wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

LO IC3 SPARK

Total questions: 129

Worksheet time: 1hrs 7mins

Name
Class
Date
1.

Hai phát biểu nào sau đây là đúng nói về các trình duyệt web? (Chọn hai).

a)

Các trình duyệt web (web browser) sử dụng URLs để xác định các nguồn như trang web, ảnh và video.

b)

Các trình duyệt web là các ứng dụng phần mềm thu thập và trình bày các thông tin từ World Wide Web.

c)

Các trình duyệt web quản lý băng thông và tốc độ kết nối Internet.

d)

Các trình duyệt web là Internet.

e)

Các trình duyệt web là các công cụ tìm kiếm.

2.

Bạn đang xem một trang web có vẻ như gần đây nó không được cập nhật. Bạn nên làm gì?

a)

Tắt (Disable) cookies

b)

Khởi động lại trình duyệt

c)

Đánh dấu (Bookmark) trang web

d)

Xóa bộ nhớ cache của trình duyệt

3.

Điều gì giúp xác định thông tin trên một trang web là đáng tin cậy hay không?

a)

Trang web được cung cấp bởi một công ty nổi tiếng.

b)

Trang web trích dẫn nguồn cung cấp thông tin của nó.

c)

Trang web sử dụng giao thức HTTPS.

d)

Tên miền trang web là .com.

4.

Internet là mạng gì?

a)

Mạng cục bộ (LAN)

b)

Mạng diện rộng (WAN)

c)

Mạng không dây (WN - Wireless Network)

d)

Mạng khu vực ảo (VAN - Virtual Area Network)

5.

Hai hành động nào thường được sử dụng để điều hướng trình đơn (menu) của một trang web (website) chuẩn? (Chọn hai).

a)

Rê chuột lên trên (Mouse Over).

b)

Nhấp chuột một lần (Single Click).

c)

Nhấp chuột và kéo thả (Click and Drag).

d)

Nhấp đúp chuột (Double Click).

6.

Nơi nào trên trang web bạn có nhiều khả năng tìm thấy liên kết "Đăng Nhập" (Log In)?

a)

Ở giữa bên trái

b)

Ở dưới bên phải

c)

Ở giữa bên phải

d)

Trên cùng bên phải

7.

Tùy chọn nào sau đây không phải là tên miền cấp độ cao nhất? (Chọn 2)

a)

.it

b)

.edu

c)

testic3.com

d)

college.edu

8.

Tùy chọn nào sau đây không phải là trình duyệt?

a)
b)
c)
d)
9.

Địa chỉ web nào sau đây sử dụng hệ thống mã hóa dữ liệu (Data Encryption System)?

a)

http://www.google.it/

b)

https://partner.microsoft.com/italy/

c)

http://www.cripted.edu

d)

http://www.security.gov

10.

Các trang được lưu trong Google Chrome được gọi là gi?

a)

Bookmarks

b)

Cookie

c)

Feed

d)

Feedback

11.

Điều nào sau đây là một công cụ chính xác cho mối đe dọa Internet?

a)

Firewall Hackers

b)

Antivirus Software Credit Card

c)

SSL Worm

d)

Firewall Trojans

12.

Tùy chọn nào sau đây nói về kết nối an toàn?

a)

Nó cung cấp các sự đảm bảo của trang web trung thực.

b)

Nó cung cấp sự chắc chắn về sự ổn định của trang web mà bạn được kết nối.

c)

Nó không được mã hóa.

d)

Nó cung cấp sự đảm bảo bảo mật danh tính người dùng, theo thông tin được cung cấp bởi tổ chức chứng nhận.

13.

Để có được mã hóa dữ liệu được truyền, trang web liên quan phải gửi cho người dùng điều gì?

a)

Cookie

b)

Một thông điệp e-mail được chứng nhận (e-mail message certified)

c)

Virus

d)

Chứng chỉ kỹ thuật số (Digital Certificate)

14.

Điều nào sau đây mô tả đúng nhất về một cửa sổ bật lên (Pop-up)?

a)

Một thư mục chứa các liên kết đến các trang web mà bạn muốn xem lại.

b)

Một cửa sổ nhỏ xuất hiện trên màn hình để quảng cáo sản phẩm hoặc dịch vụ, khi bạn sử dụng trình duyệt.

c)

Một tập tin văn bản nhỏ mà các trang web đặt trên máy tính của bạn khó mang ra ngoài tìm kiếm, để có được thông tin thương mại.

d)

Một xác minh kỹ thuật số xác thực một trang web.

15.

Tùy chọn nào sau đây nói về mục đích của Firewall?

a)

Bảo vệ máy tính hoặc mạng bằng cách chặn và truyền lưu lượng dữ liệu.

b)

Bảo vệ PC trên mạng khỏi virus.

c)

Tạo mật khẩu.

d)

Năng lượng máy tính.

16.

Tùy chọn nào dưới đây nói về Internet?

a)

Một ứng dụng phần mềm để truy xuất, trình bày và duyệt qua các tài nguyên thông tin trên World Wide Web.

b)

Một hệ thống truy xuất thông tin được thiết kế để giúp tìm thông tin được lưu trữ trên hệ thống máy tính.

c)

Hệ thống toàn cầu gồm các mạng máy tính được kết nối với nhau sử dụng bộ giao thức Internet (TCP/IP) để liên kết các thiết bị trên toàn thế giới.

d)

Một chương trình hoặc thiết bị máy tính cung cấp chức năng cho các chương trình hoặc thiết bị khác, được gọi là "máy khách".

17.

Em hãy cho biết Internet là gì?

a)

Là nội dung trong một thư điện tử

b)

Là mạng máy tính toàn cầu

c)

Là một chương trình cho phép bạn truy các trang web

d)

Là các chương trình chạy máy tính của bạn

18.

Em vừa mới tiết lộ mật khẩu tài khoản email của em cho một người khác. Ngay sau đó em nhận ra rằng lẽ ra mình không nên làm điều đó. Em nên làm gì để bảo vệ tài khoản email của em?

a)

Đổi tên tài khoản

b)

Xóa tài khoản

c)

Khởi động lại máy tính

d)

Thay đổi mật khẩu đăng nhập tài khoản

19.

Em hãy sắp xếp các bước thực hiện đúng theo thứ tự thực hiện các thao tác để đưa một trang web vào trong danh sách yêu thích (Favorite)?

1. Nhấp chuột vào nút Add

2. Nhấp chuột vào nút Add to favorites

3. Nhấp chuột vào biểu tượng hình ngôi sao trên góc phải màn hình

a)

1-2-3

b)

2-1-3

c)

3-2-1

d)

3-1-2

e)

2-3-1

20.

Em hãy cho biết siêu liên kết (Hyperlink) là gì?

a)

Là sự kết nối giữa các máy tính với nhau trong cùng một hệ thống mạng

b)

Là sự liên kết giữa các hệ thống mạng với nhau

c)

Là một công cụ cho phép chọn và di chuyển các đối tượng (như hình ảnh, bảng, Text box)

d)

Là các văn bản text, hình ảnh hoặc một đối tượng mà khi nhấp chuột vào đó sẽ cho điều hướng sang nơi khác

21.

Đâu là tên miền của trang web giáo dục?

a)

.com

b)

.org

c)

.gov

d)

.net

e)

.edu

22.

Em hãy cho biết kiểu truyền thông kĩ thuật số nào là tốt nhất khi việc trả lời không đòi hỏi phải thực hiện ngay?

a)

Gửi thư điện tử (Email)

b)

Tin nhắn văn bản (Short Message Service)

c)

Nhật ký trực tuyến (Blog)

d)

Tin nhắn tức thời (Instant message)

23.

Em hãy cho biết lựa chọn nào sau đây mà em có thể sử dụng để tìm bạn cũ, gặp gỡ những bạn mới và chơi các trò chơi trực tuyến?

a)

Tin nhắn tức thời (Instant message)

b)

Gửi thư điện tử cho bất kỳ ai (Anyone-email)

c)

Truyền giọng nói trên giao thức IP (VoIP)

d)

Tin nhắn văn bản (Short Message Service)

e)

Các trang mạng xã hội (Social media sites)

24.

Em sẽ dùng công cụ gì để tìm kiếm trên Internet?

a)

Email

b)

Trình duyệt Web (Web Browser)

c)

Microsoft Windows

d)

Trình xử lý văn bản (Word Processor)

25.

Em hãy cho biết ứng dụng nào sau đây KHÔNG PHẢI là trình duyệt Web?

a)

Firefox

b)

Chrome

c)

Internet Explorer

d)

Facebook

26.

Theo em, mật khẩu nào dưới đây là mật khẩu mạnh cho người có tên là Ethan Jones?

a)

Password

b)

123456

c)

Ic3cr3@m!

d)

EthanJones!

27.

So với gửi thư điện tử, tin nhắn tức thời có hạn chế nào?

a)

Tin nhắn tức thời khá chậm

b)

Tin nhắn tức thời yêu cầu cả hai người đều phải trực tuyến cùng lúc

c)

Tin nhắn tức thời có quá nhiều tin rác (spam)

d)

Tin nhắn tức thời chỉ được sử dụng để giải trí

28.

Khi dùng các ứng dụng tin nhắn tức thời, ý nào dưới đây mô tả trạng thái của một người dùng đã kết nối nhưng không sẵn sàng giao tiếp với người khác?

a)

Disconnected

b)

Busy

c)

Offline

d)

Online

29.

Lựa chọn nào dưới đây được xem là đang la hét khi viết thư điện tử?

a)

Viết tiếng lóng

b)

Viết chữ viết tắt

c)

Viết câu dài

d)

Viết bằng mọi chữ in hoa

30.

Hãy điền ký tự đặc biệt còn thiếu dưới đây:

tên email (a)   tên cơ sở cung cấp dịch vụ thư điện tử

31.

Em muốn gửi 1 bản sao email đến một người nào đó mà không muốn những người cùng nhận khác biết điều đó, em sẽ nhập địa chỉ email của người nhận ẩn danh ở phần nào?

a)

To

b)

Cc

c)

Bcc

d)

Subject

32.

Mật khẩu hộp thư điện tử mạnh sẽ bao gồm các lựa chọn nào sau đây?

a)

Có nhiều nhất 8 kí tự

b)

Có sử dụng số và chữ

c)

Có ít nhất 8 kí tự

d)

Có cả chữ hoa và chữ thường

e)

Có kí tự đặc biệt

33.

Em gửi email cho bạn A đồng thời em cũng gửi bản sao email đó cho bạn B. Và hai bạn này có thể thấy địa chỉ email của nhau. Theo em cách lựa chọn gửi thư nào sau đây là đúng ?

a)

Cc: địa chỉ thư điện tử của bạn B.

Bcc: địa chỉ thư điện tử của bạn A

b)

To: địa chỉ thư điện tử của bạn A

Cc: địa chỉ thư điện tử của bạn B

c)

Cc: địa chỉ thư điện tử của bạn A

Bcc: địa chỉ thư điện tử của bạn B

d)

To: địa chỉ thư điện tử của bạn A

Bcc: địa chỉ thư điện tử của bạn B

34.

Em hãy chọn địa chỉ thư điện tử đúng.

a)

tinhoc@yahoo.com.vn

b)

PhòngTinHọc@gmail.com

c)

phongtinhoc.@gmail.com

d)

phongtinhoc@gmail@com.vn

35.

Tại sao việc thêm nội dung vào dòng chủ đề lại quan trọng?

a)

Để cung cấp cho người nhận mô tả ngắn gọn nội dung của bản tin

b)

Để chặn máy chủ thư điện tử đánh dấu thư của bạn có tiềm năng là thư rác

c)

Bởi vì bắt buộc phải điền nội dung vào dòng chủ đề khi gửi bản tin

36.

Sự khác nhau giữa trả lời (Reply) và chuyển tiếp (Forward) là gì?

a)

Em có thể phản hồi cho một hoặc nhiều người nhưng chỉ có thể chuyển tiếp cho một người.

b)

Trả lời là phản hồi của người nhận cho người gửi. Chuyển tiếp là gửi toàn bộ nội dung bản sao lá thư điện tử em nhận được cho người khác.

c)

Trả lời tin là phản hồi từ người gửi tới người nhận. Chuyển tiếp là gửi toàn bộ nội dung bản sao lá thư điện tử em nhận được cho người khác.

d)

Không có sự khác nhau giữa trả lời và chuyển tiếp.

37.

Bạn gửi một email đến HLV bóng đá của bạn. Bạn muốn gửi bản sao của email cho bạn bè của bạn, nhưng không muốn HLV bóng đá của bạn biết về điều đó.

Bạn sẽ đặt địa chỉ email của những người bạn của bạn ở trường nào?

a)

CC

b)

BCC

c)

To

d)

Subject

38.

Theo bạn, điều gì sau đây là một lợi thế của việc sử dụng Email thay vì tin nhắn tức thời?

a)

Hỗ trợ biểu tượng cảm xúc (emoticons)

b)

Có thể chống lại virus

c)

Người nhận không cần phải online để nhận email

d)

Có thể đính kèm hình ảnh

39.

Internet là

a)

Một mạng toàn cầu giúp các máy tính kết nối theo một cách thức để chúng có thể giao tiếp và chia sẽ thông tin với nhau

b)

Một hệ thống các tài liệu được liên kết với nhau và có thể truy xuất được trên mạng internet

c)

Một chương trình cho phép bạn xem và điều hướng các trang web trên internet và giúp bạn trải nghiệm rất nhiều thông tin đa phương tiện thú vị trên World Wide Web.

40.

World Wide Web là

a)

Một mạng toàn cầu giúp các máy tính kết nối theo một cách thức để chúng có thể giao tiếp và chia sẽ thông tin với nhau.

b)

Một hệ thống các tài liệu được liên kết với nhau và có thể truy xuất được trên mạng internet

c)

Một chương trình cho phép bạn xem và điều hướng các trang web trên internet và giúp bạn trải nghiệm rất nhiều thông tin đa phương tiện thú vị trên World Wide Web.

41.

Trình duyệt Web là

a)

Một mạng toàn cầu giúp các máy tính kết nối theo một cách thức để chúng có thể giao tiếp và chia sẽ thông tin với nhau.

b)

Một hệ thống các tài liệu được liên kết với nhau và có thể truy xuất được trên mạng internet

c)

Một chương trình cho phép bạn xem và điều hướng các trang web trên internet và giúp bạn trải nghiệm rất nhiều thông tin đa phương tiện thú vị trên World Wide Web.

42.

URL (Uniform Resource Locator) là

a)

Địa chỉ trang web, địa chỉ này được gọi là bộ định vị tài nguyên thống nhất

b)

Một hệ thống các tài liệu được liên kết với nhau và có thể truy xuất được trên mạng internet.

c)

Một mạng toàn cầu giúp các máy tính kết nối theo một cách thức để chúng có thể giao tiếp và chia sẽ thông tin với nhau.

43.

URL bao gồm:

a)

2 phần

b)

3 phần

c)

4 phần

44.

Nhận xét nào dưới đây là sai?

a)

URL bao gồm:2 thành phần cơ bản: Phần định danh giao thức (Protocol Identifier) và tên tài nguyên (Resource name).

b)

Phần định danh giao thức đúng phía sau tên tài nguyên.

c)

Phần định danh giao thức và tên tài nguyên được phân biệt bởi dấu hai chấm (:) và dấu gạch chéo (//).

45.

Tên tài nguyên chuẩn bao gồm:

a)

Tên máy chủ

b)

Tên miền đã đăng ký,

c)

Tên miền cấp độ cao nhất.

d)

Các nhận định đưa ra đều đúng.

46.

Truyền thông đề cập đến bất kỳ quy trình nào cho phép bạn tương tác với người khác.

a)

Đúng

b)

Sai

47.

Truyền thông điện tử đơn giản là hình thức truyền thông sử dụng phương pháp điện tử như thư điện tử, tin nhắn tức thời/ văn bản hoặc hội nghi trực tuyến.

a)

Đúng

b)

Sai

48.

Khung thời gian thiết yếu cho truyền thông

a)

trực tiếp

b)

thời gian thực

c)

có độ trễ

d)

Cả hai

49.

Thư điện tử (email: Electronic Mail) là:

a)

Hệ thống chuyển nhận thư qua các mạng máy tính

b)

Đóng vai trò như một phương tiện chia sẽ tập tin bằng các gửi thư điện tử có các tập tin đính kèm (<25MB)

c)

Phương pháp chuẩn và phổ biến để trao đổi các thông tin mà chưa cần phản hồi ngay lập tức.

d)

Tất cả đều đúng

50.

Tin nhắc tức thời: IM (Instance Message) là:

a)

Hình thức truyền thông điện tử cho phép 1 hay nhiều người tham gia “trò chuyện” với nhau theo thời gian thực bằng cách nhập các tin nhắn vào trong 1 cửa sổ của chương trình tin nhắc tức thời.

b)

Một loại tin nhắc tức thời được gửi qua mạng di động.

c)

Dịch vụ tin nhắn đa phương tiện.

51.

Tin nhắn văn bản: SMS (Short Message Service) là

a)

Hình thức truyền thông điện tử cho phép 1 hay nhiều người tham gia “trò chuyện” với nhau theo thời gian thực bằng cách nhập các tin nhắn vào trong 1 cửa sổ của chương trình tin nhắc tức thời.

b)

Một loại tin nhắc tức thời được gửi qua mạng di động.

c)

Dịch vụ tin nhắn đa phương tiện.

52.

Dịch vu MMS (Multimedia Message Service) là

a)

Hình thức truyền thông điện tử cho phép 1 hay nhiều người tham gia “trò chuyện” với nhau theo thời gian thực bằng cách nhập các tin nhắn vào trong 1 cửa sổ của chương trình tin nhắc tức thời.

b)

Một loại tin nhắc tức thời được gửi qua mạng di động.

c)

Dịch vụ tin nhắn đa phương tiện.

53.

Em nên làm gì khi nhận được lời mời kết bạn trực tuyến từ một người

em không quen biết?

a)

Đồng ý lời mời.

b)

B. Từ chối lời mời.

c)

Đồng ý lời mời nếu như thông tin chung của người đó có vẻ ổn.

d)

Đồng ý lời mời nếu như em cảm thấy thích.

54.

Khi đăng một thông tin lên mạng xã hội, điều quan trọng đầu tiên

cần lưu ý là gì?

a)

Bạn bè của em có đồng ý với những thông tin đó hay không?

b)

Bạn bè của em có cảm thấy thông tin đó là hài hước hay không?

c)

Bạn bè của em có đăng những thông tin tương tự hay không?

d)

Những thông tin đó có vô tình tiết lộ ra thông tin cá nhân của em hay không?

55.

Trong những thông tin sau đây, thông tin nào là an toàn và có thể chia sẻ trực tuyến?

a)

Địa chỉ nhà.

b)

Ngày sinh.

c)

Các tấm ảnh của em.

d)

Những quyển sách em thích xem.

56.

Khi đọc thấy một bài viết trên mạng internet có nội dung khiến em cảm thấy không hài lòng, em nên làm gì trước tiên?

a)

Nói cho các bạn của em.

b)

Nói cho thầy cô hoặc ba mẹ.

c)

Mặc kệ.

d)

Tranh luận trực tiếp với người viết bài đó.

57.

Em vô tình tiết lộ mật khẩu hộp thư điện tử của em cho người khác và nhận ra điều đó là không nên làm, vậy em nên thực hiện thao tác nào sau đây?

a)

Xoá tài khoản.

b)

Đổi mặt khẩu mới.

c)

Đổi tên hiển thị của tài khoản.

d)

Khởi động lại máy tính.

58.

Mật khẩu hộp thư điện tử mạnh sẽ bao gồm các lựa chọn nào sau đây?

a)

Có nhiều nhất 8 kí tự

b)

Có cả chữ hoa và chữ thường

c)

Sử dụng số và chữ

d)

Có ít nhất một kí tự đặc biệt

e)

Có ít nhất 8 kí tự

59.

Trong các công cụ sau, (các) công cụ nào cung cấp dịch vụ mạng xã hội?

a)

Facebook

b)

Instagram

c)

Internet Explorer

d)

Google Chrome

e)

LinkedIn

60.

Trong các giải pháp liên lạc sau, (các) giải pháp nào là trao đổi trực tuyến thời gian thực?

a)

Gửi thư qua đường bưu điện.

b)

Tin nhắn tức thời.

c)

Gửi thư điện tử.

d)

Sử dụng điện thoại công cộng.

e)

Gọi điện thoại qua Skype.

61.

Trong các giải pháp sau, (các) giải pháp nào giúp em bảo vệ thông tin

riêng tư khi sử dụng internet?

a)

Không điền thông tin cá nhân vào các biểu mẫu không cần thiết.

b)

Cung cấp họ tên và ngày sinh của em khi được yêu cầu.

c)

Sử dụng bí danh hoặc tên giả khi tham gia các diễn đàn trực tuyến.

d)

Không đánh dấu vào các ô nhận thông tin quảng cáo của các công ty

từ internet.

e)

Lưu mật khẩu vào máy tính để mỗi khi sử dụng sẽ không nhập lại

mật khẩu.

62.

Trong số các công cụ sau, (các) công cụ nào là trình duyệt web?

a)

Internet Explorer

b)

Firefox

c)

Windows

d)

Google Chrome

e)

Linux

63.

Trong các biểu tượng sau, biểu tượng nào sẽ tải lại nội dung trang web?

a)

b)

c)

d)

64.

Trong các biểu tượng sau, biểu tượng nào là trình duyệt web?

a)

b)

c)

d)

65.

Để tránh các vấn đề về máy tính cũng như mất dữ liệu, các bước nào dưới đây là đúng để tắt máy tính?

a)

Lưu công việc, đóng tất cả các chương trình, nhấp chọn nút Start và chọn Shutdown.

b)

Nhấn nút nguồn (Power button) trên máy tính.

c)

Lưu công việc, đóng tất cả các chương trình, và nhấn nút nguồn của màn hình.

d)

Lưu công việc, và rút dây cáp nguồn của máy tính ra khỏi ổ cắm.

66.

Cách cầm đĩa CD nào dưới đây là đúng?

a)
b)
c)
d)
67.

Tùy chọn nào dưới đây mô tả tốt nhất cách chăm sóc máy tính?

a)

Lắc con chuột (Mouse) nếu nó không làm việc.

b)

Làm sạch microphone bằng xà bông và nước.

c)

Làm sạch bàn phím bằng máy nén khí.

d)

Cắm ổ USB vào cổng bằng lực (cắm mạnh).

68.

Theo em, những hành vi nào sau đây được xem là gây hại cho thiết bị? (Chọn 2)

a)

Để thiết bị trong cặp sách.

b)

Để thiết bị gần với thiết bị khác.

c)

Để thiết bị trong ô tô đang nóng.

d)

Sạc pin khi đang sử dụng thiết bị

69.

Khi sử dụng máy tính, em nên tránh điều gì?

a)

Thường xuyên lau bụi bẩn cho máy tính của em.

b)

Giữ những sơi dây cáp xa khu vực đi lại.

c)

Giữ cho nơi làm việc của em sạch sẽ.

d)

Ăn quà vặt bên máy tính.

70.

Hành động nào sau đây có thể làm hỏng máy tính hoặc thiết bị của em?

a)

Thường xuyên quét bụi cho máy tính.

b)

Tránh chạm tay vào màn hình.

c)

Rửa và làm khô tay trước khi sử dụng.

d)

Rửa bàn phím với xà phòng và nước.

71.

Mật khẩu hộp thư điện tử mạnh sẽ bao gồm các lựa chọn nào sau đây? (Chọn 4)

a)

Có nhiều nhất 8 kí tự.

b)

Có cả chữ hoa và chữ thường.

c)

Sử dụng số và chữ.

d)

Có ít nhất một kí tự đặc biệt.

e)

Có ít nhất 8 kí tự.

72.

Đâu là mạng xã hội? (Chọn 2)

a)

Facebook.

b)

Instagram.

c)

Google Chrome.

d)

Microsoft Powerpoint.

73.

Đâu là trao đổi trực tuyến thời gian thực? (Chọn 2)

a)

Gửi thư qua đường bưu điện.

b)

Tin nhắn tức thời.

c)

Gửi thư điện tử.

d)

Gọi điện thoại qua Skype.

e)

Nhật kí trực tuyến blog.

74.

Trong các giải pháp liên lạc sau, các giải pháp nào giúp em bảo vệ thông tin riêng khi sử dụng internet? (Chọn mấy tùy, sai ráng chịu)

a)

Không điền các thông tin cá nhân vào các biểu mẫu không cần thiết.

b)

Cung cấp họ tên và ngày sinh của em khi được yêu cầu.

c)

Sử dụng bí danh hoặc tên giả khi tham gia các diễn đàn trực tuyến.

d)

Không đánh dấu vào các ô nhận thông tin quảng cáo của các công ty từ internet.

e)

Lưu mật khẩu vào máy tính để mỗi khi sử dụng sẽ không nhập lại mật khẩu.

75.

Trong số các công cụ sau, (các) công cụ nào là trình duyệt web? Chọn nhiều

a)

Internet Explorer.

b)

Firefox.

c)

Google Chrome.

d)

Google

e)

Bing

76.

Em vừa tải (download) về máy một bộ phim hay, em muốn chia sẻ cùng bạn. Hãy lựa chọn phương án tốt nhất.

a)

Gửi địa chỉ trang web cho bạn qua email.

b)

Gửi email cho bạn và đính kèm tập tin video.

c)

Lưu trữ trên đám máy tính và mời bạn đến nhà xem.

d)

Nén tập tin video và gửi đính kèm cho bạn qua email.

77.

Nếu em cần bạn phải trả lời gấp cho em về một vấn đề, hình thức truyền thông nào sẽ được em lựa chọn đầu tiên?

a)

Gọi điện thoại trực tiếp

b)

Tin nhắn văn bản SMS.

c)

Tin nhắn tức thời IM.

d)

Thư điện tử.

78.

Khi cần trao đổi nhiều nội dung và phải gửi đính kèm các tập tin, em sẽ lựa chọn hình thức nào?

a)

Tin nhắn văn bản SMS

b)

Thư điện tử.

c)

Gọi điện thoại.

d)

Tin nhắn tức thời IM.

79.

Trong các địa chỉ Email dưới đây, tên địa chỉ thư điện tử nào là đúng?

a)

lêhoànganh2006@yahoo.com

b)

Le Hoang Anh@gmail.com

c)

lehoanganh2006@yahoo.com

80.

Trong 4 mẫu mật khẩu dưới đây, mật khẩu nào được xem là tốt nhất?

a)

123456789

b)

qwerty

c)

ThuDienTu22$

d)

ASDFGHJK

81.

Em muốn gửi 1 bản sao email đến một người nào đó mà không muốn những người cùng nhận khác biết điều đó, em sẽ nhập địa chỉ email của người nhận ẩn danh ở phần nào?

a)

Tới (Đến)

b)

Bcc

c)

Cc

d)

Subject (Chủ đề)

82.

Hạn chế số lượng kí tự trong một lần gửi thông tin. Đó là nhược điểm của hình thức truyền thông nào?

a)

Tin nhắn tức thời IM

b)

Hội nghị truyền hình

c)

Thư điện tử

d)

Tin nhắn văn bản SMS

83.

Khi sử dụng bài viết của người khác trên mạng, em cần phải thực hiện điều gì?

a)

Dẫn nguồn tài liệu và tác giả.

b)

Cần ghi chú là sưu tầm.

c)

Sửa tên tác giả lại thành tên của em.

d)

Không cần làm gì vì tác phẩm được tải lên mạng là tự do sử dụng.

84.

Em bảo vệ máy tính của mình khỏi bị nhiễm virus bằng giải pháp nào?

a)

Không dùng máy tính để truy cập internet.

b)

Vệ sinh máy tính thường xuyên.

c)

Thiết lập tường lửa và cài đặt phần mềm quét virus.

d)

Không sử dụng các thiết bị di động như Flash Drive, External HDD.

85.

Khi tham gia trực tuyến, những thông tin mà em không nên chia sẻ là?

a)

Địa chỉ, ngày sinh, lịch trình kỳ nghỉ của gia đình em.

b)

Hình phong cảnh những nơi em đã đi qua.

c)

Bài hát và ca sĩ em thích.

d)

Tên biệt danh của em và bộ phim em thích.

86.

Trang web bao gồm những thành phần nào?

a)

Hình ảnh, Âm thanh

b)

Chữ

c)

Các liên kết

d)

Tất cả đều đúng

87.

www là viết tắt của chữ gì?

a)

World wide web

b)

Word wide web

c)

Work wide web

d)

Cả ba đáp án đều sai

88.

Website là gì?

a)

Một tập hợp các trang web nằm trong cùng một tên miền

b)

Một trang web nằm trong một tên miền

89.

Trình duyệt web được dùng để làm gì?

a)

Để tạo trang web

b)

Để kết nối các máy tính với nhau

c)

Để truy cập thông tin trên mạng Internet

90.

Chrome, Internet Explorer, Opera, Safari, Firefox là gì?

a)

Các phần mềm ứng dụng

b)

Các phần mềm hệ thống

c)

Các trình duyệt web

d)

Tất cả đều sai

91.

Định nghĩa về Internet? (chọn 3)

a)

Hệ thống thông tin toàn cầu có thể được truy nhập công cộng

b)

Một hệ thống truyền thông tin theo kiểu nối chuyển gói dữ liệu (packet switching)

c)

Hệ thống bao gồm hàng ngàn mạng máy tính phủ khắp toàn cầu

d)

Hệ thống có thể đọc báo, xem tin tức Online

e)

Một hệ thống gửi nhận Mail, tìm kiếm thông tin trên mạng

92.

Mỗi tài nguyên khác nhau được lưu giữ trên Internet sẽ được cấp cho

a)

Một địa chỉ (URL)

b)

Một giao thức

c)

Một tên miền mức độ cao nhất

93.

URL gồm 2 thành phần cơ bản nào?

a)

Định danh giao thức (còn gọi tắt là Giao thức)

b)

Tên máy chủ

c)

Tên tài nguyên

d)

Tên miền

94.

Phần TÊN TÀI NGUYÊN của URL chia thành 3 phần nhỏ, đó là những phần nào? (Chọn 3)

a)

Giao thức

b)

Tên máy chủ

c)

Tên miền đã đăng ký

d)

Tên miền ở mức độ cao nhất

95.

Http (Hyper text Transfer Protocol) là thành phần nào của một địa chỉ web (URL)?

a)

Giao thức

b)

Tên tài nguyên

c)

Tên máy chủ

96.

Trong một địa chỉ web, Tên Tài Nguyên là gì? (chọn 2)

a)

Được chia thành 3 thành phần cơ bản: tên máy chủ, tên miền đã đăng kí, tên miền cấp độ cao nhất

b)

Một chuỗi kí tự được chia cách bởi dấu chấm (.)

c)

Giao thức

d)

Tên miền

97.

Tên miền ở cấp độ cao nhất cho chúng ta biết điều gì? (chọn 2)

a)

Giúp em hình dung được trang web đó tổng quát (bàn luận) về vấn đề gì

b)

Giúp em biết được Người đăng kí trang web thuộc nước nào

c)

Giúp em học hỏi được nhiều điều

d)

Giúp em củng cố kiến thức đã có của mình

98.

URL viết tắt của cụm từ nào?

a)

Uniform Resource Locator

b)

Under Resource Locator

c)

Uniform Resize Locator

d)

Uniform Resource Locate

99.

........mã hóa bảo mật cao cấp, dùng trong các giao dịch trên mạng liên quan đến tài chính?

a)

http

b)

https

100.

Một máy tính cung cấp dịch vụ hoặc tạo ra các tài nguyên cho các máy tính khác gọi là?

a)

Client (máy khách)

b)

SuperComputer (siêu máy tính)

c)

Workstation(máy trạm)

d)

Server (máy chủ)

101.

Một tập hợp các trang liên kết thông tin với nhau về một công ty cụ thể, một người, sản phẩm hay dịch vụ nào đó được gọi là gì?

a)

Một nhà cung cấp dịch vụ Internet (ISP)

b)

Một máy chủ web

c)

Một trang web

d)

Internet

102.

Chọn loại kết nối internet trực tiếp mà bạn có thể đăng kí?

a)

DSL, Cable

b)

Dial-up

c)

Plug-in

d)

Browser

103.

Công cụ nào của trình duyệt cho phép bạn nhanh chóng truy cập vào các trang yêu thích?

a)

Home

b)

Settings

c)

Back

d)

Bookmarks

104.

Con trỏ chuột có hình dạng gì khi bạn nhấp chuột vào liên kết, hình ảnh, hoặc các đối tượng tương tác trên một Website?

a)

Đồng hồ cát

b)

Bàn tay với ngón tay duỗi thẳng

c)

Đường thẳng đứng với các đường kẻ ngang trên và dưới

d)

Con trỏ chuột màu đen

105.

Điều nào sau đây là đúng khi nói về tập tin đính kèm trong Email? (Chọn 2)

a)

Không bao giờ mở tập tin đính kèm từ người gửi mà bạn không biết

b)

Không giới hạn kích thước tập tin

c)

Khi tập tin đính kèm lớn hãy ZIP hoặc nén chúng lại

d)

Không thể đính kèm tập tin virus vào email

106.

Theo bạn, điều gì sau đây là một lợi thế của việc sử dụng Email thay vì tin nhắn tức thời?

a)

Hỗ trợ biểu tượng cảm xúc (Emoticons)

b)

Người nhận không cần phải online để nhận email

c)

Có thể đính kèm hình ảnh

d)

Có thể chống lại virus

107.

Theo bạn, các tính năng Microsoft Word nào sau đây được sử dụng để kiểm tra các lỗi ngữ pháp và lỗi chính tả của một tài liệu?

a)

Restrict editing

b)

Spell check

c)

Track changes

d)

Find and replace

108.

Bạn cho biết điều nào sau đây không nên sử dụng để viết Email? (Chọn

a)

Kiểm tra lỗi chính tả và lỗi ngữ pháp

b)

Sử dụng toàn bộ chữ in HOA

c)

Có chủ đề email trong trường subject

d)

Sử dụng từ lóng hoặc các từ ngữ không phù hợp

109.

Theo bạn, mật khẩu nào dưới đây là ví dụ của một mật khẩu mạnh?

a)

Qwert

b)

Jp$830

c)

passw0rd

d)

1234

110.

Theo bạn, điều nào sau đây mô tả những rủi ro của việc đăng một hình ảnh cá nhân trực tuyến? (Chọn 2)

a)

Những bức ảnh vô tình có thể tiết lộ thông tin cá nhân cho người lạ

b)

Chúng sẽ chiếm toàn bộ không gian lưu trữ của bạn trên mạng

c)

Nó rất khó để loại bỏ hoàn toàn hình ảnh khi họ đã được đăng trực tuyến

d)

Nếu máy tính bị treo trong quá trình gửi, nó có thể làm hỏng ổ đĩa cứng của bạn

111.

Bạn hãy cho biết điều gì sau đây là ví dụ về thông tin mà bạn có thể chia sẻ trực tuyến?

a)

Kỳ nghỉ sắp tới của gia đình bạn

b)

Danh sách các bộ phim yêu thích

c)

Ngân hàng bạn đang sử dụn

d)

Nơi con bạn sẽ đến trường

112.

Theo bạn, kết quả của việc sử dụng một dấu gạch ngang (-) ở phía trước của một từ cần tìm kiếm là gì?

a)

Để loại bỏ các trang chứa từ đó

b)

Được sử dụng để thay thế cho nội dung bất kỳ

c)

Tìm kiếm theo chủ đề

d)

Tìm kiếm trang chỉ có vài từ

113.

Bạn hãy cho biết phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về Internet

a)

Internet được sử dụng miễn ph

b)

Để sử dụng Internet, bạn bắt buộc phải sử dụng hệ điều hành

c)

Mọi thông tin trên trang Internet đều đún

d)

Là một mạng các máy tính trên phạm vi toàn cầu

114.

Bạn hãy cho biết phần mềm nào được sử dụng để hiển thị trang web cho người dùng?

a)

Protocol

b)

Browser

c)

Search Engine

d)

Server

115.

Bạn gửi một email đến HLV bóng đá của bạn. Bạn muốn gửi bản sao của email cho bạn bè của bạn, nhưng không muốn HLV bóng đá của biết về điều đó. Bạn sẽ đặt địa chỉ email của những người bạn của bạn ở trường nào?

a)

CC

b)

Subject

c)

To

d)

BCC

116.

Bạn hãy cho biết trạng thái nào thể hiện một người dung đã kết nối tới dịch vụ tin nhắn tức thời (Instant messenger), nhưng không thể giao tiếp?

a)

Offline

b)

Busy

c)

Disconnected

d)

Online

117.

Bạn của bạn nhận được một tin nhắn có nội dung xúc phạm. Theo bạn, điều này có cho phép hay không?

a)

Được, nếu điều đó là đúng

b)

Không được, vì bạn của bạn không thể được tin nhắn

c)

Không được, vì đó là doạ nạt trực tuyến

d)

Được, chỉ là một tin nhắn trêu trọc

118.

Theo bạn, tại sao bạn nên tránh sử dụng tất cả chữ in HOA khi viết một bức thư hay một bài viết?

a)

Sử dụng tất cả các chữ cái in HOA giống như là đang la hét

b)

Sử dụng tất cả các chữ cái in HOA là không có nghĩa

c)

Sử dụng tất cả các chữ cái in HOA giống như bạn đang cười

d)

Sử dụng tất cả các chữ cái in HOA giống như bạn đang thì thầm

119.

Bạn nên ngồi như thế nào khi sử dụng máy tính?

a)

Ngồi vắt chéo chân

b)

Cẳng tay và cổ tay nên thẳng với bàn làm việc

c)

Đầu và cằm nên chỉ xuống dưới sàn

d)

Đầu gối và bàn chân cần được thẳng với mặt sàn

120.

Theo bạn, mục đích của một địa chỉ IP là gì?

a)

Vị trí của một trang web

b)

Quyền sở hữu trí tuệ của một trang web

c)

Xác định chủ sở hữu một trang web

d)

Xác định một máy tính trên mạng

121.

Bạn hãy cho biết loại mạng nào kết nối tất cả các máy tính, máy in và máy chủ đặt ở trường của bạn?

a)

HomeGroup

b)

WAN

c)

LAN

d)

Internet

122.

Bạn có thể chơi các trò chơi được cài đặt trên máy tính bảng của bạn, nhưng lại không mở được bất kỳ trang web nào. Theo bạn, vấn đề ở đây là gì?

a)

Màn hình cảm ứng không làm việc

b)

Nguồn cung cấp điện sắp hết

c)

Không có kết nối không dây

d)

Bàn phím bị hỏng

123.

Bạn đang tìm kiếm trên Youtube. Bạn chỉ muốn xem các video có chứa các từ Best Goals trong tiêu đề. Bạn nên nhập gì vào hộp tìm kiếm của Youtube

a)

Best Soccer Goals

b)

Best Soccer Goals: TITLE

c)

INTITLE Best Soccer Goals

d)

Return Best Soccer Goals

124.

Bạn gửi một email đến HLV bóng đá của bạn. Bạn muốn bản sao của email được gửi đến tất cả các thành viên trong đội bóng và cho tất cả mọi người biết họ đều nhận được một bản sao của email này. Địa chỉ email của các thành viên trong đội bóng phải được đặt ở đâu?

a)

To

b)

CC

c)

BCC

d)

Subject

125.

Bạn hãy cho biết khi nào thì gửi một tin nhắn văn bản thì tốt hơn gửi một email?

a)

Bạn muốn hỏi một câu hỏi và bạn muốn nhanh chóng nhận được câu trả lời

b)

Bạn cần gửi một báo cáo tới giáo viên của bạn

c)

Bạn muốn giới thiệu cho bạn của bạn một bài thuyết trình 10 phút về kỳ nghỉ của bạn

d)

Bạn cần phải tạo ra một danh sách các cầu thủ trong đội bóng với tên, số điện thoại, và địa chỉ email

126.

Giáo viên của bạn yêu cầu bạn viết một báo cáo về cá voi, Bạn tìm thấy báo cáo này trên mạng, bạn sao chép và gửi cho giáo viên như là báo cáo của bạn. Điều đó gọi là gì?

a)

Nghiên cứu tốt

b)

Đạo văn

c)

Bắt nạt trực tuyến

d)

Bài tập về nhà dễ

127.

Bạn nhận thấy có một thanh công cụ mới xuất hiện trong trình duyệt web của bạn mà bạn không cần cài đặt. Bạn cũng thấy một số thư mục mới với tên gọi khác lạ. Chỉ có mình bạn sử dụng máy tính bạn. Theo bạn, điều có có thể xảy ra?

a)

Máy tính của bạn đã bị nhiễm phần mềm độc hại

b)

Hệ điều hành của bạn đã được tự động cập nhật

c)

Trình duyệt web của bạn đã cập nhật tự động mà không cần thông báo

d)

Máy tính của bạn đã bị đánh cắp

128.

Bạn đang nghiên cứu về các trường đại học. Bạn hãy cho biết kiểu tên miền nào xác định một website là một trường đại học

a)

.univ

b)

.edu

c)

.com

d)

.org

129.

Bạn gọi một trang web mà trên đó cho phép mọi người trao đổi, thảo luận thông tin theo chủ đề là gì?

a)

Chat

b)

Forum

c)

Image board

d)

Article