồm vùng đất, vùng trời và vùng biển.
D. Độc lập và thống nhất lãnh thổ bao gồm đất liền, hải đảo, vùng biển, vùng trời.
Câu 99: Hiến pháp năm 2013 quy định lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam bao gồm
A. Đất liền, vùng biển và vùng trời.
B. Đất liền, vùng đất và vùng trời.
C. Đất liền, hải đảo, vùng biển và vùng trời.
D. Đất liền, vùng đất, vùng biển và vùng trời.
Câu 100: Khi đề cập đến lãnh thổ của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam, Hiến pháp 2013 không quy định nội dung nào dưới đây?
A. Đất liền.
B. Hải đảo
C. Vùng biển.
D. Khu tự trị.
