Worksheetsktct 5
Total questions: 80
Worksheet time: 3600secs
Name
Class
Date
1.
ý kiến nào dưới đây đúng?
a)
Lao động cụ thể có trước lao động trừu tượng
b)
Lao động của người kỹ sư giỏi thuần tuý là lao động trừu tượng
c)
Lao động của người không qua đào tạo, học tập thuần tuý là lao động cụ thể
d)
Lao động của mọi người sản xuất hàng hoá đều bao gồm lao động cụ thể và lao động trừu tượng
2.
Nhân tố nào trong các nhân tố dưới đây không ảnh hưởng đến NSLĐ?
a)
Trang thiết bị kỹ thuật và công nghệ
b)
Trình độ tay nghề của người lao động
c)
Các điều kiện tự nhiên
d)
Cường độ lao động
3.
Nhận xét về sự giống nhau giữa tăng NSLĐ và tăng cường độ lao động, ý kiến nào dưới đây đúng?
a)
Đều làm giá trị của đơn vị hàng hoá giảm
b)
Đều làm giá trị 1 đơn vị hàng hoá không thay đổi
c)
Đều làm cho số sản phẩm sản xuất ra trong một đơn vị thời gian tăng lên
d)
Đều làm tăng lượng lao động hao phí trong một đơn vị sản phẩm
4.
ý kiến nào không đúng về quan hệ giữa tăng NSLĐ với giá trị hàng hoá?
a)
Tăng NSLĐ làm cho giá trị của tổng số hàng hoá làm ra trong 1 đơn vị thời gian thay đổi
b)
Tăng NSLĐ thì giá trị 1 đơn vị hàng hoá thay đổi
c)
Giá trị 1 đơn vị hàng hoá tỷ lệ nghịch với NSLĐ
d)
Cả b, c
5.
Khi so sánh sức lao động và lao động ý kiến nào sau đây không đúng?
a)
Sức lao động là khả năng lao động còn lao động là sức lao động đã được tiêu dùng.
b)
Sức lao động là hàng hoá còn lao động không là hàng hoá
c)
Cả sức lao động và lao động đều là hàng hoá
d)
Cả a, b
6.
ý kiến nào dưới đây đúng về bản chất của tiền tệ?
a)
Tiền tệ là tiền do nhà nước phát hành, vàng, ngoại tệ
b)
Là phương tiện để trao đổi hàng hoá và để thanh toán
c)
Là hàng hoá đặc biệt đóng vai trò là vật ngang giá chung
d)
Là thước đo giá trị của hàng hoá
7.
ý kiến nào dưới đây đúng về ảnh hưởng của cung cầu.
a)
Chỉ quyết định giá cả và có ảnh hưởng đến giá trị
b)
Không có ảnh hưởng đến giá trị và giá cả
c)
Có ảnh hưởng đến giá cả thị trường.
d)
Cả a, c
8.
Nội dung nào không thuộc phạm trù sản phẩm xã hội?
a)
Toàn bộ chi phí về TLSX của xã hội
b)
Toàn bộ của cải của xã hội
c)
Toàn bộ sản phẩm cần thiết của xã hội
d)
Toàn bộ sản phẩm thặng dư của xã hội
9.
Sản phẩm xã hội cần thiết là
a)
Sản phẩm thiết yếu của xã hội
b)
Sản phẩm để thoả mãn nhu cầu tối thiểu của con người
c)
Sản phẩm xã hội để tái sản xuất sức lao động
d)
Sản phẩm xã hội để tái sản xuất mở rộng
10.
Tư bản bất biến là:
a)
Tư bản mà giá trị của nó chuyển dần vào sản phẩm qua khấu hao
b)
Là tư bản cố định
c)
Tư bản mà giá trị của nó lớn lên trong quá trình sản xuất.
d)
Tư bản mà giá trị của nó không thay đổi về lượng và được chuyển nguyên vẹn sang sản phẩm
11.
Những nhận xét dưới đây về tư bản cố định, nhận xét nào không đúng?
a)
Là nguồn gốc của giá trị thặng dư
b)
Là điều kiện tăng NSLĐ
c)
Là điều kiện để giảm giá trị hàng hoá
d)
Là bộ phận chủ yếu của tư bản bất biến
12.
ý kiến nào dưới đây không đúng về hàng hoá sức lao động
a)
Bán chịu
b)
Giá cả = giá trị mới do sức lao động tạo ra
c)
Mua bán có thời hạn
d)
Giá trị sử dụng quyết định giá trị
13.
Nhận định nào dưới đây không đúng?
a)
Người bán và người mua sức lao động đều bình đẳng về mặt pháp lý
b)
Sức lao động được mua bán không theo quy luật giá trị
c)
Thị trường sức lao động được hình thành và phát triển trong CNTB
d)
Sức lao động về mặt là hàng hoá gắn với kết quả sử dụng nó lại phủ định cơ sở quy luật giá trị
14.
Nhận định nào dưới đây không đúng
a)
Tiền tệ là sản vật cuối cùng của lưu thông hàng hoá và là hình thức biểu hiện đầu tiên của tư bản
b)
Tư bản được biểu hiện ở tiền còn bản thân tiền không phải là tư bản.
c)
Khi có khối lượng tiền lớn nó sẽ thành tư bản
d)
Cả a, b đều đúng
15.
Các cách diễn đạt giá trị hàng hoá dưới đây cách nào đúng:
a)
Giá trị hàng hoá = giá trị TLSX + giá trị mới
b)
Giá trị hàng hoá = giá trị cũ + giá trị sức lao động
c)
Giá trị hàng hoá = giá trị TLSX + giá trị thặng dư
d)
Cả a, b và c
16.
Giá trị của TLSX đã tiêu dùng tham gia vào giá trị của sản phẩm mới. Nhận xét nào dưới đây không đúng.
a)
Tham gia tạo thành giá trị mới của sản phẩm
b)
Tham gia tạo thành giá trị của sản phẩm mới
c)
Không tham gia tạo thành giá trị mới của sản phẩm.
d)
Cả b, c đều đúng
17.
Trong quá trình sản xuất, giá trị tư liệu sản xuất đã tiêu dùng sẽ như thế nào? ý kiến nào dưới đây không đúng?
a)
Được tái sản xuất
b)
Không được tái sản xuất
c)
Được bù đắp
d)
Được lao động cụ thể của người sản xuất hàng hoá bảo tồn và chuyển vào giá trị của sản phẩm mới.
18.
Trong các nhận xét dưới đây về vai trò của tư bản bất biến trong quá trình sản xuất giá trị thặng dư, nhận xét nào đúng?
a)
Tư bản bất biến là điều kiện không thể thiếu để sản xuất giá trị thặng dư
b)
Tư bản bất biến và tư bản khả biến đều là nguồn gốc của giá trị thặng
c)
Tư bản bất biến chuyển dần giá trị sang sản phẩm mới
d)
Cả a, b, c đều sai
19.
Nhận xét nào dưới đây không đúng về tỷ suất giá trị thặng dư. Tỷ suất giá trị thặng dư phản ánh:
a)
Trình độ bóc lột của tư bản đối với lao động làm thuê
b)
Hiệu quả của tư bản
c)
Ngày lao động chia thành 2 phần: lao động cần thiết và lao động thặng dư theo tỷ lệ nào.
d)
Cả a, b, c
20.
Sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối và giá trị thặng dư tương đối giống nhau ở điểm nào?
a)
Đều làm cho công nhân tốn sức lao động nhiều hơn
b)
Đều làm tăng tỷ suất giá trị thặng dư
c)
Đều làm giảm giá trị sức lao động của công nhân
d)
Đều giảm thời gian lao động tất yếu
21.
Đặc điểm nào dưới đây thuộc phạm trù giá trị thặng dư tuyệt đối
a)
Kéo dài ngày lao động còn thời gian lao động cần thiết không đổi
b)
Sử dụng kỹ thuật tiên tiến, cải tiến tổ chức quản lý.
c)
Tăng năng suất lao động
d)
Cả a, b, c
22.
Khi xem xét phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối, ý kiến nào dưới đây là đúng?
a)
Giá trị sức lao động không thay đổi
b)
Thời gian lao động cần thiết thay đổi
c)
Ngày lao động không thay đổi
d)
Cả a, b, c
23.
Các luận điểm dưới đây, luận điểm nào không đúng?
a)
Các PTSX trước CNTB bóc lột sản phẩm thặng dư trực tiếp
b)
Bóc lột sản phẩm thặng dư chỉ có ở CNTB
c)
Sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối là hình thái chung nhất của sản xuất giá trị thặng dư
d)
Sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối là điểm xuất phát để sản xuất giá trị thặng dư tương đối.
24.
Những ý kiến dưới đây về sản xuất giá trị thặng dư tương đối, ý kiến nào không đúng?
a)
Ngày lao động không đổi
b)
Giá trị sức lao động không đổi
c)
Hạ thấp giá trị sức lao động
d)
Tỷ suất giá trị thặng dư thay đổi
25.
Sản xuất giá trị thặng dư tương đối và giá trị thặng dư siêu ngạch không giống nhau ở điểm nào?
a)
Đều dựa trên tiền đề tăng NSLĐ xã hội
b)
Đều rút ngắn thời gian lao động cần thiết
c)
Ngày lao động không thay đổi
d)
Đều dựa trên tiền đề tăng NSLĐ
26.
Nhận xét nào dưới đây đúng về tiền công TBCN
a)
Tiền công là giá trị của lao động
b)
Là số tiền nhà tư bản trả cho công nhân làm thuê
c)
Là giá cả sức lao động
d)
Cả a và b
27.
Khái niệm nào về lợi nhuận dưới đây không đúng?
a)
Lợi nhuận là hình thức biến tướng của giá trị thặng dư
b)
Là giá trị thặng dư được coi là con đẻ của tư bản ứng trước
c)
Là hiệu số giữa tổng doanh thu trừ đi tổng chi phí
d)
Cả a, b, c
28.
Trong các nhận định dưới đây về lợi nhuận và giá trị thặng dư, nhận định nào đúng?
a)
Bản chất của lợi nhuận là giá trị thặng dư
b)
Lợi nhuận và giá trị thặng dư luôn luôn bằng nhau
c)
Lợi nhuận và giá trị thặng dư phụ thuộc vào quan hệ cung cầu
d)
Cả a, b và c
29.
ý kiến nào dưới đây về tiền công thực tế là đúng
a)
Tiền công thực tế là số tiền thực tế nhận được
b)
Là số tiền trong sổ lương + tiền thưởng và các nguồn thu nhập khác
c)
Là số hàng hoá và dịch vụ mua được bằng tiền công danh nghĩa
d)
Cả a và b
30.
Tiền công thực tế thay đổi theo chiều hướng khác nhau. Chiều hướng nào dưới đây không đúng?
a)
Tỷ lệ thuận với tiền công danh nghĩa
b)
Tỷ lệ thuận với lạm phát
c)
Tỷ lệ nghịch với giá trị tư liệu tiêu dùng và dịch vụ
d)
Tỷ lệ nghịch với lạm phát
31.
Ai là người nêu ra lý thuyết về thời đại mới?
a)
C.Mác
b)
Ph. Ăng ghen
c)
V.I.Lênin
d)
J.Stalin
32.
Thời đại mới - thời kỳ quá độ lên CNXH trên phạm vi toàn thế giới, bắt đầu từ
a)
Từ CM tháng II năm 1917
b)
Từ sau CM tháng 10 năm 1917 thành công
c)
Từ khi bắt đầu thực hiện chính sách kinh tế mới (NEP) 1921
d)
Từ sau khi Liên Xô kết thúc thời kỳ quá độ
33.
V.I.Lênin chia PTSX-CSCN thành mấy giai đoạn?
a)
Hai giai đoạn: CNXH và CNCS
b)
Ba giai đoạn: TKQĐ, CNXH và CNCS
c)
Bốn giai đoạn TKQĐ, CNXH, CNXH phát triển và CNCS
d)
1
34.
Thời kỳ quá độ lên CNXH là tất yếu đối với:
a)
Các nước bỏ qua CNTB lên CNXH
b)
Các nước TBCN kém phát triển lên CNXH
c)
Tất cả các nước xây dựng CNXH
d)
1
35.
"Vậy thì danh từ quá độ có nghĩa là gì? áp dụng vào kinh tế phải chăng nó có nghĩa là: trong chế độ hiện nay có cả những nhân tố, những bộ phận, những mảng của CNTB lẫn CNXH đó sao". Câu nói này của ai?
a)
C.Mác
b)
Ph.Ăng ghen
c)
V.I.Lênin
d)
J.Stalin
36.
V.I.Lênin nêu ra mấy thành phần kinh tế trong TKQĐ ở nước Nga?
a)
Hai thành phần
b)
Ba thành phần
c)
Bốn thành phần
d)
Năm thành phần
37.
Trong TKQĐ lên CNXH có những mâu thuẫn cơ bản nào?
a)
Mâu thuẫn giữa CNXH với CNTB
b)
Mâu thuẫn giữa CNXH với trình tự phát triển tiểu tư sản
c)
Mâu thuẫn giữa giai cấp công nhân và nhân dân lao động với giai cấp tư sản
d)
Cả a, b và c
38.
Thời kỳ quá độ ở Liên Xô bắt đầu và kết thúc năm nào?
a)
Từ 1917 - 1929
b)
Từ 1917 - 1932
c)
Từ 1917 - 1936
d)
Từ 1917 - 1938
39.
Tư tưởng về quá độ lên CNXH bỏ qua TBCN do ai nêu ra?
a)
C.Mác
b)
Ph.Ăng ghen
c)
V.I.Lênin
d)
Cả a, b và c
40.
"Phân tích cho đến cùng thì NSLĐ là cái quan trọng nhất, căn bản nhất cho sự thắng lợi của chế độ xã hội mới". Câu nói này của ai?
a)
C.Mác
b)
Ph.Ăng ghen
c)
V.I.Lênin
d)
J.Stalin
41.
Tư tưởng quá độ bỏ qua chế độ TBCN lên CNXH lần đầu tiên thể hiện trong văn kiện nào của Đảng CSVN?
a)
Năm 1930 trong cương lĩnh do đồng chí Trần Phú soạn thảo
b)
Năm 1951 trong văn kiện Đại hội II
c)
Năm 1960 trong văn kiện Đại hội III
d)
Năm 1976 trong văn kiện Đại hội IV
42.
Thời kỳ quá độ lên CNXH ở nước ta bắt đầu từ khi nào?
a)
Sau Cách mạng tháng 8 - 1945
b)
Sau khi miền Bắc được giải phóng (1954)
c)
Sau đại thắng mùa xuân 1975
d)
1
43.
Đường lối CNH ở nước ta lần đầu tiên được đề ra ở Đại hội nào của Đảng?
a)
Đại hội II
b)
Đại hội III
c)
Đại hội IV
d)
Đại hội V
44.
Những quan điểm mới về CNH-HĐH đất nước được đề ra ở Đại hội nào của Đảng?
a)
Đại hội VI
b)
Đại hội VII
c)
Đại hội VIII
d)
Đại hội IX
45.
Chủ trương "đẩy mạnh CNH, HĐH đất nước" được đề ra ở Đại hội nào của Đảng?
a)
Đại hội VI
b)
Đại hội VII
c)
Đại hội VIII
d)
Đại hội IX
46.
Mô hình kinh tế thị trường định hướng XHCN ở nước ta được chính thức nêu ra ở Đại hội nào của Đảng CSVN?
a)
Đại hội VI
b)
Đại hội VII
c)
Đại hội VIII
d)
Đại hội IX
47.
Phạm trù chiếm hữu là:
a)
Hành vi chưa xuất hiện trong xã hội nguyên thuỷ
b)
Biểu hiện quan hệ giữa người với tự nhiên trong quá trinh sản xuất ra của cải vật chất.
c)
Là quan hệ giữa người với người trong việc chiếm hữu của cải.
d)
Là phạm trù lịch sử
48.
Phạm trù sở hữu:
a)
Là điều kiện trước tiên của hoạt động sản xuất vật chất
b)
Là biểu hiện quan hệ giữa người với tự nhiên trong quá trình sản xuất
c)
Là hình thức xã hội của chiếm hữu trong một xã hội nhất định.
d)
Là phạm trù vĩnh viễn
49.
Chọn mệnh đề đúng dưới đây
a)
Khái niệm sở hữu đồng nghĩa với khái niệm chiếm hữu
b)
Người sở hữu có thể là người chiếm hữu
c)
Người sở hữu đương nhiên là người chiếm hữu
d)
Người chiếm hữu đương nhiên là người sở hữu
50.
Thế nào là quan hệ sở hữu:
a)
Là quan hệ giữa người với người, giữa các giai cấp về đối tượng sở
b)
Là quan hệ giữa chủ thể sở hữu với đối tượng sở hữu
c)
Là quan hệ giữa các chủ thể sở hữu với nhau.
d)
Cả a, b và c
51.
Thế nào là chế độ sở hữu:
a)
Là quan hệ giữa người với tự nhiên trong quá trình sản xuất của cải vật chất
b)
Là hình thức xã hội của chiếm hữu trong một xã hội
c)
Là quan hệ giữa người với người trong việc chiếm hữu TLSX
d)
Là phạm trù sở hữu được thể chế hoá thành quyền sở hữu được thực hiện thông qua một cơ chế nhất định
52.
Sở hữu xét về mặt pháp lý là
a)
Quy định về quyền kế thừa, thế chấp đối tượng sở hữu
b)
Quy định về quyền chuyển nhượng, cho thuê đối tượng sở hữu
c)
Thể chế hoá về mặt pháp luật quan hệ giữa người với người về đối tượng sở hữu.
d)
Mang lại thu nhập cho chủ sở hữu
53.
Trong TKQĐ ở nước ta, sở hữu nhà nước giữ vai trò gì?
a)
Thống trị trong cơ cấu sở hữu ở nước ta
b)
Nền tảng trong cơ cấu sở hữu ở nước ta
c)
Chủ đạo trong cơ cấu sở hữu ở nước ta
d)
Quan trọng trong cơ cấu sở hữu ở nước ta
54.
Trong TKQĐ ở nước ta sở hữu tư nhân:
a)
Bị xoá bỏ
b)
Bị hạn chế
c)
Là hình thức sở hữu thống trị
d)
Tồn tại đan xen với các hình thức sở hữu khác.
55.
Chọn ý đúng trong các ý dưới đây:
a)
Sở hữu là mục đích của cách mạng XHCN
b)
Là hình thức, là phương tiện để phát triển LLSX, nâng cao đời sống nhân dân
c)
Công hữu càng nhiều thì tính chất XHCN càng cao
d)
Sở hữu nhà nước là sở hữu toàn dân
56.
Chọn ý không đúng về việc xác lập sở hữu công cộng TLSX:
a)
Là quá trình lâu dài, từ thấp đến cao và luôn luôn phù hợp với trình độ LLSX
b)
Cần tiến hành nhanh thông qua quốc hữu hoá
c)
Làm cho sở hữu công cộng có năng suất, chất lượng và hiệu quả cao hơn so với sở hữu tư nhân
d)
Cả a và c
57.
Chọn các ý đúng về sở hữu và thành phần kinh tế:
a)
Một hình thức sở hữu hình thành 1 thành phần kinh tế
b)
Một hình thức sở hữu có thể hình thành nhiều thành phần kinh tế
c)
Một thành phần kinh tế chỉ tồn tại thông qua 1 hình thức tổ chức sản xuất kinh doanh
d)
Cả a, b, c
58.
Phạm trù kinh tế nhà nước:
a)
Trùng với phạm trù kinh tế quốc doanh
b)
Rộng hơn phạm trù DNNN
c)
Hẹp hơn phạm trù DNNN
d)
Trùng với phạm trù DNNN
59.
Kinh tế nhà nước giữ vai trò chủ đạo. Biểu hiện nào dưới đây không đúng về vai trò chủ đạo:
a)
Chiếm tỷ trọng lớn
b)
Nắm các ngành then chốt, các lĩnh vực quan trọng
c)
Là nhân tố chính thúc đẩy tăng trưởng kinh tế nhanh và bền vững, có tác dụng chi phối các thành phần kinh tế khác.
d)
Đi đầu trong ứng dụng tiến bộ KHCN, là công cụ để định hướng và điều tiết kinh tế vĩ mô
60.
Kinh tế tiểu chủ có đặc điểm:
a)
Chưa sử dụng lao động làm thuê
b)
Có sử dụng lao động làm thuê nhưng rất nhỏ
c)
Chỉ dựa vào lao động bản thân và gia đình
d)
Cả a, b, c
61.
Hình thức tổ chức sản xuất kinh doanh điển hình của kinh tế cá thể tiểu chủ là:
a)
Kinh tế hộ gia đình
b)
Kinh tế trang trại
c)
Công ty trách nhiệm 1 thành viên
d)
Cả a, b, c
62.
Điểm giống nhau cơ bản của kinh tế cá thể và tiểu chủ là:
a)
Sử dụng lao động bản thân và gia đình
b)
Chưa sử dụng lao động làm thuê
c)
Dựa trên cơ sở tư hữu nhỏ về TLSX
d)
Có sử dụng một số lao động làm thuê
63.
Điểm khác nhau cơ bản giữa kinh tế cá thể và kinh tế tiểu chủ là ở:
a)
Kinh tế cá thể chỉ sử dụng lao động bản thân và gia đình
b)
Kinh tế tiểu chủ có sử dụng lao động làm thuê nhưng không đáng kể
c)
Kinh tế cá thể có thể trở thành kinh tế tiểu chủ
d)
Kinh tế tiểu chủ có thể trở thành kinh tế cá thể
64.
Thành phần kinh tế tư bản tư nhân dựa trên:
a)
Sở hữu tư nhân về TLSX
b)
Chế độ tư hữu nhỏ về TLSX
c)
Chế độ tư hữu lớn về TLSX
d)
Sử dụng lao động làm thuê
65.
Trong các luận điểm dưới đây, luận điểm nào không đúng?
a)
CNH là tất yếu đối với mọi nước lạc hậu
b)
CNH là tất yếu đối với các nước nghèo, kém phát triển
c)
CNH là tất yếu đối với mọi nước đi lên CNXH.
d)
CNH là tất yếu đối với các nước chưa có nền sản xuất lớn, hiện đại
66.
Thực chất của CNH ở nước ta là gì?
a)
hay lao động thủ công lạc hậu bằng lao động sử dụng máy móc có NSLĐ xã hội cao.
b)
Tái sản xuất mở rộng
c)
Cải thiện, nâng cao đời sống nhân dân.
d)
Cả a, b, c
67.
Nước nào tiến hành CNH đầu tiên trên thế giới
a)
Mỹ
b)
Anh
c)
Đức
d)
Pháp
68.
Đâu là động lực của công nghiệp hoá, hiện đại hoá?
a)
Con người
b)
Mở rộng quan hệ kinh tế quốc tế
c)
Khoa học - công nghệ
d)
Hiệu quả kinh tế - xã hội
69.
Đâu là tiêu chuẩn cơ bản để xác định phương án phát triển, lựa chọn dự án đầu tư và công nghệ trong quá trình công nghiệp hoá, hiện đại hoá?
a)
Tăng NSLĐ
b)
Hiệu quả kinh tế - xã hội
c)
Kết hợp kinh tế với an ninh, quốc phòng
d)
Nâng cao đời sống nhân dân.
70.
Cơ cấu kinh tế nào là quan trọng nhất?
a)
Cơ cấu thành phần kinh tế
b)
Cơ cấu vùng kinh tế
c)
Cơ cấu ngành kinh tế
d)
Cả b và c
71.
Nông nghiệp theo nghĩa rộng là gì?
a)
Là các hoạt động kinh tế ngoài trời
b)
Là ngành sản xuất mà đối tượng lao động là tự nhiên
c)
Là sự kết hợp giữa chăn nuôi với trồng trọt
d)
Là ngành nông nghiệp, lâm nghiệp và ngư
72.
Sự khác biệt cơ bản giữa kinh tế thị trường định hướng XHCN với kinh tế thị trường TBCN là:
a)
Có sự điều tiết của nhà nước XHCN
b)
Nền kinh tế nhiều thành phần
c)
Vai trò chủ đạo của kinh tế nhà nước
d)
Có nhiều hình thức sở hữu TLSX
73.
Hãy chọn câu trả lời chính xác nhất trong các câu dưới đây: ở nước ta hiện nay tồn tại nhiều hình thức phân phối thu nhập vì:
a)
Còn tồn tại nhiều hình thức sở hữu TLSX
b)
Còn tồn tại nhiều thành phần kinh tế và hình thức tổ chức sản xuất kinh doanh
c)
Do LLSX có nhiều trình độ khác nhau.
d)
Còn tồn tại nhiều kiểu QHSX khác nhau
74.
Trong các nguyên tắc phân phối dưới đây, nguyên tắc nào là chủ yếu nhất ở nước ta hiện nay?
a)
Phân phối theo lao động
b)
Phân phối theo giá trị sức lao động
c)
Phân phối theo kết quả sản xuất kinh doanh
d)
Phân phối theo vốn hay tài sản.
75.
Sự quản lý của nhà nước trong kinh tế thị trường định hướng XHCN và kinh tế thị trường TBCN khác nhau. Sự khác nhau đó chủ yếu do:
a)
Mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội
b)
Bản chất của nhà nước
c)
Các công cụ quản lý vĩ mô
d)
Cả a, b, c
76.
Tìm câu trả lời chính xác nhất cho câu hỏi dưới đây về cơ chế thị trường. Cơ chế thị trường là:
a)
Cơ chế điều tiết nền kinh tế tự phát
b)
Cơ chế điều tiết nền kinh tế theo các quy luật kinh tế
c)
Cơ chế điều tiết nền kinh tế theo các quy luật của kinh tế thị trường.
d)
Cơ chế thị trường do "bàn tay vô hình" chi phối
77.
Trong các phạm trù kinh tế dưới đây, phạm trù nào được coi là tín hiệu của cơ chế thị trường?
a)
Cung - cầu hàng hoá
b)
Giá cả thị trường
c)
Sức mua của tiền
d)
Thông tin thị trường
78.
Cung - cầu là quy luật kinh tế. Thế nào là cầu?
a)
Là nhu cầu của thị trường về hàng hoá
b)
Là nhu cầu của người mua hàng hoá
c)
Là sự mong muốn, sở thích của người tiêu dùng.
d)
Nhu cầu của xã hội về hàng hoá được biểu hiện trên thị trường ở một mức giá nhất định.
79.
Thế nào là cung hàng hoá?
a)
Là số lượng hàng hoá xã hội sản xuất ra
b)
Là toàn bộ số hàng hoá đem bán trên thị trường.
c)
Toàn bộ hàng hoá đem bán trên thị trường và có thể đưa nhanh đến thị trường ở một mức giá nhất định.
d)
Là toàn bộ khả năng cung cấp hàng hoá cho thị trường.
80.
ý kiến nào là đúng nhất về cạnh tranh trong các ý sau:
a)
Là cuộc đấu tranh giữa những người sản xuất
b)
là cuộc đấu tranh giữa những người sản xuất với người tiêu dùng
c)
Là cuộc đấu tranh giữa các chủ thể hành vi kinh tế
d)
Cả a, b, c
100 %
