NEW
Font size
WorksheetsMR. Tú_Phần II_150 câu dia_p1
Total questions: 75
Worksheet time: 38mins
Câu 1: Bán đảo Đông Dương gồm những nước nào
A. Việt Nam
Lào
Campuchia
B. Lào
Trung Quốc
Việt Nam
C. Việt Nam
Thái Lan
Lào
D.Việt Nam
Trung Quốc
Lào
Câu 2: Diện tích lãnh thổ nước ta là bao nhiêu ki-lô-met vuông
A. 303.000 Km vuông
B. 330.000 Km vuông
C. 3.000.000 Km vuông
D. 303.200 Km vuông
Câu 3: Nơi hẹp nhất của nước ta thuộc tỉnh nào sau đây
Câu 4: Từ Bắc vào Nam, phần đất liền nước ta dài bao nhiêu km
A. 1655 km
B. 1645 Km
C. 1650 Km
D. 1640 Km
Câu 5: Nước ta giáp với vùng biển nào sau đây
A. Biển Nhật Bản
B. Biển Đài Loan
C. Biển Hoa Đông
D. Biển Đông
Câu 6: Đặc điểm chính của địa hình nước ta là
A. Đồng bằng chiếm diện tích lớn hơn đồi núi
B. 3/4 diện tích là đồng bằng, 1/4 diện tích là đồi núi
C. 3/4 diện tích là đồi núi, 1/4 diện tích là đồng bằng
D. Vùng đồi núi và vùng đồng bằng có diện thích bằng nhau
Câu 7: Hướng chủ yếu của đồi núi nước ta là
A. Hướng vòng cung
B. Hướng Tây Bắc - Đông Nam và hướng vòng cung
C. Hướng Bắc - Nam và hướng vòng cung
D. Có tất cả phương án trên
Câu 8: Em hãy cho biết tên các núi có hình cánh cung ở nước ta
A. Sông Gâm, Ngân Sơn, Trường Sơn, Hoàng Liên Sơn
B. Bắc Sơn, Đông Trieeufm Trường Sơn, Hoàng Liên Sơn
C. Sông Gâm, Ngân Sơn, Bắc Sơn, Đông Triều
D. Tất cả các núi nêu trên
Câu 9: Tên đồng bằng lớn nhất nước ta
A. Đồng bằng sông Cửu Long
B. Đồng bằng duyên hải Miền Trung
C. Đồng bằng duyên hải Nam Trung Bộ
D. Đồng bằng sông Hồng
Câu 10: Đồng bằng sông Cửa Long là bộ phận của châu thổ sông nào?
A. Sông Mê Kông
B. Sông Hậu
C. Sông Tiền
D. Sông Đồng Nai
Câu 11: Đặc điểm chung của đồng bằng nước ta là
A. Là đồng bằng châu thổ do phù sa của sông ngòi bồi đắp, có địa hình thấp và tương đối bằng phẳng
B. Là đồng bằng ven biển, do phù sa biển bồi đắp, có địa hình khá dốc
C. Là đồng bằng có diện thích nhỏ hẹp, kéo dài ven biển
D. Là đồng bằng có diện tích lớn, có nhiều đất phèn, đất mặn và không phù hợp với trồng cây nông nghiệp
Câu 12: Tỉnh nào có diện tích lớn nhất cả nước
A. Nghệ An
B. Thanh Hóa
C. Hà Tĩnh
D. Quảng Trị
Câu 13: Điểm cực Bắc ở nước ta được đánh dấu bởi địa danh nào
A. Đất Mũi
B. Điện Biên
C. Lũng Cú
D. Phan Thiết
Câu 14: Tỉnh nào có đường bờ biển dài nhất nước ta
A. Khánh Hòa
B. Bình Thuận
C. Ninh Thuận
D. Cà Mau
Câu 15: Trong các tỉnh sau đây, tỉnh nào không giáp biển
A. Nghệ An
B. Thanh Hóa
C. Hải Phòng
D. Sơn La
Câu 16: Biển Đông nước ta có diện tích bao nhiêu km vuông
A. 3.500.000 Km vuông
B. 2.000.000 Km vuông
C. 1.500.000 Km vuông
D. 2.500.000 Km vuông
Câu 17: Việt Nam có đường biên giới đất liền giáp với các quốc gia nào sau đây
A. Lào
Campuchia
Thái Lan
Trung Quốc
B. Lào
Campuchia
Trung Quốc
C. Lào
Trung Quốc
Mianma
D. Tất cả các quốc gia trên
Câu 18: Mỏ than tập chúng chủ yếu ở tỉnh nào của nước ta
A. Quảng Ninh
B. Tuyên Quang
C. Thái Nguyên
D. Yên Bái
Câu 19: Cần làm gì để bảo vệ tài nguyên khoáng sản cho quốc gia
A. Khai thác hợp lý, có khoa học
B. Thuê các nhà thầu nước ngoài về khai thác vì họ có công nghệ cao
C. Cấm khai thác tài nguyên trong nước, nhập khẩu khoáng sản ở nước ngoài
D. Tất cả các ý trên đều sai
Câu 20: tài nguyên khoáng sản là gì
A. Tài nguyên khoáng sản là tích tụ vật chất dưới dạng hợp chất hoặc đơn chất trong vỏ trái đất, mà ở điều kiện hiện tại con người có đủ khả năng lấy ra các nguyên tố có ích hoặc sử dụng trực tiếp chúng trong đời sống hàng ngày
B. Là nguồn tài nguyên vô tận nên có thể khai thác tùy thích
C. Là nguồn tài nguyên tự sinh ra, nên dù có khai thác hết thì chúng lại tiếp tục được sinh ra lần nữa
D. Tất cả các đáp án trên đều đúng
Câu 21: khoáng sản nào được ví là " vàng đen" của quốc gia
A. Đất hiếm
B. Sắt
C. Đồng
d. Dầu mỏ
Câu 22: đặc điểm khí hậu nhiệt đới gió mùa ở nước ta là
A. Nhiệt độ thấp, gió và mưa thay đổi theo mùa
B. Nhiệt độ cao, gió và mưa thay đổi theo mùa
C. Nhiệt độ cao, gió và mưa không thay đổi theo mùa
D. Chỉ có mùa mưa và mùa khô
Câu 23:ranh giới giữa khí hậu miền Bắc và miền Nam là dãy núi nào
A. Hoàng Liên Sơn
B. Trường Sơn
C. Bạch Mã
D. Hồng Lĩnh
Câu 24: điểm khác nhau cơ bản giữa khí hậu miền Bắc và khí hậu miền Nam là?
A. Miền Bắc có 4 mùa còn miền Nam chỉ có 2 mùa trong một năm
B. Miền Bắc chỉ có 2 mùa còn miền Nam có 4 mùa trong một năm
C. Miền Nam chịu ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc, còn miền Nam chịu ảnh hưởng của gió mùa Tây Nam
D. Miền Nam ẩm ướt quanh năm còn miền Bắc khô nóng
Câu 25: ảnh hưởng của khí hậu tới đời sống và hoạt động sản xuất là
A. Cây cối dễ phát triển
B. Lũ lụt, hạn hán xảy ra gây ảnh hưởng rất lớn tới đời sống và các hoạt động sản xuất của nhân dân
C. Cả 2 ý trên đều đúng
D. Cả hai ý trên đều sai
Câu 26: bão ở nước ta thường xuất hiện nhiều nhất vào tháng mấy
A. Tháng 6 đến tháng 8 hàng năm
B. Tháng 3 đến tháng 5 hằng năm
C. Tháng 1 đến tháng 3 hằng năm
D. Tháng 10 đến tháng 12 hằng năm
Câu 27: gió Phơn thường xuất hiện vào mùa nào ở miền Bắc nước ta
A. mùa xuân
B. mùa thu
C. Mùa hạ
D. Mùa đông
Câu 28: sự khác biệt giữa ngày và đêm của mùa hạ và mùa đông ở nước ta là
A. Mùa hạ ngày dài, đêm ngắn còn mùa đông ngày ngắn, đêm dài
B. Mùa hạ ngày ngắn, đêm dài còn mùa đông ngày dài, đêm ngắn
C. Mùa hạ có ngày và đêm bằng nhau còn mùa đông ngày ngắn, đêm dài
D. Ngày và đêm ở mùa hạ và mùa đông như nhau
Câu 29: vì sao sông ở miền Trung ngắn và dốc
A. Vì khí hậu miền Tủng nóng quanh năm, chỉ có mưa rào
B. Vì địa hình của miền Trung hẹp ngang, đa phần là núi và ảnh hưởng của dãy Trường Sơn
C. Vì người miền Tủng chỉ đào được các con sông như vậy
D. Tất cả các đáp án trên đều đúng
Câu 30: sông ngòi của nước ta thuận lợi cho phát triển ngành nào
A. Nhiệt điện
B. Phong điện
C. Thủy điện
D. điện mặt trời
Câu 31: đặc điểm sông ngòi ở nước ta
A. mạng lưới sông ngòi dày đặc, có nhiều hệ thống sông lớn
B. Hướng chảy chính là Tây Bắc - Đông Nam hoặc Tây - Đông
C. Sông ngòi nước ta có lượng nước thay đổi theo mùa và giàu phù sa
D. Tất cả các đáp án trên đều đúng
Câu 32: Nêu vai trò của sông ngòi ở nước ta
A. Cung cấp nước cho sản xuất và đời sống nhân dân
B. Là đường giao thông quan trọng, nguồn thủy điện lớn và cho nhiều thủy sản
C. Cả hai ý kiến trên đều sai
D. Cả hai ý kiến trên đều đúng
Câu 33: tên nhà máy thủy điện lớn nhất của nước ta (cũng là lớn nhất Đông Nam Á)
A. Nhà máy thủy điện Hòa Bình
B. Nhà máy thủy điện Sơn La
C. Nhà máy thủy điện Trị An
D.Nhà máy thủy điện Y-a-ly
Câu 34: Biển Đông bao bọc phần đất liền của nước ta ở các phía nào
A. Đông, Nam và Tây Nam
B. Đông, Nam và Đông Nam
C. Bắc, Nam và Tây Nam
D.Tất cả các hướng như trên
Câu 35: nêu đặc điểm của vùng biển nước ta
A. Nước không đóng băng, hay có bão, có hiện tượng thủy triều, thuận lợi cho giao thông và giàu hải sản
B. Nước không đóng băng, biển nóng quanh năm
C. Nước rất lạnh và xanh, có nhiều nơi có sóng thần
D. Tất cả đáp án đều đúng
Câu 36: Biển có vai trò như thế nào đối với nước ta
A. Điều hòa khí hậu
B. Tạo ra nhiều nơi du lịch, nghỉ mát, phát triển giao thông biển
C. Cung cấp phù sa cho đồng bằng trở nên màu mỡ
D. Cả hai ý A và B đều đúng
Câu 37: nêu tên các loại đất chính của nước ta
A. Đất pherali, đất phù sa
B.Đất pheralit, đất cát
C. Đất phèn, đất mặn
D. Đất phù sa, đất cát
Câu 38: nêu tên các loại rừng chiếm phần lớn ở nước ta
A. Rừng cao su, rừng thông
B. Rừng rậm nhiệt đới, rừng ngập mặn
C. Rừng rậm nhiết đới, rừng ngập mặn, rừng cao su
D. Rừng mưa ôn đới
Câu 39: Vùng nào có diện tích rừng ngập mặn lớn nhất nước ta
A. Đồng bằng sông Hồng
B. Đồng bằng sông Cửu Long
C. Tây Nguyên
D. Duyên hải Nam Trung Bộ
Câu 40: tác dụng của rừng như thế nào đối với đời sống của nhân dân ta
A. Cho nhiều sản vật, nhất là gỗ, che phủ đất
B. Điều hòa khí hậu, hạn chế lũ, lụt tràn về, chắn gió
C. Cả hai ý trên đều sai
D. Cả hai ý trên đều đúng
Câu 41: những loài cây mọc chủ yếu ở rừng ngập mặn của nước ta
A. Lim, bạch đàn, tràm, sến, táu...
B. Đước, vẹt, sú, dừa nước...
C. Cam, chanh, bưởi, táo....
D. Cau, đu đủ, dưa chuột, sầu riêng...
Câu 42: để bảo vệ rừng chúng ta phải làm gì
A. Không được chặt phát bừa bãi. Khuyến khích trồng rừng
B. Chặt cây già, trồng cây non
C. Phá rừng tạp, trồng cây gỗ có giá trị kinh tế
D. Không cho phép các nhà máy chế biến gỗ hoạt động
Câu 43: nước ta có dân số đứng thứ mấy ở Đông Nam Á
A. thứ 1
B. thứ 3
C. Thứ 2
D. Thứ 4
Câu 44: dân số Việt Nam tăng như thế nào?
A. Tăng nhanh, bình quân mỗi năm tăng thêm khoảng một triệu người
B.Tăng chậm, tăng không quá một triệu người mỗi năm
C. Tăng rất nhanh và không kiểm soát được
D. Tăng không đáng kể trong các năm vừa qua
Câu 45: Nước ta có bao nhiêu dân tộc
A. 54
B. 60
C. 55
D.70
Câu 46: dân tộc nào có dân số đông nhất nước ta
A. Kinh
B. Mường
C. Thái
D. Tày
Câu 47: Sự phân bố dân cư ở nướ ta có đặc điểm gì
A. Dân cư tập trung ở miền núi nhiều hơn ở đồng bằng
B. 3/4 Dân số sống ở nông thôn, 1/4 dân số sống ở thành thị
C.3/4 dân số sống ở thành thị, 1/4 dân số sống ở nông thôn
D. Dân số ở đô thị và nông thôn bằng nhau
Câu 48: Dân cư nước ta phân bố chủ yếu ở đâu
A. Ở đồng bằng, ven các con sông lớn
B. Ở miền núi cao
C. Ven biên giới và các đảo
D. Ở các cao nguyên và vùng đồi núi
Câu 49: thành phố nào có dân số đông nhất nước ta
A. Hà Nội
B. Thành phố Hồ Chí Minh
C. Nghệ An
D. Đồng Nai
Câu 50: Trong nông nghiệp, ngành nào là ngành sản xuất chính
A. Trồng trọt
B. Đánh bắt thủy, hải sản
C. Chăn nuôi
D. Trồng cây công nghiệp
Câu 51: trong nông nghiệp nước ta, ngành trồng trọt chiếm bao nhiêu phần trăm giá trị sản xuất nông nghiệp
A. 75%
B. 50%
C. 25%
D. 55%
Câu 52: loại cây nào được trồng nhiều nhất ở nước ta
A. Cao su
B. Cà phê
C. Lúa gạo
D. Điều
Câu 53: Cây lúa nước, phân bố chủ yếu ở đâu
A. Đồng bằng ven các con sông lớn
B. Cao nguyên nơi có đất đai màu mỡ
C. Ven các vùng đất ngập mặn
D. Phân bố đồng đều trên khắp các vùng trong cả nước
Câu 54: cây công nghiệp, phân bố chủ yếu ở đâu
A. Đồng bằng ven các con sông lớn
B. Các vùng đất ven biển
C. Vùng cao nguyên, đồi núi
D. Tất cả các vùng trên
Câu 55: Tỉnh nào có diện tích trồng cây cà phê lớn nhất nước ta
A. Lâm Đồng
B. Đăk Lăk
C. Gia Lai
D. Đăk Nông
Câu 56: loại gia súc nào được nuôi nhiều nhất ở vùng núi nước ta
A. Lợn, gà, vịt
B. Đà điểu, ngan, ngỗng
C. Trâu, bò, dê
D. Cừu, dê, ngựa
Câu 57: Điều kiện nào đã làm cho ngành chăn nuôi phát triển
A. Số người ăn gia súc và gia cầm ngày càng tăng
B.Chúng ta phá rừng để tăng diện tích chăn nuôi
C. Nguồn thức ăn cho ngành chăn nuôi ngày càng đảm bảo
D. Ngành chăn nuôi mang lợi nhuận lớn cho người chăn nuôi
Câu 58: để ngành chăn nuôi phát triển ổn định và vững chắc, chúng ta cần làm gì
A. Nhập khẩu con giống từ nước ngoài về
B. Phòng chống dịch bệnh cho gia súc, gia cầm
C. Chỉ nuôi những loài có giá trị kinh tế lớn
D. Khuyến khích người dân ăn thịt
Câu 59: ngành lâm nghiệp gồm những hoạt động chính nào
A. Trồng và bảo vệ rừng
B.Khai thác gỗ và lâm sản khác
C. Chặt cây già, trồng cây non
D. Hai đáp án A và B đều đúng
Câu 61: ngành lâm nghiệp được phân bổ chủ yếu ở vùng nào
A. Vùng núi và trung du
B. Vùng sâu, vùng xa
C.Vùng đồng bằng ven biển
D. Vùng hải đảo
Câu 62: nguyên nhân nào khiến diện tích rừng của nước ta suy giảm
A. Do khai thác bừa bãi
B. Do đất bạc màu
C. Do thiên tai
D. Do đất chật
Câu 63: Nước ta có những điều kiện nào để phát triển ngành thủy sản
A. Vùng biển rộng, mạng lưới sông ngòi dày đặc
B. Người dân có nhiều kinh nghiệm, nhu cầu thủy sản càng ngày càng tăng
C. Cả 2 ý trên đều đúng
D. Cả hai ý trên đều sai
Câu 64: Ngành thủy sản phân bố ở đâu
A. Vùng ven biển và những nơi có nhiều sông, hồ ở các đồng bằng
B. Vùng núi và cao nguyên
C. Trong các vùng ngập mặn
D. Không xác định
Câu 65: Đặc điểm của nghề thủ công của nước ta là gì
A. Dựa vào truyền thống, sự khéo léo của thợ và nguyên liệu có sẵn
B. Dựa vào sự cung cấp nguyên liệu của nước ngoài
C. Dựa vào thị trường tiêu thu
D. Dựa vào các chính sách hỗ trợ của Nhà Nước
Câu 66: Các ngành công nghiệp nước ta phân bố tập trung ở đâu
A. Vùng đồng bằng và ven biển
B. Vùng núi và cao nguyên
C. Vùng núi và trung du
D. Vùng biên giới và hải đảo
Câu 67: Trung tâm công nghiệp lớn nhất ở nước ta thuộc thành phố nào
A. Hà Nội
B. Đà Nẵng
C. Hồ Chí Minh
D. Hải Phòng
Câu 68: Các ngành công nghiệp cơ khí, dệt may và thực phẩm, chủ yếu phân bố ở
A. Những nơi có nhiều lao động, nguồn nguyên liệu phong phú, dân cư đôg
B. Gần các thị trường có thể xuất khẩu
C. Gần nguồn nước và nơi có địa hình bằng phẳng
D. Gần khu vực đông dân cư như các thành phố lớn
Câu 69: Ngành công nghiệp khai thác khoáng sản chủ yếu được phân bố ở đâu
A. Những nơi có nhiều lao động, nguồn nguyên liệu phong phú, dân cư đông
B. Gần các nơi có mỏ khoáng sản
C. Gần nguồn nước và nơi có địa hình bằng phẳng
D. Gần khu vực đông dân cư như các thành phố lớn
Câu 70: ngành công nghiệp nhiệtđiện phát triển ở đâu
A. Những nơi có nhiều lao động, nguồn nguyên liệu phong phú, dân cư đông
B. Gần nguồn nhiên liệu như than, dầu khí...
C. Gần nguồn nước và nơi có địa hình bằng phẳng
D. Gần khu vực đông dân cư như các thành phố lớn
Câu 71: một trong những điều kiện để thành phố Hồ Chí Minh trở thành trung tâm công nghiệp lớn nhất cả nước
A. Dân cư đông đúc, người lao động có trình độ cao và giao thông thuận lợi
B. Gần với biển Đông, đây là một vùng biển lớn
C. Công nghiệp có truyền thống lâu đời
D. Tất cả các đáp án trêu đều đúng
Câu 72: Nước ta có các loại hình giao thông vận tải nào
A. Đường sắt, đường ô tô, đường sông
B. Đường biển, đường hàng không
C. Đường mòn qua núi
D. Cả hai đáp án A và B đều đúng
Câu 73: loại hình vận tải nào có vai trò quan trọng nhất trong việc vận chuyển hàng hóa
A. Đường sông
B. Đường biển
C. Đường ô tô
D. Đường hàng không
Câu 74: Nhận xét nào đúng về hệ thống giao thông của nước ta
A. Nước ta có nhiều loại đường và phương tiện giao thông nhưng chất lượng chưa cao. Hiện nay hệ thống giao thông đang được xây dựng và hoàn thiện hiện đại
B. Hệ thống giao thông nước ta vô cùng hiện đại
C. Đường sắt Bắc-Nam là tuyến đường độc đạo của nước ta
D. Hệ thống giao thông nước ta chủ yếu phụ thuộc vào nước ngoài
Câu 75: Hướng giao thông chính của nước ta là hướng nào
A. Đông - Tây
B. Đông - Nam
C. Bắc - Nam
D. Không xác định
